Bảng giá đất Phường Võ Cường, Bắc Ninh từ 01/01/2026
1049 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Võ Cường là 107.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thái Tổ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (247 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.123 | 20.900.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.123 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.123 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.123 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở Sáo Sậu | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.123 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.122 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.122 | 20.900.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.122 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.122 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.122 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.125 | 18.700.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.125 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.125 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.125 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.125 | 20.700.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.147 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.147 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.147 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.147 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.147 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.148 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.148 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.148 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.148 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Xuân Ổ B | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.148 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.134 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.134 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.134 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.134 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.134 | 17.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.153 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.153 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.153 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.153 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.153 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.136 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.136 | 17.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.136 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.136 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.136 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.137 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.137 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.137 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.137 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.137 | 17.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.152 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.152 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.152 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.152 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.152 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.141 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.141 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.141 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.141 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.141 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.149 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.149 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.149 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.149 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.149 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.142 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.142 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.142 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.142 | 18.700.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.142 | 20.700.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.129 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.129 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.129 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.129 | 20.900.000 | |||
| Khu nhà ở số 6 | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.129 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.124 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m Mục 61.124 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | - Phố Mạc Đĩnh Chi Mục 61.124 | 20.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m Mục 61.124 | 23.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m Mục 61.124 | 18.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.124 | 26.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.133 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.133 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.133 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.133 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.133 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.138 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.138 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.138 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.138 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.138 | 20.900.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 61.159 | 17.500.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 61.159 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.159 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 61.159 | 20.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên) | Mặt cắt đường >30m Mục 61.159 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu | Đường còn lại Mục 61.154 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu | Mặt đường đối diện công viên Văn Miếu Mục 61.154 | 28.800.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 61.150 | 8.100.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 61.150 | 10.800.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 61.150 | 9.500.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 30m Mục 61.150 | 13.500.000 | |||
| Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 61.150 | 12.200.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Mục 61.68 | 15.900.000 | |||
| Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông Mục 61.79 | 12.900.000 | |||
| Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) | Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám Mục 61.79 | 10.700.000 | |||
| Phố Cao Bá Quát | Mục 61.50 | 12.300.000 | |||
| Phố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) | Mục 61.75 | 7.600.000 | |||
| Phố Giang Văn Minh | Mục 61.69 | 7.600.000 | |||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Mục 61.67 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phố Hoàng Sĩ Khải | Mục 61.113 | 11.400.000 | |||
| Phố Hoàng Văn Thái | Mục 61.49 | 12.300.000 | |||
| Phố Huy Du (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.116 | 11.400.000 | |||
| Phố Hòa Đình | Mục 61.72 | 11.400.000 | |||
| Phố Hồ Đắc Di | Mục 61.82 | 15.900.000 | |||
| Phố Lê Chân | Mục 61.45 | 12.300.000 | |||
| Phố Lê Trực | Mục 61.106 | 11.400.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh (từ giao phố Nguyễn Khắc Như đến giao đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.73 | 21.200.000 | |||
| Phố Lương Định Của | Mục 61.83 | 12.900.000 | |||
| Phố Nguyên Hồng | Mục 61.91 | 22.100.000 | |||
| Phố Nguyễn An | Mục 61.63 | 12.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Bá Lân | Mục 61.94 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Mục 61.109 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Hoằng Nghị | Mục 61.110 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố Bồ Sơn) | Mục 61.88 | 14.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuê | Mục 61.99 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Khắc Như | Mục 61.70 | 21.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Long Bảng | Mục 61.61 | 12.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Phúc Xuyên | Mục 61.51 | 14.400.000 | 11.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phố Nguyễn Quang Bật | Mục 61.114 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Quán Quang | Mục 61.62 | 12.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Thiên Tích (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 61.117 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Thế Lập | Mục 61.101 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Trường Tộ | Mục 61.87 | 12.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Siêu | Mục 61.46 | 12.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) | Mục 61.86 | 17.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Đình Khôi | Mục 61.105 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Đương Hồ | Mục 61.115 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Đạt Thiện | Mục 61.104 | 11.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Đức Ánh | Mục 61.56 | 12.300.000 | |||
| Phố Ngô Thì Sỹ | Mục 61.92 | 18.900.000 | |||
| Phố Ngô Đạt Nho | Mục 61.96 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phố Nhồi | Mục 61.71 | 21.200.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Mục 61.52 | 13.300.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Mục 61.85 | 14.100.000 | |||
| Phố Phan Đình Phùng | Mục 61.53 | 12.300.000 | |||
| Phố Phùng Khắc Khoan | Mục 61.58 | 12.300.000 | |||
| Phố Phương Dung | Mục 61.77 | 7.600.000 | |||
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Mục 61.100 | 11.400.000 | |||
| Phố Thi Sách | Mục 61.76 | 7.600.000 | |||
| Phố Thái Thuận | Mục 61.108 | 11.400.000 | |||
| Phố Trần Bình Trọng | Mục 61.48 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Danh Lâm | Mục 61.54 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Khánh Hưng | Mục 61.111 | 11.400.000 | |||
| Phố Trần Khát Chân | Mục 61.57 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Nguyên Hãn | Mục 61.47 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Nhật Duật | Mục 61.60 | 26.100.000 | |||
| Phố Trần Quang Khải | Mục 61.59 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Quốc Tảng | Mục 61.55 | 12.300.000 | |||
| Phố Trần Thiện Thuật | Mục 61.93 | 10.000.000 | |||
| Phố Trần Tuấn Khải | Mục 61.98 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phố Trần Văn Cẩn | Mục 61.90 | 14.200.000 | |||
| Phố Trần Xuân Soạn | Mục 61.65 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Mục 61.84 | 12.900.000 | |||
| Phố Trần Đạo Tiềm | Mục 61.95 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Mục 61.42 | 16.200.000 | |||
| Phố Tôn Thất Tùng | Mục 61.78 | 15.900.000 | |||
| Phố Tạ Thuần | Mục 61.64 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Vũ Diệu | Mục 61.103 | 11.400.000 | |||
| Phố Vũ Miên | Mục 61.127 | 18.100.000 | |||
| Phố Vũ Mộng Nguyên | Mục 61.112 | 11.400.000 | |||
| Phố Vũ Ngọc Phan | Mục 61.74 | 7.600.000 | |||
| Phố Vũ Văn Khuê | Mục 61.97 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật) | Mục 61.66 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Đoàn Phú Tứ | Mục 61.107 | 11.400.000 | |||
| Phố Đoàn Trần Nghiệp | Mục 61.41 | 17.700.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh | Mục 61.81 | 12.900.000 | |||
| Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) | Mục 61.80 | 12.900.000 | |||
| Phố Đặng Thai Mai | Mục 61.89 | 17.000.000 | |||
| Phố Đặng Văn Ngữ | Mục 61.102 | 11.400.000 | |||
| Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường) | Mục 61.34 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 286 (từ đường đê Ngô Khê đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.35 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Ba Huyện | Mục 61.118 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.10 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi Mục 61.10 | 29.200.000 | 23.400.000 | 17.500.000 | 11.700.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 61.10 | 24.500.000 | 19.600.000 | 14.700.000 | 9.800.000 |
