Bảng giá đất Phường Võ Cường, Bắc Ninh từ 01/01/2026

1049 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Võ Cường107.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thái Tổ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (348 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.157
15.900.000
Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.157
20.500.000
Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.157
14.700.000
Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.157
18.200.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.156
14.500.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.156
8.900.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.156
12.000.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.156
7.800.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.155
35.100.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.155
26.300.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.155
30.700.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.155
39.500.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.158
33.200.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.158
46.400.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.158
52.900.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.158
62.600.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.126
36.200.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.126
31.100.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.126
41.400.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.126
51.800.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.126
46.600.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.140
17.900.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.140
15.300.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.140
20.400.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.140
23.000.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 30m
Mục 61.140
25.500.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 30m
Mục 61.132
46.800.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.132
28.100.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.132
32.800.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.132
37.400.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.132
42.100.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.135
31.500.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.135
23.600.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.135
27.500.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.135
35.400.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.135
39.300.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.160
45.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.160
30.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.160
35.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.160
40.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường >30m
Mục 61.160
50.000.000
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa ĐìnhMặt cắt đường > 30m
Mục 61.119
36.000.000
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa ĐìnhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.119
32.400.000
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa ĐìnhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.119
28.800.000
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa ĐìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.119
25.200.000
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa ĐìnhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.119
21.600.000
Khu nhà ở HUDLAND.Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.143
40.500.000
Khu nhà ở HUDLAND.Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.143
36.500.000
Khu nhà ở HUDLAND.Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.143
24.300.000
Khu nhà ở HUDLAND.Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.143
28.400.000
Khu nhà ở HUDLAND.Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.143
32.400.000
Khu nhà ở Him LamMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.128
25.200.000
Khu nhà ở Him LamMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.128
28.400.000
Khu nhà ở Him LamMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.128
22.100.000
Khu nhà ở Him LamMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.128
18.900.000
Khu nhà ở Him LamMặt cắt đường > 30m
Mục 61.128
31.500.000
Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.145
40.800.000
Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.145
36.300.000
Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.145
27.200.000
Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.145
45.400.000
Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.145
31.800.000
Khu nhà ở Hoà Đình 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.146
33.800.000
Khu nhà ở Hoà Đình 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.146
30.400.000
Khu nhà ở Hoà Đình 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.146
20.300.000
Khu nhà ở Hoà Đình 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.146
23.600.000
Khu nhà ở Hoà Đình 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.146
27.000.000
Khu nhà ở Khả Lễ 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.130
21.600.000
Khu nhà ở Khả Lễ 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.130
25.200.000
Khu nhà ở Khả Lễ 1Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.130
32.400.000
Khu nhà ở Khả Lễ 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.130
36.000.000
Khu nhà ở Khả Lễ 1Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.130
28.800.000
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.139
25.700.000
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.139
19.300.000
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.139
22.500.000
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.139
32.100.000
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.139
28.900.000
Khu nhà ở Lò NgóiMặt cắt đường > 30m
Mục 61.151
27.000.000
Khu nhà ở Lò NgóiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.151
18.900.000
Khu nhà ở Lò NgóiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.151
16.200.000
Khu nhà ở Lò NgóiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.151
21.600.000
Khu nhà ở Lò NgóiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.151
24.300.000
Khu nhà ở Nam Võ CườngMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.144
