Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 9/13.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ đường hẻm cạnh thửa 1350, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 541, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.5
1.775.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1542, TBĐ 17 đến hết thửa 1210, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.8
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 09 đến trọn đường
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.19
1.433.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 361, TBĐ 17 đến hết thửa 375, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.9
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.21
1.433.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBĐ 26)
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 2
2.444.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 568, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBĐ 17 và đến hết thửa 1092, TBĐ 17
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.16
1.508.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 608, TBĐ 17 đến hết thửa 1358, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.2
2.296.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 748, TBĐ 17 đến trọn đường
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.15
1.508.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 859, TBĐ 17 đến hết thửa 1388, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.3
1.775.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 931, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 1535, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.4
1.853.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 985, TBĐ 17 đến hết thửa 413, 463, 1121, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.7
1.482.000
Từ cạnh thửa 430, TBĐ 25 đến giáp thửa 986, TBĐ 25
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.2 0
1.316.000
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 26 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBĐ 25 đến ngã ba cạnh thửa 1186, TBĐ 25; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBĐ 25
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.2 1
1.316.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1516, TBĐ 17 đến hết thửa 730, 1530, TBĐ 17; đến hết thửa 639, TBĐ 16
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 6
1.365.000
Từ ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 17 đến hết thửa 884, TBĐ 16; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 16
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 7
1.256.000
Từ ngã tư cạnh thửa 127, TBĐ 26 đến hết thửa 372, TBĐ 26 và đến hết thửa 382, TBĐ 25
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 8
1.287.000
Từ ngã tư cạnh thửa 515, TBĐ 26 đến giáp thửa 321, TBĐ 25; đến hết thửa 405, 373, TBĐ 25
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 9
1.287.000
Từ thửa 354, TBĐ 16 đến hết thửa 389, TBĐ 15
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.2 3
1.736.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch
151. Đường Đào Duy Từ
151. Đường Đào Duy Từ
Mục 151.1
14.996.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch
154. Đường Nguyễn Trung Trực
154. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 154.1
9.880.000
Từ đường Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBĐ 170 đến đường Phạm Ngọc Thạch
155. Đường Tú Xương
155. Đường Tú Xương
Mục 155.2
8.915.000
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Phú
151. Đường Đào Duy Từ
151. Đường Đào Duy Từ
Mục 151.4
7.855.000
Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBĐ 168
151. Đường Đào Duy Từ
151. Đường Đào Duy Từ
Mục 151.2
12.142.000
Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Phạm Ngũ Lão
154. Đường Nguyễn Trung Trực
154. Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 154.2
9.880.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBĐ 170
155. Đường Tú Xương
155. Đường Tú Xương
Mục 155.1
9.325.000
Từ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, TBĐ 168 đến đường Phạm Ngũ Lão
151. Đường Đào Duy Từ
151. Đường Đào Duy Từ
Mục 151.3
7.188.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 290, TBĐ 16 và hẻm cạnh thửa 741, TBĐ 16 đi qua thửa 88, TBĐ 16 đến hết thửa 124, TBĐ 07
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.2 2
878.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 26 đến hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBĐ 26; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBĐ 26
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 5
1.521.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 đến hết thửa 1026, 1545, TBĐ 17; đến hết thửa 07, 444, TBĐ 26; đến giáp thửa 40, TBĐ 26; đến giáp thửa 43, TBĐ 26
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 3
1.587.000
Từ đường hẻm đối diện thửa 39, TBĐ 25 đến giáp thửa 20, TBĐ 26
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 4
1.482.000
Đường Tây Sơn: Trọn đường
Mục 152
6.249.000
Đường Đông Đô: Trọn đường
Mục 153
6.249.000
Trọn đường
161. Đường Đoàn Thị Điểm
161. Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 161.1
12.089.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Tú Xương và hết thửa 424, TBĐ 170
158. Đường Trần Nhân Tông
158. Đường Trần Nhân Tông
Mục 158.1
12.350.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.1
23.223.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, TBĐ 176
162. Đường Tô Vĩnh Diện
162. Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 162.1
11.115.000
Từ ngã tư đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rauy đến trọn đường
160. Đường Xuân Thuỷ
160. Đường Xuân Thuỷ
Mục 160.2
13.738.000
Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBĐ 168 đến đường Đào Duy Từ
159. Đường Phạm Ngũ Lão
159. Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 159.2
8.645.000
Từ đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168 đến đường Tú Xương
156. Đường Phạm Ngọc Thạch
156. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 156.2
8.915.000
Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đào Duy Từ
158. Đường Trần Nhân Tông
158. Đường Trần Nhân Tông
Mục 158.3
9.880.000
Từ đường Trần Phúy đến ngã tư
160. Đường Xuân Thuỷ
160. Đường Xuân Thuỷ
Mục 160.1
14.879.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Nhân Tông
160. Đường Xuân Thuỷ
160. Đường Xuân Thuỷ
Mục 160.3
10.315.000
Từ đường Tú Xương và giáp thửa 424, TBĐ 170 đến đường Nguyễn Trung Trực
158. Đường Trần Nhân Tông
158. Đường Trần Nhân Tông
Mục 158.2
10.251.000
Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBĐ 176 đến đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176
162. Đường Tô Vĩnh Diện
162. Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 162.2
9.880.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 494, TBĐ 170 đến trọn đường
