Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 10/13.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (140 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 72; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 72; đến hết thửa 321, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.18
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 62 đến hết thửa 541, TBĐ 62
201. Đường thôn Chi Rông
201. Đường thôn Chi Rông
Mục 201.23
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.6
754.000
Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 85 đến hết thửa 75, TBĐ 85
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.13
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 73 đến hết thửa 63, TBĐ 86
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.12
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 72 đến hết thửa 624, TBĐ 72
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.11
787.000
Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 73 đến hết thửa 89, TBĐ 86
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.3
754.000
Từ thửa 513, TBĐ 73 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 72 đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 85
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.5
754.000
Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 498, 459 TBĐ 73 và hết thửa 42, TBĐ 86
202. Đường thôn R' Chai 1
202. Đường thôn R' Chai 1
Mục 202.2
910.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 84) đến hết thửa 523, TBĐ 84 và hết thửa 522, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.8
754.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 84 đến hết thửa 46, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.10
787.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 84 đến hết đường
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.4
787.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 84 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.7
754.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.5
787.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 72 đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 72)
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.2
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 72 đến cổng Trường THPT Nguyễn Thái Bình
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.3
845.000
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 84 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 71)
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.9
845.000
Từ giáp thửa 718, TBĐ 83 đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 83
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.24
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.11
822.000
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 83 đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.6
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 70 đến hết thửa 406, TBĐ 70
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.16
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 70 đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 70
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.18
1.138.000
Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 70 đi qua thửa 615 đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 70
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.17
813.000
Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 70 đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 69)
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.21
787.000
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến hết thửa 718, TBĐ 83
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.13
813.000
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.14
787.000
Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 158 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 69 đến hết thửa 844, TBĐ 69
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.23
787.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.12
822.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 70 (xưởng gỗ) đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 70
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.19
1.534.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 70 đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 70
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.20
1.183.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.15
819.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 58 đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 69
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.22
787.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 72 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2)
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.1
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 59 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 20
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.17
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 đến hết thửa 197, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.4
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.7
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 đến hết thửa 554, TBĐ 84
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.30
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 đến hết thửa 701, TBĐ 70
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.11
822.000
Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.8
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 83 đi qua thửa 723, 725 đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 83
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.25
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.12
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 đến hết thửa 81, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.9
884.000
Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 83 đến hết thửa 813, TBĐ 83
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.28
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 71 đến hết đường
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.27
787.000
Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 83 đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 83)
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.29
787.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.10
780.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.14
744.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 đến hết thửa 835, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.6
910.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 69 đến hết đường
203. Đường thôn R' Chai 2
203. Đường thôn R' Chai 2
Mục 203.26
715.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội)
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.13
780.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 đến hết đường
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.16
787.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 đến hết thửa 827, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.3
