Bảng giá đất Phường Minh Hưng, Đồng Nai từ 01/01/2026
1395 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Hưng là 14.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (139 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 9 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 121 | 870.000 |
| Đường số 21 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 — Hết tuyến Mục 138 | 1.200.000 |
| Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) Mục 79 | 790.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng Mục 104 | 1.700.000 |
| Đường số 10 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 28 | 790.000 |
| Đường số 89 — Toàn tuyến Mục 208 | 870.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Minh Hưng III — Toàn tuyến Mục 235 | 2.800.000 |
| Đường số 28 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 47 | 790.000 |
| Đường số 36 — Toàn tuyến Mục 155 | 870.000 |
| Đường số 32 — Đường số 6 — Đường số 15 Mục 151 | 870.000 |
| Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03 Mục 152 | 1.800.000 |
| Đường số 18 — Toàn tuyến Mục 130 | 870.000 |
| Đường số 23 — Đường ĐH 12 — Ranh giới phường Chơn Thành Mục 141 | 870.000 |
| Đường ĐH 15 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 — Ngã ba tiếp giáp đường số 10 Mục 107 | 1.200.000 |
| Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128) Mục 73 | 790.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) — Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2 Mục 146 | 870.000 |
| Đường số 15 — Đường ĐH 15 — Hết tuyến Mục 127 | 870.000 |
| Đường số 44 — Toàn tuyến Mục 164 | 680.000 |
| Đường số 18 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 16 Mục 36 | 790.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐH04 — Đường ĐH15 Mục 101 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 Mục 88 | 8.100.000 |
| Đường số 8 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 120 | 870.000 |
| Đường N4 — Đường Quốc lộ 13 — Đường D5 - Khu dân cư Minh Hưng III Mục 234 | 3.200.000 |
| Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 100 | 1.700.000 |
| Đường số 33 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 35 Mục 61 | 790.000 |
| Đường ĐH 03 — Toàn tuyến Mục 97 | 2.500.000 |
| Đường ĐH 06 — Ranh giới phường Chơn Thành — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến Mục 80 | 490.000 |
| Đường dọc khu dân cư thuộc khu vực Chợ Minh Hưng — Toàn tuyến Mục 225 | 790.000 |
| Đường số 99 — Toàn tuyến Mục 218 | 1.600.000 |
| Đường số 1 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 15 | 670.000 |
| Đường số 96 — Toàn tuyến Mục 215 | 870.000 |
| Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1 Mục 52 | 490.000 |
| Đường số 49 — Toàn tuyến Mục 169 | 870.000 |
| Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A Mục 13 | 840.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư — Toàn tuyến Mục 232 | 3.500.000 |
| Đường số 13 — Đường số 2 — Hết tuyến Mục 125 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 89, đường số 20 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 Mục 87 | 4.800.000 |
| Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06 Mục 78 | 490.000 |
| Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 — Đường số 51 Mục 64 | 670.000 |
| Đường số 4 — Đường ĐH 04 — Suối Lạnh Mục 116 | 870.000 |
| Đường số 59 — Toàn tuyến Mục 179 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 92 | 3.100.000 |
| Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 Mục 11 | 900.000 |
| Đường N1 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp đường số 19 Mục 111 | 1.100.000 |
| Đường số 2 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06 Mục 16 | 610.000 |
| Đường ĐH 05 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 760.000 |
| Đường số 92 — Toàn tuyến Mục 211 | 870.000 |
| Đường D3 — Đường ĐT 752B — Đường N4 - khu dân cư Minh Hưng III Mục 233 | 3.500.000 |
