Bảng giá đất Xã Núi Thành, Đà Nẵng từ 01/01/2026

1350 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Núi Thành19.895.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến ĐT 620 - Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Chiếc (giáp xã Tam Quang (cũ))
Mục 94.2
3.418.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến đường từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) vào Chợ Chu Lai
Mục 94.5
1.898.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangKhu nhà Quân nhân sư đoàn 315 (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 620)
Mục 94.7
4.592.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến ĐT 618 - Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành (cũ) đến hết nhà sinh hoạt Người cao tuổi (thôn Long Bình)
Mục 94.3
3.121.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến từ nhà ông Song (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH6.NT) đến giáp đường ĐT618
Mục 94.8
925.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà ông Tâm) đến nhà ông Phong
Mục 91.19
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến tiếp giáp dọc sông thôn Sâm Linh Đông và thôn Sâm Linh Tây hướng Nam - Từ cầu thôn Sâm Linh Đông đến hết nhà ông Nguyễn Thành
Mục 91.20
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Trà đến nhánh ra sông và từ nhà ông Huệ vòng qua chợ cũ nối với đường đi hết xóm Cồn
Mục 91.16
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ Chùa
Mục 91.10
1.681.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp thửa đất nhà ông Tiện ĐH6.NT (ngã ba) đến giáp nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây)
Mục 91.3
2.047.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây)
Mục 91.11
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường dọc theo cảng đến cuối tuyến (đường vào quán lẩu Đại)
Mục 91.8
1.535.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) đến giáp nhà ông Công (Vĩnh)
Mục 91.13
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà ông Đặng Xứ đến giáp nhà ông Bửu (đường nối Dung Quất - Kỳ Hà)
Mục 91.9
1.535.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông đến nhà ông Nguyễn Xảo
Mục 91.12
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường vào đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Kỳ Hà
Mục 91.7
1.535.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Hùng (nối trục ông Tiện đến hết chợ cũ)
Mục 91.15
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp đường đi nhà ông Chiến đến cầu thôn Sâm Linh Đông
Mục 91.18
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp nhà ông Lý Thơ đến ngã ba nhà ông Triệu (nối với trục ông Tiện)
Mục 91.14
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà bà Ta) đến nhà ông Chiến
Mục 91.17
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ Lăng Ông đến hết bến đò qua Tam Giang (cũ).
Mục 91.2
2.047.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba bà Trường đến Lăng Ông thôn An Hải Tây
Mục 91.1
2.846.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều)
Mục 91.4
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Từ Lăng Ông (nhà ông Phạm Sỹ) đến giáp Nhà văn hóa thôn An Hải Tây mới
Mục 91.6
2.047.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà bà Lai đến giáp thửa đất ông Hồ Thanh Hà
Mục 91.21
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà
Mục 91.23
1.053.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) đến đường ĐT 618 tỉnh và đường ĐT 620
Mục 91.22
658.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Mục 91.24
739.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ)
Mục 91.5
1.053.000
Tuyến từ nhà ông Trà Nhạc Linh (giáp đường ĐT 617 mới) đến giáp đường ĐT 617 cũ
Mục 78
667.000
Tuyến đường nối từ đường ĐT 620 đến đường ĐT 618 tỉnh (Dung Quốc - Kỳ Hà)
Mục 87
1.813.000
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Mậu
Mục 9.1
1.872.000
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà ông Mậu đến hết nhà ông Nghiểm (giáp đường Lý Thường Kiệt)
Mục 9.2
1.296.000
Tuyến đường ĐH6.NT - Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) (đường Lê Đình Dương) đến giáp xã Tam Quang (cũ) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp thị trấn (đường Lê Đình Dương) đến hết khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành)
Mục 95.1
1.985.000
Tuyến đường ĐH6.NT - Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) (đường Lê Đình Dương) đến giáp xã Tam Quang (cũ) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành) đến giáp xã Tam Quang (cũ)
