Bảng giá đất Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1362 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Hồ là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lê Quý Đôn đến Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (221 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bính | Hùng Vương - Trần Văn Ơn Mục 110 | 360.000 | 272.000 | 260.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Hết đường Mục 111 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Phạm Ngọc Thạch - Bùi Thị Xuân Mục 112 | 6.400.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc Thạch Mục 112 | 3.200.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Từ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 Mục 112 | 560.000 | 400.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri Phương Mục 112 | 1.600.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng Mục 113 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Nguyễn Cư Trinh | Hùng Vương - Hết đường Mục 114 | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Tô Vĩnh Diện Mục 117 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đường Mục 119 | 200.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 Mục 119 | 600.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Hiền | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 120 | 280.000 | 260.000 | ||
| Nguyễn Huy Tưởng | Hùng Vương - Hết đường Mục 126 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Huy Tự | Hết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đường Mục 125 | 220.000 | |||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 122 | 380.000 | 340.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ) | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267 Mục 123 | 800.000 | 600.000 | 480.000 | 400.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 124 | 480.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Nguyễn Khuyến | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223 Mục 127 | 360.000 | 272.000 | 260.000 | |
| Nguyễn Kim | Hùng Vương - Lương Thế Vinh Mục 128 | 480.000 | |||
| Nguyễn Lân | Hùng Vương - Hết đường Mục 129 | 280.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) Mục 130 | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 248.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương - Trần Xuân Soạn Mục 130 | 1.120.000 | 300.000 | 280.000 | 248.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Xuân Soạn - Trần Huy Liệu Mục 130 | 480.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng Đạo Mục 130 | 600.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Thửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238 Mục 131 | 200.000 | |||
| Nguyễn Thi | Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đường Mục 134 | 280.000 | |||
| Nguyễn Thi | Nguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 Mục 134 | 320.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Nguyễn Thi | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 134 | 340.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Nguyễn Thiếp | Trần Thủ Độ - Hết đường Mục 138 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Nguyễn Thuyên | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 139 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Thái Bình | Trần Văn Phụ - Dã Tượng Mục 133 | 220.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 Mục 136 | 1.280.000 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 Mục 136 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đường Mục 136 | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Huỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng Bắc Mục 137 | 220.000 | 200.000 | ||
| Nguyễn Thị Thập | Huỳnh Tấn Phát - Trần Quốc Hoàn Mục 137 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương Mục 135 | 1.400.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Nguyễn Thị Định Mục 141 | 1.600.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 248 Mục 141 | 980.000 | 600.000 | 520.000 | 400.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyên Hồng - Hết đường Mục 143 | 400.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Văn Cừ - Nguyên Hồng Mục 143 | 840.000 | 320.000 | 300.000 | 252.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Văn Hưu - Âu Cơ Mục 140 | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 360.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Văn Hưu Mục 140 | 2.800.000 | 1.000.000 | 940.000 | 800.000 |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Hoàng Diệu - Nguyễn An Ninh Mục 142 | 1.200.000 | 800.000 | 680.000 | |
| Nguyễn Tuân | Nguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế Mục 144 | 280.000 | |||
