Bảng giá đất Phường Phước Long, Đồng Nai từ 01/01/2026

771 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Long11.900.000 đồng/m² (Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (126 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 60
188.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 40
188.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 99
188.000
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 120
134.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 104
188.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
188.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 121
134.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 63
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 70
188.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
188.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
188.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 71
188.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
188.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
188.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
188.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 114
161.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 69
188.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
188.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 53
188.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
188.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 50
188.000
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 43
188.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 46
188.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
188.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
188.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 79
188.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 123
134.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 58
188.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
188.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 103
188.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 83
188.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 57
188.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 87
188.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 44
188.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 109
233.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
188.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 116
161.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 122
134.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 86
188.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 47
188.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 93
188.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
188.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 59
188.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 66
188.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 108
188.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 73
188.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 100
188.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 111
233.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
188.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
188.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
188.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 117
161.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
188.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
188.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 110
233.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 88
188.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 82
188.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 96
188.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 45
188.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 48
188.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 91
188.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
269.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 56
188.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 78
188.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 89
188.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
188.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 64
188.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 115
161.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 95
188.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 55
188.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 105
188.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
188.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
269.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 84
188.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 51
188.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 119
161.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
188.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 107
188.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
188.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 61
188.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 80
188.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
188.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 42
188.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
269.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 112
233.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
188.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 37
188.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 67
188.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
188.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 68
188.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 94
188.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
188.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 65
188.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 76
188.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 101
188.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 102
188.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 124
134.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 72
188.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 74
188.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 77
188.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 98
188.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
269.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
188.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
188.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 92
188.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 118
161.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
188.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 36
188.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
188.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
188.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
188.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 41
188.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 62
188.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 64
20.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
269.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 54
188.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
188.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
188.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 64
134.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 75
188.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 38
188.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 52
188.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 113
233.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (125 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 44
3.100.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 125
600.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 102
1.100.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
4.800.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
3.400.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 82
1.000.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
6.800.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 88
4.500.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
1.700.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 116
3.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 72
2.000.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
4.300.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 112
6.000.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 47
2.600.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
11.900.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 83
2.700.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 75
2.400.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 122
1.800.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
3.000.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
4.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 68
5.100.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 92
3.400.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 39
2.600.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 103
1.700.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
2.200.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 54
2.900.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 48
3.400.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 43
3.400.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 96
1.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
7.900.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
7.900.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 70
6.000.000
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 61
2.600.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
6.800.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 84
7.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
9.600.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
1.700.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 50
2.900.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
1.700.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 74
2.900.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
2.800.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
2.200.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 57
3.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
5.800.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 113
5.100.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 62
1.700.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 118
1.700.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 60
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 94
2.200.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
6.000.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 52
2.900.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 45
3.100.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
4.800.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
3.400.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
6.100.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 76
2.000.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
7.300.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 49
3.100.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 59
1.300.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 86
3.800.000
Đường nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 — Toàn tuyến
Mục 36
3.400.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 66
9.800.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
3.400.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 38
1.300.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 108
1.300.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 105
1.800.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
4.800.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 111
5.100.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 42
3.400.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 109
2.000.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 46
3.100.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
6.800.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
6.000.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 41
3.100.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 56
1.700.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 114
3.400.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 123
940.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 117
1.800.000
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 121
1.000.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
4.800.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 55
3.000.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