161. Đường Đoàn Thị Điểm
161. Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 161.2
3.884.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 618, TBĐ 170 đến trọn đường
161. Đường Đoàn Thị Điểm
161. Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 161.3
2.480.000
Từ đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch đến trọn đường
158. Đường Trần Nhân Tông
158. Đường Trần Nhân Tông
Mục 158.4
6.842.000
Từ đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy đến trọn đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau)
160. Đường Xuân Thuỷ
160. Đường Xuân Thuỷ
Mục 160.4
13.738.000
Từ đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176 đến đường Trần Phú (hết thửa 436, TBĐ 168)
162. Đường Tô Vĩnh Diện
162. Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 162.3
9.263.000
Từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBĐ 168
159. Đường Phạm Ngũ Lão
159. Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 159.1
8.371.000
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Huyền Trân Công Chúa
159. Đường Phạm Ngũ Lão
159. Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 159.3
7.410.000
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168
156. Đường Phạm Ngọc Thạch
156. Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 156.1
9.325.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trọn đường
Mục 157
7.509.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.1
9.880.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.1
12.350.000
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa 772, TBĐ 168 đến đường Nguyễn Văn Cừ
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.5
13.485.000
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Nguyễn Văn Cừ
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.5
6.798.000
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBĐ 19
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.6
9.695.000
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 166.2
8.424.000
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Đinh Tiên Hoàng
165. Đường Yết Kiêu
165. Đường Yết Kiêu
Mục 165.3
6.490.000
Từ đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174 đến đường Phạm Hùng
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.2
9.880.000
Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.2
9.584.000
Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.3
8.645.000
Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.3
8.645.000
Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, TBĐ 168
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.3
15.859.000
Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.4
6.630.000
Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.4
8.028.000
Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Văn Linh
165. Đường Yết Kiêu
165. Đường Yết Kiêu
Mục 165.1
6.781.000
Từ đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174 đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.2
20.892.000
Từ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBĐ 168 đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa 772, TBĐ 168
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.4
15.129.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 167 đến hết thửa 27, TBĐ 167
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.8
1.828.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1029, TBĐ 44 đến trọn đường
165. Đường Yết Kiêu
165. Đường Yết Kiêu
Mục 165.4
3.878.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 37, TBĐ 173 đến trọn đường
164. Đường Nguyễn Văn Linh
164. Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 164.6
3.705.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 45, TBĐ 174 đến hết thửa 86, TBĐ 174
163. Đường Trần Phú
163. Đường Trần Phú
Mục 163.7
2.309.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 49, TBĐ 167 đến trọn đường
165. Đường Yết Kiêu
165. Đường Yết Kiêu
Mục 165.2
4.113.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 173 đến trọn đường
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 166.3
3.510.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
166. Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 166.1
7.675.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.1
9.880.000
Từ hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 172 đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 172
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.7
4.048.000
Từ ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 173 đến hết thửa 742, TBĐ 173; Từ ngã ba cạnh thửa 843, TBĐ 173 đến hết thửa 745, TBĐ 173
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.10
2.841.000
Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172 đến hết thửa 76, 26, 190, TBĐ 172
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.6
3.112.000
Từ đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173 đến đường Nguyễn Văn Cừ
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.6
6.716.000
Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.4
6.089.000
Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.6
6.928.000
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.5
7.410.000
Từ đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBĐ 173) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBĐ 173) đến Trọn đường
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.8
2.334.000
Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.1
8.645.000
Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.2
9.263.000
Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.2
8.028.000
Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.3
8.645.000
Từ đường Trường Chinh đến đường An Dương Vương
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.3
7.410.000
Từ đường Trường Chinh đến đường Tăng Bạt Hổ
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.4
8.028.000
Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường An Dương Vương
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.5
7.410.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 174 đến thửa 365, TBĐ 174
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.7
3.042.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 207, TBĐ 173 đến hết thửa 1264, TBĐ 173
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.9
3.533.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 239, TBĐ 172 đến ngã ba cạnh thửa 223, TBĐ 172
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.8
3.838.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 368, TBĐ 173 đến hết thửa 922, TBĐ 173
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.10
3.533.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 173 đến trọn đường
168. Đường Hà Huy Tập
168. Đường Hà Huy Tập
Mục 168.7
