Bảng giá đất Xã Tân Khai, Đồng Nai từ 01/01/2026

714 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Khai8.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (112 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến
Mục 48
138.000
Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến
Mục 8
138.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
Mục 99
61.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan
Mục 50
215.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 62
138.000
Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến
Mục 14
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 76
138.000
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 96
61.000
Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến
Mục 9
138.000
Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1
Mục 90
100.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
Mục 52
138.000
Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 17
138.000
Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước
Mục 84
115.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 72
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 74
138.000
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81
Mục 95
100.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 65
138.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7)
Mục 81
138.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 37
138.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4
Mục 40
138.000
Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 44
138.000
Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 30
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 68
138.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí
Mục 1
215.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
Mục 55
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 73
138.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại
Mục 7
138.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 36
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 75
138.000
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 85
138.000
Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến
Mục 21
138.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 108
115.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 63
138.000
Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1
Mục 51
215.000
Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam
Mục 34
138.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7
Mục 13
138.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2
Mục 58
138.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425
Mục 56
138.000
Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam
Mục 45
138.000
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26
Mục 83
138.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 104
61.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 60
138.000
Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại
Mục 46
138.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 22
138.000
Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến
Mục 11
138.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 61
138.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 59
138.000
Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 88
138.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7
Mục 23
138.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Mục 49
215.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 67
138.000
Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến
Mục 47
138.000
Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến
Mục 28
138.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15
Mục 6
138.000
Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng
Mục 98
61.000
Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81
Mục 89
100.000
Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 38
138.000
Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Mục 3
215.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 78
138.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
Mục 54
138.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 110
61.000
Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến
Mục 42
138.000
Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 39
138.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng
Mục 91
138.000
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81
Mục 94
100.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64
Mục 100
61.000
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84)
Mục 102
61.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 75
61.000
Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7
Mục 16
138.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 93
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 66
138.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô
Mục 80
138.000
Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Mục 29
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 70
138.000
Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90
Mục 106
61.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 64
138.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 53
138.000
Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Mục 20
138.000
Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến
Mục 41
138.000
Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 33
138.000
Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 86
138.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 26
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 77
138.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 109
61.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7
Mục 5
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 79
138.000
Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 87
138.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng
Mục 4
215.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73)
Mục 92
138.000
Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 35
138.000
Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến
Mục 15
138.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 75
20.000
Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
Mục 101
61.000
Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia
Mục 97
61.000
Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến
Mục 12
138.000
Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 19
138.000
Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95
Mục 105
61.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 107
115.000
Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 18
138.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 25
138.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68)
Mục 103
61.000
Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến
Mục 10
138.000
Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 32
138.000
Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 43
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 71
138.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 27
138.000
Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 31
138.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m
Mục 57
138.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 69
138.000
Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Mục 2
215.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 24
138.000
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ
Mục 82
138.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia
Mục 97
810.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 73
630.000
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ
Mục 82
1.800.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7)
