Bảng giá đất Xã Đồng Phú, Đồng Nai từ 01/01/2026
800 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Phú là 6.800.000 đồng/m² (Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) Mục 64 | 510.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 89 | 1.100.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Đường D1 Mục 36 | 3.400.000 |
| Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú Mục 122 | 1.200.000 |
| Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 Mục 114 | 1.000.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 Mục 118 | 770.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 Mục 117 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 34 | 2.000.000 |
| Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Ngã ba đường nhựa (hết Thửa đất số 214, 228, Tờ bản đồ số 42) Mục 59 | 1.600.000 |
| Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 Mục 123 | 770.000 |
| Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng Mục 73 | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) Mục 37 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 18 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 28 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến Mục 98 | 970.000 |
| Đường An Dương Vương — Toàn tuyến Mục 90 | 1.100.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 126 | 610.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 81 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 79 | 2.300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 74 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 53 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến Mục 101 | 890.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Đường D1 Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú Mục 122 | 1.400.000 |
| Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 Mục 114 | 1.200.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 Mục 118 | 890.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 Mục 117 | 890.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 34 | 2.300.000 |
| Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Ngã ba đường nhựa (hết Thửa đất số 214, 228, Tờ bản đồ số 42) Mục 59 | 1.900.000 |
| Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 Mục 123 | 890.000 |
| Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng Mục 73 | 1.400.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) Mục 37 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 18 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 28 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến Mục 98 | 1.100.000 |
| Đường An Dương Vương — Toàn tuyến Mục 90 | 1.300.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 126 | 710.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 81 | 2.300.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến Mục 83 | 1.400.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 Mục 121 | 890.000 |
| Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến Mục 65 | 300.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV Mục 111 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 27 | 2.700.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) Mục 109 | 1.100.000 |
| Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 136 | 300.000 |
| Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến Mục 24 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến Mục 35 | 3.000.000 |
| Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Mục 93 | 1.100.000 |
| Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 108 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 30 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến Mục 31 | 1.100.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 Mục 107 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Xuân Hưởng — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 43 | 1.800.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca) Mục 4 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 80 | 2.300.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ Mục 55 | 1.200.000 |
| Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến Mục 137 | 270.000 |
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 Mục 62 | 2.100.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Mục 96 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Tân Phú II — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 45 | 1.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 67 | 1.400.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 Mục 95 | 1.100.000 |
| Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú Mục 58 | 2.200.000 |
| Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37 Mục 63 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 15 | 3.000.000 |
| Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Tổ 44 (Tân Phú cũ) Mục 60 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh Mục 14 | 2.400.000 |
| Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 32 | 2.100.000 |
| Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 70 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243) Mục 12 | 2.400.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Đường D6 Mục 38 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Nhà Máy Nước — Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch Mục 46 | 1.200.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 75 | 1.400.000 |
| Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183 Mục 106 | 890.000 |
| Khu dân cư Nhà Máy Nước — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Mục 47 | 1.100.000 |
| Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Mục 132 | 3.000.000 |
| Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 Mục 131 | 4.800.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi Mục 112 | 1.200.000 |
| Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135) Mục 125 | 1.200.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 33 | 2.100.000 |
| Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí Mục 91 | 1.100.000 |
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 Mục 61 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ Mục 21 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến Mục 100 | 950.000 |
| Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 49 | 1.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm Mục 2 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Mỹ Khánh Vy — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 84 | 2.100.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 85 | 2.100.000 |
| Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền Mục 78 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 138 | 240.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 135 | 360.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 Mục 119 | 890.000 |
| Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Các đường còn lại trong khu dân cư Mục 41 | 2.600.000 |
| Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng Mục 133 | 270.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) Mục 26 | 2.300.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng Mục 71 | 1.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ) Mục 5 | 3.600.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 128 | 560.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 Mục 120 | 890.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 52 | 1.500.000 |
| Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) Mục 110 | 890.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 102 | 890.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234) Mục 11 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Ngọc Thảo — Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn Mục 50 | 2.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 82 | 2.100.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 56 | 1.400.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 22 | 1.900.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 69 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222) Mục 7 | 2.100.000 |
| Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 92 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222 Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224) Mục 8 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến Mục 103 | 890.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 23 | 1.200.000 |
| Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 Mục 130 | 4.200.000 |
| Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205 Mục 104 | 890.000 |
| Khu dân cư Tân Phú I — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 44 | 1.500.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 77 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến Mục 99 | 950.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng Mục 68 | 1.400.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi Mục 76 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 66 | 1.400.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 88 | 1.300.000 |
| Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 Mục 105 | 1.100.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 129 | 420.000 |
| Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18 Mục 94 | 1.100.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 115 | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Đường D1.A Mục 40 | 4.200.000 |
| Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại Mục 113 | 890.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) Mục 86 | 1.300.000 |
| Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến Mục 124 | 710.000 |
| Khu dân cư Hoàn Thành — Các tuyến đường trong khu dân cư Mục 48 | 1.300.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 Mục 57 | 1.100.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 89 | 1.300.000 |
| Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) Mục 64 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành Mục 54 | 1.600.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến Mục 97 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 25 | 1.900.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ Mục 72 | 1.400.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ Mục 116 | 890.000 |
| Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến Mục 87 | 1.300.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 127 | 600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) Mục 1 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến Mục 134 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Mục 29 | 2.400.000 |
| Đường khu dân cư 17ha — Đường N8, N9 Mục 39 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) Mục 19 | 358.000 |
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 Mục 43 | 213.000 |
| Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến Mục 47 | 179.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 202.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến Mục 65 | 213.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 57 | 213.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 66 | 213.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 51 | 213.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi Mục 94 | 213.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Mục 78 | 213.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm Mục 2 | 358.000 |
| Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Mục 75 | 213.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến Mục 81 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234) Mục 11 | 202.000 |
| Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng Mục 55 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222) Mục 7 | 202.000 |
| Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205 Mục 86 | 168.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 52 | 213.000 |
| Đường An Dương Vương — Toàn tuyến Mục 72 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng Mục 50 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) Mục 26 | 213.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 Mục 42 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến Mục 31 | 213.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 36 | 213.000 |
| Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến Mục 69 | 213.000 |
| Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) Mục 92 | 168.000 |
| Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 Mục 105 | 72.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 28 | 213.000 |
| Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí Mục 73 | 213.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 59 | 213.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến Mục 83 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 17 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243) Mục 12 | 202.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV Mục 93 | 213.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 Mục 77 | 213.000 |
| Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 90 | 213.000 |
| Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến Mục 16 | 213.000 |
| Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 Mục 87 | 168.000 |
| Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37 Mục 45 | 213.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 Mục 103 | 168.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 70 | 213.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 67 | 213.000 |
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 Mục 44 | 213.000 |
| Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Mục 114 | 168.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến Mục 82 | 213.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 84 | 213.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 Mục 101 | 168.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 56 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224) Mục 8 | 202.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ Mục 3 | 358.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 64 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 27 | 213.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành Mục 39 | 213.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 111 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 61 | 213.000 |
| Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền Mục 60 | 213.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) Mục 68 | 213.000 |
| Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến Mục 119 | 72.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 30 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222 Mục 6 | 202.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến Mục 85 | 213.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 Mục 89 | 213.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ Mục 98 | 168.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến Mục 116 | 179.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 49 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh Mục 14 | 202.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 38 | 213.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 Mục 102 | 168.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến Mục 80 | 213.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 23 | 358.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ Mục 54 | 213.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 117 | 72.000 |
| Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến Mục 106 | 72.000 |
| Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 74 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) Mục 13 | 202.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến Mục 35 | 213.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) Mục 91 | 168.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 97 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 18 | 213.000 |
| Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18 Mục 76 | 213.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 Mục 100 | 168.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 37 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 62 | 213.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca) Mục 4 | 358.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) Mục 1 | 358.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Mục 29 | 213.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 63 | 213.000 |
| Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135) Mục 107 | 168.000 |
| Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183 Mục 88 | 168.000 |
| Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến Mục 24 | 213.000 |
| Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng Mục 115 | 168.000 |
| Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú Mục 104 | 72.000 |
| Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 118 | 72.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 22 | 358.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 48 | 213.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 68 | 72.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 15 | 213.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 71 | 213.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 25 | 213.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 68 | 60.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng Mục 53 | 213.000 |
| Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 32 | 213.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 120 | 72.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ Mục 40 | 213.000 |
| Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 Mục 112 | 168.000 |
| Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 Mục 113 | 168.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 33 | 213.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) Mục 10 | 202.000 |
| Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại Mục 95 | 168.000 |
| Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) Mục 46 | 179.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 Mục 99 | 168.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 109 | 168.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 110 | 168.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 34 | 213.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi Mục 58 | 213.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 41 | 213.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ) Mục 5 | 358.000 |
| Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 Mục 96 | 168.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến Mục 79 | 213.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 108 | 168.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ Mục 21 | 358.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 Mục 43 | 266.000 |
| Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến Mục 47 | 224.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224) Mục 9 | 252.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến Mục 65 | 266.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 57 | 266.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 66 | 266.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 51 | 266.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi Mục 94 | 266.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Mục 78 | 266.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm Mục 2 | 448.000 |
| Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Mục 75 | 266.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến Mục 81 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234) Mục 11 | 252.000 |
| Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng Mục 55 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222) Mục 7 | 252.000 |
| Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205 Mục 86 | 210.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 52 | 266.000 |
| Đường An Dương Vương — Toàn tuyến Mục 72 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng Mục 50 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) Mục 26 | 266.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 Mục 42 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến Mục 31 | 266.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 36 | 266.000 |
| Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến Mục 69 | 266.000 |
| Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) Mục 92 | 210.000 |
| Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 Mục 105 | 90.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 28 | 266.000 |
| Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí Mục 73 | 266.000 |
| Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ Mục 59 | 266.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến Mục 83 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến Mục 17 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243) Mục 12 | 252.000 |
| Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV Mục 93 | 266.000 |
| Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 Mục 77 | 266.000 |
| Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 90 | 266.000 |
| Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến Mục 16 | 266.000 |
| Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 Mục 87 | 210.000 |
| Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37 Mục 45 | 266.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 Mục 103 | 210.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến Mục 70 | 266.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 67 | 266.000 |
| Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 Mục 44 | 266.000 |
| Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Mục 114 | 210.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến Mục 82 | 266.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến Mục 84 | 266.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 Mục 101 | 210.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 56 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224) Mục 8 | 252.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ Mục 3 | 448.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 64 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 27 | 266.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành Mục 39 | 266.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 111 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 61 | 266.000 |
| Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền Mục 60 | 266.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) Mục 68 | 266.000 |
| Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến Mục 119 | 90.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 30 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222 Mục 6 | 252.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến Mục 85 | 266.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 Mục 89 | 266.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ Mục 98 | 210.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến Mục 116 | 224.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 49 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh Mục 14 | 252.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 38 | 266.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 Mục 102 | 210.000 |
| Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến Mục 80 | 266.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 23 | 448.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ Mục 54 | 266.000 |
| Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 117 | 90.000 |
| Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến Mục 106 | 90.000 |
| Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 74 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) Mục 13 | 252.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến Mục 35 | 266.000 |
| Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) Mục 91 | 210.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ Mục 97 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 18 | 266.000 |
| Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18 Mục 76 | 266.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 Mục 100 | 210.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 37 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 62 | 266.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca) Mục 4 | 448.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) Mục 1 | 448.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 448.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Mục 29 | 266.000 |
| Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương Mục 63 | 266.000 |
| Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135) Mục 107 | 210.000 |
| Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183 Mục 88 | 210.000 |
| Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến Mục 24 | 266.000 |
| Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng Mục 115 | 210.000 |
| Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú Mục 104 | 90.000 |
| Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến Mục 118 | 90.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 22 | 448.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng Mục 48 | 266.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 68 | 90.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 15 | 266.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 71 | 266.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ Mục 25 | 266.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 68 | 75.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng Mục 53 | 266.000 |
| Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 32 | 266.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến Mục 120 | 90.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ Mục 40 | 266.000 |
| Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 Mục 112 | 210.000 |
| Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 Mục 113 | 210.000 |
| Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú Mục 33 | 266.000 |
| Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) Mục 10 | 252.000 |
| Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại Mục 95 | 210.000 |
| Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) Mục 46 | 224.000 |
| Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 Mục 99 | 210.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 109 | 210.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 110 | 210.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 34 | 266.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi Mục 58 | 266.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 41 | 266.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ) Mục 5 | 448.000 |
| Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 Mục 96 | 210.000 |
| Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến Mục 79 | 266.000 |
| Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến Mục 108 | 210.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ Mục 21 | 448.000 |
| Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) Mục 19 | 448.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.