Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Đồng Nai từ 01/01/2026

533 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Tiến4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (56 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
40.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
134.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
40.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
90.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
90.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
134.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
40.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
40.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
134.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
40.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
40.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
134.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
40.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
40.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
40.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
84.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
90.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
40.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
90.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
40.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
134.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
40.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
40.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
40.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
134.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
134.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
134.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
90.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
40.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 86
40.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
40.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
90.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
40.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
90.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
90.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
40.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
40.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
40.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
40.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
134.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
40.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
40.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
84.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
40.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
40.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
40.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
40.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
40.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
40.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
40.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
84.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
90.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
40.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
40.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
90.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (77 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
105.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
112.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
50.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
112.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
50.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
50.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
50.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
50.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
112.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
168.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
112.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
50.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
50.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
112.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
50.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
50.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
50.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
112.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
168.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
112.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
105.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
50.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
50.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
50.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
168.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
50.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
112.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
112.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
168.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
50.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
50.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
168.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
50.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
50.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
168.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
50.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
50.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
50.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
105.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
112.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
50.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
112.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
50.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
168.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
50.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
50.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
50.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
168.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
168.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
168.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
112.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
50.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 86
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
50.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
112.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
50.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
112.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
112.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
50.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
50.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
50.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
50.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
168.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
50.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
50.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
105.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
50.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 86
40.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
50.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
50.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
50.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
50.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
50.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.