Bảng giá đất Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1362 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Hồ24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lê Quý Đôn đến Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (160 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Nguyễn Đình HoàngTrịnh Công Sơn - Hết đường
Mục 116
2.500.000
Nguyễn Đức CảnhNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 118
500.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 118
1.000.000675.000600.000500.000
Ngô Gia KhảmVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 101
500.000
Ngô MâyHết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường
Mục 102
250.000
Ngô MâyHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế)
Mục 102
700.000350.000300.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 103
6.000.000
Ngô Sỹ LiênNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 104
650.000425.000375.000300.000
Ngô Thì NhậmTrần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc
Mục 105
325.000250.000225.000200.000
Ngô Thì SĩHoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh
Mục 106
250.000
Ngô Văn SởVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 107
500.000
Ngô Đức KếĐường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 100
1.250.000
Ngô Đức KếTrần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo
Mục 100
1.750.000
Nơ Trang LơngNguyễn Hiền - Trần Cảnh
Mục 152
1.250.000350.000325.000
Nơ Trang LơngHùng Vương - Lý Tự Trọng
Mục 152
4.500.000650.000550.000
Nơ Trang LơngTrần Cảnh - Hết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
Mục 152
750.000400.000375.000
Nơ Trang LơngLý Tự Trọng - Nguyễn Hiền
Mục 152
3.250.000400.000375.000
Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 160
3.000.000
Phan Bội ChâuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du
Mục 160
1.750.000
Phan Chu TrinhQuang Trung - Đinh Tiên Hoàng
Mục 161
1.500.000
Phan Chu TrinhNguyễn Trãi - Quang Trung
Mục 161
2.800.0001.250.000
Phan Huy ChúY Yơn Niê - Y Thuyên Ksơr
Mục 165
375.000
Phan Huy ÍchNguyễn Duy Trinh - Đường vào NĐ khu B
Mục 166
250.000
Phan KiệmĐinh Núp - Hết đường
Mục 167
400.000375.000
Phan KiệmLý Tự Trọng - Đinh Núp
Mục 167
450.000400.000375.000
Phan Văn KhỏeHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 219
Mục 168
425.000340.000315.000
Phan Đình GiótNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành
Mục 163
4.200.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Mục 164
700.000
Phan Đình PhùngNguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng
Mục 164
425.000385.000350.000
Phan Đăng LưuChu Văn An - Quang Trung
Mục 162
2.800.000
Phó Đức ChínhHùng Vương - Tú Xương
Mục 169
450.000340.000
Phù Đổng Thiên VươngHùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức)
Mục 170
600.000350.000300.000
Phù Đổng Thiên VươngĐầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) - Hết đường
Mục 170
450.000
Phùng Chí KiênThửa đất số 30, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 229
Mục 171
250.000
Phùng HưngHùng Vương - Nguyễn Thiếp
Mục 172
450.000340.000315.000
Phùng Khắc KhoanLý Chính Thắng - Thủ Khoa Huân
Mục 173
375.000
Phùng Thị ChínhHùng Vương - Hết đường
Mục 174
450.000340.000325.000
Phạm Hồng TháiHùng Vương - Hết đường
Mục 154
425.000400.000375.000
Phạm Ngũ LãoHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 156
7.000.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 155
4.000.000
Phạm Phú ThứLý Tự Trọng - Hết đường
Mục 157
450.000400.000375.000
Phạm Văn BạchNgã 3 Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 234
Mục 158
250.000
Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Mục 159
2.500.000
Quang TrungHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 175
4.250.000
Quang TrungHết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 - Âu Cơ
Mục 175
300.000275.000250.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77
Mục 175
1.750.000475.000425.000
Sư Vạn HạnhTừ thửa đất số 27, TBĐ số 145 - Hết đường
Mục 176
350.000330.000320.000
Thi SáchNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 180
475.000425.000
Thủ Khoa HuânĐặng Thuỳ Trâm - Đầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
Mục 181
300.000275.000250.000225.000
Thủ Khoa HuânHùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm
Mục 181
425.000350.000325.000300.000
Trần Cao VânHuỳnh Thúc Kháng - Hết đường
Mục 190
700.000
Trần Cao VânHùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 190
1.750.000
Trần CảnhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 189
350.000325.000300.000
Trần HoànHùng Vương - Hết đường
Mục 192