787.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 đến hết thửa 99, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.2
815.000
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.5
780.000
Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) đến hết thửa 01, TBĐ 58
204. Đường thôn R' Chai 3
204. Đường thôn R' Chai 3
Mục 204.15
822.000
Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.11
845.000
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) đến giáp thửa 94, TBĐ 122
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.1
2.002.000
Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 111
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Mục 205.9.1
1.690.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 111 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 111
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.7
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 đến hết thửa 07, TBĐ 123
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.6
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 99 đến hết thửa 198, TBĐ 99
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.2
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 99 và đến hết thửa 286, TBĐ 99
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.3
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 99 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 99)
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.4
910.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 99 đến hết thửa 480, TBĐ 99
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.5
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 83 đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 83
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.1
962.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 112 đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 112)
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.8
780.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) đến hết thửa 243, TBĐ 111
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.4
884.000
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 đến hết thửa 106, TBĐ 111
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.2
715.000
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) đến hết thửa 56, TBĐ 111
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.1
1.040.000
Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 đến hết thửa 229, TBĐ 111
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.5
793.000
Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 đến hết đường
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.12
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.6
1.144.000
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBĐ 111
206. Đường thôn Phú An
206. Đường thôn Phú An
Mục 206.3
845.000
Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111)
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Mục 205.9.3
1.235.000
Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Mục 205.9.2
1.430.000
Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 đến hết thửa 88, TBĐ 99
205. Đường thôn Phú Bình
205. Đường thôn Phú Bình
Mục 205.10
780.000
Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 đến hết thửa 12, TBĐ 120
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.6
845.000
Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.4
1.248.000
Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.10
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.6
1.638.000
Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.9
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.18
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.16
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.17
845.000
Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 đến giáp thửa 237, TBĐ 88122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.7
988.000
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 đến giáp thửa 230, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.8
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.7
1.066.000
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 đến hết thửa 166, TBĐ 110
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.5
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.2
1.196.000
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 đến giáp thửa 243, TBĐ 111
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.5
936.000
Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 đến giáp thửa 270, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.3
1.326.000
Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 đến giáp thửa 02, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.1
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.14
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 đến giáp thửa 31, TBĐ 122
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.4
1.287.000
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.13
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 122 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 122)
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.3
1.339.000
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.12
1.144.000
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 122 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.11
1.287.000
Từ thửa 94, TBĐ 122 đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 122)
206.7. Đường trục chính xóm 1
206.7. Đường trục chính xóm 1
Mục 206.7.2
1.911.000
Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tBĐ 110)
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.15
1.144.000
Các tuyến đường còn lại nằm trong khu tái định cư P' ré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.10
2.106.000
Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 66) đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.6
837.000
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 110
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.20
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 67 đến hết thửa 317, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.3
2.340.000
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đến hết thửa 30, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.4
2.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 66 và hết thửa 321, TBĐ 66)
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.5
875.000
Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 67 đi qua thửa 146, TBĐ 67 đến hết thửa 129, TBĐ 67 và đến hết thửa 256, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.8
2.106.000
Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 67 đến hết thửa 307, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.7
2.106.000
Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 110
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.19
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 đến hết thửa 299, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.5
2.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 67 đến hết thửa 123, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.9
