Bảng giá đất Phường Đồng Xoài, Đồng Nai từ 01/01/2026

700 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Xoài20.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 59
1.400.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 104
480.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 87
390.000
Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 15
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (108 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 107
430.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37
Mục 10
10.100.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 11
7.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 61
1.800.000
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2
Mục 55
840.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến — Toàn tuyến
Mục 23
5.000.000
Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường D1
Mục 39
1.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 62
1.600.000
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 6, số 7, số 8
Mục 45
1.400.000
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi — Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
Mục 20
5.600.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 8
10.100.000
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường
Mục 28
5.000.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
7.000.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 94
1.000.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 64
630.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 2
9.500.000
Khu dân cư B85 — Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
Mục 27
1.700.000
Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 14
5.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 85
1.300.000
Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường số 32 (N7) — Đường N1
Mục 22
5.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 66
2.100.000
Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường N1, N2, D2
Mục 40
1.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 99
1.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 76
910.000
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Mục 29
3.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 73
2.100.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 81
1.800.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 96
1.000.000
Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 35
1.600.000
Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
6.200.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương — Toàn tuyến
Mục 46
2.200.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 92
1.800.000
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39
Mục 56
840.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7)
Mục 12
10.100.000
Khu Dân Cư The Gold Mart — Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng)
Mục 25
6.700.000
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2
Mục 52
840.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 58
2.100.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 100
1.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 101
1.100.000
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước
Mục 54
840.000
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 47
2.800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 79
700.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 105
530.000
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 1
Mục 41
1.400.000
Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7)
Mục 24
5.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 78
1.300.000
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 2
Mục 42
1.400.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 91
1.800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 57
2.700.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 106
500.000
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông — Các tuyến đường trong Dân cư
Mục 38
1.100.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3
Mục 32
1.300.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 77
1.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 88
390.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 80
490.000
Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 19
5.000.000
Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường
Mục 36
1.300.000
Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 13
5.600.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 17
5.600.000
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 4
Mục 44
1.400.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh — Toàn tuyến
Mục 51
1.000.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 59
1.600.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 104
570.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 87
460.000
Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 15
5.600.000
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 48
2.200.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 67
1.300.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 86
1.000.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 63
910.000
Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 3
6.200.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 70
1.600.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 1
14.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 102
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 74
1.800.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 97
2.400.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 60
1.300.000
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê
Mục 33
1.400.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam
Mục 9
7.700.000
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 3
Mục 43
2.400.000
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi
Mục 34
1.300.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 6
6.200.000
Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 18
5.600.000
Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường Quốc lộ 14 — Đường N6
Mục 21
6.400.000
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 53
840.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 68
910.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 65
2.400.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 89
1.800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 72
490.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 83
910.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 103
590.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1
Mục 49
6.700.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 93
1.000.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 75
1.300.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 4
4.500.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 98
2.100.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 90
1.800.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 31
2.000.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 84
560.000
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Mục 37
1.300.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 82
1.600.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 95
1.000.000
Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường
Mục 26
4.800.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 108
370.000
Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 16
5.600.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 71
700.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 69
1.800.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành
Mục 50
5.600.000
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 30
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 61
340.000
Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường
Mục 21
340.000
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 24
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 57
340.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1
Mục 34
260.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành
Mục 35
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 52
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 42
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 41
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 45
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 58
340.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 2
640.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 80
220.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 51
260.000
Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 13
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 73
295.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 68
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 82
220.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 55
260.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7)
Mục 12
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 47
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 56
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 43
260.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3
Mục 26
260.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 77
295.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 55
260.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 74
295.000
Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7)
Mục 20
340.000
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2
Mục 36
260.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 1
640.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 63
260.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 25
260.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 17
340.000
Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 18
340.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 65
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 75
295.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 64
260.000
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê
Mục 27
260.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 76
295.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 83
220.000
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi
Mục 28
260.000
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2
Mục 39
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 51
260.000
Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 15
340.000
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 33
260.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 69
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 44
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 53
340.000
Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
340.000
Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường
Mục 30
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 59
260.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 79
220.000
Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 16
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 48
260.000
Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 3
420.000
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39
Mục 40
260.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 67
340.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
340.000
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Mục 23
340.000
Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 19
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 53
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 49
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 50
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 50
340.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 57
170.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 60
260.000
Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 29
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 56
260.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 6
340.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam
Mục 9
340.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 8
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 54
340.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 4
420.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 57
220.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 78
295.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 11
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 54
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 81
220.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 49
340.000
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Mục 31
260.000
Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 14
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 52
260.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 62
340.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 84
220.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 66
340.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 71
340.000
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 32
260.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37
Mục 10
340.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 72
340.000
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước
Mục 38
260.000
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường
Mục 22
340.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 70
340.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 46
340.000
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 37
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 13
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 73
370.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 68
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 82
280.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 55
330.000
Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7)
Mục 12
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 47
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 56
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 43
330.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3
Mục 26
330.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 77
370.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 55
330.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 74
370.000
Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7)
Mục 20
430.000
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2
Mục 36
330.000
Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 1
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 63
330.000
Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 25
330.000
Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 17
430.000
Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 18
430.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 65
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 75
370.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 64
330.000
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê
Mục 27
330.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 76
370.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 83
280.000
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi
Mục 28
330.000
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2
Mục 39
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 51
330.000
Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 15
430.000
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 33
330.000
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14
Mục 69
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 44
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 53
430.000
Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
430.000
Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường
Mục 30
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 59
330.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 79
280.000
Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 16
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 48
330.000
Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 3
530.000
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39
Mục 40
330.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 67
430.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
430.000
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Mục 23
430.000
Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 19
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 53
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 49
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 50
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 50
430.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 57
240.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 60
330.000
Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Mục 29
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 56
330.000
Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 6
430.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam
Mục 9
430.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 8
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 54
430.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 4
530.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 57
280.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 78
370.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng
Mục 11
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 54
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến
Mục 81
280.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 49
430.000
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Mục 31
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Mục 51
330.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến
Mục 80
280.000
Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 2
800.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 58
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 45
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 41
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 42
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 52
330.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành
Mục 35
330.000
Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1
Mục 34
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 57
430.000
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Mục 24
430.000
Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường
Mục 21
430.000
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 37
330.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 46
430.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 70
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Mục 61
430.000
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường
Mục 22
430.000
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước
Mục 38
330.000
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 72
430.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37
Mục 10
430.000
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến
Mục 32
330.000
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước
Mục 71
430.000
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Mục 66
430.000
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến
Mục 84
280.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Mục 62
430.000
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích
Mục 52
330.000
Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 14
430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.