Bảng giá đất Xã Yên Minh, Tuyên Quang từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Minh6.020.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong, đoạn Giao với đường Trần Hưng Đạo đến Kè suối Phắc Nghè), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 120
32.00026.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòmthôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu
Mục 37
1.160.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất
Mục 38
160.000
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4CGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 15
3.550.0002.130.0001.420.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh)
Mục 21
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Cán Tỷ - Yên MinhNgã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 11
300.000250.000230.000
Đường Hai Bà TrưngGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 19
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Lê Hồng PhongGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 14
6.020.0003.610.0002.410.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 17
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Lý Thường KiệtGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18
Mục 20
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Nguyễn Thái HọcGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart
Mục 18
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C
Mục 16
3.550.0002.130.0001.420.000
Đường Quốc lộ 4CBãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 8
390.000300.000260.000
Đường Quốc lộ 4CGiáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ
Mục 1
390.000300.000260.000
Đường Quốc lộ 4CĐường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức
Mục 7
1.010.000610.000400.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)
Mục 5
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú
Mục 6
3.550.0002.130.0001.420.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn
Mục 4
6.020.0003.610.0002.410.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn
Mục 3
6.020.0003.610.0002.410.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng
Mục 2
1.160.000700.000460.000
Đường Trường ChinhGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 12
6.020.0003.610.0002.410.000
Đường Trần PhúGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 13
6.020.0003.610.0002.410.000
Đường liên thônGiáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ)
Mục 27
550.000330.000220.000
Đường liên thônĐỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La
Mục 24
390.000300.000260.000
Đường liên thônGiáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176)
Mục 25
200.000180.000170.000
Đường liên thônGiao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc
Mục 23
200.000180.000170.000
Đường liên thônGiao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS
Mục 26
390.000300.000260.000
Đường liên thônGiáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn
Mục 28
390.000300.000260.000
Đường nhà Hà Tấn đến kè suốiGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối
Mục 22
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng
Mục 33
2.350.0001.410.000940.000
Đường trục thônNgã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng
Mục 36
610.000370.000240.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 30
3.910.0002.350.0001.560.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc
Mục 34
2.550.0001.530.0001.020.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu
Mục 31
2.350.0001.410.000940.000
Đường trục thônGíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 29
3.550.0002.130.0001.420.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân
Mục 35
2.550.0001.530.0001.020.000
Đường trục thônNhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt
Mục 32
2.350.0001.410.000940.000
Đường tỉnh 176Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 10
250.000200.000180.000
Đường tỉnh 176Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải
Mục 9
390.000300.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 120
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòmthôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu
Mục 37
700.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất
Mục 38
100.000
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4CGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 15
2.130.0001.280.000850.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh)
Mục 21
2.350.0001.410.000940.000
Đường Cán Tỷ - Yên MinhNgã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 11
200.000180.000160.000
Đường Hai Bà TrưngGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 19
2.350.0001.410.000940.000
Đường Lê Hồng PhongGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 14
3.620.0002.170.0001.450.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 17
2.350.0001.410.000940.000
Đường Lý Thường KiệtGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18
Mục 20
2.350.0001.410.000940.000
Đường Nguyễn Thái HọcGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart
Mục 18
2.350.0001.410.000940.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C
Mục 16
2.130.0001.280.000850.000
Đường Quốc lộ 4CBãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 8
240.000200.000180.000
Đường Quốc lộ 4CGiáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ
Mục 1
240.000200.000180.000
Đường Quốc lộ 4CĐường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức
Mục 7
610.000370.000240.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú
Mục 6
2.130.0001.280.000850.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)
Mục 5
2.350.0001.410.000940.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn
Mục 4
3.620.0002.170.0001.450.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn
Mục 3
3.620.0002.170.0001.450.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng
Mục 2
700.000420.000280.000
Đường Trường ChinhGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 12
3.620.0002.170.0001.450.000
Đường Trần PhúGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 13
3.620.0002.170.0001.450.000
Đường liên thônGiáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ)
Mục 27
330.000250.000200.000
Đường liên thônGiáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176)
Mục 25
160.000140.000120.000
Đường liên thônĐỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La
Mục 24
240.000200.000180.000
Đường liên thônGiao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc
Mục 23
160.000140.000120.000
Đường liên thônGiáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn
Mục 28
200.000180.000160.000
Đường liên thônGiao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS
Mục 26
240.000200.000180.000
Đường nhà Hà Tấn đến kè suốiGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối
Mục 22
2.350.0001.410.000940.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 30
2.350.0001.410.000940.000
Đường trục thônNhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt
Mục 32
1.410.000850.000560.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân
Mục 35
1.530.000920.000610.000
Đường trục thônNgã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng
Mục 36
370.000300.000250.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu
Mục 31
1.410.000850.000560.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc
Mục 34
1.530.000920.000610.000
Đường trục thônGíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 29
2.130.0001.280.000850.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng
Mục 33
1.410.000850.000560.000
Đường tỉnh 176Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải
Mục 9
240.000200.000180.000
Đường tỉnh 176Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 10
180.000160.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòmthôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu
Mục 37
930.000
Các tuyến đường khác chưa cótên trong bảng giá đất
Mục 38
155.000
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4CGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 15
2.840.0001.700.0001.140.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh)
Mục 21
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Cán Tỷ - Yên MinhNgã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 11
240.000200.000180.000
Đường Hai Bà TrưngGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 19
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Lê Hồng PhongGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 14
4.820.0002.890.0001.930.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 17
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Lý Thường KiệtGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18
Mục 20
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Nguyễn Thái HọcGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart
Mục 18
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C
Mục 16
2.840.0001.700.0001.140.000
Đường Quốc lộ 4CBãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 8
320.000250.000200.000
Đường Quốc lộ 4CGiáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ
Mục 1
320.000250.000200.000
Đường Quốc lộ 4CĐường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức
Mục 7
810.000490.000320.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng
Mục 2
930.000560.000370.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú
Mục 6
2.840.0001.700.0001.140.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)
Mục 5
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn
Mục 3
4.820.0002.890.0001.930.000
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn
Mục 4
4.820.0002.890.0001.930.000
Đường Trường ChinhGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 12
4.820.0002.890.0001.930.000
Đường Trần PhúGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 13
4.820.0002.890.0001.930.000
Đường liên thônGiáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn
Mục 28
320.000250.000200.000
Đường liên thônĐỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La
Mục 24
320.000250.000200.000
Đường liên thônGiáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176)
Mục 25
180.000170.000160.000
Đường liên thônGiáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ)
Mục 27
440.000340.000240.000
Đường liên thônGiao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS
Mục 26
320.000250.000200.000
Đường liên thônGiao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc
Mục 23
180.000170.000160.000
Đường nhà Hà Tấn đến kè suốiGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối
Mục 22
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng
Mục 33
1.880.0001.130.000750.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu
Mục 31
1.880.0001.130.000750.000
Đường trục thônNgã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng
Mục 36
490.000390.000290.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân
Mục 35
2.040.0001.220.000820.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè
Mục 30
3.130.0001.880.0001.250.000
Đường trục thônNhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt
Mục 32
1.880.0001.130.000750.000
Đường trục thônGíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh
Mục 29
2.840.0001.700.0001.140.000
Đường trục thônGiao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc
Mục 34
2.040.0001.220.000820.000
Đường tỉnh 176Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh
Mục 10
200.000180.000160.000
Đường tỉnh 176Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải
Mục 9
320.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 120
65.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 120
56.00044.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.