Bảng giá đất Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1362 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Hồ là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lê Quý Đôn đến Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (160 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Hoàng | Trịnh Công Sơn - Hết đường Mục 116 | 2.500.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 118 | 500.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 118 | 1.000.000 | 675.000 | 600.000 | 500.000 |
| Ngô Gia Khảm | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 101 | 500.000 | |||
| Ngô Mây | Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường Mục 102 | 250.000 | |||
| Ngô Mây | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) Mục 102 | 700.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 103 | 6.000.000 | |||
| Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 104 | 650.000 | 425.000 | 375.000 | 300.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Trần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc Mục 105 | 325.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh Mục 106 | 250.000 | |||
| Ngô Văn Sở | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 107 | 500.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 100 | 1.250.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Mục 100 | 1.750.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Hiền - Trần Cảnh Mục 152 | 1.250.000 | 350.000 | 325.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Hùng Vương - Lý Tự Trọng Mục 152 | 4.500.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Trần Cảnh - Hết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring) Mục 152 | 750.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Lý Tự Trọng - Nguyễn Hiền Mục 152 | 3.250.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu Mục 160 | 3.000.000 | |||
| Phan Bội Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du Mục 160 | 1.750.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Quang Trung - Đinh Tiên Hoàng Mục 161 | 1.500.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Trãi - Quang Trung Mục 161 | 2.800.000 | 1.250.000 | ||
| Phan Huy Chú | Y Yơn Niê - Y Thuyên Ksơr Mục 165 | 375.000 | |||
| Phan Huy Ích | Nguyễn Duy Trinh - Đường vào NĐ khu B Mục 166 | 250.000 | |||
| Phan Kiệm | Đinh Núp - Hết đường Mục 167 | 400.000 | 375.000 | ||
| Phan Kiệm | Lý Tự Trọng - Đinh Núp Mục 167 | 450.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Phan Văn Khỏe | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 219 Mục 168 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành Mục 163 | 4.200.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực Mục 164 | 700.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng Mục 164 | 425.000 | 385.000 | 350.000 | |
| Phan Đăng Lưu | Chu Văn An - Quang Trung Mục 162 | 2.800.000 | |||
| Phó Đức Chính | Hùng Vương - Tú Xương Mục 169 | 450.000 | 340.000 | ||
| Phù Đổng Thiên Vương | Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) Mục 170 | 600.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Phù Đổng Thiên Vương | Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) - Hết đường Mục 170 | 450.000 | |||
| Phùng Chí Kiên | Thửa đất số 30, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 229 Mục 171 | 250.000 | |||
| Phùng Hưng | Hùng Vương - Nguyễn Thiếp Mục 172 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Phùng Khắc Khoan | Lý Chính Thắng - Thủ Khoa Huân Mục 173 | 375.000 | |||
| Phùng Thị Chính | Hùng Vương - Hết đường Mục 174 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Hết đường Mục 154 | 425.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 156 | 7.000.000 | |||
| Phạm Ngọc Thạch | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 155 | 4.000.000 | |||
| Phạm Phú Thứ | Lý Tự Trọng - Hết đường Mục 157 | 450.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Phạm Văn Bạch | Ngã 3 Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 234 Mục 158 | 250.000 | |||
| Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng Mục 159 | 2.500.000 | |||
| Quang Trung | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 175 | 4.250.000 | |||
| Quang Trung | Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 - Âu Cơ Mục 175 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | |
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 Mục 175 | 1.750.000 | 475.000 | 425.000 | |
| Sư Vạn Hạnh | Từ thửa đất số 27, TBĐ số 145 - Hết đường Mục 176 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | |
| Thi Sách | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 180 | 475.000 | 425.000 | ||
| Thủ Khoa Huân | Đặng Thuỳ Trâm - Đầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226 Mục 181 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | 225.000 |
| Thủ Khoa Huân | Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm Mục 181 | 425.000 | 350.000 | 325.000 | 300.000 |
| Trần Cao Vân | Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường Mục 190 | 700.000 | |||
| Trần Cao Vân | Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng Mục 190 | 1.750.000 | |||
