Bảng giá đất Phường Minh Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026

1395 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Hưng14.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (139 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 9 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 121
870.000
Đường số 21 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 — Hết tuyến
Mục 138
1.200.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128)
Mục 79
790.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng
Mục 104
1.700.000
Đường số 10 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 28
790.000
Đường số 89 — Toàn tuyến
Mục 208
870.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Minh Hưng III — Toàn tuyến
Mục 235
2.800.000
Đường số 28 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 47
790.000
Đường số 36 — Toàn tuyến
Mục 155
870.000
Đường số 32 — Đường số 6 — Đường số 15
Mục 151
870.000
Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 152
1.800.000
Đường số 18 — Toàn tuyến
Mục 130
870.000
Đường số 23 — Đường ĐH 12 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 141
870.000
Đường ĐH 15 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 — Ngã ba tiếp giáp đường số 10
Mục 107
1.200.000
Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128)
Mục 73
790.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) — Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 5
2.000.000
Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2
Mục 146
870.000
Đường số 15 — Đường ĐH 15 — Hết tuyến
Mục 127
870.000
Đường số 44 — Toàn tuyến
Mục 164
680.000
Đường số 18 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 16
Mục 36
790.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐH04 — Đường ĐH15
Mục 101
620.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01
Mục 88
8.100.000
Đường số 8 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 120
870.000
Đường N4 — Đường Quốc lộ 13 — Đường D5 - Khu dân cư Minh Hưng III
Mục 234
3.200.000
Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 100
1.700.000
Đường số 33 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 35
Mục 61
790.000
Đường ĐH 03 — Toàn tuyến
Mục 97
2.500.000
Đường ĐH 06 — Ranh giới phường Chơn Thành — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
Mục 10
1.000.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến
Mục 80
490.000
Đường dọc khu dân cư thuộc khu vực Chợ Minh Hưng — Toàn tuyến
Mục 225
790.000
Đường số 99 — Toàn tuyến
Mục 218
1.600.000
Đường số 1 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 15
670.000
Đường số 96 — Toàn tuyến
Mục 215
870.000
Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1
Mục 52
490.000
Đường số 49 — Toàn tuyến
Mục 169
870.000
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A
Mục 13
840.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư — Toàn tuyến
Mục 232
3.500.000
Đường số 13 — Đường số 2 — Hết tuyến
Mục 125
870.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 89, đường số 20 — Ngã tư đường số 84, đường số 97
Mục 87
4.800.000
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06
Mục 78
490.000
Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 — Đường số 51
Mục 64
670.000
Đường số 4 — Đường ĐH 04 — Suối Lạnh
Mục 116
870.000
Đường số 59 — Toàn tuyến
Mục 179
870.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 92
3.100.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06
Mục 11
900.000
Đường N1 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp đường số 19
Mục 111
1.100.000
Đường số 2 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 16
610.000
Đường ĐH 05 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)
Mục 7
760.000
Đường số 92 — Toàn tuyến
Mục 211
870.000
Đường D3 — Đường ĐT 752B — Đường N4 - khu dân cư Minh Hưng III
Mục 233
3.500.000
Đường số 82 — Toàn tuyến
Mục 201
1.800.000
Đường số 95 — Toàn tuyến
Mục 214
870.000
Đường ĐT752B — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Mục 93
4.500.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Phúc Hưng — Toàn tuyến
Mục 237
2.100.000
Đường số 69 — Toàn tuyến
Mục 189
870.000
Đường ĐH 12 — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 103
770.000
Đường số 12 — Toàn tuyến
Mục 124
870.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130
Mục 49
790.000
Đường số 3A - Khu phố Minh Long 6 — Đường Ngô Đức Kế — Đường số 7
Mục 18
670.000
Đường số 88 — Toàn tuyến
Mục 207
870.000
Đường N1 — Giáp đường số 19 — Hết tuyến
Mục 112
840.000
Đường số 50 — Toàn tuyến
Mục 170
