Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/13.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh
54. Đường Sư Vạn Hạnh
54. Đường Sư Vạn Hạnh
Mục 54.3
6.607.000
Từ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBĐ 185 đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.3
2.779.000
Từ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192) đến hết ngã ba hết thửa 450, TBĐ 192 và hết thửa 628, TBĐ 192
61. Đường Bế Văn Đàn
61. Đường Bế Văn Đàn
Mục 61.2
2.729.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1275, TBĐ 185 và giáp thửa 1495, TBĐ 185 đến hết thửa 1059, TBĐ 185
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.2
4.644.000
Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và giáp thửa 603, TBĐ 185 đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.2
4.397.000
Từ ngã tư cạnh thửa 311, TBĐ 192 đến đường Bế Văn Đàn
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.5
1.828.000
Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến ngã tư hết thửa 311, TBĐ 192
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.2
4.100.000
Từ thửa 1059, TBĐ 185 đến giáp thửa 1283, TBĐ 185
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.3
2.831.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192)
61. Đường Bế Văn Đàn
61. Đường Bế Văn Đàn
Mục 61.1
3.952.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và hết thửa 603, TBĐ 185
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.1
5.558.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1275, TBĐ 185 và hết thửa 1495, TBĐ 185
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.1
4.940.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.1
4.570.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1058, TBĐ 185 đến đường Võ Thị Sáu
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.4
2.791.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1275, TBĐ 185 đến đường Võ Thị Sáu
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.6
2.791.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1352, TBĐ 185 đến trọn đường
59. Đường Tô Hiệu
59. Đường Tô Hiệu
Mục 59.5
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1439, TBĐ 185 đến hết thửa 538, 1247, TBĐ 185
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.4
1.853.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 336, TBĐ 192 đến giáp thửa 14, TBĐ 193
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.6
1.223.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 185 đến ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 185
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.5
2.322.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 626, TBĐ 185 đến đường Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBĐ 185)
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.7
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 633, TBĐ 185 đến trọn đường
58. Đường Kim Đồng
58. Đường Kim Đồng
Mục 58.6
1.803.000
Từ đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến đường Bế Văn Đàn
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.4
1.914.000
Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn
61. Đường Bế Văn Đàn
61. Đường Bế Văn Đàn
Mục 61.3
2.359.000
Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
60. Đường Võ Thị Sáu
Mục 60.3
2.828.000
Từ giáp thửa 986 và 1107, TBĐ 192 đến ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.2
3.396.000
Từ ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 đến hết đường nhựa
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.3
3.112.000
Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 193 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 48,102, TBĐ 193
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.7
1.433.000
Từ ngã ba thửa 808, TBĐ 192 đến đường Quang Trung (hết thửa 2188, TBĐ 192)
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.5
1.210.000
Từ ngã tư cạnh thửa 1336, TBĐ 192 đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, TBĐ 42)
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.7
1.223.000
Từ ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192 đến ngã tư hết thửa 1336, TBĐ 192
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.3
2.791.000
Từ ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192 đến ngã tư thửa 1082, TBĐ 192
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.3
3.038.000
Từ ngã tư đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 192
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.2
3.446.000
Từ thửa 2048, 1354, TBĐ 192 đến ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.2
3.174.000
Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 2048, 1354, TBĐ 192
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.1
3.335.000
Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 986 và 1107, TBĐ 192
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.1
3.705.000
Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.1
3.211.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBĐ 192)
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.1
3.952.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1082, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBĐ 192)
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.5
1.062.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1090, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBĐ 192
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.7
988.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1099, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBĐ 192
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.8
1.186.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1209, TBĐ 192 đến hết thửa 167, TBĐ 193
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.6
1.099.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1519, TBĐ 192 đến ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 193
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.5
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1546, TBĐ 192 đến hết thửa 1751, TBĐ 192; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBĐ 200)
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.4
1.223.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 161 đến giáp thửa 207, TBĐ 193
64. Đường Lê Lợi
64. Đường Lê Lợi
Mục 64.6
1.112.000
Từ đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) đến trọn đường
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.6
1.803.000
Từ đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 đến đường Quang Trung
62. Đường Ngô Quyền
62. Đường Ngô Quyền
Mục 62.4
1.803.000
Đoạn còn lại của đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
63. Đường Quang Trung
Mục 63.4
2.482.000
Từ giáp thửa 445, TBĐ 200 đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBĐ 42
