Bảng giá đất Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh từ 01/01/2026

944 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Kinh Bắc135.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (313 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 60.194
18.700.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 60.194
21.400.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.194
16.000.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt đường 286 cải tuyến mới
Mục 60.194
46.200.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 60.194
24.100.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 30m
Mục 60.194
26.700.000
Khu dân cư xen kẹp phường Hòa LongMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.193
10.400.000
Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.192
13.600.000
Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên
Mục 60.100
14.600.00011.700.0008.800.0005.900.000
Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên
Mục 60.101
13.600.00010.900.0008.200.0005.500.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.182
17.800.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.182
29.700.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.182
23.800.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.182
26.700.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.182
20.800.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 30m
Mục 60.171
32.200.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.171
25.700.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.171
29.000.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.171
19.300.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.171
22.500.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.177
43.600.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.177
54.500.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.177
49.000.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.170
25.700.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 30m
Mục 60.170
32.200.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.170
29.000.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.170
19.300.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.170
22.500.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.173
21.600.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.173
16.800.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.173
24.000.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.173
14.400.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.173
19.200.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.174
31.200.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.174
27.800.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.174
24.300.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.174
34.700.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.174
20.800.000
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An CũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17
Mục 60.195
31.000.000
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An CũMặt cắt đường < 12m
Mục 60.195
28.500.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.179
24.100.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.179
18.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.179
26.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.179
21.400.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.179
16.000.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.180
20.800.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.180
17.800.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.180
29.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.180
26.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.180
23.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị ChungMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.172
22.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị ChungMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.172
29.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị ChungMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.172
25.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị ChungMặt cắt đường > 30m
Mục 60.172
32.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị ChungMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.172
19.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 30m
Mục 60.175
24.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.175
14.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.175
19.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.175
17.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.175
22.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.178
22.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.178
14.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.178
19.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.178
24.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.178
17.300.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.181
28.900.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.181
26.000.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.181
23.100.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.181
20.200.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.181
17.300.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.169
49.900.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.169
33.300.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.169
55.400.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.169
38.800.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.169
44.400.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.189
64.400.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.189
57.900.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.189
51.500.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.189
38.600.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.189
45.000.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.186