870.000
Đường số 93 — Toàn tuyến
Mục 212
870.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành
Mục 1
2.800.000
Đường số 98 — Toàn tuyến
Mục 217
870.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 9
1.200.000
Đường số 62 — Toàn tuyến
Mục 182
870.000
Đường số 51 - Khu phố Minh Long 4 — Đường số 41 — Đường số 29
Mục 84
490.000
Đường số 31 — Toàn tuyến
Mục 150
870.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21
Mục 108
8.400.000
Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã ba đường số 40 — Hết tuyến
Mục 70
490.000
Đường ĐH 01 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 95
2.500.000
Đường số 31 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Bê tông (Ranh phía Bắc thửa đất số 11 tờ bản đồ số 137)
Mục 55
790.000
Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127
Mục 81
790.000
Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 126
870.000
Đường số 19 — Ngã tư đường N1 — Giáp đường Cao Bá Quát
Mục 134
1.100.000
Đường số 30 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 149
870.000
Đường số 41 — Toàn tuyến
Mục 161
870.000
Đường số 77 — Toàn tuyến
Mục 197
870.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 — Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 12
730.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69
Mục 89
10.100.000
Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 — Hết tuyến
Mục 54
490.000
Đường số 57 — Toàn tuyến
Mục 177
680.000
Đường số 74 — Toàn tuyến
Mục 194
870.000
Đường số 49- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 83
790.000
Đường số 34 — Đường ĐH 05 — Đường số 38
Mục 153
870.000
Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21
Mục 139
1.600.000
Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 37
790.000
Đường số 27 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 46
790.000
Đường số 56 — Toàn tuyến
Mục 176
870.000
Đường số 32C - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến
Mục 60
670.000
Đường số 101 — Toàn tuyến
Mục 220
870.000
Đường số 2 — Đường số 6 — Đường Minh Hưng-Đồng Nơ
Mục 114
870.000
Đường số 4, 5, 11, 17, 19 — Toàn tuyến
Mục 231
3.900.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 — Đường số 29
Mục 41
470.000
Đường số 5 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 22
790.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28
Mục 106
1.700.000
Đường số 100 — Toàn tuyến
Mục 219
1.600.000
Đường số 84 — Toàn tuyến
Mục 203
870.000
Đường số 3B - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3 — Đường số 7
Mục 19
670.000
Đường số 63 — Toàn tuyến
Mục 183
870.000
Đường số 19 — Giáp đường ĐH04 — Giáp đường số 35
Mục 132
2.400.000
Đường số 66 — Toàn tuyến
Mục 186
870.000
Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 68
790.000
Đường số 52- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐH 05 — Đường số 3
Mục 85
670.000
Đường số 29 — Đường ĐH 04 — Giáp ranh thửa đất 2567, tò bản đồ số 5
Mục 148
870.000
Đường số 11 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 29
790.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11
Mục 91
4.800.000
Đường số 61 — Toàn tuyến
Mục 181
870.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1
Mục 3
3.100.000
Đường số 43B- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông và đường số 43B
Mục 76
790.000
Đường số 90 — Toàn tuyến
Mục 209
1.600.000
Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38
Mục 72
490.000
Đường số 72 — Toàn tuyến
Mục 192
870.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)
Mục 4
2.600.000
Đường số 20 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Mục 135
1.600.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25
Mục 90
8.100.000
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Đường ĐH 06 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122
Mục 77
670.000
Đường số 76 — Toàn tuyến
Mục 196
870.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137
Mục 40
490.000
Đường số 4 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 21
790.000
Đường số 43A- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 75
790.000
Đường số 25 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2
Mục 143
980.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũ — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1
Mục 2
2.600.000
Đường số 42 — Toàn tuyến
Mục 162
870.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05
Mục 6
1.100.000
Đường số 32A - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 30
Mục 58
670.000
Đường số 5 — Đường số 4 — Hết tuyến
Mục 117
870.000