| Nguyễn Tuân | Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực Mục 144 | 400.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Nguyễn Trãi Mục 132 | 4.400.000 | 1.200.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | An Dương Vương - Hết đường Mục 132 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trãi - An Dương Vương Mục 132 | 1.400.000 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Du Mục 149 | 680.000 | 340.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Du - Nguyễn Đình Chiểu Mục 149 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Cừ | Lý Tự Trọng - Lê Đại Hành Mục 145 | 800.000 | 340.000 | 280.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Lý Tự Trọng Mục 145 | 1.400.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Trịnh Công Sơn - Trần Quốc Thảo Mục 146 | 3.200.000 | 600.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Trần Quốc Thảo - Hết đường Mục 146 | 1.120.000 | |||
| Nguyễn Văn Siêu | Hùng Vương - Hết đường Mục 147 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du Mục 148 | 1.000.000 | |||
| Nguyễn Xuân Nguyên | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 151 | 520.000 | |||
| Nguyễn Xí | Dã Tượng - Hết ranh giới thửa đất số 298, TBĐ số 219 Mục 150 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Phan Bội Châu Mục 115 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu | Phan Bội Châu - Hết đường Mục 115 | 1.400.000 | 480.000 | 420.000 | 340.000 |
| Nguyễn Đình Hoàng | Trịnh Công Sơn - Hết đường Mục 116 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 118 | 800.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 118 | 400.000 | |||
| Ngô Gia Khảm | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 101 | 400.000 | |||
| Ngô Mây | Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường Mục 102 | 200.000 | |||
| Ngô Mây | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) Mục 102 | 560.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 103 | 4.800.000 | |||
| Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 104 | 520.000 | 340.000 | 300.000 | 240.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Trần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc Mục 105 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh Mục 106 | 200.000 | |||
| Ngô Văn Sở | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 107 | 400.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Mục 100 | 1.400.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 100 | 1.000.000 | |||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Hiền - Trần Cảnh Mục 152 | 1.000.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Lý Tự Trọng - Nguyễn Hiền Mục 152 | 2.600.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Trần Cảnh - Hết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring) Mục 152 | 600.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Hùng Vương - Lý Tự Trọng Mục 152 | 3.600.000 | 520.000 | 440.000 | |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du Mục 160 | 1.400.000 | |||
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu Mục 160 | 2.400.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Quang Trung - Đinh Tiên Hoàng Mục 161 | 1.200.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Trãi - Quang Trung Mục 161 | 2.240.000 | 1.000.000 | ||
| Phan Huy Chú | Y Yơn Niê - Y Thuyên Ksơr Mục 165 | 300.000 | |||
| Phan Huy Ích | Nguyễn Duy Trinh - Đường vào NĐ khu B Mục 166 | 200.000 | |||
| Phan Kiệm | Đinh Núp - Hết đường Mục 167 | 320.000 | 300.000 | ||
| Phan Kiệm | Lý Tự Trọng - Đinh Núp Mục 167 | 360.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Phan Văn Khỏe | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 219 Mục 168 | 340.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành Mục 163 | 3.360.000 | |||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng Mục 164 | 340.000 | 308.000 | 280.000 | |
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực Mục 164 | 560.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Chu Văn An - Quang Trung Mục 162 | 2.240.000 | |||
| Phó Đức Chính | Hùng Vương - Tú Xương Mục 169 | 360.000 | 272.000 | ||
| Phù Đổng Thiên Vương | Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) - Hết đường Mục 170 | 360.000 | |||
| Phù Đổng Thiên Vương | Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) Mục 170 | 480.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Phùng Chí Kiên | Thửa đất số 30, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 229 Mục 171 | 200.000 | |||
| Phùng Hưng | Hùng Vương - Nguyễn Thiếp Mục 172 | 360.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Phùng Khắc Khoan | Lý Chính Thắng - Thủ Khoa Huân Mục 173 | 300.000 | |||
| Phùng Thị Chính | Hùng Vương - Hết đường Mục 174 | 360.000 | 272.000 | 260.000 | |
| Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Hết đường Mục 154 | 340.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 156 | 5.600.000 | |||
| Phạm Ngọc Thạch | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 155 | 3.200.000 | |||
| Phạm Phú Thứ | Lý Tự Trọng - Hết đường Mục 157 | 360.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Phạm Văn Bạch | Ngã 3 Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 234 Mục 158 | 200.000 | |||
| Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng Mục 159 | 2.000.000 | |||