Mục 81
1.600.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 109
450.000
Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến
Mục 14
4.500.000
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan
Mục 50
2.300.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 76
630.000
Đường D3 — Toàn tuyến
Mục 117
3.100.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2
Mục 58
2.300.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 59
3.000.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425
Mục 56
2.200.000
Đường D1 và đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) — Toàn tuyến
Mục 116
3.800.000
Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 35
3.000.000
Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90
Mục 106
540.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 62
3.000.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
Mục 99
500.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 75
1.100.000
Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 38
3.000.000
Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1
Mục 90
1.100.000
Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến
Mục 15
4.500.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
Mục 54
2.000.000
Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến
Mục 9
5.000.000
Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến
Mục 8
5.400.000
Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước
Mục 84
1.400.000
Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam
Mục 45
5.400.000
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81
Mục 94
1.000.000
Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến
Mục 47
3.000.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 74
1.400.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 22
5.900.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 61
2.300.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 36
4.500.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68)
Mục 103
900.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí
Mục 1
4.500.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 78
770.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 37
3.600.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
Mục 55
2.200.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64
Mục 100
500.000
Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Mục 29
4.500.000
Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 30
4.500.000
Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng
Mục 98
810.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 69
1.800.000
Đường N3 — Toàn tuyến
Mục 113
4.800.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4
Mục 40
2.800.000
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84)
Mục 102
500.000
Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam
Mục 34
3.000.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 26
5.400.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Mục 49
3.200.000
Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến
Mục 48
2.700.000
Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến
Mục 28
4.700.000
Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến
Mục 10
5.000.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng
Mục 4
4.500.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m
Mục 57
3.000.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 65
1.400.000
Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 44
3.000.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 77
1.100.000
Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 87
2.300.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 60
2.700.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng
Mục 91
4.500.000
Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 31
4.500.000
Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại
Mục 46
3.600.000
Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến
Mục 42
3.000.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 66
1.100.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73)
Mục 92
1.800.000
Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 17
4.500.000
Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến
Mục 41
3.000.000
Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 19
4.500.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 53
1.600.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô
Mục 80
1.800.000
Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Mục 20
3.000.000
Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 86
2.300.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
Mục 52
2.200.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 24
5.100.000
Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 43
3.000.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 27
4.700.000
Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1
Mục 51
2.300.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 110
360.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 104
720.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 67
630.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 70
630.000
Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81
Mục 89
1.500.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 72
1.100.000
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81
Mục 95
1.000.000
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26
Mục 83
1.600.000
Đường N4 — Đường ĐT 756C — Đường D2
Mục 114
4.800.000
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 85
1.700.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 63
2.700.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 68
2.300.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 93
1.600.000
Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 88
2.300.000
Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 39
2.800.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 108
540.000
Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 32
4.700.000
Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 33
3.000.000
Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến
Mục 12
5.000.000
Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 18
4.500.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7
Mục 23
4.500.000
Đường D1, D4 và N4 — Toàn tuyến
Mục 111
3.300.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15
Mục 6
5.000.000
Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Mục 2
8.100.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7
Mục 13
4.500.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 71
1.500.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7
Mục 5
5.400.000
Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
Mục 101
500.000
Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7
Mục 16
4.500.000
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) — Toàn tuyến
Mục 115
4.200.000
Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến
Mục 11
5.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Mục 3
5.400.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 107
630.000
Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95
Mục 105
1.500.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 64
2.300.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 79
720.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư — Toàn tuyến
Mục 112
3.000.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 25
4.700.000
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 96
810.000
Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến
Mục 21
6.300.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại
Mục 7
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (27 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
