Bảng giá đất Phường Minh Xuân, Tuyên Quang từ 01/01/2026
494 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Xuân là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bình Thuận, đoạn Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 đến Cống Chả 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Trung Môn | Cụm công nghiệp Mục 17 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 5 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 163 | 450.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5 Mục 109 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9 Mục 108 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất tại khu dân cư Nhà phố thương - mại Vincom Mục 87 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất ở bám các trục đường thuộc Việt Mỹ (VMI) - khu dân cư Nhà phố thương mại Mục 88 | 20.000.000 | |||
| Khu đô thị Kim Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú Mục 107 | 20.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5) Mục 69 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Bình Than | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập Mục 58 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoa Lư | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng Mục 37 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8) Mục 74 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2) Mục 47 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Thế Cao | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4) Mục 68 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) - Ngã ba giao với đường Quang Trung Mục 31 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ Mục 30 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồng Thái | Ngã ba giao với phố Hồng Thái - Ngã ba giao với đường Phan Thiết Mục 24 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Lê Lai | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 79 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7) Mục 73 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Lý Nam Đế | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung Mục 51 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2) Mục 66 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Ngã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ Mục 41 | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 19 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 18 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2) Mục 29 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nam Cao | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2) Mục 59 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 63 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào Mục 55 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1) Mục 48 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3) Mục 67 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm | Ngã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang) Mục 56 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 17 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 53 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 75 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan | Ngã ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân - Sân vận động trường THCS Lê Quý Đôn Mục 32 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Song Hào | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ) Mục 42 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Tam Cờ | Ngã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 28 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Thanh La | Ngã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi Mục 11 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái Mục 57 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã ba giáp đường Ngô Quyền - Nhà Thờ xứ Tuyên Quang Mục 72 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 15 Mục 49 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8 Mục 43 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/8 Mục 36 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Văn Cao | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ) Mục 54 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Vũ Mùi | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1) Mục 65 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 16 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 15 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Đức Nghĩa | Đường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc Mục 50 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc Lộ 2 | Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Quốc Lộ 2 | Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào Mục 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường 17/8 | Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang) Mục 6 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Bình Thuận | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 1 Mục 10 | 40.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Chiến Thắng sông Lô | Ngã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ Mục 12 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6) Mục 70 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh Mục 71 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Trung tâm thể dục thể hình Mục 34 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Kim Quan | Vòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) Mục 78 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 25 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 26 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà Mục 33 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 8 Mục 13 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Cầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 40 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi Mục 39 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 38 | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Minh Thanh | Ngã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 60 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên Mục 85 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | UBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng Mục 84 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Nút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà Mục 62 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới Mục 9 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 46 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 76 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phan Thiết | Ngã tư giao với đường Quang Trung - Hết khu dân cư Phan Thiết II Mục 22 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Phan Thiết | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 21 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã tư giao với đường Minh Thanh - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) Mục 5 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh Mục 3 | 40.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Minh Thanh Mục 4 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) Mục 82 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 83 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Tiên Lũng | Ngã ba giao với đường Trường Chinh - Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh Mục 77 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Giáp cầu Đen - Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội) Mục 8 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 - Hết cầu Đen Mục 7 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh - Ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ) Mục 27 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập Mục 52 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trịnh Văn Quân | UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ) Mục 86 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 35 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tân Hà | Ngã ba giao với đường Lê Hồng Phong - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) Mục 61 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) - Đầu cầu Nông Tiến Mục 20 | 40.