Bảng giá đất Xã Bù Đăng, Đồng Nai từ 01/01/2026
807 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bù Đăng là 8.100.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755 Mục 60 | 1.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến Mục 47 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12 Mục 9 | 4.900.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại Mục 66 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) Mục 8 | 3.700.000 |
| Đường số 3 — Phía trái chợ phụ Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng Mục 21 | 1.600.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 Mục 89 | 1.400.000 |
| Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng Mục 93 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 Mục 52 | 1.600.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) Mục 72 | 810.000 |
| Đường 14/12 — Toàn tuyến Mục 25 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai Mục 1 | 810.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) Mục 87 | 3.500.000 |
| Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú Mục 101 | 320.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 104 | 1.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương Mục 38 | 1.900.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) Mục 65 | 920.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến Mục 96 | 340.000 |
| Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) Mục 53 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 Mục 19 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng Mục 24 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) Mục 90 | 920.000 |
| Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến Mục 111 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 Mục 20 | 2.400.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 81 | 490.000 |
| Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến Mục 109 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến Mục 74 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 Mục 16 | 1.500.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 650.000 |
| Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến Mục 120 | 300.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) Mục 71 | 1.100.000 |
| Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính Mục 31 | 3.000.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến Mục 63 | 1.200.000 |
| Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân Mục 99 | 320.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) Mục 80 | 540.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 100 | 360.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 48 | 3.200.000 |
| Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 112 | 1.300.000 |
| Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến Mục 108 | 1.700.000 |
| Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755 Mục 83 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 64 | 810.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 49 | 2.200.000 |
| Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 103 | 3.000.000 |
| Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến Mục 55 | 970.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) Mục 91 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 Mục 17 | 2.700.000 |
| Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến Mục 113 | 1.600.000 |
| Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) Mục 94 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong Mục 11 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn Mục 10 | 3.800.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) Mục 86 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 50 | 3.200.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) Mục 88 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 920.000 |
| Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính Mục 30 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất khu tái định cư (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt | 2.000.000 |
| Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt | 1.500.000 |
| Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 27 | 3.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến Mục 51 | 2.800.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa Mục 69 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) Mục 13 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1 Mục 57 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) Mục 22 | 1.300.000 |
| Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến Mục 110 | 1.900.000 |
| Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng Mục 82 | 420.000 |
| Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến Mục 107 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38 Mục 23 | 1.000.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 Mục 40 | 1.900.000 |
| Đường Lê Lợi — Toàn tuyến Mục 34 | 4.100.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ Mục 79 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai — Hết tờ bản đồ số 103 Mục 118 | 440.000 |
| Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính Mục 92 | 3.800.000 |
| Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đập Thủy lợi Hưng Phú Mục 97 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) Mục 6 | 2.600.000 |
| Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) Mục 102 | 1.300.000 |
| Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Lê Lợi Mục 68 | 2.500.000 |
| Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) Mục 76 | 500.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 Mục 41 | 1.600.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) Mục 54 | 1.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 58 | 2.200.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong Mục 73 | 1.300.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1 Mục 36 | 3.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755 Mục 60 | 1.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến Mục 47 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12 Mục 9 | 5.700.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại Mục 66 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) Mục 8 | 4.300.000 |
| Đường số 3 — Phía trái chợ phụ Mục 32 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng Mục 21 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 Mục 89 | 1.600.000 |
| Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng Mục 93 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) Mục 3 | 1.300.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) Mục 42 | 1.400.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 Mục 52 | 1.900.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) Mục 72 | 950.000 |
| Đường 14/12 — Toàn tuyến Mục 25 | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai Mục 1 | 950.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) Mục 87 | 4.100.000 |
| Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú Mục 101 | 380.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 104 | 1.900.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương Mục 38 | 2.200.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) Mục 65 | 1.100.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến Mục 96 | 390.000 |
| Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) Mục 53 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 Mục 19 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) Mục 90 | 1.100.000 |
| Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) — Toàn tuyến Mục 111 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 Mục 20 | 2.800.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 81 | 570.000 |
| Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến Mục 109 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) Mục 15 | 1.700.000 |
| Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến Mục 74 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 Mục 16 | 1.700.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 760.000 |
| Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến Mục 120 | 350.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) Mục 71 | 1.300.000 |
| Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính Mục 31 | 3.500.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến Mục 63 | 1.400.000 |
| Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân Mục 99 | 380.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) Mục 80 | 630.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 100 | 420.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 48 | 3.800.000 |
| Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) — Các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 112 | 1.500.000 |
| Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) — Toàn tuyến Mục 108 | 2.000.000 |
| Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755 Mục 83 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 64 | 950.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 49 | 2.500.000 |
| Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 103 | 3.500.000 |
| Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến Mục 55 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) Mục 91 | 760.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 Mục 17 | 3.200.000 |
| Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến Mục 113 | 1.900.000 |
| Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) Mục 94 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong Mục 11 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn Mục 10 | 4.400.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện Mục 29 | 1.900.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) Mục 86 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 50 | 3.800.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) Mục 88 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 1.100.000 |
| Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính Mục 30 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức Mục 84 | 630.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 67 | 3.500.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập — Toàn tuyến Mục 106 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến Mục 119 | 250.000 |
| Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 75 | 950.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến Mục 56 | 760.000 |
| Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh Mục 78 | 630.000 |
| Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham) Mục 85 | 380.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) Mục 43 | 950.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Mục 95 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 Mục 14 | 2.200.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 116 | 500.000 |
| Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 105 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại Mục 62 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng Mục 18 | 5.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 35 | 3.800.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) Mục 77 | 500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú Mục 37 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 760.000 |
| Đường số 4 — Phía phải chợ phụ Mục 33 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong Mục 59 | 2.500.000 |
| Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến Mục 115 | 1.500.000 |
| Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến Mục 117 | 440.000 |
| Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn — Toàn tuyến Mục 114 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo — Cuối tuyến Mục 46 | 1.900.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 Mục 26 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng Mục 61 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 Mục 4 | 1.300.000 |
| Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 Mục 98 | 390.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 Mục 28 | 3.000.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện Mục 70 | 500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 39 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Đường Quốc lộ 14 — Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) Mục 71 | 146.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện Mục 29 | 146.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến Mục 56 | 146.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Mục 95 | 80.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1 Mục 36 | 146.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 48 | 146.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương Mục 38 | 146.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 Mục 26 | 146.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 49 | 146.000 |
| Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính Mục 31 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 Mục 17 | 190.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 27 | 146.000 |
| Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) Mục 76 | 146.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú Mục 37 | 146.000 |
| Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng Mục 93 | 101.000 |
| Đường 14/12 — Toàn tuyến Mục 25 | 146.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại Mục 62 | 146.000 |
| Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến — 0 Mục 106 | 70.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) Mục 77 | 146.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) Mục 88 | 190.000 |
| Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú Mục 101 | 80.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ Mục 79 | 146.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 50 | 146.000 |
| Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến Mục 47 | 146.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 Mục 40 | 146.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 67 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng Mục 21 | 190.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755 Mục 60 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng Mục 7 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) Mục 91 | 190.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1 Mục 57 | 146.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) Mục 42 | 146.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) Mục 86 | 70.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến Mục 63 | 146.000 |
| Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 Mục 98 | 80.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 146.000 |
| Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến Mục 74 | 146.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) Mục 80 | 80.000 |
| Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân Mục 99 | 80.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 Mục 52 | 146.000 |
| Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 75 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12 Mục 9 | 280.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 81 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 Mục 19 | 190.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 Mục 89 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) Mục 12 | 280.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến Mục 51 | 146.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 Mục 41 | 146.000 |
| Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến Mục 55 | 146.000 |
| Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755 Mục 83 | 80.000 |
| Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến Mục 109 | 80.000 |
| Đường số 4 — Phía phải chợ phụ Mục 33 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) Mục 22 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) Mục 8 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 Mục 5 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai Mục 1 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) Mục 6 | 280.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện Mục 70 | 146.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) Mục 87 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) Mục 13 | 280.000 |
| Đường Lê Lợi — Toàn tuyến Mục 34 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng Mục 18 | 190.000 |
| Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham) Mục 85 | 70.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 35 | 146.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) Mục 65 | 146.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến Mục 96 | 80.000 |
| Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng Mục 82 | 80.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 100 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 Mục 16 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong Mục 11 | 280.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) Mục 43 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 Mục 20 | 190.000 |
| Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) Mục 94 | 80.000 |
| Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính Mục 30 | 146.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa Mục 69 | 146.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 146.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến Mục 108 | 70.000 |
| Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức Mục 84 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 Mục 4 | 280.000 |
| Đường số 3 — Phía trái chợ phụ Mục 32 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) Mục 3 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng Mục 24 | 190.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 39 | 146.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 58 | 146.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) Mục 54 | 146.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 105 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng Mục 61 | 146.000 |
| Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh Mục 78 | 146.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 Mục 28 | 146.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 81 | 70.000 |
| Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính Mục 92 | 101.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn Mục 10 | 280.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong Mục 73 | 146.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong Mục 59 | 146.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) Mục 72 | 146.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 81 | 34.000 |
| Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) Mục 53 | 146.000 |
| Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) Mục 102 | 80.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại Mục 66 | 146.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 Mục 14 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38 Mục 23 | 190.000 |
| Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 103 | 146.000 |
| Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai — Hết tờ bản đồ số 103 Mục 107 | 70.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Toàn tuyến Mục 64 | 146.000 |
| Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Lê Lợi Mục 68 | 146.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo — Cuối tuyến Mục 46 | 146.000 |
| Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú — Đường Quốc lộ 14 — Đập Thủy lợi Hưng Phú Mục 97 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) Mục 15 | 280.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) Mục 90 | 190.000 |
| Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 104 | 146.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 2 — Phía bên phải chợ chính Mục 31 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 Mục 17 | 238.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 — Ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 27 | 182.000 |
| Đường vào sóc Bù Ra Mang — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) Mục 76 | 182.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư giáp đường D1 — Ngã ba đường Trần Phú Mục 37 | 182.000 |
| Đường xâm nhập nhựa — Đường Quốc lộ 14 — Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng Mục 93 | 126.000 |
| Đường 14/12 — Toàn tuyến Mục 25 | 182.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đoạn còn lại Mục 62 | 182.000 |
| Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) — Toàn tuyến — 0 Mục 106 | 88.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) Mục 77 | 182.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) Mục 88 | 238.000 |
| Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú — Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) — Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú Mục 101 | 100.000 |
| Đường ĐT 755 — Cầu Tân Minh — Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ Mục 79 | 182.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 50 | 182.000 |
| Đường Ngô Gia Tự — Toàn tuyến Mục 47 | 182.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 Mục 40 | 182.000 |
| Đường D1 — Toàn tuyến Mục 67 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng Mục 21 | 238.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Ngã ba Lê Hồng Phong — ĐT 755 Mục 60 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) — Cầu Bù Đăng Mục 7 | 350.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) — Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) Mục 91 | 238.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã tư đường D1 Mục 57 | 182.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) Mục 42 | 182.000 |
| Đường liên thôn — Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa — Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) Mục 86 | 88.000 |
| Đường Nơ Trang Long — Toàn tuyến Mục 63 | 182.000 |
| Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) — Đường Quốc lộ 14 — Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 Mục 98 | 100.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) — Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 44 | 182.000 |
| Đường bên hông huyện đội — Toàn tuyến Mục 74 | 182.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Ngã ba Vườn chuối — Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) Mục 80 | 100.000 |
| Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân Mục 99 | 100.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 Mục 52 | 182.000 |
| Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai — Toàn tuyến Mục 75 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) — Đường 14 tháng 12 Mục 9 | 350.000 |
