Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Đồng Nai từ 01/01/2026
617 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc Ninh là 10.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 6 | 108.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 94 | 45.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 96 | 45.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 69 | 38.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên Mục 112 | 38.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến Mục 88 | 45.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19 Mục 95 | 45.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 Mục 87 | 45.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 9 | 108.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 113 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 8 | 108.000 |
| Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43 Mục 97 | 45.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 7 | 108.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68 Mục 99 | 45.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 69 | 18.000 |
| Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81 Mục 100 | 45.000 |
| Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106 Mục 101 | 45.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69 Mục 98 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế Mục 66 | 6.900.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh Mục 106 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 54 | 4.600.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 34 | 4.100.000 |
| Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106 Mục 105 | 1.200.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4 Mục 20 | 4.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 5 | 4.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới Mục 88 | 1.500.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến Mục 19 | 3.700.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất Mục 115 | 690.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ Mục 56 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 97 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 3 | 5.500.000 |
| Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81 Mục 104 | 1.200.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi Mục 32 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 95 | 1.500.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10 Mục 35 | 3.700.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ Mục 28 | 6.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 69 | 990.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu Mục 84 | 770.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 31 | 5.400.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến Mục 70 | 2.700.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 89 | 650.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ Mục 30 | 6.900.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 100 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 55 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến Mục 92 | 1.200.000 |
| Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú Mục 76 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 40 | 2.300.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 59 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 41 | 3.800.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83 Mục 109 | 410.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 Mục 38 | 8.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 37 | 3.700.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su Mục 61 | 920.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn Mục 58 | 770.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ Mục 10 | 9.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng Mục 87 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 48 | 5.700.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69 Mục 102 | 1.200.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 62 | 3.400.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến Mục 93 | 920.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến Mục 75 | 4.100.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành Mục 63 | 3.300.000 |
| Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 71 | 5.400.000 |
| Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ Mục 17 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến Mục 47 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 51 | 5.400.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 7 | 3.600.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 113 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 43 | 6.900.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19 Mục 99 | 1.200.000 |
| Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập Mục 25 | 650.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương Mục 11 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39 Mục 44 | 3.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 36 | 3.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du Mục 57 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 94 | 1.100.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 68 | 4.800.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa Mục 16 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83 Mục 107 | 410.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III Mục 82 | 990.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ Mục 81 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 8 | 3.200.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 39 | 4.800.000 |
| Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ Mục 24 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo Mục 42 | 3.800.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68 Mục 103 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã Mục 85 | 360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 53 | 4.600.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến Mục 78 | 2.400.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến Mục 72 | 4.300.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 26 | 1.100.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi Mục 15 | 3.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ Mục 83 | 770.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 114 | 920.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 96 | 1.300.000 |
| Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng Mục 110 | 830.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường Mục 65 | 4.700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 6 | 2.900.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120 Mục 108 | 410.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 21 | 3.700.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ Mục 79 | 3.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 4 | 8.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13 Mục 67 | 7.300.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 112 | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 27 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 49 | 5.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà Mục 18 | 3.900.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ Mục 86 | 1.500.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương Mục 23 | 1.500.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 98 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 9 | 4.800.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ Mục 22 | 3.700.000 |
| Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 Mục 73 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 10.100.000 |
| Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng Mục 111 | 830.000 |
| Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ Mục 45 | 3.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài Mục 60 | 1.700.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 33 | 1.800.000 |
| Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 74 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên Mục 116 | 360.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 80 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến Mục 77 | 1.700.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến Mục 90 | 650.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 64 | 3.700.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình Mục 2 | 8.300.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13 Mục 29 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 52 | 920.000 |
| Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43 Mục 101 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 Mục 91 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 117 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 46 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 50 | 4.300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ Mục 14 | 8.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43 Mục 97 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 7 | 44.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69 Mục 98 | 44.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 94 | 44.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 96 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 69 | 38.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên Mục 112 | 38.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến Mục 88 | 44.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19 Mục 95 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 6 | 44.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 Mục 87 | 44.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 9 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 113 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 8 | 44.000 |
| Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106 Mục 101 | 44.000 |
| Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81 Mục 100 | 44.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 69 | 18.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68 Mục 99 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ Mục 30 | 4.100.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 100 | 730.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 55 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến Mục 92 | 730.000 |
| Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú Mục 76 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 40 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 59 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 41 | 2.300.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83 Mục 109 | 240.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 Mục 38 | 5.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 37 | 2.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su Mục 61 | 550.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn Mục 58 | 460.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ Mục 10 | 5.500.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng Mục 87 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 48 | 3.400.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69 Mục 102 | 730.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) Mục 13 | 1.100.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 62 | 2.100.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến Mục 93 | 550.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến Mục 75 | 2.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành Mục 63 | 2.000.000 |
| Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 71 | 3.200.000 |
| Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ Mục 17 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến Mục 47 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 51 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 7 | 2.200.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 113 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 43 | 4.100.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19 Mục 99 | 730.000 |
| Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập Mục 25 | 390.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39 Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 36 | 1.900.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du Mục 57 | 830.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 94 | 690.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 68 | 2.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa Mục 16 | 830.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83 Mục 107 | 240.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III Mục 82 | 600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ Mục 81 | 830.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 8 | 1.900.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 39 | 2.900.000 |
| Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ Mục 24 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo Mục 42 | 2.300.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68 Mục 103 | 730.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã Mục 85 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 53 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến Mục 78 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế Mục 66 | 4.100.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến Mục 72 | 2.600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 26 | 640.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi Mục 15 | 1.900.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ Mục 83 | 460.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 114 | 550.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 96 | 780.000 |
| Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng Mục 110 | 500.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường Mục 65 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 6 | 1.700.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120 Mục 108 | 240.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 21 | 2.200.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ Mục 79 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13 Mục 67 | 4.400.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 112 | 690.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 27 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 49 | 3.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà Mục 18 | 2.300.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ Mục 86 | 920.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương Mục 23 | 920.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 98 | 730.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 9 | 2.900.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ Mục 22 | 2.200.000 |
| Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 Mục 73 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 6.100.000 |
| Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng Mục 111 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ Mục 45 | 1.900.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài Mục 60 | 1.000.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 33 | 1.100.000 |
| Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 74 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên Mục 116 | 220.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 80 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến Mục 77 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến Mục 90 | 390.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 64 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13 Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 52 | 550.000 |
| Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43 Mục 101 | 730.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 Mục 91 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 117 | 160.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 46 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 50 | 2.600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106 Mục 105 | 730.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 54 | 2.800.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ Mục 56 | 2.500.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh Mục 106 | 290.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất Mục 115 | 410.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến Mục 19 | 2.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới Mục 88 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 5 | 2.800.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4 Mục 20 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 97 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 3 | 3.300.000 |
| Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81 Mục 104 | 730.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi Mục 32 | 690.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 95 | 870.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10 Mục 35 | 2.200.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ Mục 28 | 3.600.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 69 | 600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu Mục 84 | 460.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 31 | 3.200.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến Mục 70 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 89 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 96 | 910.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) — Cầu Bù Linh Mục 106 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 54 | 3.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 34 | 2.900.000 |
| Đường khu 6 — Thửa đất số 82 — Thửa đất số 106 Mục 105 | 860.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường 7 tháng 4 — Giáp cầu Ông Kỳ Mục 14 | 5.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Toàn tuyến Mục 46 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại Mục 117 | 190.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Giáp đường Quốc lộ 13 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 Mục 91 | 1.300.000 |
| Đường khu 3 — Thửa đất số 30 — Thửa đất số 43 Mục 101 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Lê Lợi — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 52 | 640.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Cổng sau nhà máy chế biến mủ — Đường Quốc lộ 13 Mục 29 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Nguyễn Bình Mục 2 | 5.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 64 | 2.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Toàn tuyến Mục 90 | 450.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình — Toàn tuyến Mục 77 | 1.200.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã ba đường Nguyễn Huệ — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 80 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên Mục 116 | 250.000 |
| Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 74 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 33 | 1.300.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã tư Biên Phòng — Cầu ông Năm Tài Mục 60 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Du — Giáp hẻm số 39 — Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ Mục 45 | 2.200.000 |