Đường số 104 — Toàn tuyến
Mục 223
1.600.000
Đường số 1 — Toàn tuyến
Mục 229
4.400.000
Đường số 22 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 39
790.000
Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18
Mục 34
790.000
Đường số 3 — Đường số 6 — Suối Lạnh
Mục 115
870.000
Đường số 17 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 35
790.000
Đường số 22 — Ngã tư giáp với đường số 21 — Hết tuyến
Mục 140
1.600.000
Đường số 36A — Toàn tuyến
Mục 156
870.000
Đường số 28 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 147
870.000
Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Đường số 40
Mục 56
670.000
Đường số 19 — Giáp đường số 35 — Ngã tư đường N1
Mục 133
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (228 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06
Mục 78
221.000
Đường số 97 — Toàn tuyến
Mục 216
315.000
Đường số 67 — Toàn tuyến
Mục 187
315.000
Đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 27
221.000
Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38
Mục 72
221.000
Đường số 45 — Toàn tuyến
Mục 165
221.000
Đường số 72 — Toàn tuyến
Mục 192
315.000
Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 126
221.000
Đường số 39 — Toàn tuyến
Mục 159
315.000
Đường số 100 — Toàn tuyến
Mục 219
315.000
Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 37
221.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã tư đường số 40 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao)
Mục 66
315.000
Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 152
315.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137
Mục 40
221.000
Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 68
221.000
Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21
Mục 139
315.000
Đường số 80 — Toàn tuyến
Mục 199
315.000
Đường số 32B - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến
Mục 59
221.000
Đường số 7 — Đường ĐH 04 — Đường số 5
Mục 119
221.000
Đường số 26 — Đường số 25 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 145
221.000
Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1
Mục 52
221.000
Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2
Mục 146
221.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130
Mục 49
315.000
Đường số 74 — Toàn tuyến
Mục 194
315.000
Đường số 12 — Toàn tuyến
Mục 124
221.000
Đường số 103 — Toàn tuyến
Mục 222
221.000
Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18
Mục 34
221.000
Đường số 58 — Toàn tuyến
Mục 178
315.000
Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường số 40
Mục 69
315.000
Đường số 19 — Giáp đường số 58 — Giáp đường ĐH04
Mục 131
315.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 58
200.000
Đường số 81 — Toàn tuyến
Mục 200
315.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng
Mục 104
315.000
Đường số 44 — Toàn tuyến
Mục 164
221.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 89, đường số 20 — Ngã tư đường số 84, đường số 97
Mục 87
560.000
Đường số 4 — Đường ĐH 04 — Suối Lạnh
Mục 116
221.000
Đường số 5 — Đường số 4 — Hết tuyến
Mục 117
221.000
Đường số 19 — Ngã tư đường N1 — Giáp đường Cao Bá Quát
Mục 134
315.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128)
Mục 79
315.000
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến
Mục 225
200.000
Đường ĐH 05 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)
Mục 7
315.000
Đường số 53 — Toàn tuyến
Mục 173
221.000
Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7
Mục 24
315.000
Đường số 36 — Toàn tuyến
Mục 155
221.000
Đường số 9 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 121
221.000
Đường số 59 — Toàn tuyến
Mục 179
315.000
Đường số 32 — Đường số 6 — Đường số 15
Mục 151
221.000
Đường số 46 — Toàn tuyến
Mục 166
221.000
Đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) — Đường ĐH 15
Mục 8
315.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũ — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1
Mục 2
560.000
Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Đường số 40
Mục 56
221.000
Đường số 17 — Đường ĐH 04 — Đường số 5
Mục 129
221.000
Đường số 64 — Toàn tuyến
Mục 184
315.000
Đường số 76 — Toàn tuyến
Mục 196
315.000
Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 31
221.000
Đường ĐH 12 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31
Mục 102
315.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐH04 — Đường ĐH15
Mục 101
315.000
Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã ba đường số 40 — Hết tuyến
Mục 70
315.000
Đường số 20 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Mục 135
