Bảng giá đất Phường Võ Cường, Bắc Ninh từ 01/01/2026
1049 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Võ Cường là 107.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thái Tổ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (299 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.121 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.121 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.119 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.119 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.119 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.119 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.119 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.143 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.143 | 14.600.000 | |||
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.143 | 11.400.000 | |||
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.143 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.143 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.128 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.128 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.128 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.128 | 11.400.000 | |||
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.128 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.145 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.145 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.145 | 14.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.145 | 10.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.145 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.146 | 8.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.146 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.146 | 13.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.146 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.146 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.130 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.130 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.130 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.130 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.130 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.139 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.139 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.139 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.139 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.139 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.151 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.151 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.151 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.151 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.151 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.144 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.144 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.144 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.144 | 14.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.144 | 15.700.000 | |||
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.120 | 9.100.000 | |||
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.120 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.120 | 10.200.000 | |||
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.120 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.120 | 11.400.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.123 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.123 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.123 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.123 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.123 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.122 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.122 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.122 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.122 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.122 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.125 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.125 | 13.300.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.125 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.125 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.125 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.147 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.147 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.147 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.147 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.147 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.148 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.148 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.148 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.148 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.148 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.134 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.134 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.134 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.134 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.134 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.153 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.153 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.153 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.153 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.153 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.136 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.136 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.136 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.136 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.136 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.137 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.137 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.137 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.137 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.137 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.152 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.152 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.152 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.152 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.152 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.141 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.141 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.141 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.141 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.141 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.149 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.149 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.149 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.149 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.149 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.142 | 13.300.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.142 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.142 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.142 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.142 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.129 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.129 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.129 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.129 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.129 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.124 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.124 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.124 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.124 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.124 | 19.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | - Phố Mạc Đĩnh Chi Mục 61.124 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.133 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.133 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.133 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.133 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.133 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.138 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.138 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.138 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.138 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.138 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.159 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường >30m Mục 61.159 | 20.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.159 | 14.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.159 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.159 | 16.000.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu | Đường còn lại Mục 61.154 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu | Mặt đường đối diện công viên Văn Miếu Mục 61.154 | 23.000.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.150 | 7.600.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.150 | 8.700.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.150 | 6.500.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.150 | 9.800.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.150 | 10.800.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Mục 61.68 | 12.800.000 | |||
| Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) | Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám Mục 61.79 | 8.600.000 | |||
| Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông Mục 61.79 | 10.300.000 | |||
| Phố Cao Bá Quát | Mục 61.50 | 9.900.000 | |||
| Phố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) | Mục 61.75 | 6.100.000 | |||
| Phố Giang Văn Minh | Mục 61.69 | 6.100.000 | |||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Mục 61.67 | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phố Hoàng Sĩ Khải | Mục 61.113 | 9.100.000 | |||
| Phố Hoàng Văn Thái | Mục 61.49 | 9.900.000 | |||
