Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng từ 01/01/2026
588 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Thanh Nghị là 130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hồ Chí Minh, đoạn Ngã Sáu đến Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (188 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bình Minh | Lê Thanh Nghị - Lê Chân Mục 1563 | 16.450.000 | 9.065.000 | 5.425.000 | 4.340.000 |
| Bùi Thị Cúc | Bạch Đằng - Mạc Thị Bưởi Mục 1585 | 24.115.000 | 8.645.000 | 3.990.000 | 3.185.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Hải Thanh - Cầu Hải Tân Mục 1601 | 15.750.000 | 7.595.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Bùi Thị Xuân | Hết Nhà thi đấu - Nguyễn Hải Thanh Mục 1600 | 16.800.000 | 10.185.000 | 5.005.000 | 3.990.000 |
| Bùi Thị Xuân | Bạch Đằng - Hết Nhà thi đấu Mục 1599 | 19.950.000 | 11.865.000 | 6.020.000 | 4.830.000 |
| Bạch Đằng | Quảng trường Thống Nhất - Nguyễn Du Mục 1577 | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Bế Văn Đàn | Ngô Quyền - Kênh Tre Mục 1653 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Chương Dương | Bùi Thị Xuân - Thanh Niên Mục 1606 | 14.000.000 | 8.050.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Cù Chính Lan | Ngô Quyền - Kênh Tre Mục 1654 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Dã Tượng | Tôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân Mục 1614 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Dương Hòa | Nguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới Mục 1565 | 14.280.000 | 6.650.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Dương Quảng Hàm | Đặng Thái Mai - Ngô Quyền Mục 1655 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Lương Bằng - Trường Chinh Mục 1702 | 15.680.000 | 7.700.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hoàng Văn Cơm | Nguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc Mục 1661 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Văn Thái | Ngô Quyền - Kênh Tre Mục 1660 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Bạch Đằng - Đại lộ Hồ Chí Minh Mục 1586 | 23.135.000 | 7.665.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Phùng Hưng - Phùng Hưng Mục 1689 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Đức Cảnh - Thanh Niên Mục 1604 | 13.685.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hào Thành | Cống Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 1569 | 16.100.000 | 8.855.000 | 5.320.000 | 4.235.000 |
| Hải Đông | Thanh Niên - Hồng Châu Mục 1608 | 16.450.000 | 8.050.000 | 3.885.000 | 3.115.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đặng Trần Côn - Giáp khu dân cư số 7 Mục 1659 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hồng Châu | Thanh Niên - Lê Thanh Nghị Mục 1603 | 16.625.000 | 8.050.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1710 | 10.710.000 | |||
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1709 | 12.250.000 | |||
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1711 | 8.575.000 | |||
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1635 | 10.500.000 | |||
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1634 | 13.650.000 | |||
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1633 | 16.625.000 | |||
| Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1575 | 19.425.000 | 10.675.000 | 6.405.000 | 5.145.000 |
| Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1574 | 22.225.000 | 12.215.000 | 7.455.000 | 5.950.000 |
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1645 | 10.584.000 | |||
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1646 | 10.584.000 | |||
| Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1647 | 8.575.000 | |||
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh Mục 1708 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Kim Sơn | Bình Lộc - Cầu Phú Tảo Mục 1652 | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Kim Đồng | Ngô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi Mục 1669 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Kênh Tre | Bế Văn Đàn - Đê Mục 1684 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Kênh Tre | Bình Lộc - Bế Văn Đàn Mục 1683 | 5.950.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Lê Chân | Bình Minh - Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc Mục 1561 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Chân | Trương Mỹ - Bình Minh Mục 1560 | 10.710.000 | 5.250.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Lê Hồng Phong | Phạm Ngũ Lão - Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng Mục 1562 | 14.000.000 | 6.545.000 | 3.115.000 | 2.485.000 |
| Lê Thanh Nghị | Số nhà 273, 278 - Số nhà 313, 314 Mục 1546 | 8.575.000 | 3.675.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lê Thanh Nghị | Ngã tư Máy Sứ - Cầu Cất Mục 1545 | 22.925.000 | 11.305.000 | 5.075.000 | 4.060.000 |
