Bảng giá đất Phường Minh Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026

1395 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Hưng14.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây lâu năm (195 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 44 — Toàn tuyến
Mục 164
276.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 89, đường số 20 — Ngã tư đường số 84, đường số 97
Mục 87
700.000
Đường số 4 — Đường ĐH 04 — Suối Lạnh
Mục 116
276.000
Đường số 5 — Đường số 4 — Hết tuyến
Mục 117
276.000
Đường số 19 — Ngã tư đường N1 — Giáp đường Cao Bá Quát
Mục 134
394.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128)
Mục 79
394.000
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến
Mục 225
250.000
Đường ĐH 05 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)
Mục 7
394.000
Đường số 53 — Toàn tuyến
Mục 173
276.000
Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7
Mục 24
394.000
Đường số 36 — Toàn tuyến
Mục 155
276.000
Đường số 9 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 121
276.000
Đường số 59 — Toàn tuyến
Mục 179
394.000
Đường số 32 — Đường số 6 — Đường số 15
Mục 151
276.000
Đường số 46 — Toàn tuyến
Mục 166
276.000
Đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) — Đường ĐH 15
Mục 8
394.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũ — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1
Mục 2
700.000
Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Đường số 40
Mục 56
276.000
Đường số 17 — Đường ĐH 04 — Đường số 5
Mục 129
276.000
Đường số 64 — Toàn tuyến
Mục 184
394.000
Đường số 76 — Toàn tuyến
Mục 196
394.000
Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 31
276.000
Đường ĐH 12 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31
Mục 102
394.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐH04 — Đường ĐH15
Mục 101
394.000
Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã ba đường số 40 — Hết tuyến
Mục 70
394.000
Đường số 20 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Mục 135
394.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11
Mục 91
700.000
Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến
Mục 74
394.000
Đường số 20 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21 — Hết tuyến
Mục 136
394.000
Đường số 91 — Toàn tuyến
Mục 210
394.000
Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 — Đường số 51
Mục 64
276.000
Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường đường số 33 và 35
Mục 63
276.000
Đường số 32A - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 30
Mục 58
276.000
Đường số 21 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 38
276.000
Đường số 24 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 42
276.000
Đường số 13 — Đường số 2 — Hết tuyến
Mục 125
276.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến
Mục 80
394.000
Đường số 11 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 29
276.000
Đường số 3 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 3 và đường số 3A (Nhà Văn hóa Khu phố Minh Long 6)
Mục 17
394.000
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A — Hết tuyến
Mục 14
394.000
Đường số 6 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 23
276.000
Đường số 22 — Ngã tư giáp với đường số 21 — Hết tuyến
Mục 140
394.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28
Mục 106
394.000
Đường số 54 — Toàn tuyến
Mục 174
276.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) — Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 5
700.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 9
394.000
Đường ĐH 15 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 — Ngã ba tiếp giáp đường số 10
Mục 107
394.000
Đường ĐH 06 — Ranh giới phường Chơn Thành — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
Mục 10
394.000
Đường số 88 — Toàn tuyến
Mục 207
394.000
Đường số 25 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2
Mục 143
394.000
Đường số 30 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 149
276.000
Đường số 42 — Toàn tuyến
Mục 162
276.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25
Mục 90
700.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06
Mục 11
394.000
Đường số 32C - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến
Mục 60
276.000
Đường số 41 — Toàn tuyến
Mục 161
276.000
Đường số 104 — Toàn tuyến
Mục 223
394.000
Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136
Mục 53
276.000
Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127 — Đướng số 45
Mục 82
276.000
