Bảng giá đất Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh từ 01/01/2026

944 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Kinh Bắc135.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (142 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 60.89
11.300.000
Phố Nguyễn Trọng Hiệu
Mục 60.157
13.900.00011.100.0008.400.0005.600.000
Phố Nguyễn Tuân
Mục 60.144
15.600.000
Phố Nguyễn Tảo
Mục 60.82
11.300.000
Phố Nguyễn Tất Thông
Mục 60.81
11.300.000
Phố Nguyễn Tự Cường
Mục 60.80
11.300.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Mục 60.136
20.500.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Mục 60.142
17.800.000
Phố Nguyễn Xuân Chính
Mục 60.158
20.600.000
Phố Nguyễn Xuân Huy
Mục 60.91
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Phố Nguyễn Đăng
Mục 60.115
12.800.000
Phố Nguyễn Đăng Sở
Mục 60.92
16.200.000
Phố Nguyễn Đức Cảnh
Mục 60.49
11.300.000
Phố Ngô Diễn
Mục 60.83
11.300.000
Phố Ngô Gia Khảm
Mục 60.121
13.800.00011.000.0008.300.0005.500.000
Phố Ngô Luân
Mục 60.76
11.300.000
Phố Ngô Miễn ThiệuĐoạn còn lại
Mục 60.128
20.500.00016.400.00012.300.0008.200.000
Phố Ngô Miễn ThiệuTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 60.128
26.000.00020.800.00015.600.00010.400.000
Phố Ngô Sách Tuân
Mục 60.87
11.300.000
Phố Ngô Xuân Quảng
Mục 60.53
11.300.000
Phố Nhà ChungTừ giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 52
Mục 60.125
27.100.00021.700.00016.300.00010.900.000
Phố Nhà ChungTừ số nhà 52 đến hết phố
Mục 60.125
14.300.00011.400.0008.600.0005.700.000
Phố Niềm Xá
Mục 60.90
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Phố Phan Đăng Lưu
Mục 60.110
10.200.000
Phố Phó Đức Chính
Mục 60.86
12.200.000
Phố Phạm Lương
Mục 60.153
16.500.000
Phố Phạm Thịnh
Mục 60.93
14.500.000
Phố Phạm Văn Chất
Mục 60.113
12.800.000
Phố Thị Chung
Mục 60.63
12.200.000
Phố Thụ Ninh
Mục 60.96
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Phố Trà Xuyên
Mục 60.103
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Trương Hán Siêu
Mục 60.122
14.800.000
Phố Trần Quốc Hoàn
Mục 60.139
16.200.000
Phố Trần Đại Nghĩa
Mục 60.60
11.300.000
Phố Tô Hiệu
Mục 60.147
17.400.000
Phố Tô Ngọc Vân
Mục 60.61
12.200.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Mục 60.148
14.900.000
Phố Tông Đản
Mục 60.84
11.300.000
Phố Tản Đà
Mục 60.66
12.200.000
Phố Võ Thị Sáu
Mục 60.138
20.500.000
Phố Văn Cao
Mục 60.69
12.200.000
Phố Vũ Giới
Mục 60.119
13.800.000
Phố Vũ KiệtTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 60.131
29.100.00023.300.00017.500.00011.700.000
Phố Vũ KiệtTừ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng
Mục 60.131
17.000.00013.600.00010.200.0006.800.000
Phố Vũ Trọng Phụng
Mục 60.64
12.100.000
Phố Vương Văn Trà
Mục 60.120
18.500.00014.800.00011.100.0007.400.000
Phố Vạn Hạnh
Mục 60.117
13.800.000
Phố Xuân Diệu
Mục 60.62
12.200.000
Phố Xuân Thủy
Mục 60.78
11.300.000
Phố Y Na
Mục 60.54
9.600.0007.700.0005.800.0003.900.000
Phố Yên Mẫn (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đường H quy hoạch)
Mục 60.73
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Phố Yết Kiêu
Mục 60.123
14.800.000
Phố Đoàn Trần Nghiệp
Mục 60.135
16.200.000
Phố Đào Duy Từ
Mục 60.77
11.300.000
Phố Đặng Thai Mai
Mục 60.160
15.600.000
Phố Đặng Trần Côn
Mục 60.88
11.300.000
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê)
Mục 60.104
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê)
Mục 60.105
11.800.0009.500.0007.100.0004.800.000
Đường Cao Lỗ Vương
Mục 60.25
12.800.00010.300.0007.700.0005.200.000
Đường Chu Văn An
Mục 60.42
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Giếng NgọcTừ giao đường Vua Bà đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.164
13.300.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Giếng NgọcTừ giao đường Sông Cầu đến giao đường Vua Bà
Mục 60.164
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường H (đoạn từ nút giao đường Âu Cơ đến giao đường Thiên Đức)
Mục 60.190
32.200.00025.800.00019.400.00012.900.000
Đường Hai Bà TrưngTừ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 60.20
45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.33
17.000.00013.600.00010.200.0006.800.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ
Mục 60.33
34.000.00027.200.00020.400.00013.600.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 60.45
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Huyền QuangTừ giao đường Nguyễn Cao đến hết địa phận phường Kinh Bắc
Mục 60.10
36.600.00029.300.00022.000.00014.700.000
Đường Huyền QuangTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Cao
Mục 60.10
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 60.12
25.200.00020.200.00015.100.00010.100.000
Đường Hồ Ngọc LânTừ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An
Mục 60.14
23.100.00018.500.00013.900.0009.300.000
Đường Hồ Ngọc LânTừ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.14
21.500.00017.200.00012.900.0008.600.000
Đường Hữu Chấp
Mục 60.162
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Kinh Dương VươngTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã
Mục 60.21
34.000.00027.200.00020.400.00013.600.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.40
15.700.00012.600.0009.500.0006.300.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Nguyễn Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Mục 60.40
16.400.00013.200.0009.900.0006.600.000
Đường Lê Hồng PhongTừ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến
Mục 60.40
13.800.00011.000.0008.300.0005.500.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.15
13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Đường Lê Phụng HiểuTừ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Thiên Đức
Mục 60.15
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Đường Lê Văn ThịnhTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên
Mục 60.23
36.100.00028.900.00021.700.00014.500.000
Đường Lý Anh TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Lầu Sao Khuê
Mục 60.34
27.500.00022.000.00016.500.00011.000.000
Đường Lý Cao TôngTừ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ
Mục 60.30
