Bảng giá đất Phường Thành Sen, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
1339 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Sen là 73.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Đình Phùng, Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.030.000 |
| Các Tổ dân phố: Tây Yên, Tân Yên, Hòa Bình, Văn Thịnh, Văn Phúc (phường Văn Yên cũ) Vùng quy hoạch Đồng Leo: | Đường nhựa, đường bê tông rộng 15,0m | 6.160.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 5.600.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài | 4.520.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10, Đại Nài | 2.960.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 3.616.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 4.520.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường rộng < 3m | 1.330.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 2.560.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 4.520.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài | 5.400.000 |
| Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 5 Đại Nài | 3.000.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.450.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m | 5.250.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m | 4.340.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m | 2.940.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m | 3.850.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m | 3.710.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường rộng < 3m | 1.470.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.450.000 |
| Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m | 2.800.000 |
| Vùng Quy hoạch khu chăn nuôi | Đường nhựa, đường bê tông rộng 13,5m | 5.200.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 4.320.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 3.440.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường rộng < 3m | 1.330.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.680.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.720.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m | 3.440.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m | 2.480.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 4.760.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.920.000 |
| Tổ dân phố Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 4.960.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 5.920.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.400.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m | 4.320.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 4.720.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.840.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường rộng < 3m | 1.540.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 7.120.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 6.680.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m | 4.840.000 |
| Tổ dân phố Tân Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m | 4.280.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m | 4.160.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 6.920.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 4.480.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 5.600.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.200.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.480.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 6.280.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m | 3.880.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường rộng < 3m | 1.540.000 |
| Tổ dân phố Tây Yên | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m | 4.360.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 4.520.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường rộng < 3m | 1.330.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 4.120.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 4.960.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.800.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.800.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 3.280.000 |
| Tổ dân phố Văn Thịnh | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m | 3.600.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 8.640.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường đất, đường cấp phối: rộng < 03m | 1.400.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường cấp phối, đường đất Đường đất, đường cấp phối: rộng ≥ 3m đến <7m | 2.480.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 đến <12m | 5.280.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 7.760.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m | 3.120.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 7.120.000 |
| Các khu vực còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng <3m | 1.960.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Bàu Rạ | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 6.680.000 |
| Hạ tầng khu dân cư Bàu Rạ | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 7.080.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 7.120.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 8.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 7.680.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 7.240.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 7.640.000 |
| Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 8.200.000 |
| Khu tái định cư VinCom 1 | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 8.640.000 |
| Khu tái định cư VinCom 1 | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 6.680.000 |
| Khu vực Nhà ở Vin Com | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 12.080.000 |
| Khu vực Nhà ở Vin Com | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 10.800.000 |
| Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m | 6.920.000 |
| Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m | 8.440.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m | 2.120.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường rộng < 3m | 1.330.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.440.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 3.160.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.720.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m | 2.240.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m | 4.240.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m | 3.960.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.030.000 |
| Tổ dân phố Văn Phúc | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m | 4.760.000 |
| Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ) Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m | 9.080.000 |
| Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ) Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m | 7.880.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 2.280.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m | 3.240.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường rộng < 3m | 1.120.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.880.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.680.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.400.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.120.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.920.000 |
| Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 3.560.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Cầu | Đường rộng 13,5m | 3.850.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Cầu | Đường rộng 12m | 3.780.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Cầu | Đường rộng 18m | 6.300.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Cầu | Đường rộng 35m | 11.440.000 |
| Khu Tái định cư Đội Nếp | Đường rộng 13,5m | 3.430.000 |
| Khu Tái định cư Đội Nếp | Đường rộng 12m | 3.360.000 |
| Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài: | Bám đường ≥ 13,5m | 5.360.000 |
| Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài: | Bám đường ≥ 18m | 5.720.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.080.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 2.360.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.600.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường rộng < 3m | 1.190.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.280.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m | 2.280.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Tiến Hưng | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 1.640.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m | 2.440.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m | 2.880.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m | 3.640.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.880.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.080.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m | 3.880.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.360.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường rộng < 3m | 1.120.000 |
| Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m | 4.000.000 |
| Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ) | Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu | 5.600.000 |
| Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ) | Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội | 3.680.000 |
| Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ) | Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính) | 4.600.000 |
| Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ) | Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính) | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.400 | 64.200 | 61.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.100 | 70.600 | 67.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.