Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng từ 01/01/2026

588 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Thanh Nghị130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hồ Chí Minh, đoạn Ngã Sáu đến Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (188 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình MinhLê Thanh Nghị - Lê Chân
Mục 1563
16.450.0009.065.0005.425.0004.340.000
Bùi Thị CúcBạch Đằng - Mạc Thị Bưởi
Mục 1585
24.115.0008.645.0003.990.0003.185.000
Bùi Thị XuânNguyễn Hải Thanh - Cầu Hải Tân
Mục 1601
15.750.0007.595.0003.325.0002.660.000
Bùi Thị XuânHết Nhà thi đấu - Nguyễn Hải Thanh
Mục 1600
16.800.00010.185.0005.005.0003.990.000
Bùi Thị XuânBạch Đằng - Hết Nhà thi đấu
Mục 1599
19.950.00011.865.0006.020.0004.830.000
Bạch ĐằngQuảng trường Thống Nhất - Nguyễn Du
Mục 1577
28.000.00011.200.0005.600.0004.480.000
Bế Văn ĐànNgô Quyền - Kênh Tre
Mục 1653
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Chương DươngBùi Thị Xuân - Thanh Niên
Mục 1606
14.000.0008.050.0005.950.0004.760.000
Cù Chính LanNgô Quyền - Kênh Tre
Mục 1654
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Dã TượngTôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân
Mục 1614
14.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Dương HòaNguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới
Mục 1565
14.280.0006.650.0002.800.0002.240.000
Dương Quảng HàmĐặng Thái Mai - Ngô Quyền
Mục 1655
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Lương Bằng - Trường Chinh
Mục 1702
15.680.0007.700.0003.500.0002.800.000
Hoàng Văn CơmNguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc
Mục 1661
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hoàng Văn TháiNgô Quyền - Kênh Tre
Mục 1660
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hoàng Văn ThụBạch Đằng - Đại lộ Hồ Chí Minh
Mục 1586
23.135.0007.665.0003.675.0002.940.000
Huỳnh Tấn PhátPhùng Hưng - Phùng Hưng
Mục 1689
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hàm NghiNguyễn Đức Cảnh - Thanh Niên
Mục 1604
13.685.0006.300.0003.150.0002.520.000
Hào ThànhCống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 1569
16.100.0008.855.0005.320.0004.235.000
Hải ĐôngThanh Niên - Hồng Châu
Mục 1608
16.450.0008.050.0003.885.0003.115.000
Hồ Tùng MậuĐặng Trần Côn - Giáp khu dân cư số 7
Mục 1659
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hồng ChâuThanh Niên - Lê Thanh Nghị
Mục 1603
16.625.0008.050.0003.500.0002.800.000
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1710
10.710.000
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1709
12.250.000
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1711
8.575.000
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1635
10.500.000
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1634
13.650.000
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1633
16.625.000
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1575
19.425.00010.675.0006.405.0005.145.000
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1574
22.225.00012.215.0007.455.0005.950.000
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1645
10.584.000
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1646
10.584.000
Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1647
8.575.000
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh
Mục 1708
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Kim SơnBình Lộc - Cầu Phú Tảo
Mục 1652
5.250.0002.625.0001.400.0001.120.000
Kim ĐồngNgô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1669
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Kênh TreBế Văn Đàn - Đê
Mục 1684
4.900.0002.450.0001.400.0001.050.000
Kênh TreBình Lộc - Bế Văn Đàn
Mục 1683
5.950.0002.800.0001.575.0001.260.000
Lê ChânBình Minh - Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
