Bảng giá đất Xã Bù Đăng, Đồng Nai từ 01/01/2026

807 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bù Đăng8.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755
Mục 60
1.400.000
Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến
Mục 47
1.400.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12
Mục 9
4.900.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại
Mục 66
810.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Mục 8
3.700.000
Đường số 3 — Phía trái chợ phụ
Mục 32
3.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Mục 21
1.600.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Mục 89
1.400.000
Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Mục 93
540.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Mục 3
1.100.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Mục 42
1.200.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Mục 52
1.600.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Mục 72
810.000
Đường 14/12 — Toàn tuyến
Mục 25
3.800.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Mục 1
810.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Mục 87
3.500.000
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Mục 101
320.000
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 104
1.600.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương
Mục 38
1.900.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Mục 65
920.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến
Mục 96
340.000
Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Mục 53
1.600.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Mục 19
3.200.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Mục 24
1.400.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Mục 90
920.000
Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến
Mục 111
1.600.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Mục 20
2.400.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 81
490.000
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến
Mục 109
1.700.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng
Mục 7
3.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Mục 15
1.500.000
Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến
Mục 74
3.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Mục 16
1.500.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
650.000
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến
Mục 120
300.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Mục 71
1.100.000
Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính
Mục 31
3.000.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 63
1.200.000
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Mục 99
320.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Mục 80
540.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 100
360.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 48
3.200.000
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 112
1.300.000
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến
Mục 108
1.700.000
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755
Mục 83
720.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 64
810.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 49
2.200.000
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 103
3.000.000
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến
Mục 55
970.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Mục 91
650.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Mục 17
2.700.000
Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến
Mục 113
1.600.000
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Mục 94
340.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Mục 11
3.200.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Mục 10
3.800.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện
Mục 29
1.600.000
Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Mục 86
360.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Mục 12
3.000.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 50
3.200.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Mục 88
1.900.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Mục 2
920.000
Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính
Mục 30
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất khu tái định cư (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt2.000.000
Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt1.500.000
Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt1.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (120 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 27
3.800.000
Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến
Mục 51
2.800.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa
Mục 69
950.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Mục 13
2.800.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1
Mục 57
1.800.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Mục 22
1.300.000
Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến
Mục 110
1.900.000
Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng
Mục 82
420.000
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến
Mục 107
2.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38
Mục 23
1.000.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Mục 40
1.900.000
Đường Lê Lợi — Toàn tuyến
Mục 34
4.100.000
Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Mục 79
1.300.000
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai — Hết tờ bản đồ số 103
Mục 118
440.000
Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Mục 92
3.800.000
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đập Thủy lợi Hưng Phú
Mục 97
390.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Mục 6
2.600.000
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Mục 102
1.300.000
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 68
2.500.000
Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Mục 76
500.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Mục 41
1.600.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Mục 54
1.600.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
2.200.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong
Mục 73
1.300.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1
Mục 36
3.000.000
Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755
Mục 60
1.700.000
Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến
Mục 47
1.600.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12
Mục 9
5.700.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại
Mục 66
950.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Mục 8
4.300.000
Đường số 3 — Phía trái chợ phụ
Mục 32
3.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Mục 21
1.900.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Mục 89
1.600.000
Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Mục 93
630.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Mục 3
1.300.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Mục 42
1.400.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Mục 52
1.900.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Mục 72
950.000
Đường 14/12 — Toàn tuyến
Mục 25
4.400.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Mục 1
950.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Mục 87
4.100.000
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Mục 101
380.000
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 104
1.900.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương
Mục 38
2.200.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Mục 65
1.100.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến
Mục 96
390.000
Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Mục 53
1.900.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Mục 19
3.800.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Mục 24
1.600.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Mục 90
1.100.000
Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến
Mục 111
1.900.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Mục 20
2.800.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 81
570.000
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến
Mục 109
2.000.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng
Mục 7
3.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Mục 15
1.700.000
Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến
Mục 74
3.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Mục 16
1.700.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
760.000
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến
Mục 120
350.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Mục 71
1.300.000
Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính
Mục 31
3.500.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 63
1.400.000
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Mục 99
380.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Mục 80