Đường số 96 — Toàn tuyến
Mục 215
394.000
Đường số 93 — Toàn tuyến
Mục 212
394.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01
Mục 88
700.000
Đường số 56 — Toàn tuyến
Mục 176
276.000
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A
Mục 13
394.000
Đường số 94 — Toàn tuyến
Mục 213
394.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130
Mục 48
394.000
Đường số 84 — Toàn tuyến
Mục 203
394.000
Đường N1 — Giáp đường số 19 — Hết tuyến
Mục 112
394.000
Đường số 101 — Toàn tuyến
Mục 220
394.000
Đường ĐH04 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 19
Mục 98
394.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1
Mục 3
700.000
Đường số 82 — Toàn tuyến
Mục 201
394.000
Đường số 3A - Khu phố Minh Long 6 — Đường Ngô Đức Kế — Đường số 7
Mục 18
276.000
Đường số 52- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐH 05 — Đường số 3
Mục 85
276.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 — Đường ĐH 15
Mục 50
394.000
Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128)
Mục 73
394.000
Đường số 22 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 39
276.000
Đường số 95 — Toàn tuyến
Mục 214
394.000
Đường số 17 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 35
276.000
Đường số 43 — Toàn tuyến
Mục 163
276.000
Đường số 48 — Toàn tuyến
Mục 168
276.000
Đường số 73 — Toàn tuyến
Mục 193
394.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành (ngã tư giao với đường Cao Bá Quát) — Ngã tư đường số 89, đường số 20
Mục 86
700.000
Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường số 52 — Đường ĐH 05
Mục 32
276.000
Đường số 35 — Toàn tuyến
Mục 154
394.000
Đường số 39 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 71
276.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)
Mục 4
700.000
Đường số 18 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 16
Mục 36
276.000
Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137 — Hết tuyến
Mục 45
276.000
Đường số 11 — Toàn tuyến
Mục 123
276.000
Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 19 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31
Mục 99
394.000
Đường số 60 — Toàn tuyến
Mục 180
394.000
Đường số 51 - Khu phố Minh Long 4 — Đường số 41 — Đường số 29
Mục 84
394.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành
Mục 1
700.000
Đường số 27 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 46
276.000
Đường số 75 — Toàn tuyến
Mục 195
394.000
Đường số 33 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 35
Mục 61
276.000
Đường số 15 — Đường ĐH 15 — Hết tuyến
Mục 127
276.000
Đường số 8 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 120
276.000
Đường số 87 — Toàn tuyến
Mục 206
394.000
Đường số 18 — Toàn tuyến
Mục 130
394.000
Đường số 61 — Toàn tuyến
Mục 181
394.000
Đường số 28 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 47
276.000
Đường số 3 — Đường số 6 — Suối Lạnh
Mục 115
276.000
Đường số 3C - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3A — Hết tuyến
Mục 20
276.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao) — Đường ĐH 06
Mục 67
394.000
Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 — Hết tuyến
Mục 54
276.000
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Đường ĐH 06 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122
Mục 77
276.000
Đường số 90 — Toàn tuyến
Mục 209
394.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 110
276.000
Đường số 12 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 30
276.000
Đường số 4 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 21
276.000
Đường số 102 — Toàn tuyến
Mục 221
394.000
Đường số 29 — Đường ĐH 04 — Giáp ranh thửa đất 2567, tò bản đồ số 5
Mục 148
276.000
Đường số 43B- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông và đường số 43B
Mục 76
276.000
Đường số 98 — Toàn tuyến
Mục 217
394.000
Đường số 38 — Toàn tuyến
Mục 158
276.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 92
700.000
Đường số 21 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 — Hết tuyến
Mục 138
394.000
Đường số 10 — Toàn tuyến
Mục 122
394.000
Đường số 19 — Giáp đường ĐH04 — Giáp đường số 35
Mục 132
276.000
Đường số 68 — Toàn tuyến
Mục 188
394.000
Đường số 8 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 26
276.000
Đường số 89 — Toàn tuyến
Mục 208
394.000
Đường số 2 — Đường số 6 — Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
Mục 114
276.000
Đường ĐT752B — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng — Giáp ranh Xã Tân Khai
Mục 94
394.000