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 Mục 175 | 1.400.000 | 380.000 | 340.000 | |
| Quang Trung | Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 - Âu Cơ Mục 175 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Quang Trung | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 175 | 3.400.000 | |||
| Sư Vạn Hạnh | Từ thửa đất số 27, TBĐ số 145 - Hết đường Mục 176 | 280.000 | 264.000 | 256.000 | |
| Thi Sách | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 180 | 380.000 | 340.000 | ||
| Thủ Khoa Huân | Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm Mục 181 | 340.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Thủ Khoa Huân | Đặng Thuỳ Trâm - Đầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226 Mục 181 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Trần Cao Vân | Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường Mục 190 | 560.000 | |||
| Trần Cao Vân | Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng Mục 190 | 1.400.000 | |||
| Trần Cảnh | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 189 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Trần Hoàn | Hùng Vương - Hết đường Mục 192 | 360.000 | 272.000 | 260.000 | |
| Trần Huy Liệu | Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh giới thửa đất số 195, TBĐ số 163 Mục 195 | 480.000 | 400.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) - Ama Pui Mục 193 | 6.160.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) Mục 193 | 9.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Lương Bằng - Cầu Rôsy Mục 193 | 1.200.000 | 480.000 | 380.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Trần Quốc Thảo - Nguyễn Lương Bằng Mục 193 | 2.240.000 | 480.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ama Pui - Trần Quốc Thảo Mục 193 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Trần Hữu Trang | Đặng Nguyên Cẩn - Yết Kiêu Mục 194 | 220.000 | 200.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Phan Kiệm - Hết đường Mục 196 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Trần Khánh Dư | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 196 | 280.000 | 260.000 | ||
| Trần Nguyên Hãn | Đặng Thai Mai - Hết đường Mục 197 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương - Đặng Thai Mai Mục 197 | 560.000 | 292.000 | 260.000 | 240.000 |
| Trần Nhật Duật | Trịnh Hoài Đức - Hết đường Mục 198 | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Trần Nhật Duật | Hùng Vương - Trịnh Hoài Đức Mục 198 | 600.000 | |||
| Trần Phú | Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão Mục 199 | 3.400.000 | |||
| Trần Phú | Chu Văn An - Hoàng Diệu Mục 199 | 2.800.000 | |||
| Trần Quốc Hoàn | Thửa đất số 179, TBĐ số 107 - Hết đường Mục 200 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trần Quốc Thảo | Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp Mục 201 | 1.400.000 | |||
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Trãi - Y Jút Mục 202 | 1.600.000 | |||
| Trần Thủ Độ | Hùng Vương - Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) Mục 203 | 360.000 | 272.000 | 252.000 | |
| Trần Thủ Độ | Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) - Hết đường Mục 203 | 280.000 | 260.000 | ||
| Trần Văn Giàu | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 204 | 400.000 | |||
| Trần Văn Phụ | Hết ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 209 - Hết đường Mục 206 | 220.000 | 200.000 | ||
| Trần Văn Trà | Hùng Vương - Ngô Thì Nhậm Mục 207 | 600.000 | |||
| Trần Văn Ơn | Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 217 Mục 205 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trần Xuân Soạn | Tôn Thất Thuyết - Hoàng Việt Mục 208 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trần Đại Nghĩa | Hùng Vương - Bế Văn Đàn Mục 191 | 1.000.000 | |||
| Trịnh Công Sơn | Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp Mục 209 | 3.200.000 | |||
| Trịnh Hoài Đức | Mạc Đĩnh Chi - Y Yơn Niê Mục 210 | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Trịnh Văn Cấn | Hùng Vương - Hết đường Mục 211 | 320.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ | Ngã 3 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 51, TBĐ số 60) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 11, TBĐ số 71) Mục 213 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ | Ngã 4 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 10, TBĐ số 49) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 249, TBĐ số 49) Mục 213 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Tán Thuật | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập Mục 178 | 220.000 | 200.000 | ||
| Tô Hiệu | Võ Văn Tần - Võ Nguyên Giáp Mục 182 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Tô Hoài | Nguyễn Đình Hoàng - Tô Ngọc Vân Mục 183 | 1.600.000 | |||
| Tô Ngọc Vân | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 184 | 1.800.000 | |||
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 185 | 800.000 | |||
| Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Ngã 3 Trần Huy Liệu Mục 186 | 560.000 | |||
| Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 187 | 2.000.000 | |||
| Tú Xương | Ngã 3 Vũ Thục Nương - Nam Cao Mục 212 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Hoàn - Hết đường Mục 179 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tản Đà | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 52,TBĐ số 224 Mục 177 | 360.000 | 272.000 | 260.000 | |
| Tống Duy Tân | Hùng Vương - Hết đường Mục 188 | 340.000 | 320.000 | ||
| Vi Thủ An | Y Thuyên Ksơr - Hết đường Mục 216 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | Hà Huy Tập - Trịnh Công Sơn Mục 217 | 1.600.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Hà Huy Tập Mục 217 | 600.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trịnh Công Sơn - Nơ Trang Lơng (Đài tưởng niệm) Mục 217 | 400.000 | 292.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 218 | 1.680.000 | |||
| Võ Trung Thành | Hết ranh giới thửa đất số 227, TBĐ số 224 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 232 Mục 219 | 200.000 | 180.000 | ||
| Võ Văn Tần | Tô Hiệu - Hết đường Mục 220 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Võ Văn Tần | Trần Hưng Đạo - Tô Hiệu Mục 220 | 560.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Văn Cao | Hùng Vương - Hết đường Mục 214 | 280.000 | |||
| Văn Tiến Dũng | Ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 153 - Nguyễn Chí Thanh Mục 215 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Văn Tiến Dũng | Nguyễn Chí Thanh - Hùng Vương Mục 215 | 1.280.000 | |||
| Vũ Thục Nương | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 Mục 221 | 360.000 | 272.000 | ||
| Vũ Thục Nương | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 - Hết ranh giới thửa đất số 12, TBĐ số 207 Mục 221 | 280.000 | 264.000 | 256.000 | |
| Vũ Trọng Bình | Phùng Thị Chính - Cù Chính Lan Mục 222 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Vũ Xuân Thiều | Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường Mục 223 | 600.000 | |||
| Xuân Quỳnh | Võ Nguyên Giáp - Trịnh Công Sơn Mục 224 | 1.800.000 | |||
| Y Bih Alêô | Lý Chính Thắng - Hết đường Mục 225 | 200.000 | |||
| Y Blôk Êban | Nguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp Mục 226 | 1.400.000 | 480.000 | ||
| Y Jut | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 229 | 1.600.000 | 1.000.000 | ||
| Y Jỗn Niê Kdăm | A Ma Pui - Hà Huy Tập Mục 228 | 1.800.000 | 600.000 | 520.000 | |
| Y Kơr Ksơr | Lý Chính Thắng - Hết đường Mục 230 | 200.000 | |||
| Y Linh Niê Kdăm | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 231 | 1.800.000 | |||
| Y Moan Ênuôl | Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường Mục 232 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Y Ngông Niê Kdăm | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 233 | 400.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Y Ngông Niê Kdăm | Phan Kiệm - Hết đường Mục 233 | 320.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Y Ni Ksơr | Mạc Đăng Dung - Hết đường Mục 234 | 260.000 | 240.000 | ||
| Y Nuê Bkrông | Nguyễn Thi - Hết đường Mục 235 | 200.000 | |||
| Y Thuyên Ksơr | Y Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng Mục 236 | 360.000 | 280.000 | ||
| Y Thuyên Ksơr | Hùng Vương - Y Yơn Niê Mục 236 | 480.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Y Yơn Niê | Hùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr Mục 237 | 800.000 | 360.000 | ||
| Y Yơn Niê | Ngã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường Mục 237 | 400.000 | 288.000 | 260.000 | 240.000 |
| Y Đôn | Lý Tự Trọng - Hết đường Mục 227 | 360.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Yết Kiêu | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 238 | 360.000 | 272.000 | 240.000 | |
| Âu Cơ | Hết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương Mục 6 | 400.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Âu Cơ | An Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài Mục 6 | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 260.000 |
| Ông Ích Khiêm | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 153 | 280.000 | |||
| Đinh Công Tráng | Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng Mục 26 | 480.000 | 300.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đinh Liễn | Hùng Vương - Nam Cao Mục 27 | 380.000 | 272.000 | ||
| Đinh Núp | Y Đôn - Hết đường Mục 28 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đinh Núp | Nơ Trang Lơng - Y Đôn Mục 28 | 280.000 | 260.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Phan Chu Trinh - Hết đường Mục 29 | 1.200.000 | 480.000 | 400.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 29 | 2.800.000 | 1.000.000 | ||
| Đinh Văn Gió | Nguyễn Xí - Hết đường Mục 30 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đoàn Khuê | Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông Mục 31 | 360.000 | |||
| Đoàn Khuê | Hải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái Mục 31 | 300.000 | 272.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đào Tấn | Hùng Vương - Hết đường Mục 25 | 340.000 | 288.000 | 240.000 | |
| Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới) | Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt Mục 33 | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường vào buôn Tring 3 | Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường Mục 35 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Đường vào buôn Tring 3 | Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường Mục 35 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Đường vào chùa Thọ Phước | Đầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140 Mục 36 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường vào nghĩa địa khu B | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B) Mục 38 | 480.000 | |||
| Đường vào đền thờ ông thánh An Tôn | Thửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215) Mục 37 | 200.000 | |||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo | Ngô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông Mục 39 | 480.000 | |||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 39 | 400.000 | |||
| Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 40 | 600.000 | |||
| Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 41 | 600.000 | |||
| Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 42 | 400.000 | |||
| Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông Nam | Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường Mục 43 | 400.000 | 320.000 | ||
| Đặng Nguyên Cẩn | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 Mục 21 | 360.000 | |||
| Đặng Nguyên Cẩn | Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích Mục 21 | 280.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Đặng Thai Mai | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim Mục 23 | 240.000 | |||
| Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Thi - Thủ Khoa Huân Mục 24 | 280.000 | |||
| Đặng Tất | Hùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương Mục 22 | 360.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 239 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Ma Pui | Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp Mục 2 | 2.000.000 | |||
| A Ma Pui | Trần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê Kdăm Mục 2 | 2.500.000 | |||
| A Mí Đoan | Y Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng Mục 4 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | 275.000 |
| Ama Jhao | Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường Mục 1 | 250.000 | |||
| Ama Khê | Hùng Vương - Hai Bà Trưng Mục 3 | 2.500.000 | |||
| An Dương Vương | Nguyễn Tất Thành - Âu Cơ Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| An Dương Vương | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 1.750.000 | |||
| Bà Huyện Thanh Quan | Hùng Vương - Yết Kiêu Mục 7 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Bà Triệu | Lê Văn Hưu - An Dương Vương Mục 8 | 750.000 | 500.000 | ||
| Bà Triệu | Nguyễn Trãi - Lê Văn Hưu Mục 8 | 700.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Bùi Huy Bích | Hùng Vương - Nguyễn Thái Bình Mục 11 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Bùi Huy Bích | Nguyễn Thái Bình - Hết đường Mục 11 | 350.000 | 325.000 | ||
| Bùi Hữu Nghĩa | Phan Kiệm - Hết đường Mục 10 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Bùi Hữu Nghĩa | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 10 | 400.000 | 375.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 12 | 3.500.000 | |||
| Bùi Xuân Phái | Nguyên Hồng - Mai Hắc Đế Mục 13 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | 290.000 |
| Bế Văn Đàn | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 9 | 1.000.000 | |||
| Cao Xuân Huy | Hùng Vương - Hết đường Mục 15 | 375.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Cao Đạt | Hùng Vương - Giáp đường Trần Huy Liệu Mục 14 | 600.000 | 415.000 | 340.000 | |
| Chu Mạnh Trinh | Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông Mục 16 | 700.000 | |||
| Chu Văn An | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 17 | 3.500.000 | 1.500.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hùng Vương - Nguyễn Huy Tự Mục 19 | 500.000 | |||
| Cù Chính Lan | Nguyễn Huy Tự - Hết đường Mục 19 | 375.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Cống Quỳnh | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 18 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Duy Tân | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223 Mục 44 | 500.000 | 340.000 | ||
| Dã Tượng | Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đường Mục 20 | 350.000 | 325.000 | ||
| Dã Tượng | Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 Mục 20 | 450.000 | |||
| Dương Vân Nga | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218 Mục 34 | 450.000 | 400.000 | ||
| Dương Đình Nghệ | Hùng Vương - Nguyễn Thiếp Mục 32 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Giáp Hải | Phan Kiệm - Hết đường Mục 45 | 350.000 | |||
