Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Đồng Nai từ 01/01/2026

617 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Ninh10.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (102 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 108
120.000
Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến
Mục 70
213.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 112
48.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ
Mục 30
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
336.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa
Mục 16
213.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 88
56.000
Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập
Mục 25
213.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 95
56.000
Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương
Mục 11
213.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 87
56.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 26
213.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4
Mục 20
213.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 52
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III
Mục 78
90.000
Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương
Mục 23
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
134.000
Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Mục 24
213.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 113
48.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế
Mục 66
213.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn
Mục 58
213.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13
Mục 29
213.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài
Mục 60
90.000
Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 39
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 5
336.000
Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú
Mục 74
213.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 64
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã
Mục 81
90.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ
Mục 82
90.000
Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Mục 45
213.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến
Mục 19
213.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 31
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
134.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 97
56.000
Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 71
213.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 50
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
134.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 41
213.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 99
56.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Mục 80
90.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Mục 103
84.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 92
90.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 43
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh
Mục 102
84.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 59
213.000
Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ
Mục 17
213.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 69
30.000
Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi
Mục 15
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến
Mục 86
90.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Mục 75
90.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 93
90.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Mục 13
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình
Mục 2
336.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ
Mục 79
90.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du
Mục 57
213.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 12
213.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 69
213.000
Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 46
213.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 100
56.000
Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 63
213.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Mục 28
213.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 101
56.000
Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 40
213.000
Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Mục 72
213.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 27
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Mục 84
90.000
Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến
Mục 89
90.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 62
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 3
336.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 34
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 85
90.000
Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 33
213.000
Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Mục 10
213.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42
213.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 53
213.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 98
56.000
Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Mục 106
84.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến
Mục 47
213.000
Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 21
213.000
Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su
Mục 61
90.000
Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13
Mục 67
213.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 109
120.000
Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 32
213.000
Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 36
213.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 49
213.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 55
213.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 4
336.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Mục 104
84.000
Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39
Mục 44
213.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ
Mục 14
213.000
Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng
Mục 107
84.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 76
90.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
134.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ
Mục 77
90.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 90
90.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Mục 83
90.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà
Mục 18
213.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 48
213.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10
Mục 35
213.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường
Mục 65
213.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ
Mục 56
213.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 51
213.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (115 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 91
112.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 94
70.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 68
266.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 110
150.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4
Mục 38
266.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 96
70.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 54
266.000
Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ
Mục 22
266.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
Mục 111
150.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 37
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Mục 105
105.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 69
60.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 108
150.000
Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến
Mục 70
266.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 112
60.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ
Mục 30
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
420.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa
Mục 16
266.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 88
70.000
Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập
Mục 25
266.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 95
70.000
Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương
Mục 11
266.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 87
70.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 26
266.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4
Mục 20
266.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 52
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III
Mục 78
112.000
Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương
Mục 23
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
168.000
Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Mục 24
266.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 113
60.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế
Mục 66
266.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn
Mục 58
266.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13
Mục 29
266.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài
Mục 60
112.000
Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 39
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 5
420.000
Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú
Mục 74
266.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 64
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã
Mục 81
112.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ
Mục 82
112.000
Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Mục 45
266.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến
Mục 19
266.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 31
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
168.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 97
70.000
Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 71
266.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 50
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
168.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 41
266.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 99
70.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Mục 80
112.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Mục 103
105.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 92
112.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 43
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh
Mục 102
105.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 59
266.000
Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ
Mục 17
266.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 69
45.000
Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi
Mục 15
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến
Mục 86
112.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Mục 75
112.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 93
112.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Mục 13
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình
Mục 2
420.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ
Mục 79
112.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du
Mục 57
266.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 12
266.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 69
266.000
Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 46
266.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 100
70.000
Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 63
266.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Mục 28
266.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 101
70.000
Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 40
266.000
Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Mục 72
266.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 27
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Mục 84
112.000
Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến
Mục 89
112.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 62
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 3
420.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 34
266.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 85
112.000
Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 33
266.000
Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Mục 10
266.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42
266.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 53
266.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 98
70.000
Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Mục 106
105.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến
Mục 47
266.000
Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 21
266.000
Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su
Mục 61
112.000
Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13
Mục 67
266.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 109
150.000
Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 32
266.000
Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 36
266.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 49
266.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 55
266.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 4
420.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Mục 104
105.000
Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39
Mục 44
266.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ
Mục 14
266.000
Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng
Mục 107
105.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 76
112.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
168.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ
Mục 77
112.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 90
112.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Mục 83
112.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà
Mục 18
266.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 48
266.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10
Mục 35
266.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường
Mục 65
266.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ
Mục 56
266.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 51
266.000
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 73
266.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.