Bảng giá đất Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
1060 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Bình là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (258 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.216.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.040.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 896.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.232.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 860.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.024.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.160.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.728.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.000.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.200.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 1.920.000 |
| Thôn Tam Trung | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Hoè | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.320.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.040.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.210.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.728.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.960.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m (bám đường đi mỏ sắt Thạch Khê) | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.200.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.760.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.200.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.600.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.000.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.600.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.200.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.600.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.000.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.320.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.600.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.920.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.840.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.360.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.600.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.400.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.000.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.760.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.200.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.400.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Từ ĐH.121 đến TX 05 (Giếng Làng Trong) | 1.760.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo | 3.200.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình: Từ lô số 44 đến lô số 57 | 1.800.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Quy hoạch đất ở Gần đất ông Dương | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.880.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.880.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.088.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 920.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.600.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.000.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.600.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.200.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.100.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.900.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.400.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.000.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.280.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 992.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.056.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 880.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 620.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.960.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.320.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.024.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.720.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.000.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.200.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.500.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.088.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.300.000 |
| Thôn Thạch Bình | Hạ tầng khu dân cư Đồng Đìa: Từ dãy 2 và các dãy tiếp theo (trừ dãy 1) | 6.080.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.040.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.600.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 1.024.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.040.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.040.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.056.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 864.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.088.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.760.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 2.080.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.200.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.080.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.560.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường rộng 25m | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường rộng 14m | 5.200.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m | 8.000.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Đường rộng 11m | 3.840.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông) | 3.520.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam) | 3.040.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.600.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.880.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.560.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) | 3.360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 3.040.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 3.680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.