| Đường Bình Than | Từ giao đường Lý Anh Tông đến hết tuyến Mục 61.10 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Cầu Rồng | Đoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ đến giao đường Ngũ Huyện Khê Mục 61.37 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Cầu Rồng | Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ Mục 61.37 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ đến giao đường Nguyễn Quốc Ích Mục 61.36 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ Mục 61.36 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Cầu Tiên | Đoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích đến giao đường Cầu Rồng Mục 61.36 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Dương Ổ | Từ đường Cầu Tiên đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.38 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 61.13 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Bình Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ Mục 61.23 | 20.300.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ Mục 61.23 | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.23 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.23 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.8 | 29.300.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 11.700.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Mục 61.9 | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đường Khả Lễ | Mục 61.12 | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Đường Lê Lai | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than Mục 61.30 | 11.400.000 | 9.100.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đường Lê Lai | Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.30 | 15.100.000 | 12.100.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.3 | 48.300.000 | 38.700.000 | 29.000.000 | 19.400.000 |
| Đường Lê Thái Tổ | Từ vòng xuyến cột đồng hồ đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.3 | 52.500.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 21.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Mục 61.27 | 14.100.000 | 11.300.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Đường Lê Văn Thịnh | Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến Mục 61.14 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường đến giao đường Lê Lai Mục 61.26 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới Mục 61.26 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Đoạn từ cầu đường sắt mới đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.26 | 18.100.000 | 14.500.000 | 10.900.000 | 7.300.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ Lầu Sao Khuê đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường Mục 61.26 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê Mục 61.26 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Lý Cao Tông | Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than Mục 61.20 | 20.300.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 61.22 | 18.900.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lý Đạo Thành Mục 61.22 | 25.400.000 | 20.400.000 | 15.300.000 | 10.200.000 |
| Đường Lý Quốc Sư | Mục 61.29 | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 61.2 | 53.800.000 | 43.100.000 | 32.300.000 | 21.600.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Từ giao đường Lê Lai đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.31 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai Mục 61.31 | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Đường Lý Thần Tông | Từ giao dường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 61.24 | 17.700.000 | 14.200.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Đường Lý Thần Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 61.24 | 24.400.000 | 19.600.000 | 14.700.000 | 9.800.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 61.16 | 21.200.000 | 17.000.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao phố Nguyên Hồng đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.7 | 44.900.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão Mục 61.7 | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 61.18 | 24.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai Mục 61.18 | 27.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Quyền | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.18 | 30.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Quốc Ích | Mục 61.39 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ phố Đặng Thai Mai đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.4 | 44.600.000 | 35.700.000 | 26.800.000 | 17.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.1 | 25.200.000 | 20.200.000 | 15.200.000 | 10.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ đường Hoàng Hoa Thám đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ Mục 61.1 | 43.600.000 | 34.900.000 | 26.200.000 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu Mục 61.6 | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6 Mục 61.6 | 35.200.000 | 28.200.000 | 21.100.000 | 14.100.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp Mục 61.6 | 23.400.000 | 18.700.000 | 14.100.000 | 9.400.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ cầu chui cống hộp đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.6 | 15.800.000 | 12.700.000 | 9.500.000 | 6.400.000 |
| Đường Ngô Khê | Mục 61.40 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao phố Hoài Thanh Mục 61.21 | 25.400.000 | 20.400.000 | 15.300.000 | 10.200.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến Miếu Ông Mục 61.21 | 25.400.000 | 20.400.000 | 15.300.000 | 10.200.000 |
| Đường Ngũ Huyện Khê (từ tiếp giáp phường Kinh Bắc đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.32 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngọc Hân Công Chúa | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông Mục 61.17 | 51.000.000 | 40.800.000 | 30.600.000 | 20.400.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) | Mục 61.25 | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Đường Thanh Niên | Mục 61.43 | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Triệu Việt Vương | Mục 61.28 | 18.300.000 | 14.700.000 | 11.000.000 | 7.400.000 |
| Đường Trường Chinh | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 61.19 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giao đường Hai Bà Trưng đến đường Hoàng Ngọc Phách Mục 61.5 | 51.500.000 | 41.200.000 | 30.900.000 | 20.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc Mục 61.5 | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến Mục 61.5 | 18.900.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Văn Miếu | Từ giao đường Bình Than đến Chợ Cóc Mục 61.15 | 35.500.000 | |||
| Đường Văn Miếu | Từ Chợ Cóc đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh) Mục 61.15 | 30.000.000 | |||
| Đường Đại Tráng | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Quyền Mục 61.44 | 15.100.000 | 12.100.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế Mục 61.11 | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Đường đê Ngô Khê (từ giao đường TL 286 đến hết địa phận phường Võ Cường) | Mục 61.33 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.