Bảng giá đất Xã Núi Thành, Đà Nẵng từ 01/01/2026
1350 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Núi Thành là 19.895.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Đường Huy Cận | Mục 48 | 2.295.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 18.1 | 3.559.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 18.2 | 4.005.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 15.2 | 3.923.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 15.1 | 3.678.000 |
| Đường Lê Cơ | Mục 60 | 2.773.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường ĐT 620 Mục 28.2 | 2.262.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.1 | 1.884.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 20.1 | 3.702.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí Công Mục 20.3 | 4.336.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 20.2 | 4.500.000 |
| Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn Dư Mục 46.2 | 3.932.000 |
| Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (phía sau Trường THCS Kim Đồng) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 46.1 | 2.206.000 |
| Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Tứ Mục 19.2 | 4.131.000 |
| Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 19.1 | 2.109.000 |
| Đường Lê Đình Dương (Đường ĐT 618 cũ, Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)) | Mục 22 | 1.347.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ hết nhà bà 4 Ưng đến giáp cầu Nguyễn Phùng Mục 13.3 | 1.078.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp đường sắt Mục 13.1 | 3.451.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường sắt đến hết nhà bà 4 Ưng Mục 13.2 | 2.156.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 17.2 | 4.344.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 17.1 | 3.105.000 |
| Đường Nguyễn Công Tòng | Mục 56 | 3.152.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 65 | 3.102.000 |
| Đường Nguyễn Dục | Mục 59 | 3.095.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 11 | 7.958.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)) | Mục 24 | 1.347.000 |
| Đường Ngô Thị Nhậm | Mục 53 | 3.096.000 |
| Đường Ngô Văn Sở | Mục 54 | 3.163.000 |
| Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai Mục 12.1 | 3.468.000 |
| Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ) | Đoạn còn lại của Phan Bá Phiến đến cuối chợ Núi Thành Mục 12.2 | 3.468.000 |
| Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Thanh Mục 51.2 | 3.372.000 |
| Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phan Thanh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 51.3 | 3.619.000 |
| Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 51.1 | 2.100.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 16.1 | 3.734.000 |
| Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 16.2 | 3.844.000 |
| Đường Phan Thanh | Mục 64 | 3.799.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 55 | 3.948.000 |
| Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Phan Tứ (Đoạn thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ)) Mục 21.1 | 4.162.000 |
| Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ)) Mục 21.2 | 3.948.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt. Mục 34.1 | 1.585.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ hết nhà ông Xuyên đến giáp xã Tam Hiệp (cũ) Mục 34.3 | 1.004.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Xuyên Mục 34.2 | 1.501.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 30 | 2.568.000 |
| Đường Quang Trung (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp cầu Tam Giang cũ | 3.708.000 |
| Đường Thái Phiên (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)) | Mục 26 | 1.404.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Mục 57 | 3.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)) | Mục 25 | 3.789.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 58 | 3.159.000 |
| Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Trần Thị Lý (từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)) Mục 27.2 | 1.295.000 |
| Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) Mục 27.1 | 1.363.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Mục 66 | 4.443.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp đường Lê Thánh Tông đến giáp xã Tam Giang (cũ) Mục 7.4 | 1.015.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Quang (cũ) Mục 7.7 | 1.015.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Nghĩa (cũ) Mục 7.8 | 1.015.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa - Từ giáp xã Tam Hiệp (cũ) đến giáp thị trấn Núi Thành (cũ) Mục 7.5 | 3.334.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) đến giáp xã Tam Giang (cũ) Mục 7.1 | 4.131.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp xã Tam Giang (cũ) (đoạn qua khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa) đến giáp đường Lê Thánh Tông Mục 7.3 | 3.334.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp xã Tam Hòa (cũ) đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) Mục 7.2 | 2.899.000 |
| Đường Võ Chí Công (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, Tam Giang, Tam Quang, Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ) Mục 7.6 | 1.015.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 47 | 2.295.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm | Mục 61 | 2.844.000 |
| Đường Ông Ích Đường | Mục 62 | 2.804.000 |
| Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ) | Từ giáp ngã ba Yểm đến giáp xã Tam Mỹ Tây (cũ) (kể cả đường ĐT 617 cũ) Mục 2.3 | 811.000 |
| Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Mục 2.1 | 1.716.000 |
| Đường ĐT 617 (xã Tam Hiệp cũ) | Từ giáp đường sắt đến ngã ba Yểm Mục 2.2 | 1.352.000 |