| Đường số 82 — Toàn tuyến Mục 201 | 1.800.000 |
| Đường số 95 — Toàn tuyến Mục 214 | 870.000 |
| Đường ĐT752B — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng Mục 93 | 4.500.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Phúc Hưng — Toàn tuyến Mục 237 | 2.100.000 |
| Đường số 69 — Toàn tuyến Mục 189 | 870.000 |
| Đường ĐH 12 — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 103 | 770.000 |
| Đường số 12 — Toàn tuyến Mục 124 | 870.000 |
| Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 Mục 49 | 790.000 |
| Đường số 3A - Khu phố Minh Long 6 — Đường Ngô Đức Kế — Đường số 7 Mục 18 | 670.000 |
| Đường số 88 — Toàn tuyến Mục 207 | 870.000 |
| Đường N1 — Giáp đường số 19 — Hết tuyến Mục 112 | 840.000 |
| Đường số 50 — Toàn tuyến Mục 170 | 870.000 |
| Đường số 93 — Toàn tuyến Mục 212 | 870.000 |
| Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành Mục 1 | 2.800.000 |
| Đường số 98 — Toàn tuyến Mục 217 | 870.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06 Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường số 62 — Toàn tuyến Mục 182 | 870.000 |
| Đường số 51 - Khu phố Minh Long 4 — Đường số 41 — Đường số 29 Mục 84 | 490.000 |
| Đường số 31 — Toàn tuyến Mục 150 | 870.000 |
| Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21 Mục 108 | 8.400.000 |
| Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã ba đường số 40 — Hết tuyến Mục 70 | 490.000 |
| Đường ĐH 01 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 Mục 95 | 2.500.000 |
| Đường số 31 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Bê tông (Ranh phía Bắc thửa đất số 11 tờ bản đồ số 137) Mục 55 | 790.000 |
| Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127 Mục 81 | 790.000 |
| Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 126 | 870.000 |
| Đường số 19 — Ngã tư đường N1 — Giáp đường Cao Bá Quát Mục 134 | 1.100.000 |
| Đường số 30 — Đường ĐH 04 — Đường số 4 Mục 149 | 870.000 |
| Đường số 41 — Toàn tuyến Mục 161 | 870.000 |
| Đường số 77 — Toàn tuyến Mục 197 | 870.000 |
| Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 — Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) Mục 12 | 730.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 Mục 89 | 10.100.000 |
| Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 — Hết tuyến Mục 54 | 490.000 |
| Đường số 57 — Toàn tuyến Mục 177 | 680.000 |
| Đường số 74 — Toàn tuyến Mục 194 | 870.000 |
| Đường số 49- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 83 | 790.000 |
| Đường số 34 — Đường ĐH 05 — Đường số 38 Mục 153 | 870.000 |
| Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21 Mục 139 | 1.600.000 |
| Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 37 | 790.000 |
| Đường số 27 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 46 | 790.000 |
| Đường số 56 — Toàn tuyến Mục 176 | 870.000 |
| Đường số 32C - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến Mục 60 | 670.000 |
| Đường số 101 — Toàn tuyến Mục 220 | 870.000 |
| Đường số 2 — Đường số 6 — Đường Minh Hưng-Đồng Nơ Mục 114 | 870.000 |
| Đường số 4, 5, 11, 17, 19 — Toàn tuyến Mục 231 | 3.900.000 |
| Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 — Đường số 29 Mục 41 | 470.000 |
| Đường số 5 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 22 | 790.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 Mục 106 | 1.700.000 |
| Đường số 100 — Toàn tuyến Mục 219 | 1.600.000 |
| Đường số 84 — Toàn tuyến Mục 203 | 870.000 |
| Đường số 3B - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3 — Đường số 7 Mục 19 | 670.000 |
| Đường số 63 — Toàn tuyến Mục 183 | 870.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường ĐH04 — Giáp đường số 35 Mục 132 | 2.400.000 |
| Đường số 66 — Toàn tuyến Mục 186 | 870.000 |
| Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 68 | 790.000 |
| Đường số 52- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐH 05 — Đường số 3 Mục 85 | 670.000 |
