Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 11/13.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng là 72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường hẻm giáp thửa 118, TBĐ 59 và giáp thửa 61, TBĐ 59 đến đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 59 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.2 | 8.818.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 171 đến giáp thửa 1022, TBĐ 171 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.3 | 7.049.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBĐ 171 và thửa 471, TBĐ 171 đến hết thửa 341, 1005, TBĐ 171 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.2 | 11.385.000 |
| Từđường hẻm cạnh thửa 172, TBĐ 171 đến hết thửa 1115, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.11 | 2.128.000 |
| Từ giáp thửa 1721, TBĐ 178 đến giáp thửa 1208, TBĐ 171 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.3 | 7.235.000 |
| Từ giáp thửa 341, TBĐ 171 và giáp thửa 1005, TBĐ 171 đến Đập tràn và đến cầu 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.3 | 10.832.000 |
| Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBĐ 178 đến hết thửa 1721, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.2 | 8.525.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1728, TBĐ 178 và giáp thửa 257, TBĐ 178 đến hết thửa 149, TBĐ 178 và hết thửa 1322, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.2 | 8.313.000 |
| Từ thửa 1208, TBĐ 171 đến hết thửa 930, TBĐ 171 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.4 | 1.955.000 |
| Từ thửa 626, TBĐ 171 và giáp thửa 551, TBĐ 171 đến hết thửa 1315, 478, TBĐ 171 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.2 | 8.273.000 |
| Từ đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu đến trọn đường 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.3 | 7.426.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 626, TBĐ 171 và hết thửa 551, TBĐ 171 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.1 | 9.323.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 349, TBĐ 178 và hết thửa 512, TBĐ 178 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.1 | 9.403.000 |
| Từ đường Thống nhất đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBĐ 153 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.1 | 9.270.000 |
| Từ đường Thống nhất đến ngã ba cạnh thửa 1728, TBĐ 178 và hết thửa 257, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.1 | 9.757.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 178 đến đường Sư Vạn Hạnh 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.5 | 2.208.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1144, TBĐ 178 đến hết thửa 589, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.4 | 2.195.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1423, TBĐ 178 đi thửa 24, TBĐ 179 đến hết thửa 587, TBĐ 171 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.7 | 1.849.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 178 đến giáp thửa 147, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.7 | 2.953.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 179 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.6 | 1.849.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1721, TBĐ 178 đến hết thửa 1324, 123, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.6 | 2.953.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 340, TBĐ 171 đếnNgã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBĐ 171) 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.4 | 2.487.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 178 đến đường Bùi Thị Xuân 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.5 | 3.232.000 |
| Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.3 | 7.288.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 171 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.5 | 1.636.000 |
| Từ giáp thửa 349, TBĐ 178 và giáp thửa 512, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 178 và hết thửa 301, TBĐ 178 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.2 | 8.313.000 |
| Từ giáp thửa 623, TBĐ 178 và giáp thửa 772, TBĐ 178 đến ngã ba hết thửa 634, TBĐ 178 và hết thửa 747, TBĐ 178 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.2 | 8.313.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 185 đến giáp thửa 134, TBĐ 75 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.5 | 1.383.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1172, TBĐ 178 và giáp thửa 829, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.3 | 7.900.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1348, TBĐ 178 và giáp thửa 846, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 1172, TBĐ 178 và hết thửa 829, TBĐ 178 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.2 | 9.536.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 202, 300, TBĐ 185 đến ngã tư hết thửa 1641, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.2 | 6.623.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 834, TBĐ 178 đến trọn đường 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.4 | 2.261.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1641, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Du 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.3 | 5.067.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 623, TBĐ 178 và hết thửa 772, TBĐ 178 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.1 | 9.403.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1348, TBĐ 178 và hết thửa 846, TBĐ 178 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.1 | 10.613.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 202, TBĐ 185 và hết thửa 300, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.1 | 7.980.000 |
| Từ đường hẻm Từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBĐ 185) đến hết thửa 225;1423, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.4 | 2.594.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1210, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.6 | 1.583.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1348, TBĐ 178 đến hết thửa 202, TBĐ 185 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.5 | 4.708.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1353, TBĐ 178 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.8 | 1.889.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 18, TBĐ 185 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.7 | 2.434.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 391, TBĐ 178 đến hết thửa 35, 43, TBĐ 179 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.7 | 1.357.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 398, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.5 | 1.583.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.4 | 1.995.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 77, TBĐ 185 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.6 | 1.716.000 |
| Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.3 | 7.395.000 |
| Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.3 | 7.116.000 |
| Từ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBĐ 185 đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.3 | 2.993.000 |