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Xuân Hòa | Ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) - Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng Mục 44 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố | Đường gom qua địa bàn phường - Ỷ La (cũ) Mục 81 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường liên phường | Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh - Hết UBND xã Kim Phú cũ Mục 110 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên phường | Giáp UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Thanh Niên Mục 111 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ | Đường rẽ hộ nhà ông Đức - Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần) Mục 140 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10 | Giáp đất nhà ông Cát - Giáp mương Kim Thắng Mục 117 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 | Nhà ông Trường (Rào) - Nhà ông Tống Đình Đá Mục 114 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 21 | Ngã ba giao với đường Thanh Niên - Nhà văn hoá tổ dân phố Kim Phú 21 Mục 118 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hồ Chùa Mục 115 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 9 | Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào tổ dân phố Kim Phú 9 - Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện Mục 116 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 | Đường gom (nhà ông Sơn) - Nhà ông Khuyến Mùi Mục 159 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 | Cống Kiếm Lâm - Hết nhà ông Tài Mục 160 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Giáp nhà ông Tài - Ngã ba cầu Trung Quốc Mục 150 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Ngã ba cầu Trung Quốc - Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ) Mục 151 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16 | Nhà bà Hoà - Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9 Mục 136 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Nhà ông Vũ Thế Thành - Hết nhà ông Đoàn Mục 138 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) - Đường rẽ nhà văn hoá tổ dân phố Trung Môn 17 Mục 137 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Đường rẽ nhà văn hoá Trung Môn 17 - Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu Mục 139 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2 | Cầu Chăn nuôi - Ngã ba (nhà ông Sơn) Mục 153 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà - Tích (Tắc) Mục 142 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba Hồ số 5 - Hết nhà bà Tạ Thị Huyền Mục 132 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) - Đường rẽ hộ nhà ông Đức Mục 130 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) - Hết nhà ông Chính Mục 131 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền - Hết nhà ông Ngữ Mục 141 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17 | Đường rẽ nhà ông Tìu - Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần) Mục 154 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1 | Giáp đất nhà ông Ngữ - Hết đập Ngòi Là Mục 152 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà bà Nguyễn Thị Tám - Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng Mục 133 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà ông Lê Văn Đông - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang Mục 134 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5, 6 | Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia chiến thắng) - Ngã ba (nhà ông Dĩu) Mục 144 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6 | Ngã ba (ông Dĩu) - Hết nhà ông Trọng Mục 156 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7 | Giáp đất nhà bà Dần - Ngã ba nhà văn hoá tổ dân phố 7 Mục 155 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Ngã ba QL2 - Trạm xá Mục 145 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn 5 (ông Đông) - Hết nhà ông An Mục 146 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Nhà văn hoá Trung Môn 8 - Hết nhà ông Lộc Mục 157 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến - hết nhà ông Hà Mục 147 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Nhà ông Lương Thân - Cổng trường nội trú Mục 135 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp) - Hết nhà ông Mễ Mục 148 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) - Hết cống Kiểm Lâm Mục 149 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Nhà ông Cường - Hết đất nhà ông Đông Mục 158 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên tổ dân pố Trung Môn 5 | Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Lãng - Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt) Mục 143 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận Mục 105 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát Mục 106 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 104 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ Mục 92 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Khu dân cư bao bọc 3 đường: đường Quang Trung tổ dân phố - Đường 17/8, đường Phan Thiết, Phan Thiết Mục 89 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ) Mục 97 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4 Mục 94 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị Mục 90 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ) Mục 98 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực Mục 102 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh Mục 96 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II Mục 91 | 20.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ) Mục 100 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà Mục 95 | 25.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn Mục 93 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ) Mục 101 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ) Mục 99 | 10.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ) Mục 103 | 15.000.000 | |||
| Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 | Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 80 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục phường | UBND xã Trung Môn cũ - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 113 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục phường | Bia Chiến Thắng - Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ Mục 112 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 | Nhà ông Bùi Văn Nhâm - Mương Kim Thắng Mục 120 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 2 | Nhà bà Thuần theo đường bê tông qua nhà Ông Miên - Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23 Mục 121 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 21, 23 | Đất ở khu dân cư còn lại của các nội bộ quy hoạch khu tái định cư - tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường tại TDP Kim Phú 10 Mục 129 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 23 | Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Vương) - Ngã ba giao với đường thanh Niên Mục 119 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Ông Lâm Văn Hoan - Hết Cổng Đình Mục 123 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hết nhà ô Miên Mục 122 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 5 | Giáp đường bê tông phường đi qua Tổ dân phố Kim Phú 5 - Cổng trường tiểu học Mục 124 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 | Giáp đường bê tông phường - Nhà ông Đỗ Duy Mục 125 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7 | Giáp đường bê tông phường - Nhà thờ Mục 126 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 | Đường bê tông phường (nhà ông Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 - Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9 Mục 127 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 | Đường bê tông phường đi trường quân sự - Ngã ba nhà ông Hoà đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9 Mục 128 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 16 | Đất ở các hộ thuộc khu trường lái Nhâm + Khu ông Lạng + Khu ông - xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Công Mục 161 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 | Đất ở của các hộ thuộc khu ông - Niệm + ông Kỳ Mục 162 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao với Đường 17/8 | Ngã ba giao với phố Hồng Thái - Ngã ba giao với đường 17/8 Mục 23 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 64 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 5 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 163 | 270.