2.106.000
Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 67 đến hết thửa 318, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.6
2.106.000
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 66 đến giáp thửa 68, TBĐ 66
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.4
901.000
Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 67 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 267 đến hết thửa 226, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.2
2.340.000
Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 66)
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.7
798.000
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 66 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 66)
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.3
1.715.000
Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.2
927.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 66
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.1
965.000
Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 67) đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré
Mục 207.1.1
2.340.000
Đường hẻm cạnh thửa 38, TBĐ 87 đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa số 16, TBĐ 87 đến hết đường
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Mục 206.8.21
780.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 210
715.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp
Mục 211
683.000
Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 75) đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.11
1.053.000
Từ giáp thửa 160, TBĐ 126 đến hết thửa 100, TBĐ 140
208. Đường thôn K'Nai
208. Đường thôn K'Nai
Mục 208.2
711.000
Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết thửa 528, TBĐ 128
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.5
730.000
Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 đến hết thửa 78, TBĐ 98
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.1
711.000
Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 118 đến hết thửa 09, TBĐ 118
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.6
730.000
Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 66 đến hết thửa 48, TBĐ 76
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.10
731.000
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 75)
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.9
772.000
Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 55 (hướng vào Sô Rem) đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 57)
207. Đường thôn Pré
207. Đường thôn Pré
Mục 207.3
1.170.000
Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 118 đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 129
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.4
715.000
Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội)
207.2. Đường trục chính thôn Pré
207.2. Đường trục chính thôn Pré
Mục 207.2.8
837.000
Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 118 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 118
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.3
740.000
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 (hướng xuống suối sâu) đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 117)
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.2
711.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết nhà thờ K' Nai
208. Đường thôn K'Nai
208. Đường thôn K'Nai
Mục 208.5
715.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 118 đến hết thửa 47, TBĐ 117; đến giáp thửa 62, TBĐ 117
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Mục 209.7
730.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 66 đến giáp thửa 364, TBĐ 66
207. Đường thôn Pré
207. Đường thôn Pré
Mục 207.4
845.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96
208. Đường thôn K'Nai
208. Đường thôn K'Nai
Mục 208.3
731.000
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 127 đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 127)
208. Đường thôn K'Nai
208. Đường thôn K'Nai
Mục 208.4
731.000
Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 127) đến hết thửa 160, TBĐ 126
208. Đường thôn K'Nai
208. Đường thôn K'Nai
Mục 208.1
751.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (260 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 241, TBĐ 49 đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBĐ 49)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.1
7.106.000
Từ cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết thửa 639, TBĐ 38 và hết cây xăng Liên Nghĩa
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.3
7.535.000
Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBĐ 189 đến Hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.12
13.986.000
Từ giáp thửa 639, TBĐ 38 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.4
7.648.000
Từ hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBĐ 181 đến Hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBĐ 181
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.14
15.070.000
Từ hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBĐ 188 đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBĐ 190) và hết thửa 51, TBĐ 189
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.11
13.217.000
Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBĐ 195 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBĐ 195)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.7
9.576.000
Từ hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188 đến hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBĐ 190) và hết thửa 96, TBĐ 188
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.10
12.109.000
Từ hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38 đến giáp thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBĐ 39)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.5
7.900.000
Từ thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ đến hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.9
11.327.000
Từ thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBĐ 195) và hết thửa 202, TBĐ 195
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.6
8.518.000
Từ đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 đến giáp thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.8
10.924.000
Từ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181 đến ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.16
17.212.000
Từ đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 đến cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 51
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.2
7.258.000
Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189 đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBĐ 190) và hết thửa 691, TBĐ 181
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.13
14.402.000
Từ đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBĐ 181 đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.15
16.241.000
Hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 30 và giáp thửa 21, TBĐ 161 đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.33
15.681.000
