Bảng giá đất Phường Thành Sen, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

1339 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Sen73.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Đình Phùng, Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m2.030.000
Các Tổ dân phố: Tây Yên, Tân Yên, Hòa Bình, Văn Thịnh, Văn Phúc (phường Văn Yên cũ) Vùng quy hoạch Đồng Leo:Đường nhựa, đường bê tông rộng 15,0m6.160.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m Tổ dân phố 5 Đại Nài5.600.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 10 Đại Nài4.520.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 5 Đại Nài3.200.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 5 Đại Nài2.400.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 10, Đại Nài2.960.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m Tổ dân phố 5 Đại Nài3.616.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m Tổ dân phố 5 Đại Nài4.520.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường rộng < 3m1.330.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 5 Đại Nài2.560.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m Tổ dân phố 5 Đại Nài4.520.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài5.400.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 5 Đại Nài3.000.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m2.450.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m5.250.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m4.340.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m2.940.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m3.850.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m3.710.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường rộng < 3m1.470.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m2.450.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m2.800.000
Vùng Quy hoạch khu chăn nuôiĐường nhựa, đường bê tông rộng 13,5m5.200.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m4.320.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m3.440.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường rộng < 3m1.330.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.680.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m2.720.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m3.440.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m2.480.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m4.760.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m2.920.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m4.960.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m5.920.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m5.400.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m4.320.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m4.720.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m3.840.000
Tổ dân phố Tân YênĐường rộng < 3m1.540.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m7.120.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m6.680.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m4.840.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m4.280.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m4.160.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m6.920.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m4.480.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m5.600.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m5.200.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m3.480.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m6.280.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m3.880.000
Tổ dân phố Tây YênĐường rộng < 3m1.540.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m4.360.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m4.520.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường rộng < 3m1.330.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m4.120.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m3.000.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m4.960.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m3.400.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.800.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m2.800.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m3.280.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m3.600.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m8.640.000
Các khu vực còn lạiĐường đất, đường cấp phối: rộng < 03m1.400.000
Các khu vực còn lạiĐường cấp phối, đường đất Đường đất, đường cấp phối: rộng ≥ 3m đến <7m2.480.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 đến <12m5.280.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m7.760.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m3.120.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m7.120.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng <3m1.960.000
Hạ tầng khu dân cư Bàu RạĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m6.680.000
Hạ tầng khu dân cư Bàu RạĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m7.080.000
Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m7.120.000
Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m8.200.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m7.680.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m7.240.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m7.640.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m8.200.000
Khu tái định cư VinCom 1Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m8.640.000
Khu tái định cư VinCom 1Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m6.680.000
Khu vực Nhà ở Vin ComĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m12.080.000
Khu vực Nhà ở Vin ComĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m10.800.000
Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn ThiêmĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m6.920.000
Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn ThiêmĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m8.440.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m2.120.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường rộng < 3m1.330.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m3.440.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m3.160.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m2.720.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m2.240.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m4.240.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m3.960.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m2.030.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m4.760.000
Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ) Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m9.080.000
Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ) Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m7.880.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m2.280.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m3.240.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường rộng < 3m1.120.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m2.880.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m1.680.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m2.400.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m2.120.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m1.920.000
Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy HộiĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m3.560.000
Khu Tái định cư Đồng CầuĐường rộng 13,5m3.850.000
Khu Tái định cư Đồng CầuĐường rộng 12m3.780.000
Khu Tái định cư Đồng CầuĐường rộng 18m6.300.000
Khu Tái định cư Đồng CầuĐường rộng 35m11.440.000
Khu Tái định cư Đội NếpĐường rộng 13,5m3.430.000
Khu Tái định cư Đội NếpĐường rộng 12m3.360.000
Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài:Bám đường ≥ 13,5m5.360.000
Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài:Bám đường ≥ 18m5.720.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m2.080.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m2.360.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m1.440.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m1.600.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường rộng < 3m1.190.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m1.280.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m2.280.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m1.800.000
Tổ dân phố Tiến HưngĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m1.640.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m2.440.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m2.880.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m3.640.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m1.880.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m3.080.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m3.880.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m2.360.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường rộng < 3m1.120.000
Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa HưngĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m4.000.000
Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ)Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu5.600.000
Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ)Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội3.680.000
Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ)Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính)4.600.000
Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ)Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính)4.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.40064.20061.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
74.10070.60067.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.