| Đường số 29 — Đường ĐH 04 — Giáp ranh thửa đất 2567, tò bản đồ số 5 Mục 148 | 870.000 |
| Đường số 11 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 29 | 790.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 Mục 91 | 4.800.000 |
| Đường số 61 — Toàn tuyến Mục 181 | 870.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 Mục 3 | 3.100.000 |
| Đường số 43B- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông và đường số 43B Mục 76 | 790.000 |
| Đường số 90 — Toàn tuyến Mục 209 | 1.600.000 |
| Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38 Mục 72 | 490.000 |
| Đường số 72 — Toàn tuyến Mục 192 | 870.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) Mục 4 | 2.600.000 |
| Đường số 20 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21 Mục 135 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 Mục 90 | 8.100.000 |
| Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Đường ĐH 06 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 Mục 77 | 670.000 |
| Đường số 76 — Toàn tuyến Mục 196 | 870.000 |
| Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 Mục 40 | 490.000 |
| Đường số 4 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 21 | 790.000 |
| Đường số 43A- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 75 | 790.000 |
| Đường số 25 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 Mục 143 | 980.000 |
| Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũ — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 Mục 2 | 2.600.000 |
| Đường số 42 — Toàn tuyến Mục 162 | 870.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường số 32A - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 30 Mục 58 | 670.000 |
| Đường số 5 — Đường số 4 — Hết tuyến Mục 117 | 870.000 |
| Đường số 104 — Toàn tuyến Mục 223 | 1.600.000 |
| Đường số 1 — Toàn tuyến Mục 229 | 4.400.000 |
| Đường số 22 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 39 | 790.000 |
| Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18 Mục 34 | 790.000 |
| Đường số 3 — Đường số 6 — Suối Lạnh Mục 115 | 870.000 |
| Đường số 17 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 52 Mục 35 | 790.000 |
| Đường số 22 — Ngã tư giáp với đường số 21 — Hết tuyến Mục 140 | 1.600.000 |
| Đường số 36A — Toàn tuyến Mục 156 | 870.000 |
| Đường số 28 — Đường ĐH 04 — Đường số 4 Mục 147 | 870.000 |
| Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Đường số 40 Mục 56 | 670.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường số 35 — Ngã tư đường N1 Mục 133 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (228 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06 Mục 78 | 221.000 |
| Đường số 97 — Toàn tuyến Mục 216 | 315.000 |
| Đường số 67 — Toàn tuyến Mục 187 | 315.000 |
| Đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 27 | 221.000 |
| Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38 Mục 72 | 221.000 |
| Đường số 45 — Toàn tuyến Mục 165 | 221.000 |
| Đường số 72 — Toàn tuyến Mục 192 | 315.000 |
| Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 126 | 221.000 |
| Đường số 39 — Toàn tuyến Mục 159 | 315.000 |
| Đường số 100 — Toàn tuyến Mục 219 | 315.000 |
| Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 37 | 221.000 |
| Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã tư đường số 40 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao) Mục 66 | 315.000 |
| Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03 Mục 152 | 315.000 |
| Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 Mục 40 | 221.000 |
| Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 68 | 221.000 |
| Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21 Mục 139 | 315.000 |
| Đường số 80 — Toàn tuyến Mục 199 | 315.000 |
| Đường số 32B - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến Mục 59 | 221.000 |
| Đường số 7 — Đường ĐH 04 — Đường số 5 Mục 119 | 221.000 |