7.700.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 110
4.300.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 120
1.300.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 51
3.100.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
4.300.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 77
1.700.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 115
4.300.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 78
1.800.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
2.000.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 93
2.700.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 104
2.200.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 124
770.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
8.500.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 79
1.000.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
6.000.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 95
1.900.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
5.100.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 119
1.000.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 98
2.400.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
3.200.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
5.100.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 65
2.600.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
10.200.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 53
2.900.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 99
2.200.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 58
1.700.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 63
7.100.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
2.800.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 73
3.400.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 37
2.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 69
8.500.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
1.000.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 89
2.600.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
4.800.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
4.800.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 100
1.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 71
2.600.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 107
2.300.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 87
5.100.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 101
1.200.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 80
1.200.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 91
2.400.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 64
2.900.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 120
37.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 123
37.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 109
37.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 116
37.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 122
37.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 111
37.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 117
37.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 110
37.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 115
37.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 119
37.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 112
37.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 124
37.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 118
37.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 64
15.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 64
37.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 113
37.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 114
37.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 121
37.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (125 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 125
360.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
3.600.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 64
1.700.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 91
1.500.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 80
710.000
Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm
Mục 101
710.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Mục 87
3.100.000
Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 107
1.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ
Mục 71
1.500.000
Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Mục 100
870.000
Đường Bà Triệu — Toàn tuyến
Mục 44
1.800.000
Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến
Mục 23
2.900.000
Đường Lê Văn A — Hết tuyến
Mục 18
2.900.000
Đường Bà Rá — Toàn tuyến
Mục 89
1.500.000
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 81
610.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 69
5.100.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Mục 37
1.500.000
Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 73
2.000.000
Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 90
1.700.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 63
4.200.000
Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến
Mục 58
1.000.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 99
1.300.000
Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Mục 53
1.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 1
6.100.000
Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ
Mục 65
1.500.000
Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong
Mục 17
3.100.000
Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
1.900.000
Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Mục 98
1.400.000
Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 119
610.000
Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 27
3.100.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa
Mục 95
1.100.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt
Mục 19
3.600.000
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến
Mục 79
610.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Mục 2
5.100.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến
Mục 124
460.000
Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 104
1.300.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 93
1.600.000
Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Mục 97
1.200.000
Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 78
1.100.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Mục 115
2.600.000
Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Mục 77
1.000.000
Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Mục 20
2.600.000
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến
Mục 51
1.800.000
Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ
Mục 120
770.000
Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Mục 110
2.600.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Mục 21
4.600.000
Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong
Mục 55
1.800.000
Đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 24
2.900.000
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Mục 121
610.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ
Mục 117
1.100.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến
Mục 123
560.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung
Mục 114
2.000.000
Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Mục 56
1.000.000
Đường Thanh Niên — Toàn tuyến
Mục 41
1.800.000
Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến
Mục 22
3.600.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1
Mục 8
4.100.000
Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến
Mục 46
1.800.000
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến
Mục 109
1.200.000
Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí
Mục 42
2.000.000
Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Mục 111
3.100.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến
Mục 33
2.900.000
Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá
Mục 105
1.100.000
Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến
Mục 108
770.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Mục 38
770.000
Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Mục 35
2.000.000
Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1
Mục 66
5.900.000
Đường nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 — Toàn tuyến
Mục 36
2.000.000
Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Mục 86
2.300.000
Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến
Mục 59
770.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa
Mục 49
1.800.000
Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt
Mục 16
4.400.000
Đường Yên Thế — Toàn tuyến
Mục 76
1.200.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong
Mục 30
3.700.000
Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
2.000.000
Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải
Mục 28
2.900.000
Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến
Mục 45
1.800.000
Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động
Mục 52
1.700.000
Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A
Mục 9
3.600.000
Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa
Mục 94
1.300.000
Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy
Mục 60
1.800.000
Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Mục 118
1.000.000
Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Mục 62
1.000.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Mục 113
3.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 67
3.500.000
Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Mục 57
1.800.000
Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 106
1.300.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ
Mục 11
1.700.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 74
1.700.000
Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương
Mục 31
1.000.000
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 50
1.700.000
Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến
Mục 7
1.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1
Mục 4
5.800.000
Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Mục 84
4.600.000
Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Mục 85
4.100.000
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến
Mục 61
1.500.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Mục 70
3.600.000
Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương
Mục 25
4.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ)
Mục 3
4.700.000
Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 96
1.000.000
Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp
Mục 43
2.000.000
Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí
Mục 48
2.000.000
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến
Mục 54
1.700.000
Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3
Mục 14
1.300.000
Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong
Mục 103
1.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 39
1.500.000
Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Mục 92
2.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung
Mục 68
3.100.000
Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Mục 10
2.800.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô
Mục 13
1.800.000
Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá
Mục 122
1.100.000
Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Mục 75
1.400.000
Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến
Mục 83
1.600.000
Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
7.100.000
Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến
Mục 47
1.500.000
Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Mục 112
3.600.000
Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến
Mục 29
2.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Mục 72
1.200.000
Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Mục 116
1.800.000
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Mục 12
1.000.000
Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 88
2.700.000
Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 26
4.100.000
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến
Mục 82
610.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản
Mục 34
2.000.000
Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng
Mục 6
2.900.000
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 102
660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV
Mục 102
770.000
Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến
Mục 125
420.000
Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ
Mục 32
4.200.000
Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Mục 64
2.000.000
Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình
Mục 91
1.700.000
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Mục 80
830.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.