Từ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBĐ 182 đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBĐ 183)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.18
18.900.000
Từ giáp Trạm Xăng dầu số 2 đến đường Chu Văn An và hết thửa 517, TBĐ 164
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.28
18.610.000
Từ giáp Tịnh xá Phi Lai đến hết Tịnh xá Phi Lai đến hết thửa 47, TBĐ 159 và hết đất Công ty Điện lực
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.35
14.524.000
Từ giáp trụ sở UBND xã và đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBĐ 164
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.26
21.382.000
Từ hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thửa 594, TBĐ 160 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 274, TBĐ 161
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.31
16.405.000
Từ hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174) đến đường Đinh Tiên Hoàng
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.20
23.954.000
Từ ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn đến giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBĐ 183) và hết thửa 48, TBĐ 182
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.17
17.766.000
Từ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.34
15.082.000
Từ đường Chu Văn An và giáp thửa 517, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thửa 871, TBĐ 160
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.29
18.157.000
Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng đến hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.19
20.160.000
Từ đường Lê Hồng Phong và giáp thửa 273, TBĐ 164 đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, TBĐ 164)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.27
19.845.000
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 274, TBĐ 161 đến hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 161 và hết thửa 21, TBĐ 161
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.32
16.293.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp thửa 871, TBĐ 160 đến hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, TBĐ 160
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.30
17.363.000
Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBĐ 177 đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBĐ 177)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.22
25.270.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến hết trụ sở UBND xã (thửa 09, TBĐ 20)
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.25
22.806.000
Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông đến đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.23
25.200.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự đến đường Trần Nhân Tông
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.24
25.270.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBĐ 177
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.21
24.073.000
Giáp thửa 227, TBĐ 154 đến đường Trần Khắc Chung và hết thửa 118, TBĐ 155
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.38
12.741.000
Hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thửa 412, TBĐ 02 đến giáp xã Hiệp Thạnh
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.42
11.206.000
Ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 100 đến giáp thửa 690, TBĐ 49; Từ ngã ba cạnh thửa 779, TBĐ 49 đến hết thửa 756, TBĐ 49
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Mục 4.3
1.064.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49
3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Mục 3.1
1.736.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBĐ 51 đến hết thửa 558, TBĐ 51
2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 2.1
2.576.000
Từ giáp Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, TBĐ 159 đến hết thửa 177 và 227, TBĐ 154
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.37
13.353.000
Từ giáp thửa 110, 966, TBĐ 51 đến hết thửa 513 và 677, TBĐ 38
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.3
1.569.000
Từ giáp thửa 47, TBĐ 159 và giáp Cty Điện lực đến hết Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, TBĐ 159
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.36
14.005.000
Từ giáp thửa 558, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ 51
2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Mục 2.2
2.048.000
Từ mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 49; đến hết thửa 64, TBĐ 49
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Mục 4.2
1.104.000
Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Mục 4.1
1.264.000
Từ ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 46; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 49
3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Mục 3.2
1.343.000
Từ ngã ba cạnh thửa 908, TBĐ 51 đến ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.1
1.809.000
Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 đến hết thửa 186, TBĐ 49; đến hết thửa 110, 966, TBĐ 51
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.2
1.649.000
Từ đường Lê Thị Pha và giáp thửa 476, TBĐ 02 đến hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, TBĐ 02) và hết thửa 412, TBĐ 02
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.41
11.596.000
Từ đường Nguyễn Trường Tộ và thửa 41, TBĐ 156 đến đường Lê Thị Pha và hết thửa 476, TBĐ 02
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.40
12.172.000
Từ đường Trần Khắc Chung và giáp thửa 118, TBĐ 155 đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thửa 41, TBĐ 156
1. Quốc lộ 20:
1. Quốc lộ 20:
Mục 1.39
12.698.000
Ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 63 đi thửa 120, TBĐ 63 đến trọn đường
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Mục 6.4
998.000
Ngã ba cạnh thửa 238, TBĐ 100 đi thửa 257, TBĐ 49 đến trọn đường
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.10
1.569.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 38 đến hết thửa 538, 549, TBĐ 38
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.7
1.370.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBĐ 51 đến thửa giáp thửa 938, 939, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.1
1.862.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Mục 6.1
2.288.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 38; đến mương cạnh thửa 1809, TBĐ 83
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.8
1.370.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 đến đường hẻm cạnh thửa 393, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.1
2.208.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1239, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 1238, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.6
1.556.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1276, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 1418, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.5
1.556.000
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 51 đến hết thửa 854, 367, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.4
1.224.000
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 đến hết thửa 1142, 399, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.2
