Bảng giá đất Phường Phước Long, Đồng Nai từ 01/01/2026
771 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Long là 11.900.000 đồng/m² (Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến Mục 60 | 188.000 |
| Đường Thanh Niên — Toàn tuyến Mục 40 | 188.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) Mục 99 | 188.000 |
| Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) Mục 120 | 134.000 |
| Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá Mục 104 | 188.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 188.000 |
| Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá Mục 121 | 134.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) Mục 63 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ Mục 70 | 188.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy Mục 20 | 188.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương Mục 25 | 188.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) Mục 85 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa Mục 71 | 188.000 |
| Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 106 | 188.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến Mục 22 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản Mục 34 | 188.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) Mục 114 | 161.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) Mục 69 | 188.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 23 | 188.000 |
| Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 53 | 188.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 Mục 12 | 188.000 |
| Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến Mục 50 | 188.000 |
| Đường Bà Triệu — Toàn tuyến Mục 43 | 188.000 |
| Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến Mục 46 | 188.000 |
| Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 39 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 90 | 188.000 |
| Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) Mục 79 | 188.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến Mục 123 | 134.000 |
| Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến Mục 58 | 188.000 |
| Đường Lê Văn A — Hết tuyến Mục 18 | 188.000 |
| Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 103 | 188.000 |
| Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn Mục 83 | 188.000 |
| Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến Mục 57 | 188.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 87 | 188.000 |
| Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến Mục 44 | 188.000 |
| Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) Mục 109 | 233.000 |
| Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 81 | 188.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ Mục 116 | 161.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến Mục 122 | 134.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) Mục 86 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí Mục 47 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa Mục 93 | 188.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong Mục 30 | 188.000 |
| Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy Mục 59 | 188.000 |
| Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến Mục 7 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng Mục 66 | 188.000 |
| Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến Mục 108 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 73 | 188.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm Mục 100 | 188.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 Mục 111 | 233.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến Mục 33 | 188.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A Mục 9 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 188.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) Mục 117 | 161.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 16 | 188.000 |
| Đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 24 | 188.000 |
| Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 Mục 110 | 233.000 |
| Đường Bà Rá — Toàn tuyến Mục 88 | 188.000 |
| Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến Mục 82 | 188.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong Mục 96 | 188.000 |
| Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến Mục 45 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa Mục 48 | 188.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) Mục 91 | 188.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải Mục 2 | 269.000 |
| Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) Mục 56 | 188.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 78 | 188.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 89 | 188.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải Mục 28 | 188.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ Mục 64 | 188.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế Mục 115 | 161.000 |
| Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 95 | 188.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) Mục 55 | 188.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 105 | 188.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt Mục 19 | 188.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 269.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) Mục 84 | 188.000 |
| Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động Mục 51 | 188.000 |
| Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ Mục 119 | 161.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 188.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 107 | 188.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ Mục 11 | 188.000 |
| Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 Mục 61 | 188.000 |
| Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 80 | 188.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô Mục 13 | 188.000 |
| Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp Mục 42 | 188.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1 Mục 4 | 269.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 Mục 112 | 233.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong Mục 97 | 188.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 Mục 37 | 188.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương Mục 31 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung Mục 67 | 188.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ Mục 32 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 68 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa Mục 94 | 188.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh Mục 21 | 188.000 |
| Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 Mục 65 | 188.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ Mục 76 | 188.000 |
| Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV Mục 101 | 188.000 |
| Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong Mục 102 | 188.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến Mục 124 | 134.000 |
| Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 72 | 188.000 |
| Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) Mục 74 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 77 | 188.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 98 | 188.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ) Mục 3 | 269.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ Mục 27 | 188.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3 Mục 14 | 188.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 92 | 188.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 118 | 161.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng Mục 6 | 188.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái Mục 36 | 188.000 |
| Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 49 | 188.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1 Mục 8 | 188.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 Mục 10 | 188.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí Mục 41 | 188.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 62 | 188.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 64 | 20.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 1 | 269.000 |
| Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong Mục 54 | 188.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến Mục 29 | 188.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt Mục 35 | 188.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 64 | 134.000 |
| Đường Yên Thế — Toàn tuyến Mục 75 | 188.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 38 | 188.000 |
| Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) Mục 52 | 188.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 113 | 233.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Bà Triệu — Toàn tuyến Mục 44 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến Mục 125 | 600.000 |
| Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV Mục 102 | 1.100.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng Mục 6 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản Mục 34 | 3.400.000 |
| Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 82 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 6.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 88 | 4.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 Mục 12 | 1.700.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế Mục 116 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa Mục 72 | 2.000.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến Mục 29 | 4.300.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 Mục 112 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến Mục 47 | 2.600.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 11.900.000 |
| Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến Mục 83 | 2.700.000 |
| Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) Mục 75 | 2.400.000 |
| Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá Mục 122 | 1.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 Mục 10 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung Mục 68 | 5.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) Mục 92 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 39 | 2.600.000 |
| Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong Mục 103 | 1.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3 Mục 14 | 2.200.000 |
| Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 54 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí Mục 48 | 3.400.000 |
| Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp Mục 43 | 3.400.000 |
| Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 96 | 1.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ) Mục 3 | 7.900.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương Mục 25 | 7.900.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) Mục 70 | 6.000.000 |
| Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến Mục 61 | 2.600.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) Mục 85 | 6.800.000 |
| Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn Mục 84 | 7.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1 Mục 4 | 9.600.000 |
| Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến Mục 7 | 1.700.000 |
| Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 50 | 2.900.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương Mục 31 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 74 | 2.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ Mục 11 | 2.800.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 106 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) Mục 57 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng Mục 67 | 5.800.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 Mục 113 | 5.100.000 |
| Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 Mục 62 | 1.700.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) Mục 118 | 1.700.000 |
| Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy Mục 60 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa Mục 94 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động Mục 52 | 2.900.000 |
| Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến Mục 45 | 3.100.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải Mục 28 | 4.800.000 |
| Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 3.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong Mục 30 | 6.100.000 |
| Đường Yên Thế — Toàn tuyến Mục 76 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 16 | 7.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa Mục 49 | 3.100.000 |
| Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến Mục 59 | 1.300.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) Mục 86 | 3.800.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 — Toàn tuyến Mục 36 | 3.400.000 |
| Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 Mục 66 | 9.800.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt Mục 35 | 3.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 Mục 38 | 1.300.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 108 | 1.300.000 |
| Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá Mục 105 | 1.800.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến Mục 33 | 4.800.000 |
| Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 Mục 111 | 5.100.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí Mục 42 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến Mục 109 | 2.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến Mục 46 | 3.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1 Mục 8 | 6.800.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến Mục 22 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên — Toàn tuyến Mục 41 | 3.100.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) Mục 56 | 1.700.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 114 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến Mục 123 | 940.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ Mục 117 | 1.800.000 |
| Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) Mục 121 | 1.000.000 |
| Đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 24 | 4.800.000 |
| Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong Mục 55 | 3.000.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh Mục 21 | 7.700.000 |
| Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) Mục 110 | 4.300.000 |
| Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ Mục 120 | 1.300.000 |
| Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến Mục 51 | 3.100.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy Mục 20 | 4.300.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ Mục 77 | 1.700.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) Mục 115 | 4.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 78 | 1.800.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong Mục 97 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 93 | 2.700.000 |
| Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 104 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến Mục 124 | 770.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải Mục 2 | 8.500.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 79 | 1.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa Mục 95 | 1.900.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ Mục 27 | 5.100.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 119 | 1.000.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong Mục 98 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 5.100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ Mục 65 | 2.600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 1 | 10.200.000 |
| Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) Mục 53 | 2.900.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 99 | 2.200.000 |
| Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến Mục 58 | 1.700.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 63 | 7.100.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 90 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 73 | 3.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái Mục 37 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 69 | 8.500.000 |
| Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 81 | 1.000.000 |
| Đường Bà Rá — Toàn tuyến Mục 89 | 2.600.000 |
| Đường Lê Văn A — Hết tuyến Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 23 | 4.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) Mục 100 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ Mục 71 | 2.600.000 |
| Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 107 | 2.300.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) Mục 87 | 5.100.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm Mục 101 | 1.200.000 |
| Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) Mục 80 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 91 | 2.400.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) Mục 64 | 2.900.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ Mục 32 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) Mục 120 | 37.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến Mục 123 | 37.000 |
| Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) Mục 109 | 37.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ Mục 116 | 37.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến Mục 122 | 37.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 Mục 111 | 37.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) Mục 117 | 37.000 |
| Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 Mục 110 | 37.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế Mục 115 | 37.000 |
| Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ Mục 119 | 37.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 Mục 112 | 37.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến Mục 124 | 37.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 118 | 37.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 64 | 15.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 64 | 37.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 113 | 37.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) Mục 114 | 37.000 |
| Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá Mục 121 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến Mục 125 | 360.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ Mục 32 | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) Mục 64 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 91 | 1.500.000 |
| Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) Mục 80 | 710.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Hà Huy Tập — Đường Tôn Thất Đạm Mục 101 | 710.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) Mục 87 | 3.100.000 |
| Đường Cao Xuân Huy — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 107 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) — Cầu Thác Mẹ Mục 71 | 1.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) — Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) Mục 100 | 870.000 |
| Đường Bà Triệu — Toàn tuyến Mục 44 | 1.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng — Toàn tuyến Mục 23 | 2.900.000 |
| Đường Lê Văn A — Hết tuyến Mục 18 | 2.900.000 |
| Đường Bà Rá — Toàn tuyến Mục 89 | 1.500.000 |
| Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 81 | 610.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 69 | 5.100.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 — Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái Mục 37 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Quyền — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 73 | 2.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 90 | 1.700.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 63 | 4.200.000 |
| Đường Cù Chính Lan — Đường Cách Mạng Tháng Tám — Đến hết tuyến Mục 58 | 1.000.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 99 | 1.300.000 |
| Đường Hùng Vương — Từ đường Hồ Long Thủy — Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) Mục 53 | 1.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 1 | 6.100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường Đinh Công Trứ Mục 65 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Giao đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 3.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Cầu số 3 — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 1.900.000 |
| Đường Âu Cơ — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong Mục 98 | 1.400.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 119 | 610.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ Mục 27 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba đường nhựa — Hết 02 nhánh đường nhựa Mục 95 | 1.100.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã ba đường 6/1 — Đường Lê Văn Duyệt Mục 19 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành — Toàn tuyến Mục 79 | 610.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải Mục 2 | 5.100.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m — Toàn tuyến Mục 124 | 460.000 |
| Đường Lương Văn Can — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 104 | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 93 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong Mục 97 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên — Giáp đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 78 | 1.100.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) — Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) Mục 115 | 2.600.000 |
| Đường Lê Lợi — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Đập tràn Thủy điện Thác Mơ Mục 77 | 1.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt — Ngã ba đường Hồ Long Thủy Mục 20 | 2.600.000 |
| Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Hết tuyến Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường Bạch Đằng — Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ — Giáp lòng hồ Thác Mơ Mục 120 | 770.000 |
| Đường Thống Nhất — Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả — Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) Mục 110 | 2.600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Tượng đài chiến thắng — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh Mục 21 | 4.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải (nối dài) — Đường Hồ Long Thủy — Đường Lê Hồng Phong Mục 55 | 1.800.000 |
| Đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 24 | 2.900.000 |
| Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả — Đường Thống Nhất — Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) Mục 121 | 610.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế — Lòng Hồ Thác Mơ Mục 117 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên — Toàn tuyến Mục 123 | 560.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 — Giáp ranh xã Phú Trung Mục 114 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) Mục 56 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên — Toàn tuyến Mục 41 | 1.800.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 — Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh — Hết tuyến Mục 22 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường Nguyễn Tất Thành — Giao với đường 6/1 Mục 8 | 4.100.000 |