Mục 1561
7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Lê ChânTrương Mỹ - Bình Minh
Mục 1560
10.710.0005.250.0002.800.0002.240.000
Lê Hồng PhongPhạm Ngũ Lão - Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Mục 1562
14.000.0006.545.0003.115.0002.485.000
Lê Thanh NghịSố nhà 273, 278 - Số nhà 313, 314
Mục 1546
8.575.0003.675.0001.750.0001.400.000
Lê Thanh NghịNgã tư Máy Sứ - Cầu Cất
Mục 1545
22.925.00011.305.0005.075.0004.060.000
Lê Thanh NghịSố nhà 315 và số nhà 316 - Ngã tư Hải Tân
Mục 1547
24.360.00012.600.0006.300.0005.040.000
Lê Thánh TôngLý Thanh Tông - Cuối đường
Mục 1616
7.000.0003.500.0002.100.0001.680.000
Lê Trọng TấnNguyễn Trường Tộ - Khu dân cư 9
Mục 1668
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lý Công UẩnLý Thanh Tông - Cuối đường
Mục 1617
7.000.0003.500.0002.100.0001.680.000
Lý Nam ĐếLý Thanh Tông - Cuối đường
Mục 1618
7.000.0003.500.0002.100.0001.680.000
Lý Thánh TôngCầu Cất - Bùi Thị Xuân
Mục 1619
7.000.0003.500.0002.100.0001.680.000
Lý Thường KiệtTuy Hòa - Hoàng Văn Thụ
Mục 1584
29.295.00011.025.0005.355.0004.270.000
Lương Ngọc QuyếnNguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc
Mục 1667
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lương Văn CanNguyễn Khoái - Nam Cao
Mục 1678
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lạc Long QuânThanh Niên - Mạc Đĩnh Chi
Mục 1607
12.320.0005.950.0002.450.0001.960.000
Mạc Thị BuởiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1541
25.865.0009.800.0004.760.0003.815.000
Mạc Đĩnh ChiLê Thanh Nghị - Lạc Long Quân
Mục 1627
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Mạc Đĩnh PhúcHàm Nghi - Bùi Thị Xuân
Mục 1623
8.820.0004.375.0002.275.0001.820.000
Nam CaoPhù đổng - Đinh Công Tráng
Mục 1662
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn AnAn Dương Vương - Nguyễn Danh Nho
Mục 1624
8.820.0004.375.0002.275.0001.820.000
Nguyễn An NinhTrường Chinh - Nguyễn Nhạc
Mục 1693
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn BìnhBùi Thị Xuân - Nguyễn Hải Thanh
Mục 1620
13.300.0007.000.0004.200.0003.360.000
Nguyễn Chí ThanhLê Thanh Nghị - Nguyễn Văn Linh
Mục 1638
14.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Nguyễn Chế NghĩaKim Sơn - Bình Lộc
Mục 1649
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Công HoàNguyễn Đức Cảnh - Mạc Đình Phúc
Mục 1625
8.820.0004.375.0002.275.0001.820.000
Nguyễn Danh NhoHồng Châu - Thanh Niên
Mục 1615
14.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
Nguyễn Gia ThiềuCầu Cất - Lạc Long Quân
Mục 1632
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Hải ThanhTôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân
Mục 1613
14.700.0007.000.0003.500.0002.800.000
Nguyễn HớiNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh
Mục 1568
11.200.0005.565.0002.800.0002.240.000
Nguyễn KhoáiTrường Chinh - Nam Cao
Mục 1665
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Lương BằngVũ Hựu - Công ty cổ phần xây dựng số 18
Mục 1538
19.250.0008.750.0004.200.0003.360.000
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 - An Định
Mục 1539
13.230.0005.950.0002.800.0002.240.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ - Ngô Quyền
Mục 1536
26.950.00012.600.0009.800.0007.840.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư Ngô Quyền - Vũ Hựu
Mục 1537
22.190.00010.360.0004.410.0003.535.000
Nguyễn Lộ TrạchSố 232 Trương Chinh - Bình Lộc
Mục 1675
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn NhạcLê Trọng Tấn - Đê
Mục 1666
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Quý TânNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1557
17.500.0009.800.0004.900.0003.920.000
Nguyễn SơnĐất Giáo Dục - Phố Nam Cao
Mục 1664
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn ThiệnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp - Phạm Văn Đồng