1.503.000
Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51 đến giáp thửa 626, TBĐ 51
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Mục 6.2
1.995.000
Từ ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 38 đến hết thửa 862, TBĐ 38; Từ giáp thửa 513 và 677, TBĐ 38 đến hết thửa 1528, 1547, TBĐ 38
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.4
1.503.000
Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 49 đến giáp thửa 680, TBĐ 49
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.9
1.569.000
Từ ngã ba cạnh thửa 614, TBĐ 38 đến giáp thửa 758, TBĐ 38
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.5
1.503.000
Từ ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 357, TBĐ 37
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.6
1.569.000
Từ ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.8
1.649.000
Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 51 đến hết thửa 191, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.3
1.224.000
Từ ngã ba cạnh thửa 998, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Mục 7.2
1.636.000
Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 690, TBĐ 49
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Mục 5.7
1.649.000
Từ thửa 626, TBĐ 51 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Mục 6.3
1.742.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 195 đến hết thửa 287, 320 và 383, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.1
1.476.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 38 đến hết thửa 912, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.16
1.423.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBĐ 38 đến hết thửa 285, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.15
1.423.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Mục 9.1
1.436.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBĐ 38 (đối diện gara Phú Thọ) đến mương nước cạnh thửa 221, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.17
1.423.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.18
2.288.000
Từ giáp thửa 689, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.8
1.556.000
Từ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang đến ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.10
1.942.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1638, TBĐ 38 đến hết thửa 1762, TBĐ 38 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.13
1.463.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1742, TBĐ 38 đến hết thửa 1762, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.12
1.463.000
Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBĐ 38 đến giáp thửa 731, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.7
1.556.000
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37 đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.4
2.100.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1792, TBĐ 38 đến hết thửa 1675, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.14
1.463.000
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBĐ 38)
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.9
2.208.000
Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 đến hết thửa 438, TBĐ 39
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Mục 9.3
1.117.000
Từ ngã ba cạnh thửa 330, TBĐ 39; Từ ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ 39 đến giáp thửa 445, TBĐ 39
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Mục 9.4
1.197.000
Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Mục 9.2
1.224.000
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.3
1.968.000
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 82 đến hết thửa 235, TBĐ 37; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ 37 đến hết thửa 493, TBĐ 03
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.5
1.383.000
Từ ngã ba cạnh thửa 717, TBĐ 38 đến hết thửa 1365; 689, TBĐ 38
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.6
1.556.000
Từ ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38 đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBĐ 38)
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Mục 8.11
1.729.000
Hẻm 848 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 167, TBĐ 188 đến ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 188; đến đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBĐ 188
Mục 13
1.476.000
Hẻm 856 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 188, TBĐ 188 đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBĐ 188)
Mục 12
1.117.000
Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 140, TBĐ 190 đến giáp thửa 160, TBĐ 190
Mục 14
1.250.000
Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 66, TBĐ 190 đến hết thửa 78, TBĐ 190
Mục 17
1.889.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 195 đến giáp thửa 289, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.4
958.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBĐ 189 đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBĐ 181); đến giáp thửa 64, TBĐ 189; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBĐ 181
18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
Mục 18.1
1.609.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 190 đến giáp thửa 313, TBĐ 190
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Mục 11.1
2.022.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBĐ 188 đến hết thửa 246, TBĐ 188
16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
Mục 16.1
1.995.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBĐ 195 giáp thửa 289, TBĐ 195 đến hết thửa 396, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.5
1.556.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBĐ 195 đến hết thửa 353, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.6
1.197.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBĐ 190 đến hết thửa 77, TBĐ 190 và hết thửa 157, TBĐ 191
19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
Mục 19.1
2.301.000
Từ giáp thửa 383, 320, TBĐ 195 đến ngã tư cạnh thửa 132, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.2
1.476.000
Từ giáp thửa 77, TBĐ 190 và giáp thửa 157, TBĐ 191 đến đường Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBĐ 190
19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
Mục 19.2
1.742.000
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 188 đến ngã ba cạnh thửa 869, TBĐ 188
16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
Mục 16.2
1.609.000
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 197
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Mục 11.2
1.636.000
Từ ngã ba cạnh thửa 372, TBĐ 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 88; đến hết thửa 251, TBĐ 190
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Mục 11.3
1.410.000
Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 195 đến giáp thửa 212, TBĐ 195
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Mục 10.3
1.343.000
Từ đường Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBĐ 181 đến ngã ba đối diện thửa 182, TBĐ 180
18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
Mục 18.2
1.383.000
