Bảng giá đất Xã Đồng Phú, Đồng Nai từ 01/01/2026

800 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Phú6.800.000 đồng/m² (Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 52
170.000
Đường An Dương Vương — Toàn tuyến
Mục 72
170.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 50
170.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741)
Mục 26
170.000
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19
Mục 42
170.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 31
170.000
Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 36
170.000
Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến
Mục 69
170.000
Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138)
Mục 92
134.000
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
Mục 105
58.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 28
170.000
Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Mục 73
170.000
Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 59
170.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến
Mục 83
170.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 17
170.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243)
Mục 12
161.000
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76
Mục 113
134.000
Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 33
170.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ)
Mục 10
161.000
Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại
Mục 95
134.000
Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
Mục 46
143.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147
Mục 99
134.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 109
134.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 110
134.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 34
170.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi
Mục 58
170.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 41
170.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ)
Mục 5
251.000
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199
Mục 96
134.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến
Mục 79
170.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 108
134.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ
Mục 21
215.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ)
Mục 19
215.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV
Mục 93
170.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Mục 77
170.000
Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 90
170.000
Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến
Mục 16
170.000
Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
Mục 87
134.000
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37
Mục 45
170.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205
Mục 103
134.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 70
170.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
170.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22
Mục 44
170.000
Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 114
134.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến
Mục 82
170.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 84
170.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162
Mục 101
134.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 56
170.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)
Mục 8
161.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Mục 3
251.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 64
170.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 27
170.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Mục 39
170.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 111
134.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 61
170.000
Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền
Mục 60
170.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Mục 68
170.000
Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến
Mục 119
58.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 30
170.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222
Mục 6
161.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến
Mục 85
170.000
Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61
Mục 89
170.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ
Mục 98
134.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 116
143.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 49
170.000
Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 14
161.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 38
170.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175
Mục 102
134.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến
Mục 80
170.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 23
215.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ
Mục 54
170.000
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 117
58.000
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến
Mục 106
58.000
Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 74
170.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188)
Mục 13
161.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến
Mục 35
170.000
Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116)
Mục 91
134.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 97
134.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 18
170.000
Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18
Mục 76
170.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163
Mục 100
134.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 37
170.000
Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 62
170.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Mục 4
251.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Mục 1
251.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
215.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Mục 29
170.000
Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 63
170.000
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135)
Mục 107
134.000
Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
Mục 88
134.000
Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến
Mục 24
170.000
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng
Mục 115
134.000
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Mục 104
58.000
Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 118
58.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 22
215.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 48
170.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 68
58.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 15
170.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 71
170.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 25
170.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 68
20.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 53
170.000
Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 32
170.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 120
58.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ
Mục 40
170.000
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76
Mục 112
134.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43
Mục 43
170.000
Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến
Mục 47
143.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224)
Mục 9
161.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến
Mục 65
170.000
Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 57
170.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 66
170.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 51
170.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 94
170.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Mục 78
170.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Mục 2
251.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Mục 75
170.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến
Mục 81
170.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234)
