Bảng giá đất Phường Đồng Xoài, Đồng Nai từ 01/01/2026
700 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Xoài là 20.400.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 14 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 52 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 62 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 84 | 130.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 66 | 200.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 71 | 200.000 |
| Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 32 | 155.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37 Mục 10 | 200.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 72 | 200.000 |
| Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước Mục 38 | 155.000 |
| Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Mục 22 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 61 | 200.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 70 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 46 | 200.000 |
| Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 37 | 155.000 |
| Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Mục 31 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 49 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 81 | 130.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 54 | 200.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 78 | 175.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 57 | 130.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 4 | 250.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 54 | 200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 8 | 200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam Mục 9 | 200.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 6 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 56 | 155.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 29 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 60 | 155.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 57 | 25.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 50 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 50 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 49 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 53 | 200.000 |
| Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 19 | 200.000 |
| Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) Mục 23 | 200.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 200.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 67 | 200.000 |
| Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39 Mục 40 | 155.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 3 | 250.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 48 | 155.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 16 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 79 | 130.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 59 | 155.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường Mục 30 | 155.000 |
| Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 53 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 44 | 155.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 69 | 200.000 |
| Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 33 | 155.000 |
| Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 15 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 51 | 155.000 |
| Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2 Mục 39 | 155.000 |
| Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi Mục 28 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 83 | 130.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 76 | 175.000 |
| Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê Mục 27 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 64 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 75 | 175.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 65 | 200.000 |
| Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 18 | 200.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 17 | 200.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 25 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 63 | 155.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 1 | 380.000 |
| Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2 Mục 36 | 155.000 |
| Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7) Mục 20 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 74 | 175.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 55 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 77 | 175.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3 Mục 26 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 43 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 56 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 47 | 155.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7) Mục 12 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 55 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 82 | 130.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 68 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 73 | 175.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 51 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 80 | 130.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 2 | 380.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 58 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 45 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 41 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 42 | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 52 | 155.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành Mục 35 | 155.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1 Mục 34 | 155.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 57 | 200.000 |
| Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 24 | 200.000 |
| Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường Mục 21 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê Mục 33 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 48 | 3.200.000 |
| Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 15 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 87 | 650.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 104 | 810.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 59 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh — Toàn tuyến Mục 51 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 4 Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 17 | 8.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường Mục 36 | 1.900.000 |
| Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 19 | 7.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 80 | 700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 88 | 550.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 77 | 2.200.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3 Mục 32 | 1.800.000 |
| Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông — Các tuyến đường trong Dân cư Mục 38 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 106 | 710.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 57 | 3.800.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 91 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 2 Mục 42 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 78 | 1.800.000 |
| Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7) Mục 24 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 1 Mục 41 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 105 | 760.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 79 | 1.000.000 |
| Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 47 | 4.000.000 |
| Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước Mục 54 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 101 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 100 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 58 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2 Mục 52 | 1.200.000 |
| Khu Dân Cư The Gold Mart — Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) Mục 25 | 9.600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7) Mục 12 | 14.400.000 |
| Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39 Mục 56 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 92 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương — Toàn tuyến Mục 46 | 3.200.000 |
| Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 8.800.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 35 | 2.200.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 96 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 81 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 73 | 3.000.000 |
| Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) Mục 29 | 5.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 76 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 99 | 2.300.000 |
| Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường N1, N2, D2 Mục 40 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường số 32 (N7) — Đường N1 Mục 22 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 85 | 1.800.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 14 | 8.000.000 |
| Khu dân cư B85 — Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) Mục 27 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 2 | 13.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 64 | 900.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 94 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Mục 28 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 8 | 14.400.000 |
| Khu dân cư Thiên Phúc Lợi — Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) Mục 20 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 6, số 7, số 8 Mục 45 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 62 | 2.200.000 |
| Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường D1 Mục 39 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến — Toàn tuyến Mục 23 | 7.200.000 |
| Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2 Mục 55 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 61 | 2.600.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 10.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37 Mục 10 | 14.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 107 | 620.000 |
| Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 30 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành Mục 50 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 69 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 71 | 1.000.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 16 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 108 | 520.000 |
| Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường Mục 26 | 6.800.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 95 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 82 | 2.200.000 |
| Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Mục 37 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 84 | 800.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 31 | 2.900.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 90 | 2.600.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam Mục 9 | 11.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 67 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 86 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 63 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 3 | 8.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 70 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 1 | 20.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 102 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 74 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 97 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 60 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 3 Mục 43 | 3.400.000 |
| Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi Mục 34 | 1.900.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 6 | 8.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 98 | 3.000.000 |
| Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 18 | 8.000.000 |
| Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường Quốc lộ 14 — Đường N6 Mục 21 | 9.200.000 |
| Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 53 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 68 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 65 | 3.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 89 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 72 | 700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 83 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 103 | 850.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1 Mục 49 | 9.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 93 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 75 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 4 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 46 | 39.000 |
| Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường Mục 21 | 39.000 |
| Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 24 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 57 | 39.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1 Mục 34 | 39.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành Mục 35 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 52 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 42 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 41 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 45 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 58 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 2 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 80 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 51 | 39.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 73 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 68 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 82 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 55 | 39.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7) Mục 12 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 47 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 56 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 43 | 39.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3 Mục 26 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 77 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 55 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 74 | 39.000 |
| Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7) Mục 20 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2 Mục 36 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 1 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 63 | 39.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 25 | 39.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 17 | 39.000 |
| Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 18 | 39.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 65 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 75 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 64 | 39.000 |
| Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê Mục 27 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 76 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 83 | 39.000 |
| Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi Mục 28 | 39.000 |
| Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2 Mục 39 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 51 | 39.000 |
| Đường Phan Văn Trị — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 15 | 39.000 |
| Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 33 | 39.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 69 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 44 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 53 | 39.000 |
| Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 39.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường Mục 30 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 59 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 79 | 39.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 16 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 48 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 3 | 39.000 |
| Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39 Mục 40 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 67 | 39.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 39.000 |
| Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) Mục 23 | 39.000 |
| Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 19 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 53 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 49 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 50 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 50 | 39.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 57 | 16.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 60 | 39.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 29 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 56 | 39.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 6 | 39.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam Mục 9 | 39.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 8 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 54 | 39.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 4 | 39.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 57 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 78 | 39.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 54 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 37 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 81 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 49 | 39.000 |
| Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Mục 31 | 39.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 14 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 52 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 62 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 84 | 39.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 66 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 71 | 39.000 |
| Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 32 | 39.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37 Mục 10 | 39.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 72 | 39.000 |
| Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước Mục 38 | 39.000 |
| Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Mục 22 | 39.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 61 | 39.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 70 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy đinh trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 48 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 4 | 3.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 75 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 93 | 860.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Đường D1, N1 Mục 49 | 5.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 103 | 510.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 83 | 780.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 72 | 420.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Quốc lộ 14 Mục 89 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 65 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 68 | 780.000 |
| Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) — Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 53 | 720.000 |
| Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường Quốc lộ 14 — Đường N6 Mục 21 | 5.500.000 |
| Đặng Trần Côn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 18 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 98 | 1.800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 6 | 5.300.000 |
| Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Cầu Bưng Sê — Giáp ranh xã Thuận Lợi Mục 34 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 3 Mục 43 | 2.100.000 |
| Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) — Đường Quốc lộ 14 — Cầu Bưng Sê Mục 33 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 60 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên — Toàn tuyến Mục 97 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 74 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 102 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 1 | 12.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 70 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 3 | 5.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 63 | 780.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 86 | 860.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 67 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Tôn Đức Thắng — Đường Vành đai phía Nam Mục 9 | 6.600.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 90 | 1.600.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường Quốc lộ 14 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 31 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 84 | 480.000 |
| Đường vào Trung tâm Khuyến Nông — Đường Quốc lộ 14 — Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Mục 37 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 82 | 1.300.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 95 | 860.000 |
| Đường Dương Khuê — Đường Nam Cao — Cuối đường Mục 26 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 108 | 310.000 |
| Đường Bùi Viện — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 16 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 71 | 600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 69 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch chợ Tân Thành — Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành Mục 50 | 4.800.000 |
| Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng — Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến — Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) Mục 30 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 107 | 370.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường Quốc lộ 14 — Đường số 37 Mục 10 | 8.600.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 37 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 11 | 6.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 61 | 1.600.000 |
| Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường VĐ1 — Đường VĐ 2 Mục 55 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến — Toàn tuyến Mục 23 | 4.300.000 |
| Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường D1 Mục 39 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 62 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 6, số 7, số 8 Mục 45 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Thiên Phúc Lợi — Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) Mục 20 | 4.800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 8 | 8.600.000 |
| Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) — Đường Quốc lộ 14 — Hết đường Mục 28 | 4.300.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Bình Phước — Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) Mục 94 | 860.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 64 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14 — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 2 | 8.200.000 |
| Khu dân cư B85 — Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) Mục 27 | 1.400.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 14 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 85 | 1.100.000 |
| Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến — Đường số 32 (N7) — Đường N1 Mục 22 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 66 | 1.800.000 |
| Khu Dân Cư Tuấn Trang — Đường N1, N2, D2 Mục 40 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 99 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 76 | 780.000 |
| Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) — Cầu Suối Cốc — Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) Mục 29 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 73 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 81 | 1.600.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 96 | 860.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Đường Quốc lộ 14 — Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) Mục 35 | 1.300.000 |
| Đường Trần Hữu Độ — Đường Quốc lộ 14 — Đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 5.300.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương — Toàn tuyến Mục 46 | 1.900.000 |
| Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Vành đai phía Nam — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 92 | 1.600.000 |
| Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — QL 14 — Đường QH số 39 Mục 56 | 720.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng — Đường Phan Bội Châu — Đường số 32 (N7) Mục 12 | 8.600.000 |
| Khu Dân Cư The Gold Mart — Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) Mục 25 | 5.800.000 |
| Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) — Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) — Đường vành đai 2 Mục 52 | 720.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 58 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 100 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m — Toàn tuyến Mục 101 | 910.000 |
| Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) — Đường QH số 31 — Ranh phường Bình Phước Mục 54 | 720.000 |
| Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp — Toàn tuyến Mục 47 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) Mục 79 | 600.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 105 | 460.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 1 Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường số 37 — Đường Hải Thượng Lãn Ông — Đường số 32 (N7) Mục 24 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) — Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) Mục 78 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 2 Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) — Đường Tôn Đức Thắng — Giáp ranh phường Bình Phước Mục 91 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 57 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m — Toàn tuyến Mục 106 | 430.000 |
| Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông — Các tuyến đường trong Dân cư Mục 38 | 910.000 |
| Đường vào Trạm xá K23 — Đường vào nhà văn hóa ấp 2 — Cầu Quận 3 Mục 32 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Giáp ranh phường Bình Phước — Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) Mục 77 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 88 | 330.000 |
| Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng — Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) — Giáp ranh xã Nha Bích Mục 80 | 420.000 |
| Đường Nam Cao — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 19 | 4.300.000 |
| Đường nhựa Việt Úc — Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 — Cuối đường Mục 36 | 1.200.000 |
| Đường Trần Huy Liệu — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 13 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Đức Kế — Đường Phan Bội Châu — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 17 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh — Đường số 4 Mục 44 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh — Toàn tuyến Mục 51 | 860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.