Đường hẻm 895 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 116, TBĐ 190 đến thửa 242, TBĐ 190
Mục 15
1.995.000
Trọn đường
22. Đường vào sân bay
22. Đường vào sân bay
Mục 22.1
11.318.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBĐ 190 đến giáp thửa 121, TBĐ 191
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.1
2.274.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBĐ 181 đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBĐ 181)
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.7
1.210.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 161 đến ngã tư cạnh thửa 985, TBĐ 13
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.5
1.596.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBĐ 155đến giáp thửa 86, TBĐ 155 đến mương nước (hết thửa 63, TBĐ 155)
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Mục 23.1
2.062.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.1
3.578.000
Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 190 đến giáp thửa 106, TBĐ 191
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.3
1.875.000
Từ ngã ba cạnh thửa 242, TBĐ 158 đến ngã ba cạnh thửa 243, TBĐ 158
22. Đường vào sân bay
22. Đường vào sân bay
Mục 22.2
2.022.000
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 191 đến hết thửa 416, TBĐ 191
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.2
1.875.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 191 đến hết thửa 431, TBĐ 191
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.5
1.862.000
Từ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBĐ 191 đến hết thửa 106, TBĐ 191
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.4
1.875.000
Từ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) đến hết thửa 21, TBĐ 165
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.2
2.753.000
Từ đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBĐ 160 đến trọn đường
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.4
1.503.000
Từ đường hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 160 đến trọn đường
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.3
1.702.000
Từ đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBĐ 174) đến trọn đường
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.9
4.229.000
Từ đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) đến đường Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBĐ 174
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.8
6.065.000
Từ đường hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 164 đến giáp thửa 355, TBĐ 164; đến đường Nguyễn Tuân
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.11
2.022.000
Từ đường hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBĐ 183 đến hết thửa 710, TBĐ 183
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.6
2.141.000
Từ đường hẻm cạnh UBND xã và Ngân hàng Công thương đến Trọn đường
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Mục 20.10
4.176.000
Từ đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay) đến trọn đường
22. Đường vào sân bay
22. Đường vào sân bay
Mục 22.3
2.984.000
Từ đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBĐ 14) đến đường Ngô Gia Khảm
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Mục 21.6
3.378.000
Từ Góc thửa 60, TBĐ 153 đến hết thửa 49, TBĐ 152
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.3
1.638.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 02 đến hết thửa 671, 835, TBĐ 02
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Mục 24.1
1.995.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBĐ 02 đến Mương nước
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Mục 23.5
1.450.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBĐ 155 (Bưu điện Liên Khương) đến thửa 347, TBĐ 155
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Mục 23.3
2.062.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ 152 đến trọn đường
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.7
1.928.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBĐ 152 đến hết thửa 49, TBĐ 152
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.6
1.953.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 153 đến hết thửa 84, TBĐ 153
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.2
1.953.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 262, TBĐ 152 đến trọn đường
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.8
1.928.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBĐ 152 (giáp ranh xã Hiệp Thạnh) đến trọn đường
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.9
1.449.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 153 đến hết thửa 128, TBĐ 153
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.5
1.953.000
Từ Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBĐ 154 đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.2
7.672.000
Từ giáp thửa 835, TBĐ 02 đến trọn đường
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Mục 24.2
1.490.000
Từ mương nước (giáp thửa 63, TBĐ 155) đến trọn đường
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Mục 23.2
1.490.000
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 153 đến ngã ba cạnh thửa 181, TBĐ 152
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.4
1.638.000
Từ thửa 177 và thửa 142, TBĐ 154 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBĐ 154
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.1
11.942.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBĐ 01 đến trọn đường
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.4
2.100.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.6
2.114.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBĐ 154 đến trọn đường
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.3
1.526.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.5
2.114.000
Từ đường cao tốc đến giáp xã Hiệp Thạnh đến trọn đường
25. Quốc lộ 27
25. Quốc lộ 27
Mục 25.1
9.016.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 414, TBĐ 02 đến trọn đường
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Mục 24.3
1.476.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 80, TBĐ 155 đến trọn đường
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Mục 23.4
2.062.000
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế đến thửa 339, TBĐ 02
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.1
4.861.000
Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBĐ 153)
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.1
5.387.000
Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBĐ 02 đến mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và hết thửa 850, TBĐ 02
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.2
4.641.000
Từ giáp thửa 107, TBĐ 153 đến đường cao tốc
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.3
4.376.000
Từ giáp thửa 13, TBĐ 02 đến đường gom dân sinh
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.5
2.380.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 153 đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.2
4.376.000
Từ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBĐ 02) đến đường Tản Đà
31. Đường Lý Nam Đế
31. Đường Lý Nam Đế
