Bảng giá đất Xã Yên Minh, Tuyên Quang từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Minh là 6.020.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hồng Phong, đoạn Giao với đường Trần Hưng Đạo đến Kè suối Phắc Nghè), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 120 | 32.000 | 26.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm | thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Mục 37 | 1.160.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 160.000 | ||
| Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 15 | 3.550.000 | 2.130.000 | 1.420.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh) Mục 21 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Cán Tỷ - Yên Minh | Ngã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 11 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 19 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 14 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 17 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18 Mục 20 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart Mục 18 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C Mục 16 | 3.550.000 | 2.130.000 | 1.420.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Bãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 8 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ Mục 1 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Đường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức Mục 7 | 1.010.000 | 610.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) Mục 5 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú Mục 6 | 3.550.000 | 2.130.000 | 1.420.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn Mục 4 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn Mục 3 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng Mục 2 | 1.160.000 | 700.000 | 460.000 |
| Đường Trường Chinh | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 12 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường Trần Phú | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 13 | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ) Mục 27 | 550.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Đỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La Mục 24 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Giáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176) Mục 25 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc Mục 23 | 200.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS Mục 26 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn Mục 28 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
| Đường nhà Hà Tấn đến kè suối | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Mục 22 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng Mục 33 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng Mục 36 | 610.000 | 370.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 30 | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc Mục 34 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu Mục 31 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường trục thôn | Gíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 29 | 3.550.000 | 2.130.000 | 1.420.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân Mục 35 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt Mục 32 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 10 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải Mục 9 | 390.000 | 300.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 120 | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm | thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Mục 37 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 100.000 | ||
| Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 15 | 2.130.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh) Mục 21 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Cán Tỷ - Yên Minh | Ngã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 11 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 19 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 14 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 17 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18 Mục 20 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart Mục 18 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C Mục 16 | 2.130.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Bãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 8 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ Mục 1 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Đường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức Mục 7 | 610.000 | 370.000 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú Mục 6 | 2.130.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) Mục 5 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn Mục 4 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn Mục 3 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng Mục 2 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Trường Chinh | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 12 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường Trần Phú | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 13 | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ) Mục 27 | 330.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176) Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Đỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La Mục 24 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc Mục 23 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn Mục 28 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS Mục 26 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường nhà Hà Tấn đến kè suối | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Mục 22 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 30 | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt Mục 32 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân Mục 35 | 1.530.000 | 920.000 | 610.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng Mục 36 | 370.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu Mục 31 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc Mục 34 | 1.530.000 | 920.000 | 610.000 |
| Đường trục thôn | Gíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 29 | 2.130.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng Mục 33 | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải Mục 9 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 10 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của các Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm | thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, - Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Mục 37 | 930.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có | tên trong bảng giá đất Mục 38 | 155.000 | ||
| Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 15 | 2.840.000 | 1.700.000 | 1.140.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Đến Suối (Đường đi Đông Minh) Mục 21 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Cán Tỷ - Yên Minh | Ngã ba Ngán Chải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 11 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 19 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 14 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 17 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngõ 18 Mục 20 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết siêu thị Xutr Mart Mục 18 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Honda Linh Lực - Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C Mục 16 | 2.840.000 | 1.700.000 | 1.140.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Bãi gạch Nhà ông Đức - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 8 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Giáp ranh xã Bạch Đích - Hết Đất Homestay Hoàn Vũ Mục 1 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 4C | Đường rẽ lên trường nội trú - Hết Bãi gạch Nhà ông Đức Mục 7 | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ - Chân dốc Nà Đồng Mục 2 | 930.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) - Đường rẽ lên trường nội trú Mục 6 | 2.840.000 | 1.700.000 | 1.140.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) Mục 5 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Chân dốc Nà Đồng - Đường Lê Quý Đôn Mục 3 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đường Lê Quý Đôn - Ngõ 25 thôn Nà Tèn Mục 4 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Trường Chinh | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 12 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường Trần Phú | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 13 | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 |
| Đường liên thôn | Giáp UBND xã (Vần Chải cũ) - Giáp ranh xã Lùng Phìn Mục 28 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đỉnh Thôn Tú Đóoc - Giáp với đường đi Ngam La Mục 24 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp với đường đi Ngam La - Giao với Tỉnh Lộ 176) Mục 25 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Trường THCS - Hết UBND xã (Vần Chải cũ) Mục 27 | 440.000 | 340.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Quốc lộ 4C - Hết trường THCS Mục 26 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giao với Đường Bà Triệu - Đỉnh Thôn Tú Đóoc Mục 23 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường nhà Hà Tấn đến kè suối | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Mục 22 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Hai Bà Trưng Mục 33 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Diệu Mục 31 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Hữu Vinh - Đến cầu gỗ thôn bản Vàng Mục 36 | 490.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân Mục 35 | 2.040.000 | 1.220.000 | 820.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Kè suối Phắc Nghè Mục 30 | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Đường trục thôn | Nhà Khanh Oanh - Giao với đường Lý Thường Kiệt Mục 32 | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn | Gíao đường Nguyễn Trãi - Khu vực Thôn Thành Minh Mục 29 | 2.840.000 | 1.700.000 | 1.140.000 |
| Đường trục thôn | Giao với đường Trần Hưng Đạo - Hết Nhà Ông Mộc Mục 34 | 2.040.000 | 1.220.000 | 820.000 |
| Đường tỉnh 176 | Cầu Muôn Vải - Hết địa phận xã Yên Minh Mục 10 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 176 | Ngã ba Hữu Vinh - Cầu Muôn Vải Mục 9 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 120 | 65.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 120 | 56.000 | 44.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.