| Đường số 26 — Đường số 25 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 145 | 221.000 |
| Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1 Mục 52 | 221.000 |
| Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2 Mục 146 | 221.000 |
| Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 Mục 49 | 315.000 |
| Đường số 74 — Toàn tuyến Mục 194 | 315.000 |
| Đường số 12 — Toàn tuyến Mục 124 | 221.000 |
| Đường số 103 — Toàn tuyến Mục 222 | 221.000 |
| Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18 Mục 34 | 221.000 |
| Đường số 58 — Toàn tuyến Mục 178 | 315.000 |
| Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường số 40 Mục 69 | 315.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường số 58 — Giáp đường ĐH04 Mục 131 | 315.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 58 | 200.000 |
| Đường số 81 — Toàn tuyến Mục 200 | 315.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng Mục 104 | 315.000 |
| Đường số 44 — Toàn tuyến Mục 164 | 221.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 89, đường số 20 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 Mục 87 | 560.000 |
| Đường số 4 — Đường ĐH 04 — Suối Lạnh Mục 116 | 221.000 |
| Đường số 5 — Đường số 4 — Hết tuyến Mục 117 | 221.000 |
| Đường số 19 — Ngã tư đường N1 — Giáp đường Cao Bá Quát Mục 134 | 315.000 |
| Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) Mục 79 | 315.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên — Toàn tuyến Mục 225 | 200.000 |
| Đường ĐH 05 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) Mục 7 | 315.000 |
| Đường số 53 — Toàn tuyến Mục 173 | 221.000 |
| Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7 Mục 24 | 315.000 |
| Đường số 36 — Toàn tuyến Mục 155 | 221.000 |
| Đường số 9 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 121 | 221.000 |
| Đường số 59 — Toàn tuyến Mục 179 | 315.000 |
| Đường số 32 — Đường số 6 — Đường số 15 Mục 151 | 221.000 |
| Đường số 46 — Toàn tuyến Mục 166 | 221.000 |
| Đường ĐH 05 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) — Đường ĐH 15 Mục 8 | 315.000 |
| Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũ — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 Mục 2 | 560.000 |
| Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Đường số 40 Mục 56 | 221.000 |
| Đường số 17 — Đường ĐH 04 — Đường số 5 Mục 129 | 221.000 |
| Đường số 64 — Toàn tuyến Mục 184 | 315.000 |
| Đường số 76 — Toàn tuyến Mục 196 | 315.000 |
| Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường ĐT 751 — Đường số 52 Mục 31 | 221.000 |
| Đường ĐH 12 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 Mục 102 | 315.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐH04 — Đường ĐH15 Mục 101 | 315.000 |
| Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã ba đường số 40 — Hết tuyến Mục 70 | 315.000 |
| Đường số 20 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21 Mục 135 | 315.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 Mục 91 | 560.000 |
| Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến Mục 74 | 315.000 |
| Đường số 20 — Ngã tư tiếp giáp đường số 21 — Hết tuyến Mục 136 | 315.000 |
| Đường số 91 — Toàn tuyến Mục 210 | 315.000 |
| Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 — Đường số 51 Mục 64 | 221.000 |
| Đường số 35 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường đường số 33 và 35 Mục 63 | 221.000 |
| Đường số 32A - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 30 Mục 58 | 221.000 |
| Đường số 21 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 38 | 221.000 |
| Đường số 24 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 42 | 221.000 |
| Đường số 13 — Đường số 2 — Hết tuyến Mục 125 | 221.000 |
| Đường số 45 - Khu phố Minh Long 4 — Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 4 (hết ranh thửa đất số 179 tờ bản đồ số 128) — Hết tuyến Mục 80 | 315.000 |