2.594.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 941, TBĐ 173 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.5
4.048.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBĐ 173) đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBĐ 173)
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.9
3.989.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBĐ 174) đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBĐ 174)
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
167. Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 167.8
3.322.000
Từ đường An Dương Vương: Trọn đường
Mục 170
6.512.000
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.3
8.752.000
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.4
9.313.000
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.3
9.744.000
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.2
8.190.000
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.2
9.510.000
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.3
8.431.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đình Phùng
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.1
8.588.000
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.6
11.606.000
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.5
11.232.000
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.1
9.435.000
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.2
8.829.000
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.1
8.003.000
Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBĐ 174) đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBĐ 173)
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.5
5.372.000
Từ đường Tăng Bạt Hổ: Trọn đường
Mục 171
6.084.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 174 đến hết thửa 1079, TBĐ 174
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.6
3.744.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1026, TBĐ 174 đến giáp thửa 230, TBĐ 174
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.6
2.952.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 167, TBĐ 174 đến trọn đường
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.8
1.618.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 đến trọn đường
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.7
1.877.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 273, TBĐ 174 đến thửa 284, TBĐ 174
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.7
4.199.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 788, TBĐ 173 đến hết thửa 233, TBĐ 172
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
169. Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 169.9
3.744.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
173. Đường Phạm Hùng
173. Đường Phạm Hùng
Mục 173.5
9.227.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.4
9.781.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
172. Đường Phan Đăng Lưu
172. Đường Phan Đăng Lưu
Mục 172.4
9.942.000
Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.9
2.779.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBĐ 181
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.1
12.870.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.1
8.250.000
Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa 31, TBĐ 180)
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.3
7.595.000
Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBĐ 181 đến đường Phạm Hùng
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.2
13.350.000
Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.3
12.758.000
Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và hết thửa 217, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.4
11.115.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187)
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.2
7.781.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.6
1.951.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 188, TBĐ 181 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) đến Trọn đường
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.13
4.817.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 đến hết thửa 303, TBĐ 173
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.9
2.340.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 359, TBĐ 180 đến giáp thửa 192, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.7
1.927.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 181 đến giáp thửa 983, TBĐ 181; đến hết thửa 1084, TBĐ 181
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.12
2.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 181 đến giáp thửa 152, 186, TBĐ 180; đến giáp thửa 385, TBĐ 181
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.10
1.865.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và giáp thửa 217, TBĐ 180 đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBĐ 180)
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.5
9.510.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.8
7.020.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 660, TBĐ 180 đến hết thửa 804, TBĐ 180
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.11
1.853.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 674, TBĐ 173 đến trọn đường
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.7
2.633.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 771 TBĐ 181 đến hết thửa 704, TBĐ 181
175. Đường Phan Đình Phùng
175. Đường Phan Đình Phùng
Mục 175.14
4.137.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 865, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 745, TBĐ 181
174. Đường Trường Chinh
174. Đường Trường Chinh
Mục 174.8
3.299.000
Từ giáp thửa 508, TBĐ 19 đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBĐ 172 (khu phân lô) đi thửa 133, TBĐ 172 đến giáp thửa 35, TBĐ 172
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.3
3.075.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBĐ 19 đến giáp thửa 302, 301, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.9
2.556.000
Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 188; đến hết thửa 202, TBĐ 188; đến giáp thửa 695, TBĐ 5188;
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.5
2.309.000
Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.6
2.729.000
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 172 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 180
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.10
3.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.2
2.729.000
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 177.3
7.299.000
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBĐ 19 đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 177.4
4.928.000
Từ đường Trần Phú đến đường Đinh Tiên Hoàng
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 177.1
10.004.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 đến hết thửa 206, TBĐ 188 và đến giáp thửa 207, TBĐ 188