| Đường ĐT 618 (xã Tam Quang) | Từ giáp xã Tam Nghĩa (cũ) đến hết cống chân dốc thôn Trung Toàn Mục 3.1 | 2.446.000 |
| Đường ĐT 618 (xã Tam Quang) | Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn đến giáp chợ mới Tam Quang Mục 3.2 | 3.547.000 |
| Đường ĐT 620 (xã Tam Quang) | Từ giáp xã Tam Nghĩa (cũ) (cầu Chiếc) đến đường nối Dung Quất - Kỳ Hà Mục 4.1 | 1.340.000 |
| Đường ĐT 620 (xã Tam Quang) | Từ ngã ba Dung Quất - Kỳ Hà vòng qua Biển Rạng đến giáp khu dân cư Đồn Biên Phòng Mục 4.2 | 1.609.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 50 | 1.704.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 49.2 | 1.967.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (giáp nhà ông Hùng) đến giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 49.1 | 1.573.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển (Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Quang) | Mục 35 | 2.827.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp sông (Xã Tam Quang (cũ)) | Đất khu dân cư có mặt tiền tiếp giáp sông từ chợ cũ đến xóm Cồn (hết nhà ông Trần Thắng) Mục 89.2 | 1.014.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp sông (Xã Tam Quang (cũ)) | Đất khu vực tiếp giáp sông từ chợ cũ đến chợ mới Tam Quang Mục 89.1 | 2.255.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (cũ) (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A ) | Mục 68 | 2.167.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ Trường Mẫu giáo Sao Mai (thôn Hòa An) đến giáp Trạm y tế xã Mục 5.3 | 2.376.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ phía Nam tường rào Kiểm Ngư số 3 đến giáp Cảng cá Mục 5.6 | 2.376.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ ngã ba hết nhà ông Trần Dân đến phía Nam tường rào Kiểm Ngư số 3 Mục 5.5 | 1.933.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Trần Dân Mục 5.4 | 2.160.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ cầu Tam Giang đến cống (giáp phía Nam nhà ông Trần Cao Vân) Mục 5.1 | 2.970.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) (xã Tam Giang) | Từ nhà ông Trần Cao Vân đến giáp Trường Mẫu giáo Sao Mai (thôn Hòa An) Mục 5.2 | 2.160.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường ngã ba đường ĐT 618 tỉnh đến giáp đất quân sự quản lý Mục 6.4 | 3.330.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ UBND xã (cũ) đến Bến đò (cũ) đi Tam Hải (cũ) Mục 6.1 | 4.064.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ hết vườn nhà ông Bá đến cống chân dốc thôn Xuân Trung Mục 6.7 | 1.129.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Từ cống chân dốc thôn Xuân Trung đến Giếng Bài Mục 6.8 | 1.016.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ ngã ba đi bến đò cũ (nhà ông Nguyễn Đức Lâm) đến ngã ba đường ĐT 618 tỉnh Mục 6.3 | 4.742.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ UBND xã (cũ) đến cầu Đồng Bá Thuần Mục 6.5 | 2.145.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Từ Giếng Bài đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ) Mục 6.9 | 960.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Trông đến Bến đò (mới) đi Tam Hải (cũ) Mục 6.2 | 4.516.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT (xã Tam Quang) | Đất ven đường từ cầu Đồng Bá Thuần đến hết vườn nhà ông Bá Mục 6.6 | 1.298.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 29,5m (8m-15m-6m) Mục 93.2 | 4.189.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 93.8 | 2.534.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m- 3m) Mục 93.6 | 2.830.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) và (3,25m-5m-3,25m) Mục 93.9 | 2.423.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 29,5m - giáp sông (8m-15m- 6m) Mục 93.1 | 4.325.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) Mục 93.7 | 2.702.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 19,5m (6m-7,5m-6m) Mục 93.5 | 2.702.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 21,5m (8m-10,5m-3m) Mục 93.4 | 2.862.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) (xã Tam Quang cũ) | Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m) Mục 93.3 | 3.883.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (300 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường bê tông 3,5m (rộng 2m - khu vực chợ An Tân cũ) Mục 8.2 | 2.376.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường sắt (Trường TH Võ Thị Sáu cũ). Mục 8.6 | 1.814.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) Mục 8.8 | 1.918.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A - nhà bà Lâm) đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim) Mục 8.5 | 1.918.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Tuyến đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường sắt (đường lên chợ Chu Lai). Mục 8.3 | 3.482.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) đến Bến ghe Chợ trạm cũ (phía Nam đường) Mục 8.7 | 1.339.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A - nhà ông Bùi Văn Bảo) đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim). Mục 8.4 | 1.918.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường bao quanh khu hoa viên (chợ An Tân cũ - rộng trên 2,5m) - sông An Tân Mục 8.1 | 2.799.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ mới Tam Quang | Mục 88 | 3.502.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 38.5 | 1.184.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 38.1 | 1.852.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 38.2 | 1.425.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 38.4 | 1.425.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng dưới 2m Mục 38.3 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng dưới 2m Mục 38.6 | 987.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 39.5 | 789.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 39.1 | 1.137.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 39.2 | 1.567.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng dưới 2m Mục 39.6 | 661.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường bê tông: Đường có bề rộng dưới 2m Mục 39.3 | 789.000 |
| Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường đất: Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 39.4 | 1.068.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ đường sắt đến tượng đài chiến thắng Núi Thành (các lô mặt tiền) Mục 103.16 | 1.138.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Châu Ngọc Tuấn đi hết Trường Mẫu giáo Hoa Phượng Đỏ (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) Mục 103.6 | 1.426.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Thanh (Bông) đến giáp nhà ông Nguyễn Mộng Ngoan Mục 103.8 | 914.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Bé đến hết nhà ông Phạm Văn Mẫn (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai) Mục 103.3 | 1.426.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ sau nhà ông Vân (thôn Định Phước) đến giáp nhà ông Quý (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai) Mục 103.2 | 1.426.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến đường từ giáp nhà ông Hiền (cơ khí) đến mương Bầu Sấu Mục 103.13 | 1.055.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Nghĩa (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp chợ Chu Lai) đến giáp mương Gò Dài Mục 103.10 | 731.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Quyền đến hết nhà ông Trí (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) Mục 103.7 | 1.125.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Hợi đến giáp nhà ông Diệu (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai) Mục 103.1 | 1.243.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Đường từ giáp nhà ông Khoảng đến giáp nhà ông Tuấn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và chợ Chu Lai) Mục 103.5 | 1.426.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp nhà ông Phùng Hương đến giáp nhà ông Toán (đường vào xóm Nhà Vàng) Mục 103.12 | 1.243.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Đất từ nhà ông Sơn đến hết nhà bà Lý (chợ Chu Lai) Mục 103.9 | 914.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ nhà ông Lộ Văn Hiền đến mương Gò Dài Mục 103.11 | 787.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Đất ven đường từ Khu dân cư phía Tây đường sắt - Từ đường vào mỏ đá Chu Lai đến hết nhà ông Thế Mục 103.14 | 1.012.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ sau nhà ông Trí đến giáp chợ Chu Lai (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai) Mục 103.4 | 1.103.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước Mục 103.15 | 548.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (ngã ba chợ) đến cống Đồng Quang Mục 85.3 | 1.568.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (ngã ba nhà ông Phạm Hồng Anh) đến cống trước Chùa Mục 85.7 | 1.283.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Quý) đến ngã ba đối diện nhà ông Tới Mục 85.14 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Lê đến đối diện cổng Kiểm Ngư số 3 (Giáp về đường ĐH4.NT) Mục 85.6 | 1.003.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ ngã ba (hết nhà bà Đền) đến ngã ba (giáp nhà ông Ngô Lê) Mục 85.5 | 838.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ cống Đồng Quang đến ngã ba (hết nhà bà Đền) Mục 85.4 | 1.003.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Thuận) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào Mục 85.20 | 838.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT đến hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) Mục 85.1 | 2.280.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết nhà ông Hiệp Mục 85.11 | 821.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Nhung) đến hết nhà ông Đức Mục 85.22 | 1.069.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Trung) đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ Mục 85.21 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Phạm Thị Nguyên) đến hết nhà ông Hai Nhân Mục 85.12 | 1.283.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ cống trước Chùa đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện Mục 85.8 | 1.049.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện đến hết Doi ấp 10 Mục 85.9 | 984.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Điệp) đến giáp tuyến đường khu dân cư kiểm ngư Mục 85.16 | 1.283.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh Mục 85.17 | 998.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh Mục 85.13 | 855.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân Mục 85.18 | 815.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí Mục 85.2 | 946.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê Mục 85.19 | 998.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Linh) đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu) Mục 85.10 | 998.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng Mục 85.23 | 815.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Hoa) đến giáp đê (đi bến đò Tam Quang) Mục 85.15 | 1.283.000 |
| Các tuyến đường nằm trong Cụm CN- TTCN Trảng Tôn - khối 1 | Mục 32 | 2.562.000 |