Mục 1713
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Nguyễn Thái HọcBùi Thị Cúc - Tuy Hòa
Mục 1591
24.115.0009.835.0004.480.0003.780.000
Nguyễn Thị DuệNgã ba chợ Mát - Nhà máy Gạch Hải Dương
Mục 1555
16.625.0008.050.0003.850.0003.080.000
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch Hải Dương - Đường Sắt
Mục 1556
9.100.0004.550.0002.275.0001.820.000
Nguyễn Thời TrungHải Đông - Hồng Châu
Mục 1609
10.500.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Trung TrựcThống Nhất - Lý Thanh Tông
Mục 1621
9.800.0004.550.0002.450.0001.960.000
Nguyễn Trác LuânNguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới
Mục 1567
11.900.0004.480.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Trường TộNguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc
Mục 1663
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn TuânKDC Thanh Bình - Đức Minh
Mục 1712
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn TuânNguyễn Văn Linh - KDC Thanh Bình
Mục 1726
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Nguyễn Viết XuânNgô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1670
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Văn LinhLê Thanh nghị - Ngô Quyền
Mục 1542
25.165.00011.200.0005.040.0004.025.000
Nguyễn Văn LinhChợ Thanh Bình - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1544
17.850.0008.750.0004.200.0003.360.000
Nguyễn Văn LinhNgô Quyền - Chợ Thanh Bình
Mục 1543
22.050.0009.450.0004.725.0003.780.000
Nguyễn Văn TrỗiNgô Quyền - Kênh Tre
Mục 1643
10.080.0005.250.0002.800.0002.240.000
Nguyễn Đình BểNgô Quyền - Kênh Tre
Mục 1642
11.025.0005.600.0002.975.0002.380.000
Nguyễn Đại NăngVũ Hựu - Nguyễn Đại Năng
Mục 1704
10.080.0004.900.0002.450.0001.960.000
Nguyễn Đức CảnhTôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân
Mục 1612
14.700.0007.000.0003.500.0002.800.000
Ngân SơnBạch Đằng - Ngã sáu
Mục 1580
27.020.00010.080.0005.040.0004.025.000
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1553
23.170.00011.025.0005.355.0004.270.000
Ngô QuyềnNguyễn Chí Thanh - Cầu Phú Tảo
Mục 1554
16.625.0008.050.0003.850.0003.080.000
Ngô Văn SởNguyễn Văn Linh - Phạm Văn Đồng
Mục 1727
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Ngũ LộcNguyễn An Ninh - Nguyễn Khoái
Mục 1679
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nhữ Đình HiềnNguyễn Lương Bằng - Cầu Bà Triệu
Mục 1572
9.240.0004.550.0002.275.0001.820.000
Nhữ Đình ToảnTrần Quý Cáp - Trần Tế Xương
Mục 1690
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phan Bá VànhCổng sau vườn sinh thái Thanh Bình - Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48
Mục 1687
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phan Đình GiótHồ Tùng Mậu - Đê
Mục 1673
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phan Đăng LưuNguyễn Quý Tân - Nguyễn Văn Linh
Mục 1639
15.925.0007.875.0003.675.0002.940.000
Phù ĐổngTrường Chinh - Đê
Mục 1695
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phùng Chí KiênKênh Tre - Đặng Trần Côn
Mục 1650
9.800.0004.900.0002.450.0001.960.000
Phùng HưngTrường Chinh - Đê
Mục 1694
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phú ThọNguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới
Mục 1566
14.280.0006.650.0002.800.0002.240.000
Phạm ChấnLạc Long Quân - Vũ Dương
Mục 1629
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Phạm HùngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1703
15.680.0007.700.0003.500.0002.800.000
Phạm Ngũ LãoNgã tư Máy Sứ - Ngã sáu
Mục 1533
48.960.00015.960.00011.550.0009.240.000
Phạm TuHải Đông - Hồng Châu
Mục 1610
12.250.0005.985.0003.150.0002.520.000
Phạm Văn ĐồngGiáp Nhà văn hoá khu 2 phường - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1706
13.650.0006.300.0003.150.0002.520.000
Phố Lê LaiVũ Hựu - Nguyễn Đại Năng
Mục 1698