| Lê Thanh Nghị | Số nhà 315 và số nhà 316 - Ngã tư Hải Tân Mục 1547 | 24.360.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Lê Thánh Tông | Lý Thanh Tông - Cuối đường Mục 1616 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Trường Tộ - Khu dân cư 9 Mục 1668 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lý Công Uẩn | Lý Thanh Tông - Cuối đường Mục 1617 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lý Nam Đế | Lý Thanh Tông - Cuối đường Mục 1618 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Cất - Bùi Thị Xuân Mục 1619 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lý Thường Kiệt | Tuy Hòa - Hoàng Văn Thụ Mục 1584 | 29.295.000 | 11.025.000 | 5.355.000 | 4.270.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Nguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc Mục 1667 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lương Văn Can | Nguyễn Khoái - Nam Cao Mục 1678 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lạc Long Quân | Thanh Niên - Mạc Đĩnh Chi Mục 1607 | 12.320.000 | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Mạc Thị Buởi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1541 | 25.865.000 | 9.800.000 | 4.760.000 | 3.815.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Lê Thanh Nghị - Lạc Long Quân Mục 1627 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Hàm Nghi - Bùi Thị Xuân Mục 1623 | 8.820.000 | 4.375.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nam Cao | Phù đổng - Đinh Công Tráng Mục 1662 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn An | An Dương Vương - Nguyễn Danh Nho Mục 1624 | 8.820.000 | 4.375.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nguyễn An Ninh | Trường Chinh - Nguyễn Nhạc Mục 1693 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Bình | Bùi Thị Xuân - Nguyễn Hải Thanh Mục 1620 | 13.300.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Văn Linh Mục 1638 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Chế Nghĩa | Kim Sơn - Bình Lộc Mục 1649 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Công Hoà | Nguyễn Đức Cảnh - Mạc Đình Phúc Mục 1625 | 8.820.000 | 4.375.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nguyễn Danh Nho | Hồng Châu - Thanh Niên Mục 1615 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Cầu Cất - Lạc Long Quân Mục 1632 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Hải Thanh | Tôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân Mục 1613 | 14.700.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Hới | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh Mục 1568 | 11.200.000 | 5.565.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Khoái | Trường Chinh - Nam Cao Mục 1665 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Vũ Hựu - Công ty cổ phần xây dựng số 18 Mục 1538 | 19.250.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 - An Định Mục 1539 | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ - Ngô Quyền Mục 1536 | 26.950.000 | 12.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Ngô Quyền - Vũ Hựu Mục 1537 | 22.190.000 | 10.360.000 | 4.410.000 | 3.535.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Số 232 Trương Chinh - Bình Lộc Mục 1675 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Nhạc | Lê Trọng Tấn - Đê Mục 1666 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Quý Tân | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Chí Thanh Mục 1557 | 17.500.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Nguyễn Sơn | Đất Giáo Dục - Phố Nam Cao Mục 1664 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Thiện | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp - Phạm Văn Đồng Mục 1713 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thái Học | Bùi Thị Cúc - Tuy Hòa Mục 1591 | 24.115.000 | 9.835.000 | 4.480.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Thị Duệ | Ngã ba chợ Mát - Nhà máy Gạch Hải Dương Mục 1555 | 16.625.000 | 8.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch Hải Dương - Đường Sắt Mục 1556 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nguyễn Thời Trung | Hải Đông - Hồng Châu Mục 1609 | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Thống Nhất - Lý Thanh Tông Mục 1621 | 9.800.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Trác Luân | Nguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới Mục 1567 | 11.900.000 | 4.480.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Khoái - Nguyễn Nhạc Mục 1663 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tuân | KDC Thanh Bình - Đức Minh Mục 1712 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tuân | Nguyễn Văn Linh - KDC Thanh Bình Mục 1726 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi Mục 1670 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lê Thanh nghị - Ngô Quyền Mục 1542 | 25.165.000 | 11.200.000 | 5.040.000 | 4.025.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Chợ Thanh Bình - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1544 | 17.850.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngô Quyền - Chợ Thanh Bình Mục 1543 | 22.050.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Kênh Tre Mục 1643 | 10.080.000 | 5.250.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Nguyễn Đình Bể | Ngô Quyền - Kênh Tre Mục 1642 | 11.025.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Nguyễn Đại Năng | Vũ Hựu - Nguyễn Đại Năng Mục 1704 | 10.080.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Tôn Đức Thắng - Bùi Thị Xuân Mục 1612 | 14.700.