Bảng giá đất Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh từ 01/01/2026
944 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Kinh Bắc là 135.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (229 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.188 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.188 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.188 | 15.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.188 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.183 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.183 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.183 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.183 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.183 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.184 | 9.200.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.184 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.184 | 15.400.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.184 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.184 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.197 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.197 | 18.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.197 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.197 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Mặt cắt đường 14m Mục 60.198 | 15.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Vị trí giáp đường H Mục 60.198 | 25.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.191 | 12.400.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.185 | 11.000.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.185 | 15.800.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.185 | 12.600.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.185 | 14.200.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.187 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.187 | 12.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.176 | 9.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.176 | 7.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.176 | 6.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.176 | 8.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.176 | 5.600.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.196 | 11.400.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.196 | 12.400.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Mục 60.156 | 11.700.000 | |||
| Phố Bùi Xuân Phái | Mục 60.70 | 9.800.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Mục 60.141 | 17.400.000 | |||
| Phố Chế Lan Viên | Mục 60.143 | 12.500.000 | |||
| Phố Chợ Nhớn | Mục 60.126 | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Mục 60.146 | 14.300.000 | |||
| Phố Cổng Tiền | Mục 60.134 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phố Dã Tượng | Mục 60.124 | 11.900.000 | |||
| Phố Hoài Thanh | Mục 60.71 | 12.500.000 | |||
| Phố Hoàng Cầm | Mục 60.150 | 12.500.000 | |||
| Phố Hoàng Ngân | Mục 60.137 | 13.000.000 | |||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Mục 60.155 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phố Hoàng Tích Chù | Mục 60.149 | 12.500.000 | |||
| Phố Hàn Mặc Tử | Mục 60.68 | 9.800.000 | |||
| Phố Hàng Mã | Từ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao Mục 60.127 | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phố Hàng Mã | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 Mục 60.127 | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 60.106 | 9.000.000 | |||
| Phố Khúc Toại | Mục 60.102 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Kim Lân | Mục 60.65 | 13.000.000 | |||
| Phố Kim Đồng | Mục 60.145 | 14.300.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Mục 60.112 | 13.700.000 | |||
| Phố Lê Thanh Nghị | Mục 60.52 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 60.59 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 60.107 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 60.48 | 9.000.000 | |||
| Phố Lý Chiêu Hoàng | Mục 60.116 | 14.200.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng | Mục 60.140 | 13.000.000 | |||
| Phố Lưu Hữu Phước | Mục 60.154 | 13.200.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến phố Y Na Mục 60.74 | 7.700.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Ngô Quyền đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.74 | 9.000.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Mục 60.159 | 15.600.000 | |||
| Phố Lương Văn Can | Mục 60.75 | 9.000.000 | |||
| Phố Lửa Hồng | Mục 60.133 | 13.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phố Mai Bang | Mục 60.109 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 60.51 | 9.000.000 | |||
| Phố Nam Cao | Mục 60.72 | 12.500.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh | Mục 60.55 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Bá Tuấn | Mục 60.57 | 11.600.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 60.50 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Bỉnh Quân | Mục 60.132 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phố Nguyễn Chiêu Huấn | Mục 60.130 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoan | Mục 60.67 | 9.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 60.58 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Giản Thanh | Mục 60.118 | 11.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Mục 60.111 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.152 | 13.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Hữu Nghiêm | Mục 60.129 | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Mục 60.79 | 13.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Kính | Mục 60.56 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ đường Huyền Quang đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.151 | 13.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Ca | Mục 60.114 | 10.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Mục 60.85 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 60.108 | 10.800.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Mục 60.89 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Trọng Hiệu | Mục 60.157 | 11.100.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Tuân | Mục 60.144 | 12.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Tảo | Mục 60.82 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Tất Thông | Mục 60.81 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Tự Cường | Mục 60.80 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Mục 60.136 | 16.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Mục 60.142 | 14.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Xuân Chính | Mục 60.158 | 16.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Xuân Huy | Mục 60.91 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Nguyễn Đăng | Mục 60.115 | 10.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Đăng Sở | Mục 60.92 | 13.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Đức Cảnh | Mục 60.49 | 9.000.000 | |||