Mục 95.2
1.656.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ đường sắt đến cầu Bầu Dút
Mục 96.1
1.431.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ ngã ba hết nhà ông Ngoạn đến ngã ba nhà ông Võ (thôn An Long)
Mục 96.3
696.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ cầu Bầu Dút đến ngã ba nhà ông Ngoạn
Mục 96.2
1.189.000
Từ giáp đường ĐT 617 (mới) đến giáp đường ĐT 617 cũ
Mục 80
667.000
Từ giáp đường ĐT 617 đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa
Mục 79
1.908.000
Từ nhà bà Bùi Thị Nhi đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hường
Mục 83
667.000
Từ nhà bà Lên (ông Minh) đến giáp nhà ông Huỳnh Quân
Mục 81
667.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Mục 84
667.000
Từ nhà ông Trà Minh Tri đến hết nhà ông Trần Cường
Mục 82
667.000
Đường 24/3 (phía Bắc đường) (Xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến cống bà Ân
Mục 67.1
2.086.000
Đường 24/3 (phía Bắc đường) (Xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp cống bà Ân đến giáp Cầu Xuỗng
Mục 67.2
733.000
Đường 24/3 (phía Nam đường) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Mai Giới (ngã ba đường bê tông)
Mục 33.2
1.877.000
Đường 24/3 (phía Nam đường) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 33.1
2.086.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 52
2.869.000
Đường Hoàng Hoa Thám (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 23
3.316.000
Đường Huy Cận
Mục 48
2.869.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 18.2
5.006.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 18.1
4.449.000
Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 15.2
4.903.000
Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 15.1
4.598.000
Đường Lê Cơ
Mục 60
3.466.000
Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường ĐT 620
Mục 28.2
2.828.000
Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.1
2.355.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí Công
Mục 20.3
5.420.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20.2
5.625.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20.1
4.628.000
Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn Dư
Mục 46.2
4.915.000
Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (phía sau Trường THCS Kim Đồng) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 46.1
2.757.000
Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Tứ
Mục 19.2
5.164.000
Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19.1
2.636.000
Đường Lê Đình Dương (Đường ĐT 618 cũ, Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 22
1.684.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà bà 4 Ưng đến giáp cầu Nguyễn Phùng
Mục 13.3
1.348.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp đường sắt
Mục 13.1
4.313.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà bà 4 Ưng
Mục 13.2
2.696.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 17.2
5.430.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 17.1
3.881.000
Đường Nguyễn Công Tòng
Mục 56
3.940.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 65
3.877.000
Đường Nguyễn Dục
Mục 59
3.869.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 11
9.948.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 24
1.684.000
Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 53
3.870.000
Đường Ngô Văn Sở
Mục 54
3.954.000
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ)Đoạn còn lại của Phan Bá Phiến đến cuối chợ Núi Thành
Mục 12.2
4.335.000
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai
Mục 12.1
4.335.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phan Thanh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 51.3
4.524.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 51.1
2.625.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Thanh
Mục 51.2
4.215.000
Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 16.1
4.668.000
Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 16.2
4.805.000
Đường Phan Thanh
Mục 64
4.749.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 55
4.935.000
Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Tứ (Đoạn thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ))
Mục 21.1
5.203.000
Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ))
Mục 21.2
4.935.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt.
