Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Đồng Nai từ 01/01/2026

617 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Ninh10.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (18 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
108.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 94
45.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 96
45.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 69
38.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 112
38.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 88
45.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 95
45.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 87
45.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
108.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 113
38.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
108.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 97
45.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
108.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 99
45.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 69
18.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 100
45.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 101
45.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 98
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế
Mục 66
6.900.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh
Mục 106
490.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 54
4.600.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 34
4.100.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 105
1.200.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4
Mục 20
4.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 5
4.600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Mục 88
1.500.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến
Mục 19
3.700.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
Mục 115
690.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ
Mục 56
4.100.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 97
1.900.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 3
5.500.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 104
1.200.000
Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 32
1.100.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 95
1.500.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10
Mục 35
3.700.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Mục 28
6.000.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 69
990.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Mục 84
770.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 31
5.400.000
Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến
Mục 70
2.700.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 89
650.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ
Mục 30
6.900.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 100
1.200.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 55
2.800.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 92
1.200.000
Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú
Mục 76
3.400.000
Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 40
2.300.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 59
1.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 41
3.800.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Mục 109
410.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4
Mục 38
8.300.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 37
3.700.000
Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su
Mục 61
920.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn
Mục 58
770.000
Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Mục 10
9.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Mục 87
1.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 48
5.700.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 102
1.200.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Mục 13
1.800.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 62
3.400.000
Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến
Mục 93
920.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến
Mục 75
4.100.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 12
2.500.000
Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 63
3.300.000
Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 71
5.400.000
Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ
Mục 17
4.600.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến
Mục 47
4.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 51
5.400.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
3.600.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 113
1.100.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 43
6.900.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 99
1.200.000
Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập
Mục 25
650.000
Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương
Mục 11
8.300.000
Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39
Mục 44
3.400.000
Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 36
3.200.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du
Mục 57
1.400.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 94
1.100.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 68
4.800.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa
Mục 16
1.400.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Mục 107
410.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III
Mục 82
990.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ
Mục 81
1.400.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
3.200.000
Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 39
4.800.000
Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Mục 24
840.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42
3.800.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 103
1.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã
Mục 85
360.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 53
4.600.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến
Mục 78
2.400.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến
Mục 72
4.300.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 26
1.100.000
Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi
Mục 15
3.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ
Mục 83
770.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 114
920.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 96
1.300.000
Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Mục 110
830.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường
Mục 65
4.700.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
2.900.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Mục 108
410.000
Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 21
3.700.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Mục 79
3.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 4
8.300.000
Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13
Mục 67
7.300.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 112
1.100.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 27
5.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 49
5.100.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà
Mục 18
3.900.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ
Mục 86
1.500.000
Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương
Mục 23
1.500.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 98
1.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
4.800.000
Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ
Mục 22
3.700.000
Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Mục 73
2.700.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
10.100.000
Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng
Mục 111
830.000
Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Mục 45
3.200.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài
Mục 60
1.700.000
Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 33
1.800.000
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 74
3.400.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 116
360.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 80
2.100.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến
Mục 77
1.700.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến
Mục 90
650.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 64
3.700.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình
Mục 2
8.300.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13
Mục 29
2.700.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 52
920.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 101
1.200.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 91
1.900.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 117
270.000
Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 46
2.300.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 50
4.300.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ
Mục 14
8.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 97
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
44.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 98
44.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 94
44.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 96
44.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 69
38.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 112
38.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 88
44.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 95
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
44.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 87
44.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
44.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 113
38.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
44.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 101
44.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 100
44.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 69
18.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 99
44.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ
Mục 30
4.100.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 100
730.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 55
1.700.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 92
730.000
Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú
Mục 76
2.100.000
Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 40
1.400.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 59
1.100.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 41
2.300.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Mục 109
240.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4
Mục 38
5.000.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 37
2.200.000
Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su
Mục 61
550.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn
Mục 58
460.000
Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Mục 10
5.500.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Mục 87
640.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 48
3.400.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 102
730.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Mục 13
1.100.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 62
2.100.000
Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến
Mục 93
550.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến
Mục 75
2.500.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 12
1.500.000
Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 63
2.000.000
Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 71
3.200.000
Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ
Mục 17
2.800.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến
Mục 47
2.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 51
3.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
2.200.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 113
640.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 43
4.100.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 99
730.000
Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập
Mục 25
390.000
Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương
Mục 11
5.000.000
Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39
Mục 44
2.000.000
Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 36
1.900.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du
Mục 57
830.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 94
690.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 68
2.900.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa
Mục 16
830.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Mục 107
240.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III
Mục 82
600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ
Mục 81
830.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
1.900.000
Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 39
2.900.000
Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Mục 24
500.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42
2.300.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 103
730.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã
Mục 85
220.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 53