| Phố Ngô Diễn | Mục 60.83 | 9.000.000 | |||
| Phố Ngô Gia Khảm | Mục 60.121 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Ngô Luân | Mục 60.76 | 9.000.000 | |||
| Phố Ngô Miễn Thiệu | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều Mục 60.128 | 20.800.000 | 16.700.000 | 12.500.000 | 8.400.000 |
| Phố Ngô Miễn Thiệu | Đoạn còn lại Mục 60.128 | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phố Ngô Sách Tuân | Mục 60.87 | 9.000.000 | |||
| Phố Ngô Xuân Quảng | Mục 60.53 | 9.000.000 | |||
| Phố Nhà Chung | Từ số nhà 52 đến hết phố Mục 60.125 | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phố Nhà Chung | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52 Mục 60.125 | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phố Niềm Xá | Mục 60.90 | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phố Phan Đăng Lưu | Mục 60.110 | 8.200.000 | |||
| Phố Phó Đức Chính | Mục 60.86 | 9.800.000 | |||
| Phố Phạm Lương | Mục 60.153 | 13.200.000 | |||
| Phố Phạm Thịnh | Mục 60.93 | 11.600.000 | |||
| Phố Phạm Văn Chất | Mục 60.113 | 10.300.000 | |||
| Phố Thị Chung | Mục 60.63 | 9.800.000 | |||
| Phố Thụ Ninh | Mục 60.96 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Trà Xuyên | Mục 60.103 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Trương Hán Siêu | Mục 60.122 | 11.900.000 | |||
| Phố Trần Quốc Hoàn | Mục 60.139 | 13.000.000 | |||
| Phố Trần Đại Nghĩa | Mục 60.60 | 9.000.000 | |||
| Phố Tô Hiệu | Mục 60.147 | 13.900.000 | |||
| Phố Tô Ngọc Vân | Mục 60.61 | 9.800.000 | |||
| Phố Tô Vĩnh Diện | Mục 60.148 | 11.900.000 | |||
| Phố Tông Đản | Mục 60.84 | 9.000.000 | |||
| Phố Tản Đà | Mục 60.66 | 9.800.000 | |||
| Phố Võ Thị Sáu | Mục 60.138 | 16.400.000 | |||
| Phố Văn Cao | Mục 60.69 | 9.800.000 | |||
| Phố Vũ Giới | Mục 60.119 | 11.000.000 | |||
| Phố Vũ Kiệt | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều Mục 60.131 | 23.300.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Phố Vũ Kiệt | Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng Mục 60.131 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Mục 60.64 | 9.700.000 | |||
| Phố Vương Văn Trà | Mục 60.120 | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phố Vạn Hạnh | Mục 60.117 | 11.000.000 | |||
| Phố Xuân Diệu | Mục 60.62 | 9.800.000 | |||
| Phố Xuân Thủy | Mục 60.78 | 9.000.000 | |||
| Phố Y Na | Mục 60.54 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch) | Mục 60.73 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Yết Kiêu | Mục 60.123 | 11.900.000 | |||
| Phố Đoàn Trần Nghiệp | Mục 60.135 | 13.000.000 | |||
| Phố Đào Duy Từ | Mục 60.77 | 9.000.000 | |||
| Phố Đặng Thai Mai | Mục 60.160 | 12.500.000 | |||
| Phố Đặng Trần Côn | Mục 60.88 | 9.000.000 | |||
| Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê) | Mục 60.104 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê) | Mục 60.105 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường Cao Lỗ Vương | Mục 60.25 | 10.300.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 60.42 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Giếng Ngọc | Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Nguyễn Văn Huyên Mục 60.164 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Giếng Ngọc | Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Vua Bà Mục 60.164 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường H (đoạn từ nút giao đường Âu Cơ đến giao đường Thiên Đức) | Mục 60.190 | 25.800.000 | 20.700.000 | 15.500.000 | 10.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 60.20 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.33 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ Mục 60.33 | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 60.45 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Cao Mục 60.10 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Nguyễn Cao đến hết địa phận phường Kinh Bắc Mục 60.10 | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Mục 60.12 | 20.200.000 | 16.200.000 | 12.100.000 | 8.100.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.14 | 17.200.000 | 13.800.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An Mục 60.14 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Đường Hữu Chấp | Mục 60.162 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã Mục 60.21 | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.40 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân Mục 60.40 | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến Mục 60.40 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức Mục 60.15 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.15 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Lê Văn Thịnh | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên Mục 60.23 | 28.900.000 | 23.100.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê Mục 60.34 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Đường Lý Cao Tông | Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ Mục 60.30 | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 60.32 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.32 | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Đường Lý Thái Tông | Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 60.28 | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 60.3 | 43.100.000 | 34.500.000 | 25.900.000 | 17.300.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 60.26 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên Mục 60.39 | 26.400.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Mục 60.24 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Lý Cao Tông đến giao đường Nguyễn Trãi Mục 60.9 | 44.000.000 | 35.200.000 | 26.400.000 | 17.600.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông Mục 60.9 | 33.200.000 | 26.600.000 | 20.000.000 | 13.300.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Cao Tông Mục 60.9 | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương) | Mục 60.98 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ Mục 60.37 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.37 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 60.5 | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 60.8 | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 60.8 | 36.100.000 | 28.900.000 | 21.700.000 | 14.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Du | Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.165 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 60.41 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 60.4 | 35.700.000 | 28.600.000 | 21.500.000 | 14.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường cũ Mục 60.2 | 34.900.000 | 27.900.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | Mục 60.167 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6 Mục 60.7 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao Cột Cờ đến Cổng Ô Mục 60.1 | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Vũ Kiệt đến Cột Cờ Mục 60.1 | 53.500.000 | 42.800.000 | 32.200.000 | 21.