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.8
1.976.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1147, TBĐ 19 đến giáp thửa 648, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.8
2.421.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 188 đến giáp thửa 205, 209, TBĐ 188
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.9
2.013.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1547, TBĐ 19 đến hết thửa 452, 605, TBĐ 19 và đến ngã ba cạnh 837, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.4
3.075.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1628, TBĐ 19 đến hết thửa 283, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.5
4.187.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 26, TBĐ 180 đến hết thửa 650, TBĐ 180; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.4
2.600.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 1176, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.1
3.075.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 911, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 233, TBĐ 19
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 178.7
4.248.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 187 đến hết thửa 91, TBĐ 187
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.6
2.816.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 97, TBĐ 187 đến trọn đường
176. Đường Lý Thái Tổ
176. Đường Lý Thái Tổ
Mục 176.7
1.976.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
177. Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 177.2
8.583.000
Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 18 đến giáp thửa 172, TBĐ 18
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.16
1.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 18
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.15
1.371.000
Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBĐ 27 đến hết thửa 483, TBĐ 27
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.17
1.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 27 đến giáp thửa 51, TBĐ 27
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.18
1.235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 đến đường Hàn Thuyên
179. Đường Bà Triệu
179. Đường Bà Triệu
Mục 179.3
8.163.000
Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19
179. Đường Bà Triệu
179. Đường Bà Triệu
Mục 179.2
10.074.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19
179. Đường Bà Triệu
179. Đường Bà Triệu
Mục 179.1
10.947.000
Từ đường Trần Bình Trọng đến ngã ba cạnh thửa 846, TBĐ 19 và hết thửa 167, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.1
11.981.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 28 đến hết thửa 37, TBĐ 27
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.14
1.717.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1021, TBĐ 19 đến mương nước cạnh thửa 1185, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.13
1.247.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1203, TBĐ 19 đến hết thửa 1072, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.9
1.581.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 136, TBĐ 11 đến giáp Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.1
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1557, TBĐ 19 đến giáp thửa 60, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.8
1.593.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 159, TBĐ 11 đến hết thửa 392, TBĐ 11
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.2
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1603, TBĐ 19 đến hết thửa 663, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.4
1.630.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 11 đến hết thửa 397, TBĐ 11
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.3
1.519.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 32, TBĐ 19 đến trọn đường
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.7
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 374, TBĐ 19 đến hết thửa 163, TBĐ 18
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.11
1.494.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 415, TBĐ 19 đến hết thửa 389, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.12
1.247.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 432, TBĐ 19 đến trọn đường
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.6
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 697, TBĐ 19 đến trọn đường
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.5
1.309.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 894, TBĐ 19 đến hết thửa 896, TBĐ 19
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
180. Đường hẻm của đường Bà Triệu
Mục 180.10
1.581.000
Các trục đường nội bộ trong khu hành chính quảng trường trục 16-39
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.10
10.238.000
Hẻm rộng dưới 3.5 m
185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 185.2
1.112.000
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên
185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 185.1
1.248.000
Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai
Mục 184
2.777.000
Từ giáp thửa 631, TBĐ 19 đến hết thửa 1092, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.8
2.148.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBĐ 19 đến hết thửa 1665, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.9
2.439.000
Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBĐ 19 và giáp thửa 167, TBĐ 19 đến ngã tư Bà Triệu
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.2
11.544.000
Từ ngã tư Bà Triệu đến đường Lê Hồng Phong (Trường THPT Lương Thế Vinh, trục 16-39)
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.3
14.625.000
Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBĐ 19) đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBĐ 19)
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.7
4.125.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 100, TBĐ 19 đến giáp thửa 08, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.6
2.148.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 19 đến hết thửa 435, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.5
2.366.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1085, TBĐ 19 đến hết thửa 739, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.5
2.470.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 19 đến hết thửa 1477, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.4
2.148.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1464, TBĐ 19 đến giáp thửa 1114, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.8
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1638, TBĐ 19 đến giáp thửa 1477, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.3
