Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 7/13.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng là 72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 đến hết thửa 197, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.4 | 1.210.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.7 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.6 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 đến hết thửa 554, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.30 | 1.210.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 đến hết thửa 701, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.11 | 1.265.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.8 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.12 | 1.210.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 đến hết thửa 81, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.9 | 1.360.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.10 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.14 | 1.144.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 đến hết thửa 835, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.6 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội) 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.13 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 đến hết đường 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.16 | 1.210.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 đến hết thửa 827, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.3 | 1.210.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 đến hết thửa 99, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.2 | 1.254.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.5 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) đến hết thửa 01, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.15 | 1.265.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.11 | 1.300.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) đến giáp thửa 94, TBĐ 122 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.1 | 3.080.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 đến hết thửa 07, TBĐ 123 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.6 | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) đến hết thửa 243, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.4 | 1.360.000 |
| Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 đến hết thửa 12, TBĐ 120 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.6 | 1.300.000 |
| Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.4 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.10 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 đến hết thửa 106, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.2 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.6 | 2.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.9 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 đến giáp thửa 237, TBĐ 88122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.7 | 1.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) đến hết thửa 56, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.1 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 đến giáp thửa 230, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.8 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.7 | 1.640.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 đến hết thửa 166, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.5 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 đến hết thửa 229, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.5 | 1.220.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 đến hết đường 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.12 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.2 | 1.840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 đến giáp thửa 243, TBĐ 111 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.5 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 đến giáp thửa 270, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.3 | 2.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 đến giáp thửa 02, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.1 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 đến giáp thửa 31, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.4 | 1.980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 122 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 122) 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.3 | 2.060.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.11 | 1.980.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.3 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111) 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.3 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.2 | 2.200.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 đến hết thửa 88, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.10 | 1.200.000 |
| Từ thửa 94, TBĐ 122 đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 122) 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.2 | 2.940.000 |
| Các tuyến đường còn lại nằm trong khu tái định cư P' ré 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.10 | 3.240.000 |
| Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 66) đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.6 | 1.287.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.20 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.18 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.16 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.17 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 67 đến hết thửa 317, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.3 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đến hết thửa 30, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.4 | 3.420.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 66 và hết thửa 321, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.5 | 1.346.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 67 đi qua thửa 146, TBĐ 67 đến hết thửa 129, TBĐ 67 và đến hết thửa 256, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.8 | 3.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 67 đến hết thửa 307, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.7 | 3.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.19 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 đến hết thửa 299, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.5 | 3.420.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 67 đến hết thửa 123, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.9 | 3.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 67 đến hết thửa 318, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.6 | 3.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 66 đến giáp thửa 68, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.4 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 67 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 267 đến hết thửa 226, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.2 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.7 | 1.228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 66 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.3 | 2.639.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.14 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.13 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.12 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.2 | 1.426.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.8 | 1.287.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.1 | 1.485.000 |
| Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 67) đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.1 | 3.600.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 38, TBĐ 87 đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa số 16, TBĐ 87 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.21 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tBĐ 110) 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.15 | 1.760.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 210 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp | Mục 211 | 1.050.000 |
| Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 75) đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.11 | 1.620.000 |
| Từ giáp thửa 160, TBĐ 126 đến hết thửa 100, TBĐ 140 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.2 | 1.094.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết thửa 528, TBĐ 128 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.5 | 1.123.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 đến hết thửa 78, TBĐ 98 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.1 | 1.094.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 118 đến hết thửa 09, TBĐ 118 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.6 | 1.123.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 66 đến hết thửa 48, TBĐ 76 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.10 | 1.125.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 75) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.9 | 1.188.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 55 (hướng vào Sô Rem) đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 57) 207. Đường thôn Pré | 207. Đường thôn Pré Mục 207.3 | 1.800.000 |
| Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 118 đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 129 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.4 | 1.100.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 118 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 118 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.3 | 1.139.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 (hướng xuống suối sâu) đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 117) 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.2 | 1.094.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết nhà thờ K' Nai 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.5 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 118 đến hết thửa 47, TBĐ 117; đến giáp thửa 62, TBĐ 117 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.7 | 1.123.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 66 đến giáp thửa 364, TBĐ 66 207. Đường thôn Pré | 207. Đường thôn Pré Mục 207.4 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.3 | 1.125.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 127 đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 127) 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.4 | 1.125.000 |
| Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 127) đến hết thửa 160, TBĐ 126 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.1 | 1.155.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 30.000 | 24.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (306 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 241, TBĐ 49 đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBĐ 49) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.1 | 6.599.000 |
| Từ cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết thửa 639, TBĐ 38 và hết cây xăng Liên Nghĩa 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.3 | 6.997.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBĐ 189 đến Hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.12 | 12.987.000 |
| Từ giáp thửa 639, TBĐ 38 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.4 | 7.102.000 |
| Từ hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBĐ 181 đến Hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBĐ 181 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.14 | 13.993.000 |
| Từ hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBĐ 188 đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBĐ 190) và hết thửa 51, TBĐ 189 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.11 | 12.273.000 |
| Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBĐ 195 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBĐ 195) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.7 | 8.892.000 |
| Từ hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188 đến hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBĐ 190) và hết thửa 96, TBĐ 188 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.10 | 11.244.000 |
| Từ hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38 đến giáp thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBĐ 39) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.5 | 7.336.000 |
| Từ thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ đến hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.9 | 10.518.000 |
| Từ thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBĐ 195) và hết thửa 202, TBĐ 195 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.6 | 7.909.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 đến giáp thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.8 | 10.144.000 |
| Từ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181 đến ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.16 | 15.982.000 |
| Từ đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 đến cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 51 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.2 | 6.739.000 |
| Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189 đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBĐ 190) và hết thửa 691, TBĐ 181 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.13 | 13.373.000 |
| Từ đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBĐ 181 đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.15 | 15.081.000 |
| Hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 30 và giáp thửa 21, TBĐ 161 đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.33 | 14.561.000 |
| Từ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBĐ 182 đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBĐ 183) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.18 | 17.550.000 |
| Từ giáp Trạm Xăng dầu số 2 đến đường Chu Văn An và hết thửa 517, TBĐ 164 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.28 | 17.281.000 |
| Từ giáp Tịnh xá Phi Lai đến hết Tịnh xá Phi Lai đến hết thửa 47, TBĐ 159 và hết đất Công ty Điện lực 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.35 | 13.486.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã và đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBĐ 164 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.26 | 19.855.000 |
| Từ hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thửa 594, TBĐ 160 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 274, TBĐ 161 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.31 | 15.233.000 |
| Từ hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174) đến đường Đinh Tiên Hoàng 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.20 | 22.243.000 |
| Từ ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn đến giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBĐ 183) và hết thửa 48, TBĐ 182 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.17 | 16.497.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.34 | 14.005.000 |