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.3
2.594.000
Từ giáp thửa 54, TBĐ 204 đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.2
2.915.000
Từ mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200 đến ngã tư hết thửa 123, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.2
2.865.000
Từ mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200 đến ngã ba hết thửa 445, TBĐ 200
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.2
2.952.000
Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái đến ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.3
2.445.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 615, TBĐ 42
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.4
1.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1084; Từ ngã ba cạnh thửa 865, TBĐ 200 đến giáp thửa 834, TBĐ 200
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.6
1.223.000
Từ ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBĐ 200 đến hết thửa 231, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.8
1.000.000
Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 42 đến hết thửa 1082, 1361, TBĐ 42
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.7
988.000
Từ ngã ba giáp thửa 517, TBĐ 42 đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBĐ 42
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.4
1.112.000
Từ ngã tư thửa 1232, TBĐ 42 đến hết thửa 1383, TBĐ 42
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.5
1.235.000
Từ ngã tư đến hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBĐ 200 đến hết thửa 212, TBĐ 42
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.3
2.606.000
Từ thửa 136, TBĐ 200 đến hết thửa 212, TBĐ 42
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.4
1.235.000
Từ thửa 286, TBĐ 200 đến giáp thửa 232, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.6
1.000.000
Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 54, TBĐ 204
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.1
2.964.000
Từ đường Thống Nhất đến mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.1
3.211.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBĐ 42 đến hết thửa 300, TBĐ 42
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.7
988.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1080, TBĐ 200 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBĐ 200)
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.9
1.087.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1130, TBĐ 200 đến giáp thửa 1128, 286, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.5
1.161.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 200
65. Đường Hà Giang
65. Đường Hà Giang
Mục 65.7
1.161.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 445, TBĐ 200 đến hết thửa 1110, TBĐ 200
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.8
1.087.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 519, TBĐ 42 đến hết thửa 659, TBĐ 42
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.5
815.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 600, TBĐ 200 đến trọn đường
66. Đường Bạch Đằng
66. Đường Bạch Đằng
Mục 66.6
1.087.000
Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBĐ 192) đến hết thửa 408, TBĐ 200
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.3
2.445.000
Từ giáp thửa 408, TBĐ 200 đến hết thửa 561, TBĐ 200
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.4
1.951.000
Từ giáp thửa 930, TBĐ 200 đến đường Hà Giang
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.1
2.470.000
Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải đến hết thửa 188, TBĐ 204
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.8
2.445.000
Từ đường Cù Chính Lan đến đường Bùi Thị Xuân
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.8
5.928.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh)
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.1
3.900.000
Từ đường Hà Giang đến đường Lê Lợi
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.2
2.841.000
Từ đường Hàm Nghi đến đường Phan Chu Trinh
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.9
5.558.000
Từ đường Lê Lợi đến đường Quang Trung
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.3
3.088.000
Từ đường Lê Thánh Tông đến đường Cù Chính Lan
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.7
5.558.000
Từ đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh) đến hết CLB Văn hóa Thể thao
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.2
3.120.000
Từ đường Ngô Quyền đến đường Võ Thị Sáu
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.5
3.335.000
Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.4
3.088.000
Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Lê Thánh Tông
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.6
4.323.000
Từ đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBĐ 185 đến giáp thửa 372, TBĐ 185
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.10
2.470.000
Từ đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBĐ 200) đến giáp thửa 183, TBĐ 200
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.5
2.334.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1093, TBĐ 42 đến trọn đường
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.13
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1128, TBĐ 185 đến ngã ba cạnh thửa 1090, TBĐ 184
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.8
1.136.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 123, TBĐ 96 đến hết thửa 119, TBĐ 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBĐ 96
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.10
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 182, TBĐ 204 đến hết thửa 177, TBĐ 204
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.14
1.284.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 2229, TBĐ 192 đến hết thửa 1271, TBĐ 192
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.6
988.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 377, TBĐ 192 đến ngã ba cạnh thửa 1959, TBĐ 192
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.7
1.457.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 442, TBĐ 178 đến trọn đường
68. Đường Nguyễn Trãi
68. Đường Nguyễn Trãi
Mục 68.11
1.680.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 830, TBĐ 42 đến trọn đường
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.9
963.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 871, TBĐ 42 đến hết thửa 908, 928, TBĐ 42
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.11
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 913, TBĐ 42 đến hết thửa 1190, TBĐ 42
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
67. Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 67.12