Mục 55
42.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425
Mục 56
42.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 104
42.000
Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng
Mục 98
42.000
Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81
Mục 89
42.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
Mục 54
42.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 110
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng
Mục 91
42.000
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81
Mục 94
42.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64
Mục 100
42.000
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84)
Mục 102
42.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 75
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 93
42.000
Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90
Mục 106
42.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 53
42.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 109
42.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73)
Mục 92
42.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 75
25.000
Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
Mục 101
42.000
Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia
Mục 97
42.000
Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95
Mục 105
42.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68)
Mục 103
42.000
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81
Mục 95
42.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
Mục 52
42.000
Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1
Mục 90
42.000
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 96
42.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
Mục 99
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 756C — Từ thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 — Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan
Mục 50
1.400.000
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 109
270.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Ngã ba (thửa đất số 625, tờ bản đồ số 7)
Mục 81
970.000
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Ranh đường sắt cũ
Mục 82
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 73
380.000
Đường nhựa đi Phú Gia — Ngã tư quận 1 — Cổng Nông trại Phú Gia
Mục 97
490.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Đoạn còn lại
Mục 7
1.800.000
Đường Trục chính Đông Tây — Toàn tuyến
Mục 21
3.800.000
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp — Ngã tư quận 1 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 96
490.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 25
2.800.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư — Toàn tuyến
Mục 112
1.800.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh thôn Đồng Nơ 1) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 79
430.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 64
1.400.000
Đường nhựa từ ngã ba chợ Đồng Nơ đến ngã năm — Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 95 — Đến hết ranh thửa đất số 323, tờ bản đồ số 95
Mục 105
920.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 107
380.000
Đường Quốc lộ 13 — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt — Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Mục 3
3.200.000
Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến
Mục 11
3.100.000
Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến
Mục 14
2.700.000
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) — Toàn tuyến
Mục 115
2.500.000
Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7
Mục 16
2.700.000
Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
Mục 101
300.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7
Mục 5
3.200.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 71
920.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7
Mục 13
2.700.000
Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Mục 2
4.900.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15
Mục 6
3.000.000
Đường D1, D4 và N4 — Toàn tuyến
Mục 111
2.000.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7
Mục 23
2.700.000
Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 18
2.700.000
Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến
Mục 12
3.000.000
Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 33
1.800.000
Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 32
2.800.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 108
320.000
Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 39
1.700.000
Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 88
1.400.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 93
970.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 68
1.400.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 63
1.600.000
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 85
1.000.000
Đường N4 — Đường ĐT 756C — Đường D2
Mục 114
2.900.000
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26
Mục 83
970.000
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81
Mục 95
600.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 72
650.000
Đường xã — Ngã ba chợ Tân Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 82) — Đến hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81
Mục 89
920.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 70
380.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 67
380.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Nhà ông Tô Duy Hùng (từ hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 104
430.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: Đồng Nơ 1, Đồng Nơ 2, Đồng Nơ 3, Đồng Nơ 4, Đồng Nơ 5, Đồng Tân, Tân Hiệp 1, Tân Hiệp 2, Tân Hiệp 3, Tân Hiệp 4, Tân Hiệp 5, Bàu Lùng, Tân lập và Sóc 5 — Toàn tuyến
Mục 110
220.000
Đường ĐT 756C — Ngã tư giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 — Giáp ranh thôn Đồng Nơ 1
Mục 51
1.400.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 27
2.800.000
Đường Đông Tây 13 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 43
1.800.000
Đường Đông Tây 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 24
3.100.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81)
Mục 52
1.300.000
Đường nhựa tổ 2, thôn 2 (tuyến 1) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 86
1.400.000
Đường Bắc Nam 12 — Đường ĐT 756C — Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Mục 20
1.800.000
Đường nhựa vào Nhà văn hóa thôn Tàu Ô — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Nhà văn hóa thôn Tàu Ô
Mục 80
1.100.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba bê tông xi măng tổ 4, Sóc 5 (từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 81) — Đến cầu Sóc 5 (giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 53
970.000
Đường Bắc Nam 5c — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 19
2.700.000
Đường Đông Tây 11 — Toàn tuyến
Mục 41
1.800.000
Đường Bắc Nam 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 17
2.700.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73)
Mục 92
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 66
650.000
Đường Đông Tây 12 — Toàn tuyến
Mục 42
1.800.000
Đường Đông Tây 15 — Đoạn còn lại
Mục 46
2.200.000
Đường Đông Tây 4c — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 31
2.700.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư cổng Nông trường 425 — Giáp ranh phường Minh Hưng
Mục 91
2.700.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 60
1.600.000
Đường nhựa tổ 1-2, thôn 2 (tuyến 2) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 87
1.400.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 77
650.000
Đường Đông Tây 14 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 3
Mục 44