| Phố Huy Du (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.116 | 9.100.000 | |||
| Phố Hòa Đình | Mục 61.72 | 9.100.000 | |||
| Phố Hồ Đắc Di | Mục 61.82 | 12.800.000 | |||
| Phố Lê Chân | Mục 61.45 | 9.900.000 | |||
| Phố Lê Trực | Mục 61.106 | 9.100.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh (từ giao phố Nguyễn Khắc Như đến giao đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.73 | 17.000.000 | |||
| Phố Lương Định Của | Mục 61.83 | 10.300.000 | |||
| Phố Nguyên Hồng | Mục 61.91 | 17.700.000 | |||
| Phố Nguyễn An | Mục 61.63 | 9.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Bá Lân | Mục 61.94 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Mục 61.109 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Hoằng Nghị | Mục 61.110 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố Bồ Sơn) | Mục 61.88 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuê | Mục 61.99 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Khắc Như | Mục 61.70 | 17.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Long Bảng | Mục 61.61 | 9.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Phúc Xuyên | Mục 61.51 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.000.000 | 4.600.000 |
| Phố Nguyễn Quang Bật | Mục 61.114 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Quán Quang | Mục 61.62 | 9.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Thiên Tích (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.117 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Thế Lập | Mục 61.101 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Trường Tộ | Mục 61.87 | 10.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Siêu | Mục 61.46 | 9.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) | Mục 61.86 | 13.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Đình Khôi | Mục 61.105 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Đương Hồ | Mục 61.115 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Đạt Thiện | Mục 61.104 | 9.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Đức Ánh | Mục 61.56 | 9.900.000 | |||
| Phố Ngô Thì Sỹ | Mục 61.92 | 15.200.000 | |||
| Phố Ngô Đạt Nho | Mục 61.96 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Nhồi | Mục 61.71 | 17.000.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Mục 61.52 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Mục 61.85 | 11.300.000 | |||
| Phố Phan Đình Phùng | Mục 61.53 | 9.900.000 | |||
| Phố Phùng Khắc Khoan | Mục 61.58 | 9.900.000 | |||
| Phố Phương Dung | Mục 61.77 | 6.100.000 | |||
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Mục 61.100 | 9.100.000 | |||
| Phố Thi Sách | Mục 61.76 | 6.100.000 | |||
| Phố Thái Thuận | Mục 61.108 | 9.100.000 | |||
| Phố Trần Bình Trọng | Mục 61.48 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Danh Lâm | Mục 61.54 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Khánh Hưng | Mục 61.111 | 9.100.000 | |||
| Phố Trần Khát Chân | Mục 61.57 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Nguyên Hãn | Mục 61.47 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Nhật Duật | Mục 61.60 | 20.900.000 | |||
| Phố Trần Quang Khải | Mục 61.59 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Quốc Tảng | Mục 61.55 | 9.900.000 | |||
| Phố Trần Thiện Thuật | Mục 61.93 | 8.000.000 | |||
| Phố Trần Tuấn Khải | Mục 61.98 | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phố Trần Văn Cẩn | Mục 61.90 | 11.400.000 | |||
| Phố Trần Xuân Soạn | Mục 61.65 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Mục 61.84 | 10.300.000 | |||
| Phố Trần Đạo Tiềm | Mục 61.95 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Mục 61.42 | 13.000.000 | |||
| Phố Tôn Thất Tùng | Mục 61.78 | 12.800.000 | |||
| Phố Tạ Thuần | Mục 61.64 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Vũ Diệu | Mục 61.103 | 9.100.000 | |||
| Phố Vũ Miên | Mục 61.127 | 14.500.000 | |||
| Phố Vũ Mộng Nguyên | Mục 61.112 | 9.100.000 | |||
| Phố Vũ Ngọc Phan | Mục 61.74 | 6.100.000 | |||
| Phố Vũ Văn Khuê | Mục 61.97 | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật) | Mục 61.66 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Đoàn Phú Tứ | Mục 61.107 | 9.100.000 | |||
| Phố Đoàn Trần Nghiệp | Mục 61.41 | 14.200.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh | Mục 61.81 | 10.300.000 | |||
| Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) | Mục 61.80 | 10.300.000 | |||
| Phố Đặng Thai Mai | Mục 61.89 | 13.600.000 | |||
| Phố Đặng Văn Ngữ | Mục 61.102 | 9.100.000 | |||
| Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường) | Mục 61.34 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 286 (từ đường đê Ngô Khê đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.35 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường Ba Huyện | Mục 61.118 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.10 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 61.10 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Lý Anh Tông đến hết tuyến Mục 61.10 | 19.200.000 | 15.400.000 | 11.600.000 | 7.700.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi Mục 61.10 | 23.400.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Đường Cầu Rồng | Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ Mục 61.37 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Cầu Rồng | Đoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ đến giao đường Ngũ Huyện Khê Mục 61.37 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích đến giao đường Cầu Rồng Mục 61.36 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ Mục 61.36 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ đến giao đường Nguyễn Quốc Ích Mục 61.36 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Dương Ổ | Từ đường Cầu Tiên đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.38 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 61.13 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ Mục 61.23 | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.23 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.23 | 21.200.000 | 17.000.000 | 12.800.000 | 8.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Bình Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ Mục 61.23 | 16.300.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.600.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.8 | 23.400.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Mục 61.9 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Đường Khả Lễ | Mục 61.12 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Lê Lai | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than Mục 61.30 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường Lê Lai | Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.30 | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.3 | 38.700.000 | 31.000.000 | 23.200.000 | 15.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Từ vòng xuyến cột đồng hồ đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.3 | 42.000.000 | 33.600.000 | 25.200.000 | 16.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Mục 61.27 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Lê Văn Thịnh | Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến Mục 61.14 | 21.200.000 | 17.000.000 | 12.800.000 | 8.500.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê Mục 61.26 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ Lầu Sao Khuê đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường Mục 61.26 | 28.800.000 | 23.100.000 | 17.300.000 | 11.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường đến giao đường Lê Lai Mục 61.26 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới Mục 61.26 | 19.200.000 | 15.400.000 | 11.600.000 | 7.700.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Đoạn từ cầu đường sắt mới đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.26 | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Đường Lý Cao Tông | Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.20 | 16.300.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.600.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lý Đạo Thành Mục 61.22 | 20.400.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 61.22 | 15.200.000 | 12.200.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Đường Lý Quốc Sư | Mục 61.29 | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 61.2 | 43.100.000 | 34.500.000 | 25.900.000 | 17.300.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Từ giao đường Lê Lai đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.31 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai Mục 61.31 | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Đường Lý Thần Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.24 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Đường Lý Thần Tông | Từ giao dường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 61.24 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 61.16 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao phố Nguyên Hồng đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.7 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão Mục 61.7 | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai Mục 61.18 | 21.600.000 | |||