| Đường số 11 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 29 | 221.000 |
| Đường số 3 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 3 và đường số 3A (Nhà Văn hóa Khu phố Minh Long 6) Mục 17 | 315.000 |
| Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A — Hết tuyến Mục 14 | 315.000 |
| Đường số 6 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 23 | 221.000 |
| Đường số 22 — Ngã tư giáp với đường số 21 — Hết tuyến Mục 140 | 315.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 Mục 106 | 315.000 |
| Đường số 54 — Toàn tuyến Mục 174 | 221.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) — Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) Mục 5 | 560.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06 Mục 9 | 315.000 |
| Đường ĐH 15 — Hết ranh thửa đất 118 tờ bản đồ số 28 — Ngã ba tiếp giáp đường số 10 Mục 107 | 315.000 |
| Đường ĐH 06 — Ranh giới phường Chơn Thành — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 Mục 10 | 315.000 |
| Đường số 88 — Toàn tuyến Mục 207 | 315.000 |
| Đường số 25 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 Mục 143 | 315.000 |
| Đường số 30 — Đường ĐH 04 — Đường số 4 Mục 149 | 221.000 |
| Đường số 42 — Toàn tuyến Mục 162 | 221.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 — Phía tây giáp đường số 36A, phía đông giáp đường số 25 Mục 90 | 560.000 |
| Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 Mục 11 | 315.000 |
| Đường số 32C - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến Mục 60 | 221.000 |
| Đường số 41 — Toàn tuyến Mục 161 | 221.000 |
| Đường số 104 — Toàn tuyến Mục 223 | 315.000 |
| Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 Mục 53 | 221.000 |
| Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127 — Đướng số 45 Mục 82 | 221.000 |
| Đường số 96 — Toàn tuyến Mục 215 | 315.000 |
| Đường số 93 — Toàn tuyến Mục 212 | 315.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 84, đường số 97 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 Mục 88 | 560.000 |
| Đường số 56 — Toàn tuyến Mục 176 | 221.000 |
| Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Ngô Đức Kế và đường số 3A Mục 13 | 315.000 |
| Đường số 94 — Toàn tuyến Mục 213 | 315.000 |
| Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 Mục 48 | 315.000 |
| Đường số 84 — Toàn tuyến Mục 203 | 315.000 |
| Đường N1 — Giáp đường số 19 — Hết tuyến Mục 112 | 315.000 |
| Đường số 101 — Toàn tuyến Mục 220 | 315.000 |
| Đường ĐH04 — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư đường số 19 Mục 98 | 315.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 Mục 3 | 560.000 |
| Đường số 82 — Toàn tuyến Mục 201 | 315.000 |
| Đường số 3A - Khu phố Minh Long 6 — Đường Ngô Đức Kế — Đường số 7 Mục 18 | 221.000 |
| Đường số 52- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐH 05 — Đường số 3 Mục 85 | 221.000 |
| Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 — Đường ĐH 15 Mục 50 | 315.000 |
| Đường số 41 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 4 (Hết ranh thửa đất số 161 tờ bản đồ số 128) Mục 73 | 315.000 |
| Đường số 22 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 39 | 221.000 |
| Đường số 95 — Toàn tuyến Mục 214 | 315.000 |
| Đường số 17 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 52 Mục 35 | 221.000 |
| Đường số 43 — Toàn tuyến Mục 163 | 221.000 |
| Đường số 48 — Toàn tuyến Mục 168 | 221.000 |
| Đường số 73 — Toàn tuyến Mục 193 | 315.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Ranh giới phường Chơn Thành (ngã tư giao với đường Cao Bá Quát) — Ngã tư đường số 89, đường số 20 Mục 86 | 560.000 |
| Đường số 13 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Đường số 52 — Đường ĐH 05 Mục 32 | 221.000 |
| Đường số 35 — Toàn tuyến Mục 154 | 315.000 |
| Đường số 39 - Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 71 | 221.000 |
| Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 — Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) Mục 4 | 560.000 |
| Đường số 18 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 16 Mục 36 | 221.000 |
| Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137 — Hết tuyến Mục 45 | 221.000 |
| Đường số 11 — Toàn tuyến Mục 123 | 221.000 |
| Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 19 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 Mục 99 | 315.000 |
| Đường số 60 — Toàn tuyến Mục 180 | 315.000 |
| Đường số 51 - Khu phố Minh Long 4 — Đường số 41 — Đường số 29 Mục 84 | 315.000 |
| Đường ĐT 751 — Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành) — Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành Mục 1 | 560.000 |
| Đường số 27 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 46 | 221.000 |
| Đường số 75 — Toàn tuyến Mục 195 | 315.000 |
| Đường số 33 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 35 Mục 61 | 221.000 |
| Đường số 15 — Đường ĐH 15 — Hết tuyến Mục 127 | 221.000 |
| Đường số 8 — Đường ĐH 04 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 120 | 221.000 |
| Đường số 87 — Toàn tuyến Mục 206 | 315.000 |
| Đường số 18 — Toàn tuyến Mục 130 | 315.000 |
| Đường số 61 — Toàn tuyến Mục 181 | 315.000 |
| Đường số 28 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 47 | 221.000 |
| Đường số 3 — Đường số 6 — Suối Lạnh Mục 115 | 221.000 |
| Đường số 3C - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3A — Hết tuyến Mục 20 | 221.000 |
| Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao) — Đường ĐH 06 Mục 67 | 315.000 |
| Đường số 30 - Khu phố Minh Long 3 — Ranh phía Nam thửa đất số 97 và thửa đất số 98 tờ bản đồ 136 — Hết tuyến Mục 54 | 221.000 |
| Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Đường ĐH 06 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 Mục 77 | 221.000 |
| Đường số 90 — Toàn tuyến Mục 209 | 315.000 |
| Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31 — Ranh giới phường Chơn Thành Mục 110 | 221.000 |
| Đường số 12 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 30 | 221.000 |
| Đường số 4 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 21 | 221.000 |
| Đường số 102 — Toàn tuyến Mục 221 | 315.000 |
| Đường số 29 — Đường ĐH 04 — Giáp ranh thửa đất 2567, tò bản đồ số 5 Mục 148 | 221.000 |
| Đường số 43B- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường bê tông và đường số 43B Mục 76 | 221.000 |
| Đường số 98 — Toàn tuyến Mục 217 | 315.000 |
| Đường số 38 — Toàn tuyến Mục 158 | 221.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 37, phía đông hết ranh thửa đất số 36 tờ bản đồ số 11 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 92 | 560.000 |
| Đường số 21 — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 — Hết tuyến Mục 138 | 315.000 |
| Đường số 10 — Toàn tuyến Mục 122 | 315.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường ĐH04 — Giáp đường số 35 Mục 132 | 221.000 |
| Đường số 68 — Toàn tuyến Mục 188 | 315.000 |
| Đường số 8 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 26 | 221.000 |
| Đường số 89 — Toàn tuyến Mục 208 | 315.000 |
| Đường số 2 — Đường số 6 — Đường Minh Hưng - Đồng Nơ Mục 114 | 221.000 |
| Đường ĐT752B — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng — Giáp ranh Xã Tân Khai Mục 94 | 315.000 |
| Đường số 21 — Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 Mục 137 | 315.000 |
| Đường số 10 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 28 | 221.000 |
| Đường ĐH 01 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 — Hết tuyến Mục 96 | 315.000 |
| Đường số 29A - Khu phố Minh Long 2 — Đường số 29 — Đường số 29B Mục 51 | 221.000 |
| Đường số 49 — Toàn tuyến Mục 169 | 221.000 |
| Đường số 6 — Đường số 32 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 118 | 221.000 |
| Đường số 86 — Toàn tuyến Mục 205 | 315.000 |
| Đường số 55 — Toàn tuyến Mục 175 | 221.000 |