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5 Mục 109 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9 Mục 108 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất tại khu dân cư Nhà phố thương - mại Vincom Mục 87 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất ở bám các trục đường thuộc Việt Mỹ (VMI) - khu dân cư Nhà phố thương mại Mục 88 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị Kim Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú Mục 107 | 12.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5) Mục 69 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Bình Than | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập Mục 58 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hoa Lư | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng Mục 37 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8) Mục 74 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2) Mục 47 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hoàng Thế Cao | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4) Mục 68 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) - Ngã ba giao với đường Quang Trung Mục 31 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ Mục 30 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hồng Thái | Ngã ba giao với phố Hồng Thái - Ngã ba giao với đường Phan Thiết Mục 24 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Lê Lai | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 79 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7) Mục 73 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Lý Nam Đế | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung Mục 51 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2) Mục 66 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Ngã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ Mục 41 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 18 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 19 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2) Mục 29 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nam Cao | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2) Mục 59 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 63 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào Mục 55 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1) Mục 48 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3) Mục 67 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm | Ngã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang) Mục 56 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 17 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 53 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 75 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan | Ngã ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân - Sân vận động trường THCS Lê Quý Đôn Mục 32 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Song Hào | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ) Mục 42 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Tam Cờ | Ngã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 28 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Thanh La | Ngã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi Mục 11 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái Mục 57 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã ba giáp đường Ngô Quyền - Nhà Thờ xứ Tuyên Quang Mục 72 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 15 Mục 49 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8 Mục 43 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/8 Mục 36 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Văn Cao | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ) Mục 54 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Vũ Mùi | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1) Mục 65 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 15 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 16 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Đức Nghĩa | Đường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc Mục 50 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc Lộ 2 | Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào Mục 1 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Quốc Lộ 2 | Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường 17/8 | Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang) Mục 6 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Bình Thuận | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 1 Mục 10 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Chiến Thắng sông Lô | Ngã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ Mục 12 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh Mục 71 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6) Mục 70 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Trung tâm thể dục thể hình Mục 34 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Kim Quan | Vòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) Mục 78 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 26 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 25 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà Mục 33 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 8 Mục 13 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Cầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 40 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi Mục 39 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 38 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Minh Thanh | Ngã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 60 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên Mục 85 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | UBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng Mục 84 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Nút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà Mục 62 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới Mục 9 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 46 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 76 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Phan Thiết | Ngã tư giao với đường Quang Trung - Hết khu dân cư Phan Thiết II Mục 22 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Phan Thiết | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 21 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã tư giao với đường Minh Thanh - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) Mục 5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh Mục 3 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Quang Trung | Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Minh Thanh Mục 4 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) Mục 82 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 83 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Tiên Lũng | Ngã ba giao với đường Trường Chinh - Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh Mục 77 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Giáp cầu Đen - Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội) Mục 8 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 - Hết cầu Đen Mục 7 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh - Ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ) Mục 27 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập Mục 52 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trịnh