630.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 100
420.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 48
3.800.000
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) — Các tuyến đường trong Khu dân cư
Mục 112
1.500.000
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến
Mục 108
2.000.000
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755
Mục 83
840.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 64
950.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 49
2.500.000
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 103
3.500.000
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến
Mục 55
1.100.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Mục 91
760.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Mục 17
3.200.000
Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến
Mục 113
1.900.000
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Mục 94
390.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Mục 11
3.800.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Mục 10
4.400.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện
Mục 29
1.900.000
Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Mục 86
420.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Mục 12
3.500.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 50
3.800.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Mục 88
2.200.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Mục 2
1.100.000
Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính
Mục 30
3.500.000
Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Mục 84
630.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 67
3.500.000
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập — Toàn tuyến
Mục 106
1.900.000
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến
Mục 119
250.000
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 75
950.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến
Mục 56
760.000
Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh
Mục 78
630.000
Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham)
Mục 85
380.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 43
950.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Mục 95
390.000
Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Mục 14
2.200.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 116
500.000
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 105
2.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại
Mục 62
950.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng
Mục 18
5.000.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 35
3.800.000
Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Mục 77
500.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú
Mục 37
2.400.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 45
760.000
Đường số 4 — Phía phải chợ phụ
Mục 33
3.500.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Mục 5
1.800.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong
Mục 59
2.500.000
Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến
Mục 115
1.500.000
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến
Mục 117
440.000
Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến
Mục 114
1.900.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo — Cuối tuyến
Mục 46
1.900.000
Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Mục 26
4.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng
Mục 61
1.300.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Mục 4
1.300.000
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Mục 98
390.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Mục 28
3.000.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Mục 70
500.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (111 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Mục 71
146.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện
Mục 29
146.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến
Mục 56
146.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Mục 95
80.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1
Mục 36
146.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 48
146.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương
Mục 38
146.000
Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Mục 26
146.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 49
146.000
Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính
Mục 31
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Mục 17
190.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 27
146.000
Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Mục 76
146.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú
Mục 37
146.000
Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Mục 93
101.000
Đường 14/12 — Toàn tuyến
Mục 25
146.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại
Mục 62
146.000
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến — 0
Mục 106
70.000
Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Mục 77
146.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Mục 88
190.000
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Mục 101
80.000
Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Mục 79
146.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 50
146.000
Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến
Mục 47
146.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Mục 40
146.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 67
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Mục 21
190.000
Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755
Mục 60
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng
Mục 7
280.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Mục 91
190.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1
Mục 57
146.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Mục 42
146.000
Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Mục 86
70.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 63
146.000
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Mục 98
80.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
146.000
Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến
Mục 74
146.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Mục 80
80.000
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Mục 99
80.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Mục 52
146.000
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 75
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12
Mục 9
280.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 81
80.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Mục 19
190.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Mục 89
190.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Mục 12
280.000
Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến
Mục 51
146.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Mục 41
146.000
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến
Mục 55
146.000
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755
Mục 83
80.000
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến
Mục 109
80.000
Đường số 4 — Phía phải chợ phụ
Mục 33
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Mục 22
190.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Mục 8
280.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Mục 5
280.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Mục 1
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Mục 6
280.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Mục 70
146.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Mục 87
190.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Mục 2
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Mục 13
280.000
Đường Lê Lợi — Toàn tuyến
Mục 34
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng
Mục 18
190.000
Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham)
Mục 85
70.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 35
146.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Mục 65
146.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến
Mục 96
80.000
Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng
Mục 82
80.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 100
80.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Mục 16
190.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Mục 11
280.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 43
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Mục 20
190.000
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Mục 94
80.000
Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính
Mục 30
146.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa
Mục 69
146.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 45
146.000
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến
Mục 108
70.000
Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Mục 84
80.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Mục 4
280.000
Đường số 3 — Phía trái chợ phụ
