Bảng giá đất Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh từ 01/01/2026
944 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Kinh Bắc là 135.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (313 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.194 | 18.700.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.194 | 21.400.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.194 | 16.000.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt đường 286 cải tuyến mới Mục 60.194 | 46.200.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.194 | 24.100.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.194 | 26.700.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.193 | 10.400.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.192 | 13.600.000 | |||
| Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên | Mục 60.100 | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên | Mục 60.101 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.182 | 17.800.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.182 | 29.700.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.182 | 23.800.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.182 | 26.700.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.182 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.171 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.171 | 25.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.171 | 29.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.171 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.171 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.177 | 43.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.177 | 54.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.177 | 49.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.170 | 25.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.170 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.170 | 29.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.170 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.170 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.173 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.173 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.173 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.173 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.173 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.174 | 31.200.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.174 | 27.800.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.174 | 24.300.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.174 | 34.700.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.174 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.195 | 31.000.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.195 | 28.500.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.179 | 24.100.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.179 | 18.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.179 | 26.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.179 | 21.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.179 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.180 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.180 | 17.800.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.180 | 29.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.180 | 26.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.180 | 23.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.172 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.172 | 29.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.172 | 25.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.172 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.172 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.175 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.175 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.175 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.175 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.175 | 22.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.178 | 22.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.178 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.178 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.178 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.178 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.181 | 28.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.181 | 26.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.181 | 23.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.181 | 20.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.181 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.169 | 49.900.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.169 | 33.300.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.169 | 55.400.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.169 | 38.800.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.169 | 44.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.189 | 64.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.189 | 57.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.189 | 51.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.189 | 38.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.189 | 45.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.186 | 46.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.186 | 37.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.186 | 32.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.186 | 41.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.188 | 27.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.188 | 39.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.188 | 35.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.188 | 31.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.183 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.183 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.183 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.183 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.183 | 22.300.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.184 | 34.500.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.184 | 26.800.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.184 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.184 | 23.000.000 | |||
| Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.184 | 38.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.197 | 41.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.197 | 37.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.197 | 32.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.197 | 46.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Mặt cắt đường 14m Mục 60.198 | 38.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha | Vị trí giáp đường H Mục 60.198 | 64.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.191 | 31.000.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.185 | 39.300.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.185 | 27.500.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.185 | 31.400.000 | |||
| Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.185 | 35.400.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.187 | 31.400.000 | |||
| Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.187 | 34.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.176 | 14.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.176 | 16.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.176 | 18.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.176 | 23.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.176 | 21.000.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.196 | 28.500.000 | |||
| Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.196 | 31.000.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân | Mục 60.156 | 29.100.000 | |||
| Phố Bùi Xuân Phái | Mục 60.70 | 24.300.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Mục 60.141 | 43.300.000 | |||
| Phố Chế Lan Viên | Mục 60.143 | 31.200.000 | |||
| Phố Chợ Nhớn | Mục 60.126 | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Mục 60.146 | 35.600.000 | |||
| Phố Cổng Tiền | Mục 60.134 | 44.900.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Phố Dã Tượng | Mục 60.124 | 29.600.000 | |||
| Phố Hoài Thanh | Mục 60.71 | 31.200.000 | |||
| Phố Hoàng Cầm | Mục 60.150 | 31.200.000 | |||
| Phố Hoàng Ngân | Mục 60.137 | 32.300.000 | |||
| Phố Hoàng Ngọc Phách | Mục 60.155 | 33.800.000 | 27.100.000 | 20.300.000 | 13.600.000 |
| Phố Hoàng Tích Chù | Mục 60.149 | 31.200.000 | |||
| Phố Hàn Mặc Tử | Mục 60.68 | 24.300.000 | |||
| Phố Hàng Mã | Từ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao Mục 60.127 | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phố Hàng Mã | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 Mục 60.127 | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 60.106 | 22.500.000 | |||
| Phố Khúc Toại | Mục 60.102 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phố Kim Lân | Mục 60.65 | 32.300.000 | |||
| Phố Kim Đồng | Mục 60.145 | 35.600.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Mục 60.112 | 34.100.000 | |||
| Phố Lê Thanh Nghị | Mục 60.52 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 60.59 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 60.107 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 60.48 | 22.500.000 | |||
| Phố Lý Chiêu Hoàng | Mục 60.116 | 35.400.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng | Mục 60.140 | 32.300.000 | |||
| Phố Lưu Hữu Phước | Mục 60.154 | 32.900.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Ngô Quyền đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.74 | 22.500.000 | |||
| Phố Lương Ngọc Quyến | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến phố Y Na Mục 60.74 | 19.100.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Mục 60.159 | 38.800.000 | |||
| Phố Lương Văn Can | Mục 60.75 | 22.500.000 | |||
| Phố Lửa Hồng | Mục 60.133 | 33.500.000 | 26.800.000 | 20.100.000 | 13.400.000 |
| Phố Mai Bang | Mục 60.109 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 60.51 | 22.500.000 | |||
| Phố Nam Cao | Mục 60.72 | 31.200.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh | Mục 60.55 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Bá Tuấn | Mục 60.57 | 29.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 60.50 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Bỉnh Quân | Mục 60.132 | 33.000.000 | 26.400.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Phố Nguyễn Chiêu Huấn | Mục 60.130 | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoan | Mục 60.67 | 24.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 60.58 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Giản Thanh | Mục 60.118 | 27.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Mục 60.111 | 32.400.000 | 26.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.152 | 32.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Hữu Nghiêm | Mục 60.129 | 31.900.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Mục 60.79 | 32.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Kính | Mục 60.56 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ đường Huyền Quang đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ) | Mục 60.151 | 32.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Ca | Mục 60.114 | 25.600.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Mục 60.85 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 60.108 | 26.800.000 | 21.500.000 | 16.100.000 | 10.800.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Mục 60.89 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Trọng Hiệu | Mục 60.157 | 27.700.000 | 22.200.000 | 16.700.000 | 11.100.000 |
| Phố Nguyễn Tuân | Mục 60.144 | 31.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Tảo | Mục 60.82 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Tất Thông | Mục 60.81 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Tự Cường | Mục 60.80 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Mục 60.136 | 41.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Mục 60.142 | 35.600.000 | |||
| Phố Nguyễn Xuân Chính | Mục 60.158 | 41.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Xuân Huy | Mục 60.91 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phố Nguyễn Đăng | Mục 60.115 | 25.600.000 | |||
| Phố Nguyễn Đăng Sở | Mục 60.92 | 32.300.000 | |||
| Phố Nguyễn Đức Cảnh | Mục 60.49 | 22.500.000 | |||
| Phố Ngô Diễn | Mục 60.83 | 22.500.000 | |||
| Phố Ngô Gia Khảm | Mục 60.121 | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phố Ngô Luân | Mục 60.76 | 22.500.000 | |||
| Phố Ngô Miễn Thiệu | Đoạn còn lại Mục 60.128 | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Phố Ngô Miễn Thiệu | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều Mục 60.128 | 52.000.000 | 41.600.000 | 31.200.000 | 20.800.000 |
| Phố Ngô Sách Tuân | Mục 60.87 | 22.500.000 | |||
| Phố Ngô Xuân Quảng | Mục 60.53 | 22.500.000 | |||
| Phố Nhà Chung | Từ số nhà 52 đến hết phố Mục 60.125 | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phố Nhà Chung | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52 Mục 60.125 | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phố Niềm Xá | Mục 60.90 | 15.100.000 | 12.100.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Phố Phan Đăng Lưu | Mục 60.110 | 20.300.000 | |||
| Phố Phó Đức Chính | Mục 60.86 | 24.300.000 | |||
| Phố Phạm Lương | Mục 60.153 | 32.900.000 | |||
| Phố Phạm Thịnh | Mục 60.93 | 29.000.000 | |||
| Phố Phạm Văn Chất | Mục 60.113 | 25.600.000 | |||
| Phố Thị Chung | Mục 60.63 | 24.300.000 | |||
| Phố Thụ Ninh | Mục 60.96 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Trà Xuyên | Mục 60.103 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phố Trương Hán Siêu | Mục 60.122 | 29.600.000 | |||
| Phố Trần Quốc Hoàn | Mục 60.139 | 32.300.000 | |||
| Phố Trần Đại Nghĩa | Mục 60.60 | 22.500.000 | |||
| Phố Tô Hiệu | Mục 60.147 | 34.700.000 | |||
| Phố Tô Ngọc Vân | Mục 60.61 | 24.300.000 | |||
| Phố Tô Vĩnh Diện | Mục 60.148 | 29.700.000 | |||
| Phố Tông Đản | Mục 60.84 | 22.500.000 | |||
| Phố Tản Đà | Mục 60.66 | 24.300.000 | |||
| Phố Võ Thị Sáu | Mục 60.138 | 41.000.000 | |||
| Phố Văn Cao | Mục 60.69 | 24.300.000 | |||
| Phố Vũ Giới | Mục 60.119 | 27.500.000 | |||
| Phố Vũ Kiệt | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều Mục 60.131 | 58.200.000 | 46.600.000 | 35.000.000 | 23.300.000 |
| Phố Vũ Kiệt | Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng Mục 60.131 | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Mục 60.64 | 24.200.000 | |||
