Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Đồng Nai từ 01/01/2026

533 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Tiến4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (77 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
32.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
72.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
32.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
72.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
67.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
32.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
32.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
32.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
32.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 86
13.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
32.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
67.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
32.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
32.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
108.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
32.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
32.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
32.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
32.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
72.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
72.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
32.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
72.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 86
32.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
32.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
72.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
108.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
108.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
108.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
32.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
32.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
108.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
32.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
72.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
32.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
72.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
67.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
32.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
108.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
32.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
108.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
32.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
108.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
72.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
72.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
108.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
32.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
32.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
32.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
67.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
72.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
108.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
72.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
32.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
72.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
32.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
32.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
32.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
72.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
108.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
72.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
32.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (75 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
400.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
3.000.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
580.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
1.800.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
580.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
1.400.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
920.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
520.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
720.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
720.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
720.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
720.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
320.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
480.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
580.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
580.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
1.800.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
490.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
580.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
640.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
720.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
800.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
720.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
580.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
580.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
320.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
2.900.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
480.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
490.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
580.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
4.300.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
960.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
580.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
1.800.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
480.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
720.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
580.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
480.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
320.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
1.400.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
490.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
490.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
530.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
2.400.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
1.800.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
720.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
520.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
720.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
530.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
480.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
580.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
580.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
1.400.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
520.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
720.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
480.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
1.500.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
580.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
560.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
280.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
320.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
2.400.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
720.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
640.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
480.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
520.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
720.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
480.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
260.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
800.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
480.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
580.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
580.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
800.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (77 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
49.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
32.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
32.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
49.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
49.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
49.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
32.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
32.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
49.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
32.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
49.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
49.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
49.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
44.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
32.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
32.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
32.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
49.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
32.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
49.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
49.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
49.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
32.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
32.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
49.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
32.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
49.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
32.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
32.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
32.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
44.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
49.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
32.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
49.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
32.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
49.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
32.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
32.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
32.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
49.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
49.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
49.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
49.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
32.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 86
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
32.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
49.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
32.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
49.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
49.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
32.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
32.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
32.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
32.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
49.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
32.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
32.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
44.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
32.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 86
18.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
32.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
32.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
32.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
32.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
32.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
32.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
44.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
49.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
32.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (75 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
1.800.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
290.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
480.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
350.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
350.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
290.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
480.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
150.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
290.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
430.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
310.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
240.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