39.200.000
Khu nhà ở Nam Võ CườngMặt cắt đường > 30m
Mục 61.144
43.500.000
Khu nhà ở Nam Võ CườngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.144
26.100.000
Khu nhà ở Nam Võ CườngMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.144
34.800.000
Khu nhà ở Nam Võ CườngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.144
30.500.000
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng MạMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.120
22.600.000
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng MạMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.120
17.000.000
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng MạMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.120
25.500.000
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng MạMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.120
19.800.000
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng MạMặt cắt đường > 30m
Mục 61.120
28.300.000
Khu nhà ở Sáo SậuMặt cắt đường > 30m
Mục 61.123
41.800.000
Khu nhà ở Sáo SậuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.123
29.300.000
Khu nhà ở Sáo SậuMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.123
33.400.000
Khu nhà ở Sáo SậuMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.123
37.600.000
Khu nhà ở Sáo SậuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.123
25.100.000
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuậtMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.122
37.600.000
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuậtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.122
29.300.000
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuậtMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.122
33.400.000
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuậtMặt cắt đường > 30m
Mục 61.122
41.800.000
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuậtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.122
25.100.000
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng ĐạoMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.125
24.800.000
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng ĐạoMặt cắt đường > 30m
Mục 61.125
41.400.000
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng ĐạoMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.125
29.000.000
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng ĐạoMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.125
37.300.000
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng ĐạoMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.125
33.100.000
Khu nhà ở Xuân Ổ AMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.147
28.900.000
Khu nhà ở Xuân Ổ AMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.147
22.500.000
Khu nhà ở Xuân Ổ AMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.147
19.300.000
Khu nhà ở Xuân Ổ AMặt cắt đường > 30m
Mục 61.147
32.100.000
Khu nhà ở Xuân Ổ AMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.147
25.700.000
Khu nhà ở Xuân Ổ BMặt cắt đường > 30m
Mục 61.148
32.100.000
Khu nhà ở Xuân Ổ BMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.148
28.900.000
Khu nhà ở Xuân Ổ BMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.148
22.500.000
Khu nhà ở Xuân Ổ BMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.148
25.700.000
Khu nhà ở Xuân Ổ BMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.148
19.300.000
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.134
27.500.000
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.134
39.300.000
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.134
23.600.000
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.134
35.400.000
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.134
31.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.153
21.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.153
12.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.153
16.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.153
14.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.153
18.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.136
39.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.136
23.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.136
31.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.136
35.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.136
27.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.137
23.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.137
35.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.137
27.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.137
39.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.137
31.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.152
18.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.152
14.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.152
16.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.152
21.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.152
12.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.131
21.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.131
25.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.131
28.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.131
32.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.131
36.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.141
22.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.141
25.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.141
32.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.141
28.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.141
19.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ AMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.149
24.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ AMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.149
18.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ AMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.149
16.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ AMặt cắt đường > 30m
Mục 61.149
27.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ AMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.149
21.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.121
21.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.121
32.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.121
28.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.121