Văn Quân | UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ) Mục 86 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 35 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tân Hà | Ngã ba giao với đường Lê Hồng Phong - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) Mục 61 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tân Trào | Ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) - Đầu cầu Nông Tiến Mục 20 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Xuân Hòa | Ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) - Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng Mục 44 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố | Đường gom qua địa bàn phường - Ỷ La (cũ) Mục 81 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường liên phường | Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh - Hết UBND xã Kim Phú cũ Mục 110 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường liên phường | Giáp UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Thanh Niên Mục 111 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ | Đường rẽ hộ nhà ông Đức - Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần) Mục 140 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10 | Giáp đất nhà ông Cát - Giáp mương Kim Thắng Mục 117 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 | Nhà ông Trường (Rào) - Nhà ông Tống Đình Đá Mục 114 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 21 | Ngã ba giao với đường Thanh Niên - Nhà văn hoá tổ dân phố Kim Phú 21 Mục 118 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hồ Chùa Mục 115 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường liên tổ dân phố Kim Phú 9 | Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào tổ dân phố Kim Phú 9 - Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện Mục 116 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 | Đường gom (nhà ông Sơn) - Nhà ông Khuyến Mùi Mục 159 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 | Cống Kiếm Lâm - Hết nhà ông Tài Mục 160 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Giáp nhà ông Tài - Ngã ba cầu Trung Quốc Mục 150 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 | Ngã ba cầu Trung Quốc - Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ) Mục 151 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16 | Nhà bà Hoà - Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9 Mục 136 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) - Đường rẽ nhà văn hoá tổ dân phố Trung Môn 17 Mục 137 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Nhà ông Vũ Thế Thành - Hết nhà ông Đoàn Mục 138 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 | Đường rẽ nhà văn hoá Trung Môn 17 - Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu Mục 139 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2 | Cầu Chăn nuôi - Ngã ba (nhà ông Sơn) Mục 153 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) - Đường rẽ hộ nhà ông Đức Mục 130 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba Hồ số 5 - Hết nhà bà Tạ Thị Huyền Mục 132 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) - Hết nhà ông Chính Mục 131 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà - Tích (Tắc) Mục 142 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 | Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền - Hết nhà ông Ngữ Mục 141 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17 | Đường rẽ nhà ông Tìu - Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần) Mục 154 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1 | Giáp đất nhà ông Ngữ - Hết đập Ngòi Là Mục 152 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà bà Nguyễn Thị Tám - Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng Mục 133 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 | Nhà ông Lê Văn Đông - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang Mục 134 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5, 6 | Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia chiến thắng) - Ngã ba (nhà ông Dĩu) Mục 144 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6 | Ngã ba (ông Dĩu) - Hết nhà ông Trọng Mục 156 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7 | Giáp đất nhà bà Dần - Ngã ba nhà văn hoá tổ dân phố 7 Mục 155 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Ngã ba QL2 - Trạm xá Mục 145 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Nhà văn hoá Trung Môn 8 - Hết nhà ông Lộc Mục 157 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn 5 (ông Đông) - Hết nhà ông An Mục 146 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 | Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến - hết nhà ông Hà Mục 147 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp) - Hết nhà ông Mễ Mục 148 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Nhà ông Cường - Hết đất nhà ông Đông Mục 158 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Nhà ông Lương Thân - Cổng trường nội trú Mục 135 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 | Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) - Hết cống Kiểm Lâm Mục 149 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường liên tổ dân pố Trung Môn 5 | Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Lãng - Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt) Mục 143 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận Mục 105 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư | Đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát Mục 106 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 104 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II Mục 91 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ) Mục 103 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4 Mục 94 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà Mục 95 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn Mục 93 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ) Mục 100 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ) Mục 98 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Khu dân cư bao bọc 3 đường: đường Quang Trung tổ dân phố - Đường 17/8, đường Phan Thiết, Phan Thiết Mục 89 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị Mục 90 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ Mục 92 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ) Mục 101 | 4.800.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ) Mục 97 | 12.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ) Mục 99 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh Mục 96 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ quy hoạch | Đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực Mục 102 | 6.000.000 | |||
| Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 | Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 80 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục phường | Bia Chiến Thắng - Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ Mục 112 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục phường | UBND xã Trung Môn cũ - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 113 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 | Nhà ông Bùi Văn Nhâm - Mương Kim Thắng Mục 120 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 2 | Nhà bà Thuần theo đường bê tông qua nhà Ông Miên - Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23 Mục 121 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 21, 23 | Đất ở khu dân cư còn lại của các nội bộ quy hoạch khu tái định cư - tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường tại TDP Kim Phú 10 Mục 129 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 23 | Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Vương) - Ngã ba giao với đường thanh Niên Mục 119 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hết nhà ô Miên Mục 122 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 | Ông Lâm Văn Hoan - Hết Cổng Đình Mục 123 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 5 | Giáp đường bê tông phường đi qua Tổ dân phố Kim Phú 5 - Cổng trường tiểu học Mục 124 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 | Giáp đường bê tông phường - Nhà ông Đỗ Duy Mục 125 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7 | Giáp đường bê tông phường - Nhà thờ Mục 126 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 | Đường bê tông phường đi trường quân sự - Ngã ba nhà ông Hoà đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9 Mục 128 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 | Đường bê tông phường (nhà ông Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 - Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9 Mục 127 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 16 | Đất ở các hộ thuộc khu trường lái Nhâm + Khu ông Lạng + Khu ông - xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Công Mục 161 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 | Đất ở của các hộ thuộc khu ông - Niệm + ông Kỳ Mục 162 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao với Đường 17/8 | Ngã ba giao với phố Hồng Thái - Ngã ba giao với đường 17/8 Mục 23 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 64 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 163 | 360.