Mục 34.1
1.981.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà ông Xuyên đến giáp xã Tam Hiệp (cũ)
Mục 34.3
1.255.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Xuyên
Mục 34.2
1.877.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 30
3.211.000
Đường Quang Trung (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp cầu Tam Giang cũ4.635.000
Đường Thái Phiên (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 26
1.756.000
Đường Trần Cao Vân
Mục 57
4.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 25
4.736.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 58
3.949.000
Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Trần Thị Lý (từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 27.2
1.619.000
Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong)
Mục 27.1
1.703.000
Đường Trần Văn Dư
Mục 66
5.554.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) đến giáp xã Tam Giang (cũ)
Mục 7.1
5.164.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Từ giáp đường Lê Thánh Tông đến giáp xã Tam Giang (cũ)
Mục 7.4
1.268.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Từ giáp xã Tam Hòa (cũ) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2)
Mục 7.2
3.624.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)
Mục 7.6
1.268.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Từ giáp xã Tam Giang (cũ) (đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa) đến giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 7.3
4.168.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa - Từ giáp xã Tam Hiệp (cũ) đến giáp thị trấn Núi Thành (cũ)
Mục 7.5
4.168.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Nghĩa (cũ)
Mục 7.8
1.268.000
Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ)Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Quang (cũ)
Mục 7.7
1.268.000
Đường Xuân Diệu
Mục 47
2.869.000
Đường Ông Ích Khiêm
Mục 61
3.555.000
Đường Ông Ích Đường
Mục 62
3.505.000
Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp đường sắt đến ngã ba Yểm
Mục 2.2
1.690.000
Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 2.1
2.145.000
Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp ngã ba Yểm đến giáp xã Tam Mỹ Tây (cũ) (kể cả đường ĐT 617 cũ)
Mục 2.3
1.014.000
Đường ĐT 618 (xã Tam Quang)Từ giáp xã Tam Nghĩa (cũ) đến hết cống chân dốc thôn Trung Toàn
Mục 3.1
3.057.000
Đường ĐT 618 (xã Tam Quang)Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn đến giáp chợ mới Tam Quang
Mục 3.2
4.434.000
Đường ĐT 620 (xã Tam Quang)Từ giáp xã Tam Nghĩa (cũ) (cầu Chiếc) đến đường nối Dung Quất - Kỳ Hà
Mục 4.1
1.676.000
Đường ĐT 620 (xã Tam Quang)Từ ngã ba Dung Quất - Kỳ Hà vòng qua Biển Rạng đến giáp khu dân cư Đồn Biên Phòng
Mục 4.2
2.011.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 50
2.130.000
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (giáp nhà ông Hùng) đến giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 49.1
1.967.000
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 49.2
2.459.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển (Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Quang)
Mục 35
3.534.000
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông (Xã Tam Quang (cũ))Đất khu dân cư có mặt tiền tiếp giáp sông từ chợ cũ đến xóm Cồn (hết nhà ông Trần Thắng)
Mục 89.2
1.268.000
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông (Xã Tam Quang (cũ))Đất khu vực tiếp giáp sông từ chợ cũ đến chợ mới Tam Quang
Mục 89.1
2.819.000
Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (cũ) (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A )
Mục 68
2.708.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ Trường Mẫu giáo Sao Mai (thôn Hòa An) đến giáp Trạm y tế xã
Mục 5.3
2.970.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Trần Dân
Mục 5.4
2.700.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ cầu Tam Giang đến cống (giáp phía Nam nhà ông Trần Cao Vân)
Mục 5.1
3.713.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ nhà ông Trần Cao Vân đến giáp Trường Mẫu giáo Sao Mai (thôn Hòa An)
Mục 5.2
2.700.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ phía Nam tường rào Kiểm Ngư số 3 đến giáp Cảng cá
Mục 5.6
2.970.000
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang)Từ ngã ba hết nhà ông Trần Dân đến phía Nam tường rào Kiểm Ngư số 3
Mục 5.5
2.416.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ cầu Đồng Bá Thuần đến hết vườn nhà ông Bá
Mục 6.6
1.623.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ hết vườn nhà ông Bá đến cống chân dốc thôn Xuân Trung
Mục 6.7
1.411.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ ngã ba đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) đến ngã ba đường ĐT 618 tỉnh
Mục 6.3
5.927.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ UBND xã (cũ) đến cầu Đồng Bá Thuần
Mục 6.5
2.681.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ UBND xã (cũ) đến Bến đò (cũ) đi Tam Hải (cũ)
Mục 6.1
5.080.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường ngã ba đường ĐT 618 tỉnh đến giáp đất quân sự quản lý
Mục 6.4
4.163.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Từ Giếng Bài đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)
Mục 6.9
1.200.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Từ cống chân dốc thôn Xuân Trung đến Giếng Bài
Mục 6.8
1.270.000
Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang)Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông đến Bến đò (mới) đi Tam Hải (cũ)
Mục 6.2
5.645.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) và (3,25m-5m-3,25m)
Mục 93.9
3.029.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m- 3m)
Mục 93.6
3.538.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 21,5m (8m-10,5m-3m)
Mục 93.4
3.577.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 29,5m (8m-15m-6m)
Mục 93.2
5.236.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 93.8
3.167.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 19,5m (6m-7,5m-6m)
Mục 93.5
3.378.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m)
Mục 93.3
4.854.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)
Mục 93.7
3.378.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ)Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m)
Mục 93.1
5.406.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.