Mục 31.2
4.416.000
Từ mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và giáp thửa 850, TBĐ 02 đến ngã tư đường Triệu Quang Phục
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.3
4.165.000
Từ ngã ba cạnh thửa 764, TBĐ 02 đến hết thửa 739, TBĐ 02
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.8
1.400.000
Từ ngã tư đường Triệu Quang Phục đến hết thửa 13, TBĐ 02
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.4
2.834.000
Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBĐ 02 đến trọn đường
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.7
1.309.000
Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBĐ 02 đến đường Nguyễn Trường Tộ
27. Đường Lê Thị Pha
27. Đường Lê Thị Pha
Mục 27.6
1.404.000
Từ đường Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBĐ 02 đến đường cao tốc cạnh thửa 137, TBĐ 02
31. Đường Lý Nam Đế
31. Đường Lý Nam Đế
Mục 31.3
1.596.000
Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Trường Tộ
30. Đường Tản Đà
30. Đường Tản Đà
Mục 30.2
3.150.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi
26. Đường cao tốc
26. Đường cao tốc
Mục 26.7
1.708.000
Từ đường cao tốc đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBĐ 02)
31. Đường Lý Nam Đế
31. Đường Lý Nam Đế
Mục 31.1
4.934.000
Từ đường cao tốc đến đường Tố Hữu
30. Đường Tản Đà
30. Đường Tản Đà
Mục 30.1
2.646.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 02, TBĐ 153 đến trọn đường
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.4
2.274.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 153 đến trọn đường
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.5
2.274.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 17, TBĐ 01 (cạnh trường Quân sự Địa phương) đến đường cao tốc
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.7
3.046.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 25, TBĐ 153 đến trọn đường
32. Đường Lê Văn Tám
32. Đường Lê Văn Tám
Mục 32.6
2.234.000
Đường Triệu Quang Phục: Trọn đường
Mục 28
3.255.000
Đường Tố Hữu: Trọn đường
Mục 29
3.161.000
Trọn đường
34. Đường Trần Khắc Chung
34. Đường Trần Khắc Chung
Mục 34.1
5.187.000
Trọn đường
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35.1
5.320.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBĐ 02 đến mương nước
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 33.1
3.558.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 39, TBĐ 157) và hết thửa 1091, TBĐ 160
37. Đường Ngô Gia Khảm
37. Đường Ngô Gia Khảm
Mục 37.1
6.610.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 236 và 57, TBĐ 161
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.1
5.985.000
Từ giáp mương nước đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBĐ 02
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 33.2
2.806.000
Từ giáp thửa 236 và 57, TBĐ 30 đến hết thửa 86, 397, TBĐ 161
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.2
3.685.000
Từ giáp thửa 86, TBĐ 161 đến hết thửa 187, 1333, TBĐ 13
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.3
3.655.000
Từ ngã ba (giáp thửa 39, TBĐ 157) và giáp thửa 1091, TBĐ 160 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
37. Đường Ngô Gia Khảm
37. Đường Ngô Gia Khảm
Mục 37.2
5.320.000
Từ ngã ba cạnh thửa 339, TBĐ 161 đến hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBĐ 13; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBĐ 13 theo hai hướng đi qua các thửa 1452, 1474, 1367, TBĐ 13 đến thửa 1456, TBĐ 13
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.6
2.175.000
Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 157 đi thửa 05, TBĐ 157 đến Tường sân bay
37. Đường Ngô Gia Khảm
37. Đường Ngô Gia Khảm
Mục 37.3
5.350.000
Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBĐ 02 đến đường Tản Đà
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 33.3
3.038.000
Từ đường Tản Đà đến đường cao tốc
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
33. Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 33.4
2.660.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 135, TBĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 161 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBĐ 161
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.5
1.456.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBĐ 161 đến trọn đường
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35.5
3.560.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 236, TBĐ 161 đến trọn đường
36. Đường Cao Bá Quát
36. Đường Cao Bá Quát
Mục 36.4
1.456.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 303, TBĐ 158 đến trọn đường
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35.3
2.261.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 355, TBĐ 155 đến trọn đường
34. Đường Trần Khắc Chung
34. Đường Trần Khắc Chung
Mục 34.3
2.394.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 500, TBĐ 02 đến trọn đường
34. Đường Trần Khắc Chung
34. Đường Trần Khắc Chung
Mục 34.2
2.633.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 158 đến hết thửa 286, TBĐ 158
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35.4
2.793.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 89, TBĐ 159 đến Trọn đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBĐ 159 đến hết thửa 351, TBĐ 161
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
35. Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 35.2
2.793.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 833, TBĐ 160) và hết thửa 314, TBĐ 160
39. Đường Lê Quý Đôn
39. Đường Lê Quý Đôn
Mục 39.1
7.315.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 398, TBĐ 30
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.1
7.315.000
Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba và hết thửa 95, TBĐ 157
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.4
5.506.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBĐ 164
40. Đường Chu Văn An
40. Đường Chu Văn An
Mục 40.1
7.315.000
Từ giáp thửa 311, TBĐ 13 đến hết thửa 954, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.3
3.471.000
Từ giáp thửa 515, TBĐ 160 đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBĐ 160
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
Mục 41.2
2.128.000
Từ ngã ba (giáp thửa 833, TBĐ 160) và giáp thửa 314, TBĐ 160 đến đường Lương Thế Vinh
39. Đường Lê Quý Đôn
39. Đường Lê Quý Đôn
Mục 39.2
6.650.000
Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 164 đến ngã ba hết thửa 874, TBĐ 160
42. Đường hẻm 12 Chu Văn An
42. Đường hẻm 12 Chu Văn An
Mục 42.1
2.660.000
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 164 đến hết thửa 515, TBĐ 160
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
Mục 41.1
2.660.000
Từ ngã ba giáp thửa 398, TBĐ 160 đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBĐ 13) và hết thửa 311, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.2
6.078.000
Từ ngã ba giáp thửa 874, TBĐ 160 đến hết thửa 699 và 394, TBĐ 160
42. Đường hẻm 12 Chu Văn An
42. Đường hẻm 12 Chu Văn An
Mục 42.2
2.022.000
Từ ngã ba và giáp thửa 45, TBĐ 157 đến đường Ngô Gia Khảm
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.5
5.426.000