1.800.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long đến Trạm thu phí) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 65
810.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Đến 300m
Mục 57
1.800.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất cây xăng ĐVT — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng
Mục 4
2.700.000
Đường Bắc Nam 1b — Toàn tuyến
Mục 10
3.000.000
Đường Đông Tây 4 — Toàn tuyến
Mục 28
2.800.000
Đường Đông Tây 17 — Toàn tuyến
Mục 48
1.600.000
Đường ĐT 756C — Ngã ba Tân Quan — Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Mục 49
1.900.000
Đường Đông Tây 3 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 26
3.200.000
Đường Đông Tây 6 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường trục chính Bắc Nam
Mục 34
1.800.000
Đường liên thôn Tân Hiệp 1 - Tân Hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 63) — Đường ĐT 756C (đến hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 84)
Mục 102
300.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 4
Mục 40
1.700.000
Đường N3 — Toàn tuyến
Mục 113
2.900.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 69
1.100.000
Đường nhựa đi thôn Bàu Lùng (đường do xã quản lý) — Ngã tư quận 1 — Nhà văn hóa thôn Bàu Lùng
Mục 98
490.000
Đường Đông Tây 4b — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 30
2.700.000
Đường Đông Tây 4a — Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Mục 29
2.700.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 379, tờ bản đồ số 81) — Đến hết ranh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 64
Mục 100
300.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (từ hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95) — Nhà ông Mai Viết Huê (đến hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100)
Mục 55
1.300.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 37
2.200.000
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Quan) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến 200m
Mục 78
460.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới xã Tân Khai - Phường Bình Long — Trạm thu phí
Mục 1
2.700.000
Đường nhựa thôn Đồng Tân — Ngã ba đường ĐT 756C — Nhà ông Tô Duy Hùng (đến hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 68)
Mục 103
540.000
Đường Đông Tây 7 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 36
2.700.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Đường Bắc Nam 12 — Hết tuyến
Mục 61
1.400.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 22
3.500.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 74
810.000
Đường Đông Tây 16 — Toàn tuyến
Mục 47
1.800.000
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (thửa đất không tiếp giáp đường ĐT756C) — Đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ số 81
Mục 94
600.000
Đường Đông Tây 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trục chính Bắc Nam
Mục 45
3.200.000
Đường nhựa vào đập Bàu Úm — Ngã ba Đình thần — Công ty cấp thoát nước
Mục 84
860.000
Đường Bắc Nam 1 — Toàn tuyến
Mục 8
3.200.000
Đường Bắc Nam 1a — Toàn tuyến
Mục 9
3.000.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Ngã ba đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức — Văn phòng thôn Đồng Nơ 3 (đến hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 95)
Mục 54
1.200.000
Đường Bắc Nam 4b — Toàn tuyến
Mục 15
2.700.000
Đường xã — Từ hết ranh thửa đất số 27, tờ bản đồ số 81 — Ngã tư quận 1
Mục 90
650.000
Đường Đông Tây 9 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Mục 38
1.800.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 75
650.000
Đường bê tông trục chính thôn Tân hiệp 1 — Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 81 — Đến hết ranh thửa đất số 200, tờ bản đồ số 85
Mục 99
300.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 62
1.800.000
Đường nhựa thôn Đồng Nơ 4 — Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 90 — Đến hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 90
Mục 106
320.000
Đường Đông Tây 6a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 35
1.800.000
Đường D1 và đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) — Toàn tuyến
Mục 116
2.300.000
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) — Nhà ông Mai Viết Huê (từ hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 100) — Ngã tư cổng Nông trường 425
Mục 56
1.300.000
Đường liên ranh thôn 1-2 — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 59
1.800.000
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 — Cách đường Quốc lộ 13 từ 300m trở lên — Khu công nghiệp Tân Khai 2
Mục 58
1.400.000
Đường D3 — Toàn tuyến
Mục 117
1.900.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT đến ranh giới xã Tân Khai - Phường Minh Hưng) — Từ 500m trở lên — Hết tuyến
Mục 76
380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Bắc Nam 2 — Toàn tuyến
Mục 11
3.600.000
Đường Bắc Nam 4a — Toàn tuyến
Mục 14
3.200.000
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) — Toàn tuyến
Mục 115
2.900.000
Đường Bắc Nam 5 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây 7
Mục 16
3.200.000
Đường bê tông trục chính Sóc 5 — Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 88) — Đường nhựa đi Phú Gia (đến hết ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 78)
Mục 101
350.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 10 — Ngã tư giao đường Đông Tây 7
Mục 5
3.800.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 71
1.100.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Đông Tây 1 — Đường Đông Tây7
Mục 13
3.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Trạm thu phí — Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Mục 2
5.700.000
Đường Trục Chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Đông Tây 7 — Vòng xoay ngã năm giao đường Đông Tây 15
Mục 6
3.500.000
Đường D1, D4 và N4 — Toàn tuyến
Mục 111
2.300.000
Đường Đông Tây 1 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã tư giao đường Bắc Nam 7
Mục 23
3.200.000
Đường Bắc Nam 5b — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Mục 18
3.200.000
Đường Bắc Nam 3 — Toàn tuyến
Mục 12
3.500.000
Đường Đông Tây 5a — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Mục 33
2.100.000
Đường Đông Tây 5 — Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 32
3.300.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, Tàu Ô, 5, 6, 7 — Toàn tuyến
Mục 108
380.000
Đường Đông Tây 9 — Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam — Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Mục 39
2.000.000
Đường nhựa thôn 1 — Đường Quốc lộ 13 — Đường Bắc Nam 12
Mục 88
1.600.000
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư (Đường ĐT 752B) — Ngã tư Tân Lập thứ nhất (từ hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 73) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 93
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến 200m
Mục 68
1.600.000
Đường nhựa thôn 2 (tổ 4-5) — Từ 200m trở lên — Đường Bắc Nam 12
Mục 63
1.900.000
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy — Ngã năm — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 85
1.200.000
Đường N4 — Đường ĐT 756C — Đường D2
Mục 114
3.400.000
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B — Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (thửa đất không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) — Đến hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 26
Mục 83
1.100.000
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính Tân Hiệp (cũ) — Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 82 — Đến hết thửa đất số 235, tờ bản đồ số 81
Mục 95
700.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) — Từ 200m trở lên — Đến 500m
Mục 72
760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.