| Các tuyến đường nằm trong khu TĐC Cụm CN-TTCN Trảng Tôn - khối 1 | Mục 31 | 2.625.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Chí đến giáp nhà ông Châu Ngọc Sáu Mục 99.3 | 770.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Xuân (Long Phú) đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Long (An Thiện) Mục 99.5 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ ngã ba nhà ông Toán đến hết cống chui cao tốc (Km093+591) Mục 99.1 | 580.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1) Mục 99.6 | 580.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Đắc Tài đến giáp nhà ông Phạm Nghiêu Mục 99.2 | 580.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Phụng (ĐH9.NT) đến giáp nhà ông Đại (thôn An Long) Mục 99.7 | 1.570.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Ngoạn đến giáp nhà ông Nguyễn Đắc Ba Mục 99.4 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Thọ đến cầu bà Chỉnh Mục 101.5 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Nam đến hết nhà ông Ngụy Mục 101.3 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà văn hóa thôn đến hết nhà ông Đồng Mục 101.1 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Lũy đến hết nhà ông Trông Mục 101.4 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Sơn đến giáp nhà ông Tạo Mục 101.2 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình đến hết nhà bà Lại Mục 101.6 | 804.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ đường sắt (nhà ông Đường) đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) Mục 98.4 | 464.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) Mục 98.5 | 502.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ đường sắt (từ nhà ông Trương Văn Hường) đến giáp cống chui cao tốc Km097+453 Mục 98.6 | 652.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ đường sắt đến hết nhà ông Nguyễn Văn Được (giáp khu đất Quốc phòng 315) Mục 98.7 | 652.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Nhựt (Hòa Đông) đến giáp đường trục chính CCN Mục 98.2 | 652.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu dân cư nhà quân nhân F315 Mục 98.3 | 618.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ) | Đất ven đường từ đường sắt đến hết nhà ông Phan Đình Tư Mục 98.1 | 652.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Hạ đến hết nhà ông Thu và hết nhà ông Nhánh Mục 100.1 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Long Bình Mục 100.4 | 464.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Năm đến cống chui (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 618) Mục 100.2 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Minh (giáp mương thoát nước) Mục 100.5 | 603.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT 618 đến giáp đường ĐT 620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 618 và đường ĐT 620) Mục 100.3 | 556.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến giáp nhà bà Nhẫn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường vào chợ Chu Lai) Mục 104.1 | 924.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam Mục 104.4 | 1.199.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Hải (con ông Năm Sách) đến mương Gò Dài Mục 104.8 | 616.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà Mục 104.9 | 617.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Lộ Văn Hùng đến giáp nhà ông Lê Văn Nghĩa Mục 104.2 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Trị đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam Mục 104.5 | 924.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà ông Trúc đến hết nhà ông Lê Văn Lệnh Mục 104.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ cổng Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam đến giáp nhà cũ ông Lê Văn Nghĩa Mục 104.7 | 862.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam đến đường sắt Mục 104.6 | 862.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình) Mục 97.3 | 814.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM) Mục 97.7 | 814.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây Mục 97.10 | 472.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ đập Bà Quận đến giáp xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 97.5 | 567.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn đến giáp nhà ông Long Mục 97.6 | 814.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ cầu ông Thanh đến cầu Quan Âm Mục 97.2 | 1.172.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà ông Thành đến ngã ba giáp nhà ông Chiến Mục 97.4 | 619.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ ngã ba Kỳ Hà tính từ đường sắt đến Đập Bà Quận Mục 97.1 | 977.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà bà Tam đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn Mục 97.9 | 2.036.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ) | Tuyến từ giáp nhà bà Nhi đến giáp nhà ông Kiểm Mục 97.8 | 567.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Kiều Tiên) Mục 90.8 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến ngã ba Hải Quan Mục 90.4 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Thành (Dũng)) Mục 90.1 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Huỳnh Cường thuộc thôn An Tây) Mục 90.6 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp cơ quan thôn Xuân Trung (cũ) Mục 90.2 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Quảng) Mục 90.3 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giếng chân dốc thôn Trung Toàn) Mục 90.5 | 922.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ) | Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Dân) Mục 90.7 | 922.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt. Mục 29.1 | 2.568.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn (cũ)) đến giáp cống mương Bầu Dẻ. Mục 29.3 | 2.665.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ) | Từ giáp đường sắt đến ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn). Mục 29.2 | 3.211.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 11,6m (3,3m-5m-3,3m) Mục 92.6 | 2.584.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 11,5m (3,25m-5m-3,25m) Mục 92.2 | 2.594.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 92.1 | 2.594.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 92.7 | 3.167.