Bảng giá đất Phường Thành Sen, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
1384 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Sen là 73.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Đình Phùng, Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (182 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong | Mục 1.36 | 10.600.000 |
| Đường Lê Khôi | Đoạn 2: Từ kênh N1911 đến kênh trạm bơm Mục 1.35 | 5.200.000 |
| Đường Lê Khôi | Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến kênh N1-911 Mục 1.35 | 7.840.000 |
| Đường Lê Khôi | Đoạn 3: Từ kênh trạm bơm đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.35 | 4.830.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.43 | 15.200.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 1: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du Mục 1.43 | 8.680.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1.43 | 11.360.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 1.82 | 8.050.000 |
| Đường Lê Quảng Chí | Mục 1.71 | 8.050.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | Đường rộng ≥ 3 m đến <7m Mục 1.77 | 7.000.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | Đường rộng ≥ 7 m đến <12m Mục 1.77 | 7.000.000 |
| Đường Lê Văn Huân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12,0m Mục 1.54 | 7.360.000 |
| Đường Lê Văn Huân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥7,0m đến < 12,0m Mục 1.54 | 7.160.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Mục 1.92 | 16.840.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu Mục 1.17 | 21.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.17 | 15.820.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.21 | 5.600.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 1.21 | 7.910.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Du Mục 1.21 | 7.200.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 1.81 | 8.400.000 |
| Đường Nam Ngạn | Đoạn 2: Từ ngõ 8 đường Nam Ngạn đến đường vào Bãi rác Mục 1.41 | 6.400.000 |
| Đường Nam Ngạn | Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến ngõ 8 đường Nam Ngạn Mục 1.41 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Mục 1.60 | 5.880.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Mục 1.10 | 14.700.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường 26/3 Mục 1.5 | 27.300.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Phan Đình Phùng Mục 1.5 | 19.110.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Phan Đình Phùng Mục 1.6 | 28.350.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 1.6 | 21.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du Mục 1.6 | 18.800.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan Mục 1.13 | 12.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.13 | 19.120.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 1.13 | 15.640.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn 4: Tiếp đó đến đê Đồng Môn Mục 1.13 | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ | Mục 1.24 | 8.040.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.38 | 7.980.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến hết đất Trường cấp 3 Thành Sen Mục 1.38 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Oánh | Mục 1.48 | 10.850.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Lê Bình Mục 1.19 | 12.880.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 1.19 | 15.750.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du Mục 1.19 | 13.930.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự | Đoạn Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh 3: Mục 1.19 | 15.960.000 |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | Mục 1.59 | 5.920.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thái | Mục 1.29 | 9.310.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện | Mục 1.62 | 5.920.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Đò Hà Mục 1.20 | 5.880.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đến Cống BaRa Mục 1.20 | 7.070.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Ximăng vào Bãi rác Văn Yên Mục 1.20 | 8.750.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 1.15 | 11.760.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 1.12 | 19.120.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 1.30 | 12.920.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 3: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du Mục 1.30 | 11.120.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết Mục 1.30 | 12.520.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung Mục 1.30 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Mục 1.87 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 2: Từ đường Phan Huy Ích đến đường Lê Văn Huân Mục 1.53 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Huy Ích Mục 1.53 | 6.920.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Mục 1.18 | 16.840.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Mục 1.70 | 7.770.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Mục 1.56 | 5.480.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 141 đường Nguyễn Xí Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Đoạn 1: Từ đường Hà Huy Tập đến đường Phú Hào Mục 1.9 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Mục 1.50 | 9.310.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục Mục 1.64 | 19.040.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập Mục 1.64 | 10.160.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Từ đường Hà Tôn Mục đến đường Đồng Quế Mục 1.64 | 14.160.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 1.93 | 10.080.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 1: Từ đường Nam Ngạn (cầu Vồng) đến đường Nguyễn Biên Mục 1.83 | 10.780.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Duy Năng Mục 1.83 | 9.100.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Mục 1.66 | 7.350.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Mục 1.58 | 5.920.000 |
| Đường Phan Khắc Hòa | Mục 1.89 | 7.280.000 |
| Đường Phan Kính | Mục 1.95 | 8.680.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 1.8 | 16.940.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 1.3 | 18.800.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 1.3 | 31.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2 :Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Thiếp Mục 1.3 | 22.050.000 |
| Đường Phú Hào | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Xí đến ngõ 336 đường Hà Huy Tập Mục 1.63 | 5.600.000 |
| Đường Phú Hào | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Phú Hào Mục 1.63 | 4.900.000 |
| Đường Quang Trung | Mục 1.25 | 15.400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ | Mục 1.96 | 9.100.000 |
| Đường Sử Hy Nhan | Mục 1.49 | 9.310.000 |
| Đường Trung Tiết | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Trung Tiết Mục 1.44 | 5.250.000 |
| Đường Trung Tiết | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đất Khu Tiểu thủ Công nghiệp Mục 1.44 | 6.790.000 |
| Đường Trung Tiết | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.44 | 7.840.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Mục 1.86 | 9.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân Mục 1.80 | 16.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hồng Phong Mục 1.80 | 11.760.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du Mục 1.2 | 28.140.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.2 | 18.410.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến kênh N1-9 Mục 1.2 | 22.050.000 |
| Đường Trần Thị Hường | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Xuân Diệu Mục 1.46 | 5.950.000 |
| Đường Trần Thị Hường | Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Trần Thị Hường Mục 1.46 | 4.550.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Xuân Linh Mục 1.55 | 6.370.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Trịnh Khắc Lập Mục 1.55 | 5.960.000 |