| Phố Vương Văn Trà | Mục 60.120 | 36.900.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phố Vạn Hạnh | Mục 60.117 | 27.500.000 | |||
| Phố Xuân Diệu | Mục 60.62 | 24.300.000 | |||
| Phố Xuân Thủy | Mục 60.78 | 22.500.000 | |||
| Phố Y Na | Mục 60.54 | 19.100.000 | 15.300.000 | 11.500.000 | 7.700.000 |
| Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch) | Mục 60.73 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phố Yết Kiêu | Mục 60.123 | 29.600.000 | |||
| Phố Đoàn Trần Nghiệp | Mục 60.135 | 32.300.000 | |||
| Phố Đào Duy Từ | Mục 60.77 | 22.500.000 | |||
| Phố Đặng Thai Mai | Mục 60.160 | 31.200.000 | |||
| Phố Đặng Trần Côn | Mục 60.88 | 22.500.000 | |||
| Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê) | Mục 60.104 | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê) | Mục 60.105 | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Đường Cao Lỗ Vương | Mục 60.25 | 25.600.000 | 20.500.000 | 15.400.000 | 10.300.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 60.42 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Giếng Ngọc | Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Vua Bà Mục 60.164 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Giếng Ngọc | Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Nguyễn Văn Huyên Mục 60.164 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường H (đoạn từ nút giao đường Âu Cơ đến giao đường Thiên Đức) | Mục 60.190 | 64.400.000 | 51.600.000 | 38.700.000 | 25.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 60.20 | 90.000.000 | 72.000.000 | 54.000.000 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ Mục 60.33 | 68.000.000 | 54.400.000 | 40.800.000 | 27.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.33 | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 60.45 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Cao Mục 60.10 | 49.900.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Đường Huyền Quang | Từ giao đường Nguyễn Cao đến hết địa phận phường Kinh Bắc Mục 60.10 | 73.200.000 | 58.600.000 | 44.000.000 | 29.300.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Mục 60.12 | 50.300.000 | 40.300.000 | 30.200.000 | 20.200.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An Mục 60.14 | 46.100.000 | 36.900.000 | 27.700.000 | 18.500.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.14 | 42.900.000 | 34.400.000 | 25.800.000 | 17.200.000 |
| Đường Hữu Chấp | Mục 60.162 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã Mục 60.21 | 67.900.000 | 54.400.000 | 40.800.000 | 27.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến Mục 60.40 | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.40 | 31.400.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân Mục 60.40 | 32.800.000 | 26.300.000 | 19.700.000 | 13.200.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.15 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức Mục 60.15 | 21.400.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Đường Lê Văn Thịnh | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên Mục 60.23 | 72.100.000 | 57.700.000 | 43.300.000 | 28.900.000 |
| Đường Lý Anh Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê Mục 60.34 | 55.000.000 | 44.000.000 | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Đường Lý Cao Tông | Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ Mục 60.30 | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 60.32 | 34.700.000 | 27.800.000 | 20.900.000 | 13.900.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.32 | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Đường Lý Thái Tông | Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 60.28 | 52.400.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 21.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 60.3 | 107.600.000 | 86.100.000 | 64.600.000 | 43.100.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Mục 60.26 | 42.300.000 | 33.900.000 | 25.400.000 | 17.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên Mục 60.39 | 66.000.000 | 52.800.000 | 39.600.000 | 26.400.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Mục 60.24 | 49.900.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Cao Tông Mục 60.9 | 92.400.000 | 74.000.000 | 55.500.000 | 37.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Lý Cao Tông đến giao đường Nguyễn Trãi Mục 60.9 | 110.000.000 | 88.000.000 | 66.000.000 | 44.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông Mục 60.9 | 82.900.000 | 66.400.000 | 49.800.000 | 33.200.000 |
| Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương) | Mục 60.98 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ Mục 60.37 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.37 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 60.5 | 67.600.000 | 54.100.000 | 40.600.000 | 27.100.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 60.8 | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 60.8 | 90.100.000 | 72.100.000 | 54.100.000 | 36.100.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Du | Từ giao đường Vua Bà đến giao đường Lạc Long Quân Mục 60.165 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 60.41 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường Mục 60.4 | 89.200.000 | 71.400.000 | 53.600.000 | 35.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường cũ Mục 60.2 | 87.100.000 | 69.700.000 | 52.300.000 | 34.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | Mục 60.167 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6 Mục 60.7 | 64.900.000 | 52.000.000 | 39.000.000 | 26.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Vũ Kiệt Mục 60.1 | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao Cột Cờ đến Cổng Ô Mục 60.1 | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Vũ Kiệt đến Cột Cờ Mục 60.1 | 133.700.000 | 107.000.000 | 80.300.000 | 53.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 60.1 | 80.900.000 | 64.800.000 | 48.600.000 | 32.400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 60.46 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 60.43 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh Mục 60.31 | 34.700.000 | 27.800.000 | 20.900.000 | 13.900.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ Mục 60.31 | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) | Mục 60.99 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Ngọc Hân Công Chúa | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo Mục 60.27 | 93.500.000 | 74.800.000 | 56.100.000 | 37.400.000 |
| Đường Phù Đổng Thiên Vương | Mục 60.22 | 37.400.000 | 30.000.000 | 22.500.000 | 15.000.000 |
| Đường Rạp Hát | Mục 60.18 | 32.300.000 | 25.900.000 | 19.400.000 | 13.000.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An đến giao đường Vua Bà Mục 60.17 | 25.300.000 | 20.300.000 | 15.200.000 | 10.200.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà đến hết tuyến Mục 60.17 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường Sông Cầu | Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An Mục 60.17 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ dốc Đặng đến cống 5 cửa Mục 60.13 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An Mục 60.13 | 45.300.000 | 36.300.000 | 27.200.000 | 18.200.000 |
