Bảng giá đất Phường Phước Long, Đồng Nai từ 01/01/2026

771 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Long11.900.000 đồng/m² (Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (119 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 101
830.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 87
3.600.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 107
1.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 71
1.800.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 100
1.000.000
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 44
2.100.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
3.300.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
3.300.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 89
1.800.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
710.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 69
6.000.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 37
1.800.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 73
2.400.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
2.000.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 63
4.900.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 58
1.200.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 99
1.500.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 53
2.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
7.100.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 65
1.800.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
3.600.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
2.300.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 98
1.700.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 119
710.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
3.600.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 95
1.300.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
4.200.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 79
710.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
6.000.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 124
540.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 104
1.500.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 93
1.900.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
1.400.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 78
1.200.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 115
3.000.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 77
1.200.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
3.000.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 51
2.100.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 120
890.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 110
3.000.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
5.400.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 55
2.100.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
3.300.000
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 121
710.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 117
1.200.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 123
650.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 114
2.400.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 56
1.200.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 41
2.100.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
4.200.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
4.800.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 46
2.100.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 109
1.400.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 42
2.400.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 111
3.600.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
3.300.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 105
1.200.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 108
890.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 38
890.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
2.400.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 66
6.800.000
Đường nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 — Toàn tuyến
Mục 36
2.400.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 86
2.700.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 59
890.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 49
2.100.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
5.100.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 76
1.400.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
4.300.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
2.400.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
3.300.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 45
2.100.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 52
2.000.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
4.200.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 94
1.600.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 60
2.100.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 118
1.200.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 62
1.200.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 113
3.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
4.000.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 57
2.100.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
1.500.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
2.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 74
2.000.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
1.200.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 50
2.000.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
1.200.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
6.700.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 84
5.400.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
4.800.000
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 61
1.800.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 70
4.200.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
5.500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
5.500.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 96
1.200.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 43
2.400.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 48
2.400.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 54
2.000.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
1.600.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 103
1.200.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 39
1.800.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 92
2.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 68
3.600.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
3.200.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
2.100.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 122
1.200.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 75
1.700.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 83
1.900.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
8.300.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 47
1.800.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 112
4.200.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
3.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 72
1.400.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 116
2.100.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
1.200.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 88
3.200.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
4.800.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 82
710.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
2.400.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
3.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 113
291.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
235.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 53
235.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
235.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 50
235.000
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 43
235.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 46
235.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
235.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
235.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 79
235.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 123
168.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 58
235.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
235.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 103
235.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 83
235.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 57
235.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 87
235.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 44
235.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 109
291.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
235.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 116
202.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 122
168.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 86
235.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 47
235.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 93
235.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
235.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 59
235.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 66
235.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 108
235.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 73
235.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 100
235.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 111
291.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
235.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
235.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
235.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 117
202.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
235.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
235.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 110
291.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 88
235.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 82
235.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 96
235.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 45
235.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 48
235.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 91
235.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
336.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 56
235.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 78
235.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 89
235.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
235.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 64
235.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 115
202.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 95
235.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 55
235.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 105
235.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
235.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
336.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 84
235.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 51
235.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 119
202.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
235.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 107
235.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
235.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 61
235.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 80
235.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
235.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 42
235.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
336.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 112
291.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
235.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 37
235.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 67
235.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 68
235.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 94
235.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
235.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 65
235.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 76
235.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 101
235.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 102
235.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 124
168.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 72
235.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 74
235.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 77
235.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 98
235.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
336.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
235.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
235.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 92
235.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 118
202.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
235.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 36
235.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
235.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
235.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
235.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 41
235.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 62
235.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 64
80.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
336.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 54
235.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
235.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
235.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 64
168.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 75
235.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 38
235.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 52
235.000
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 60
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 69
235.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 114
202.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
235.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
235.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 71
235.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
235.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
235.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
235.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 63
235.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 121
168.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
235.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 104
235.000
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 120
168.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 99
235.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 40
235.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 70
235.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 120
210.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 70
294.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 99
294.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
294.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 53
294.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
294.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 50
294.000
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 43
294.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 46
294.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
294.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
294.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 79
294.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 123
210.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 58
294.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
294.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 103
294.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 83
294.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 57
294.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 87
294.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 44
294.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 109
364.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
294.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 116
252.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 122
210.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 86
294.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 47
294.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 93
294.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
294.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 59
294.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
294.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 66
294.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 108
294.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 73
294.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 100
294.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 111
364.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
294.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
294.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
294.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 117
252.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
294.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
294.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 110
364.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 88
294.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 82
294.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 96
294.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 45
294.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 48
294.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 91
294.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
420.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 56
294.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 78
294.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 89
294.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
294.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 64
294.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 115
252.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 95
294.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 55
294.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 105
294.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
294.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
420.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 84
294.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 51
294.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 119
252.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
294.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 107
294.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
294.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 61
294.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 80
294.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
294.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 42
294.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
420.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 112
364.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
294.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 37
294.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
294.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 67
294.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
294.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 68
294.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 94
294.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
294.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 65
294.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 76
294.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 101
294.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 102
294.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 124
210.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 72
294.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 74
294.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 77
294.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 98
294.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
420.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
294.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
294.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 92
294.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 118
252.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
294.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 36
294.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
294.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
294.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
294.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 41
294.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 62
294.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 64
120.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
420.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 54
294.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
294.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
294.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 64
210.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 75
294.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 38
294.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 52
294.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 40
294.000
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 60
294.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 113
364.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 69
294.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 114
252.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
294.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
294.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
294.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 71
294.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
294.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
294.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
294.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 63
294.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 121
210.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
294.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 104
294.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.