1.223.000
Từ giáp thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200 đến đường Hà Giang và hết thửa 66, TBĐ 200
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.6
6.076.000
Từ giáp thửa 32, TBĐ 192 và giáp thửa 36, TBĐ 192 đến đường Tô Hiệu
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.16
13.039.000
Từ giáp thửa 883, TBĐ 192 và giáp thửa 893, TBĐ 76 đến đường Ngô Quyền
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.12
9.906.000
Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 203 và giáp thửa 113, TBĐ 93 đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBĐ 203
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.2
5.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và giáp thửa 407, TBĐ 192 đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192)
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.14
11.016.000
Từ ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192 đến đường Quang Trung
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.10
8.580.000
Từ ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192 đến đường Lê Lợi
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.8
7.384.000
Từ thửa 237 và 317, TBĐ 203 (giáp xã Phú Hội cũ) đến ngã ba giáp thửa 144, TBĐ 203 và hết thửa 113, TBĐ 203
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.1
5.200.000
Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, TBĐ 200 đến ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.7
7.137.000
Từ đường Kim Đồng đến cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBĐ 185
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.18
14.573.000
Từ đường Lê Lợi đến ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.9
8.190.000
Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBĐ 203 đến đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và hết thửa 753, TBĐ 200
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.3
5.733.000
Từ đường Ngô Quyền đến ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và hết thửa 407, TBĐ 192
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.13
10.547.000
Từ đường Quang Trung đến hết thửa 883, TBĐ 192 và hết thửa 893, TBĐ 192
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.11
9.337.000
Từ đường Tô Hiệu đến đường Kim Đồng
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.17
14.157.000
Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192) đến hết thửa 32, TBĐ 192 và hết thửa 36, TBĐ 192
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.15
11.807.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 517, TBĐ 185 đến trọn đường
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.10
1.507.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và giáp thửa 753, TBĐ 200 đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBĐ 200
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.4
5.619.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 975, TBĐ 185 đến giáp thửa 993, TBĐ 185
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
69. Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69.9
1.482.000
Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBĐ 200 đến hết thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.5
5.817.000
Từ Thống Nhất đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.1
5.261.000
Từ cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBĐ 185 đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.19
14.215.000
Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBĐ 178
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.21
20.631.000
Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông đến ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBĐ 185
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.20
20.098.000
Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư đến trọn đường
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.2
4.742.000
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, TBĐ 177
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.25
25.962.000
Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBĐ 177 đến đường Nguyễn Thái Học
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.26
24.898.000
Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBĐ 178 đến đường Hai Bà Trưng
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.24
25.962.000
Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBĐ 178 đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBĐ 178
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.22
21.872.000
Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Tô Hiến Thành
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.27
24.474.000
Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBĐ 178 đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBĐ 178
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.23
25.457.000
Từ đường Tô Hiến Thành đến đường Nguyễn Thiện Thuật
70. Đường Thống Nhất
70. Đường Thống Nhất
Mục 70.28
24.038.000
Từ đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBĐ 170 đến giáp thửa 53, TBĐ 171
71. Đường hẻm của đường Thống Nhất
71. Đường hẻm của đường Thống Nhất
Mục 71.2
3.359.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 282, TBĐ 200 đến trọn đường
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.3
1.235.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 369, TBĐ 200 (cạnh cây xăng) đến giáp thửa 392, TBĐ 200
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.4
1.321.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 742, TBĐ 200 đến trọn đường
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.6
914.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 751, TBĐ 200 đến mương nước
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.5
1.260.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 775, TBĐ 200 đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBĐ 200); Từ ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200 đến giáp thửa 836, TBĐ 200; Từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TBĐ 200
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.7
1.260.000
Đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 170
71. Đường hẻm của đường Thống Nhất
71. Đường hẻm của đường Thống Nhất
Mục 71.1
1.235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 183 và giáp thửa 647, TBĐ 183 đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.6
10.582.000
Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, TBĐ 191 đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.8
8.450.000
Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và hết thửa 385, TBĐ 184
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.3
12.142.000
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi đến đường Lý Thường Kiệt