Từ đường Chu Văn An và thửa 560, TBĐ 160 đến đường Lê Quý Đôn
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.2
7.594.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, TBĐ 160
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.1
9.363.000
Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
40. Đường Chu Văn An
40. Đường Chu Văn An
Mục 40.2
6.650.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 164 đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBĐ 164)
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
41. Đường hẻm 10 Chu Văn An
Mục 41.3
1.596.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 715, TBĐ 160 đến trọn đường
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.8
1.702.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 833, TBĐ 160 đến trọn đường
39. Đường Lê Quý Đôn
39. Đường Lê Quý Đôn
Mục 39.3
1.410.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 160 đến trọn đường
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.7
1.702.000
Từ đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn đến trọn đường
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.6
3.538.000
Đường Lê Quý Đôn đến ngã ba cạnh thửa 1085, TBĐ 160
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 38.3
5.426.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Bính (cạnh thửa 527, TBĐ 164)
45. Đường Nguyễn Tuân
45. Đường Nguyễn Tuân
Mục 45.1
5.645.000
Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 16, TBĐ 171 và hết thửa 262, TBĐ 165
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.1
8.884.000
Từ giáp thửa 16, TBĐ 171 và giáp thửa 262, TBĐ 165 đến ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành)
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.2
8.273.000
Từ giáp thửa 198, TBĐ 164 đến giáp thửa 45, TBĐ 165
45. Đường Nguyễn Tuân
45. Đường Nguyễn Tuân
Mục 45.4
3.511.000
Từ giáp thửa 232, TBĐ 164 đến hết thửa 198, TBĐ 164
45. Đường Nguyễn Tuân
45. Đường Nguyễn Tuân
Mục 45.3
4.096.000
Từ giáp thửa 258, TBĐ 165 đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBĐ 165)
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.10
1.410.000
Từ giáp thửa 920, TBĐ 13 đến giáp thửa 865, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.7
1.397.000
Từ giáp thửa 954, TBĐ 13 đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.4
2.673.000
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165 đến hết thửa 249, 112, 360, TBĐ 165
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.5
2.181.000
Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 165 đến giáp thửa 312, TBĐ 165
46. Đường Hoàng Quốc Việt
46. Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 46.2
3.990.000
Từ ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 đến hết thửa 186, 222, TBĐ 165
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.3
7.408.000
Từ đường Nguyễn Bính đến hết thửa 232, TBĐ 164
45. Đường Nguyễn Tuân
45. Đường Nguyễn Tuân
Mục 45.2
4.881.000
Từ đường Nguyễn Tuân đến ngã ba giáp thửa 62, TBĐ 165
46. Đường Hoàng Quốc Việt
46. Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 46.1
4.655.000
Từ đường hẻm Từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bính đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBĐ 165)
45. Đường Nguyễn Tuân
45. Đường Nguyễn Tuân
Mục 45.5
3.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 165 đến trọn đường
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.7
1.743.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 165 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.4
4.110.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 312, TBĐ 13 đến hết thửa 316, 884, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.9
1.649.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 428, TBĐ 160 đến hết thửa 799, TBĐ 160
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.5
2.328.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 847, TBĐ 13 đến hết thửa 920, TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.6
1.649.000
Từ đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thửa 30, TBĐ 171) đến trọn đường
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.6
2.979.000
Từ đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 đến hết thửa 258 TBĐ 13
43. Đường Nguyễn Tri Phương
43. Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 43.8
1.556.000
Đường Nguyễn Bính: Trọn đường
Mục 44
5.600.000
Từ giáp thửa 296, TBĐ 171 đến ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và hết thửa 213, TBĐ 171
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.2
8.818.000
Từ ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và giáp thửa 213, TBĐ 171 đến hết thửa 1216, TBĐ 171
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.3
7.049.000
Từ thửa 1022, TBĐ 171 đến hết thửa 1388, TBĐ 171
48. Đường Tô Hiến Thành
48. Đường Tô Hiến Thành
Mục 48.7
7.667.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 296, TBĐ 171
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.1
9.470.000
Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 118, TBĐ 171 và hết thửa 61, TBĐ 171
48. Đường Tô Hiến Thành
48. Đường Tô Hiến Thành
Mục 48.1
9.297.000
Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 823, TBĐ 171 và giáp thửa 471, TBĐ 171
50. Đường Nguyễn Thái Học
50. Đường Nguyễn Thái Học
Mục 50.1
12.037.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1124, TBĐ 170 đến hết thửa 1061, TBĐ 170
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.4
2.168.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 141, TBĐ 165 đến trọn đường
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
47. Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 47.8
1.743.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 171; đường hẻm cạnh thửa 119, TBĐ 171 đến trọn đường
48. Đường Tô Hiến Thành
48. Đường Tô Hiến Thành
Mục 48.5
2.141.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 191, TBĐ 170 đến trọn đường
48. Đường Tô Hiến Thành
48. Đường Tô Hiến Thành
Mục 48.4
2.314.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 226, TBĐ 171 đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBĐ 171)
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.10
2.434.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 250, TBĐ 171 đến hết thửa 798, TBĐ 171
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.9
2.168.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 301, TBĐ 170 đến trọn đường
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.5
2.181.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 658, TBĐ 171 đến đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBĐ 171
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.6
2.554.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 889, TBĐ 171 đến trọn đường
48. Đường Tô Hiến Thành
48. Đường Tô Hiến Thành
Mục 48.6
1.742.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 996, TBĐ 171 đến trọn đường
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.7
2.168.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 998, TBĐ 171 đến trọn đường
49. Đường Phan Chu Trinh
49. Đường Phan Chu Trinh
Mục 49.8
2.168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.