36.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.121
25.200.000
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả LễMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.142
33.100.000
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả LễMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.142
24.800.000
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả LễMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.142
29.000.000
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả LễMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.142
37.300.000
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả LễMặt cắt đường > 30m
Mục 61.142
41.400.000
Khu nhà ở số 6Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.129
25.100.000
Khu nhà ở số 6Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.129
33.400.000
Khu nhà ở số 6Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.129
37.600.000
Khu nhà ở số 6Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.129
41.800.000
Khu nhà ở số 6Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.129
29.300.000
Khu nhà ở Đại DươngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.124
31.500.000
Khu nhà ở Đại DươngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.124
36.800.000
Khu nhà ở Đại Dương- Phố Mạc Đĩnh Chi
Mục 61.124
41.300.000
Khu nhà ở Đại DươngMặt cắt đường > 30m
Mục 61.124
52.500.000
Khu nhà ở Đại DươngMặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.124
42.000.000
Khu nhà ở Đại DươngMặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.124
47.300.000
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.133
19.300.000
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.133
25.700.000
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.133
28.900.000
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.133
22.500.000
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.133
32.100.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.138
41.800.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.138
29.300.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.138
25.100.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.138
37.600.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.138
33.400.000
Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.159
30.000.000
Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường >30m
Mục 61.159
50.000.000
Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.159
35.000.000
Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.159
40.000.000
Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.159
45.000.000
Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn MiếuĐường còn lại
Mục 61.154
50.000.000
Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn MiếuMặt đường đối diện công viên Văn Miếu
Mục 61.154
57.500.000
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ BMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.150
21.600.000
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ BMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.150
24.300.000
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ BMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.150
16.200.000
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ BMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.150
18.900.000
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ BMặt cắt đường > 30m
Mục 61.150
27.000.000
Phố Bùi Thị Xuân
Mục 61.68
31.800.000
Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông)Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông
Mục 61.79
25.700.000
Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông)Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám
Mục 61.79
21.400.000
Phố Cao Bá Quát
Mục 61.50
24.600.000
Phố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh)
Mục 61.75
15.100.000
Phố Giang Văn Minh
Mục 61.69
15.100.000
Phố Hoàng Ngọc Phách
Mục 61.67
36.900.00029.600.00022.200.00014.800.000
Phố Hoàng Sĩ Khải
Mục 61.113
22.700.000
Phố Hoàng Văn Thái
Mục 61.49
24.600.000
Phố Huy Du (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 61.116
22.700.000
Phố Hòa Đình
Mục 61.72
22.700.000
Phố Hồ Đắc Di
Mục 61.82
31.800.000
Phố Lê Chân
Mục 61.45
24.600.000
Phố Lê Trực
Mục 61.106
22.700.000
Phố Lương Thế Vinh (từ giao phố Nguyễn Khắc Như đến giao đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 61.73
42.300.000
Phố Lương Định Của
Mục 61.83
25.700.000
Phố Nguyên Hồng
Mục 61.91
44.200.000
Phố Nguyễn An
Mục 61.63
24.600.000
Phố Nguyễn Bá Lân
Mục 61.94
15.600.00012.500.0009.400.0006.300.000
Phố Nguyễn Hiền
Mục 61.109
22.700.000
Phố Nguyễn Hoằng Nghị
Mục 61.110
22.700.000
Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố Bồ Sơn)
Mục 61.88
28.200.000
Phố Nguyễn Khuê
Mục 61.99
22.700.000
Phố Nguyễn Khắc Như
Mục 61.70
42.300.000
Phố Nguyễn Long Bảng
Mục 61.61
24.600.000
Phố Nguyễn Phúc Xuyên
Mục 61.51
28.700.00023.000.00017.300.00011.500.000
Phố Nguyễn Quang Bật
Mục 61.114
22.700.000
Phố Nguyễn Quán Quang
Mục 61.62
24.600.000
Phố Nguyễn Thiên Tích (đoạn từ đường Võ Cường 52 đến đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 61.117
22.700.000
Phố Nguyễn Thế Lập
Mục 61.101
22.700.000
Phố Nguyễn Trường Tộ
Mục 61.87
25.700.000
Phố Nguyễn Văn Siêu
Mục 61.46
24.600.000
Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75)
Mục 61.86
34.300.000
Phố Nguyễn Đình Khôi
Mục 61.105
22.700.000
Phố Nguyễn Đương Hồ
Mục 61.115
22.700.000
Phố Nguyễn Đạt Thiện
Mục 61.104
22.700.000
Phố Nguyễn Đức Ánh
Mục 61.56
24.600.000
Phố Ngô Thì Sỹ
Mục 61.92
37.800.000
Phố Ngô Đạt Nho
Mục 61.96
15.600.00012.500.0009.400.0006.300.000
Phố Nhồi
Mục 61.71
42.300.000
Phố Phan Bội Châu
Mục 61.52
26.500.00021.200.00015.900.00010.600.000
Phố Phan Huy Chú
Mục 61.85
28.200.000
Phố Phan Đình Phùng
Mục 61.53
24.600.000
Phố Phùng Khắc Khoan
Mục 61.58
24.600.000
Phố Phương Dung
Mục 61.77
15.100.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 61.100
22.700.000
Phố Thi Sách
Mục 61.76
15.100.000
Phố Thái Thuận
Mục 61.108
22.700.000
Phố Trần Bình Trọng
Mục 61.48
24.600.000
Phố Trần Danh Lâm
Mục 61.54
24.600.000
Phố Trần Khánh Hưng
Mục 61.111
22.700.000
Phố Trần Khát Chân
Mục 61.57
24.600.000
Phố Trần Nguyên Hãn
Mục 61.47
24.600.000
Phố Trần Nhật Duật
Mục 61.60
52.200.000
Phố Trần Quang Khải
Mục 61.59
24.600.000
Phố Trần Quốc Tảng
Mục 61.55
24.600.000
Phố Trần Thiện Thuật
Mục 61.93
19.900.000
Phố Trần Tuấn Khải
Mục 61.98
18.300.00014.700.00011.000.0007.400.000