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.2
12.844.000
Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 đến đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 (trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBĐ 197
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.9
7.150.000
Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.1
12.974.000
Từ đường Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, TBĐ 184 đến đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 và hết thửa 647, TBĐ 183
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.5
10.751.000
Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191 đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, TBĐ 191
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.7
9.282.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 và thửa 265, TBĐ 197 đến đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và hết thửa 177, TBĐ 197
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.10
7.293.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 144, TBĐ 203 đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.12
1.260.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 203 đến giáp thửa 159, TBĐ 204; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBĐ 204)
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.13
1.321.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 214, TBĐ 204 đến giáp thửa 102, TBĐ 204
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.10
1.247.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 225, TBĐ 203 đến hết thửa 240, TBĐ 203; đến giáp thửa 279, TBĐ 204
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.14
1.284.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và giáp thửa 177, TBĐ 197 đến Quốc lộ 20
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.11
7.449.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và giáp thửa 385, TBĐ 184 đến đường Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, TBĐ 184
73. Đường Hoàng Văn Thụ
73. Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 73.4
11.115.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 815, TBĐ 200 đến ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.8
1.112.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 203 đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.11
1.321.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 918, TBĐ 200 đến trọn đường
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
72. Đường hẻm 40 Thống Nhất
Mục 72.9
914.000
Từ hẻm cạnh thửa 142, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 427, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.21
1.655.000
Từ ngã ba cạnh thửa 302, TBĐ 190 đến hết thửa 427, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.19
1.618.000
Từ ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184 đến hết thửa 1226, TBĐ 29; đến giáp thửa 961, TBĐ 29; đến giáp thửa 844, TBĐ 184 và đến giáp thửa 898, TBĐ 29
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.3
1.618.000
Từ đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBĐ 191 đến hết thửa 41, TBĐ 191; đến hết thửa 380, TBĐ 191
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.13
1.618.000
Từ đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBĐ 191) đến ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 191
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.15
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1076, TBĐ 184 đến hết thửa 1063, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.5
1.519.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 187, TBĐ 191 đến hết thửa 158, TBĐ 191; đến hết thửa 395, TBĐ 191
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.14
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 39 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBĐ 40
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.20
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 295, TBĐ 190 đến giáp thửa 174, TBĐ 190
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.18
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 đến hết thửa 315, TBĐ 191
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.16
1.284.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 358, TBĐ 184 đến hết thửa 690, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.10
1.136.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 400, TBĐ 183 đến trọn đường
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.12
1.729.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 đến ngã ba hết thửa 526 và 600, TBĐ 183
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.11
1.704.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 455, TBĐ 184 đến giáp thửa 586, TBĐ 184 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.2
1.815.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 456, TBĐ 184 đến giáp thửa 526, TBĐ 184 và hết thửa 939, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.1
1.556.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 đến giáp thửa 562, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.4
1.284.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 183 đến ngã ba hết thửa 638, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.7
1.519.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 657, TBĐ 184 đến hết thửa 655, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.8
1.136.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 667, TBĐ 184 đến hết thửa 313, TBĐ 184
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.9
1.136.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 910, TBĐ 184 đến giáp thửa 956, TBĐ 29
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.6
1.531.000
Từ đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBĐ 191 đến thửa 129, 36, TBĐ 198; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBĐ 191
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.17
1.655.000
Từ cống (giáp thửa 320, TBĐ 197) đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.35
1.593.000
Từ hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.22
1.655.000
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40 đến hết thửa 1115, TBĐ 40
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.4
1.853.000
Từ ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 197 đến mương nước (cạnh thửa 298, TBĐ 197)
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.30
1.482.000
Từ ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 197 đến hết thửa 310, TBĐ 39
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.32
1.284.000
Từ ngã ba cạnh thửa 395, TBĐ 197 đến giáp thửa 328, TBĐ 197; đến hết thửa 336, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.33
1.284.000