Mục 32
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Mục 3
146.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Mục 24
190.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
146.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
146.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Mục 54
146.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 105
70.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng
Mục 61
146.000
Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh
Mục 78
146.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Mục 28
146.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 81
70.000
Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Mục 92
101.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Mục 10
280.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong
Mục 73
146.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong
Mục 59
146.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Mục 72
146.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 81
34.000
Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Mục 53
146.000
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Mục 102
80.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại
Mục 66
146.000
Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Mục 14
280.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38
Mục 23
190.000
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 103
146.000
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai — Hết tờ bản đồ số 103
Mục 107
70.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến
Mục 64
146.000
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 68
146.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo — Cuối tuyến
Mục 46
146.000
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đập Thủy lợi Hưng Phú
Mục 97
80.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Mục 15
280.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Mục 90
190.000
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 104
146.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (104 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính
Mục 31
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Mục 17
238.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 27
182.000
Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Mục 76
182.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú
Mục 37
182.000
Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Mục 93
126.000
Đường 14/12 — Toàn tuyến
Mục 25
182.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại
Mục 62
182.000
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến — 0
Mục 106
88.000
Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Mục 77
182.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Mục 88
238.000
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Mục 101
100.000
Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Mục 79
182.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 50
182.000
Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến
Mục 47
182.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Mục 40
182.000
Đường D1 — Toàn tuyến
Mục 67
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Mục 21
238.000
Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755
Mục 60
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng
Mục 7
350.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Mục 91
238.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1
Mục 57
182.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Mục 42
182.000
Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Mục 86
88.000
Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến
Mục 63
182.000
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Mục 98
100.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 44
182.000
Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến
Mục 74
182.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Mục 80
100.000
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Mục 99
100.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Mục 52
182.000
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến
Mục 75
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12
Mục 9
350.000
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn
Mục 81
100.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Mục 19
238.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Mục 89
238.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Mục 12
350.000
Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến
Mục 51
182.000
Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Mục 41
182.000
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến
Mục 55
182.000
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755
Mục 83
100.000
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến
Mục 109
100.000
Đường số 4 — Phía phải chợ phụ
Mục 33
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Mục 22
238.000
Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Mục 8
350.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Mục 5
350.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Mục 1
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Mục 6
350.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Mục 70
182.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Mục 87
238.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Mục 2
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Mục 13
350.000
Đường Lê Lợi — Toàn tuyến
Mục 34
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng
Mục 18
238.000
Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham)
Mục 85
88.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 35
182.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Mục 65
182.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến
Mục 96
100.000
Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng
Mục 82
100.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 100
100.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Mục 16
238.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Mục 11
350.000
Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Mục 43
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Mục 20
238.000
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Mục 94
100.000
Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính
Mục 30
182.000
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa
Mục 69
182.000
Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 45
182.000
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến
Mục 108
88.000
Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Mục 84
100.000
Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Mục 4
350.000
Đường số 3 — Phía trái chợ phụ
Mục 32
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Mục 3
182.000
Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Mục 24
238.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
182.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 58
182.000
Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Mục 54
182.000
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường
Mục 105
88.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng
Mục 61
182.000
Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh
Mục 78
182.000
Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Mục 28
182.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 81
88.000
Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Mục 92
126.000
Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Mục 10
350.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong
Mục 73
182.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong
Mục 59
182.000
Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Mục 72
182.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 81
48.000
Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Mục 53
182.000
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Mục 102
100.000
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại
Mục 66
182.000
Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Mục 14
350.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38
Mục 23
238.000
Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến
Mục 49
182.000
Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Mục 26
182.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương
Mục 38
182.000
Đường Trần Phú — Toàn tuyến
Mục 48
182.000
Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1
Mục 36
182.000
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Mục 95
100.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến
Mục 56
182.000
Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện
Mục 29
182.000
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến
Mục 104
182.000
Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Mục 90
238.000
Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Mục 15
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.