46.200.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.186
37.000.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.186
32.300.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.186
41.600.000
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.188
27.500.000
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.188
39.300.000
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.188
35.400.000
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.188
31.400.000
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.183
17.300.000
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.183
24.800.000
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.183
14.900.000
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.183
19.800.000
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.183
22.300.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.184
34.500.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.184
26.800.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.184
30.600.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.184
23.000.000
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.184
38.300.000
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 haMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 60.197
41.600.000
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 haMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 60.197
37.000.000
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 haMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 60.197
32.300.000
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 haMặt cắt đường > 30m
Mục 60.197
46.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1haMặt cắt đường 14m
Mục 60.198
38.600.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1haVị trí giáp đường H
Mục 60.198
64.400.000
Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.191
31.000.000
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.185
39.300.000
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.185
27.500.000
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.185
31.400.000
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.185
35.400.000
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.187
31.400.000
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.187
34.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm XáMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.176
14.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm XáMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.176
16.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm XáMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.176
18.700.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm XáMặt cắt đường > 30m
Mục 60.176
23.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm XáMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.176
21.000.000
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long CũMặt cắt đường < 12m
Mục 60.196
28.500.000
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long CũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17
Mục 60.196
31.000.000
Phố Bùi Thị Xuân
Mục 60.156
29.100.000
Phố Bùi Xuân Phái
Mục 60.70
24.300.000
Phố Bế Văn Đàn
Mục 60.141
43.300.000
Phố Chế Lan Viên
Mục 60.143
31.200.000
Phố Chợ Nhớn
Mục 60.126
54.100.00043.300.00032.500.00021.700.000
Phố Cù Chính Lan
Mục 60.146
35.600.000
Phố Cổng Tiền
Mục 60.134
44.900.00036.000.00027.000.00018.000.000
Phố Dã Tượng
Mục 60.124
29.600.000
Phố Hoài Thanh
Mục 60.71
31.200.000
Phố Hoàng Cầm
Mục 60.150
31.200.000
Phố Hoàng Ngân
Mục 60.137
32.300.000
Phố Hoàng Ngọc Phách
Mục 60.155
33.800.00027.100.00020.300.00013.600.000
Phố Hoàng Tích Chù
Mục 60.149
31.200.000
Phố Hàn Mặc Tử
Mục 60.68
24.300.000
Phố Hàng MãTừ tiếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao
Mục 60.127
28.500.00022.800.00017.100.00011.400.000
Phố Hàng MãTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9
Mục 60.127
54.100.00043.300.00032.500.00021.700.000
Phố Hồ Xuân Hương
Mục 60.106
22.500.000
Phố Khúc Toại
Mục 60.102
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Phố Kim Lân
Mục 60.65
32.300.000
Phố Kim Đồng
Mục 60.145
35.600.000
Phố Lê Quý Đôn
Mục 60.112
34.100.000
Phố Lê Thanh Nghị
Mục 60.52
22.500.000
Phố Lê Trọng Tấn
Mục 60.59
22.500.000
Phố Lê Đình Tấn
Mục 60.107
22.500.000
Phố Lê Đức Thọ
Mục 60.48
22.500.000
Phố Lý Chiêu Hoàng
Mục 60.116
35.400.000
Phố Lý Tự Trọng
Mục 60.140
32.300.000
Phố Lưu Hữu Phước
Mục 60.154
32.900.000
Phố Lương Ngọc QuyếnTừ giao đường Ngô Quyền đến giao đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.74
22.500.000
Phố Lương Ngọc QuyếnTừ giao đường Tạ Quang Bửu đến phố Y Na
Mục 60.74
19.100.000
Phố Lương Thế Vinh
Mục 60.159
38.800.000
Phố Lương Văn Can
Mục 60.75
22.500.000
Phố Lửa Hồng
Mục 60.133
33.500.00026.800.00020.100.00013.400.000
Phố Mai Bang
Mục 60.109
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Mục 60.51
22.500.000
Phố Nam Cao
Mục 60.72
31.200.000
Phố Nguyễn An Ninh
Mục 60.55
22.500.000
Phố Nguyễn Bá Tuấn
Mục 60.57
29.000.000
Phố Nguyễn Bình
Mục 60.50
22.500.000
Phố Nguyễn Bỉnh Quân
Mục 60.132
33.000.00026.400.00019.800.00013.200.000
Phố Nguyễn Chiêu Huấn
Mục 60.130
27.500.00022.000.00016.500.00011.000.000
Phố Nguyễn Công Hoan
Mục 60.67
24.300.000
Phố Nguyễn Công Trứ
Mục 60.58
22.500.000
Phố Nguyễn Giản Thanh
Mục 60.118
27.500.000
Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 60.111
32.400.00026.000.00019.500.00013.000.000
Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ)
Mục 60.152
32.900.000
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
Mục 60.129
31.900.00025.600.00019.200.00012.800.000
Phố Nguyễn Khắc Cần
Mục 60.79
32.300.000
Phố Nguyễn Nhân Kính
Mục 60.56
22.500.000
Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ đường Huyền Quang đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ)
Mục 60.151
32.900.000
Phố Nguyễn Quang Ca
Mục 60.114
25.600.000
Phố Nguyễn Thái Học
Mục 60.85
22.500.000
Phố Nguyễn Thị Lưu
Mục 60.108
26.800.00021.500.00016.100.00010.800.000
Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 60.89
22.500.000
Phố Nguyễn Trọng Hiệu
Mục 60.157
27.700.00022.200.00016.700.00011.100.000
Phố Nguyễn Tuân
Mục 60.144
31.200.000
Phố Nguyễn Tảo
Mục 60.82
22.500.000
Phố Nguyễn Tất Thông
Mục 60.81
22.500.000
Phố Nguyễn Tự Cường
Mục 60.80
22.500.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 60.136
41.000.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Mục 60.142
35.600.000
Phố Nguyễn Xuân Chính
Mục 60.158
41.100.000
Phố Nguyễn Xuân Huy
Mục 60.91
13.900.00011.200.0008.400.0005.600.000
Phố Nguyễn Đăng
Mục 60.115
25.600.000
Phố Nguyễn Đăng Sở
Mục 60.92
32.300.000
Phố Nguyễn Đức Cảnh
Mục 60.49
22.500.000
Phố Ngô Diễn
Mục 60.83
22.500.000
Phố Ngô Gia Khảm
Mục 60.121
27.500.00022.000.00016.500.00011.000.000
Phố Ngô Luân
Mục 60.76
22.500.000
Phố Ngô Miễn ThiệuĐoạn còn lại
Mục 60.128
41.000.00032.800.00024.600.00016.400.000
Phố Ngô Miễn ThiệuTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 60.128
52.000.00041.600.00031.200.00020.800.000
Phố Ngô Sách Tuân
Mục 60.87
22.500.000
Phố Ngô Xuân Quảng
Mục 60.53
22.500.000
Phố Nhà ChungTừ số nhà 52 đến hết phố
Mục 60.125
28.500.00022.800.00017.100.00011.400.000
Phố Nhà ChungTừ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52
Mục 60.125
54.100.00043.300.00032.500.00021.700.000
Phố Niềm Xá
Mục 60.90
15.100.00012.100.0009.100.0006.100.000
Phố Phan Đăng Lưu
Mục 60.110
20.300.000
Phố Phó Đức Chính
Mục 60.86
24.300.000
Phố Phạm Lương
Mục 60.153
32.900.000
Phố Phạm Thịnh
Mục 60.93
29.000.000
Phố Phạm Văn Chất
Mục 60.113
25.600.000
Phố Thị Chung
Mục 60.63
24.300.000
Phố Thụ Ninh
Mục 60.96
8.900.0007.200.0005.400.0003.600.000
Phố Trà Xuyên
Mục 60.103
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Phố Trương Hán Siêu
Mục 60.122
29.600.000
Phố Trần Quốc Hoàn
Mục 60.139
32.300.000
Phố Trần Đại Nghĩa
Mục 60.60
22.500.000
Phố Tô Hiệu
Mục 60.147
34.700.000
Phố Tô Ngọc Vân
Mục 60.61
24.300.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Mục 60.148
29.700.000
Phố Tông Đản
Mục 60.84
22.500.000
Phố Tản Đà
Mục 60.66
24.300.000
Phố Võ Thị Sáu
Mục 60.138
41.000.000
Phố Văn Cao
Mục 60.69
24.300.000
Phố Vũ Giới
Mục 60.119
27.500.000
Phố Vũ KiệtTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 60.131
58.200.00046.600.00035.000.00023.300.000
Phố Vũ KiệtTừ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng
Mục 60.131
34.000.00027.200.00020.400.00013.600.000
Phố Vũ Trọng Phụng
Mục 60.64
24.200.000
Phố Vương Văn Trà
Mục 60.120
36.900.00029.600.00022.200.00014.800.000
Phố Vạn Hạnh
Mục 60.117
27.500.000
Phố Xuân Diệu
Mục 60.62
24.300.000
Phố Xuân Thủy
Mục 60.78
22.500.000
Phố Y Na
Mục 60.54
19.100.00015.300.00011.500.0007.700.000
Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch)
Mục 60.73
13.900.00011.200.0008.400.0005.600.000
Phố Yết Kiêu
Mục 60.123
29.600.000
Phố Đoàn Trần Nghiệp
Mục 60.135
32.300.000
Phố Đào Duy Từ
Mục 60.77
22.500.000
Phố Đặng Thai Mai
Mục 60.160
31.200.000
Phố Đặng Trần Côn
Mục 60.88
22.500.000
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê)
Mục 60.104
13.900.00011.200.0008.400.0005.600.000
Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê)
Mục 60.105
23.600.00018.900.00014.200.0009.500.000
Đường Cao Lỗ Vương
Mục 60.25
25.600.00020.500.00015.400.00010.300.000
Đường Chu Văn An
Mục 60.42
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Giếng NgọcTừ giao đường Sông Cầu đến giao đường Vua Bà
Mục 60.164
10.500.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Giếng NgọcTừ giao đường Vua Bà đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.164
26.500.00021.200.00015.900.00010.600.000
Đường H (đoạn từ nút giao đường Âu Cơ đến giao đường Thiên Đức)
Mục 60.190
64.400.00051.600.00038.700.00025.800.000
Đường Hai Bà TrưngTừ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 60.20
90.000.00072.000.00054.000.00036.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ
Mục 60.33
68.000.00054.400.00040.800.00027.200.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.33
34.000.00027.200.00020.400.00013.600.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 60.45
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Huyền QuangTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Cao
Mục 60.10
49.900.00040.000.00030.000.00020.000.000
Đường Huyền QuangTừ giao đường Nguyễn Cao đến hết địa phận phường Kinh Bắc
Mục 60.10
73.200.00058.600.00044.000.00029.300.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 60.12
50.300.00040.300.00030.200.00020.200.000
Đường Hồ Ngọc LânTừ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An
Mục 60.14
46.100.00036.900.00027.700.00018.500.000
Đường Hồ Ngọc LânTừ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.14
42.900.00034.400.00025.800.00017.200.000
Đường Hữu Chấp
Mục 60.162
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Kinh Dương VươngTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã
Mục 60.21
67.900.00054.400.00040.800.00027.200.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến
Mục 60.40
27.500.00022.000.00016.500.00011.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.40
31.400.00025.200.00018.900.00012.600.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Mục 60.40
32.800.00026.300.00019.700.00013.200.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.15
26.000.00020.800.00015.600.00010.400.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức
Mục 60.15
21.400.00017.200.00012.900.0008.600.000
Đường Lê Văn ThịnhTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên
Mục 60.23
72.100.00057.700.00043.300.00028.900.000
Đường Lý Anh TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê
Mục 60.34
55.000.00044.000.00033.000.00022.000.000
Đường Lý Cao TôngTừ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ
Mục 60.30
46.600.00037.300.00028.000.00018.700.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 60.32
34.700.00027.800.00020.900.00013.900.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.32
46.600.00037.300.00028.000.00018.700.000