Mục 11
161.000
Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 55
170.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222)
Mục 7
161.000
Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205
Mục 86
134.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (138 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Mục 4
6.800.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 74
2.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 53
3.300.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến
Mục 101
1.300.000
Đường khu dân cư 17ha — Đường D1
Mục 36
5.700.000
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Mục 122
2.000.000
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199
Mục 114
1.700.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163
Mục 118
1.300.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147
Mục 117
1.300.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 34
3.300.000
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Ngã ba đường nhựa (hết Thửa đất số 214, 228, Tờ bản đồ số 42)
Mục 59
2.700.000
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
Mục 123
1.300.000
Đường Âu Cơ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 73
2.000.000
Đường khu dân cư 17ha — Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9)
Mục 37
3.800.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 18
5.400.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 28
3.000.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) — Toàn tuyến
Mục 98
1.600.000
Đường An Dương Vương — Toàn tuyến
Mục 90
1.900.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 126
1.000.000
Đường Chu Văn An — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 81
3.300.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến
Mục 83
2.000.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205
Mục 121
1.300.000
Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến
Mục 65
430.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV
Mục 111
2.600.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 27
3.900.000
Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116)
Mục 109
1.500.000
Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 136
430.000
Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến
Mục 24
3.400.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến
Mục 35
4.300.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Mục 93
1.500.000
Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 108
1.700.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 30
2.700.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 31
1.500.000
Đường khu dân cư 17ha — Đường N8, N9
Mục 39
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Mục 29
3.500.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 134
600.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Mục 1
6.800.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 127
850.000
Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến
Mục 87
1.900.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ
Mục 116
1.300.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ
Mục 72
2.000.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 25
2.700.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến
Mục 97
1.500.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Mục 54
2.300.000
Tuyến đường giao thông trung tâm thôn Dên Dên (đường nhựa) — Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, Tờ bản đồ số 33) — Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
Mục 64
850.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 89
1.900.000
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19
Mục 57
1.500.000
Khu dân cư Hoàn Thành — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 48
1.900.000
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến
Mục 124
1.000.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Mục 86
1.900.000
Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại
Mục 113
1.300.000
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Đường D1.A
Mục 40
6.000.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 115
1.700.000
Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18
Mục 94
1.500.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 129
600.000
Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
Mục 105
1.500.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 79
3.200.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 88
1.900.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 66
2.000.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi
Mục 76
2.000.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 68
2.000.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224)
Mục 9
3.000.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến
Mục 99
1.400.000
Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 77
2.000.000
Khu dân cư Tân Phú I — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 44
2.200.000
Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205
Mục 104
1.300.000
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76
Mục 130
6.000.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 23
1.800.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến
Mục 103
1.300.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)
Mục 8
4.300.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222
Mục 6
2.100.000
Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 92
1.500.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222)
Mục 7
3.000.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 69
2.000.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 22
2.700.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 56
2.000.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 82
3.100.000
Khu dân cư Ngọc Thảo — Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
Mục 50
3.000.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234)
Mục 11
2.600.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 102
1.300.000
Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138)
Mục 110
1.300.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 52
2.100.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175
Mục 120
1.300.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 128
800.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ)
Mục 5
5.100.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 71
2.000.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
3.000.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741)
Mục 26
3.300.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ)
Mục 10
2.600.000
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng
Mục 133
380.000
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Các đường còn lại trong khu dân cư
Mục 41
3.700.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162
Mục 119
1.300.000
Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 51
2.600.000
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 135
510.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 138
340.000
Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền
Mục 78
2.000.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 85
3.100.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 84
3.100.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ)
Mục 19
2.100.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188)
Mục 13
2.600.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Mục 3
5.100.000
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 42
2.800.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Mục 2
6.000.000
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 49
2.100.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến
Mục 100
1.400.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ
Mục 21
3.300.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 17
4.300.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43
Mục 61