3.322.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1651, TBĐ 19 đến hết thửa 1649, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.4
3.211.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1742, TBĐ 19 đến hết thửa 788, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.2
3.322.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 193, TBĐ 19 đến giáp thửa 188, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.6
2.915.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 846, TBĐ 19 đến hết thửa 631, TBĐ 19
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh
Mục 181.7
2.439.000
Từ đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng
Mục 182.1
1.877.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 183
4.940.000
Hẻm rộng dưới 3.5 m
188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 188.2
1.073.000
Hẻm rộng dưới 3.5 m
189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 189.2
926.000
Hẻm rộng dưới 3.5 m
187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 187.2
1.245.000
Hẻm rộng dưới 3.5 m
190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 190.2
751.000
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên
190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 190.1
841.000
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên
187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 187.1
1.307.000
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên
189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 189.1
1.053.000
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên
188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m)
Mục 188.1
1.147.000
Từ Quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội
186. Đường ĐH 3
186. Đường ĐH 3
Mục 186.4
1.966.000
Từ cầu Xóm Chung đến hết Trường Tiểu học Sơn Trung
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.4
5.992.000
Từ giáp Trường Tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72)
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.5
6.907.000
Từ giáp thửa 53, TBĐ 73 đến hết cầu Xóm Chung
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.3
6.188.000
Từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37
186. Đường ĐH 3
186. Đường ĐH 3
Mục 186.1
3.931.000
Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 52 đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 62) và hết thửa 342, TBĐ 62
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.1
6.494.000
Từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc
186. Đường ĐH 3
186. Đường ĐH 3
Mục 186.3
2.948.000
Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 72)
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.6
6.607.000
Từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131 TBĐ 36
186. Đường ĐH 3
186. Đường ĐH 3
Mục 186.2
3.440.000
Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 62) và giáp thửa 342, TBĐ 62 đến hết thửa 53, TBĐ 73
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.2
5.718.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBĐ 72)
192. Đường ĐT 724
192. Đường ĐT 724
Mục 192.1
6.807.000
Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 72 đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 84
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.8
8.037.000
Từ giáp phân Trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBĐ 111) giáp thửa 126, TBĐ 112 đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111)
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.13
4.805.000
Từ giáp thửa 123, TBĐ 84 và giáp thửa 116, TBĐ 84 đến hết thửa 353, TBĐ 84
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.10
4.433.000
Từ giáp thửa 208, TBĐ 65 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) đến hết thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.4
3.375.000
Từ giáp thửa 353, TBĐ 84 đến ngã ba vào thác Pougouh
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.11
4.490.000
Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An đến ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBĐ 123)
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.14
5.320.000
Từ ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBĐ 123) đến cầu Đại Ninh
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.15
4.696.000
Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBĐ 72) và giáp thửa 424, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBĐ 71
192. Đường ĐT 724
192. Đường ĐT 724
Mục 192.2
4.562.000
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 70 và giáp thửa 522, TBĐ 26 đến giáp thửa 48, TBĐ 70 và hết thửa 83, TBĐ 70
192. Đường ĐT 724
192. Đường ĐT 724
Mục 192.4
4.050.000
Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBĐ 71 đến ngã ba giáp thửa 166, TBĐ 70 và hết thửa 522, TBĐ 70
192. Đường ĐT 724
192. Đường ĐT 724
Mục 192.3
4.445.000
Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBĐ 55 đến hết thửa 208, TBĐ 65 Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.3
5.192.000
Từ ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 và giáp thửa 289, TBĐ 55 đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBĐ 55
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.2
4.447.000
Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 84 đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 84
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.9
5.034.000
Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân Trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBĐ 111) và hết thửa 126, TBĐ 112
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.12
3.918.000
Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 72) đến cống giáp thửa 639, TBĐ 72
191. Quốc lộ 20
191. Quốc lộ 20
Mục 191.7
6.664.000
Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.1
4.909.000
Từ thửa 48, TBĐ 270 và giáp thửa 83, TBĐ 70 đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBĐ 58)
192. Đường ĐT 724
192. Đường ĐT 724
Mục 192.5
3.861.000
Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
Mục 195.1
2.603.000
Từ cầu Phú Hội đến hết thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá)
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.2
1.859.000
Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBĐ 73) đến ngã ba hết thửa 751, TBĐ 29 và hết thửa 196, TBĐ 73
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.10
1.973.000
Từ giáp thửa 224, TBĐ 73 đến hết thửa 213, TBĐ 73 (giáp với Quốc lộ 20)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.12
3.175.000
Từ giáp thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) đến cống (hết thửa 392 và 315, TBĐ 73)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.9
1.673.000
Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 đến hết thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 81
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
Mục 195.3
1.783.000