Đường Lý Thái TôngTừ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương
Mục 60.28
52.400.00042.000.00031.500.00021.000.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 60.3
107.600.00086.100.00064.600.00043.100.000
Đường Lý Đạo Thành
Mục 60.26
42.300.00033.900.00025.400.00017.000.000
Đường Lạc Long QuânTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.39
66.000.00052.800.00039.600.00026.400.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 60.24
49.900.00040.000.00030.000.00020.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Cao Tông
Mục 60.9
92.400.00074.000.00055.500.00037.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Lý Cao Tông đến giao đường Nguyễn Trãi
Mục 60.9
110.000.00088.000.00066.000.00044.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 60.9
82.900.00066.400.00049.800.00033.200.000
Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương)
Mục 60.98
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Nguyễn Công HãngTừ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ
Mục 60.37
26.000.00020.800.00015.600.00010.400.000
Đường Nguyễn Công HãngTừ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.37
22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Đường Nguyễn Du
Mục 60.5
67.600.00054.100.00040.600.00027.100.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 60.8
104.000.00083.200.00062.400.00041.600.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTừ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương
Mục 60.8
90.100.00072.100.00054.100.00036.100.000
Đường Nguyễn Hữu DuTừ giao đường Vua Bà đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.165
29.000.00023.200.00017.400.00011.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 60.41
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Nguyễn TrãiTừ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 60.4
89.200.00071.400.00053.600.00035.700.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường cũ
Mục 60.2
87.100.00069.700.00052.300.00034.900.000
Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.167
26.500.00021.200.00015.900.00010.600.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6
Mục 60.7
64.900.00052.000.00039.000.00026.000.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Vũ Kiệt
Mục 60.1
104.000.00083.200.00062.400.00041.600.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao Cột Cờ đến Cổng Ô
Mục 60.1
104.000.00083.200.00062.400.00041.600.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Vũ Kiệt đến Cột Cờ
Mục 60.1
133.700.000107.000.00080.300.00053.500.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 60.1
80.900.00064.800.00048.600.00032.400.000
Đường Ngô Quyền
Mục 60.46
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 60.43
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 60.31
34.700.00027.800.00020.900.00013.900.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.31
46.600.00037.300.00028.000.00018.700.000
Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh)
Mục 60.99
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Ngọc Hân Công ChúaTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 60.27
93.500.00074.800.00056.100.00037.400.000
Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 60.22
37.400.00030.000.00022.500.00015.000.000
Đường Rạp Hát
Mục 60.18
32.300.00025.900.00019.400.00013.000.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An đến giao đường Vua Bà
Mục 60.17
25.300.00020.300.00015.200.00010.200.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà đến hết tuyến
Mục 60.17
11.600.0009.300.0007.000.0004.700.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Vạn An
Mục 60.17
19.800.00015.900.00011.900.0008.000.000
Đường Thiên ĐứcTừ dốc Đặng đến cống 5 cửa
Mục 60.13
19.800.00015.900.00011.900.0008.000.000
Đường Thiên ĐứcTừ giao đường Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An
Mục 60.13
45.300.00036.300.00027.200.00018.200.000
Đường Thiên ĐứcTừ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An đến tiếp giáp dốc Đặng
Mục 60.13
51.700.00041.400.00031.100.00020.700.000
Đường Thành Bắc
Mục 60.19
44.300.00035.500.00026.600.00017.800.000
Đường Thành Cổ
Mục 60.16
24.800.00019.900.00014.900.00010.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng
Mục 60.6
135.000.000108.000.00081.000.00054.000.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Mục 60.29
47.100.00037.700.00028.300.00018.900.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 60.47
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.44
30.900.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Vua BàTừ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Mục 60.161
12.200.0009.800.0007.400.0004.900.000
Đường Vua BàTừ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc
Mục 60.161
26.500.00021.200.00015.900.00010.600.000
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái
Mục 60.166
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An
Mục 60.94
10.100.0008.100.0006.100.0004.100.000
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ
Mục 60.168
8.900.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Mục 60.36
19.800.00015.900.00011.900.0008.000.000
Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa
Mục 60.35
12.500.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến
Mục 60.38
40.700.00032.600.00024.500.00016.300.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.38
46.100.00036.900.00027.700.00018.500.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Mục 60.38
50.900.00040.800.00030.600.00020.400.000
Đường Đẩu Hàn
Mục 60.163
10.400.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Đồng Chương
Mục 60.97
15.600.00012.500.0009.400.0006.300.000
Đường Đỗ Nhân
Mục 60.95
19.800.00015.900.00011.900.0008.000.000
Đường Đỗ Trọng VỹTừ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ
Mục 60.11
53.100.00042.500.00031.900.00021.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.
Mục 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 60.194
7.500.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 60.194