| Đường Phan Đình Giót — Toàn tuyến Mục 46 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn — Toàn tuyến Mục 109 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành — Đường Nguyễn Xí Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường Thống Nhất — Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) — Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 Mục 111 | 3.100.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Lý Thái Tổ — Hết tuyến Mục 33 | 2.900.000 |
| Đường Tàu Ô — Đường Nguyễn Tất Thành — Đường Bà Rá Mục 105 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ — Đường Nguyễn Trãi — Hết tuyến Mục 108 | 770.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh — Ngã ba đường Phạm Hồng Thái — Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 Mục 38 | 770.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Lý Thái Tổ — Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt Mục 35 | 2.000.000 |
| Đường nội ô chợ Phước Long — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường 6/1 Mục 66 | 5.900.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 — Toàn tuyến Mục 36 | 2.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) — Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) Mục 86 | 2.300.000 |
| Đường Hồ Huân Nghiệp — Đường 6/1 — Đến hết tuyến Mục 59 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Đường Nguyễn Xí — Hết tuyến đường nhựa Mục 49 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Tượng đài chiến thắng — Giáp đường Lê Văn Duyệt Mục 16 | 4.400.000 |
| Đường Yên Thế — Toàn tuyến Mục 76 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Lê Hồng Phong Mục 30 | 3.700.000 |
| Đường Trần Phú — Ngã ba đường Hàm Nghi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản — Giao lộ đường Lê Văn Duyệt — Giao lộ đường Trần Quang Khải Mục 28 | 2.900.000 |
| Đường Cao Bá Quát — Toàn tuyến Mục 45 | 1.800.000 |
| Đường vào sân vận động — Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt — Ranh sân vận động Mục 52 | 1.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Giao đường 6/1 — Giao với đường Lê Văn A Mục 9 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba đường nhựa Mục 94 | 1.300.000 |
| Đường nhựa bên hông sân vận động — Đường Lê Văn Duyệt — Đường Hồ Long Thủy Mục 60 | 1.800.000 |
| Đường Mạc Đăng Dung — Giao Ngã ba giáp đường Thống Nhất — Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) Mục 118 | 1.000.000 |
| Đường bên hông công an PCCC — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 Mục 62 | 1.000.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 — Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 Mục 113 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng Mục 67 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Xí — Đường Nguyễn Văn Giáp — Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) Mục 57 | 1.800.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 106 | 1.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Hùng Vương — Đường Lý Thái Tổ Mục 11 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Giáp đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 74 | 1.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ — Đường Lê Hồng Phong — Cầu An Lương Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi — Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải — Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 50 | 1.700.000 |
| Đường 6/1 — Tượng đài chiến thắng — Hết tuyến Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường 6/1 Mục 4 | 5.800.000 |
| Đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn Mục 84 | 4.600.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) Mục 85 | 4.100.000 |
| Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động — Toàn tuyến Mục 61 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) Mục 70 | 3.600.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Ngã tư giáp đường 6/1 — Đường Hùng Vương Mục 25 | 4.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Ngã tư giao đường Trần Quang Khải — Trụ sở UBND phường (cũ) Mục 3 | 4.700.000 |
| Đường Hà Huy Tập — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 96 | 1.000.000 |
| Đường Kim Đồng — Đường Hồ Long Thuỷ — Đường Nguyễn Văn Giáp Mục 43 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giáp — Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy — Đường Nguyễn Xí Mục 48 | 2.000.000 |
| Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do — Toàn tuyến Mục 54 | 1.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Ngã ba giao đường Tàu Ô — Cầu số 3 Mục 14 | 1.300.000 |
| Đường Triệu Quang Phục — Đường Âu Cơ — Đường Lê Hồng Phong Mục 103 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ — Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 — Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 39 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái — Ngã ba giao đường Độc Lập — Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) Mục 92 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng — Cầu Suối Dung Mục 68 | 3.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A — Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 Mục 10 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) — Ngã ba giao đường Tàu Ô Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường Lam Sơn — Cầu số 4 — Ngã ba giao đường Bà Rá Mục 122 | 1.100.000 |
| Đường Đinh Công Trứ — Giáp đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) Mục 75 | 1.400.000 |
| Đường Huỳnh Khương An — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết tuyến Mục 83 | 1.600.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) — Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 7.100.000 |
| Đường Hoàng Diệu — Toàn tuyến Mục 47 | 1.500.000 |
| Đường Thống Nhất — Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 — Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 Mục 112 | 3.600.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh — Toàn tuyến Mục 29 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành — Cầu Thác Mẹ — Giáp ranh xã Phú Nghĩa Mục 72 | 1.200.000 |
| Đường Điện Biên Phủ — Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) — Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế Mục 116 | 1.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (nối dài) — Đường Lý Thái Tổ — Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn — Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) — Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 88 | 2.700.000 |
| Đường Hồ Long Thủy — Đường Hùng Vương — Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ Mục 26 | 4.100.000 |
| Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) — Đường Nguyễn Tất Thành — Hết tuyến Mục 82 | 610.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Trần Quốc Toản Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường 6/1 — Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng — Tượng đài Chiến thắng Mục 6 | 2.900.000 |
| Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV Mục 102 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Tôn Thất Đạm — Đường Bùi Viện — Đường QH liên khu vực IV Mục 102 | 770.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại — Toàn tuyến Mục 125 | 420.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt — Giao đường Đinh Tiên Hoàng — Giao đường Lý Thái Tổ Mục 32 | 4.200.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Giáp đường Trần Hưng Đạo — Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) Mục 64 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành — Giáp ranh phường Phước Bình Mục 91 | 1.700.000 |
| Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) — Cầu Thác Mẹ — Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) Mục 80 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.