Bảng giá đất Xã Phú Riềng, Đồng Nai từ 01/01/2026

519 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Riềng5.100.000 đồng/m² (Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (33 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 75
112.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
112.000
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
168.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
168.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
112.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 81
112.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
112.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 82
112.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
168.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
168.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
168.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
112.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 80
112.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
112.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 78
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
168.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
112.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
112.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 83
112.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
112.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
112.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
112.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
112.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
112.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 68
112.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
112.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
112.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
112.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
112.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
112.000
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
112.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (86 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 72
140.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
210.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
140.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
140.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
140.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 92
81.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
140.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
140.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
140.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
210.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
140.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
210.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
210.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
210.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 70
140.000
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
140.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 73
140.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
140.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 71
140.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
140.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
140.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
140.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
140.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
140.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 84
81.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 77
140.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
140.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
140.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
210.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 79
140.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 74
140.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
210.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
210.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
140.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
210.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
140.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
140.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
210.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
140.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
140.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
140.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 92
48.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 69
140.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
140.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
140.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
210.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
140.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
140.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
140.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
140.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 76
140.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
140.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
210.000
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 75
140.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
140.000
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
140.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
210.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
210.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
140.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 81
140.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
140.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 82
140.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
210.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
210.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
210.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
140.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 80
140.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
140.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 78
140.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
210.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
140.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
140.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 83
140.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
140.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
140.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
140.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
140.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
140.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 68
140.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
140.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
140.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
140.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
140.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
140.000
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
140.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.