Đường số 21 — Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107
Mục 137
394.000
Đường số 10 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 28
276.000
Đường ĐH 01 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 — Hết tuyến
Mục 96
394.000
Đường số 29A - Khu phố Minh Long 2 — Đường số 29 — Đường số 29B
Mục 51
276.000
Đường số 49 — Toàn tuyến
Mục 169
276.000
Đường số 6 — Đường số 32 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 118
276.000
Đường số 86 — Toàn tuyến
Mục 205
394.000
Đường số 55 — Toàn tuyến
Mục 175
276.000
Đường số 99 — Toàn tuyến
Mục 218
394.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 40
Mục 65
394.000
Đường số 85 — Toàn tuyến
Mục 204
394.000
Đường số 15 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 33
276.000
Đường số 57 — Toàn tuyến
Mục 177
276.000
Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127
Mục 81
276.000
Đường số 105 — Toàn tuyến
Mục 224
394.000
Đường số 43A- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 75
276.000
Đường số 34 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 62
276.000
Đường số 83 — Toàn tuyến
Mục 202
394.000
Đường số 62 — Toàn tuyến
Mục 182
394.000
Đường số 31 — Toàn tuyến
Mục 150
276.000
Đường số 31 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Bê tông (Ranh phía Bắc thửa đất số 11 tờ bản đồ số 137)
Mục 55
276.000
Đường số 92 — Toàn tuyến
Mục 211
394.000
Đường ĐT752B — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Mục 93
394.000
Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7 — Hết tuyến
Mục 25
394.000
Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 40 — Hết tuyến
Mục 57
276.000
Đường số 52 — Toàn tuyến
Mục 172
276.000
Đường số 3B - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3 — Đường số 7
Mục 19
276.000
Đường số 34 — Đường ĐH 05 — Đường số 38
Mục 153
276.000
Đường số 77 — Toàn tuyến
Mục 197
394.000
Đường số 1 — Đường số 6 — Suối Lạnh
Mục 113
276.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05
Mục 6
394.000
Đường số 16 — Đường ĐH 15 — Đường N1
Mục 128
276.000
Đường số 19 — Giáp đường số 35 — Ngã tư đường N1
Mục 133
276.000
Đường ĐH 01 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 95
394.000
Đường số 50 — Toàn tuyến
Mục 170
276.000
Đường số 25 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 43
276.000
Đường số 69 — Toàn tuyến
Mục 189
394.000
Đường số 49- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 83
276.000
Đường số 5 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 22
276.000
Đường số 65 — Toàn tuyến
Mục 185
394.000
Đường số 2 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 16
394.000
Đường số 66 — Toàn tuyến
Mục 186
394.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 — Đường số 29
Mục 41
276.000
Đường ĐH 15 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Giáp ranh phường Chơn Thành
Mục 105
394.000
Đường N1 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp đường số 19
Mục 111
394.000
Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 100
394.000
Đường số 25 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 — Hết tuyến
Mục 144
394.000
Đường số 24 — Đường ĐH 12 — Hết tuyến
Mục 142
276.000
Đường số 23 — Đường ĐH 12 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 141
276.000
Đường số 28 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 147
276.000
Đường số 40 — Toàn tuyến
Mục 160
276.000
Đường số 51 — Toàn tuyến
Mục 171
276.000
Đường số 36A — Toàn tuyến
Mục 156
276.000
Đường số 70 — Toàn tuyến
Mục 190
394.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21
Mục 108
394.000
Đường ĐH 12 — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 103
394.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 226
250.000
Đường số 71 — Toàn tuyến
Mục 191
394.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21 — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
Mục 109
394.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69
Mục 89
700.000
Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137
Mục 44
276.000
Đường số 37 — Toàn tuyến
Mục 157
276.000
Đường số 79 — Toàn tuyến
Mục 198
394.000
Đường số 63 — Toàn tuyến
Mục 183
394.000
Đường ĐH 03 — Toàn tuyến
Mục 97
394.000
Đường số 1 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 15
276.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 — Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 12
394.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 58
152.000
Đường số 47 — Toàn tuyến
Mục 167
276.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.