| Từ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192) đến hết ngã ba hết thửa 450, TBĐ 192 và hết thửa 628, TBĐ 192 61. Đường Bế Văn Đàn | 61. Đường Bế Văn Đàn Mục 61.2 | 2.939.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1275, TBĐ 185 và giáp thửa 1495, TBĐ 185 đến hết thửa 1059, TBĐ 185 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.2 | 5.001.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và giáp thửa 603, TBĐ 185 đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.2 | 4.735.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 311, TBĐ 192 đến đường Bế Văn Đàn 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.5 | 1.968.000 |
| Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến ngã tư hết thửa 311, TBĐ 192 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.2 | 4.416.000 |
| Từ thửa 1059, TBĐ 185 đến giáp thửa 1283, TBĐ 185 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.3 | 3.049.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192) 61. Đường Bế Văn Đàn | 61. Đường Bế Văn Đàn Mục 61.1 | 4.256.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và hết thửa 603, TBĐ 185 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.1 | 5.985.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1275, TBĐ 185 và hết thửa 1495, TBĐ 185 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.1 | 5.320.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.1 | 4.921.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1058, TBĐ 185 đến đường Võ Thị Sáu 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.4 | 3.006.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1275, TBĐ 185 đến đường Võ Thị Sáu 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.6 | 3.006.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1352, TBĐ 185 đến trọn đường 59. Đường Tô Hiệu | 59. Đường Tô Hiệu Mục 59.5 | 1.330.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1439, TBĐ 185 đến hết thửa 538, 1247, TBĐ 185 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.4 | 1.995.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 336, TBĐ 192 đến giáp thửa 14, TBĐ 193 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.6 | 1.317.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 185 đến ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 185 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.5 | 2.500.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 626, TBĐ 185 đến đường Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBĐ 185) 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.7 | 1.330.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 633, TBĐ 185 đến trọn đường 58. Đường Kim Đồng | 58. Đường Kim Đồng Mục 58.6 | 1.942.000 |
| Từ đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến đường Bế Văn Đàn 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.4 | 2.062.000 |
| Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn 61. Đường Bế Văn Đàn | 61. Đường Bế Văn Đàn Mục 61.3 | 2.540.000 |
| Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu 60. Đường Võ Thị Sáu | 60. Đường Võ Thị Sáu Mục 60.3 | 3.046.000 |
| Từ giáp thửa 986 và 1107, TBĐ 192 đến ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.2 | 3.658.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 đến hết đường nhựa 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.3 | 3.352.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 193 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 48,102, TBĐ 193 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.7 | 1.543.000 |
| Từ ngã ba thửa 808, TBĐ 192 đến đường Quang Trung (hết thửa 2188, TBĐ 192) 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.5 | 1.303.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1336, TBĐ 192 đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, TBĐ 42) 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.7 | 1.317.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192 đến ngã tư hết thửa 1336, TBĐ 192 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.3 | 3.006.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192 đến ngã tư thửa 1082, TBĐ 192 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.3 | 3.272.000 |
| Từ ngã tư đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 192 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.2 | 3.711.000 |
| Từ thửa 2048, 1354, TBĐ 192 đến ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.2 | 3.418.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 2048, 1354, TBĐ 192 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.1 | 3.591.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 986 và 1107, TBĐ 192 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.1 | 3.990.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.1 | 3.458.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBĐ 192) 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.1 | 4.256.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1082, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBĐ 192) 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.5 | 1.144.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1090, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBĐ 192 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.7 | 1.064.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1099, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBĐ 192 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.8 | 1.277.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1209, TBĐ 192 đến hết thửa 167, TBĐ 193 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.6 | 1.184.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1519, TBĐ 192 đến ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 193 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.5 | 1.197.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1546, TBĐ 192 đến hết thửa 1751, TBĐ 192; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBĐ 200) 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.4 | 1.317.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 161 đến giáp thửa 207, TBĐ 193 64. Đường Lê Lợi | 64. Đường Lê Lợi Mục 64.6 | 1.197.000 |
| Từ đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) đến trọn đường 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.6 | 1.942.000 |
| Từ đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 đến đường Quang Trung 62. Đường Ngô Quyền | 62. Đường Ngô Quyền Mục 62.4 | 1.942.000 |
| Đoạn còn lại của đường Quang Trung 63. Đường Quang Trung | 63. Đường Quang Trung Mục 63.4 | 2.673.000 |
| Từ giáp thửa 445, TBĐ 200 đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBĐ 42 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.3 | 2.793.000 |