| Đường số 99 — Toàn tuyến Mục 218 | 315.000 |
| Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã tư đường số 40 Mục 65 | 315.000 |
| Đường số 85 — Toàn tuyến Mục 204 | 315.000 |
| Đường số 15 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Đường số 52 Mục 33 | 221.000 |
| Đường số 57 — Toàn tuyến Mục 177 | 221.000 |
| Đường số 47- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc các thửa đất số 55 và thửa đất số 58 tờ bản đồ số 127 Mục 81 | 221.000 |
| Đường số 105 — Toàn tuyến Mục 224 | 315.000 |
| Đường số 43A- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 75 | 221.000 |
| Đường số 34 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 62 | 221.000 |
| Đường số 83 — Toàn tuyến Mục 202 | 315.000 |
| Đường số 62 — Toàn tuyến Mục 182 | 315.000 |
| Đường số 31 — Toàn tuyến Mục 150 | 221.000 |
| Đường số 31 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường Bê tông (Ranh phía Bắc thửa đất số 11 tờ bản đồ số 137) Mục 55 | 221.000 |
| Đường số 92 — Toàn tuyến Mục 211 | 315.000 |
| Đường ĐT752B — Đường Quốc lộ 13 — Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng Mục 93 | 315.000 |
| Đường số 7 - Khu phố Minh Long 1 và Khu phố Minh Long 7 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 72, tờ bản đồ số 131; Phía Đông: Ngã ba đường số 3 và đường số 7 — Hết tuyến Mục 25 | 315.000 |
| Đường số 32 - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 40 — Hết tuyến Mục 57 | 221.000 |
| Đường số 52 — Toàn tuyến Mục 172 | 221.000 |
| Đường số 3B - Khu phố Minh Long 6 — Đường số 3 — Đường số 7 Mục 19 | 221.000 |
| Đường số 34 — Đường ĐH 05 — Đường số 38 Mục 153 | 221.000 |
| Đường số 77 — Toàn tuyến Mục 197 | 315.000 |
| Đường số 1 — Đường số 6 — Suối Lạnh Mục 113 | 221.000 |
| Đường ĐH 05 — Đường ĐT 751 — Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 Mục 6 | 315.000 |
| Đường số 16 — Đường ĐH 15 — Đường N1 Mục 128 | 221.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường số 35 — Ngã tư đường N1 Mục 133 | 221.000 |
| Đường ĐH 01 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03 Mục 95 | 315.000 |
| Đường số 50 — Toàn tuyến Mục 170 | 221.000 |
| Đường số 25 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 43 | 221.000 |
| Đường số 69 — Toàn tuyến Mục 189 | 315.000 |
| Đường số 49- Khu phố Minh Long 4 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 83 | 221.000 |
| Đường số 5 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 22 | 221.000 |
| Đường số 65 — Toàn tuyến Mục 185 | 315.000 |
| Đường số 2 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Đường ĐH 06 Mục 16 | 315.000 |
| Đường số 66 — Toàn tuyến Mục 186 | 315.000 |
| Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 — Đường số 29 Mục 41 | 221.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng — Giáp ranh phường Chơn Thành Mục 105 | 315.000 |
| Đường N1 — Đường Quốc lộ 13 — Giáp đường số 19 Mục 111 | 315.000 |
| Đường ĐH04 — Ngã tư đường số 17 và đường số 31 — Ranh giới xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Mục 100 | 315.000 |
| Đường số 25 — Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 — Hết tuyến Mục 144 | 315.000 |
| Đường số 24 — Đường ĐH 12 — Hết tuyến Mục 142 | 221.000 |
| Đường số 23 — Đường ĐH 12 — Ranh giới phường Chơn Thành Mục 141 | 221.000 |
| Đường số 28 — Đường ĐH 04 — Đường số 4 Mục 147 | 221.000 |
| Đường số 40 — Toàn tuyến Mục 160 | 221.000 |
| Đường số 51 — Toàn tuyến Mục 171 | 221.000 |
| Đường số 36A — Toàn tuyến Mục 156 | 221.000 |
| Đường số 70 — Toàn tuyến Mục 190 | 315.000 |
| Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã ba đường Quốc lộ 13 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21 Mục 108 | 315.000 |
| Đường ĐH 12 — Hết ranh thửa 990 tờ bản đồ số 31 — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 103 | 315.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại — Toàn tuyến Mục 226 | 200.000 |