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 26m (6m-14m-6m) Mục 92.4 | 4.286.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 11m (3m-5m-3m) Mục 92.5 | 2.568.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 92.3 | 3.046.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ) | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 41.1 | 3.793.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-10,5m-3m) Mục 41.4 | 4.974.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 41.2 | 4.829.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ) | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m-10m-6m) Mục 41.5 | 5.292.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) Mục 41.3 | 4.657.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 72.3 | 4.688.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 27m (5m-17m-5m) Mục 72.4 | 4.852.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 14,5m (4,5m-5,5m-4,5m) Mục 72.2 | 3.912.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m) Mục 72.6 | 5.790.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 33m (6m-10,5m-10,5m-6m) Mục 72.5 | 5.477.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 72.1 | 3.443.000 |
| Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường quy hoạch 9,5m (2m-5,5m-2m) Mục 63.1 | 2.949.000 |
| Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 63.2 | 3.022.000 |
| Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) Mục 63.4 | 5.190.000 |
| Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 63.3 | 4.288.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 70.2 | 2.593.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 15m (3m-9m-3m) Mục 70.6 | 3.016.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 70.5 | 2.685.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Mục 70.4 | 2.646.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 17,5 m (5m-7,5m-5m) Mục 70.7 | 2.893.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 19,5m (5m-9,5m-5m) Mục 70.8 | 3.175.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 12,7m (lòng 7,5m) Mục 70.3 | 2.782.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m) Mục 70.11 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 70.9 | 3.327.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 8,5m (3m-3,5m-2m) Mục 70.1 | 2.117.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 21,5m (5m-11,5m-5m) Mục 70.12 | 3.599.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 70.10 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 44.2 | 3.697.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 44.3 | 4.282.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 44.4 | 3.578.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 18,6m (3m-12,6m-3m) Mục 44.5 | 4.322.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 44.1 | 3.510.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa) | Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m-2m-10,5m-10m) Mục 43.5 | 5.670.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) Mục 43.3 | 4.771.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 43.2 | 5.449.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m) Mục 43.1 | 3.911.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa) | Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m) Mục 43.4 | 5.153.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) Mục 42.5 | 4.368.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường 17m (5m-7,5m-4,5m) - Tuyến từ đường Phan Bội Châu đến nhà ông Phạm Phú Tập Mục 42.4 | 3.902.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m) Mục 42.1 | 3.575.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m) Mục 42.8 | 5.055.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-7,5m-3m) Mục 42.2 | 3.844.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 42.9 | 4.139.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (3m-7,5m-5m) Mục 42.3 | 3.844.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 42.7 | 5.067.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (10m-10,5m) Mục 42.6 | 4.543.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m- 5m) Mục 76.4 | 3.476.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m) Mục 76.5 | 4.406.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 17,5m (4m-7,5m-6m) Mục 76.2 | 3.151.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 76.1 | 2.939.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 76.3 | 3.264.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc các thôn An Long, thôn Hoà Mỹ và thôn Hoà Đông | Mục 102 | 448.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 71.3 | 4.510.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 71.1 | 3.497.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m) Mục 71.5 | 6.216.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 27m (5m-17m-5m) Mục 71.4 | 4.818.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 71.2 | 4.041.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 73.7 | 3.797.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 22m (6m-10m-6m) Mục 73.12 | 3.759.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 73.6 | 3.255.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 16,5m (5m-6,5m-5m) Mục 73.5 | 3.187.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 73.9 | 3.124.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 30m (5m-10m-10m-5m) Mục 73.8 | 4.068.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 15,5m (5m-5,5m-5m) Mục 73.4 | 3.119.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Mục 73.3 | 2.712.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 9,5m (3m-3,5m-3m) Mục 73.1 | 2.170.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 73.11 | 3.192.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 14,5m (4m-7,5m-3m) Mục 73.10 | 3.157.000 |
| Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 73.2 | 2.203.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khối 2 - Thị trấn Núi Thành (cũ) (Đối diện Nhà văn hóa Khối phố 2) | Mục 37 | 2.869.000 |
| Khu khai thác quỹ đất của huyện Núi Thành (cũ) (Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà ông Đặng Hào) | Mục 36 | 2.869.000 |
| Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai (xã Tam Nghĩa cũ) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 105.1 | 938.000 |
| Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai (xã Tam Nghĩa cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 105.2 | 1.171.000 |
| Khu tái định cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường quy hoạch 27,5m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) Mục 77.1 | 2.016.000 |
| Khu tái định cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 77.2 | 1.854.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 40.3 | 4.649.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 40.1 | 4.023.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) Mục 40.4 | 4.906.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 40.2 | 4.317.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m) Mục 40.6 | 6.265.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 40.5 | 5.690.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 45.4 | 5.655.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 45.3 | 5.645.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 25m (5m-15m-5m) Mục 45.7 | 6.061.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m) Mục 45.8 | 7.666.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 45.1 | 4.560.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m-10,5m-5m) Mục 45.5 | 5.721.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 45.6 | 5.721.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 45.2 | 4.740.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m-10,5m-7m) Mục 75.8 | 6.729.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 29m (8m-15m-6m) Mục 75.14 | 8.243.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 24m (5m-15m-4m) Mục 75.11 | 7.239.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m-10,5m-5m) Mục 75.5 | 6.374.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m-10,5m-4m) Mục 75.6 | 6.600.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m-7,5m-3m) Mục 75.3 | 4.767.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 75.2 | 4.976.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 75.7 | 6.302.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 24m (4m-15m-5m) Mục 75.10 | 7.139.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 75.1 | 4.875.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 39m (6m-8,5m-6m-8,5m-10m) Mục 75.16 | 8.243.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 38m (4m-7,5m-3m-9m-3m-7,5m-4m) Mục 75.15 | 8.177.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m-10,5m-5m) Mục 75.9 | 6.857.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 25m (5m-15m-5m) Mục 75.12 | 7.439.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m-7,5m-12m) Mục 75.13 | 7.713.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m-7,5m-5m) Mục 75.4 | 5.169.000 |
| Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường Lê Đình Dương: Từ giáp sông (bên hông chợ An Tân cũ) đến giáp đường Lê Đình Dương Mục 10.2 | 1.507.000 |
| Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng (từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Đào Duy Từ) Mục 10.3 | 1.927.000 |
| Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ) | Kiệt đường từ nhà ông Mùi (đường sắt) đến hết nhà ông Triệu Mục 10.1 | 1.638.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ Bưu cục Nam Chu Lai đến giáp Quảng Ngãi Mục 1.14 | 1.797.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 đến giáp thị trấn Núi Thành (cũ) Mục 1.5 | 6.394.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp đường vào cổng Sư đoàn 315 đến đường vào thôn Hòa Mỹ Mục 1.11 | 1.499.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến hết nhà ông Hoàng Đức Đằm Mục 1.13 | 5.304.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp xã Tam Hiệp (cũ) (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) đến giáp cống May Viên Mục 1.6 | 7.104.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ cầu ông Bộ (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng Mục 1.1 | 725.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến cổng Sư đoàn 315 Mục 1.10 | 2.998.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ cầu An Tân đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ) Mục 1.9 | 6.630.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh Mục 1.3 | 4.262.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ cầu ông Bộ (mới) đến hết Trường THCS Trần Cao Vân Mục 1.2 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) đến giáp cầu An Tân Mục 1.8 | 6.926.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp cống May Viên đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường) Mục 1.7 | 8.880.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp đường vào thôn Hòa Mỹ đến giáp Quảng Ngãi Mục 1.12 | 1.797.000 |
| Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ) | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 Mục 1.4 | 5.115.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện (thôn Đông An) đến ngã tư nhà văn hóa thôn Đông Bình Mục 86.3 | 1.016.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ bà Thêm đến giáp nhà ông Huỳnh Dân Mục 86.9 | 808.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ nhà ông Đinh Văn Phụng đến giáp nhà ông Phạm Ngọc Mục 86.2 | 808.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ nhà ông Huỳnh Ngọc Dân đến giáp nhà ông Huỳnh Đào Mục 86.8 | 808.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ nhà bà Bốn Mai đến hết nhà ông Bá Mục 86.7 | 808.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã Mục 86.10 | 582.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến đường khu dân cư kiểm cư (Khu vực Khai thác quỹ đất đồng thổ diễn ngoài cũ) Mục 86.1 | 1.539.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ hết khu khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong đến đê Păm 4617 (trạm biến áp) Mục 86.5 | 1.016.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Tuyến từ ngã ba hợp tác xã Thuận An đến hết nhà ông Sơn (thôn Đông An) Mục 86.6 | 1.293.000 |
| Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ) | Khu vực khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong Mục 86.4 | 1.293.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m) Mục 74.5 | 5.406.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 74.3 | 3.812.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 43m (10m-10,5m-2m-10,5m-10m) Mục 74.6 | 7.132.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 27m (5m-17m-5m) Mục 74.4 | 4.459.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 74.2 | 3.436.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ) | Đường 14,5m (4,5m-5,5m-4,5m) Mục 74.1 | 3.154.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu ông Chân Mục 69.14 | 970.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ nhà ông Phụng đến nhà ông Thước (thôn Vân Trai) Mục 69.30 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) Mục 69.17 | 970.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường lên ga Tam Hiệp - Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường sắt Mục 69.1 | 2.036.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) đến giáp đường ĐT 617 Mục 69.26 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp đường 24/3 đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ Mục 69.7 | 1.017.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đoạn từ chợ Trạm đến bến ghe mới Mục 69.3 | 835.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường đi Đồng Chòi (từ giáp đường ĐT 617 (giáp nhà ông Hải) đi đường khu CN Bắc Chu Lai) Mục 69.27 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường GTNT (cầu Làng) đi đập ông Tin (đường bê tông) Mục 69.22 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp ngã ba Yểm (đường ĐT 617) đến giáp nhà ông Hà Trung Phong Mục 69.4 | 1.077.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ giáp đường ĐT 617 đến giáp nhà ông Trà Minh Tri Mục 69.28 | 911.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) Mục 69.34 | 846.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Sáu Vân Mục 69.12 | 970.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ ngã ba ông Nguyện đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng Mục 69.18 | 1.180.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên Mục 69.35 | 520.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) Mục 69.16 | 1.077.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đất ven đường đi vùng KTM (từ trên cầu Vũng Chai đến giáp kênh chính Thái Xuân trên nhà ông Tê) Mục 69.25 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông Mục 69.15 | 970.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ Mục 69.21 | 1.088.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường từ ngã tư (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng Mục 69.20 | 1.088.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường đồng Muối đi Khương Phú (giáp đê ngăn mặn) Mục 69.23 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ hết nhà ông Dương (ông Đông) đến Bến ghe Chợ Trạm cũ (phía Bắc đường) Mục 69.10 | 1.618.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Dương (ông Đông) Mục 69.9 | 2.318.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) đến nhà ông Phan Văn Cường Mục 69.11 | 1.017.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ giáp đường sắt (ga Tam Hiệp) đến ngã ba nhà ông Kỳ (giáp đường ĐT 617) Mục 69.2 | 1.649.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ nhà ông Cước đến đường ĐT 617 (thôn Thọ Khương) Mục 69.31 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Từ cống bầu Dẻ đến ngã tư (nhà bà Nguyễn Thị Triều) Mục 69.19 | 1.629.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch Mục 69.5 | 1.077.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ nhà ông Nguyên đi nhà bà Liên (thôn Thọ Khương) Mục 69.32 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ Mục 69.8 | 1.320.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đất ven đường đối diện Nhà máy nước (Ngã ba nhà ông Phó đến giáp kênh chính Thái Xuân) Mục 69.33 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ nhà ông Tiển đi nhà ông Cuộc (thôn Vân Trai) Mục 69.29 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường giáp nhà ông Sáu Vân đến hết nhà bà Năm Hòa Mục 69.13 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường từ Cống Đồng Năng đến giáp đường đồng Muối đi Khương Phú Mục 69.24 | 828.000 |
| Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lại | Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) Mục 69.6 | 1.077.000 |
| Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngang | Tuyến ĐT 618 - Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành (cũ) đến giáp xã Tam Quang (cũ) Mục 94.1 | 3.121.000 |
| Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngang | Tuyến vào Ủy ban xã - Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) đến cầu ông Thanh Mục 94.4 | 2.893.000 |
| Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngang | Đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ Chu Lai Mục 94.6 | 1.345.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.