Từ ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.3
2.223.000
Từ ngã tư cạnh thửa 169, TBĐ 195 đến giáp thửa 328, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.34
1.396.000
Từ đường Cô Giang đến ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.2
2.717.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.23
1.408.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến cống (hết thửa 320, TBĐ 197)
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.31
1.729.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Cô Giang
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.1
3.088.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1075, TBĐ 40 đến hết thửa 1087, TBĐ 40
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.6
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 197 đến giáp thửa 80, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.28
1.433.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1120, TBĐ 40 đến mương nước
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.5
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 116, TBĐ 198 đến trọn đường
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.8
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 157, TBĐ 197 đến ngã ba hết thửa 44, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.25
1.408.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 174, TBĐ 197 đến giáp thửa 244, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.29
1.284.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 186, TBĐ 40 đến mương nước
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.7
1.482.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 253, TBĐ 197 đến giáp thửa 311, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.24
1.618.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 197 đến hết thửa 380, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.27
1.618.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 466, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 197
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
74. Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ
Mục 74.26
1.655.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 809, TBĐ 29 (đối diện thửa 87, TBĐ 198) đến trọn đường
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.9
1.482.000
Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.4
32.920.000
Từ giáp thửa 982, TBĐ 29 đến hết thửa 982, TBĐ 29
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.11
1.112.000
Từ hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 177 đến giáp thửa 804, TBĐ 178
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.2
2.131.000
Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 177 đến đường Phạm Văn Đồng
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 81.3
39.208.000
Từ ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 177 và thửa 294, TBĐ 177 đến đường Phạm Văn Đồng
80. Đường Hai Bà Trưng
80. Đường Hai Bà Trưng
Mục 80.3
39.445.000
Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự
78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
Mục 78.1
8.003.000
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.3
32.962.000
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba hết thửa 365, TBĐ 177
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 81.2
37.148.000
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường giáp chợ lồng B
83. Đường Lê Anh Xuân
83. Đường Lê Anh Xuân
Mục 83.2
37.879.000
Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng
78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
78. Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
Mục 78.2
7.410.000
Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
81. Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 81.1
33.817.000
Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.1
27.242.000
Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân
83. Đường Lê Anh Xuân
83. Đường Lê Anh Xuân
Mục 83.1
36.318.000
Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 177
80. Đường Hai Bà Trưng
80. Đường Hai Bà Trưng
Mục 80.1
37.473.000
Từ đường giáp chợ lồng B đến đường Phạm Văn Đồng
83. Đường Lê Anh Xuân
83. Đường Lê Anh Xuân
Mục 83.3
39.445.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 864, TBĐ 29 đến trọn đường
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.12
2.025.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 947, TBĐ 29 đến hết thửa 982, TBĐ 29
75. Đường Cô Bắc
75. Đường Cô Bắc
Mục 75.10
1.482.000
Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 177 đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 177 và giáp thửa 294, TBĐ 177
80. Đường Hai Bà Trưng
80. Đường Hai Bà Trưng
Mục 80.2
37.684.000
Đường Cô Giang: Trọn đường
Mục 76
3.952.000
Đường Duy Tân: Trọn đường
Mục 82
32.370.000
Đường Hai Tháng Tư: Trọn đường
Mục 77
18.105.000
Đường Ngô Gia Tự: Trọn đường
Mục 79
21.341.000
Trọn đường
88. Đường Nguyễn Công Hoan
88. Đường Nguyễn Công Hoan
Mục 88.1
29.372.000
Từ giáp thửa 37, TBĐ 184 đến đường Trần Quốc Toản
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.2
22.761.000
Từ giáp thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba cạnh thửa 573, TBĐ 184 đến ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và hết thửa 752, TBĐ 185
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.5
4.940.000
Từ hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) đến trọn đường
90. Đường Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
Mục 90.4
3.088.000
Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và giáp thửa 752, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Đình Chiểu
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.6
3.063.000
Từ thửa 194, TBĐ 183 và thửa 352, TBĐ 184 đến đường Hoàng Văn Thụ
90. Đường Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
Mục 90.3
13.227.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba giáp thửa 573, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.4
5.335.000
Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBĐ 183) đến đường hẻm giáp thửa 194, TBĐ 183 và giáp thửa 352, TBĐ 184
90. Đường Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
Mục 90.2
19.204.000
Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBĐ 183) đến đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, TBĐ 183)
90. Đường Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
Mục 90.5
1.865.000
Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBĐ 183 đến Quốc lộ 20
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.6
28.345.000
Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBĐ 183
84. Đường Trần Hưng Đạo
84. Đường Trần Hưng Đạo
Mục 84.5
30.319.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 37, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.1