Phố Trần Văn Cẩn
Mục 61.90
28.400.000
Phố Trần Xuân Soạn
Mục 61.65
23.900.00019.200.00014.400.0009.600.000
Phố Trần Đăng Ninh
Mục 61.84
25.700.000
Phố Trần Đạo Tiềm
Mục 61.95
15.600.00012.500.0009.400.0006.300.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Mục 61.42
32.400.000
Phố Tôn Thất Tùng
Mục 61.78
31.800.000
Phố Tạ Thuần
Mục 61.64
23.900.00019.200.00014.400.0009.600.000
Phố Vũ Diệu
Mục 61.103
22.700.000
Phố Vũ Miên
Mục 61.127
36.200.000
Phố Vũ Mộng Nguyên
Mục 61.112
22.700.000
Phố Vũ Ngọc Phan
Mục 61.74
15.100.000
Phố Vũ Văn Khuê
Mục 61.97
18.300.00014.700.00011.000.0007.400.000
Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật)
Mục 61.66
23.900.00019.200.00014.400.0009.600.000
Phố Đoàn Phú Tứ
Mục 61.107
22.700.000
Phố Đoàn Trần Nghiệp
Mục 61.41
35.300.000
Phố Đào Duy Anh
Mục 61.81
25.700.000
Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ)
Mục 61.80
25.700.000
Phố Đặng Thai Mai
Mục 61.89
34.000.000
Phố Đặng Văn Ngữ
Mục 61.102
22.700.000
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường)
Mục 61.34
13.900.00011.200.0008.400.0005.600.000
Tỉnh lộ 286 (từ đường đê Ngô Khê đến hết địa phận phường Võ Cường)
Mục 61.35
23.600.00018.900.00014.200.0009.500.000
Đường Ba Huyện
Mục 61.118
17.000.00013.600.00010.200.0006.800.000
Đường Bình ThanTừ giao đường Lý Anh Tông đến hết tuyến
Mục 61.10
48.000.00038.400.00028.800.00019.200.000
Đường Bình ThanTừ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.10
60.000.00048.000.00036.000.00024.000.000
Đường Bình ThanTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 61.10
49.000.00039.200.00029.400.00019.600.000
Đường Bình ThanTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi
Mục 61.10
58.300.00046.700.00035.000.00023.400.000
Đường Cầu RồngĐoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ đến giao đường Ngũ Huyện Khê
Mục 61.37
11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Cầu RồngĐoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ
Mục 61.37
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Đường Cầu TiênĐoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ
Mục 61.36
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Đường Cầu TiênĐoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích đến giao đường Cầu Rồng
Mục 61.36
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Cầu TiênĐoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ đến giao đường Nguyễn Quốc Ích
Mục 61.36
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Dương ỔTừ đường Cầu Tiên đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.38
11.800.0009.500.0007.100.0004.800.000
Đường Hai Bà TrưngTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 61.13
90.000.00072.000.00054.000.00036.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 61.23
34.000.00027.200.00020.400.00013.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao đường Bình Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ
Mục 61.23
40.600.00032.500.00024.400.00016.300.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than
Mục 61.23
52.900.00042.400.00031.800.00021.200.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ
Mục 61.23
68.000.00054.400.00040.800.00027.200.000
Đường Huyền QuangTừ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than
Mục 61.8
58.500.00046.800.00035.100.00023.400.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 61.9
54.900.00044.000.00033.000.00022.000.000
Đường Khả Lễ
Mục 61.12
26.300.00021.100.00015.800.00010.600.000
Đường Lê LaiTừ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.30
30.200.00024.200.00018.200.00012.100.000
Đường Lê LaiTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than
Mục 61.30
22.700.00018.200.00013.700.0009.100.000
Đường Lê Thái TổTừ vòng xuyến cột đồng hồ đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.3
104.900.00084.000.00063.000.00042.000.000
Đường Lê Thái TổTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 61.3
96.600.00077.300.00058.000.00038.700.000
Đường Lê Thánh Tông
Mục 61.27
28.200.00022.600.00017.000.00011.300.000
Đường Lê Văn ThịnhTừ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến
Mục 61.14
52.900.00042.400.00031.800.00021.200.000
Đường Lý Anh TôngĐoạn từ cầu đường sắt mới đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.26
36.100.00028.900.00021.700.00014.500.000
Đường Lý Anh TôngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới
Mục 61.26
48.000.00038.400.00028.800.00019.200.000
Đường Lý Anh TôngTừ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường đến giao đường Lê Lai
Mục 61.26
60.000.00048.000.00036.000.00024.000.000
Đường Lý Anh TôngTừ Lầu Sao Khuê đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường
Mục 61.26
72.000.00057.600.00043.200.00028.800.000
Đường Lý Anh TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê
Mục 61.26
60.000.00048.000.00036.000.00024.000.000
Đường Lý Cao TôngTừ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than
Mục 61.20
40.600.00032.500.00024.400.00016.300.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 61.22
37.800.00030.300.00022.700.00015.200.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lý Đạo Thành
Mục 61.22
50.800.00040.700.00030.500.00020.400.000
Đường Lý Quốc Sư
Mục 61.29
33.300.00026.700.00020.000.00013.400.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 61.2
107.600.00086.100.00064.600.00043.100.000
Đường Lý Thánh TôngTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai
Mục 61.31
42.000.00033.600.00025.200.00016.800.000
Đường Lý Thánh TôngTừ giao đường Lê Lai đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.31
60.000.00048.000.00036.000.00024.000.000
Đường Lý Thần TôngTừ giao dường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 61.24
35.300.00028.300.00021.200.00014.200.000
Đường Lý Thần TôngTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 61.24
48.800.00039.100.00029.300.00019.600.000
Đường Lý Đạo Thành
Mục 61.16
42.300.00033.900.00025.400.00017.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao phố Nguyên Hồng đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.7
89.800.00071.900.00053.900.00036.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Mục 61.7
32.800.00026.300.00019.700.00013.200.000
Đường Nguyễn QuyềnTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 61.18
48.000.000
Đường Nguyễn QuyềnTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.18
60.000.000
Đường Nguyễn QuyềnTừ giao giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai
Mục 61.18
54.000.000
Đường Nguyễn Quốc Ích
Mục 61.39
14.400.00011.600.0008.700.0005.800.000
Đường Nguyễn TrãiTừ phố Đặng Thai Mai đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.4
89.200.00071.400.00053.600.00035.700.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Hoàng Hoa Thám đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ
Mục 61.1
87.100.00069.700.00052.300.00034.900.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.1
50.400.00040.400.00030.300.00020.200.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6
Mục 61.6
70.300.00056.300.00042.200.00028.200.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp
Mục 61.6
46.700.00037.400.00028.100.00018.700.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ cầu chui cống hộp đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.6
31.600.00025.300.00019.000.00012.700.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu
Mục 61.6
58.600.00046.900.00035.200.00023.500.000
Đường Ngô Khê
Mục 61.40
11.800.0009.500.0007.100.0004.800.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao phố Hoài Thanh
Mục 61.21
50.800.00040.700.00030.500.00020.400.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Lê Thái Tổ đến Miếu Ông
Mục 61.21
50.800.00040.700.00030.500.00020.400.000
Đường Ngũ Huyện Khê (từ tiếp giáp phường Kinh Bắc đến hết địa phận phường Võ Cường)
Mục 61.32
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Ngọc Hân Công ChúaTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 61.17
102.000.00081.600.00061.200.00040.800.000
Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai)
Mục 61.25
33.300.00026.700.00020.000.00013.400.000
Đường Thanh Niên
Mục 61.43
50.000.00040.000.00030.000.00020.000.000
Đường Triệu Việt Vương
Mục 61.28
36.600.00029.300.00022.000.00014.700.000
Đường Trường ChinhTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 61.19
25.400.00020.400.00015.300.00010.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ giao đường Hai Bà Trưng đến đường Hoàng Ngọc Phách
Mục 61.5
103.000.00082.400.00061.800.00041.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc
Mục 61.5
81.900.00065.600.00049.200.00032.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến
Mục 61.5
37.800.00030.300.00022.700.00015.200.000
Đường Văn MiếuTừ Chợ Cóc đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh)
Mục 61.15
60.000.000
Đường Văn MiếuTừ giao đường Bình Than đến Chợ Cóc
Mục 61.15
71.000.000
Đường Đại TrángTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Quyền
Mục 61.44
30.200.00024.200.00018.200.00012.100.000
Đường Đấu MãTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế
Mục 61.11
46.100.00036.900.00027.700.00018.500.000
Đường đê Ngô Khê (từ giao đường TL 286 đến hết địa phận phường Võ Cường)
Mục 61.33
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.
Mục 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.157
7.300.000
Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.157
5.900.000
Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.157
8.200.000
Dự án DCDV Bồ Sơn (56 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.157
6.400.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.156
4.800.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.156
5.800.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.156
3.600.000
Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.156
3.200.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.155
12.300.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.155
10.600.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.155
14.100.000
Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.155
15.800.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.158
25.100.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.158
21.200.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.158
18.600.000
Dự án tái định cư đường làng Bồ SơnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.158
13.300.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.126
14.500.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.126
16.600.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.126
20.800.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.126
18.700.000
Khu Dân cư dịch vụ khu 10Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.126
12.500.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.140
9.200.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 30m
Mục 61.140
10.200.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.140
6.200.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.140
8.200.000
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả LễMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.140
7.200.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.132
13.200.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.132
11.300.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 30m
Mục 61.132
18.800.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.132
16.900.000
Khu nhà ở Bình ThanMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.132
15.000.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.135
15.800.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 61.135
12.600.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 61.135
14.200.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 61.135
11.000.000
Khu nhà ở Bồ Sơn 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.135
9.500.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 61.160
18.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 61.160
14.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 61.160
16.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.160
12.000.000
Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc NinhMặt cắt đường >30m
Mục 61.160
20.000.000
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 61.131
14.400.000
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.131
13.000.000
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.131
10.100.000
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.131
11.600.000
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 61.131
8.700.000
Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m
Mục 61.121
13.000.000
Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m
Mục 61.121
11.600.000
Khu nhà ở DCDV khu 2.3.4.5.6.7.8.9Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m
Mục 61.121
10.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.