450.000340.000325.000
Trần Huy LiệuNguyễn Lương Bằng - Hết ranh giới thửa đất số 195, TBĐ số 163
Mục 195
600.000500.000
Trần Hưng ĐạoTrần Quốc Thảo - Nguyễn Lương Bằng
Mục 193
2.800.000600.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)
Mục 193
12.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Trần Hưng ĐạoAma Pui - Trần Quốc Thảo
Mục 193
5.000.0001.500.0001.250.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Lương Bằng - Cầu Rôsy
Mục 193
1.500.000600.000475.000
Trần Hưng ĐạoHết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) - Ama Pui
Mục 193
7.700.0002.000.0001.500.000
Trần Hữu TrangĐặng Nguyên Cẩn - Yết Kiêu
Mục 194
275.000250.000
Trần Khánh DưPhan Kiệm - Hết đường
Mục 196
350.000325.000300.000
Trần Khánh DưNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 196
350.000325.000
Trần Nguyên HãnĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 197
350.000325.000300.000
Trần Nguyên HãnHùng Vương - Đặng Thai Mai
Mục 197
700.000365.000325.000300.000
Trần Nhật DuậtTrịnh Hoài Đức - Hết đường
Mục 198
325.000300.000275.000250.000
Trần Nhật DuậtHùng Vương - Trịnh Hoài Đức
Mục 198
750.000
Trần PhúHoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão
Mục 199
4.250.000
Trần PhúChu Văn An - Hoàng Diệu
Mục 199
3.500.000
Trần Quốc HoànThửa đất số 179, TBĐ số 107 - Hết đường
Mục 200
275.000250.000225.000200.000
Trần Quốc ThảoTrần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp
Mục 201
1.750.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Trãi - Y Jút
Mục 202
2.000.000
Trần Thủ ĐộHùng Vương - Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y)
Mục 203
450.000340.000315.000
Trần Thủ ĐộThửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) - Hết đường
Mục 203
350.000325.000
Trần Văn GiàuVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 204
500.000
Trần Văn PhụHết ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 209 - Hết đường
Mục 206
275.000250.000
Trần Văn TràHùng Vương - Ngô Thì Nhậm
Mục 207
750.000
Trần Văn ƠnDuy Tân - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 217
Mục 205
275.000250.000225.000200.000
Trần Xuân SoạnTôn Thất Thuyết - Hoàng Việt
Mục 208
250.000225.000200.000
Trần Đại NghĩaHùng Vương - Bế Văn Đàn
Mục 191
1.250.000
Trịnh Công SơnTrần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp
Mục 209
4.000.000
Trịnh Hoài ĐứcMạc Đĩnh Chi - Y Yơn Niê
Mục 210
425.000400.000375.000350.000
Trịnh Văn CấnHùng Vương - Hết đường
Mục 211
400.000350.000325.000
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn HồNgã 4 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 10, TBĐ số 49) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 249, TBĐ số 49)
Mục 213
300.000275.000250.000
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn HồNgã 3 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 51, TBĐ số 60) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 11, TBĐ số 71)
Mục 213
300.000275.000250.000225.000
Tán ThuậtHồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập
Mục 178
275.000250.000
Tô HiệuVõ Văn Tần - Võ Nguyên Giáp
Mục 182
350.000325.000300.000275.000
Tô HoàiNguyễn Đình Hoàng - Tô Ngọc Vân
Mục 183
2.000.000
Tô Ngọc VânTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 184
2.250.000
Tô Vĩnh DiệnNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 185
1.000.000
Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Ngã 3 Trần Huy Liệu
Mục 186
700.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 187
2.500.000
Tú XươngNgã 3 Vũ Thục Nương - Nam Cao
Mục 212
275.000250.000225.000
Tăng Bạt HổTrần Quốc Hoàn - Hết đường
Mục 179
275.000250.000225.000
Tản ĐàHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 52,TBĐ số 224
Mục 177
450.000340.000325.000
Tống Duy TânHùng Vương - Hết đường
Mục 188
425.000400.000
Vi Thủ AnY Thuyên Ksơr - Hết đường
Mục 216
250.000225.000200.000
Võ Nguyên GiápTrịnh Công Sơn - Nơ Trang Lơng (Đài tưởng niệm)
Mục 217
500.000365.000
Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Hà Huy Tập
Mục 217
750.000350.000325.000300.000
Võ Nguyên GiápHà Huy Tập - Trịnh Công Sơn
Mục 217
2.000.000400.000375.000350.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 218
2.100.000
Võ Trung ThànhHết ranh giới thửa đất số 227, TBĐ số 224 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 232
Mục 219
250.000225.000
Võ Văn TầnTô Hiệu - Hết đường
Mục 220
300.000275.000250.000
Võ Văn TầnTrần Hưng Đạo - Tô Hiệu
Mục 220
700.000400.000375.000350.000
Văn CaoHùng Vương - Hết đường
Mục 214
350.000
Văn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Hùng Vương
Mục 215
1.600.000
Văn Tiến DũngRanh giới thửa đất số 7, TBĐ số 153 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 215