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.18 | 24.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 61.18 | 19.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Quốc Ích | Mục 61.39 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ phố Đặng Thai Mai đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.4 | 35.700.000 | 28.600.000 | 21.500.000 | 14.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.1 | 20.200.000 | 16.200.000 | 12.200.000 | 8.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ đường Hoàng Hoa Thám đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ Mục 61.1 | 34.900.000 | 27.900.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ cầu chui cống hộp đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.6 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6 Mục 61.6 | 28.200.000 | 22.600.000 | 16.900.000 | 11.300.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu Mục 61.6 | 23.500.000 | 18.800.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp Mục 61.6 | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Đường Ngô Khê | Mục 61.40 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao phố Hoài Thanh Mục 61.21 | 20.400.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến Miếu Ông Mục 61.21 | 20.400.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Ngũ Huyện Khê (từ tiếp giáp phường Kinh Bắc đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.32 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Ngọc Hân Công Chúa | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.17 | 40.800.000 | 32.700.000 | 24.500.000 | 16.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) | Mục 61.25 | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Thanh Niên | Mục 61.43 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Mục 61.28 | 14.700.000 | 11.800.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.19 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến Mục 61.5 | 15.200.000 | 12.200.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc Mục 61.5 | 32.800.000 | 26.300.000 | 19.700.000 | 13.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giao đường Hai Bà Trưng đến đường Hoàng Ngọc Phách Mục 61.5 | 41.200.000 | 33.000.000 | 24.800.000 | 16.500.000 |
| Đường Văn Miếu | Từ giao đường Bình Than đến Chợ Cóc Mục 61.15 | 28.400.000 | |||
| Đường Văn Miếu | Từ Chợ Cóc đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh) Mục 61.15 | 24.000.000 | |||
| Đường Đại Tráng | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Quyền Mục 61.44 | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế Mục 61.11 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Đường đê Ngô Khê (từ giao đường TL 286 đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.33 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.157 | 9.100.000 |
| Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.157 | 10.300.000 |
| Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.157 | 8.000.000 |
| Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.157 | 7.400.000 |
| Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá, | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.156 | 6.000.000 |
| Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá, | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.156 | 3.900.000 |
| Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá, | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.156 | 4.500.000 |
| Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá, | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.156 | 7.300.000 |
| Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn, | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.155 | 13.200.000 |
| Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn, | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.155 | 15.400.000 |
| Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn, | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.155 | 19.800.000 |
| Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn, | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.155 | 17.600.000 |
| Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.158 | 26.500.000 |
| Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.158 | 16.600.000 |
| Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.158 | 31.300.000 |
| Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.158 | 23.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ khu 10 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.126 | 20.700.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ khu 10 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.126 | 18.100.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ khu 10 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.126 | 23.300.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ khu 10 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.126 | 15.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ khu 10 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.126 | 25.900.000 |
| Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.140 | 7.700.000 |
| Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.140 | 11.500.000 |
| Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.140 | 10.200.000 |
| Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.140 | 9.000.000 |
| Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.140 | 12.800.000 |
| Khu nhà ở Bình Than | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.132 | 16.400.000 |
| Khu nhà ở Bình Than | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.132 | 14.100.000 |
| Khu nhà ở Bình Than | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.132 | 21.100.000 |
| Khu nhà ở Bình Than | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.132 | 18.700.000 |
| Khu nhà ở Bình Than | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.132 | 23.400.000 |
| Khu nhà ở Bồ Sơn 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.135 | 17.700.000 |
| Khu nhà ở Bồ Sơn 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.135 | 11.800.000 |
| Khu nhà ở Bồ Sơn 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.135 | 13.800.000 |
| Khu nhà ở Bồ Sơn 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.135 | 19.700.000 |
| Khu nhà ở Bồ Sơn 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.135 | 15.800.000 |
| Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.160 | 17.500.000 |
| Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.160 | 22.500.000 |
| Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.160 | 15.000.000 |
| Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.160 | 20.000.000 |
| Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh | Mặt cắt đường >30m Mục 61.160 | 25.000.000 |
| Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.131 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.131 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.131 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.131 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.131 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.121 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.121 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.121 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.121 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.121 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.119 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.119 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.119 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.119 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.119 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.143 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.143 | 12.200.000 |
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.143 | 14.200.000 |
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.143 | 18.300.000 |
| Khu nhà ở HUDLAND. | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.143 | 20.300.000 |
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.128 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.128 | 15.800.000 |
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.128 | 14.200.000 |
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.128 | 11.100.000 |
| Khu nhà ở Him Lam | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.128 | 9.500.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.145 | 20.400.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.145 | 13.600.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.145 | 15.900.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.145 | 18.200.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3. | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.145 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.146 | 10.200.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.146 | 16.900.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.146 | 13.500.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.146 | 11.800.000 |
| Khu nhà ở Hoà Đình 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.146 | 15.200.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.130 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.130 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.130 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.130 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.130 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.139 | 9.700.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.139 | 12.900.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.139 | 11.300.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.139 | 16.100.000 |
| Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.139 | 14.500.000 |
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.151 | 8.100.000 |
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.151 | 13.500.000 |
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.151 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.151 | 9.500.000 |
| Khu nhà ở Lò Ngói | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.151 | 12.200.000 |
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.144 | 17.400.000 |
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.144 | 15.300.000 |
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.144 | 21.800.000 |
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.144 | 13.100.000 |
| Khu nhà ở Nam Võ Cường | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.144 | 19.600.000 |
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.120 | 14.200.000 |
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.120 | 11.300.000 |
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.120 | 12.800.000 |
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.120 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.120 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.