3.300.000
Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Mục 91
1.500.000
Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 33
3.100.000
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135)
Mục 125
1.700.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 112
1.700.000
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76
Mục 131
6.800.000
Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 132
4.300.000
Khu dân cư Nhà Máy Nước — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 47
1.500.000
Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
Mục 106
1.300.000
Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 75
2.000.000
Khu dân cư Nhà Máy Nước — Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 46
1.700.000
Đường khu dân cư 17ha — Đường D6
Mục 38
2.400.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243)
Mục 12
3.400.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 70
2.000.000
Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến
Mục 16
4.300.000
Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 32
3.100.000
Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 14
3.400.000
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Tổ 44 (Tân Phú cũ)
Mục 60
2.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 15
4.300.000
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37
Mục 63
2.300.000
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
Mục 58
3.200.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Mục 95
1.500.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
2.000.000
Khu dân cư Tân Phú II — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 45
2.100.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Mục 96
1.900.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22
Mục 62
3.100.000
Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến
Mục 137
380.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ
Mục 55
1.800.000
Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 80
3.300.000
Khu dân cư Xuân Hưởng — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 43
2.500.000
Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61
Mục 107
2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (20 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 117
54.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175
Mục 102
54.000
Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 14
54.000
Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến
Mục 119
54.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162
Mục 101
54.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205
Mục 103
54.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243)
Mục 12
54.000
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
Mục 105
54.000
Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205
Mục 86
54.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234)
Mục 11
54.000
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) — Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 — Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199
Mục 96
54.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ — Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147
Mục 99
54.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 120
54.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 68
22.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 68
54.000
Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 118
54.000
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Mục 104
54.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163 — Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163
Mục 100
54.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188)
Mục 13
54.000
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến
Mục 106
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (120 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Toàn tuyến
Mục 83
1.200.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205
Mục 121
770.000
Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) — Toàn tuyến
Mục 65
260.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường điện 500KV
Mục 111
1.500.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 27
2.300.000
Đường tuyến số 3 — Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) — Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116)
Mục 109
920.000
Đường giao thông liên thôn có kết cấu trải nhựa, bê tông — Toàn tuyến
Mục 136
260.000
Đường Lý Nam Đế — Toàn tuyến
Mục 24
2.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Toàn tuyến
Mục 35
2.600.000
Đường Bắc Nam 4 — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Mục 93
920.000
Đường tuyến số 3 — Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 108
1.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 30
1.600.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến
Mục 31
920.000
Đường tuyến số 3 — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61
Mục 107
1.500.000
Khu dân cư Xuân Hưởng — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 43
1.500.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
Mục 4
4.100.000
Đường Nguyễn Du — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 80
2.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành — Cầu Bà Mụ
Mục 55
1.100.000
Đường giao thông liên thôn còn lại — Toàn tuyến
Mục 137
230.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21 — Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22
Mục 62
1.800.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Mục 96
1.100.000
Khu dân cư Tân Phú II — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 45
1.300.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
1.200.000
Đường Đông Tây 10 — Đường Tổ 23 nối dài — Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
Mục 95
920.000
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
Mục 58
1.900.000
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) — Đường Hùng Vương — Hết Thửa đất số 8 và số 9, Tờ bản đồ số 37
Mục 63
1.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 15
2.600.000
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm — Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Tổ 44 (Tân Phú cũ)
Mục 60
1.300.000
Đường ĐT 741 — Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) — Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 14
2.000.000
Đường Trường Chinh — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 32
1.800.000
Đường Mai Thúc Loan — Toàn tuyến
Mục 16
2.600.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 70
1.200.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng — Toàn tuyến
Mục 101
770.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Cách Mạng Tháng Tám — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 53
2.000.000
Đường Điện Biên Phủ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 74
1.200.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, Tờ bản đồ số 243)
Mục 12
2.000.000
Đường khu dân cư 17ha — Đường D6
Mục 38
1.400.000
Khu dân cư Nhà Máy Nước — Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 46
1.000.000
Đường Lê Lợi — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 75
1.200.000
Đường tuyến số 2 — Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231 — Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
Mục 106
770.000
Khu dân cư Nhà Máy Nước — Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 47
900.000
Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. — Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 132
2.600.000
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76
Mục 131
4.100.000
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) — Đường điện 500KV — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 112
1.000.000
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ — Đầu ranh thửa đất số 403, Tờ bản đồ số 219) — Hết ranh Thửa đất số 8, Tờ bản đồ số 135)
Mục 125
1.000.000
