Bảng giá đất Xã Phú Riềng, Đồng Nai từ 01/01/2026

519 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Riềng5.100.000 đồng/m² (Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (86 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
90.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
90.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 92
52.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
90.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
90.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
90.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
134.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
90.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
134.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
134.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
134.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 70
90.000
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
90.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 73
90.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
90.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 71
90.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
90.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
90.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
90.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
90.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
90.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 84
52.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 77
90.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
90.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
134.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 79
90.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 74
90.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
134.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
134.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
134.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
90.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
90.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
134.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
90.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
90.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
90.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 92
15.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 69
90.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
90.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
90.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
134.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
90.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
90.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
90.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
90.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 76
90.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
134.000
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 75
90.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
90.000
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
134.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
134.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
90.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 81
90.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
90.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 82
90.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
134.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
134.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
134.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
134.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
90.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 80
90.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
90.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 78
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
134.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
90.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
90.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 83
90.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
90.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
90.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
90.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
90.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
134.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
90.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 68
90.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
90.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
90.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
90.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
90.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
90.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
90.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
90.000
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 72
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
3.400.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
2.600.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
3.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
1.400.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
1.700.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
3.400.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
5.100.000
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
4.300.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
5.100.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 83
510.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
510.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 76
510.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
3.400.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
3.400.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
3.400.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
1.700.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
2.100.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
3.400.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
3.400.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
3.400.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
3.400.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
3.400.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
3.400.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 77
510.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 82
410.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
3.400.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến
Mục 70
4.300.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
3.400.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
3.400.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
4.300.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
2.600.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
1.700.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
4.300.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 71
4.300.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
510.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
3.400.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến
Mục 68
3.800.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
3.800.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
2.400.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
3.400.000
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 78
1.300.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 72
5.100.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
2.600.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
2.700.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
1.000.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
3.400.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
1.000.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
5.100.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
3.400.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
1.700.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 79
1.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 87
340.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
3.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
2.600.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
3.400.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
1.500.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
3.400.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
3.400.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
3.400.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến
Mục 69
4.100.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
850.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
1.400.000
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
510.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
3.400.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
4.300.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 73
5.100.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 84
4.300.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 80
680.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 85
3.400.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
3.400.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
3.400.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
3.400.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
2.600.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
5.100.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 86
410.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 81
510.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 74
5.100.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
3.400.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
2.100.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
5.100.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
4.300.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
3.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
1.500.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
3.400.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
1.700.000
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 75
940.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
3.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
2.600.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
870.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
1.000.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
2.000.000
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
2.000.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
2.300.000
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 75
560.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
1.000.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
2.000.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
920.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
2.000.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
2.600.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
3.100.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
1.500.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
1.300.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
2.000.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 74
3.100.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 81
310.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 86
240.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
3.100.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
1.500.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
2.000.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
2.000.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
2.000.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 85
2.000.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 80
410.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 84
2.600.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 73
3.100.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
2.600.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
2.000.000
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
310.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
820.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
510.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến
Mục 69
2.400.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
2.000.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
2.000.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
2.000.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
920.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
2.000.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
1.500.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
2.000.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 87
200.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 79
770.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
1.000.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
2.000.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
3.100.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
610.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
2.000.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
610.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
1.600.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
1.500.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 72
3.100.000
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 78
770.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
2.000.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
1.400.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
2.300.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến
Mục 68
2.300.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
2.000.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
310.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 71
2.600.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
2.600.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
1.000.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
1.500.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
2.600.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
2.000.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
2.000.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến
Mục 70
2.600.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
2.000.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 82
240.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 77
310.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
2.000.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
2.000.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
2.000.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
2.000.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
2.000.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
2.000.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
1.300.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
1.000.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
2.000.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
2.000.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
2.000.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 76
310.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
310.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 83
310.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
3.100.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
2.000.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
3.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến
Mục 70
3.000.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt
Mục 4
1.000.000
Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân
Mục 12
1.200.000
Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 56
2.400.000
Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 57
2.400.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
2.700.000
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 75
650.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
1.200.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
2.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí
Mục 8
1.100.000
Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 39
2.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
3.000.000
Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 24
3.600.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
1.800.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
1.500.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
2.400.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 74
3.600.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 81
360.000
Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến
Mục 86
290.000
Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6
Mục 21
3.600.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
1.800.000
Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 63
2.400.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
2.400.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
2.400.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a
Mục 85
2.400.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 80
480.000
Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1
Mục 84
3.000.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 73
3.600.000
Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 6
3.000.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
2.400.000
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757
Mục 28
360.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
950.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung
Mục 17
600.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến
Mục 69
2.900.000
Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 66
2.400.000
Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 60
2.400.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
2.400.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
1.100.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
2.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
1.800.000
Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 65
2.400.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 87
240.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 79
890.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
1.200.000
Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 44
2.400.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
3.600.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
710.000
Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 40
2.400.000
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 27
710.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
1.900.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
1.800.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 72
3.600.000
Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10
Mục 78
890.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
2.400.000
Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Mục 3
1.700.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
2.700.000
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến
Mục 68
2.700.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
2.400.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
360.000
Đường N8 — Toàn tuyến
Mục 71
3.000.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 29
3.000.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
1.200.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
1.800.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
3.000.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
2.400.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
2.400.000
Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 41
2.400.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 82
290.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 77
360.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
2.400.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
2.400.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
2.400.000
Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 37
2.400.000
Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 64
2.400.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
2.400.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường
Mục 14
1.500.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
1.200.000
Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 42
2.400.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
2.400.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
2.400.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 76
360.000
Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ)
Mục 33
360.000
Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43)
Mục 83
360.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
3.600.000
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
3.000.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
3.600.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (53 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Mục 72
112.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng
Mục 13
168.000
Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 36
112.000
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 67
112.000
Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 51
112.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 92
65.000
Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 49
112.000
Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Mục 25
112.000
Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 34
112.000
Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà
Mục 19
168.000
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 54
112.000
Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân
Mục 2
168.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Mục 15
168.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh
Mục 1
168.000
Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 70
112.000
Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ
Mục 26
112.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 73
112.000
Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 53
112.000
Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 71
112.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741
Mục 45
112.000
Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 58
112.000
Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 61
112.000
Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 35
112.000
Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 50
112.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến
Mục 84
65.000
Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Mục 77
112.000
Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 47
112.000
Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 38
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình
Mục 11
168.000
Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 79
112.000
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 74
112.000
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Mục 16
168.000
Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Mục 18
168.000
Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 52
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ
Mục 9
168.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ)
Mục 32
112.000
Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 43
112.000
Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ
Mục 5
168.000
Đường D2 — Toàn tuyến
Mục 30
112.000
Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9
Mục 20
112.000
Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 48
112.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 92
34.000
Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến
Mục 69
112.000
Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 55
112.000
Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7
Mục 46
112.000
Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93)
Mục 7
168.000
Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 23
112.000
Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15
Mục 22
112.000
Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 59
112.000
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ)
Mục 31
112.000
Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Mục 76
112.000
Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến
Mục 62
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình
Mục 10
168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.