Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Đồng Nai từ 01/01/2026
533 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Tiến là 4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất trồng cây hằng năm (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến Mục 22 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) Mục 6 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26 Mục 24 | 40.000 |
| Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80) Mục 61 | 90.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 12 | 90.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An Mục 10 | 134.000 |
| Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 48 | 40.000 |
| Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 47 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết Mục 4 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo Mục 35 | 40.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến Mục 68 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2 Mục 8 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp Mục 39 | 40.000 |
| Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến Mục 52 | 40.000 |
| Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24 Mục 29 | 40.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang Mục 73 | 84.000 |
| Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ Mục 13 | 90.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41 Mục 44 | 40.000 |
| Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng Mục 14 | 90.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến Mục 65 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) Mục 2 | 134.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24 Mục 28 | 40.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72) Mục 56 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44 Mục 46 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên Mục 9 | 134.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành Mục 3 | 134.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang Mục 1 | 134.000 |
| Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học Mục 49 | 90.000 |
| Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến Mục 41 | 40.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 86 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23 Mục 30 | 40.000 |
| Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá Mục 50 | 90.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba Mục 67 | 40.000 |
| Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo Mục 37 | 90.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến Mục 62 | 90.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25 Mục 25 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16) Mục 16 | 40.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 75 | 40.000 |
| Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 36 | 40.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 7 | 134.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) Mục 55 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79) Mục 57 | 40.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 70 | 84.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7 Mục 21 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70) Mục 58 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12 Mục 66 | 40.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên Mục 74 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77) Mục 59 | 40.000 |
| Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến Mục 15 | 40.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến Mục 69 | 40.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 Mục 71 | 84.000 |
| Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88) Mục 51 | 90.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21 Mục 26 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14 Mục 31 | 40.000 |
| Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến Mục 54 | 90.000 |
| Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến Mục 64 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 Mục 71 | 105.000 |
| Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88) Mục 51 | 112.000 |
| Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến Mục 64 | 50.000 |
| Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến Mục 54 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21 Mục 26 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng Mục 63 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43 Mục 45 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24 Mục 43 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14 Mục 33 | 112.000 |
| Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) Mục 11 | 168.000 |
| Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến Mục 32 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24 Mục 27 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9 Mục 18 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6 Mục 23 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng Mục 42 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17) Mục 19 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập) Mục 40 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ Mục 38 | 50.000 |
| Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9 Mục 34 | 112.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) Mục 5 | 168.000 |
| Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2 Mục 53 | 112.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế Mục 72 | 105.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16) Mục 17 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8) Mục 20 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73) Mục 60 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến Mục 22 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) Mục 6 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26 Mục 24 | 50.000 |
| Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80) Mục 61 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến Mục 12 | 112.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An Mục 10 | 168.000 |
| Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 48 | 50.000 |
| Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 47 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết Mục 4 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo Mục 35 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến Mục 68 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2 Mục 8 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp Mục 39 | 50.000 |
| Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến Mục 52 | 50.000 |
| Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24 Mục 29 | 50.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang Mục 73 | 105.000 |
| Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ Mục 13 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41 Mục 44 | 50.000 |
| Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng Mục 14 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến Mục 65 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) Mục 2 | 168.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24 Mục 28 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72) Mục 56 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44 Mục 46 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên Mục 9 | 168.000 |
| Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành Mục 3 | 168.000 |
| Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang Mục 1 | 168.000 |
| Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học Mục 49 | 112.000 |
| Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến Mục 41 | 50.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 86 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23 Mục 30 | 50.000 |
| Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá Mục 50 | 112.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba Mục 67 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo Mục 37 | 112.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến Mục 62 | 112.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25 Mục 25 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16) Mục 16 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 75 | 50.000 |
| Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến Mục 36 | 50.000 |
| Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 7 | 168.000 |
| Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) Mục 55 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79) Mục 57 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14 Mục 31 | 50.000 |
| Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 70 | 105.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7 Mục 21 | 50.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 86 | 40.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70) Mục 58 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12 Mục 66 | 50.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên Mục 74 | 50.000 |
| Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77) Mục 59 | 50.000 |
| Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến Mục 15 | 50.000 |
| Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến Mục 69 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.