Từ giáp thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) đến hết thửa 32, TBĐ 98 (giáp cống qua đường)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
Mục 195.2
1.899.000
Từ giáp thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) và giáp thửa 32, TBĐ 127
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.5
858.000
Từ giáp thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 81 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 80)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3)
Mục 195.4
1.596.000
Từ giáp thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, TBĐ 65
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.5
3.332.000
Từ giáp thửa 549, TBĐ 65 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.6
2.603.000
Từ giáp thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) đến giáp thửa 23, TBĐ 90
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.3
858.000
Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) đến ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.6
930.000
Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBĐ 74) đến hết thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.8
2.074.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBĐ 74)
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.7
3.061.000
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 41 đến hết thửa 342, TBĐ 41
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.1
1.053.000
Từ ngã ba giáp thửa 751, TBĐ 73 và giáp thửa 196, TBĐ 73 đến hết thửa 224, TBĐ 73
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28
Mục 193.11
2.603.000
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, TBĐ 129)
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.7
787.000
Từ thửa 23, TBĐ 47 đến hết thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh)
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.4
787.000
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBĐ 55) đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBĐ 55)
194. Đường ĐH 6
194. Đường ĐH 6
Mục 194.1
3.575.000
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 55 (hội trường thôn Phú Lộc) đến giáp sông Đa Nhim
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.15
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 55 đến hết thửa 1212, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.27
7.280.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBĐ 55 đến hết thửa 1270, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.28
5.616.000
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 41 đến hết các đường nhánh
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.14
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBĐ 41 đến giáp mương (hết thửa 08, TBĐ 41)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.3
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.13
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 55)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.12
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 55 đi thửa 261, TBĐ 55 đến hết thửa 270, TBĐ 55; đến hết thửa 367, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.17
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.8
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.18
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 41 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.4
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 41 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.5
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.19
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBĐ 55)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.9
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBĐ 55)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.10
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 55 đến giáp thửa 405, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.20
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.6
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 55 đến hết thửa 483, TBĐ 55 và giáp thửa 412, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.21
1.248.000
Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBĐ 55)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.11
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 55 đến hết thửa 629, TBĐ 55 (đất trạm kiểm lâm cũ)
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.22
1.183.000
Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBĐ 41 đến hết thửa 02 và 03, TBĐ 41
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.2
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBĐ 55 đến hết thửa 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBĐ 55 và hết thửa 542, tờ bản đố 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.23
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.24
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.16
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.7
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 55 đến giáp thửa 146 TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.25
936.000
Đường hẻm cạnh thửa 1870, TBĐ 55 đến hết đường
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.26
936.000
Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.30
3.886.000
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 52 đến hết thửa 01, TBĐ 52
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 198.2.1
1.950.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBĐ 55
196. Đường thôn Phú Lộc
196. Đường thôn Phú Lộc
Mục 196.29
4.316.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBĐ 155 đến hết đường (giáp thửa 1517, TBĐ 55)
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.11
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBĐ 55 đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.1
793.000
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 65 đi thửa 151, TBĐ 65 (vào xóm Lò Rèn) đến hết thửa 08, TBĐ 65; đến hết thửa 442, TBĐ 54; đến hết thửa 437, TBĐ 54; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 65 đi qua thửa 62, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBĐ 65
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.10
962.000
Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 65 vào xóm Cầu Dây đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.7
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 54 (hội trường thôn Phú Thịnh) đến hết thửa 300, TBĐ 54; đến hết thửa 344, TBĐ 54
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.8
832.000
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 65 đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBĐ 54)
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.9
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 31, TBĐ 66
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.6
793.000
Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBĐ 55 đến hết thửa 673, TBĐ 55