| Từ đường Chu Văn An và giáp thửa 517, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thửa 871, TBĐ 160 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.29 | 16.860.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng đến hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.19 | 18.720.000 |
| Từ đường Lê Hồng Phong và giáp thửa 273, TBĐ 164 đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, TBĐ 164) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.27 | 18.428.000 |
| Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 274, TBĐ 161 đến hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 161 và hết thửa 21, TBĐ 161 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.32 | 15.129.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp thửa 871, TBĐ 160 đến hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, TBĐ 160 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.30 | 16.123.000 |
| Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBĐ 177 đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBĐ 177) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.22 | 23.465.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông đến hết trụ sở UBND xã (thửa 09, TBĐ 20) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.25 | 21.177.000 |
| Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông đến đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.23 | 23.400.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự đến đường Trần Nhân Tông 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.24 | 23.465.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBĐ 177 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.21 | 22.354.000 |
| Giáp thửa 227, TBĐ 154 đến đường Trần Khắc Chung và hết thửa 118, TBĐ 155 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.38 | 11.831.000 |
| Hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thửa 412, TBĐ 02 đến giáp xã Hiệp Thạnh 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.42 | 10.405.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 100 đến giáp thửa 690, TBĐ 49; Từ ngã ba cạnh thửa 779, TBĐ 49 đến hết thửa 756, TBĐ 49 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 | 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 Mục 4.3 | 988.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49 3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 3.1 | 1.612.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBĐ 51 đến hết thửa 558, TBĐ 51 2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 2.1 | 2.392.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, TBĐ 159 đến hết thửa 177 và 227, TBĐ 154 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.37 | 12.399.000 |
| Từ giáp thửa 110, 966, TBĐ 51 đến hết thửa 513 và 677, TBĐ 38 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.3 | 1.457.000 |
| Từ giáp thửa 47, TBĐ 159 và giáp Cty Điện lực đến hết Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, TBĐ 159 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.36 | 13.005.000 |
| Từ giáp thửa 558, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ 51 2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 2. Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 2.2 | 1.902.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 49; đến hết thửa 64, TBĐ 49 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 | 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 Mục 4.2 | 1.025.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 | 4. Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 Mục 4.1 | 1.173.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49 đến ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 46; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 49 3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 3. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 3.2 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 908, TBĐ 51 đến ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.1 | 1.680.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 đến hết thửa 186, TBĐ 49; đến hết thửa 110, 966, TBĐ 51 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.2 | 1.531.000 |
| Từ đường Lê Thị Pha và giáp thửa 476, TBĐ 02 đến hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, TBĐ 02) và hết thửa 412, TBĐ 02 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.41 | 10.768.000 |
| Từ đường Nguyễn Trường Tộ và thửa 41, TBĐ 156 đến đường Lê Thị Pha và hết thửa 476, TBĐ 02 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.40 | 11.302.000 |
| Từ đường Trần Khắc Chung và giáp thửa 118, TBĐ 155 đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thửa 41, TBĐ 156 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.39 | 11.791.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 63 đi thửa 120, TBĐ 63 đến trọn đường 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 | 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 Mục 6.4 | 926.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 238, TBĐ 100 đi thửa 257, TBĐ 49 đến trọn đường 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.10 | 1.457.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 38 đến hết thửa 538, 549, TBĐ 38 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.7 | 1.272.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBĐ 51 đến thửa giáp thửa 938, 939, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.1 | 1.729.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 | 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 Mục 6.1 | 2.124.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 38; đến mương cạnh thửa 1809, TBĐ 83 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.8 | 1.272.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 đến đường hẻm cạnh thửa 393, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.1 | 2.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1239, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 1238, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.6 | 1.445.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1276, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 1418, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.5 | 1.445.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 51 đến hết thửa 854, 367, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.4 | 1.136.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 đến hết thửa 1142, 399, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.2 | 1.396.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51 đến giáp thửa 626, TBĐ 51 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 | 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 Mục 6.2 | 1.853.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 38 đến hết thửa 862, TBĐ 38; Từ giáp thửa 513 và 677, TBĐ 38 đến hết thửa 1528, 1547, TBĐ 38 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.4 | 1.396.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 49 đến giáp thửa 680, TBĐ 49 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.9 | 1.457.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 614, TBĐ 38 đến giáp thửa 758, TBĐ 38 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.5 | 1.396.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 357, TBĐ 37 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.6 | 1.457.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.8 | 1.531.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 51 đến hết thửa 191, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.3 | 1.136.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 998, TBĐ 51 đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa | 7. Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Mục 7.2 | 1.519.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 đến mương nước cạnh thửa 690, TBĐ 49 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) | 5. Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Mục 5.7 | 1.531.000 |