24.898.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
90. Đường Nguyễn Khuyến
Mục 90.1
22.650.000
Từ đường Trần Quốc Toản đến đường Hoàng Văn Thụ
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.3
17.105.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 177 đến trọn đường
88. Đường Nguyễn Công Hoan
88. Đường Nguyễn Công Hoan
Mục 88.2
6.187.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 767, TBĐ 185 đến trọn đường
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.7
1.309.000
Đường Mai Hắc Đế: Trọn đường
Mục 91
23.836.000
Đường Ngô Đức Kế: Trọn đường
Mục 92
18.673.000
Đường Phan Huy Chú: Trọn đường
Mục 89
23.655.000
Đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBĐ 177: Trọn đường
Mục 86
20.803.000
Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường
Mục 85
46.800.000
Đường Trần Cao Vân: Trọn đường
Mục 93
24.527.000
Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư): Trọn đường: Trọn đường
Mục 87
20.721.000
Trọn đường
100. Đường Trần Nguyên Hãn
100. Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 100.1
11.083.000
Từ các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn đến các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn
100. Đường Trần Nguyên Hãn
100. Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 100.2
1.581.000
Từ giáp thửa 1090, TBĐ 184 đến hết thửa 896, TBĐ 29; đến hết thửa 2435, TBĐ 192; đến hết thửa 271, 301, TBĐ 30
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.10
1.235.000
Từ giáp thửa 144, TBĐ 184 đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBĐ 184) và đến đường Nguyễn Khuyến
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.3
19.723.000
Từ giáp thửa 1700, TBĐ 185 đến hết thửa 867, TBĐ 184; Từ ngã ba cạnh thửa 772, TBĐ 184 đến hết thửa 768, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.12
1.235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBĐ 184)
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 96.3
18.080.000
Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 766, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.13
1.482.000
Từ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca đến đường Hoàng Văn Thụ
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 96.5
13.462.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh Công Tráng
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 96.1
23.539.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, TBĐ 177
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.1
23.539.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 244, TBĐ 184 đến giáp thửa 284, TBĐ 184
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.5
1.964.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 251, TBĐ 184 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBĐ 184 đến trọn đường
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.4
2.766.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 477, TBĐ 184 đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.8
1.853.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 184 đến trọn đường
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 96.4
4.508.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 184 đến hết thửa 801, TBĐ 29; đến hết thửa 1090, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.9
1.853.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 861, TBĐ 185 đến ngã tư cạnh thửa 644, TBĐ 184
94. Đường Lý Thường Kiệt
94. Đường Lý Thường Kiệt
Mục 94.11
1.615.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 902, TBĐ 184 đến trọn đườn
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.6
2.655.000
Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBĐ 177 đến giáp thửa 144, TBĐ 184
95. Đường Trần Quốc Toản
95. Đường Trần Quốc Toản
Mục 95.2
22.218.000
Từ đường Đinh Công Tráng đến ngã ba hết thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
96. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 96.2
21.427.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Trọn đường
Mục 97
36.145.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Trọn đường
Mục 99
9.477.000
Đường Đinh Công Tráng: Trọn đường
Mục 98
10.670.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 183 đến hết thửa 425, 833, TBĐ 183
101. Đường Tuệ Tĩnh
101. Đường Tuệ Tĩnh
Mục 101.1
8.775.000
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBĐ 190
102. Đường Ngô Mây
102. Đường Ngô Mây
Mục 102.1
6.155.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38
103. Đường Hồ Xuân Hương
103. Đường Hồ Xuân Hương
Mục 103.1
7.163.000
Từ giáp thửa 425, 833, TBĐ 183 đến đường Hoàng Văn Thụ
101. Đường Tuệ Tĩnh
101. Đường Tuệ Tĩnh
Mục 101.2
8.295.000
Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBĐ 190 đến đường Hoàng Văn Thụ
102. Đường Ngô Mây
102. Đường Ngô Mây
Mục 102.2
6.022.000
Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 27 đến giáp thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 27 hết thửa 642, 390, 874, TBĐ 27
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.9
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 27
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.8
1.149.000
Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) và giáp thửa 346, TBĐ 27 đến Trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBĐ 26)
103. Đường Hồ Xuân Hương
103. Đường Hồ Xuân Hương
Mục 103.5
5.187.000
Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27
103. Đường Hồ Xuân Hương
103. Đường Hồ Xuân Hương
Mục 103.3
6.175.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 07, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBĐ 38
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.4
1.885.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 134, TBĐ 190 đến trọn đường
102. Đường Ngô Mây
102. Đường Ngô Mây
Mục 102.3
1.171.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 22, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh thửa 356, TBĐ 195
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.3
1.622.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 272, TBĐ 27; cạnh thửa 276, TBĐ 27 đến ngã ba giáp đất trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBĐ 27) và đến hết thửa 789, TBĐ 27
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.7
1.560.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBĐ 27)
103. Đường Hồ Xuân Hương
103. Đường Hồ Xuân Hương
Mục 103.4
5.805.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 đến trọn đường
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.5
1.425.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 195 chạy theo bờ hồ đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.1
3.879.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 450, TBĐ 183 đến trọn đường
