Bảng giá đất Xã Bù Đăng, Đồng Nai từ 01/01/2026

807 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bù Đăng8.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây lâu năm (7 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đập Thủy lợi Hưng Phú
Mục 97
100.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo — Cuối tuyến
Mục 46
182.000
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 68
182.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 64
182.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Mục 71
182.000
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai — Hết tờ bản đồ số 103
Mục 107
88.000
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 103
182.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.