| Đường số 71 — Toàn tuyến Mục 191 | 315.000 |
| Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng — Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21 — Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31 Mục 109 | 315.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Phía tây giáp đường số 35, phía đông giáp đường ĐH01 — Phía tây giáp đường ĐH 04, phía đông giáp đường số 69 Mục 89 | 560.000 |
| Đường số 26 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 103 tờ bản đồ 136 và thửa đất số 405 tờ bản đồ số 137 Mục 44 | 221.000 |
| Đường số 37 — Toàn tuyến Mục 157 | 221.000 |
| Đường số 79 — Toàn tuyến Mục 198 | 315.000 |
| Đường số 63 — Toàn tuyến Mục 183 | 315.000 |
| Đường ĐH 03 — Toàn tuyến Mục 97 | 315.000 |
| Đường số 1 - Khu phố Minh Long 6 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 15 | 221.000 |
| Đường ĐH 06 — Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 — Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) Mục 12 | 315.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 58 | 110.000 |
| Đường số 47 — Toàn tuyến Mục 167 | 221.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường số 44- Khu phố Minh Long 5 — Ranh phía Tây Nam các thửa đất số 292 tờ bản đồ số 146 và thửa đất số 293 tờ bản đồ số 122 — Đường ĐH 06 Mục 78 | 276.000 |
| Đường số 97 — Toàn tuyến Mục 216 | 394.000 |
| Đường số 67 — Toàn tuyến Mục 187 | 394.000 |
| Đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 27 | 276.000 |
| Đường số 40- Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Đường số 38 Mục 72 | 276.000 |
| Đường số 45 — Toàn tuyến Mục 165 | 276.000 |
| Đường số 72 — Toàn tuyến Mục 192 | 394.000 |
| Đường số 14 — Đường số 1 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 126 | 276.000 |
| Đường số 39 — Toàn tuyến Mục 159 | 394.000 |
| Đường số 100 — Toàn tuyến Mục 219 | 394.000 |
| Đường số 20 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 37 | 276.000 |
| Đường số 36 - Khu phố Minh Long 3 — Ngã tư đường số 40 — Mương thoát nước - Khu phố Minh Long 3 (Cầu Bưng Cao) Mục 66 | 394.000 |
| Đường số 33 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03 Mục 152 | 394.000 |
| Đường số 23 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Ranh phía Bắc thửa đất số 56 và thửa đất số 60 tờ bản đồ số 137 Mục 40 | 276.000 |
| Đường số 37 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Hết tuyến Mục 68 | 276.000 |
| Đường số 22 — HLLG đường Quốc lộ 13 — Ngã tư giáp với đường số 21 Mục 139 | 394.000 |
| Đường số 80 — Toàn tuyến Mục 199 | 394.000 |
| Đường số 32B - Khu phố Minh Long 3 — Đường số 32 — Hết tuyến Mục 59 | 276.000 |
| Đường số 7 — Đường ĐH 04 — Đường số 5 Mục 119 | 276.000 |
| Đường số 26 — Đường số 25 — Ranh giới xã Tân Khai Mục 145 | 276.000 |
| Đường số 29B - Khu phố Minh Long 2 — Suối Bà Và — Suối 1 Mục 52 | 276.000 |
| Đường số 27 — Đường số 25 — Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2 Mục 146 | 276.000 |
| Đường số 29 - Khu phố Minh Long 2 — Phía Tây: Ngã ba đường số 33; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 189, tờ bản đồ số 130 — Phía Tây: Ngã ba đường số 29B; Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 130 Mục 49 | 394.000 |
| Đường số 74 — Toàn tuyến Mục 194 | 394.000 |
| Đường số 12 — Toàn tuyến Mục 124 | 276.000 |
| Đường số 103 — Toàn tuyến Mục 222 | 276.000 |
| Đường số 16 - Khu phố Minh Long 2 — Đường ĐT 751 — Đường số 18 Mục 34 | 276.000 |
| Đường số 58 — Toàn tuyến Mục 178 | 394.000 |
| Đường số 38 - Khu phố Minh Long 3 — Đường ĐT 751 — Ngã ba đường số 40 Mục 69 | 394.000 |
| Đường số 19 — Giáp đường số 58 — Giáp đường ĐH04 Mục 131 | 394.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 58 | 250.000 |
| Đường số 81 — Toàn tuyến Mục 200 | 394.000 |
| Đường ĐH 15 — Đường Quốc lộ 13 — Đường đi trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng Mục 104 | 394.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.