101. Đường Tuệ Tĩnh
101. Đường Tuệ Tĩnh
Mục 101.3
2.293.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 458, TBĐ 27 đến trọn đường
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.6
1.560.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 460, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 195
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.2
1.392.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27)
103. Đường Hồ Xuân Hương
103. Đường Hồ Xuân Hương
Mục 103.2
6.546.000
Từ cạnh thửa 1028, TBĐ 83 đến hết thửa 1043, 1713, TBĐ 38; đến hết thửa 516, TBĐ 37
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.13
995.000
Từ cầu đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.5
5.070.000
Từ giáp thửa 1016, TBĐ 13 đến hết thửa 1532, 1626, TBĐ 13; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.3
2.233.000
Từ hẻm cạnh thửa 59, TBĐ 27 đến giáp thửa 482, TBĐ 27
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.5
1.334.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBĐ 21 đến hết thửa 1016, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.2
3.413.000
Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 21 đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.4
1.950.000
Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 đến ngã ba đối diện thửa 138, TBĐ 26 và đến hết thửa 921, TBĐ 27
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.10
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBĐ 38 đến giáp thửa 1117, TBĐ 38
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.12
995.000
Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.6
4.797.000
Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 27; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBĐ 27
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.3
1.334.000
Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBĐ 27 đến giáp thửa 324, TBĐ 27
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.4
1.334.000
Từ ngã tư thửa 538, TBĐ 22 đến giáp thửa 1717, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.8
1.950.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 26
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.15
1.370.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 27 đến hết thửa 187, 715, TBĐ 27
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.1
1.334.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 27 đến trọn đường
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.6
1.334.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 264, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.14
995.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 496, TBĐ 27 đến hết thửa 103, 461, 751, TBĐ 27
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
106. Đường hẻm của Hàn Thuyên
Mục 106.2
1.334.000
Từ đường hẻm từ thửa 1630, TBĐ 62 đi thửa 1664 đến hết thửa 1668; 1818, TBĐ 22 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBĐ 21
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.7
2.847.000
Từ đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBĐ 38
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
104. Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Mục 104.11
1.175.000
Từ đập tràn Cao Thái đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBĐ 21
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.1
4.826.000
Đường Hàn Thuyên: Trọn đường
Mục 105
3.127.000
Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 đến hết thửa 698, 904, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.14
2.233.000
Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14)
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.15
3.783.000
Từ giáp thửa 474, TBĐ 30 đến hết thửa 152, TBĐ 175
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.29
3.413.000
Từ giáp thửa 915, 951, TBĐ 14 đến hết thửa 579, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.24
985.000
Từ hẻm cạnh thửa 486, TBĐ 14 đến hết thửa 579, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.23
2.333.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBĐ 14 đến hết thửa 1295, 1533, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.12
2.301.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBĐ 14 đến hết thửa 1445, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.20
1.687.000
Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.31
2.009.000
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 đến cống cạnh thửa 474, TBĐ 30
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.28
4.388.000
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 và thửa 634, TBĐ 31
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.30
3.881.000
Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBĐ 21 đến giáp thửa 888, TBĐ 21; Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 21 đến hết thửa 855, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.27
2.438.000
Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) đến giáp thửa 1263, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.21
3.071.000
Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) đến hết thửa 1343, TBĐ 05
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.18
3.471.000
Từ ngã ba thửa 1954, TBĐ 22 đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.11
1.921.000
Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải đến ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.26
4.563.000
Từ thửa 1122, TBĐ 14 đến hết thửa 66, TBĐ 23
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.25
965.000
Từ thửa 1263, TBĐ 14 đến hết thửa 915, 951, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.22
2.564.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1248, TBĐ 14 đến hết thửa 739, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.13
1.989.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1876, TBĐ 22 đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.9
2.506.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 20, TBĐ 14 đến hết thửa 432, 297, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.19
1.394.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 2233, TBĐ 22 đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBĐ 22 và đến giáp thửa 1089, TBĐ 62
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.10
2.301.000
Đường hẻm cạnh thửa 504, TBĐ 14 đến giáp thửa 549, TBĐ 14
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.16
1.716.000
Đường hẻm đối diện thửa 394, TBĐ 14 đến hết thửa 375, TBĐ 14; đến hết thửa 442, TBĐ 13
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.17
1.687.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22 đến hết thửa 1206, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.36
1.591.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBĐ 22 đến hết thửa 1531, TBĐ 22; đến hết thửa 21, TBĐ 31