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.2
832.000
Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBĐ 55 đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.3
729.000
Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBĐ 55 (trạm y tế) đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.4
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 55(cây xăng Duy Thao) đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.5
1.001.000
Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBĐ 55 đến hết đường (hết thửa 815, TBĐ 55)
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.12
1.001.000
Từ ngã ba giáp thửa 293, TBĐ 64 đến Quốc lộ 20
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Mục 198.1.3
2.860.000
Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 64
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Mục 198.1.2
2.340.000
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBĐ 65) đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBĐ 65
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Mục 198.1.1
2.470.000
Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBĐ 55 đến hết đường
197. Đường thôn Phú Thịnh
197. Đường thôn Phú Thịnh
Mục 197.13
1.001.000
Từ giáp thửa 01, TBĐ 52 đến giáp thửa 06, TBĐ 52
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 198.2.2
1.690.000
Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 74 đến hết thửa 72, TBĐ 74
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.10
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBĐ 74 (công ty Giang Anh Kỳ) đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.11
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và hết thửa 589, TBĐ 64
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.4
2.046.000
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 52 đến hết đường
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 198.2.5
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBĐ 65 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.7
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 65 đi thửa 119 TBĐ 65 đến hết thửa 44, TBĐ 65; đến hết thửa 137, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 65 đến đường nhựa (thửa 332, TBĐ 65)
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.4
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBĐ 65 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.8
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBĐ 65 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.9
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 64 đến hết thửa 563, TBĐ 64
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.3
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBĐ 64 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.12
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 65 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.10
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 64 đến hết đường
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.11
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBĐ 74 đến suối
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.12
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBĐ 75 đến hết thửa 647, TBĐ 64
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.6
1.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBĐ 65 đến hết thửa 450, TBĐ 65
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.5
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 64 đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBĐ 64)
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.13
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBĐ 65 đến hết thửa 487, TBĐ 65
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.1
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 65 đến hết thửa 533, TBĐ 65
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.2
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 64 đi qua thửa 587, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 565, TBĐ 64; đến thửa 664, TBĐ 64
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.9
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBĐ 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.3
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 74 đến hết thửa 663, TBĐ 64 và đến hết thửa 619, TBĐ 64
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.7
1.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBĐ 64 đến hết thửa 593, TBĐ 64
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.8
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và giáp thửa 589, TBĐ 64 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.5
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 64 đến hết đường
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 198.2.4
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBĐ 65 đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBĐ 75)
198. Đường thôn Phú Trung
198. Đường thôn Phú Trung
Mục 198.6
2.340.000
Từ thửa 06, TBĐ 52 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBĐ 64)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 198.2.3
1.950.000
Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52 và đến hết thửa 91, TBĐ 52
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.5
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 75 đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBĐ 75)
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.22
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 75 đến hết thửa 212, TBĐ 75
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.20
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBĐ 73 đến giáp mương (hết thửa 23, TBĐ 73)
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.3
1.027.000
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 74 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.13
858.000
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 73 đến hết đường
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.1
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 74 đến hết thửa 226, TBĐ 74
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.14
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 535, TBĐ 73 (đường vào vườn hoa Mặt Trời)
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.2
1.027.000
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 64
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.6
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 64 đến hết đường
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.12
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 64 đến hết thửa 580 TBĐ 64
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.9
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ75 đến hết thửa 189, TBĐ 75
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.21
858.000