8.600.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt đường 286 cải tuyến mới
Mục 60.194
18.500.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.194
6.400.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 30m
Mục 60.194
10.700.000
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc XuyênMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 60.194
9.700.000
Khu dân cư xen kẹp phường Hòa LongMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.193
4.200.000
Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.192
5.500.000
Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên
Mục 60.100
5.900.0004.700.0003.600.0002.400.000
Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên
Mục 60.101
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.182
7.200.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.182
10.700.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.182
9.600.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.182
8.400.000
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.182
11.900.000
Khu nhà ở DCDV Thị ChungMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.172
7.800.000
Khu nhà ở DCDV Thị ChungMặt cắt đường > 30m
Mục 60.172
12.900.000
Khu nhà ở DCDV Thị ChungMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.172
9.000.000
Khu nhà ở DCDV Thị ChungMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.172
11.600.000
Khu nhà ở DCDV Thị ChungMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.172
10.300.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 30m
Mục 60.171
12.900.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.171
7.800.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.171
11.600.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.171
10.300.000
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh BắcMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.171
9.000.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.177
21.800.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.177
19.600.000
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.177
17.500.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.170
11.600.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.170
10.300.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.170
7.800.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 30m
Mục 60.170
12.900.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh BắcMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.170
9.000.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.173
8.700.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.173
5.800.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.173
6.800.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.173
9.600.000
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.173
7.700.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.174
8.400.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.174
11.200.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.174
12.500.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.174
13.900.000
Khu nhà ở K15Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.174
9.800.000
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An CũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17
Mục 60.195
12.400.000
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An CũMặt cắt đường < 12m
Mục 60.195
11.400.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.179
8.600.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.179
7.500.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.179
6.400.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.179
9.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.179
10.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.180
8.400.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.180
9.600.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.180
10.700.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.180
11.900.000
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.180
7.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.175
7.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.175
9.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.175
6.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.175
8.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên MẫnMặt cắt đường > 30m
Mục 60.175
10.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.178
7.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.178
9.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.178
8.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.178
6.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.178
10.000.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.181
11.600.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.181
7.000.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.181
10.400.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.181
9.300.000
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.181
8.100.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.169
13.400.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 30m
Mục 60.169
22.200.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.169
17.800.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.169
20.000.000
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.169
15.600.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.189
18.000.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.189
25.800.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 60.189
15.500.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.189
20.600.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.189
23.200.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 60.186
18.500.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 60.186
16.700.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 60.186
14.800.000
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 60.186
13.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.