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.38
809.000
Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.32
2.009.000
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 721, TBĐ 30; đến hết thửa 2070, TBĐ 31
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.39
2.282.000
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 655, TBĐ 42
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.41
965.000
Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBĐ 31 đến hết thửa 124, TBĐ 30
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.33
2.009.000
Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBĐ 31 đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22; đến hết thửa 2140, 932, TBĐ 31
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.34
2.009.000
Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBĐ 42
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.40
965.000
Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBĐ 31) đến ngã ba hết thửa 211, TBĐ 31
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.35
2.009.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1459, TBĐ 22 đến hết thửa 1342, 1587, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22
107. Khu Nam sông Đa Nhim
107. Khu Nam sông Đa Nhim
Mục 107.37
1.193.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Trọn đường
Mục 114
13.718.000
Đường Dã Tượng: Trọn đường
Mục 128
13.928.000
Đường Hồ Tùng Mậu: Trọn đường
Mục 108
11.818.000
Đường Lê Lai: Trọn đường
Mục 109
16.250.000
Đường Lê Đình Chinh: Trọn đường
Mục 110
14.723.000
Đường Lê Đại Hành: Trọn đường
Mục 124
11.375.000
Đường Lê Đức Thọ: Trọn đường
Mục 127
13.715.000
Đường Lưu Hữu Phước: Trọn đường
Mục 112
10.830.000
Đường Lương Thế Vinh: Trọn đường
Mục 122
10.270.000
Đường Mạc Đỉnh Chi: Trọn đường
Mục 130
10.202.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Trọn đường
Mục 116
14.625.000
Đường Nguyễn Lương Bằng: Trọn đường
Mục 118
14.040.000
Đường Nguyễn Thị Định: Trọn đường
Mục 123
13.975.000
Đường Nguyễn Văn Siêu: Trọn đường
Mục 119
9.286.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Trọn đường
Mục 120
13.975.000
Đường Nguyễn Xí: Trọn đường
Mục 126
13.715.000
Đường Ngọc Hồi: Trọn đường
Mục 121
13.715.000
Đường Thi Sách: Trọn đường
Mục 115
8.450.000
Đường Trần Đại Nghĩa: Trọn đường
Mục 111
9.666.000
Đường Tôn Thất Thuyết: Trọn đường
Mục 113
15.925.000
Đường Tôn Thất Tùng: Trọn đường
Mục 117
13.928.000
Đường Võ Chí Công: Trọn đường
Mục 129
17.667.000
Đường Đống Đa: Trọn đường
Mục 125
13.715.000
Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Trung Trực
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.1
18.155.000
Từ giáp thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) đến ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.9
9.365.000
Từ giáp thửa 229, TBĐ 11 đến hết thửa 141, TBĐ 11 và đến giáp thửa 50, TBĐ 19
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.7
2.730.000
Từ ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp đến ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.11
8.970.000
Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Hiệp Thạnh (tường sân bay): Trọn đường
Mục 136
10.390.000
Từ ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18)
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.12
7.284.000
Từ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu đến đường Trần Bình Trọng
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.4
11.388.000
Từ đường Lạc Long Quân đến đường Lạc Long Quân
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.3
12.405.000
Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Lạc Long Quân
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.2
17.102.000
Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm)
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.5
9.669.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 223, TBĐ 11 đến trọn đường
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.10
1.591.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 389, TBĐ 11 đến trọn đường
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.8
1.560.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 399, TBĐ 11 đến hết thửa 229, TBĐ 11
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.6
3.136.000
Đường Dương Đình Nghệ: Trọn đường
Mục 138
9.815.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Trọn đường
Mục 135
13.715.000
Đường Huyền Trân Công Chúa: Trọn đường
Mục 149
15.859.000
Đường Hùng Vương: Trọn đường
Mục 142
17.615.000
Đường Khúc Thừa Dụ: Trọn đường
Mục 148
10.423.000
Đường Lý Tự Trọng: Trọn đường
Mục 144
16.768.000
Đường Lạc Long Quân: Trọn đường
Mục 140
18.980.000
Đường Nguyễn Biểu: Trọn đường
Mục 147
11.365.000
Đường Nguyễn Thái Bình: Trọn đường
Mục 131
10.202.000
Đường Ngô Sỹ Liên: Trọn đường
Mục 133
10.202.000
Đường Phan Thanh Giản: Trọn đường
Mục 145
10.724.000
Đường Phùng Hưng: Trọn đường
Mục 143
10.176.000
Đường Trương Vĩnh Ký: Trọn đường
Mục 139
13.910.000
Đường Trần Bình Trọng: Trọn đường
Mục 137
16.055.000
Đường Trần Nhật Duật: Trọn đường
Mục 134
10.202.000
Đường Trần Quang Khải: Trọn đường
Mục 132
17.667.000
Đường Trần Thủ Độ: Trọn đường
Mục 146
15.228.000
Đường Âu Cơ: Trọn đường
Mục 141
10.465.000
Từ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18) đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh)
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.13
5.472.000
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 17 đến hết thửa 116, 227, 246, TBĐ 17 và giáp thửa 151, TBĐ 17
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.17
1.651.000
Từ ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) đến giáp xã Tân Hội
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.20
3.445.000
Từ ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh)
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.14
4.368.000
Từ ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 17 đến giáp thửa 334, TBĐ 17; đến hết thửa 916, 387, TBĐ 25; đến hết thửa 334, TBĐ 26
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 0
1.652.000
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa)
150. Đường Lê Hồng Phong
150. Đường Lê Hồng Phong
Mục 150.18
4.246.000
Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBĐ 17 đến đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1
3.380.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 386 TBĐ 17
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.6
2.061.000
Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 26
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
150.22. Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh
Mục 150.22.1 1
2.899.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.