2.800.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến
Mục 78
1.500.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế
Mục 66
4.100.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến
Mục 72
2.600.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 26
640.000
Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi
Mục 15
1.900.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ
Mục 83
460.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 114
550.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 96
780.000
Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Mục 110
500.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường
Mục 65
2.800.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
1.700.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Mục 108
240.000
Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 21
2.200.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Mục 79
1.900.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 4
5.000.000
Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13
Mục 67
4.400.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 112
690.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 27
3.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 49
3.100.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà
Mục 18
2.300.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ
Mục 86
920.000
Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương
Mục 23
920.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 98
730.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
2.900.000
Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ
Mục 22
2.200.000
Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Mục 73
1.600.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
6.100.000
Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng
Mục 111
500.000
Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Mục 45
1.900.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài
Mục 60
1.000.000
Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 33
1.100.000
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 74
2.100.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 116
220.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 80
1.300.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến
Mục 77
1.000.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến
Mục 90
390.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 64
2.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình
Mục 2
5.000.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13
Mục 29
1.600.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 52
550.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 101
730.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 91
1.100.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 117
160.000
Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 46
1.400.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 50
2.600.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ
Mục 14
5.000.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 105
730.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 34
2.500.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 54
2.800.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ
Mục 56
2.500.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh
Mục 106
290.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
Mục 115
410.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến
Mục 19
2.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Mục 88
870.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 5
2.800.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4
Mục 20
2.500.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 97
1.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 3
3.300.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 104
730.000
Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 32
690.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 95
870.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10
Mục 35
2.200.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Mục 28
3.600.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 69
600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Mục 84
460.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 31
3.200.000
Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến
Mục 70
1.600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 89
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 96
910.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh
Mục 106
340.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 54
3.200.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 34
2.900.000
Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106
Mục 105
860.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ
Mục 14
5.800.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 50
3.000.000
Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến
Mục 46
1.600.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 117
190.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Mục 91
1.300.000
Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43
Mục 101
860.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 52
640.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13
Mục 29
1.900.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình
Mục 2
5.800.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 64
2.600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến
Mục 90
450.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến
Mục 77
1.200.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 80
1.500.000
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
Mục 116
250.000
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 74
2.400.000
Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 33
1.300.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài
Mục 60
1.200.000
Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Mục 45
2.200.000
Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng
Mục 111
580.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1
7.100.000
Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Mục 73
1.900.000
Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ
Mục 22
2.600.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 9
3.400.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 98
860.000
Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương
Mục 23
1.100.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ
Mục 86
1.100.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà
Mục 18
2.700.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Mục 49
3.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 27
3.700.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 112
800.000
Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13
Mục 67
5.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám
Mục 4
5.800.000
Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Mục 79
2.200.000
Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 21
2.600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Mục 108
280.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 6
2.000.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường
Mục 65
3.300.000
Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Mục 110
580.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 114
640.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ
Mục 83
540.000
Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi
Mục 15
2.200.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 26
750.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến
Mục 72
3.000.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế
Mục 66
4.800.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến
Mục 78
1.700.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 53
3.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã
Mục 85
250.000
Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68
Mục 103
860.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42
2.700.000
Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Mục 24
590.000
Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 39
3.400.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Mục 8
2.200.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ
Mục 81
960.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III
Mục 82
700.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Mục 107
280.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa
Mục 16
960.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 68
3.400.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú
Mục 94
800.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du
Mục 57
960.000
Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 36
2.200.000
Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39
Mục 44
2.400.000
Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương
Mục 11
5.800.000
Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập
Mục 25
450.000
Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19
Mục 99
860.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi
Mục 43
4.800.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 113
750.000
Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 7
2.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 51
3.700.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến
Mục 47
3.200.000
Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ
Mục 17
3.200.000
Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong
Mục 71
3.700.000
Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 63
2.300.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 12
1.800.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến
Mục 75
2.900.000
Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến
Mục 93
640.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 62
2.400.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Mục 13
1.300.000
Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69
Mục 102
860.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long
Mục 48
4.000.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Mục 87
750.000
Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Mục 10
6.400.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn
Mục 58
540.000
Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su
Mục 61
640.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 37
2.600.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4
Mục 38
5.800.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Mục 109
280.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 41
2.700.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Mục 59
1.300.000
Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 40
1.600.000
Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú
Mục 76
2.400.000
Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến
Mục 92
860.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường
Mục 55
1.900.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 100
860.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ
Mục 30
4.800.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 89
450.000
Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến
Mục 70
1.900.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2
Mục 31
3.700.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Mục 84
540.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 69
700.000
Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Mục 28
4.200.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10
Mục 35
2.600.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 95
1.000.000
Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 32
800.000
Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81
Mục 104
860.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Mục 3
3.900.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Mục 97
1.300.000
Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ
Mục 56
2.900.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
Mục 115
480.000
Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến
Mục 19
2.600.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Mục 88
1.000.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn
Mục 5
3.200.000
Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4
Mục 20
2.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (13 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 73
213.000
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Mục 91
90.000
Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18
Mục 94
56.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 68
213.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
Mục 110
120.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4
Mục 38
213.000
Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29
Mục 96
56.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 54
213.000
Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ
Mục 22
213.000
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
Mục 111
120.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 37
213.000
Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Mục 105
84.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 69
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.