| Đường Tân Bình | Mục 1.26 | 9.320.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Mục 1.68 | 7.350.000 |
| Đường Vành Đai | Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến hết đất Miếu Bà Mục 1.90 | 7.200.000 |
| Đường Vành Đai | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.90 | 6.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn | Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất bà Trịnh Thị Đường (cạnh Trường THCS Nam Hà) Mục 1.27 | 10.290.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót Mục 1.27 | 13.720.000 |
| Đường Văn Miếu | Mục 1.88 | 8.190.000 |
| Đường Vũ Quang | Đoạn 4: Từ Cầu Đông đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.14 | 10.080.000 |
| Đường Vũ Quang | Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông Mục 1.14 | 12.000.000 |
| Đường Vũ Quang | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh N1-9 Mục 1.14 | 15.120.000 |
| Đường Vũ Quang | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.14 | 16.600.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến đường Lê Bình Mục 1.16 | 18.830.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen Mục 1.16 | 12.250.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du Mục 1.16 | 20.440.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 1.97.5.4.6 | 2.880.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m Mục 1.97.5.4.6 | 4.400.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m Mục 1.97.5.4.6 | 3.600.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 03m Mục 1.97.5.4.6 | 1.540.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10, Đại Nài Mục 1.97.8.6 | 2.960.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.6 | 3.200.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.6 | 3.616.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.8 | 1.760.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.8 | 2.400.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ phố Đại Nài dân 10 Mục 1.97.8.8 | 1.600.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.7 | 2.560.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.7 | 2.240.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài Mục 1.97.8.7 | 2.080.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du Mục 1.97.4.14 | 3.040.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.14 | 2.240.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12,5m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du Mục 1.97.4.13 | 3.520.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12,5m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.13 | 3.080.000 |
| Đường nhựa rộng 11,5m thuộc Khu HUD Tổ dân phố 4 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.7 | 7.350.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m Mục 1.97.5.4.1 | 6.560.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m Mục 1.97.5.4.1 | 5.520.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m Mục 1.97.5.4.1 | 5.740.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m Mục 1.97.5.4.1 | 4.520.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng 15m khu đô thị phía bắc 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.6 | 8.280.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.3 | 4.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài Mục 1.97.8.3 | 3.680.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.3 | 4.520.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.2 | 4.320.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.2 | 4.520.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài Mục 1.97.8.2 | 4.160.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ phố Đại Nài dân 5 Mục 1.97.8.1 | 5.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.1 | 5.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài Mục 1.97.8.1 | 4.520.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ phố Đại Nài dân 5 Mục 1.97.8.5 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 10 Đại Nài Mục 1.97.8.5 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài Mục 1.97.8.5 | 2.240.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ phố Đại Nài dân 10 Mục 1.97.8.4 | 2.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 5 Đại Nài Mục 1.97.8.4 | 3.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | Tổ phố Đại Nài, Đại Nài, Đại Nài dân 6 7 8 Mục 1.97.8.4 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.10 | 6.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.9 | 7.440.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.8 | 8.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 2 Nguyễn Du,6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.12 | 2.870.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.12 | 3.840.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Tổ dân phố 3 Tân Giang Mục 1.97.5.4.5 | 3.840.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Tổ dân phố 1 Tân Giang, 4 Tân Giang, 6 Tân Giang Mục 1.97.5.4.5 | 4.000.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Tổ dân phố 10 Tân Giang Mục 1.97.5.4.5 | 3.080.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m 1.97.5.4. Các vị trí còn lại | Tổ dân phố 7 Tân Giang, 89 Tân Giang Mục 1.97.5.4.5 | 3.480.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.11 | 4.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 2 Nguyễn Du Mục 1.97.4.11 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.5 | 7.080.000 |
| Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) Mục 1.97.4.4 | 8.000.000 |
| Đường rộng < 3m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 2 Nguyễn Du Mục 1.97.4.15 | 1.470.000 |
| Đường rộng < 3m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du Mục 1.97.4.15 | 1.800.000 |
| Đường rộng < 3m 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) | 1.97.8. Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ) Mục 1.97.8.9 | 1.330.000 |
| Đường rộng < 3m 1.97.4. Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ) | Tổ dân phố 6 Nguyễn Du Mục 1.97.4.15 | 1.610.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Mục 1.69 | 7.770.000 |
| Đường Đào Tấn | Mục 1.79 | 8.800.000 |
| Đường Đông Lộ | Mục 1.52 | 8.190.000 |
| Đường Đặng Dung | Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 1.7 | 29.540.000 |
| Đường Đặng Dung | Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đất Ngân hàng Nông Nghiệp Mục 1.7 | 21.350.000 |
| Đường Đặng Dung | Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.7 | 21.000.000 |
| Đường Đặng Dung | Đoạn 5: Từ đường Tân Bình đến đường Nguyễn Trung Thiên Mục 1.7 | 13.840.000 |
| Đường Đặng Dung | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Tân Bình Mục 1.7 | 18.130.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 1.75 | 5.080.000 |
| Đường Đồng Môn | Mục 1.39 | 4.130.000 |
| Đường Đồng Quế | Mục 1.32 | 8.540.000 |
| Đường Đồng Sỹ Nguyên | Mục 1.91 | 10.800.000 |
| Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 1.31 | 24.500.000 |
| Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà 1.97.3. Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m Mục 1.97.3.2 | 7.280.000 |
| Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà 1.97.3. Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m Mục 1.97.3.2 | 5.920.000 |
| Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà 1.97.3. Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m Mục 1.97.3.2 | 5.360.000 |
| Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà 1.97.3. Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m Mục 1.97.3.2 | 7.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.400 | 64.200 | 61.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.100 | 70.600 | 67.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.