7.315.0003.850.0001.925.0001.540.000
Quang LiệtVũ Hựu - Nguyễn Đại Năng
Mục 1707
9.800.0004.550.0002.275.0001.820.000
Thanh BìnhNguyễn Lương Bằng - Trường Chinh
Mục 1701
16.800.0008.050.0003.850.0003.080.000
Thanh NiênCầu Hải Tân - Ngã tư Hải Tân
Mục 1589
25.305.00012.635.0006.265.0005.670.000
Thanh NiênTrần Hưng Đạo - Cầu Hải Tân
Mục 1588
25.900.00012.950.0007.770.0006.230.000
Thái BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1570
10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
Thánh ThiênPhạm Tu - Hải Đông
Mục 1611
9.100.0004.550.0002.100.0001.680.000
Thống NhấtCầu Cất - Quảng trường Thống Nhất
Mục 1598
26.775.0008.925.0004.480.0003.570.000
Trương MỹCống hồ Bình Minh - Lê Thanh Nghị
Mục 1552
14.490.0007.210.0003.500.0002.800.000
Trương MỹMạc Thị Bưởi - Cống hồ Bình Minh
Mục 1551
15.750.0005.915.0002.485.0001.995.000
Trương ĐỗBãi Quay xe đường Thanh Niên - giáp trường Hồng Quang
Mục 1597
15.785.0007.910.0004.725.0003.780.000
Trường ChinhNgô Quyền - Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Mục 1637
19.950.0008.750.0004.550.0003.640.000
Trường ChinhLê Thanh Nghị - Ngô Quyền
Mục 1636
26.040.00014.175.0006.300.0005.040.000
Trần Bình TrọngĐại lộ Hồ Chí Minh - Đồng Xuân
Mục 1582
23.450.0008.190.0003.780.0003.010.000
Trần Bình TrọngĐồng Xuân - Bạch Đằng
Mục 1583
14.000.0005.110.0003.675.0002.940.000
Trần Khánh DưTrần Phú - Bạch Đằng
Mục 1592
14.700.0005.355.0002.450.0001.960.000
Trần Nguyên ĐánNguyễn Lương Bằng - Trường Chinh
Mục 1715
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Trần PhúTrung tâm thương mại - Tuy Hòa
Mục 1578
28.210.00011.200.0005.600.0004.480.000
Trần Quý CápTrường Chinh - Nguyễn Văn linh
Mục 1692
11.025.0005.600.0002.975.0002.380.000
Trần Quốc ToảnTrần Phú - Bạch Đằng
Mục 1593
14.700.0005.355.0002.450.0001.960.000
Trần Thủ ĐộTrần Phú - Bạch Đằng
Mục 1594
14.700.0005.355.0002.450.0001.960.000
Trần Tế XươngNhữ Đình Toản - Trần Quý Cáp
Mục 1691
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trần Văn GiápHoàng Quốc Việt - Thanh Bình
Mục 1716
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Trần Đại NghĩaSau cơm chay Thiên Trúc - Đặng Trần Côn
Mục 1682
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Văn Linh - Nguyễn Tuân
Mục 1717
12.075.0005.600.0002.800.0002.240.000
Tuy AnTuy Hòa - Hoàng VănThụ
Mục 1587
23.135.0007.665.0003.675.0002.940.000
Tuy HoàBạch Đằng - Ngã sáu
Mục 1581
22.855.0008.190.0003.780.0003.010.000
Tân KimNguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tân Kim
Mục 1685
6.475.0003.150.0001.750.0001.400.000
Tô Vĩnh DiệnVõ Văn Tần - Hồ Tùng Mậu
Mục 1672
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Tôn Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1595
20.580.00013.300.0006.300.0005.040.000
Võ Văn TầnNgô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1671
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ DươngAn Dương Vương - Nguyễn Danh Nho
Mục 1630
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ HựuNguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Mục 1697
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ HựuNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh
Mục 1696
15.435.0007.700.0003.500.0002.800.000
Vạn XuânHồ Tùng Mậu - Đê Kim sơn
Mục 1686
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đinh Công TrángLê Trọng Tấn - Giáp Lô 126
Mục 1658
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đinh Tiên HoàngThanh Niên - Nguyễn Hải Thanh
Mục 1602
15.750.0007.385.0003.675.0002.940.000
Điện Biên PhủNgã tư Máy Sứ - Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
Mục 1540
26.950.00012.250.0008.750.0007.000.000
Đàm LộcTrường Chinh - Bình Lộc
Mục 1644
10.584.0005.040.0002.520.0002.016.000
Đào TấnĐàm Lộc - Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị
Mục 1657