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngân Sơn | Bạch Đằng - Ngã sáu Mục 1580 | 27.020.000 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.025.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Chí Thanh Mục 1553 | 23.170.000 | 11.025.000 | 5.355.000 | 4.270.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Phú Tảo Mục 1554 | 16.625.000 | 8.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Ngô Văn Sở | Nguyễn Văn Linh - Phạm Văn Đồng Mục 1727 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Ngũ Lộc | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Khoái Mục 1679 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nhữ Đình Hiền | Nguyễn Lương Bằng - Cầu Bà Triệu Mục 1572 | 9.240.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Nhữ Đình Toản | Trần Quý Cáp - Trần Tế Xương Mục 1690 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phan Bá Vành | Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình - Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48 Mục 1687 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phan Đình Giót | Hồ Tùng Mậu - Đê Mục 1673 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Quý Tân - Nguyễn Văn Linh Mục 1639 | 15.925.000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Phù Đổng | Trường Chinh - Đê Mục 1695 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phùng Chí Kiên | Kênh Tre - Đặng Trần Côn Mục 1650 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phùng Hưng | Trường Chinh - Đê Mục 1694 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phú Thọ | Nguyễn Quý Tân - Nguyễn Hới Mục 1566 | 14.280.000 | 6.650.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phạm Chấn | Lạc Long Quân - Vũ Dương Mục 1629 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phạm Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1703 | 15.680.000 | 7.700.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngã tư Máy Sứ - Ngã sáu Mục 1533 | 48.960.000 | 15.960.000 | 11.550.000 | 9.240.000 |
| Phạm Tu | Hải Đông - Hồng Châu Mục 1610 | 12.250.000 | 5.985.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1706 | 13.650.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phố Lê Lai | Vũ Hựu - Nguyễn Đại Năng Mục 1698 | 7.315.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Quang Liệt | Vũ Hựu - Nguyễn Đại Năng Mục 1707 | 9.800.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Thanh Bình | Nguyễn Lương Bằng - Trường Chinh Mục 1701 | 16.800.000 | 8.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Thanh Niên | Cầu Hải Tân - Ngã tư Hải Tân Mục 1589 | 25.305.000 | 12.635.000 | 6.265.000 | 5.670.000 |
| Thanh Niên | Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Tân Mục 1588 | 25.900.000 | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.230.000 |
| Thái Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 1570 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Thánh Thiên | Phạm Tu - Hải Đông Mục 1611 | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thống Nhất | Cầu Cất - Quảng trường Thống Nhất Mục 1598 | 26.775.000 | 8.925.000 | 4.480.000 | 3.570.000 |
| Trương Mỹ | Cống hồ Bình Minh - Lê Thanh Nghị Mục 1552 | 14.490.000 | 7.210.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Trương Mỹ | Mạc Thị Bưởi - Cống hồ Bình Minh Mục 1551 | 15.750.000 | 5.915.000 | 2.485.000 | 1.995.000 |
| Trương Đỗ | Bãi Quay xe đường Thanh Niên - giáp trường Hồng Quang Mục 1597 | 15.785.000 | 7.910.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Trường Chinh | Ngô Quyền - Đại lộ Võ Nguyên Giáp Mục 1637 | 19.950.000 | 8.750.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Trường Chinh | Lê Thanh Nghị - Ngô Quyền Mục 1636 | 26.040.000 | 14.175.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Trần Bình Trọng | Đại lộ Hồ Chí Minh - Đồng Xuân Mục 1582 | 23.450.000 | 8.190.000 | 3.780.000 | 3.010.000 |
| Trần Bình Trọng | Đồng Xuân - Bạch Đằng Mục 1583 | 14.000.000 | 5.110.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Trần Khánh Dư | Trần Phú - Bạch Đằng Mục 1592 | 14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Trần Nguyên Đán | Nguyễn Lương Bằng - Trường Chinh Mục 1715 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trần Phú | Trung tâm thương mại - Tuy Hòa Mục 1578 | 28.210.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Trần Quý Cáp | Trường Chinh - Nguyễn Văn linh Mục 1692 | 11.025.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Trần Quốc Toản | Trần Phú - Bạch Đằng Mục 1593 | 14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Trần Thủ Độ | Trần Phú - Bạch Đằng Mục 1594 | 14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Trần Tế Xương | Nhữ Đình Toản - Trần Quý Cáp Mục 1691 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trần Văn Giáp | Hoàng Quốc Việt - Thanh Bình Mục 1716 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Sau cơm chay Thiên Trúc - Đặng Trần Côn Mục 1682 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tuân Mục 1717 | 12.075.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Tuy An | Tuy Hòa - Hoàng VănThụ Mục 1587 | 23.135.000 | 7.665.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Tuy Hoà | Bạch Đằng - Ngã sáu Mục 1581 | 22.855.000 | 8.190.000 | 3.780.000 | 3.010.000 |