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Vũ Kiệt Mục 60.1 | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 60.1 | 32.400.000 | 26.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 60.46 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 60.43 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 60.31 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.31 | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) | Mục 60.99 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Ngọc Hân Công Chúa | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 60.27 | 37.400.000 | 30.000.000 | 22.500.000 | 15.000.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Mục 60.22 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Rạp Hát | Mục 60.18 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An Mục 60.17 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà đến hết tuyến Mục 60.17 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An đến giao đường Vua Bà Mục 60.17 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An đến tiếp giáp dốc Đặng Mục 60.13 | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An Mục 60.13 | 18.200.000 | 14.600.000 | 10.900.000 | 7.300.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ dốc Đặng đến cống 5 cửa Mục 60.13 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Thành Bắc | Mục 60.19 | 17.800.000 | 14.200.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Đường Thành Cổ | Mục 60.16 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng Mục 60.6 | 54.000.000 | 43.200.000 | 32.400.000 | 21.600.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá Mục 60.29 | 18.900.000 | 15.100.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 60.47 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Mục 60.44 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Vua Bà | Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du Mục 60.161 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Vua Bà | Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc Mục 60.161 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái | Mục 60.166 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An | Mục 60.94 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ | Mục 60.168 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) | Mục 60.36 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa | Mục 60.35 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến Mục 60.38 | 16.300.000 | 13.100.000 | 9.800.000 | 6.600.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân Mục 60.38 | 20.400.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.38 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Đường Đẩu Hàn | Mục 60.163 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Đồng Chương | Mục 60.97 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường Đỗ Nhân | Mục 60.95 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Đỗ Trọng Vỹ | Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ Mục 60.11 | 21.300.000 | 17.000.000 | 12.800.000 | 8.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (171 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt đường 286 cải tuyến mới Mục 60.194 | 23.100.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.194 | 9.400.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.194 | 12.100.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.194 | 13.400.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.194 | 10.700.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.194 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.193 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.192 | 6.800.000 | |||
| Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên | Mục 60.100 | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên | Mục 60.101 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.182 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.182 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.182 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.182 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.182 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.172 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.172 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.172 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.172 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.172 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.171 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.171 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.171 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.171 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.171 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.177 | 21.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.177 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.177 | 27.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.170 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.170 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.170 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.170 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.170 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.173 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.173 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.173 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.173 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.173 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.174 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.174 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.174 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.174 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.174 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.195 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.195 | 15.500.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.179 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.179 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.179 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.179 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.179 | 10.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.180 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.180 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.180 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.180 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.180 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.175 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.175 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.175 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.175 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.175 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.178 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.178 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.178 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.178 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.178 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.181 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.181 | 14.