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9 Mục 108 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư | Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5 Mục 109 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất tại khu dân cư Nhà phố thương - mại Vincom Mục 87 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư thương mại | Đất ở bám các trục đường thuộc Việt Mỹ (VMI) - khu dân cư Nhà phố thương mại Mục 88 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị Kim Phú | Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú Mục 107 | 16.000.000 | |||
| Phố Bà Triệu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5) Mục 69 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Bình Than | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập Mục 58 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Hoa Lư | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng Mục 37 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8) Mục 74 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2) Mục 47 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Hoàng Thế Cao | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4) Mục 68 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ Mục 30 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Hà Tuyên | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) - Ngã ba giao với đường Quang Trung Mục 31 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hồng Thái | Ngã ba giao với phố Hồng Thái - Ngã ba giao với đường Phan Thiết Mục 24 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Lê Lai | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 Mục 79 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7) Mục 73 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lý Nam Đế | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung Mục 51 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2) Mục 66 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Ngã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ Mục 41 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 19 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Lương Sơn Tuyết | Ngã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 18 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2) Mục 29 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Nam Cao | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2) Mục 59 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 63 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào Mục 55 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1) Mục 48 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3) Mục 67 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm | Ngã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang) Mục 56 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 17 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Ngã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 53 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 75 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan | Ngã ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân - Sân vận động trường THCS Lê Quý Đôn Mục 32 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Song Hào | Ngã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ) Mục 42 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Tam Cờ | Ngã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô Mục 28 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Thanh La | Ngã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi Mục 11 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái Mục 57 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã ba giáp đường Ngô Quyền - Nhà Thờ xứ Tuyên Quang Mục 72 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 15 Mục 49 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8 Mục 43 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/8 Mục 36 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Văn Cao | Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ) Mục 54 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Vũ Mùi | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1) Mục 65 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung Mục 16 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Xã Tắc | Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 15 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phố Đức Nghĩa | Đường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc Mục 50 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Quốc Lộ 2 | Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân Mục 2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Quốc Lộ 2 | Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào Mục 1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường 17/8 | Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang) Mục 6 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Bình Thuận | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 1 Mục 10 | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Đường Chiến Thắng sông Lô | Ngã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ Mục 12 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh Mục 71 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6) Mục 70 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Ngã ba giao với đường Tân Trào - Trung tâm thể dục thể hình Mục 34 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Kim Quan | Vòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) Mục 78 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Duẩn | Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 25 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Duẩn | Nút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 26 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Ngã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà Mục 33 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 8 Mục 13 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Cầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận Mục 40 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 38 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi Mục 39 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Minh Thanh | Ngã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh Mục 60 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | UBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng Mục 84 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên Mục 85 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Nút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà Mục 62 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới Mục 9 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 46 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà Mục 76 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.