| Từ giáp thửa 54, TBĐ 204 đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.2 | 3.139.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200 đến ngã tư hết thửa 123, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.2 | 3.086.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200 đến ngã ba hết thửa 445, TBĐ 200 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.2 | 3.179.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái đến ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.3 | 2.633.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 615, TBĐ 42 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.4 | 1.317.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1084; Từ ngã ba cạnh thửa 865, TBĐ 200 đến giáp thửa 834, TBĐ 200 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.6 | 1.317.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBĐ 200 đến hết thửa 231, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.8 | 1.077.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 42 đến hết thửa 1082, 1361, TBĐ 42 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.7 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 517, TBĐ 42 đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBĐ 42 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.4 | 1.197.000 |
| Từ ngã tư thửa 1232, TBĐ 42 đến hết thửa 1383, TBĐ 42 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.5 | 1.330.000 |
| Từ ngã tư đến hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBĐ 200 đến hết thửa 212, TBĐ 42 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.3 | 2.806.000 |
| Từ thửa 136, TBĐ 200 đến hết thửa 212, TBĐ 42 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.4 | 1.330.000 |
| Từ thửa 286, TBĐ 200 đến giáp thửa 232, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.6 | 1.077.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 54, TBĐ 204 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.1 | 3.192.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.1 | 3.458.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBĐ 42 đến hết thửa 300, TBĐ 42 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.7 | 1.064.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1080, TBĐ 200 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBĐ 200) 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.9 | 1.170.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1130, TBĐ 200 đến giáp thửa 1128, 286, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.5 | 1.250.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 200 65. Đường Hà Giang | 65. Đường Hà Giang Mục 65.7 | 1.250.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 445, TBĐ 200 đến hết thửa 1110, TBĐ 200 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.8 | 1.170.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 519, TBĐ 42 đến hết thửa 659, TBĐ 42 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.5 | 878.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 600, TBĐ 200 đến trọn đường 66. Đường Bạch Đằng | 66. Đường Bạch Đằng Mục 66.6 | 1.170.000 |
| Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBĐ 192) đến hết thửa 408, TBĐ 200 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.3 | 2.633.000 |
| Từ giáp thửa 408, TBĐ 200 đến hết thửa 561, TBĐ 200 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.4 | 2.101.000 |
| Từ giáp thửa 930, TBĐ 200 đến đường Hà Giang 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.1 | 2.660.000 |
| Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải đến hết thửa 188, TBĐ 204 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.8 | 2.633.000 |
| Từ đường Cù Chính Lan đến đường Bùi Thị Xuân 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.8 | 6.384.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh) 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.1 | 4.200.000 |
| Từ đường Hà Giang đến đường Lê Lợi 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.2 | 3.059.000 |
| Từ đường Hàm Nghi đến đường Phan Chu Trinh 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.9 | 5.985.000 |
| Từ đường Lê Lợi đến đường Quang Trung 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.3 | 3.325.000 |
| Từ đường Lê Thánh Tông đến đường Cù Chính Lan 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.7 | 5.985.000 |
| Từ đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh) đến hết CLB Văn hóa Thể thao 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.2 | 3.360.000 |
| Từ đường Ngô Quyền đến đường Võ Thị Sáu 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.5 | 3.591.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.4 | 3.325.000 |
| Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Lê Thánh Tông 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.6 | 4.655.000 |
| Từ đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBĐ 185 đến giáp thửa 372, TBĐ 185 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.10 | 2.660.000 |
| Từ đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBĐ 200) đến giáp thửa 183, TBĐ 200 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.5 | 2.514.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1093, TBĐ 42 đến trọn đường 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.13 | 1.197.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1128, TBĐ 185 đến ngã ba cạnh thửa 1090, TBĐ 184 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.8 | 1.224.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 123, TBĐ 96 đến hết thửa 119, TBĐ 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBĐ 96 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.10 | 1.197.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 182, TBĐ 204 đến hết thửa 177, TBĐ 204 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.14 | 1.383.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 2229, TBĐ 192 đến hết thửa 1271, TBĐ 192 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.6 | 1.064.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 377, TBĐ 192 đến ngã ba cạnh thửa 1959, TBĐ 192 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.7 | 1.569.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 442, TBĐ 178 đến trọn đường 68. Đường Nguyễn Trãi | 68. Đường Nguyễn Trãi Mục 68.11 | 1.809.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 830, TBĐ 42 đến trọn đường 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.9 | 1.037.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 871, TBĐ 42 đến hết thửa 908, 928, TBĐ 42 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.11 | 1.197.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 913, TBĐ 42 đến hết thửa 1190, TBĐ 42 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 67. Đường Nguyễn Bá Ngọc Mục 67.12 | 1.317.000 |
| Từ giáp thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200 đến đường Hà Giang và hết thửa 66, TBĐ 200 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.6 | 6.544.000 |
| Từ giáp thửa 32, TBĐ 192 và giáp thửa 36, TBĐ 192 đến đường Tô Hiệu 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.16 | 14.042.000 |
| Từ giáp thửa 883, TBĐ 192 và giáp thửa 893, TBĐ 76 đến đường Ngô Quyền 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.12 | 10.668.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 203 và giáp thửa 113, TBĐ 93 đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBĐ 203 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.2 | 5.908.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và giáp thửa 407, TBĐ 192 đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192) 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.14 | 11.864.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192 đến đường Quang Trung 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.10 | 9.240.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.8 | 7.952.000 |