| Tân Kim | Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tân Kim Mục 1685 | 6.475.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Võ Văn Tần - Hồ Tùng Mậu Mục 1672 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 1595 | 20.580.000 | 13.300.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Võ Văn Tần | Ngô Quyền - Nguyễn Văn Trỗi Mục 1671 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Dương | An Dương Vương - Nguyễn Danh Nho Mục 1630 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Hựu | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh Mục 1697 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Hựu | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh Mục 1696 | 15.435.000 | 7.700.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Vạn Xuân | Hồ Tùng Mậu - Đê Kim sơn Mục 1686 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đinh Công Tráng | Lê Trọng Tấn - Giáp Lô 126 Mục 1658 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Thanh Niên - Nguyễn Hải Thanh Mục 1602 | 15.750.000 | 7.385.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Máy Sứ - Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh Mục 1540 | 26.950.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đàm Lộc | Trường Chinh - Bình Lộc Mục 1644 | 10.584.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Đào Tấn | Đàm Lộc - Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị Mục 1657 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Lộc | Cầu Cất - Lê Thanh Nghị Mục 1631 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh Mục 1719 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Đắc Di | Đầu đường - Cuối đường Mục 1722 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Hoàn | Phạm Văn Đồng - Trường Chinh Mục 1728 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Đầu đường - Cuối đường Mục 1721 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Phụ Trần | Đầu đường - Cuối đường Mục 1723 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Hoàng Quốc Việt - Thanh Bình Mục 1720 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Trường Chinh - Phạm Văn Đồng Mục 1724 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Liễu | Nguyễn Văn Linh - Đức Minh Mục 1725 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Quang Triều | Trần Nguyên Đấn - Ngõ 251 Trường Chinh Mục 1718 | 9.800.000 | 4.305.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Hoàng Hoa Thám - Điện Biên Phủ Mục 1535 | 26.810.000 | 11.900.000 | 7.245.000 | 5.810.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phủ - Ngô Quyền Mục 1534 | 32.200.000 | 14.700.000 | 11.025.000 | 8.750.000 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 1571 | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường kè hồ Bình Minh | Vườn Hoa Bình Minh - Ngõ 133 Trương Mỹ Mục 1573 | 7.700.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.470.000 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải | Đầu đường - Cuối đường Mục 1626 | 8.820.000 | 4.375.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 1648 | 8.575.000 | |||
| Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh | Cống hồ Bình Minh - Trung tâm thương mại Mục 1596 | 10.500.000 | 4.235.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1705 | 12.075.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Ngã Sáu - Minh Khai Mục 1576 | 52.000.000 | 19.250.000 | 11.200.000 | 9.100.000 |
| Đặng Bá Hát | Phùng Hưng - Trường Chinh Mục 1688 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Quốc Chinh | Lê Thanh Nghị - Lạc Long Quân Mục 1628 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Thai Mai | Dương Quảng Hàm - Đỗ Hành Mục 1656 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Trần Côn | Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể - Giáp khu dân cư 10 Mục 1681 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Tất | Số 250 Trường Chinh - Bình Lộc Mục 1676 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể - Đặng Trần Côn Mục 1680 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đồng Xuân | Hoàng Văn Thụ - Minh Khai Mục 1579 | 24.955.000 | 8.190.000 | 3.780.000 | 3.010.000 |
| Đỗ Hành | Trường Chinh - Đặng Tất Mục 1677 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đỗ Ngọc Du | Hộ ông Phạm Ngọc Cầm - Ngô Quyền Mục 1558 | 12.250.000 | 6.090.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đỗ Ngọc Du | Ngô Quyền - Đức Minh Mục 1559 | 12.250.000 | 5.915.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đỗ Quang | Hoàng Quốc Việt - Phạm Hùng Mục 1714 | 10.780.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đỗ Uông | Nguyễn Đức Cảnh - Mạc Đình Phúc Mục 1622 | 8.820.000 | 4.375.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đỗ Văn Thanh | Kênh Tre - Đặng Trần Côn Mục 1651 | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đội Cấn | Hoàng Văn Thụ - Minh Khai Mục 1590 | 16.065.000 | 5.390.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Đức Minh | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Linh Mục 1699 | 14.490.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đức Minh | Nguyễn Văn Linh - Vũ Hựu Mục 1700 | 15.295.000 | 7.665.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.