| Từ thửa 626, TBĐ 51 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 | 6. Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 Mục 6.3 | 1.618.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 195 đến hết thửa 287, 320 và 383, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.1 | 1.371.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 38 đến hết thửa 912, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.16 | 1.321.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBĐ 38 đến hết thửa 285, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.15 | 1.321.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 | 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Mục 9.1 | 1.334.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBĐ 38 (đối diện gara Phú Thọ) đến mương nước cạnh thửa 221, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.17 | 1.321.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 195 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.18 | 2.124.000 |
| Từ giáp thửa 689, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.8 | 1.445.000 |
| Từ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang đến ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.10 | 1.803.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1638, TBĐ 38 đến hết thửa 1762, TBĐ 38 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.13 | 1.359.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1742, TBĐ 38 đến hết thửa 1762, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.12 | 1.359.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBĐ 38 đến giáp thửa 731, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.7 | 1.445.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37 đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.4 | 1.950.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1792, TBĐ 38 đến hết thửa 1675, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.14 | 1.359.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBĐ 38) 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.9 | 2.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 đến hết thửa 438, TBĐ 39 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 | 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Mục 9.3 | 1.037.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 330, TBĐ 39; Từ ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ 39 đến giáp thửa 445, TBĐ 39 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 | 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Mục 9.4 | 1.112.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 | 9. Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Mục 9.2 | 1.136.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.3 | 1.828.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 82 đến hết thửa 235, TBĐ 37; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ 37 đến hết thửa 493, TBĐ 03 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.5 | 1.284.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 717, TBĐ 38 đến hết thửa 1365; 689, TBĐ 38 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.6 | 1.445.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38 đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBĐ 38) 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 | 8. Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 Mục 8.11 | 1.606.000 |
| Hẻm 848 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 167, TBĐ 188 đến ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 188; đến đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBĐ 188 | Mục 13 | 1.371.000 |
| Hẻm 856 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 188, TBĐ 188 đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBĐ 188) | Mục 12 | 1.037.000 |
| Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 140, TBĐ 190 đến giáp thửa 160, TBĐ 190 | Mục 14 | 1.161.000 |
| Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 66, TBĐ 190 đến hết thửa 78, TBĐ 190 | Mục 17 | 1.754.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 195 đến giáp thửa 289, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.4 | 889.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBĐ 189 đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBĐ 181); đến giáp thửa 64, TBĐ 189; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBĐ 181 18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 | 18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 Mục 18.1 | 1.494.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 190 đến giáp thửa 313, TBĐ 190 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 | 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 Mục 11.1 | 1.877.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBĐ 188 đến hết thửa 246, TBĐ 188 16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 | 16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 Mục 16.1 | 1.853.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBĐ 195 giáp thửa 289, TBĐ 195 đến hết thửa 396, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.5 | 1.445.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBĐ 195 đến hết thửa 353, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.6 | 1.112.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBĐ 190 đến hết thửa 77, TBĐ 190 và hết thửa 157, TBĐ 191 19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 | 19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 Mục 19.1 | 2.137.000 |
| Từ giáp thửa 383, 320, TBĐ 195 đến ngã tư cạnh thửa 132, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.2 | 1.371.000 |
| Từ giáp thửa 77, TBĐ 190 và giáp thửa 157, TBĐ 191 đến đường Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBĐ 190 19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 | 19. Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 Mục 19.2 | 1.618.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 188 đến ngã ba cạnh thửa 869, TBĐ 188 16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 | 16. Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 Mục 16.2 | 1.494.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 197 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 197 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 | 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 Mục 11.2 | 1.519.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 372, TBĐ 88 đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 88; đến hết thửa 251, TBĐ 190 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 | 11. Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 Mục 11.3 | 1.309.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 195 đến giáp thửa 212, TBĐ 195 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 | 10. Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 Mục 10.3 | 1.247.000 |
| Từ đường Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBĐ 181 đến ngã ba đối diện thửa 182, TBĐ 180 18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 | 18. Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 Mục 18.2 | 1.284.000 |