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường Hoàng LộcCầu Cất - Lê Thanh Nghị
Mục 1631
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh
Mục 1719
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Hồ Đắc DiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1722
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Lê HoànPhạm Văn Đồng - Trường Chinh
Mục 1728
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Lê Ngọc HânĐầu đường - Cuối đường
Mục 1721
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Lê Phụ TrầnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1723
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Lê Phụng HiểuHoàng Quốc Việt - Thanh Bình
Mục 1720
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Trần Khát ChânTrường Chinh - Phạm Văn Đồng
Mục 1724
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Trần LiễuNguyễn Văn Linh - Đức Minh
Mục 1725
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đường Trần Quang TriềuTrần Nguyên Đấn - Ngõ 251 Trường Chinh
Mục 1718
9.800.0004.305.0002.275.0001.820.000
Đường Tuệ TĩnhHoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ
Mục 1535
26.810.00011.900.0007.245.0005.810.000
Đường Tuệ TĩnhĐiện Biên Phủ - Ngô Quyền
Mục 1534
32.200.00014.700.00011.025.0008.750.000
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô QuyềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 1571
7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường kè hồ Bình MinhVườn Hoa Bình Minh - Ngõ 133 Trương Mỹ
Mục 1573
7.700.0003.640.0001.820.0001.470.000
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà HảiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1626
8.820.0004.375.0002.275.0001.820.000
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường ChinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 1648
8.575.000
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình MinhCống hồ Bình Minh - Trung tâm thương mại
Mục 1596
10.500.0004.235.0001.925.0001.540.000
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1705
12.075.0005.600.0002.800.0002.240.000
Đại lộ Hồ Chí MinhNgã Sáu - Minh Khai
Mục 1576
52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
Đặng Bá HátPhùng Hưng - Trường Chinh
Mục 1688
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Quốc ChinhLê Thanh Nghị - Lạc Long Quân
Mục 1628
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Thai MaiDương Quảng Hàm - Đỗ Hành
Mục 1656
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Trần CônĐiểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể - Giáp khu dân cư 10
Mục 1681
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng TấtSố 250 Trường Chinh - Bình Lộc
Mục 1676
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Văn NgữĐiểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể - Đặng Trần Côn
Mục 1680
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đồng XuânHoàng Văn Thụ - Minh Khai
Mục 1579
24.955.0008.190.0003.780.0003.010.000
Đỗ HànhTrường Chinh - Đặng Tất
Mục 1677
8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đỗ Ngọc DuHộ ông Phạm Ngọc Cầm - Ngô Quyền
Mục 1558
12.250.0006.090.0002.975.0002.380.000
Đỗ Ngọc DuNgô Quyền - Đức Minh
Mục 1559
12.250.0005.915.0002.975.0002.380.000
Đỗ QuangHoàng Quốc Việt - Phạm Hùng
Mục 1714
10.780.0005.250.0002.625.0002.100.000
Đỗ UôngNguyễn Đức Cảnh - Mạc Đình Phúc
Mục 1622
8.820.0004.375.0002.275.0001.820.000
Đỗ Văn ThanhKênh Tre - Đặng Trần Côn
Mục 1651
8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đội CấnHoàng Văn Thụ - Minh Khai
Mục 1590
16.065.0005.390.0002.555.0002.030.000
Đức MinhNguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh
Mục 1699
14.490.0007.000.0003.500.0002.800.000
Đức MinhNguyễn Văn Linh - Vũ Hựu
Mục 1700
15.295.0007.665.0003.500.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.