| Trần Cảnh | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 189 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Trần Hoàn | Hùng Vương - Hết đường Mục 192 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Trần Huy Liệu | Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh giới thửa đất số 195, TBĐ số 163 Mục 195 | 600.000 | 500.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Quốc Thảo - Nguyễn Lương Bằng Mục 193 | 2.800.000 | 600.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) Mục 193 | 12.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ama Pui - Trần Quốc Thảo Mục 193 | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Lương Bằng - Cầu Rôsy Mục 193 | 1.500.000 | 600.000 | 475.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) - Ama Pui Mục 193 | 7.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Trần Hữu Trang | Đặng Nguyên Cẩn - Yết Kiêu Mục 194 | 275.000 | 250.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Phan Kiệm - Hết đường Mục 196 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Trần Khánh Dư | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 196 | 350.000 | 325.000 | ||
| Trần Nguyên Hãn | Đặng Thai Mai - Hết đường Mục 197 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương - Đặng Thai Mai Mục 197 | 700.000 | 365.000 | 325.000 | 300.000 |
| Trần Nhật Duật | Trịnh Hoài Đức - Hết đường Mục 198 | 325.000 | 300.000 | 275.000 | 250.000 |
| Trần Nhật Duật | Hùng Vương - Trịnh Hoài Đức Mục 198 | 750.000 | |||
| Trần Phú | Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão Mục 199 | 4.250.000 | |||
| Trần Phú | Chu Văn An - Hoàng Diệu Mục 199 | 3.500.000 | |||
| Trần Quốc Hoàn | Thửa đất số 179, TBĐ số 107 - Hết đường Mục 200 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Trần Quốc Thảo | Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp Mục 201 | 1.750.000 | |||
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Trãi - Y Jút Mục 202 | 2.000.000 | |||
| Trần Thủ Độ | Hùng Vương - Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) Mục 203 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Trần Thủ Độ | Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) - Hết đường Mục 203 | 350.000 | 325.000 | ||
| Trần Văn Giàu | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 204 | 500.000 | |||
| Trần Văn Phụ | Hết ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 209 - Hết đường Mục 206 | 275.000 | 250.000 | ||
| Trần Văn Trà | Hùng Vương - Ngô Thì Nhậm Mục 207 | 750.000 | |||
| Trần Văn Ơn | Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 217 Mục 205 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Trần Xuân Soạn | Tôn Thất Thuyết - Hoàng Việt Mục 208 | 250.000 | 225.000 | 200.000 | |
| Trần Đại Nghĩa | Hùng Vương - Bế Văn Đàn Mục 191 | 1.250.000 | |||
| Trịnh Công Sơn | Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp Mục 209 | 4.000.000 | |||
| Trịnh Hoài Đức | Mạc Đĩnh Chi - Y Yơn Niê Mục 210 | 425.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Trịnh Văn Cấn | Hùng Vương - Hết đường Mục 211 | 400.000 | 350.000 | 325.000 | |
| Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ | Ngã 4 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 10, TBĐ số 49) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 249, TBĐ số 49) Mục 213 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | |
| Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ | Ngã 3 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 51, TBĐ số 60) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 11, TBĐ số 71) Mục 213 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | 225.000 |
| Tán Thuật | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập Mục 178 | 275.000 | 250.000 | ||
| Tô Hiệu | Võ Văn Tần - Võ Nguyên Giáp Mục 182 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | 275.000 |
| Tô Hoài | Nguyễn Đình Hoàng - Tô Ngọc Vân Mục 183 | 2.000.000 | |||
| Tô Ngọc Vân | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 184 | 2.250.000 | |||
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 185 | 1.000.000 | |||
| Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Ngã 3 Trần Huy Liệu Mục 186 | 700.000 | |||
| Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 187 | 2.500.000 | |||
| Tú Xương | Ngã 3 Vũ Thục Nương - Nam Cao Mục 212 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Hoàn - Hết đường Mục 179 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | |
| Tản Đà | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 52,TBĐ số 224 Mục 177 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Tống Duy Tân | Hùng Vương - Hết đường Mục 188 | 425.000 | 400.000 | ||
| Vi Thủ An | Y Thuyên Ksơr - Hết đường Mục 216 | 250.000 | 225.000 | 200.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | Trịnh Công Sơn - Nơ Trang Lơng (Đài tưởng niệm) Mục 217 | 500.000 | 365.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Hà Huy Tập Mục 217 | 750.000 | 350.000 | 325.000 | 300.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Hà Huy Tập - Trịnh Công Sơn Mục 217 | 2.000.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 218 | 2.100.000 | |||
| Võ Trung Thành | Hết ranh giới thửa đất số 227, TBĐ số 224 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 232 Mục 219 | 250.000 | 225.000 | ||
| Võ Văn Tần | Tô Hiệu - Hết đường Mục 220 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | |
| Võ Văn Tần | Trần Hưng Đạo - Tô Hiệu Mục 220 | 700.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Văn Cao | Hùng Vương - Hết đường Mục 214 | 350.000 | |||
| Văn Tiến Dũng | Nguyễn Chí Thanh - Hùng Vương Mục 215 | 1.600.000 | |||
| Văn Tiến Dũng | Ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 153 - Nguyễn Chí Thanh Mục 215 | 600.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Vũ Thục Nương | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 Mục 221 | 450.000 | 340.000 | ||