| Giáp Hải | Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm Mục 45 | 350.000 | 325.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng Mục 47 | 3.750.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 |
| Hoàng Diệu | Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đường Mục 55 | 500.000 | 425.000 | 375.000 | 300.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 Mục 55 | 3.500.000 | 1.250.000 | ||
| Hoàng Diệu | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 55 | 11.000.000 | |||
| Hoàng Diệu | Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 Mục 55 | 1.750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đường Mục 56 | 400.000 | 350.000 | 325.000 | 300.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đầu cầu 12/3 Mục 56 | 1.000.000 | 450.000 | 360.000 | 330.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) Mục 56 | 500.000 | 350.000 | 325.000 | 300.000 |
| Hoàng Việt | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 Mục 57 | 650.000 | |||
| Hoàng Việt | Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đường Mục 57 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phan Đình Phùng - Trần Cao Vân Mục 60 | 1.000.000 | |||
| Huỳnh Tấn Phát | Âu Cơ - Nguyễn Thị Thập Mục 59 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | |
| Huỳnh Văn Bánh | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 61 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Huỳnh Văn Cần | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 62 | 2.250.000 | |||
| Huỳnh Văn Nghệ | Y Yơn Niê - Hết đường Mục 63 | 325.000 | 300.000 | 275.000 | |
| Hà Huy Tập | Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp Mục 46 | 2.000.000 | |||
| Hàm Nghi | An Dương Vương - Âu Cơ Mục 50 | 450.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Hàn Mặc Tử | Hùng Vương - Tú Xương Mục 51 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Hùng Vương | Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Lương Bằng Mục 58 | 2.600.000 | |||
| Hùng Vương | Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) Mục 58 | 6.600.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Hùng Vương | An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên Hồng Mục 58 | 3.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hùng Vương | Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) Mục 58 | 3.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Hùng Vương | Trịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) Mục 58 | 1.250.000 | 375.000 | 340.000 | 305.000 |
| Hùng Vương | Nguyên Hồng - Hoàng Quốc Việt Mục 58 | 2.500.000 | 500.000 | 425.000 | 375.000 |
| Hùng Vương | Hết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý Đôn Mục 58 | 5.600.000 | |||
| Hùng Vương | Hoàng Quốc Việt - Trịnh Văn Cấn Mục 58 | 1.750.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Hùng Vương | Lê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) Mục 58 | 12.000.000 | |||
| Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư Bao Mục 58 | 2.100.000 | 375.000 | 340.000 | 305.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Hùng Vương - Chu Mạnh Trinh Mục 48 | 600.000 | 380.000 | 335.000 | 300.000 |
| Hải Triều | Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu Mục 49 | 750.000 | 400.000 | 375.000 | 325.000 |
| Hẻm số 1 - Tôn Thất Thuyết | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng Mục 52 | 375.000 | |||
| Hồ Tùng Mậu | Phan Chu Trinh - Hết đường Mục 53 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Hồ Xuân Hương | Âu Cơ - Hết đường Mục 54 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 206 Mục 64 | 450.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Kim Đồng | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn Mục 65 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.150.000 |
| Lê Anh Xuân | Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan Mục 67 | 425.000 | 360.000 | ||
| Lê Chân | Hùng Vương - Hết đường Mục 68 | 475.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Lê Công Kiều | Hùng Vương - Ngã 5 Nguyễn Thi Mục 69 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng - Hết đường Mục 71 | 3.000.000 | 1.250.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Lê Hy | Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường Mục 76 | 250.000 | 225.000 | 200.000 | |
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Hết đường Mục 73 | 3.500.000 | |||
| Lê Hồng Sơn | Đặng Nguyên Cẩn - Dã Tượng Mục 74 | 275.000 | 250.000 | ||
| Lê Hữu Kiển | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 75 | 300.000 | |||
| Lê Lai | Nguyễn Trãi - Y Jút Mục 77 | 2.000.000 | |||
| Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 78 | 3.500.000 | 1.250.000 | ||
| Lê Minh Xuân | Hùng Vương - Hết đường Mục 79 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | |
| Lê Quang Đạo | Phùng Chí Kiên - Hết đường Mục 80 | 250.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 - Hết đường Mục 81 | 300.000 | 275.000 | 250.000 | 225.000 |
