Bảng giá đất Phường Minh Xuân, Tuyên Quang từ 01/01/2026
494 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Xuân là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bình Thuận, đoạn Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 đến Cống Chả 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tân Hà | Ngã ba giao với đường Lê Hồng Hết địa phận phường Minh Xuân Phong - (Giáp ranh xã Yên Sơn) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã tư giao với đường Quang Trung | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư thương mại | Đất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI) | 16.000.000 | |||
| Phố Hoàng Hoa Thám | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lê Lai | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thanh | Ngã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Kim Quan | Vòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Chí | UBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) - Hết địa phận phường Minh Xuân | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số huy quân sự tỉnh) - 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Tiên Lũng | Ngã ba giao với đường Trường Ngã ba giao với đường Nguyễn Chinh - Chí Thanh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Trịnh Văn Quân | UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ) | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố | Đường gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ) | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch | Khu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ dân phố Phan Thiết | 16.000.000 | |||
| Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 | Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị Kim Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ) | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ) | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4 | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II | 16.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ) | 6.400.000 | |||
| Đường liên phường | Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh - Hết UBND xã Kim Phú cũ | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường liên phường | Giáp UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Thanh Niên | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10 | Niên - Nhà văn hoá tổ dân phố Kim Phú 21 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10 | Giáp đất nhà ông Cát - Giáp mương Kim Thắng | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9 | tổ dân phố Kim Phú 9 - Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9 | Nhà ông Trường (Rào) - Nhà ông Tống Đình Đá | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hồ Chùa | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2 | Nhà ông Bùi Văn Nhâm - Mương Kim Thắng | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2 | Vương) - Ngã ba giao với đường thanh Niên | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục phường | UBND xã Trung Môn cũ - Hết địa phận phường Minh Xuân | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường trục phường | Bia Chiến Thắng - Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục tổ dân phố Giáp đường bê tông phường đi Kim Phú 5 | qua Tổ dân phố Kim Phú 5 - Cổng trường tiểu học | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | tông qua nhà Ông Miên - Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Ông Lâm Văn Hoan - Hết Cổng Đình | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hết nhà ô Miên | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7 | Giáp đường bê tông phường - Nhà thờ | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7 | Giáp đường bê tông phường - Nhà ông Đỗ Duy | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường (nhà ông Kim Phú 7, 9 | Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 - Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường liên tổ | Đường rẽ hộ nhà ông Đức - Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16 | Nhà bà Hoà - Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Nhà ông Vũ Thế Thành - Hết nhà ông Đoàn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) - Đường rẽ nhà văn hoá tổ dân phố Trung Môn 17 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Đường rẽ nhà văn hoá Trung Môn 17 - Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền - Hết nhà ông Ngữ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba Hồ số 5 - Hết nhà bà Tạ Thị Huyền | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) - Hết nhà ông Chính | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) - Đường rẽ hộ nhà ông Đức | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà ông Lê Văn Đông - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà bà Nguyễn Thị Tám - Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Nhà ông Lương Thân - Cổng trường nội trú | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia Trung Môn 5, 6 | chiến thắng) - Ngã ba (nhà ông Dĩu) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân pố Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Trung Môn 5 | Lãng - Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường đi Kim Phú 7, 9 | trường quân sự - Ngã ba nhà ông Hoà đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Đường trục tổ dân phố Đất ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường Kim Phú 21, 23 | nội bộ quy hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 10 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Trung Môn 9 | Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) - Hết cống Kiểm Lâm | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | |
| Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp) | Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Ngã ba cầu Trung Quốc - Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Giáp nhà ông Tài - Ngã ba cầu Trung Quốc | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2 | Cầu Chăn nuôi - Ngã ba (nhà ông Sơn) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17 | Đường rẽ nhà ông Tìu - Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1 | Giáp đất nhà ông Ngữ - Hết đập Ngòi Là | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6 | Nhà văn hoá Trung Môn 8 - Hết nhà ông Lộc | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6 | Ngã ba (ông Dĩu) - Hết nhà ông Trọng | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7 | Giáp đất nhà bà Dần - Ngã ba nhà văn hoá tổ dân phố 7 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16 | Cống Kiếm Lâm - Hết nhà ông Tài | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16 | Nhà ông Cường - Hết đất nhà ông Đông | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16 | Đường gom (nhà ông Sơn) - Nhà ông Khuyến Mùi | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 8 | 5 (ông Đông) - Hết nhà ông An | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 8 | Ngã ba QL2 - Trạm xá | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 360.000 | ||||
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhâm + Khu ông Lạng + Khu ông Công | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.