Đường Lê Duẩn — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Trần Phú
Mục 33
1.800.000
Đường Bắc Nam 2 — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp khu dân cư Thịnh Trí
Mục 91
920.000
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43
Mục 61
2.000.000
Đường Nguyễn Thị Định — Toàn tuyến
Mục 17
2.600.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Âu Cơ
Mục 21
2.000.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ — Toàn tuyến
Mục 100
820.000
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 49
1.300.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) — Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Mục 2
3.600.000
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 42
1.700.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm — Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Mục 3
3.100.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) — Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188)
Mục 13
1.500.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ)
Mục 19
1.300.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 84
1.800.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 85
1.800.000
Đường Trần Nhân Tông — Đường Lê Đại Hành — Đường Ngô Quyền
Mục 78
1.200.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 138
200.000
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ — Toàn tuyến
Mục 135
310.000
Đường Hùng Vương — Đường Lý Nam Đế — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 51
1.500.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 — Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162
Mục 119
770.000
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Các đường còn lại trong khu dân cư
Mục 41
2.200.000
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) — Ranh thị trấn Tân Phú cũ — Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng
Mục 133
230.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, Tờ bản đồ số 224) — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ)
Mục 10
1.500.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741)
Mục 26
2.000.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20
1.800.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lý Tự Trọng — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 71
1.200.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) — Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ)
Mục 5
3.100.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, Tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, Tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, Tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 128
480.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) — Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 — Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175
Mục 120
770.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 52
1.300.000
Đường tuyến số 3 — Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136) — Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138)
Mục 110
770.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh — Toàn tuyến
Mục 102
770.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) — Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 234) Đường Tổ 26B (Thửa đất số 113, Tờ bản đồ số 234)
Mục 11
1.500.000
Khu dân cư Ngọc Thảo — Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
Mục 50
1.800.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 82
1.800.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 56
1.200.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Âu Cơ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 22
1.600.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 69
1.200.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh Thửa đất số 74, Tờ bản đồ số 222 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222)
Mục 7
1.800.000
Đường Bắc Nam 3 — Đường Lạc Long Quân — Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 92
920.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) — Hết ranh Thửa đất số 74 và số 87, Tờ bản đồ số 222
Mục 6
1.300.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, Tờ bản đồ số 222) Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, Tờ bản đồ số 222) — Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224)
Mục 8
2.600.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương — Toàn tuyến
Mục 103
770.000
Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Phạm Ngọc Thạch — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 23
1.100.000
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) — Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76
Mục 130
3.600.000
Đường tuyến số 1 — Thửa đất số 73 và số 369, Tờ bản đồ số 176 — Hết thửa đất số 79 và số 256, Tờ bản đồ số 205
Mục 104
770.000
Khu dân cư Tân Phú I — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 44
1.300.000
Đường Trần Văn Trà — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Nguyễn Huệ
Mục 77
1.200.000
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại — Toàn tuyến
Mục 99
820.000
Đường ĐT 741 — Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, Tờ bản đồ số 224) — Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, Tờ bản đồ số 224) Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, Tờ bản đồ số 224)
Mục 9
1.800.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Nhân Tông — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 68
1.200.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — ĐườngLê Đại Hành — Đường Nguyễn Trãi
Mục 76
1.200.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 66
1.200.000
Đường Trần Quốc Toản — Toàn tuyến
Mục 88
1.100.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Đường Hùng Vương
Mục 79
1.900.000
Đường tuyến số 2 — Đường ĐT 741 — Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
Mục 105
920.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 129
360.000
Đường Bắc Nam 7 — Đường Lạc Long Quân — Giáp ranh Thửa đất số 60, Tờ bản đồ số 18
Mục 94
920.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh phường Bình Phước — Giáp ranh xã Tân Tiến cũ
Mục 115
1.000.000
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) — Đường D1.A
Mục 40
3.600.000
Đường tuyến số 4 — Đoạn còn lại
Mục 113
770.000
Đường Lạc Long Quân — Đường Tôn Đức Thắng — Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
Mục 86
1.100.000
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) — Toàn tuyến
Mục 124
610.000
Khu dân cư Hoàn Thành — Các tuyến đường trong khu dân cư
Mục 48
1.100.000
Đường khu dân cư 17ha — Đường N8, N9
Mục 39
1.300.000
Đường Nguyễn Văn Linh — Đường Phú Riềng Đỏ — Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Mục 29
2.100.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ — Toàn tuyến
Mục 134
360.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) — Giáp ranh phường Đồng Xoài — Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Mục 1
4.100.000
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) đến hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 224)] trong phạm vi 200m — Toàn tuyến
Mục 127
510.000
Đường Lê Thái Tông — Toàn tuyến
Mục 87
1.100.000
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ — Giáp ranh Tân Phú cũ — Giáp ranh xã Tân Lập cũ
Mục 116
770.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Đinh Bộ Lĩnh — Đường Âu Cơ
Mục 72
1.200.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phú Riềng Đỏ
Mục 25
1.600.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phú Riềng Đỏ — Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
Mục 54
1.400.000
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) — Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Hết tuyến
Mục 97
920.000
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) — Đường Nguyễn Văn Linh — Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19
Mục 57
920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.