| Từ thửa 237 và 317, TBĐ 203 (giáp xã Phú Hội cũ) đến ngã ba giáp thửa 144, TBĐ 203 và hết thửa 113, TBĐ 203 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.1 | 5.600.000 |
| Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, TBĐ 200 đến ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.7 | 7.686.000 |
| Từ đường Kim Đồng đến cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBĐ 185 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.18 | 15.694.000 |
| Từ đường Lê Lợi đến ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.9 | 8.820.000 |
| Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBĐ 203 đến đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và hết thửa 753, TBĐ 200 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.3 | 6.174.000 |
| Từ đường Ngô Quyền đến ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và hết thửa 407, TBĐ 192 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.13 | 11.358.000 |
| Từ đường Quang Trung đến hết thửa 883, TBĐ 192 và hết thửa 893, TBĐ 192 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.11 | 10.055.000 |
| Từ đường Tô Hiệu đến đường Kim Đồng 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.17 | 15.246.000 |
| Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192) đến hết thửa 32, TBĐ 192 và hết thửa 36, TBĐ 192 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.15 | 12.715.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 517, TBĐ 185 đến trọn đường 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.10 | 1.623.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và giáp thửa 753, TBĐ 200 đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBĐ 200 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.4 | 6.052.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 975, TBĐ 185 đến giáp thửa 993, TBĐ 185 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu | 69. Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 69.9 | 1.596.000 |
| Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBĐ 200 đến hết thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.5 | 6.264.000 |
| Từ Thống Nhất đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.1 | 5.666.000 |
| Từ cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBĐ 185 đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.19 | 15.308.000 |
| Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBĐ 178 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.21 | 22.218.000 |
| Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông đến ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBĐ 185 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.20 | 21.644.000 |
| Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư đến trọn đường 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.2 | 5.107.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, TBĐ 177 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.25 | 27.959.000 |
| Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBĐ 177 đến đường Nguyễn Thái Học 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.26 | 26.813.000 |
| Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBĐ 178 đến đường Hai Bà Trưng 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.24 | 27.959.000 |
| Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBĐ 178 đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBĐ 178 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.22 | 23.554.000 |
| Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Tô Hiến Thành 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.27 | 26.357.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBĐ 178 đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBĐ 178 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.23 | 27.416.000 |
| Từ đường Tô Hiến Thành đến đường Nguyễn Thiện Thuật 70. Đường Thống Nhất | 70. Đường Thống Nhất Mục 70.28 | 25.887.000 |
| Từ đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBĐ 170 đến giáp thửa 53, TBĐ 171 71. Đường hẻm của đường Thống Nhất | 71. Đường hẻm của đường Thống Nhất Mục 71.2 | 3.618.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 282, TBĐ 200 đến trọn đường 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.3 | 1.330.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 369, TBĐ 200 (cạnh cây xăng) đến giáp thửa 392, TBĐ 200 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.4 | 1.423.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 742, TBĐ 200 đến trọn đường 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.6 | 984.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 751, TBĐ 200 đến mương nước 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.5 | 1.357.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 775, TBĐ 200 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBĐ 200); Từ ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200 đến giáp thửa 836, TBĐ 200; Từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TBĐ 200 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.7 | 1.357.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 170 71. Đường hẻm của đường Thống Nhất | 71. Đường hẻm của đường Thống Nhất Mục 71.1 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 183 và giáp thửa 647, TBĐ 183 đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.6 | 11.396.000 |
| Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, TBĐ 191 đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.8 | 9.100.000 |
| Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và hết thửa 385, TBĐ 184 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.3 | 13.076.000 |
| Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi đến đường Lý Thường Kiệt 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.2 | 13.832.000 |
| Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 đến đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 (trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBĐ 197 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.9 | 7.700.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.1 | 13.972.000 |
| Từ đường Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, TBĐ 184 đến đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 và hết thửa 647, TBĐ 183 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.5 | 11.578.000 |
| Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191 đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, TBĐ 191 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.7 | 9.996.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 và thửa 265, TBĐ 197 đến đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và hết thửa 177, TBĐ 197 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.10 | 7.854.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 144, TBĐ 203 đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.12 | 1.357.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 203 đến giáp thửa 159, TBĐ 204; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBĐ 204) 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.13 | 1.423.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 214, TBĐ 204 đến giáp thửa 102, TBĐ 204 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.10 | 1.343.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 225, TBĐ 203 đến hết thửa 240, TBĐ 203; đến giáp thửa 279, TBĐ 204 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.14 | 1.383.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và giáp thửa 177, TBĐ 197 đến Quốc lộ 20 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.11 | 8.022.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và giáp thửa 385, TBĐ 184 đến đường Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, TBĐ 184 73. Đường Hoàng Văn Thụ | 73. Đường Hoàng Văn Thụ Mục 73.4 | 11.970.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 815, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.8 | 1.197.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 203 đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.11 | 1.423.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 918, TBĐ 200 đến trọn đường 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất | 72. Đường hẻm 40 Thống Nhất Mục 72.9 | 984.000 |
| Từ hẻm cạnh thửa 142, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 427, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.21 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 302, TBĐ 190 đến hết thửa 427, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.19 | 1.742.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184 đến hết thửa 1226, TBĐ 29; đến giáp thửa 961, TBĐ 29; đến giáp thửa 844, TBĐ 184 và đến giáp thửa 898, TBĐ 29 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.3 | 1.742.000 |
| Từ đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBĐ 191 đến hết thửa 41, TBĐ 191; đến hết thửa 380, TBĐ 191 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.13 | 1.742.000 |
| Từ đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBĐ 191) đến ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 191 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.15 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1076, TBĐ 184 đến hết thửa 1063, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.5 | 1.636.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 187, TBĐ 191 đến hết thửa 158, TBĐ 191; đến hết thửa 395, TBĐ 191 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.14 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 39 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBĐ 40 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.20 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 295, TBĐ 190 đến giáp thửa 174, TBĐ 190 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.18 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 đến hết thửa 315, TBĐ 191 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.16 | 1.383.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 358, TBĐ 184 đến hết thửa 690, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.10 | 1.224.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 400, TBĐ 183 đến trọn đường 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.12 | 1.862.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, TBĐ 183 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.11 | 1.835.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 455, TBĐ 184 đến giáp thửa 586, TBĐ 184 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.2 | 1.955.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 456, TBĐ 184 đến giáp thửa 526, TBĐ 184 và hết thửa 939, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.1 | 1.676.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 đến giáp thửa 562, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.4 | 1.383.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 183 đến ngã ba hết thửa 638, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.7 | 1.636.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 657, TBĐ 184 đến hết thửa 655, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.8 | 1.224.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 667, TBĐ 184 đến hết thửa 313, TBĐ 184 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.9 | 1.224.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 910, TBĐ 184 đến giáp thửa 956, TBĐ 29 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.6 | 1.649.000 |
| Từ đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBĐ 191 đến thửa 129, 36, TBĐ 198; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBĐ 191 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.17 | 1.782.000 |
| Từ cống (giáp thửa 320, TBĐ 197) đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.35 | 1.716.000 |
| Từ hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.22 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40 đến hết thửa 1115, TBĐ 40 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.4 | 1.995.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 197 đến mương nước (cạnh thửa 298, TBĐ 197) 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.30 | 1.596.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 197 đến hết thửa 310, TBĐ 39 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.32 | 1.383.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 395, TBĐ 197 đến giáp thửa 328, TBĐ 197; đến hết thửa 336, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.33 | 1.383.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.3 | 2.394.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 169, TBĐ 195 đến giáp thửa 328, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.34 | 1.503.000 |
| Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.2 | 2.926.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.23 | 1.516.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, TBĐ 197) 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.31 | 1.862.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.1 | 3.325.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1075, TBĐ 40 đến hết thửa 1087, TBĐ 40 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.6 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 197 đến giáp thửa 80, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.28 | 1.543.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1120, TBĐ 40 đến mương nước 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.5 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 116, TBĐ 198 đến trọn đường 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.8 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 157, TBĐ 197 đến ngã ba hết thửa 44, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.25 | 1.516.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 174, TBĐ 197 đến giáp thửa 244, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.29 | 1.383.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 186, TBĐ 40 đến mương nước 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.7 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 253, TBĐ 197 đến giáp thửa 311, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.24 | 1.742.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 197 đến hết thửa 380, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.27 | 1.742.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 466, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 197 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ | 74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Mục 74.26 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 809, TBĐ 29 (đối diện thửa 87, TBĐ 198) đến trọn đường 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.9 | 1.596.000 |
| Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.4 | 35.452.000 |
| Từ giáp thửa 982, TBĐ 29 đến hết thửa 982, TBĐ 29 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.11 | 1.197.000 |
| Từ hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 177 đến giáp thửa 804, TBĐ 178 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.2 | 2.295.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 177 đến đường Phạm Văn Đồng 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông | 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 81.3 | 42.224.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 177 và thửa 294, TBĐ 177 đến đường Phạm Văn Đồng 80. Đường Hai Bà Trưng | 80. Đường Hai Bà Trưng Mục 80.3 | 42.479.000 |
| Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự 78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng | 78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Mục 78.1 | 8.618.000 |
| Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.3 | 35.497.000 |
| Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba hết thửa 365, TBĐ 177 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông | 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 81.2 | 40.005.000 |
| Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường giáp chợ lồng B 83. Đường Lê Anh Xuân | 83. Đường Lê Anh Xuân Mục 83.2 | 40.793.000 |
| Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng 78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng | 78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Mục 78.2 | 7.980.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân 83. Đường Lê Anh Xuân | 83. Đường Lê Anh Xuân Mục 83.1 | 39.112.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.1 | 29.337.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông | 81. Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 81.1 | 36.418.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 177 80. Đường Hai Bà Trưng | 80. Đường Hai Bà Trưng Mục 80.1 | 40.355.000 |
| Từ đường giáp chợ lồng B đến đường Phạm Văn Đồng 83. Đường Lê Anh Xuân | 83. Đường Lê Anh Xuân Mục 83.3 | 42.479.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 864, TBĐ 29 đến trọn đường 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.12 | 2.181.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 947, TBĐ 29 đến hết thửa 982, TBĐ 29 75. Đường Cô Bắc | 75. Đường Cô Bắc Mục 75.10 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 177 đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 177 và giáp thửa 294, TBĐ 177 80. Đường Hai Bà Trưng | 80. Đường Hai Bà Trưng Mục 80.2 | 40.583.000 |
| Đường Cô Giang: Trọn đường | Mục 76 | 4.256.000 |
| Đường Duy Tân: Trọn đường | Mục 82 | 34.860.000 |
| Đường Hai Tháng Tư: Trọn đường | Mục 77 | 19.498.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Trọn đường | Mục 79 | 22.982.000 |
| Trọn đường 88. Đường Nguyễn Công Hoan | 88. Đường Nguyễn Công Hoan Mục 88.1 | 31.632.000 |
| Từ giáp thửa 37, TBĐ 184 đến đường Trần Quốc Toản 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.2 | 24.512.000 |
| Từ giáp thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba cạnh thửa 573, TBĐ 184 đến ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và hết thửa 752, TBĐ 185 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.5 | 5.320.000 |
| Từ hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) đến trọn đường 90. Đường Nguyễn Khuyến | 90. Đường Nguyễn Khuyến Mục 90.4 | 3.325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và giáp thửa 752, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Đình Chiểu 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.6 | 3.298.000 |
| Từ thửa 194, TBĐ 183 và thửa 352, TBĐ 184 đến đường Hoàng Văn Thụ 90. Đường Nguyễn Khuyến | 90. Đường Nguyễn Khuyến Mục 90.3 | 14.244.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba giáp thửa 573, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.4 | 5.746.000 |
| Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBĐ 183) đến đường hẻm giáp thửa 194, TBĐ 183 và giáp thửa 352, TBĐ 184 90. Đường Nguyễn Khuyến | 90. Đường Nguyễn Khuyến Mục 90.2 | 20.682.000 |
| Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBĐ 183) đến đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, TBĐ 183) 90. Đường Nguyễn Khuyến | 90. Đường Nguyễn Khuyến Mục 90.5 | 2.008.000 |
| Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBĐ 183 đến Quốc lộ 20 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.6 | 30.526.000 |
| Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBĐ 183 84. Đường Trần Hưng Đạo | 84. Đường Trần Hưng Đạo Mục 84.5 | 32.651.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 37, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.1 | 26.813.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến 90. Đường Nguyễn Khuyến | 90. Đường Nguyễn Khuyến Mục 90.1 | 24.392.000 |
| Từ đường Trần Quốc Toản đến đường Hoàng Văn Thụ 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.3 | 18.421.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 177 đến trọn đường 88. Đường Nguyễn Công Hoan | 88. Đường Nguyễn Công Hoan Mục 88.2 | 6.663.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 767, TBĐ 185 đến trọn đường 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.7 | 1.410.000 |
| Đường Mai Hắc Đế: Trọn đường | Mục 91 | 25.669.000 |
| Đường Ngô Đức Kế: Trọn đường | Mục 92 | 20.110.000 |
| Đường Phan Huy Chú: Trọn đường | Mục 89 | 25.475.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBĐ 177: Trọn đường | Mục 86 | 22.403.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường | Mục 85 | 50.400.000 |
| Đường Trần Cao Vân: Trọn đường | Mục 93 | 26.414.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư): Trọn đường: Trọn đường | Mục 87 | 22.315.000 |
| Trọn đường 100. Đường Trần Nguyên Hãn | 100. Đường Trần Nguyên Hãn Mục 100.1 | 11.936.000 |
| Từ các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn đến các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn 100. Đường Trần Nguyên Hãn | 100. Đường Trần Nguyên Hãn Mục 100.2 | 1.702.000 |
| Từ giáp thửa 1090, TBĐ 184 đến hết thửa 896, TBĐ 29; đến hết thửa 2435, TBĐ 192; đến hết thửa 271, 301, TBĐ 30 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.10 | 1.330.000 |
| Từ giáp thửa 144, TBĐ 184 đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBĐ 184) và đến đường Nguyễn Khuyến 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.3 | 21.240.000 |
