Bảng giá đất Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

1060 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Bình30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (258 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí còn lại của thôn Tam TrungĐường nhựa, bê tông rộng <3 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn Tam TrungĐường đất, cấp phối rộng <3 m520.000
Các vị trí còn lại của thôn Tam TrungĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Tam TrungĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.520.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m760.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường đất, cấp phối rộng <3 m560.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.216.000
Các vị trí còn lại của thôn Yên KhánhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.040.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường nhựa, bê tông rộng <3 m896.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m1.760.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m600.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.232.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường đất, cấp phối rộng <3 m480.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m860.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.360.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ PhúcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.024.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.280.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường đất, cấp phối rộng <3 m680.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.120.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.240.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.160.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m800.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.728.000
Các vị trí còn lại thôn Ngụ QuếĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.600.000
Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.200.000
Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.000.000
Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội AoĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội AoĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.200.000
Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội AoĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m1.920.000
Thôn Tam TrungQuy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Hoè2.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường đất, cấp phối rộng <3 m680.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.520.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.320.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình MinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.760.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.680.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường đất, cấp phối rộng <3 m720.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.480.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.040.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.120.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.520.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình VinhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.210.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.520.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.200.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường đất, cấp phối rộng <3 m840.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.728.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.160.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.960.000
Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1BĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m (bám đường đi mỏ sắt Thạch Khê)4.000.000
Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1BĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.000.000
Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1BĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.200.000
Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.760.000
Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.200.000
Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.600.000
Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.000.000
Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.600.000
Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.200.000
Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng SơnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.600.000
Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng SơnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.000.000
Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng SơnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.200.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.640.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.840.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.320.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường đất, cấp phối rộng <3 m640.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.160.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m920.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TiếnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình TânĐường đất, cấp phối rộng <3 m680.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.120.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.960.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.640.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường đất, cấp phối rộng <3 m680.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn Hưng MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường đất, cấp phối rộng <3 m800.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.120.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh CầnĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.200.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh DươngĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.600.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh DươngĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.920.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh DươngĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.400.000
Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.840.000
Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.360.000
Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.600.000
Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.400.000
Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.000.000
Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương QuyềnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.760.000
Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương QuyềnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.200.000
Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương QuyềnĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.400.000
Thôn Tân Vĩnh CầnTừ ĐH.121 đến TX 05 (Giếng Làng Trong)1.760.000
Thôn Tân Vĩnh CầnKhu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo3.200.000
Thôn Tân Vĩnh CầnKhu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình: Từ lô số 44 đến lô số 571.800.000
Thôn Tân Vĩnh CầnQuy hoạch đất ở Gần đất ông Dương2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.880.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.520.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m960.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.120.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.880.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.240.000
Các vị trí còn lại của thôn KênhĐường đất, cấp phối rộng <3 m640.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.840.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.088.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.400.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.520.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.800.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.160.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.640.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường đất, cấp phối rộng <3 m680.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam LộĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.280.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.840.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.200.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường đất, cấp phối rộng <3 m640.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.800.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Đồng BàuĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m920.000
Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.600.000
Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.600.000
Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.000.000
Thôn Kênh Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.600.000
Thôn Kênh Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.600.000
Thôn Kênh Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.200.000
Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.100.000
Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.900.000
Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.600.000
Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.400.000
Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.000.000
Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.400.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.680.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.680.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.280.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường nhựa, bê tông rộng <3 m992.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.080.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m840.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.400.000
Các vị trí còn lại của thôn An ViệtĐường đất, cấp phối rộng <3 m600.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.056.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.760.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m880.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường đất, cấp phối rộng <3 m620.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.160.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.760.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.480.000
Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường đất, cấp phối rộng <3 m1.160.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m2.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.200.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.960.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.640.000
Các vị trí còn lại của thôn Thạch BìnhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường đất, cấp phối rộng <3 m640.000
Các vị trí còn lại của thôn Trung NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m920.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.320.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường đất, cấp phối rộng <3 m600.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.024.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m840.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m1.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.120.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông MỹĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.720.000
Thôn An Việt Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Thôn An Việt Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.000.000
Thôn An Việt Quy hoạch đất ởĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.200.000
Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.500.000
Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.088.000
Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.300.000
Thôn Thạch BìnhHạ tầng khu dân cư Đồng Đìa: Từ dãy 2 và các dãy tiếp theo (trừ dãy 1)6.080.000
Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thônĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.040.000
Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thônĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m1.600.000
Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thônĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m1.024.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường đất, cấp phối rộng <3 m1.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m2.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình LýĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.200.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.040.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m2.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.480.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.480.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.400.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.400.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.760.000
Các vị trí còn lại của thôn Bình yênĐường đất, cấp phối rộng <3 m1.040.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường đất, cấp phối rộng <3 m800.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.640.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.056.000
Các vị trí còn lại của thôn Tây BắcĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m2.080.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m2.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường đất, cấp phối rộng <3 m864.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m1.088.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m1.440.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.280.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m1.760.000
Các vị trí còn lại của thôn Đông NamĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m2.080.000
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh HaiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.200.000
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh HaiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m6.080.000
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh HaiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.560.000
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa HàngĐường rộng 25m6.000.000
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa HàngĐường rộng 14m5.200.000
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa HàngĐường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m8.000.000
Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá)Đường rộng 11m3.840.000
Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá)Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông)3.520.000
Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá)Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam)3.040.000
Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.600.000
Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m2.880.000
Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m4.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m2.720.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m2.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường nhựa, bê tông rộng <3 m1.920.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m2.240.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường đất, cấp phối rộng <3 m1.560.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m)3.360.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường đất, cấp phối rộng ≥ 12m3.040.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m3.680.000
Các vị trí còn lại của thôn Xóm MớiĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.