| Vũ Thục Nương | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 - Hết ranh giới thửa đất số 12, TBĐ số 207 Mục 221 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | |
| Vũ Trọng Bình | Phùng Thị Chính - Cù Chính Lan Mục 222 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Vũ Xuân Thiều | Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường Mục 223 | 750.000 | |||
| Xuân Quỳnh | Võ Nguyên Giáp - Trịnh Công Sơn Mục 224 | 2.250.000 | |||
| Y Bih Alêô | Lý Chính Thắng - Hết đường Mục 225 | 250.000 | |||
| Y Blôk Êban | Nguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp Mục 226 | 1.750.000 | 600.000 | ||
| Y Jut | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 229 | 2.000.000 | 1.250.000 | ||
| Y Jỗn Niê Kdăm | A Ma Pui - Hà Huy Tập Mục 228 | 2.250.000 | 750.000 | 650.000 | |
| Y Kơr Ksơr | Lý Chính Thắng - Hết đường Mục 230 | 250.000 | |||
| Y Linh Niê Kdăm | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 231 | 2.250.000 | |||
| Y Moan Ênuôl | Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường Mục 232 | 250.000 | 225.000 | 200.000 | |
| Y Ngông Niê Kdăm | Phan Kiệm - Hết đường Mục 233 | 400.000 | 375.000 | 350.000 | |
| Y Ngông Niê Kdăm | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 233 | 500.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Y Ni Ksơr | Mạc Đăng Dung - Hết đường Mục 234 | 325.000 | 300.000 | ||
| Y Nuê Bkrông | Nguyễn Thi - Hết đường Mục 235 | 250.000 | |||
| Y Thuyên Ksơr | Hùng Vương - Y Yơn Niê Mục 236 | 600.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Y Thuyên Ksơr | Y Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng Mục 236 | 450.000 | 350.000 | ||
| Y Yơn Niê | Hùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr Mục 237 | 1.000.000 | 450.000 | ||
| Y Yơn Niê | Ngã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường Mục 237 | 500.000 | 360.000 | 325.000 | 300.000 |
| Y Đôn | Lý Tự Trọng - Hết đường Mục 227 | 450.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Yết Kiêu | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 238 | 450.000 | 340.000 | 300.000 | |
| Âu Cơ | An Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài Mục 6 | 1.000.000 | 450.000 | 400.000 | 325.000 |
| Âu Cơ | Hết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương Mục 6 | 500.000 | 350.000 | 325.000 | |
| Ông Ích Khiêm | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 153 | 350.000 | |||
| Đinh Công Tráng | Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng Mục 26 | 600.000 | 375.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đinh Liễn | Hùng Vương - Nam Cao Mục 27 | 475.000 | 340.000 | ||
| Đinh Núp | Nơ Trang Lơng - Y Đôn Mục 28 | 350.000 | 325.000 | ||
| Đinh Núp | Y Đôn - Hết đường Mục 28 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | 275.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 29 | 3.500.000 | 1.250.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Phan Chu Trinh - Hết đường Mục 29 | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đinh Văn Gió | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 30 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Đoàn Khuê | Hải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái Mục 31 | 375.000 | 340.000 | 325.000 | 300.000 |
| Đoàn Khuê | Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông Mục 31 | 450.000 | |||
| Đào Tấn | Hùng Vương - Hết đường Mục 25 | 425.000 | 360.000 | 300.000 | |
| Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới) | Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt Mục 33 | 400.000 | 375.000 | 350.000 | 325.000 |
| Đường vào buôn Tring 3 | Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường Mục 35 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Đường vào buôn Tring 3 | Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường Mục 35 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Đường vào chùa Thọ Phước | Đầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140 Mục 36 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Đường vào nghĩa địa khu B | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B) Mục 38 | 600.000 | |||
| Đường vào đền thờ ông thánh An Tôn | Thửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215) Mục 37 | 250.000 | |||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo | Ngô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông Mục 39 | 600.000 | |||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 39 | 500.000 | |||
| Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 40 | 750.000 | |||
| Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 41 | 750.000 | |||
| Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 42 | 500.000 | |||
| Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 43 | 500.000 | 400.000 | ||
| Đặng Nguyên Cẩn | Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích Mục 21 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Đặng Nguyên Cẩn | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 Mục 21 | 450.000 | |||
| Đặng Thai Mai | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim Mục 23 | 300.000 | |||
| Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Thi - Thủ Khoa Huân Mục 24 | 350.000 | |||
| Đặng Tất | Hùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương Mục 22 | 450.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 239 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 120.000 | 115.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.