| Từ giáp thửa 1700, TBĐ 185 đến hết thửa 867, TBĐ 184; Từ ngã ba cạnh thửa 772, TBĐ 184 đến hết thửa 768, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.12 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBĐ 184) 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 96.3 | 19.471.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 766, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.13 | 1.596.000 |
| Từ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca đến đường Hoàng Văn Thụ 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 96.5 | 14.497.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh Công Tráng 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 96.1 | 25.350.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, TBĐ 177 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.1 | 25.350.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 244, TBĐ 184 đến giáp thửa 284, TBĐ 184 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.5 | 2.115.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 251, TBĐ 184 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBĐ 184 đến trọn đường 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.4 | 2.979.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 477, TBĐ 184 đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.8 | 1.995.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 184 đến trọn đường 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 96.4 | 4.855.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 184 đến hết thửa 801, TBĐ 29; đến hết thửa 1090, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.9 | 1.995.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 861, TBĐ 185 đến ngã tư cạnh thửa 644, TBĐ 184 94. Đường Lý Thường Kiệt | 94. Đường Lý Thường Kiệt Mục 94.11 | 1.739.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 902, TBĐ 184 đến trọn đườn 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.6 | 2.860.000 |
| Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBĐ 177 đến giáp thửa 144, TBĐ 184 95. Đường Trần Quốc Toản | 95. Đường Trần Quốc Toản Mục 95.2 | 23.927.000 |
| Từ đường Đinh Công Tráng đến ngã ba hết thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 96.2 | 23.076.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Trọn đường | Mục 97 | 38.926.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Trọn đường | Mục 99 | 10.206.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: Trọn đường | Mục 98 | 11.491.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 183 đến hết thửa 425, 833, TBĐ 183 101. Đường Tuệ Tĩnh | 101. Đường Tuệ Tĩnh Mục 101.1 | 9.450.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBĐ 190 102. Đường Ngô Mây | 102. Đường Ngô Mây Mục 102.1 | 6.628.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 103. Đường Hồ Xuân Hương | 103. Đường Hồ Xuân Hương Mục 103.1 | 7.714.000 |
| Từ giáp thửa 425, 833, TBĐ 183 đến đường Hoàng Văn Thụ 101. Đường Tuệ Tĩnh | 101. Đường Tuệ Tĩnh Mục 101.2 | 8.933.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBĐ 190 đến đường Hoàng Văn Thụ 102. Đường Ngô Mây | 102. Đường Ngô Mây Mục 102.2 | 6.486.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 27 đến giáp thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 27 hết thửa 642, 390, 874, TBĐ 27 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.9 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 27 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.8 | 1.238.000 |
| Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) và giáp thửa 346, TBĐ 27 đến Trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBĐ 26) 103. Đường Hồ Xuân Hương | 103. Đường Hồ Xuân Hương Mục 103.5 | 5.586.000 |
| Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 103. Đường Hồ Xuân Hương | 103. Đường Hồ Xuân Hương Mục 103.3 | 6.650.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 07, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBĐ 38 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.4 | 2.030.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 134, TBĐ 190 đến trọn đường 102. Đường Ngô Mây | 102. Đường Ngô Mây Mục 102.3 | 1.261.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 22, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh thửa 356, TBĐ 195 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.3 | 1.747.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 272, TBĐ 27; cạnh thửa 276, TBĐ 27 đến ngã ba giáp đất trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBĐ 27) và đến hết thửa 789, TBĐ 27 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.7 | 1.680.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBĐ 27) 103. Đường Hồ Xuân Hương | 103. Đường Hồ Xuân Hương Mục 103.4 | 6.251.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 đến trọn đường 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.5 | 1.535.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 195 chạy theo bờ hồ đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.1 | 4.178.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 450, TBĐ 183 đến trọn đường 101. Đường Tuệ Tĩnh | 101. Đường Tuệ Tĩnh Mục 101.3 | 2.470.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 458, TBĐ 27 đến trọn đường 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.6 | 1.680.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 460, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 195 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.2 | 1.499.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) 103. Đường Hồ Xuân Hương | 103. Đường Hồ Xuân Hương Mục 103.2 | 7.049.000 |
| Từ cạnh thửa 1028, TBĐ 83 đến hết thửa 1043, 1713, TBĐ 38; đến hết thửa 516, TBĐ 37 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.13 | 1.071.000 |
| Từ cầu đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.5 | 5.460.000 |
| Từ giáp thửa 1016, TBĐ 13 đến hết thửa 1532, 1626, TBĐ 13; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.3 | 2.405.000 |
| Từ hẻm cạnh thửa 59, TBĐ 27 đến giáp thửa 482, TBĐ 27 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.5 | 1.436.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBĐ 21 đến hết thửa 1016, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.2 | 3.675.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 21 đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.4 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 đến ngã ba đối diện thửa 138, TBĐ 26 và đến hết thửa 921, TBĐ 27 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.10 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBĐ 38 đến giáp thửa 1117, TBĐ 38 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.12 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.6 | 5.166.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 27; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBĐ 27 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.3 | 1.436.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBĐ 27 đến giáp thửa 324, TBĐ 27 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.4 | 1.436.000 |