600.000500.000450.000
Vũ Thục NươngHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208
Mục 221
450.000340.000
Vũ Thục NươngHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 - Hết ranh giới thửa đất số 12, TBĐ số 207
Mục 221
350.000330.000320.000
Vũ Trọng BìnhPhùng Thị Chính - Cù Chính Lan
Mục 222
275.000250.000225.000200.000
Vũ Xuân ThiềuNguyễn Bá Ngọc - Hết đường
Mục 223
750.000
Xuân QuỳnhVõ Nguyên Giáp - Trịnh Công Sơn
Mục 224
2.250.000
Y Bih AlêôLý Chính Thắng - Hết đường
Mục 225
250.000
Y Blôk ÊbanNguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp
Mục 226
1.750.000600.000
Y JutNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 229
2.000.0001.250.000
Y Jỗn Niê KdămA Ma Pui - Hà Huy Tập
Mục 228
2.250.000750.000650.000
Y Kơr KsơrLý Chính Thắng - Hết đường
Mục 230
250.000
Y Linh Niê KdămTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 231
2.250.000
Y Moan ÊnuôlLý Chính Thắng - Về hết hai bên đường
Mục 232
250.000225.000200.000
Y Ngông Niê KdămPhan Kiệm - Hết đường
Mục 233
400.000375.000350.000
Y Ngông Niê KdămNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 233
500.000400.000375.000
Y Ni KsơrMạc Đăng Dung - Hết đường
Mục 234
325.000300.000
Y Nuê BkrôngNguyễn Thi - Hết đường
Mục 235
250.000
Y Thuyên KsơrHùng Vương - Y Yơn Niê
Mục 236
600.000350.000300.000
Y Thuyên KsơrY Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng
Mục 236
450.000350.000
Y Yơn NiêHùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr
Mục 237
1.000.000450.000
Y Yơn NiêNgã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường
Mục 237
500.000360.000325.000300.000
Y ĐônLý Tự Trọng - Hết đường
Mục 227
450.000400.000375.000
Yết KiêuHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 238
450.000340.000300.000
Âu CơAn Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài
Mục 6
1.000.000450.000400.000325.000
Âu CơHết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương
Mục 6
500.000350.000325.000
Ông Ích KhiêmHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 153
350.000
Đinh Công TrángHuỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng
Mục 26
600.000375.000350.000300.000
Đinh LiễnHùng Vương - Nam Cao
Mục 27
475.000340.000
Đinh NúpNơ Trang Lơng - Y Đôn
Mục 28
350.000325.000
Đinh NúpY Đôn - Hết đường
Mục 28
350.000325.000300.000275.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 29
3.500.0001.250.000
Đinh Tiên HoàngPhan Chu Trinh - Hết đường
Mục 29
1.500.000600.000500.000
Đinh Văn GióNguyễn Xí - Hết đường
Mục 30
275.000250.000225.000200.000
Đoàn KhuêHải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái
Mục 31
375.000340.000325.000300.000
Đoàn KhuêHùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 31
450.000
Đào TấnHùng Vương - Hết đường
Mục 25
425.000360.000300.000
Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới)Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt
Mục 33
400.000375.000350.000325.000
Đường vào buôn Tring 3Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường
Mục 35
350.000325.000300.000
Đường vào buôn Tring 3Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường
Mục 35
350.000325.000300.000
Đường vào chùa Thọ PhướcĐầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140
Mục 36
275.000250.000225.000200.000
Đường vào nghĩa địa khu BHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B)
Mục 38
600.000
Đường vào đền thờ ông thánh An TônThửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215)
Mục 37
250.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng ĐạoNgô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông
Mục 39
600.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng ĐạoVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 39
500.000
Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 40
750.000
Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 41
750.000
Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 42
500.000
Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 43
500.000400.000
Đặng Nguyên CẩnHết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích
Mục 21
350.000325.000300.000
Đặng Nguyên CẩnHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208
Mục 21
450.000
Đặng Thai MaiTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim
Mục 23
300.000
Đặng Thùy TrâmNguyễn Thi - Thủ Khoa Huân
Mục 24
350.000
Đặng TấtHùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương
Mục 22
450.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 239
175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
120.000115.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.