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 81 | 4.000.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 - Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 Mục 81 | 1.250.000 | 600.000 | 500.000 | 425.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 Mục 81 | 2.500.000 | 1.000.000 | 875.000 | 750.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh Mục 82 | 3.500.000 | |||
| Lê Văn Hưu | An Dương Vương - Âu Cơ Mục 83 | 500.000 | 400.000 | 375.000 | 350.000 |
| Lê Văn Hưu | Nguyễn Trãi - Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 Mục 83 | 1.400.000 | |||
| Lê Văn Hưu | Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 - An Dương Vương Mục 83 | 750.000 | 450.000 | ||
| Lê Văn Sỹ | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 240 Mục 84 | 1.050.000 | |||
| Lê Vụ | Ama Jhao - Hết ranh giới thửa đất số 24,TBĐ số 238 Mục 85 | 250.000 | |||
| Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 70 | 500.000 | 400.000 | 375.000 | |
| Lê Đức Thọ | Hùng Vương - Hết đường Mục 72 | 500.000 | |||
| Lý Chiêu Hoàng | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 Mục 90 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | 315.000 |
| Lý Chiêu Hoàng | Phó Đức Chính - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương Mục 90 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | |
| Lý Chiêu Hoàng | Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 - Phó Đức Chính Mục 90 | 350.000 | |||
| Lý Chính Thắng | Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan Mục 91 | 600.000 | 350.000 | 325.000 | |
| Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 230 Mục 91 | 300.000 | |||
| Lý Chính Thắng | Phùng Khắc Hoan - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 Mục 91 | 500.000 | 340.000 | 300.000 | |
| Lý Công Bình | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 154, TBĐ số 218 Mục 92 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Lý Tự Trọng | Mai Hắc Đế - Nguyên Hồng Mục 93 | 475.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Lý Tự Trọng | Nơ Trang Lơng - Mai Hắc Đế Mục 93 | 1.400.000 | 450.000 | 425.000 | 375.000 |
| Lưu Quang Vũ | Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập Mục 89 | 2.250.000 | |||
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 11,TBĐ số 161 Mục 87 | 1.500.000 | 365.000 | 325.000 | 300.000 |
| Lương Thế Vinh | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 161 - Hết đường Mục 87 | 325.000 | 300.000 | 275.000 | |
| Lương Văn Can | Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh Mục 88 | 250.000 | |||
| Lương Đình Của | Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm Mục 86 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Lạc Long Quân | An Dương Vương - Lê Văn Hưu Mục 66 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi - An Dương Vương Mục 66 | 500.000 | 450.000 | 410.000 | 355.000 |
| Lạc Long Quân | Đầu ranh giới thửa đất số 394, TBĐ số 76 - Nguyễn Trãi Mục 66 | 600.000 | 475.000 | 425.000 | 365.000 |
| Mai Hắc Đế | Lý Tự Trọng - Bùi Xuân Phái Mục 96 | 375.000 | 340.000 | 315.000 | 290.000 |
| Mai Thị Lựu | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 97 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đăng Dung - Y Thuyên Ksơr Mục 98 | 375.000 | 340.000 | 325.000 | 310.000 |
| Mạc Đăng Dung | Đầu ranh giới thửa đất số 151, TBĐ số 145 - Hết đường Mục 94 | 325.000 | 300.000 | 275.000 | 250.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 - Hết đường Mục 95 | 325.000 | 300.000 | 275.000 | 250.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 Mục 95 | 750.000 | 425.000 | 375.000 | |
| Nam Cao | Thửa đất số 232, TBĐ số 217 - Thửa đất số 240, TBĐ số 223 Mục 99 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Nguyên Hồng | Lý Tự Trọng - Mai Hắc Đế Mục 121 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Nguyên Hồng | Hùng Vương - Lý Tự Trọng Mục 121 | 1.250.000 | 450.000 | 375.000 | |
| Nguyễn An Ninh | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 108 | 1.750.000 | 850.000 | 750.000 | 650.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế Mục 109 | 500.000 | |||
| Nguyễn Bính | Hùng Vương - Trần Văn Ơn Mục 110 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Hết đường Mục 111 | 1.250.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Phạm Ngọc Thạch - Bùi Thị Xuân Mục 112 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Từ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 Mục 112 | 700.000 | 500.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri Phương Mục 112 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc Thạch Mục 112 | 4.000.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng Mục 113 | 250.000 | 225.000 | 200.000 | |
| Nguyễn Cư Trinh | Hùng Vương - Hết đường Mục 114 | 425.000 | 400.000 | 375.000 | 300.000 |
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Tô Vĩnh Diện Mục 117 | 1.250.000 | |||
| Nguyễn Duy Trinh | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 Mục 119 | 750.000 | 325.000 | 300.000 | |
| Nguyễn Duy Trinh | Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đường Mục 119 | 250.000 | |||