23.300.00018.700.00014.000.0009.400.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.32
23.300.00018.700.00014.000.0009.400.000
Đường Lý Nhân TôngTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 60.32
17.400.00013.900.00010.500.0007.000.000
Đường Lý Thái TôngTừ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương
Mục 60.28
26.200.00021.000.00015.800.00010.500.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 60.3
53.800.00043.100.00032.300.00021.600.000
Đường Lý Đạo Thành
Mục 60.26
21.200.00017.000.00012.700.0008.500.000
Đường Lạc Long QuânTừ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.39
33.000.00026.400.00019.800.00013.200.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 60.24
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lý Cao Tông
Mục 60.9
46.200.00037.000.00027.800.00018.500.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông
Mục 60.9
41.500.00033.200.00024.900.00016.600.000
Đường Nguyễn CaoTừ giao đường Lý Cao Tông đến giao đường Nguyễn Trãi
Mục 60.9
55.000.00044.000.00033.000.00022.000.000
Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đồng Chương)
Mục 60.98
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Công HãngTừ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.37
11.300.0009.000.0006.800.0004.500.000
Đường Nguyễn Công HãngTừ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ
Mục 60.37
13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Đường Nguyễn Du
Mục 60.5
33.800.00027.100.00020.300.00013.600.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTừ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương
Mục 60.8
45.100.00036.100.00027.100.00018.100.000
Đường Nguyễn Gia ThiềuTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 60.8
52.000.00041.600.00031.200.00020.800.000
Đường Nguyễn Hữu DuTừ giao đường Vua Bà đến giao đường Lạc Long Quân
Mục 60.165
14.500.00011.600.0008.700.0005.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 60.41
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Nguyễn TrãiTừ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường
Mục 60.4
44.600.00035.700.00026.800.00017.900.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường cũ
Mục 60.2
43.600.00034.900.00026.200.00017.500.000
Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 60.167
13.300.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 6
Mục 60.7
32.500.00026.000.00019.500.00013.000.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 60.1
40.500.00032.400.00024.300.00016.200.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Vũ Kiệt đến Cột Cờ
Mục 60.1
66.900.00053.500.00040.200.00026.800.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao Cột Cờ đến Cổng Ô
Mục 60.1
52.000.00041.600.00031.200.00020.800.000
Đường Ngô Gia TựTừ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Vũ Kiệt
Mục 60.1
52.000.00041.600.00031.200.00020.800.000
Đường Ngô Quyền
Mục 60.46
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 60.43
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60.31
23.300.00018.700.00014.000.0009.400.000
Đường Ngô Tất TốTừ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh
Mục 60.31
17.400.00013.900.00010.500.0007.000.000
Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đường Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh)
Mục 60.99
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Ngọc Hân Công ChúaTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 60.27
46.800.00037.400.00028.100.00018.700.000
Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 60.22
18.700.00015.000.00011.300.0007.500.000
Đường Rạp Hát
Mục 60.18
16.200.00013.000.0009.700.0006.500.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An đến giao đường Vua Bà
Mục 60.17
12.700.00010.200.0007.600.0005.100.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà đến hết tuyến
Mục 60.17
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Đường Sông CầuĐoạn thuộc địa phận phường Vạn An
Mục 60.17
9.900.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Thiên ĐứcTừ giao đường Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An
Mục 60.13
22.700.00018.200.00013.600.0009.100.000
Đường Thiên ĐứcTừ dốc Đặng đến cống 5 cửa
Mục 60.13
9.900.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Thiên ĐứcTừ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An đến tiếp giáp dốc Đặng
Mục 60.13
25.900.00020.700.00015.600.00010.400.000
Đường Thành Bắc
Mục 60.19
22.200.00017.800.00013.300.0008.900.000
Đường Thành Cổ
Mục 60.16
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Km0 đến giao đường Hai Bà Trưng
Mục 60.6
67.500.00054.000.00040.500.00027.000.000
Đường Trần Quốc ToảnTừ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Mục 60.29
23.600.00018.900.00014.200.0009.500.000
Đường Tô Hiến Thành
Mục 60.47
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.44
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Đường Vua BàTừ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc
Mục 60.161
13.300.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Vua BàTừ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Mục 60.161
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái
Mục 60.166
7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An
Mục 60.94
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ
Mục 60.168
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Mục 60.36
9.900.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa
Mục 60.35
6.300.0005.000.0003.800.0002.500.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến
Mục 60.38
20.400.00016.300.00012.300.0008.200.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Mục 60.38
25.500.00020.400.00015.300.00010.200.000
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu
Mục 60.38
23.100.00018.500.00013.900.0009.300.000
Đường Đẩu Hàn
Mục 60.163
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Đồng Chương
Mục 60.97
7.800.0006.300.0004.700.0003.200.000
Đường Đỗ Nhân
Mục 60.95
9.900.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Đỗ Trọng VỹTừ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ
Mục 60.11
26.600.00021.300.00016.000.00010.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.