| Đường Thiên Đức | Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An đến tiếp giáp dốc Đặng Mục 60.13 | 51.700.000 | 41.400.000 | 31.100.000 | 20.700.000 |
| Đường Thành Bắc | Mục 60.19 | 44.300.000 | 35.500.000 | 26.600.000 | 17.800.000 |
| Đường Thành Cổ | Mục 60.16 | 24.800.000 | 19.900.000 | 14.900.000 | 10.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng Mục 60.6 | 135.000.000 | 108.000.000 | 81.000.000 | 54.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá Mục 60.29 | 47.100.000 | 37.700.000 | 28.300.000 | 18.900.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 60.47 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Mục 60.44 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Vua Bà | Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du Mục 60.161 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đường Vua Bà | Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc Mục 60.161 | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái | Mục 60.166 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An | Mục 60.94 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ | Mục 60.168 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) | Mục 60.36 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa | Mục 60.35 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến Mục 60.38 | 40.700.000 | 32.600.000 | 24.500.000 | 16.300.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu Mục 60.38 | 46.100.000 | 36.900.000 | 27.700.000 | 18.500.000 |
| Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân Mục 60.38 | 50.900.000 | 40.800.000 | 30.600.000 | 20.400.000 |
| Đường Đẩu Hàn | Mục 60.163 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Đồng Chương | Mục 60.97 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Đường Đỗ Nhân | Mục 60.95 | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Đường Đỗ Trọng Vỹ | Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ Mục 60.11 | 53.100.000 | 42.500.000 | 31.900.000 | 21.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 60.194 | 7.500.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 60.194 | 8.600.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt đường 286 cải tuyến mới Mục 60.194 | 18.500.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.194 | 6.400.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.194 | 10.700.000 | |||
| Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 60.194 | 9.700.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.193 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.192 | 5.500.000 | |||
| Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên | Mục 60.100 | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên | Mục 60.101 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.182 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.182 | 10.700.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.182 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.182 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.182 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.172 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.172 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.172 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.172 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV Thị Chung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.172 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.171 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.171 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.171 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.171 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.171 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.177 | 21.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.177 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.177 | 17.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.170 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.170 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.170 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.170 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.170 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.173 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.173 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.173 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.173 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.173 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.174 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.174 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.174 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.174 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở K15 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.174 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 Mục 60.195 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ | Mặt cắt đường < 12m Mục 60.195 | 11.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.179 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.179 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.179 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.179 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.179 | 10.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.180 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.180 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.180 | 10.700.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.180 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.180 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.175 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.175 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.175 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.175 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.175 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.178 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.178 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.178 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.178 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.178 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.181 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.181 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.181 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.181 | 9.300.000 | |||
| Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.181 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.169 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.169 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.169 | 17.800.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.169 | 20.000.000 | |||
| Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.169 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.189 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.189 | 25.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 60.189 | 15.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.189 | 20.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.189 | 23.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 60.186 | 18.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 60.186 | 16.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 60.186 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 60.186 | 13.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.