| Nguyễn Hiền | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 120 | 350.000 | 325.000 | ||
| Nguyễn Huy Tưởng | Hùng Vương - Hết đường Mục 126 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Nguyễn Huy Tự | Hết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đường Mục 125 | 275.000 | |||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Nơ Trang Lơng - Hết đường Mục 122 | 475.000 | 425.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ) | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267 Mục 123 | 1.000.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 124 | 600.000 | 350.000 | 325.000 | 300.000 |
| Nguyễn Khuyến | Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223 Mục 127 | 450.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Nguyễn Kim | Hùng Vương - Lương Thế Vinh Mục 128 | 600.000 | |||
| Nguyễn Lân | Hùng Vương - Hết đường Mục 129 | 350.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng Đạo Mục 130 | 750.000 | 550.000 | 475.000 | 400.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) Mục 130 | 500.000 | 375.000 | 350.000 | 310.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Xuân Soạn - Trần Huy Liệu Mục 130 | 600.000 | |||
| Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương - Trần Xuân Soạn Mục 130 | 1.400.000 | 375.000 | 350.000 | 310.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Thửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238 Mục 131 | 250.000 | |||
| Nguyễn Thi | Hùng Vương - Nguyễn Xí Mục 134 | 425.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Nguyễn Thi | Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đường Mục 134 | 350.000 | |||
| Nguyễn Thi | Nguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 Mục 134 | 400.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Nguyễn Thiếp | Trần Thủ Độ - Hết đường Mục 138 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Nguyễn Thuyên | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 139 | 1.250.000 | |||
| Nguyễn Thái Bình | Trần Văn Phụ - Dã Tượng Mục 133 | 275.000 | 250.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 Mục 136 | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đường Mục 136 | 750.000 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 Mục 136 | 1.600.000 | 600.000 | 500.000 | 425.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Huỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng Bắc Mục 137 | 275.000 | 250.000 | ||
| Nguyễn Thị Thập | Huỳnh Tấn Phát - Trần Quốc Hoàn Mục 137 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương Mục 135 | 1.750.000 | |||
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 248 Mục 141 | 1.225.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Nguyễn Thị Định Mục 141 | 2.000.000 | |||
| Nguyễn Trung Trực | Nguyên Hồng - Hết đường Mục 143 | 500.000 | 340.000 | 315.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Văn Cừ - Nguyên Hồng Mục 143 | 1.050.000 | 400.000 | 375.000 | 315.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Văn Hưu - Âu Cơ Mục 140 | 1.500.000 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Văn Hưu Mục 140 | 3.500.000 | 1.250.000 | 1.175.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Hoàng Diệu - Nguyễn An Ninh Mục 142 | 1.500.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Nguyễn Tuân | Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực Mục 144 | 500.000 | |||
| Nguyễn Tuân | Nguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế Mục 144 | 350.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Quý Đôn - Nguyễn Trãi Mục 132 | 5.500.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | An Dương Vương - Hết đường Mục 132 | 275.000 | 250.000 | 225.000 | 200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trãi - An Dương Vương Mục 132 | 1.750.000 | 600.000 | 500.000 | 425.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Du - Nguyễn Đình Chiểu Mục 149 | 1.250.000 | |||
| Nguyễn Viết Xuân | Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Du Mục 149 | 850.000 | 425.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Lý Tự Trọng Mục 145 | 1.750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ | Lý Tự Trọng - Lê Đại Hành Mục 145 | 1.000.000 | 425.000 | 350.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Trịnh Công Sơn - Trần Quốc Thảo Mục 146 | 4.000.000 | 750.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Trần Quốc Thảo - Hết đường Mục 146 | 1.400.000 | |||
| Nguyễn Văn Siêu | Hùng Vương - Hết đường Mục 147 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du Mục 148 | 1.250.000 | |||
| Nguyễn Xuân Nguyên | Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường Mục 151 | 650.000 | |||
| Nguyễn Xí | Dã Tượng - Hết ranh giới thửa đất số 298, TBĐ số 219 Mục 150 | 350.000 | 325.000 | 300.000 | 275.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Phan Bội Châu Mục 115 | 2.500.000 | |||
| Nguyễn Đình Chiểu | Phan Bội Châu - Hết đường Mục 115 | 1.750.000 | 600.000 | 525.000 | 425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.