290.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
380.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
430.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
1.400.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
190.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
170.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
340.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
350.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
910.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
290.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
430.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
310.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
860.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
350.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
350.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
290.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
320.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
430.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
310.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
430.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
1.100.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
1.400.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
320.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
290.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
290.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
860.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
190.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
290.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
350.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
430.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
290.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
1.100.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
350.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
580.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
2.600.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
350.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
290.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
290.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
1.700.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
190.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
350.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
350.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
430.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
480.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
430.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
380.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
350.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
290.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
1.100.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
350.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
350.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
290.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
190.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
430.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
430.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
430.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
430.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
310.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
550.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
860.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
350.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
1.100.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (75 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
400.000
Đường trong khu vực chợ Tân Thành — Toàn tuyến
Mục 15
1.300.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Hiệp) — Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
Mục 31
400.000
Đường liên doanh — Đường ĐT 759B — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ
Mục 13
2.100.000
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non — Toàn tuyến
Mục 41
340.000
Đường Sóc Nê — Ngã ba Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Mục 49
560.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
400.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (ngã ba cây tung) — Hết ranh thửa đất số 202, tờ bản đồ số 7
Mục 21
400.000
Đường nhựa K2 — Suối K2 — Hết tuyến
Mục 54
340.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 48
560.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 75
180.000
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành cũ — Đường ĐT 759B — Suối Bù Đạo
Mục 37
340.000
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 215, thửa đất số 266, tờ bản đồ số 26
Mục 24
500.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 69
360.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) — Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 525, tờ bản đồ số 72)
Mục 56
280.000
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) — Toàn tuyến
Mục 12
340.000
Đường Sóc Nê — Suối Đá — Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 631, tờ bản đồ số 88)
Mục 51
450.000
Đường Sóc Nê — Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học — Suối Đá
Mục 50
500.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Mục 6
1.700.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Nông trường II — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119
Mục 71
220.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên
Mục 74
200.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa) — Toàn tuyến
Mục 68
390.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
400.000
Đường liên doanh — Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành cũ — Đồn cầu trắng
Mục 14
1.100.000
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 64
340.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Định) — Hết ranh từ thửa đất số 331 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
Mục 28
500.000
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng) — Đường ĐT 759B — Kênh nhánh N12
Mục 66
360.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 7
1.000.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội) — Hết tuyến
Mục 22
400.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
400.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ — Cầu sắt ấp Tân Hiệp
Mục 39
340.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân An) — Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 79)
Mục 57
370.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng Công an) — Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
Mục 26
500.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
Mục 67
360.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Đông) — Đập Bù Đạo
Mục 35
500.000
Đường ĐT 759B — Ngã ba đường nhựa K2 — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Mục 9
1.200.000
Đường ĐT 759B — Giáo xứ Tân Thành — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Mục 4
1.700.000
Đường nhựa ấp Tân Thuận — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Thuận) — Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 70)
Mục 58
370.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 41) — Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
Mục 44
340.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
340.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Hiệp (cũ) — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ)
Mục 2
1.000.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Giáp ranh xã Lộc Thạnh — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 70
220.000
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 62
340.000
Đường nhựa ấp Tân Hiệp — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
Mục 30
400.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
500.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
340.000
Đường ĐT 759B — Hết ranh UBND xã Tân Thành (cũ) — Giáo xứ Tân Thành
Mục 3
1.300.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
400.000
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến — Toàn tuyến
Mục 52
670.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
3.000.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
400.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
Mục 46
340.000
Đường nhựa H8 — Đường ĐT 759B — Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 80)
Mục 61
340.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên — Cổng chào ấp Tân An
Mục 10
2.000.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Ngã ba Trạm y tế — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 73
220.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
400.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa — Đường ĐT 759B (đoạn nắn cua) — Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72)
Mục 55
400.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
500.000
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 47
560.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
500.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
450.000
Đường nhựa ấp Tân Nhân — Đường ĐT 759B (cổng chào ấp Tân Nhân) — Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 77)
Mục 59
400.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
340.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
1.200.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
400.000
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 29
400.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
340.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
220.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường ĐT759B (cổng chào ấp Tân Lợi) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16)
Mục 16
500.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
500.000
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú — Đường ĐT 759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính) — Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 324, tờ bản đồ số 25
Mục 25
500.000
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717 — Toàn tuyến
Mục 36
500.000
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình) — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 65
360.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Lộc Tấn — Giáp ranh xã Lộc Quang
Mục 1
640.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh xã Tân Thành (cũ) — Ngã ba đường nhựa K2
Mục 8
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (21 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 86
30.000
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên) — Đường ĐT 759B — Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
Mục 63
40.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44) — Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
Mục 45
40.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 24) — Đến ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 24
Mục 43
40.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 14
Mục 33
90.000
Đường ĐT 759B — Cổng chào ấp Tân An — Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Mục 11
134.000
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp cũ — Đường ĐT 759B — Hết tuyến
Mục 32
90.000
Đường nhựa ấp Tân Định — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
Mục 27
40.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16 — Hết thửa đất số 427, tờ bản đồ số 9
Mục 18
40.000
Đường nhựa ấp Tân Hội — Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội) — Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
Mục 23
40.000
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi — Đường liên doanh — Công ty Thanh Tòng
Mục 42
90.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 407, tờ bản đồ số 17)
Mục 19
40.000
Đường nhựa ấp Tân Phú — Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh) — Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
Mục 40
40.000
Đường nhựa ấp Tân Đông — Từ đập tràn suối Bù Đạo — Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến cũ
Mục 38
40.000
Đường nhựa C3 — Ngã ba đường Liên Doanh — Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
Mục 34
90.000
Đường ĐT 759B — Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết — Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành (cũ)
Mục 5
134.000
Đường nhựa K2 — Đường ĐT 759B — Suối K2
Mục 53
90.000
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn cũ — Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 119 — Ngã ba Trạm y tế
Mục 72
84.000
Đường nhựa ấp Tân Lợi — Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu) — Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 104 và thửa đất số 136, tờ bản đồ số 16)
Mục 17
40.000
Đường nhựa ấp Tân Phong — Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong) — Ngã ba (hết ranh thửa đất số 120, tờ bản đồ số 8)
Mục 20
40.000
Đường nhựa ấp Tân An — Đường ĐT 759B — Hết ranh thửa đất số 380, tờ bản đồ số 73)
Mục 60
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.