| Từ ngã tư thửa 538, TBĐ 22 đến giáp thửa 1717, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.8 | 2.100.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 26 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.15 | 1.476.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 27 đến hết thửa 187, 715, TBĐ 27 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.1 | 1.436.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 27 đến trọn đường 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.6 | 1.436.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 264, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.14 | 1.071.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 496, TBĐ 27 đến hết thửa 103, 461, 751, TBĐ 27 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên | 106. Đường hẻm của Hàn Thuyên Mục 106.2 | 1.436.000 |
| Từ đường hẻm từ thửa 1630, TBĐ 62 đi thửa 1664 đến hết thửa 1668; 1818, TBĐ 22 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBĐ 21 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.7 | 3.066.000 |
| Từ đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBĐ 38 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương | 104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Mục 104.11 | 1.266.000 |
| Từ đập tràn Cao Thái đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBĐ 21 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.1 | 5.198.000 |
| Đường Hàn Thuyên: Trọn đường | Mục 105 | 3.368.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 đến hết thửa 698, 904, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.14 | 2.405.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.15 | 4.074.000 |
| Từ giáp thửa 474, TBĐ 30 đến hết thửa 152, TBĐ 175 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.29 | 3.675.000 |
| Từ giáp thửa 915, 951, TBĐ 14 đến hết thửa 579, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.24 | 1.061.000 |
| Từ hẻm cạnh thửa 486, TBĐ 14 đến hết thửa 579, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.23 | 2.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBĐ 14 đến hết thửa 1295, 1533, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.12 | 2.478.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBĐ 14 đến hết thửa 1445, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.20 | 1.817.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.31 | 2.163.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 đến cống cạnh thửa 474, TBĐ 30 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.28 | 4.725.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 và thửa 634, TBĐ 31 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.30 | 4.179.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBĐ 21 đến giáp thửa 888, TBĐ 21; Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 21 đến hết thửa 855, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.27 | 2.625.000 |
| Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) đến giáp thửa 1263, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.21 | 3.308.000 |
| Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) đến hết thửa 1343, TBĐ 05 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.18 | 3.738.000 |
| Từ ngã ba thửa 1954, TBĐ 22 đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.11 | 2.069.000 |
| Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải đến ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.26 | 4.914.000 |
| Từ thửa 1122, TBĐ 14 đến hết thửa 66, TBĐ 23 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.25 | 1.040.000 |
| Từ thửa 1263, TBĐ 14 đến hết thửa 915, 951, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.22 | 2.762.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1248, TBĐ 14 đến hết thửa 739, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.13 | 2.142.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1876, TBĐ 22 đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.9 | 2.699.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 20, TBĐ 14 đến hết thửa 432, 297, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.19 | 1.502.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 2233, TBĐ 22 đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBĐ 22 và đến giáp thửa 1089, TBĐ 62 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.10 | 2.478.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 504, TBĐ 14 đến giáp thửa 549, TBĐ 14 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.16 | 1.848.000 |
| Đường hẻm đối diện thửa 394, TBĐ 14 đến hết thửa 375, TBĐ 14; đến hết thửa 442, TBĐ 13 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.17 | 1.817.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22 đến hết thửa 1206, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.36 | 1.714.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBĐ 22 đến hết thửa 1531, TBĐ 22; đến hết thửa 21, TBĐ 31 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.38 | 872.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.32 | 2.163.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 721, TBĐ 30; đến hết thửa 2070, TBĐ 31 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.39 | 2.457.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 655, TBĐ 42 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.41 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBĐ 31 đến hết thửa 124, TBĐ 30 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.33 | 2.163.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBĐ 31 đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22; đến hết thửa 2140, 932, TBĐ 31 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.34 | 2.163.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBĐ 42 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.40 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBĐ 31) đến ngã ba hết thửa 211, TBĐ 31 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.35 | 2.163.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1459, TBĐ 22 đến hết thửa 1342, 1587, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22 107. Khu Nam sông Đa Nhim | 107. Khu Nam sông Đa Nhim Mục 107.37 | 1.285.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường | Mục 114 | 14.773.000 |
| Đường Dã Tượng: Trọn đường | Mục 128 | 15.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Trọn đường | Mục 108 | 12.727.000 |
| Đường Lê Lai: Trọn đường | Mục 109 | 17.500.000 |
| Đường Lê Đình Chinh: Trọn đường | Mục 110 | 15.855.000 |
| Đường Lê Đại Hành: Trọn đường | Mục 124 | 12.250.000 |
| Đường Lê Đức Thọ: Trọn đường | Mục 127 | 14.770.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước: Trọn đường | Mục 112 | 11.663.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường | Mục 122 | 11.060.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Trọn đường | Mục 130 | 10.987.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Trọn đường | Mục 116 | 15.750.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng: Trọn đường | Mục 118 | 15.120.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Trọn đường | Mục 123 | 15.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Trọn đường | Mục 119 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Trọn đường | Mục 120 | 15.050.000 |
| Đường Nguyễn Xí: Trọn đường | Mục 126 | 14.770.000 |
| Đường Ngọc Hồi: Trọn đường | Mục 121 | 14.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.