Bảng giá đất Xã Tân Khai, Đồng Nai từ 01/01/2026
714 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Khai là 8.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 Mục 89 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 70 | 440.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 67 | 440.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 104 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 110 | 250.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1 Mục 51 | 1.600.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 27 | 3.300.000 |
| Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 43 | 2.100.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 24 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) Mục 52 | 1.500.000 |
| Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 86 | 1.600.000 |
| Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô Mục 80 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) Mục 53 | 1.100.000 |
| Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 19 | 3.200.000 |
| Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến Mục 41 | 2.100.000 |
| Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 17 | 3.200.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) Mục 92 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 66 | 760.000 |
| Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến Mục 42 | 2.100.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại Mục 46 | 2.500.000 |
| Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 31 | 3.200.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng Mục 91 | 3.200.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12 Mục 60 | 1.900.000 |
| Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 87 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 77 | 760.000 |
| Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 44 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 65 | 950.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m Mục 57 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng Mục 4 | 3.200.000 |
| Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến Mục 10 | 3.500.000 |
| Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 3.300.000 |
| Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến Mục 48 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 Mục 49 | 2.200.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 26 | 3.800.000 |
| Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam Mục 34 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) Mục 102 | 350.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4 Mục 40 | 2.000.000 |
| Đường N3 — Toàn tuyến Mục 113 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 69 | 1.300.000 |
| Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng Mục 98 | 570.000 |
| Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 30 | 3.200.000 |
| Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 Mục 29 | 3.200.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64 Mục 100 | 350.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) Mục 55 | 1.500.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 37 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 78 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí Mục 1 | 3.200.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) Mục 103 | 630.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 36 | 3.200.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 61 | 1.600.000 |
| Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 22 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 74 | 950.000 |
| Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến Mục 47 | 2.100.000 |
| Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81 Mục 94 | 700.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam Mục 45 | 3.800.000 |
| Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước Mục 84 | 1.000.000 |
| Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến Mục 8 | 3.800.000 |
| Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến Mục 15 | 3.200.000 |
| Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1 Mục 90 | 760.000 |
| Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 38 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 75 | 760.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85 Mục 99 | 350.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 62 | 2.100.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90 Mục 106 | 380.000 |
| Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 Mục 35 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 79 | 500.000 |
| Đường D1 và đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) — Toàn tuyến Mục 116 | 2.700.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425 Mục 56 | 1.500.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 59 | 2.100.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2 Mục 58 | 1.600.000 |
| Đường D3 — Toàn tuyến Mục 117 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 76 | 440.000 |
| Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan Mục 50 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư — Toàn tuyến Mục 112 | 2.100.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 25 | 3.300.000 |
| Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 96 | 570.000 |
| Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến Mục 21 | 4.400.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại Mục 7 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 73 | 440.000 |
| Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ Mục 82 | 1.300.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7) Mục 81 | 1.100.000 |
| Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 109 | 320.000 |
| Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia Mục 97 | 570.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 64 | 1.600.000 |
| Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95 Mục 105 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến Mục 107 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT Mục 3 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan Mục 50 | 307.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 75 | 173.000 |
| Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 85 | 173.000 |
| Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến Mục 21 | 173.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến Mục 108 | 144.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12 Mục 63 | 173.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1 Mục 51 | 307.000 |
| Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam Mục 34 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7 Mục 13 | 173.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2 Mục 58 | 173.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425 Mục 56 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam Mục 45 | 173.000 |
| Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 Mục 83 | 173.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 104 | 77.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12 Mục 60 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại Mục 46 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 22 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến Mục 11 | 173.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 61 | 173.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 59 | 173.000 |
| Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 88 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7 Mục 23 | 173.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 Mục 49 | 307.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 67 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến Mục 47 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 173.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15 Mục 6 | 173.000 |
| Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng Mục 98 | 77.000 |
| Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 Mục 89 | 125.000 |
| Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 38 | 173.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT Mục 3 | 307.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 78 | 173.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) Mục 54 | 173.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 110 | 77.000 |
| Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến Mục 42 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 39 | 173.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng Mục 91 | 173.000 |
| Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81 Mục 94 | 125.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64 Mục 100 | 77.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) Mục 102 | 77.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 75 | 77.000 |
| Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7 Mục 16 | 173.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 93 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 66 | 173.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô Mục 80 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 Mục 29 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 70 | 173.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90 Mục 106 | 77.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 64 | 173.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) Mục 53 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy Mục 20 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến Mục 41 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 Mục 33 | 173.000 |
| Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 86 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 26 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 77 | 173.000 |
| Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 109 | 77.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 Mục 5 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 79 | 173.000 |
| Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 87 | 173.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng Mục 4 | 307.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) Mục 92 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 Mục 35 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến Mục 15 | 173.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 75 | 50.000 |
| Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) Mục 101 | 77.000 |
| Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia Mục 97 | 77.000 |
| Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến Mục 12 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 19 | 173.000 |
| Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95 Mục 105 | 77.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến Mục 107 | 144.000 |
| Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 18 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 25 | 173.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) Mục 103 | 77.000 |
| Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến Mục 10 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 32 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 43 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 71 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 27 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 31 | 173.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m Mục 57 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 69 | 173.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt Mục 2 | 307.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 24 | 173.000 |
| Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ Mục 82 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4 Mục 40 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 37 | 173.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7) Mục 81 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 65 | 173.000 |
| Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81 Mục 95 | 125.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 74 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 72 | 173.000 |
| Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước Mục 84 | 144.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) Mục 52 | 173.000 |
| Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1 Mục 90 | 125.000 |
| Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến Mục 9 | 173.000 |
| Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 96 | 77.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 76 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến Mục 14 | 173.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 62 | 173.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85 Mục 99 | 77.000 |
| Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến Mục 8 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến Mục 48 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 36 | 173.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại Mục 7 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 73 | 173.000 |
| Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 17 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 44 | 173.000 |
| Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 30 | 173.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 68 | 173.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí Mục 1 | 307.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) Mục 55 | 173.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12 Mục 63 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1 Mục 51 | 384.000 |
| Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam Mục 34 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7 Mục 13 | 216.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2 Mục 58 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425 Mục 56 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam Mục 45 | 216.000 |
| Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26 Mục 83 | 216.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 104 | 96.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12 Mục 60 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại Mục 46 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 22 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến Mục 11 | 216.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 61 | 216.000 |
| Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 59 | 216.000 |
| Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 88 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7 Mục 23 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 Mục 49 | 384.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 67 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến Mục 47 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến Mục 28 | 216.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15 Mục 6 | 216.000 |
| Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng Mục 98 | 96.000 |
| Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 Mục 89 | 156.000 |
| Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 38 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT Mục 3 | 384.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 78 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) Mục 54 | 216.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 110 | 96.000 |
| Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến Mục 42 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 39 | 216.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng Mục 91 | 216.000 |
| Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81 Mục 94 | 156.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64 Mục 100 | 96.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84) Mục 102 | 96.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 75 | 96.000 |
| Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7 Mục 16 | 216.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 93 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 66 | 216.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô Mục 80 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 Mục 29 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 70 | 216.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90 Mục 106 | 96.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến Mục 64 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) Mục 53 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy Mục 20 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến Mục 41 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 Mục 33 | 216.000 |
| Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 86 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 26 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 77 | 216.000 |
| Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến Mục 109 | 96.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 Mục 5 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m Mục 79 | 216.000 |
| Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12 Mục 87 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng Mục 4 | 384.000 |
| Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) Mục 92 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 Mục 35 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến Mục 15 | 216.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 75 | 70.000 |
| Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78) Mục 101 | 96.000 |
| Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia Mục 97 | 96.000 |
| Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến Mục 12 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 19 | 216.000 |
| Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95 Mục 105 | 96.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến Mục 107 | 180.000 |
| Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 18 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 25 | 216.000 |
| Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) Mục 103 | 96.000 |
| Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến Mục 10 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 32 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 43 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 71 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 27 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 31 | 216.000 |
| Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m Mục 57 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 69 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt Mục 2 | 384.000 |
| Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 24 | 216.000 |
| Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ Mục 82 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4 Mục 40 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 37 | 216.000 |
| Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7) Mục 81 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 65 | 216.000 |
| Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81 Mục 95 | 156.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 74 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 72 | 216.000 |
| Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước Mục 84 | 180.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) Mục 52 | 216.000 |
| Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1 Mục 90 | 156.000 |
| Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến Mục 9 | 216.000 |
| Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 96 | 96.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 76 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến Mục 14 | 216.000 |
| Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 62 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan Mục 50 | 384.000 |
| Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85 Mục 99 | 96.000 |
| Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến Mục 8 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến Mục 48 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam Mục 36 | 216.000 |
| Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại Mục 7 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến Mục 73 | 216.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến Mục 108 | 180.000 |
| Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến Mục 21 | 216.000 |
| Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 85 | 216.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m Mục 75 | 216.000 |
| Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) Mục 55 | 216.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí Mục 1 | 384.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m Mục 68 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 Mục 30 | 216.000 |
| Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3 Mục 44 | 216.000 |
| Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 Mục 17 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.