315.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11
Mục 91
560.000
Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến
Mục 74
315.000
Đường số 20 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21 — Hết tuyến
Mục 136
315.000
Đường số 91 — Toàn tuyến
Mục 210
315.000
Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 — Đường số 51
Mục 64
221.000
Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường đường số 33 và 35
Mục 63
221.000
Đường số 32A - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 30
Mục 58
221.000
Đường số 21 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 38
221.000
Đường số 24 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 42
221.000
Đường số 13 — Đường số 2 — Hết tuyến
Mục 125
221.000
Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến
Mục 80
315.000
Đường số 11 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 29
221.000
Đường số 3 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 3 và đường số 3A (Nhà Văn hóa Khu phố Minh Long 6)
Mục 17
315.000
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A — Hết tuyến
Mục 14
315.000
Đường số 6 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 23
221.000
Đường số 22 — Ngã tư giáp với đường số 21 — Hết tuyến
Mục 140
315.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28
Mục 106
315.000
Đường số 54 — Toàn tuyến
Mục 174
221.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) — Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 5
560.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 9
315.000
Đường ĐH 15 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 — Ngã ba tiếp giáp đường số 10
Mục 107
315.000
Đường ĐH 06 — Ranh giới phường Chơn Thành — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
Mục 10
315.000
Đường số 88 — Toàn tuyến
Mục 207
315.000
Đường số 25 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2
Mục 143
315.000
Đường số 30 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 149
221.000
Đường số 42 — Toàn tuyến
Mục 162
221.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25
Mục 90
560.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06
Mục 11
315.000
Đường số 32C - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến
Mục 60
221.000
Đường số 41 — Toàn tuyến
Mục 161
221.000
Đường số 104 — Toàn tuyến
Mục 223
315.000
Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136
Mục 53
221.000
Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127 — Đướng số 45
Mục 82
221.000
Đường số 96 — Toàn tuyến
Mục 215
315.000
Đường số 93 — Toàn tuyến
Mục 212
315.000
Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01
Mục 88
560.000
Đường số 56 — Toàn tuyến
Mục 176
221.000
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A
Mục 13
315.000
Đường số 94 — Toàn tuyến
Mục 213
315.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130
Mục 48
315.000
Đường số 84 — Toàn tuyến
Mục 203
315.000
Đường N1 — Giáp đường số 19 — Hết tuyến
Mục 112
315.000
Đường số 101 — Toàn tuyến
Mục 220
315.000
Đường ĐH04 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 19
Mục 98
315.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1
Mục 3
560.000
Đường số 82 — Toàn tuyến
Mục 201
315.000
Đường số 3A - Khu phố Minh Long 6 — Đường Ngô Đức Kế — Đường số 7
Mục 18
221.000
Đường số 52- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐH 05 — Đường số 3
Mục 85
221.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 — Đường ĐH 15
Mục 50
315.000
Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128)
Mục 73
315.000
Đường số 22 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 39
221.000
Đường số 95 — Toàn tuyến
Mục 214
315.000
Đường số 17 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 35
221.000
Đường số 43 — Toàn tuyến
Mục 163
221.000
Đường số 48 — Toàn tuyến
Mục 168
221.000
Đường số 73 — Toàn tuyến
Mục 193
315.000
Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành (ngã tư giao với đường Cao Bá Quát) — Ngã tư đường số 89, đường số 20
Mục 86
560.000
Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường số 52 — Đường ĐH 05
Mục 32
221.000
Đường số 35 — Toàn tuyến
Mục 154
315.000
Đường số 39 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 71
221.000
Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)
Mục 4
560.000
Đường số 18 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 16
Mục 36
221.000
Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137 — Hết tuyến
Mục 45
221.000
Đường số 11 — Toàn tuyến
Mục 123
221.000
Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 19 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31
Mục 99
315.000
Đường số 60 — Toàn tuyến
Mục 180
315.000
Đường số 51 - Khu phố Minh Long 4 — Đường số 41 — Đường số 29
Mục 84
315.000
Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành
Mục 1
560.000
Đường số 27 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 46
221.000
Đường số 75 — Toàn tuyến
Mục 195
315.000
Đường số 33 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 35
Mục 61
221.000
Đường số 15 — Đường ĐH 15 — Hết tuyến
Mục 127
221.000
Đường số 8 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 120
221.000
Đường số 87 — Toàn tuyến
Mục 206
315.000
Đường số 18 — Toàn tuyến
Mục 130
315.000
Đường số 61 — Toàn tuyến
Mục 181
315.000
Đường số 28 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 47
221.000
Đường số 3 — Đường số 6 — Suối Lạnh
Mục 115
221.000
Đường số 3C - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3A — Hết tuyến
Mục 20
221.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao) — Đường ĐH 06
Mục 67
315.000
Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 — Hết tuyến
Mục 54
221.000
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Đường ĐH 06 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122
Mục 77
221.000
Đường số 90 — Toàn tuyến
Mục 209
315.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 110
221.000
Đường số 12 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 30
221.000
Đường số 4 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 21
221.000
Đường số 102 — Toàn tuyến
Mục 221
315.000
Đường số 29 — Đường ĐH 04 — Giáp ranh thửa đất 2567, tò bản đồ số 5
Mục 148
221.000
Đường số 43B- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông và đường số 43B
Mục 76
221.000
Đường số 98 — Toàn tuyến
Mục 217
315.000
Đường số 38 — Toàn tuyến
Mục 158
221.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 92
560.000
Đường số 21 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 — Hết tuyến
Mục 138
315.000
Đường số 10 — Toàn tuyến
Mục 122
315.000
Đường số 19 — Giáp đường ĐH04 — Giáp đường số 35
Mục 132
221.000
Đường số 68 — Toàn tuyến
Mục 188
315.000
Đường số 8 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 26
221.000
Đường số 89 — Toàn tuyến
Mục 208
315.000
Đường số 2 — Đường số 6 — Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
Mục 114
221.000
Đường ĐT752B — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng — Giáp ranh Xã Tân Khai
Mục 94
315.000
Đường số 21 — Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107
Mục 137
315.000
Đường số 10 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 28
221.000
Đường ĐH 01 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 — Hết tuyến
Mục 96
315.000
Đường số 29A - Khu phố Minh Long 2 — Đường số 29 — Đường số 29B
Mục 51
221.000
Đường số 49 — Toàn tuyến
Mục 169
221.000
Đường số 6 — Đường số 32 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 118
221.000
Đường số 86 — Toàn tuyến
Mục 205
315.000
Đường số 55 — Toàn tuyến
Mục 175
221.000
Đường số 99 — Toàn tuyến
Mục 218
315.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 40
Mục 65
315.000
Đường số 85 — Toàn tuyến
Mục 204
315.000
Đường số 15 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Đường số 52
Mục 33
221.000
Đường số 57 — Toàn tuyến
Mục 177
221.000
Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127
Mục 81
221.000
Đường số 105 — Toàn tuyến
Mục 224
315.000
Đường số 43A- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 75
221.000
Đường số 34 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 62
221.000
Đường số 83 — Toàn tuyến
Mục 202
315.000
Đường số 62 — Toàn tuyến
Mục 182
315.000
Đường số 31 — Toàn tuyến
Mục 150
221.000
Đường số 31 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Bê tông (Ranh phía Bắc thửa đất số 11 tờ bản đồ số 137)
Mục 55
221.000
Đường số 92 — Toàn tuyến
Mục 211
315.000
Đường ĐT752B — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Mục 93
315.000
Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7 — Hết tuyến
Mục 25
315.000
Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 40 — Hết tuyến
Mục 57
221.000
Đường số 52 — Toàn tuyến
Mục 172
221.000
Đường số 3B - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3 — Đường số 7
Mục 19
221.000
Đường số 34 — Đường ĐH 05 — Đường số 38
Mục 153
221.000
Đường số 77 — Toàn tuyến
Mục 197
315.000
Đường số 1 — Đường số 6 — Suối Lạnh
Mục 113
221.000
Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05
Mục 6
315.000
Đường số 16 — Đường ĐH 15 — Đường N1
Mục 128
221.000