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.181 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.181 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.181 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.169 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.169 | 25.000.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.169 | 19.400.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.169 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.169 | 27.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.189 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.189 | 29.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.189 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.189 | 25.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.189 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.186 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.186 | 23.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.186 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.186 | 18.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.188 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.188 | 15.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.188 | 17.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.188 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.183 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.183 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.183 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.183 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.183 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.184 | 11.500.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.184 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.184 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.184 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.184 | 15.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.197 | 23.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.197 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.197 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.197 | 18.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Vị trí giáp đường H Mục 60.198 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Mặt cắt đường 14m Mục 60.198 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.191 | 15.500.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.185 | 13.800.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.185 | 17.700.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.185 | 15.700.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.185 | 19.700.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.187 | 17.400.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.187 | 15.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.176 | 10.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.176 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.176 | 11.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.176 | 9.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.176 | 8.200.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.196 | 14.300.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.196 | 15.500.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Mục 60.156 | 14.600.000 | |||
| Phố Bùi Xuân Phái | Mục 60.70 | 12.200.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Mục 60.141 | 21.700.000 | |||
| Phố Chế Lan Viên | Mục 60.143 | 15.600.000 | |||
| Phố Chợ Nhớn | Mục 60.126 | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Mục 60.146 | 17.800.000 | |||
| Phố Cổng Tiền | Mục 60.134 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phố Dã Tượng | Mục 60.124 | 14.800.000 | |||
| Phố Hoài Thanh | Mục 60.71 | 15.600.000 | |||
| Phố Hoàng Cầm | Mục 60.150 | 15.600.000 | |||
| Phố Hoàng Ngân | Mục 60.137 | 16.200.000 | |||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Mục 60.155 | 16.900.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Hoàng Tích Chù | Mục 60.149 | 15.600.000 | |||
| Phố Hàn Mặc Tử | Mục 60.68 | 12.200.000 | |||
| Phố Hàng Mã | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 Mục 60.127 | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phố Hàng Mã | Từ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao Mục 60.127 | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 60.106 | 11.300.000 | |||
| Phố Khúc Toại | Mục 60.102 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Kim Lân | Mục 60.65 | 16.200.000 | |||
| Phố Kim Đồng | Mục 60.145 | 17.800.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Mục 60.112 | 17.100.000 | |||
| Phố Lê Thanh Nghị | Mục 60.52 | 11.300.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 60.59 | 11.300.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 60.107 | 11.300.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 60.48 | 11.300.000 | |||
| Phố Lý Chiêu Hoàng | Mục 60.116 | 17.700.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng | Mục 60.140 | 16.200.000 | |||
| Phố Lưu Hữu Phước | Mục 60.154 | 16.500.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Ngô Quyền đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.74 | 11.300.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến phố Y Na Mục 60.74 | 9.600.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Mục 60.159 | 19.400.000 | |||
| Phố Lương Văn Can | Mục 60.75 | 11.300.000 | |||
| Phố Lửa Hồng | Mục 60.133 | 16.800.000 | 13.400.000 | 10.100.000 | 6.700.000 |
| Phố Mai Bang | Mục 60.109 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 60.51 | 11.300.000 | |||
| Phố Nam Cao | Mục 60.72 | 15.600.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh | Mục 60.55 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Bá Tuấn | Mục 60.57 | 14.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 60.50 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Bỉnh Quân | Mục 60.132 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phố Nguyễn Chiêu Huấn | Mục 60.130 | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoan | Mục 60.67 | 12.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 60.58 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Giản Thanh | Mục 60.118 | 13.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Mục 60.111 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.152 | 16.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Hữu Nghiêm | Mục 60.129 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Mục 60.79 | 16.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Kính | Mục 60.56 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ đường Huyền Quang đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.151 | 16.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Ca | Mục 60.114 | 12.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Mục 60.85 | 11.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 60.108 | 13.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.