| Đường hẻm 895 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 116, TBĐ 190 đến thửa 242, TBĐ 190 | Mục 15 | 1.853.000 |
| Trọn đường 22. Đường vào sân bay | 22. Đường vào sân bay Mục 22.1 | 10.510.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBĐ 190 đến giáp thửa 121, TBĐ 191 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.1 | 2.112.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBĐ 181 đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBĐ 181) 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.7 | 1.124.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 161 đến ngã tư cạnh thửa 985, TBĐ 13 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.5 | 1.482.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBĐ 155đến giáp thửa 86, TBĐ 155 đến mương nước (hết thửa 63, TBĐ 155) 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 Mục 23.1 | 1.914.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.1 | 3.322.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 190 đến giáp thửa 106, TBĐ 191 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.3 | 1.741.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 242, TBĐ 158 đến ngã ba cạnh thửa 243, TBĐ 158 22. Đường vào sân bay | 22. Đường vào sân bay Mục 22.2 | 1.877.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 191 đến hết thửa 416, TBĐ 191 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.2 | 1.741.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 191 đến hết thửa 431, TBĐ 191 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.5 | 1.729.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBĐ 191 đến hết thửa 106, TBĐ 191 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.4 | 1.741.000 |
| Từ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) đến hết thửa 21, TBĐ 165 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.2 | 2.556.000 |
| Từ đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBĐ 160 đến trọn đường 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.4 | 1.396.000 |
| Từ đường hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 160 đến trọn đường 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.3 | 1.581.000 |
| Từ đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBĐ 174) đến trọn đường 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.9 | 3.927.000 |
| Từ đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) đến đường Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBĐ 174 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.8 | 5.632.000 |
| Từ đường hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 164 đến giáp thửa 355, TBĐ 164; đến đường Nguyễn Tuân 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.11 | 1.877.000 |
| Từ đường hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBĐ 183 đến hết thửa 710, TBĐ 183 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.6 | 1.988.000 |
| Từ đường hẻm cạnh UBND xã và Ngân hàng Công thương đến Trọn đường 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 | 20. Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 Mục 20.10 | 3.878.000 |
| Từ đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay) đến trọn đường 22. Đường vào sân bay | 22. Đường vào sân bay Mục 22.3 | 2.771.000 |
| Từ đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBĐ 14) đến đường Ngô Gia Khảm 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) | 21. Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Mục 21.6 | 3.137.000 |
| Từ Góc thửa 60, TBĐ 153 đến hết thửa 49, TBĐ 152 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.3 | 1.521.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 02 đến hết thửa 671, 835, TBĐ 02 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 | 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 Mục 24.1 | 1.853.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBĐ 02 đến Mương nước 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 Mục 23.5 | 1.346.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBĐ 155 (Bưu điện Liên Khương) đến thửa 347, TBĐ 155 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 Mục 23.3 | 1.914.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ 152 đến trọn đường 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.7 | 1.790.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBĐ 152 đến hết thửa 49, TBĐ 152 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.6 | 1.814.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 153 đến hết thửa 84, TBĐ 153 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.2 | 1.814.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 262, TBĐ 152 đến trọn đường 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.8 | 1.790.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBĐ 152 (giáp ranh xã Hiệp Thạnh) đến trọn đường 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.9 | 1.346.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 153 đến hết thửa 128, TBĐ 153 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.5 | 1.814.000 |
| Từ Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBĐ 154 đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.2 | 7.124.000 |
| Từ giáp thửa 835, TBĐ 02 đến trọn đường 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 | 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 Mục 24.2 | 1.383.000 |
| Từ mương nước (giáp thửa 63, TBĐ 155) đến trọn đường 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 Mục 23.2 | 1.383.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 153 đến ngã ba cạnh thửa 181, TBĐ 152 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.4 | 1.521.000 |
| Từ thửa 177 và thửa 142, TBĐ 154 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBĐ 154 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.1 | 11.089.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBĐ 01 đến trọn đường 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.4 | 1.950.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.6 | 1.963.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBĐ 154 đến trọn đường 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.3 | 1.417.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.5 | 1.963.000 |
| Từ đường cao tốc đến giáp xã Hiệp Thạnh đến trọn đường 25. Quốc lộ 27 | 25. Quốc lộ 27 Mục 25.1 | 8.372.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 414, TBĐ 02 đến trọn đường 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 | 24. Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 Mục 24.3 | 1.371.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 80, TBĐ 155 đến trọn đường 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 | 23. Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 Mục 23.4 | 1.914.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế đến thửa 339, TBĐ 02 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.1 | 4.514.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBĐ 153) 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.1 | 5.002.000 |
| Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBĐ 02 đến mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và hết thửa 850, TBĐ 02 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.2 | 4.310.000 |
| Từ giáp thửa 107, TBĐ 153 đến đường cao tốc 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.3 | 4.063.000 |