| Đường Đoàn Kết - Đồng Nai — Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) — Giáp ranh xã Thọ Sơn Mục 81 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Minh Hưng — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 Mục 19 | 238.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 Mục 89 | 238.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) Mục 12 | 350.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Toàn tuyến Mục 51 | 182.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 — Phía Tây: Đường Nơ Trang Long Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 Mục 41 | 182.000 |
| Đường nhựa vào Sóc Bù Môn — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến Mục 55 | 182.000 |
| Đường sân bay cũ (Tránh lũ) — Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt — Đường ĐT 755 Mục 83 | 100.000 |
| Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên — Toàn tuyến Mục 109 | 100.000 |
| Đường số 4 — Phía phải chợ phụ Mục 33 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) Mục 22 | 238.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bù Đăng — Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) Mục 8 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 Mục 5 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xã Thọ Sơn — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai Mục 1 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 — Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) Mục 6 | 350.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Cầu sắt Đức Hòa — Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện Mục 70 | 182.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Minh Hưng — Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) Mục 87 | 238.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 Mục 2 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) Mục 13 | 350.000 |
| Đường Lê Lợi — Toàn tuyến Mục 34 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 — Ngã ba Minh Hưng Mục 18 | 238.000 |
| Đường liên thôn — Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) — Dốc bà Thơm (bà Tham) Mục 85 | 88.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 35 | 182.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) Mục 65 | 182.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) — Đường Quốc lộ 14 — Toàn tuyến Mục 96 | 100.000 |
| Đường Thác Đứng — Giáp đường ĐT 755 — Ngã tư danh lam Thác Đứng Mục 82 | 100.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) — Đường Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 100 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) — Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 Mục 16 | 238.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn — Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong Mục 11 | 350.000 |
| Đường Đoàn Đức Thái — Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) — Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) Mục 43 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 — Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 Mục 20 | 238.000 |
| Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) — Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) Mục 94 | 100.000 |
| Đường số 1 — Phía bên trái chợ chính Mục 30 | 182.000 |
| Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) — Đường Hùng Vương — Cầu sắt Đức Hòa Mục 69 | 182.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 — Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 182.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới — Toàn tuyến Mục 108 | 88.000 |
| Đường liên thôn — Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) — Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức Mục 84 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) — Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 Mục 4 | 350.000 |
| Đường số 3 — Phía trái chợ phụ Mục 32 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 — Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) Mục 3 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ — Ngã ba Nông trường Minh Hưng — Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng Mục 24 | 238.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã tư đường Quốc lộ 14 — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 39 | 182.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã tư đường D1 — Giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 58 | 182.000 |
| Đường Điểu Ong — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) — Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) Mục 54 | 182.000 |
| Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) — Quốc lộ 14 — Cuối đường Mục 105 | 88.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba vào hồ Bra măng Mục 61 | 182.000 |
| Đường ĐT 755 — Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) — Cầu Tân Minh Mục 78 | 182.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã tư đường Hai Bà Trưng — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 Mục 28 | 182.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 81 | 88.000 |
| Đường hai bên chợ Minh Hưng — Hành lang nhà lồng chợ chính — Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính Mục 92 | 126.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Đường 14 tháng 12 — Ngã tư Đường Lê Quý Đôn Mục 10 | 350.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) — Ngã ba giao đường Điểu Ong Mục 73 | 182.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Quốc lộ 14 — Ngã ba Lê Hồng Phong Mục 59 | 182.000 |
| Đường quanh hồ 7 mẫu — Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) — Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) Mục 72 | 182.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 81 | 48.000 |
| Đường Điểu Ong — Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 — Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) Mục 53 | 182.000 |
| Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) — Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) — Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) Mục 102 | 100.000 |
| Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng — Đoạn còn lại Mục 66 | 182.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 Mục 14 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) — Cầu 38 Mục 23 | 238.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Toàn tuyến Mục 49 | 182.000 |
| Đường Hùng Vương — Ngã ba đường Quốc lộ 14 — Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 Mục 26 | 182.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Trần Phú — Ngã ba đường Hùng Vương Mục 38 | 182.000 |
| Đường Trần Phú — Toàn tuyến Mục 48 | 182.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Ngã ba đường Hai Bà Trưng — Ngã tư giáp đường D1 Mục 36 | 182.000 |
| Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) — Đường ĐT 760 — Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Mục 95 | 100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Toàn tuyến Mục 56 | 182.000 |
| Đường Hùng Vương — Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 — Cầu Vĩnh Thiện Mục 29 | 182.000 |
| Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu — Toàn tuyến Mục 104 | 182.000 |
| Đường ĐT 760 — Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 — Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) Mục 90 | 238.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 — Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) Mục 15 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.