Bảng giá đất Xã Phú Riềng, Đồng Nai từ 01/01/2026
519 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Riềng là 5.100.000 đồng/m² (Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757 Mục 28 | 90.000 |
| Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 51 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 92 | 52.000 |
| Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 49 | 90.000 |
| Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 25 | 90.000 |
| Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 34 | 90.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà Mục 19 | 134.000 |
| Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 54 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân Mục 2 | 134.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung Mục 15 | 134.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh Mục 1 | 134.000 |
| Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 70 | 90.000 |
| Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ Mục 26 | 90.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 73 | 90.000 |
| Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 53 | 90.000 |
| Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 71 | 90.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741 Mục 45 | 90.000 |
| Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 58 | 90.000 |
| Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 61 | 90.000 |
| Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 35 | 90.000 |
| Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 50 | 90.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 84 | 52.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ Mục 77 | 90.000 |
| Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 47 | 90.000 |
| Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 38 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình Mục 11 | 134.000 |
| Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 79 | 90.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 74 | 90.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa Mục 16 | 134.000 |
| Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà Mục 18 | 134.000 |
| Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 52 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ Mục 9 | 134.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ) Mục 32 | 90.000 |
| Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 43 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 5 | 134.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 30 | 90.000 |
| Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9 Mục 20 | 90.000 |
| Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 48 | 90.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 92 | 15.000 |
| Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 69 | 90.000 |
| Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 55 | 90.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7 Mục 46 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) Mục 7 | 134.000 |
| Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 23 | 90.000 |
| Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15 Mục 22 | 90.000 |
| Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 59 | 90.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) Mục 31 | 90.000 |
| Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) Mục 76 | 90.000 |
| Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 62 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình Mục 10 | 134.000 |
| Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10 Mục 75 | 90.000 |
| Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 60 | 90.000 |
| Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 57 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí Mục 8 | 134.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường Mục 14 | 134.000 |
| Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 24 | 90.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1 Mục 81 | 90.000 |
| Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 40 | 90.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a Mục 82 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 12 | 134.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng Mục 13 | 134.000 |
| Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 3 | 134.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt Mục 4 | 134.000 |
| Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 66 | 90.000 |
| Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43) Mục 80 | 90.000 |
| Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 33 | 90.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ Mục 78 | 90.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 6 | 134.000 |
| Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 42 | 90.000 |
| Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 56 | 90.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 83 | 90.000 |
| Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 63 | 90.000 |
| Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 65 | 90.000 |
| Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 37 | 90.000 |
| Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 41 | 90.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung Mục 17 | 134.000 |
| Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6 Mục 21 | 90.000 |
| Đường N8 — Toàn tuyến Mục 68 | 90.000 |
| Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 64 | 90.000 |
| Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 39 | 90.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 27 | 90.000 |
| Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 44 | 90.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 29 | 90.000 |
| Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 36 | 90.000 |
| Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 67 | 90.000 |
| Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 72 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 57 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng Mục 13 | 2.600.000 |
| Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 56 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 12 | 1.700.000 |
| Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 35 | 3.400.000 |
| Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9 Mục 20 | 5.100.000 |
| Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ Mục 26 | 4.300.000 |
| Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 25 | 5.100.000 |
| Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43) Mục 83 | 510.000 |
| Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 33 | 510.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 76 | 510.000 |
| Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 67 | 3.400.000 |
| Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 49 | 3.400.000 |
| Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 42 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) Mục 7 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường Mục 14 | 2.100.000 |
| Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 34 | 3.400.000 |
| Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 64 | 3.400.000 |
| Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 37 | 3.400.000 |
| Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 47 | 3.400.000 |
| Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 36 | 3.400.000 |
| Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 50 | 3.400.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 77 | 510.000 |
| Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 82 | 410.000 |
| Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 41 | 3.400.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến Mục 70 | 4.300.000 |
| Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 48 | 3.400.000 |
| Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 62 | 3.400.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 30 | 4.300.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ Mục 9 | 2.600.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741 Mục 45 | 1.700.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 29 | 4.300.000 |
| Đường N8 — Toàn tuyến Mục 71 | 4.300.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ) Mục 32 | 510.000 |
| Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 43 | 3.400.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến Mục 68 | 3.800.000 |
| Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 53 | 3.800.000 |
| Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 3 | 2.400.000 |
| Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 38 | 3.400.000 |
| Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10 Mục 78 | 1.300.000 |
| Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 72 | 5.100.000 |
| Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 23 | 2.600.000 |
| Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà Mục 18 | 2.700.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 40 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15 Mục 22 | 5.100.000 |
| Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 44 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 5 | 1.700.000 |
| Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) Mục 79 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 87 | 340.000 |
| Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 65 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình Mục 11 | 2.600.000 |
| Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 59 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 51 | 3.400.000 |
| Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 60 | 3.400.000 |
| Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 66 | 3.400.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến Mục 69 | 4.100.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung Mục 17 | 850.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung Mục 15 | 1.400.000 |
| Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757 Mục 28 | 510.000 |
| Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 54 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 6 | 4.300.000 |
| Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 73 | 5.100.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1 Mục 84 | 4.300.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ Mục 80 | 680.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a Mục 85 | 3.400.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7 Mục 46 | 3.400.000 |
| Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 58 | 3.400.000 |
| Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 63 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân Mục 2 | 2.600.000 |
| Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6 Mục 21 | 5.100.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 86 | 410.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ Mục 81 | 510.000 |
| Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 74 | 5.100.000 |
| Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 55 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh Mục 1 | 2.100.000 |
| Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 24 | 5.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình Mục 10 | 4.300.000 |
| Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 39 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 61 | 3.400.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) Mục 31 | 1.700.000 |
| Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 75 | 940.000 |
| Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 52 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ Mục 26 | 2.600.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt Mục 4 | 870.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 56 | 2.000.000 |
| Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 57 | 2.000.000 |
| Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 52 | 2.300.000 |
| Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 75 | 560.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 61 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí Mục 8 | 920.000 |
| Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 39 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình Mục 10 | 2.600.000 |
| Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 24 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh Mục 1 | 1.300.000 |
| Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 55 | 2.000.000 |
| Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 74 | 3.100.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ Mục 81 | 310.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 86 | 240.000 |
| Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6 Mục 21 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 63 | 2.000.000 |
| Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 58 | 2.000.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7 Mục 46 | 2.000.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a Mục 85 | 2.000.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ Mục 80 | 410.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1 Mục 84 | 2.600.000 |
| Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 73 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 6 | 2.600.000 |
| Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 54 | 2.000.000 |
| Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757 Mục 28 | 310.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung Mục 15 | 820.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung Mục 17 | 510.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến Mục 69 | 2.400.000 |
| Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 66 | 2.000.000 |
| Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 60 | 2.000.000 |
| Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 51 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà Mục 19 | 920.000 |
| Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 59 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 65 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 87 | 200.000 |
| Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) Mục 79 | 770.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15 Mục 22 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa Mục 16 | 610.000 |
| Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 40 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 27 | 610.000 |
| Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà Mục 18 | 1.600.000 |
| Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 23 | 1.500.000 |
| Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 72 | 3.100.000 |
| Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10 Mục 78 | 770.000 |
| Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 38 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 53 | 2.300.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến Mục 68 | 2.300.000 |
| Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 43 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ) Mục 32 | 310.000 |
| Đường N8 — Toàn tuyến Mục 71 | 2.600.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 29 | 2.600.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741 Mục 45 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 30 | 2.600.000 |
| Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 62 | 2.000.000 |
| Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 48 | 2.000.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến Mục 70 | 2.600.000 |
| Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 41 | 2.000.000 |
| Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 82 | 240.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 77 | 310.000 |
| Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 50 | 2.000.000 |
| Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 36 | 2.000.000 |
| Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 47 | 2.000.000 |
| Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 37 | 2.000.000 |
| Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 64 | 2.000.000 |
| Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường Mục 14 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 49 | 2.000.000 |
| Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 67 | 2.000.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 76 | 310.000 |
| Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 33 | 310.000 |
| Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43) Mục 83 | 310.000 |
| Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 25 | 3.100.000 |
| Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 35 | 2.000.000 |
| Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9 Mục 20 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 3, 6, 7, 9 (ĐT 741) — Toàn tuyến Mục 70 | 3.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su — Cầu suối Rạt Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình — Giáp ranh xã Bình Tân Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường D3A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 56 | 2.400.000 |
| Đường D3B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 57 | 2.400.000 |
| Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 52 | 2.700.000 |
| Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 75 | 650.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 61 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) — Hết ranh đất trạm thu phí Mục 8 | 1.100.000 |
| Đường D6D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 39 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường số 1 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 24 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 55 | 2.400.000 |
| Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 74 | 3.600.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ — Ngã ba nhà ông Vỵ Mục 81 | 360.000 |
| Đường giao thông liên xã — Toàn tuyến Mục 86 | 290.000 |
| Đường Số 4 TTTM Bù Nho — Lô đất LE1-1 — Lô đất LC2-6 Mục 21 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường D5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 63 | 2.400.000 |
| Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 58 | 2.400.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7 Mục 46 | 2.400.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường Tân Phú 1 — Đường N3a Mục 85 | 2.400.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ Mục 80 | 480.000 |
| Đường Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng (cũ) hướng về cầu Long Tân – Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) (Đường Tân Bình - Tân Hoà (cũ)) — Đường N9 — Đường Tân Phú 1 Mục 84 | 3.000.000 |
| Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 73 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Hết khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 54 | 2.400.000 |
| Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 — Đường liên xã Bù Nho - Long Tân (cũ) — Đường ĐT 757 Mục 28 | 360.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung Mục 15 | 950.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa — Giáp ranh giới xã Phú Trung Mục 17 | 600.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số: 5,11 — Toàn tuyến Mục 69 | 2.900.000 |
| Đường N6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 66 | 2.400.000 |
| Đường D3E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 60 | 2.400.000 |
| Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 51 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà Mục 19 | 1.100.000 |
| Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 59 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường N5 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 65 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 87 | 240.000 |
| Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) Mục 79 | 890.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường N3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 44 | 2.400.000 |
| Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15 Mục 22 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa Mục 16 | 710.000 |
| Đường D6E (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 40 | 2.400.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân (cũ) — Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân cũ — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 27 | 710.000 |
| Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà Mục 18 | 1.900.000 |
| Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 23 | 1.800.000 |
| Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 72 | 3.600.000 |
| Đường vào nông trường 10 cũ — Ngã tư Phú Riềng — Giáp lô cao su nông trường 10 Mục 78 | 890.000 |
| Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 38 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân — Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su Mục 3 | 1.700.000 |
| Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 53 | 2.700.000 |
| Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha: Đường số:1,2,4,8,10 — Toàn tuyến Mục 68 | 2.700.000 |
| Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 43 | 2.400.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ) Mục 32 | 360.000 |
| Đường N8 — Toàn tuyến Mục 71 | 3.000.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 29 | 3.000.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741 Mục 45 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 62 | 2.400.000 |
| Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 48 | 2.400.000 |
| Đường D7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 41 | 2.400.000 |
| Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 82 | 290.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 77 | 360.000 |
| Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 50 | 2.400.000 |
| Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 36 | 2.400.000 |
| Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 47 | 2.400.000 |
| Đường D6B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 37 | 2.400.000 |
| Đường D5A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 64 | 2.400.000 |
| Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 34 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng — Ngã tư Cầu đường Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường N2a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 42 | 2.400.000 |
| Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 49 | 2.400.000 |
| Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 67 | 2.400.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 76 | 360.000 |
| Đường ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản (cũ) — Đường N3a — Giáp ranh xã Long Tân (cũ) Mục 33 | 360.000 |
| Đường thôn Phú Vinh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư (hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 43) Mục 83 | 360.000 |
| Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 25 | 3.600.000 |
| Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9 Mục 20 | 3.600.000 |
| Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 35 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Mục 72 | 112.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư giáp Đường ĐT 741 — Hết ranh trụ sở UBND xã Phú Riềng Mục 13 | 168.000 |
| Đường D6A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 36 | 112.000 |
| Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 67 | 112.000 |
| Đường N7 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 51 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 92 | 65.000 |
| Đường N4B (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 49 | 112.000 |
| Đường số 2 TTTM Phú Riềng — Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Tiếp giáp đường số 3 TTTM Mục 25 | 112.000 |
| Đường N9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 34 | 112.000 |
| Đường ĐT 757 — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà — Giáp ranh xã Long Hà Mục 19 | 168.000 |
| Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 54 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường vào chùa Pháp Tịnh — Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bình Tân Mục 2 | 168.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung Mục 15 | 168.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Thuận Lợi — Đường vào chùa Pháp Tịnh Mục 1 | 168.000 |
| Đường số 3 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 70 | 112.000 |
| Đường số 3 TTTM Phú Riềng — Lô phố chợ LG 24 — Hết ranh đất chợ cũ Mục 26 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 73 | 112.000 |
| Đường N7b (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 53 | 112.000 |
| Đường số 5 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 71 | 112.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường N9 — Đường ĐT 741 Mục 45 | 112.000 |
| Đường D3C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 58 | 112.000 |
| Đường D4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 61 | 112.000 |
| Đường D6 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 35 | 112.000 |
| Đường N4d (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 50 | 112.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã — Toàn tuyến Mục 84 | 65.000 |
| Đường Phú Tân - Phú Lợi — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ Mục 77 | 112.000 |
| Đường N4 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 47 | 112.000 |
| Đường D6C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 38 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình — Đường vào suối Tân + 200m hướng đi phường Phước Bình Mục 11 | 168.000 |
| Đường Phú Riềng - Phú Trung (ĐT 795 đi ĐT 741) — Đường 312 cũ (thôn Phú Bình) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 79 | 112.000 |
| Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 74 | 112.000 |
| Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung — Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa Mục 16 | 168.000 |
| Đường ĐT 757 — Ngã ba Bù Nho — Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà Mục 18 | 168.000 |
| Đường N7a (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 52 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp đất trạm thu phí — Ngã ba đi Long Tân cũ Mục 9 | 168.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) — Ranh xã Phước Tân (cũ) Mục 32 | 112.000 |
| Đường D9 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 43 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu suối Rạt — Giáp khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ Mục 5 | 168.000 |
| Đường D2 — Toàn tuyến Mục 30 | 112.000 |
| Đường Số 2 TTTM Bù Nho — Lô đất LA2-1 — Lô đất LC1-9 Mục 20 | 112.000 |
| Đường N4A (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 48 | 112.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 92 | 34.000 |
| Đường số 1 TTTM Bù Nho — Toàn tuyến Mục 69 | 112.000 |
| Đường D3 (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 55 | 112.000 |
| Đường N3a (TTHC huyện) — Đường ĐT 741 — Đường D7 Mục 46 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Hết Khu quy hoạch chi tiết TTHC huyện Phú Riềng cũ — Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 93) Mục 7 | 168.000 |
| Khu đô thị Phú Cường — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 23 | 112.000 |
| Đường Số 6 TTTM Bù Nho — Lô đất LF1-2 — Lô đất LC2-15 Mục 22 | 112.000 |
| Đường D3D (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 59 | 112.000 |
| Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân (cũ) — Đường ĐT 741 — Đường ĐT 741 + 500m về hường xã Phước Tân (cũ) Mục 31 | 112.000 |
| Đường Khu dân cư Xuân Anh — Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) — Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) Mục 76 | 112.000 |
| Đường N4C (TTHC huyện) — Toàn tuyến Mục 62 | 112.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đi Long Tân cũ — Ngã ba Bù Nho cũ đi Long Hà + 300m đi về hướng phường Phước Bình Mục 10 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.