| Từ giáp thửa 13, TBĐ 02 đến đường gom dân sinh 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.5 | 2.210.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 153 đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.2 | 4.063.000 |
| Từ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBĐ 02) đến đường Tản Đà 31. Đường Lý Nam Đế | 31. Đường Lý Nam Đế Mục 31.2 | 4.100.000 |
| Từ mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và giáp thửa 850, TBĐ 02 đến ngã tư đường Triệu Quang Phục 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.3 | 3.868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 764, TBĐ 02 đến hết thửa 739, TBĐ 02 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.8 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư đường Triệu Quang Phục đến hết thửa 13, TBĐ 02 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.4 | 2.631.000 |
| Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBĐ 02 đến trọn đường 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.7 | 1.216.000 |
| Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBĐ 02 đến đường Nguyễn Trường Tộ 27. Đường Lê Thị Pha | 27. Đường Lê Thị Pha Mục 27.6 | 1.304.000 |
| Từ đường Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBĐ 02 đến đường cao tốc cạnh thửa 137, TBĐ 02 31. Đường Lý Nam Đế | 31. Đường Lý Nam Đế Mục 31.3 | 1.482.000 |
| Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Trường Tộ 30. Đường Tản Đà | 30. Đường Tản Đà Mục 30.2 | 2.925.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBĐ 02 đến ngã 5 mương thủy lợi 26. Đường cao tốc | 26. Đường cao tốc Mục 26.7 | 1.586.000 |
| Từ đường cao tốc đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBĐ 02) 31. Đường Lý Nam Đế | 31. Đường Lý Nam Đế Mục 31.1 | 4.582.000 |
| Từ đường cao tốc đến đường Tố Hữu 30. Đường Tản Đà | 30. Đường Tản Đà Mục 30.1 | 2.457.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 02, TBĐ 153 đến trọn đường 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.4 | 2.112.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 153 đến trọn đường 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.5 | 2.112.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 17, TBĐ 01 (cạnh trường Quân sự Địa phương) đến đường cao tốc 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.7 | 2.828.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 25, TBĐ 153 đến trọn đường 32. Đường Lê Văn Tám | 32. Đường Lê Văn Tám Mục 32.6 | 2.075.000 |
| Đường Triệu Quang Phục: Trọn đường | Mục 28 | 3.023.000 |
| Đường Tố Hữu: Trọn đường | Mục 29 | 2.935.000 |
| Trọn đường 34. Đường Trần Khắc Chung | 34. Đường Trần Khắc Chung Mục 34.1 | 4.817.000 |
| Trọn đường 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương | 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35.1 | 4.940.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBĐ 02 đến mương nước 33. Đường Nguyễn Trường Tộ | 33. Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 33.1 | 3.304.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 39, TBĐ 157) và hết thửa 1091, TBĐ 160 37. Đường Ngô Gia Khảm | 37. Đường Ngô Gia Khảm Mục 37.1 | 6.138.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 236 và 57, TBĐ 161 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.1 | 5.558.000 |
| Từ giáp mương nước đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBĐ 02 33. Đường Nguyễn Trường Tộ | 33. Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 33.2 | 2.606.000 |
| Từ giáp thửa 236 và 57, TBĐ 30 đến hết thửa 86, 397, TBĐ 161 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.2 | 3.422.000 |
| Từ giáp thửa 86, TBĐ 161 đến hết thửa 187, 1333, TBĐ 13 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.3 | 3.394.000 |
| Từ ngã ba (giáp thửa 39, TBĐ 157) và giáp thửa 1091, TBĐ 160 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 37. Đường Ngô Gia Khảm | 37. Đường Ngô Gia Khảm Mục 37.2 | 4.940.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 339, TBĐ 161 đến hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBĐ 13; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBĐ 13 theo hai hướng đi qua các thửa 1452, 1474, 1367, TBĐ 13 đến thửa 1456, TBĐ 13 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.6 | 2.020.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 157 đi thửa 05, TBĐ 157 đến Tường sân bay 37. Đường Ngô Gia Khảm | 37. Đường Ngô Gia Khảm Mục 37.3 | 4.968.000 |
| Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBĐ 02 đến đường Tản Đà 33. Đường Nguyễn Trường Tộ | 33. Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 33.3 | 2.821.000 |
| Từ đường Tản Đà đến đường cao tốc 33. Đường Nguyễn Trường Tộ | 33. Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 33.4 | 2.470.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 135, TBĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 161 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBĐ 161 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.5 | 1.352.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBĐ 161 đến trọn đường 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương | 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35.5 | 3.306.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 236, TBĐ 161 đến trọn đường 36. Đường Cao Bá Quát | 36. Đường Cao Bá Quát Mục 36.4 | 1.352.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 303, TBĐ 158 đến trọn đường 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương | 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35.3 | 2.100.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 355, TBĐ 155 đến trọn đường 34. Đường Trần Khắc Chung | 34. Đường Trần Khắc Chung Mục 34.3 | 2.223.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 500, TBĐ 02 đến trọn đường 34. Đường Trần Khắc Chung | 34. Đường Trần Khắc Chung Mục 34.2 | 2.445.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 158 đến hết thửa 286, TBĐ 158 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương | 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35.4 | 2.594.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 89, TBĐ 159 đến Trọn đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBĐ 159 đến hết thửa 351, TBĐ 161 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương | 35. Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 35.2 | 2.594.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (hết thửa 833, TBĐ 160) và hết thửa 314, TBĐ 160 39. Đường Lê Quý Đôn | 39. Đường Lê Quý Đôn Mục 39.1 | 6.793.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 398, TBĐ 30 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.1 | 6.793.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba và hết thửa 95, TBĐ 157 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.4 | 5.113.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBĐ 164 40. Đường Chu Văn An | 40. Đường Chu Văn An Mục 40.1 | 6.793.000 |
| Từ giáp thửa 311, TBĐ 13 đến hết thửa 954, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.3 | 3.223.000 |
| Từ giáp thửa 515, TBĐ 160 đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBĐ 160 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An | 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An Mục 41.2 | 1.976.000 |