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 62 đến hết thửa 578, TBĐ 64; đến hết thửa 683, TBĐ 64
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.7
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 73 đến giáp thửa 343 và 407 TBĐ 73
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.4
1.079.000
Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBĐ 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.23
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.24
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.16
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 65 (hội trường thôn Phú Hòa) đến hết thửa 84, TBĐ 75
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.17
1.053.000
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 62 và thửa 733, TBĐ 64 đến hết thửa 580 TBĐ 64
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.8
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 75 đến hết thửa 142, TBĐ 75
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.18
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.15
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 65 đến giáp thửa 679, TBĐ 65
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.26
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 73 đến giáp thửa 56 TBĐ 74
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.10
806.000
Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 75 đến hết thửa 117, TBĐ 65; đến hết thửa 473, TBĐ 75
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.19
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 73 đến giáp thửa 98, TBĐ 73; đến hết thửa 810, TBĐ 73
200. Đường thôn Phú Tân
200. Đường thôn Phú Tân
Mục 200.11
1.040.000
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 74 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.25
780.000
Đường hẻm cạnh thửa 1289, TBĐ số 65 đến hết đường
199. Đường thôn Phú Hòa
199. Đường thôn Phú Hòa
Mục 199.27
1.820.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 62) đến hết thửa 260, TBĐ 62; đến hết thửa 216, TBĐ 62; đến hết thửa 747, TBĐ 62; đến giáp thửa 174, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.8
754.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 72) đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.13
1.258.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 72) đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.17
845.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 62) đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62 và giáp thửa 283, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.4
1.105.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.12
910.000
Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBĐ 48
201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)
201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Mục 201.1.1
1.170.000
Từ giáp thửa 17, TBĐ 48 đến giáp xã Tân Hội
201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)
201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Mục 201.1.2
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 50 đến hết thửa 125, TBĐ 50
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.19
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 72 đi qua thửa 01, TBĐ 72 đến hết thửa 966, TBĐ 61
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.16
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 73 đến hết thửa 42, TBĐ 73; đến hết thửa 06, TBĐ 73
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.11
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.18
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62-hướng vào trạm biến áp 220Kv đến hết thửa 229, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.9
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 50 đi qua thửa 45 đến hết thửa 68, TBĐ 50
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.2
780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 62 và thửa 283, TBĐ 62 đến giáp thửa 423, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.5
975.000
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 62 đến hết thửa 409, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.7
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.21
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 62 đến giáp thửa 409, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.20
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.22
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 50 đến hết thửa 738, TBĐ 62; đến ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 50
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.3
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 73 đến hết thửa 20, TBĐ 73
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.10
754.000
Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 72 và giáp thửa 99, TBĐ 72 đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 71
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.15
1.157.000
Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 72 đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 72 và hết thửa 99, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.14
1.193.000
Từ thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 72
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.6
910.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 73
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.1
845.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 72 đến hết thửa 82, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.7
884.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 72 đến hết thửa 728, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.8
845.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 72 đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.9
806.000
Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 72) đến giáp thửa 513, TBĐ 73 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.4
910.000
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.10
787.000
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 72 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 72)
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.1
819.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1031, TBĐ 61 đến hết đường
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.24
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 72 đến hết thửa 1336, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.14
754.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 72 đến hết thửa 1313, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.15
754.000
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.16
754.000
Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 72 đến giáp thửa 228, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.17
787.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.