| Đường kè suối Cầu Mua — Cầu mua thôn Lộc Thái 3 — Nhà ông Năng Mục 111 | 580.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 1 | 7.100.000 |
| Đường kè suối cầu Lò Heo — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 Mục 73 | 1.900.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ Mục 22 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 9 | 3.400.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 98 | 860.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Hùng Vương Mục 23 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cũ (xóm bưng) — Cầu Đỏ Mục 86 | 1.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Trần Văn Trà Mục 18 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nơ Trang Long — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ Mục 49 | 3.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 27 | 3.700.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 112 | 800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Hết đất bà Thanh Tế — Đường Quốc lộ 13 Mục 67 | 5.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Hùng Vương — Đường Cách Mạng Tháng Tám Mục 4 | 5.800.000 |
| Đường Phan Châu Trinh — Ngã tư Biên Phòng — Ngã ba đường Nguyễn Huệ Mục 79 | 2.200.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 21 | 2.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 — Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120 Mục 108 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Cuối đường Mục 65 | 3.300.000 |
| Đường kè suối Lộc Ninh — Cầu chế biến Lộc Ninh — Cầu đỏ xã Lộc Hưng Mục 110 | 580.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 114 | 640.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cuối trường cấp III — Ranh xã Lộc Khánh cũ Mục 83 | 540.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Giáp cầu Ông Kỳ — Đường Lê Lợi Mục 15 | 2.200.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 26 | 750.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ) — Toàn tuyến Mục 72 | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường 7 tháng 4 — Hết đất bà Thanh Tế Mục 66 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A — Toàn tuyến Mục 78 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 53 | 3.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Sáu Thu — Giáp đường liên xã Mục 85 | 250.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 2 — Thửa đất số 45 — Thửa đất số 68 Mục 103 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Cầu ngập — Đường Trần Hưng Đạo Mục 42 | 2.700.000 |
| Đường khu phố Ninh Thái — Đường Huỳnh Tấn Phát — Giáp ranh xã Lộc Thái cũ Mục 24 | 590.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 39 | 3.400.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành Mục 8 | 2.200.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba mới — Ngã ba cầu Đỏ Mục 81 | 960.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba cầu Đỏ — Ngã ba cuối trường cấp III Mục 82 | 700.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba đội 2, Nông trường VII — Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83 Mục 107 | 280.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Lê Lợi — Hết đường nhựa Mục 16 | 960.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 68 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Giáp ranh xã Lộc Hưng — Hết đất cây xăng Minh Tú Mục 94 | 800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Đường Nguyễn Du Mục 57 | 960.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba hố Bom Làng 10 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 36 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Hùng Vương — Giáp hẻm số 39 Mục 44 | 2.400.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ — Đường Hùng Vương Mục 11 | 5.800.000 |
| Đường ven suối — Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới — Cầu ngập Mục 25 | 450.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 2 — Thửa đất số 3 — Thửa đất số 19 Mục 99 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu — Đường 7 tháng 4 — Đường Đồng Khởi Mục 43 | 4.800.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 113 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Giáp đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 51 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Toàn tuyến Mục 47 | 3.200.000 |
| Đường Đồng Khởi — Đường Hùng Vương — Đường Điện Biên Phủ Mục 17 | 3.200.000 |
| Đường Trương Công Định — Đường Nơ Trang Long — Đường Lê Hồng Phong Mục 71 | 3.700.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ — Đường Nguyễn Tất Thành Mục 63 | 2.300.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba Sơn Hà Mục 12 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh (cũ) — Toàn tuyến Mục 75 | 2.900.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 13 — Toàn tuyến Mục 93 | 640.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 62 | 2.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám — Ngã ba Sơn Hà — Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) Mục 13 | 1.300.000 |
| Đường khu 4 - Đoạn 1 — Thửa đất số 44 — Thửa đất số 69 Mục 102 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nơ Trang Long Mục 48 | 4.000.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Cầu Đỏ — Đển ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng Mục 87 | 750.000 |
| Đường 7 tháng 4 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường Điện Biên Phủ Mục 10 | 6.400.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lý Thường Kiệt — Giáp đường Lộc Tấn Mục 58 | 540.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Cầu ông Năm Tài — Hết ranh đất lô Cao Su Mục 61 | 640.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 37 | 2.600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 Mục 38 | 5.800.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83 Mục 109 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm — Đường 7 tháng 4 — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 41 | 2.700.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 13 — Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ Mục 59 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Bính — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 40 | 1.600.000 |
| Đường D1 — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Trần Phú Mục 76 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3 — Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 — Hết tuyến Mục 92 | 860.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Quốc lộ 13 — Cuối đường Mục 55 | 1.900.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 100 | 860.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Đồng Khởi — Đường Điện Biên Phủ Mục 30 | 4.800.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Nhà văn hóa ấp 3 mới — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 89 | 450.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Toàn tuyến Mục 70 | 1.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường 3 tháng 2 Mục 31 | 3.700.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã ba nhà ông Lân — Ngã ba nhà ông Sáu Thu Mục 84 | 540.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 69 | 700.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát — Đường Quốc lộ 13 — Cổng sau nhà máy chế biến mủ Mục 28 | 4.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Nơ Trang Long — Ngã ba hố Bom Làng 10 Mục 35 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 95 | 1.000.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp xã Lộc Thuận cũ — Đường Nguyễn Trãi Mục 32 | 800.000 |
| Đường khu 5 — Thửa đất số 70 — Thửa đất số 81 Mục 104 | 860.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bình — Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) Mục 3 | 3.900.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành — Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) Mục 97 | 1.300.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Lý Thái Tổ Mục 56 | 2.900.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất Mục 115 | 480.000 |
| Đường 3 tháng 2 — Đường Trần Văn Trà — Hết tuyến Mục 19 | 2.600.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn — Ngã ba Năm Bé — Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới Mục 88 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Giáp ranh xã Lộc Tấn Mục 5 | 3.200.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Quốc lộ 13 — Đường 7 tháng 4 Mục 20 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh — Đường Điện Biên Phủ — Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 73 | 213.000 |
| Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) — Hết đất cây xăng Minh Tú — Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái Mục 91 | 90.000 |
| Đường khu 1 - Đoạn 1 — Thửa đất số 2 — Thửa đất số 18 Mục 94 | 56.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 68 | 213.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m Mục 110 | 120.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Hùng Vương — Đường 7 tháng 4 Mục 38 | 213.000 |
| Đường khu 2 — Thửa đất số 21 — Thửa đất số 29 Mục 96 | 56.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 54 | 213.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Đồng Khởi — Đường Huỳnh Văn Nghệ Mục 22 | 213.000 |
| Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất Mục 111 | 120.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 37 | 213.000 |
| Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng — Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 — Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83 Mục 105 | 84.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 69 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.