Đường số 19 — Giáp đường số 35 — Ngã tư đường N1
Mục 133
221.000
Đường ĐH 01 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 95
315.000
Đường số 50 — Toàn tuyến
Mục 170
221.000
Đường số 25 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 43
221.000
Đường số 69 — Toàn tuyến
Mục 189
315.000
Đường số 49- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 83
221.000
Đường số 5 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 22
221.000
Đường số 65 — Toàn tuyến
Mục 185
315.000
Đường số 2 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06
Mục 16
315.000
Đường số 66 — Toàn tuyến
Mục 186
315.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 — Đường số 29
Mục 41
221.000
Đường ĐH 15 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Giáp ranh phường Chơn Thành
Mục 105
315.000
Đường N1 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp đường số 19
Mục 111
315.000
Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 100
315.000
Đường số 25 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 — Hết tuyến
Mục 144
315.000
Đường số 24 — Đường ĐH 12 — Hết tuyến
Mục 142
221.000
Đường số 23 — Đường ĐH 12 — Ranh giới phường Chơn Thành
Mục 141
221.000
Đường số 28 — Đường ĐH 04 — Đường số 4
Mục 147
221.000
Đường số 40 — Toàn tuyến
Mục 160
221.000
Đường số 51 — Toàn tuyến
Mục 171
221.000
Đường số 36A — Toàn tuyến
Mục 156
221.000
Đường số 70 — Toàn tuyến
Mục 190
315.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21
Mục 108
315.000
Đường ĐH 12 — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 103
315.000
Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến
Mục 226
200.000
Đường số 71 — Toàn tuyến
Mục 191
315.000
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21 — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
Mục 109
315.000
Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69
Mục 89
560.000
Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137
Mục 44
221.000
Đường số 37 — Toàn tuyến
Mục 157
221.000
Đường số 79 — Toàn tuyến
Mục 198
315.000
Đường số 63 — Toàn tuyến
Mục 183
315.000
Đường ĐH 03 — Toàn tuyến
Mục 97
315.000
Đường số 1 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 15
221.000
Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 — Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh)
Mục 12
315.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 58
110.000
Đường số 47 — Toàn tuyến
Mục 167
221.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (33 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06
Mục 78
276.000
Đường số 97 — Toàn tuyến
Mục 216
394.000
Đường số 67 — Toàn tuyến
Mục 187
394.000
Đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 27
276.000
Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38
Mục 72
276.000
Đường số 45 — Toàn tuyến
Mục 165
276.000
Đường số 72 — Toàn tuyến
Mục 192
394.000
Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 126
276.000
Đường số 39 — Toàn tuyến
Mục 159
394.000
Đường số 100 — Toàn tuyến
Mục 219
394.000
Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 37
276.000
Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã tư đường số 40 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao)
Mục 66
394.000
Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Mục 152
394.000
Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137
Mục 40
276.000
Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến
Mục 68
276.000
Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21
Mục 139
394.000
Đường số 80 — Toàn tuyến
Mục 199
394.000
Đường số 32B - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến
Mục 59
276.000
Đường số 7 — Đường ĐH 04 — Đường số 5
Mục 119
276.000
Đường số 26 — Đường số 25 — Ranh giới xã Tân Khai
Mục 145
276.000
Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1
Mục 52
276.000
Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2
Mục 146
276.000
Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130
Mục 49
394.000
Đường số 74 — Toàn tuyến
Mục 194
394.000
Đường số 12 — Toàn tuyến
Mục 124
276.000
Đường số 103 — Toàn tuyến
Mục 222
276.000
Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18
Mục 34
276.000
Đường số 58 — Toàn tuyến
Mục 178
394.000
Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường số 40
Mục 69
394.000
Đường số 19 — Giáp đường số 58 — Giáp đường ĐH04
Mục 131
394.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 58
250.000
Đường số 81 — Toàn tuyến
Mục 200
394.000
Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng
Mục 104
394.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.