| Từ ngã ba (giáp thửa 833, TBĐ 160) và giáp thửa 314, TBĐ 160 đến đường Lương Thế Vinh 39. Đường Lê Quý Đôn | 39. Đường Lê Quý Đôn Mục 39.2 | 6.175.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 164 đến ngã ba hết thửa 874, TBĐ 160 42. Đường hẻm 12 Chu Văn An | 42. Đường hẻm 12 Chu Văn An Mục 42.1 | 2.470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 164 đến hết thửa 515, TBĐ 160 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An | 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An Mục 41.1 | 2.470.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 398, TBĐ 160 đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBĐ 13) và hết thửa 311, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.2 | 5.644.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 874, TBĐ 160 đến hết thửa 699 và 394, TBĐ 160 42. Đường hẻm 12 Chu Văn An | 42. Đường hẻm 12 Chu Văn An Mục 42.2 | 1.877.000 |
| Từ ngã ba và giáp thửa 45, TBĐ 157 đến đường Ngô Gia Khảm 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.5 | 5.039.000 |
| Từ đường Chu Văn An và thửa 560, TBĐ 160 đến đường Lê Quý Đôn 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.2 | 7.052.000 |
| Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, TBĐ 160 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.1 | 8.694.000 |
| Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 40. Đường Chu Văn An | 40. Đường Chu Văn An Mục 40.2 | 6.175.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 164 đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBĐ 164) 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An | 41. Đường hẻm 10 Chu Văn An Mục 41.3 | 1.482.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 715, TBĐ 160 đến trọn đường 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.8 | 1.581.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 833, TBĐ 160 đến trọn đường 39. Đường Lê Quý Đôn | 39. Đường Lê Quý Đôn Mục 39.3 | 1.309.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 160 đến trọn đường 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.7 | 1.581.000 |
| Từ đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn đến trọn đường 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.6 | 3.285.000 |
| Đường Lê Quý Đôn đến ngã ba cạnh thửa 1085, TBĐ 160 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 38. Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 38.3 | 5.039.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 164 đến đường Nguyễn Bính (cạnh thửa 527, TBĐ 164) 45. Đường Nguyễn Tuân | 45. Đường Nguyễn Tuân Mục 45.1 | 5.242.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 16, TBĐ 171 và hết thửa 262, TBĐ 165 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.1 | 8.250.000 |
| Từ giáp thửa 16, TBĐ 171 và giáp thửa 262, TBĐ 165 đến ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành) 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.2 | 7.682.000 |
| Từ giáp thửa 198, TBĐ 164 đến giáp thửa 45, TBĐ 165 45. Đường Nguyễn Tuân | 45. Đường Nguyễn Tuân Mục 45.4 | 3.260.000 |
| Từ giáp thửa 232, TBĐ 164 đến hết thửa 198, TBĐ 164 45. Đường Nguyễn Tuân | 45. Đường Nguyễn Tuân Mục 45.3 | 3.804.000 |
| Từ giáp thửa 258, TBĐ 165 đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBĐ 165) 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.10 | 1.309.000 |
| Từ giáp thửa 920, TBĐ 13 đến giáp thửa 865, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.7 | 1.297.000 |
| Từ giáp thửa 954, TBĐ 13 đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.4 | 2.482.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165 đến hết thửa 249, 112, 360, TBĐ 165 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.5 | 2.025.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 165 đến giáp thửa 312, TBĐ 165 46. Đường Hoàng Quốc Việt | 46. Đường Hoàng Quốc Việt Mục 46.2 | 3.705.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 đến hết thửa 186, 222, TBĐ 165 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.3 | 6.879.000 |
| Từ đường Nguyễn Bính đến hết thửa 232, TBĐ 164 45. Đường Nguyễn Tuân | 45. Đường Nguyễn Tuân Mục 45.2 | 4.532.000 |
| Từ đường Nguyễn Tuân đến ngã ba giáp thửa 62, TBĐ 165 46. Đường Hoàng Quốc Việt | 46. Đường Hoàng Quốc Việt Mục 46.1 | 4.323.000 |
| Từ đường hẻm Từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bính đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBĐ 165) 45. Đường Nguyễn Tuân | 45. Đường Nguyễn Tuân Mục 45.5 | 2.890.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 165 đến trọn đường 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.7 | 1.619.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 165 đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.4 | 3.816.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 312, TBĐ 13 đến hết thửa 316, 884, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.9 | 1.531.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 428, TBĐ 160 đến hết thửa 799, TBĐ 160 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.5 | 2.161.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 847, TBĐ 13 đến hết thửa 920, TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.6 | 1.531.000 |
| Từ đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thửa 30, TBĐ 171) đến trọn đường 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.6 | 2.766.000 |
| Từ đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 đến hết thửa 258 TBĐ 13 43. Đường Nguyễn Tri Phương | 43. Đường Nguyễn Tri Phương Mục 43.8 | 1.445.000 |
| Đường Nguyễn Bính: Trọn đường | Mục 44 | 5.200.000 |
| Từ giáp thửa 296, TBĐ 171 đến ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và hết thửa 213, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.2 | 8.188.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và giáp thửa 213, TBĐ 171 đến hết thửa 1216, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.3 | 6.546.000 |
| Từ thửa 1022, TBĐ 171 đến hết thửa 1388, TBĐ 171 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.7 | 7.119.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 296, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.1 | 8.793.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 118, TBĐ 171 và hết thửa 61, TBĐ 171 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.1 | 8.633.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm hết thửa 823, TBĐ 171 và giáp thửa 471, TBĐ 171 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.1 | 11.177.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1124, TBĐ 170 đến hết thửa 1061, TBĐ 170 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.4 | 2.013.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 141, TBĐ 165 đến trọn đường 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật | 47. Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 47.8 | 1.619.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 171; đường hẻm cạnh thửa 119, TBĐ 171 đến trọn đường 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.5 | 1.988.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 191, TBĐ 170 đến trọn đường 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.4 | 2.149.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 226, TBĐ 171 đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBĐ 171) 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.10 | 2.260.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 250, TBĐ 171 đến hết thửa 798, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.9 | 2.013.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 301, TBĐ 170 đến trọn đường 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.5 | 2.025.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 658, TBĐ 171 đến đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.6 | 2.371.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 889, TBĐ 171 đến trọn đường 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.6 | 1.618.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 996, TBĐ 171 đến trọn đường 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.7 | 2.013.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 998, TBĐ 171 đến trọn đường 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.8 | 2.013.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 118, TBĐ 59 và giáp thửa 61, TBĐ 59 đến đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 59 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.2 | 8.188.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 171 đến giáp thửa 1022, TBĐ 171 48. Đường Tô Hiến Thành | 48. Đường Tô Hiến Thành Mục 48.3 | 6.546.000 |
| Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBĐ 171 và thửa 471, TBĐ 171 đến hết thửa 341, 1005, TBĐ 171 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.2 | 10.572.000 |
| Từđường hẻm cạnh thửa 172, TBĐ 171 đến hết thửa 1115, TBĐ 171 49. Đường Phan Chu Trinh | 49. Đường Phan Chu Trinh Mục 49.11 | 1.976.000 |
| Từ giáp thửa 1721, TBĐ 178 đến giáp thửa 1208, TBĐ 171 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.3 | 6.718.000 |
| Từ giáp thửa 341, TBĐ 171 và giáp thửa 1005, TBĐ 171 đến Đập tràn và đến cầu 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.3 | 10.058.000 |
| Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBĐ 178 đến hết thửa 1721, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.2 | 7.916.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1728, TBĐ 178 và giáp thửa 257, TBĐ 178 đến hết thửa 149, TBĐ 178 và hết thửa 1322, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.2 | 7.719.000 |
| Từ thửa 1208, TBĐ 171 đến hết thửa 930, TBĐ 171 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.4 | 1.815.000 |
| Từ thửa 626, TBĐ 171 và giáp thửa 551, TBĐ 171 đến hết thửa 1315, 478, TBĐ 171 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.2 | 7.682.000 |
| Từ đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu đến trọn đường 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.3 | 6.895.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến giáp thửa 626, TBĐ 171 và hết thửa 551, TBĐ 171 51. Đường Phan Bội Châu | 51. Đường Phan Bội Châu Mục 51.1 | 8.657.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 349, TBĐ 178 và hết thửa 512, TBĐ 178 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.1 | 8.731.000 |
| Từ đường Thống nhất đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBĐ 153 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.1 | 8.608.000 |
| Từ đường Thống nhất đến ngã ba cạnh thửa 1728, TBĐ 178 và hết thửa 257, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.1 | 9.060.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 178 đến đường Sư Vạn Hạnh 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.5 | 2.050.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1144, TBĐ 178 đến hết thửa 589, TBĐ 178 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.4 | 2.038.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1423, TBĐ 178 đi thửa 24, TBĐ 179 đến hết thửa 587, TBĐ 171 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.7 | 1.717.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 178 đến giáp thửa 147, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.7 | 2.742.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 179 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.6 | 1.717.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1721, TBĐ 178 đến hết thửa 1324, 123, TBĐ 178 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.6 | 2.742.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 340, TBĐ 171 đếnNgã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBĐ 171) 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.4 | 2.309.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 178 đến đường Bùi Thị Xuân 52. Đường Hàm Nghi | 52. Đường Hàm Nghi Mục 52.5 | 3.001.000 |
| Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân 53. Đường Bùi Thị Xuân | 53. Đường Bùi Thị Xuân Mục 53.3 | 6.768.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 171 50. Đường Nguyễn Thái Học | 50. Đường Nguyễn Thái Học Mục 50.5 | 1.519.000 |
| Từ giáp thửa 349, TBĐ 178 và giáp thửa 512, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 178 và hết thửa 301, TBĐ 178 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.2 | 7.719.000 |
| Từ giáp thửa 623, TBĐ 178 và giáp thửa 772, TBĐ 178 đến ngã ba hết thửa 634, TBĐ 178 và hết thửa 747, TBĐ 178 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.2 | 7.719.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 185 đến giáp thửa 134, TBĐ 75 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.5 | 1.284.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1172, TBĐ 178 và giáp thửa 829, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.3 | 7.336.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 1348, TBĐ 178 và giáp thửa 846, TBĐ 178 đến ngã ba cạnh thửa 1172, TBĐ 178 và hết thửa 829, TBĐ 178 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.2 | 8.855.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 202, 300, TBĐ 185 đến ngã tư hết thửa 1641, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.2 | 6.150.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 834, TBĐ 178 đến trọn đường 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.4 | 2.100.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1641, TBĐ 185 đến đường Nguyễn Du 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.3 | 4.705.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến hết thửa 623, TBĐ 178 và hết thửa 772, TBĐ 178 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.1 | 8.731.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 1348, TBĐ 178 và hết thửa 846, TBĐ 178 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.1 | 9.855.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết thửa 202, TBĐ 185 và hết thửa 300, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.1 | 7.410.000 |
| Từ đường hẻm Từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBĐ 185) đến hết thửa 225;1423, TBĐ 185 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.4 | 2.408.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1210, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.6 | 1.470.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1348, TBĐ 178 đến hết thửa 202, TBĐ 185 56. Đường Nguyễn Du | 56. Đường Nguyễn Du Mục 56.5 | 4.372.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1353, TBĐ 178 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.8 | 1.754.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 18, TBĐ 185 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.7 | 2.260.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 391, TBĐ 178 đến hết thửa 35, 43, TBĐ 179 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.7 | 1.260.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 398, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.5 | 1.470.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 178 đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, TBĐ 178) 54. Đường Sư Vạn Hạnh | 54. Đường Sư Vạn Hạnh Mục 54.4 | 1.853.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 77, TBĐ 185 đến trọn đường 57. Đường Lê Thánh Tông | 57. Đường Lê Thánh Tông Mục 57.6 | 1.593.000 |
| Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan 55. Đường Cù Chính Lan | 55. Đường Cù Chính Lan Mục 55.3 | 6.867.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.