Bảng giá đất Phường Minh Xuân, Tuyên Quang từ 01/01/2026

494 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Minh Xuân40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bình Thuận, đoạn Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 đến Cống Chả 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cụm công nghiệp Trung Môn360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Thanh LaNgã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Quốc Lộ 2Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Quốc Lộ 2Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường 17/8Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang)30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Bình ThuậnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 140.000.00024.000.00016.000.0008.000.000
Đường Chiến Thắng sông LôNgã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Minh Thanh - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Minh Thanh30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Quang TrungNgã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh40.000.00024.000.00016.000.0008.000.000
Đường Trường ChinhNgã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 - Hết cầu Đen30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trường ChinhGiáp cầu Đen - Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Hồng TháiNgã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường Phan Thiết30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Phố Phan Bội ChâuNgã ba giao với đường Nguyễn Ngã ba giao với đường Chiến Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Thắng Sông Lô30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Phố Xã TắcNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Xã TắcNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Lê DuẩnNút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Lê DuẩnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lê LợiNgã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 830.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Lê LợiNgã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Phan ThiếtNgã tư giao với đường Quang Trung - Hết khu dân cư Phan Thiết II20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Phan ThiếtNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Quang Trung30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba giao với đường 17/8 qua Ngã ba giao với phố Hai Bà cổng UBND tỉnh - Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Tân TràoNgã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) - Đầu cầu Nông Tiến40.000.00024.000.00016.000.0008.000.000
Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao Ngã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường 17/8 với Đường 17/830.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Phố Hoa LưNgã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Hà TuyênNgã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) Trung - Ngã ba giao với đường Quang15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Hà TuyênNgã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000
Phố Mạc Đĩnh ChiNgã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Phùng Khắc KhoanNgã ba giao với đường 17/8 hội Sân vận động trường THCS Lê đồng nhân dân - Quý Đôn15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Song HàoNgã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Tam CờNgã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Tôn Thất TùngNgã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/820.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Hà Huy TậpNgã ba giao với đường Tân Trào Trung tâm thể dục thể hình20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao với đường 17/820.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lý Thái TổNgã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000
Đường Lý Thái TổCầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường Lý Thái TổNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 giao với đường Lê Duẩn Ngã ba giao với đường Tân Hà10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Hoàng Quốc ViệtNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Lý Nam ĐếNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Nguyễn DuNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Nguyễn Lương BằngNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Phan Chu TrinhNgã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Trần Nhân Tông (cạnh Sở Xây dựng) qua khuNgã ba giao với đường 17/8 dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Trần Đại NghĩaNgã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 1520.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/820.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Văn CaoNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ)15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Đức NghĩaĐường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Trần PhúNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Xuân HòaNgã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) - Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Bà TriệuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Bình ThanNgã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Hoàng Thế CaoNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Lê Quý ĐônNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Nam CaoNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmNgã tư giao với phố Đức Nghĩa Ngã ba giao với đường Đinh Tiên và phố Xã Tắc - Hoàng10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã ba giáp đường Ngô Quyền Nhà Thờ xứ Tuyên Quang10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Vũ MùiNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hai Bà TrưngNgã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hai Bà TrưngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Minh ThanhNgã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Hữu ThọNút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tân HàNgã ba giao với đường Lê Hồng Hết địa phận phường Minh Xuân Phong - (Giáp ranh xã Yên Sơn)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngNgã ba giao với đường Tân Trào - Ngã tư giao với đường Quang Trung20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Khu dân cư thương mạiĐất ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI)20.000.000
Khu dân cư thương mạiĐất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom20.000.000
Phố Hoàng Hoa ThámNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Lê LaiNgã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 910.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Phan Đình PhùngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
ThanhNgã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Kim QuanVòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn ChíUBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Ngô QuyềnNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Thanh NiênGiáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số huy quân sự tỉnh) - 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Thanh NiênGiáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) - Hết địa phận phường Minh Xuân2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Tiên LũngNgã ba giao với đường Trường Ngã ba giao với đường Nguyễn Chinh - Chí Thanh10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trịnh Văn QuânUBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ)1.200.000720.000480.000240.000
Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phốĐường gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ)7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường nội bộ quy hoạchKhu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ dân phố Phan Thiết20.000.000
Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 910.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cưCác lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 95.000.000
Khu dân cưCác lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 55.000.000
Khu đô thị Kim PhúĐường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú20.000.000
Đường nội bộ khu dân cưĐường nội bộ Khu dân cư Tân Phát15.000.000
Đường nội bộ khu dân cưĐường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận15.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưĐường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực10.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưQuy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ)15.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưĐường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 910.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ)10.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị20.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ)10.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh15.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II20.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn10.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ25.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ)10.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ)20.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 420.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà25.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ)8.000.000
Đường liên phườngNgã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh - Hết UBND xã Kim Phú cũ2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường liên phườngGiáp UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Thanh Niên1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10Giáp đất nhà ông Cát - Giáp mương Kim Thắng1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10Niên - Nhà văn hoá tổ dân phố Kim Phú 211.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9Nhà ông Trường (Rào) - Nhà ông Tống Đình Đá1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hồ Chùa1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9tổ dân phố Kim Phú 9 - Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2Vương) - Ngã ba giao với đường thanh Niên1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2Nhà ông Bùi Văn Nhâm - Mương Kim Thắng1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục phườngBia Chiến Thắng - Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục phườngUBND xã Trung Môn cũ - Hết địa phận phường Minh Xuân4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường trục tổ dân phố Giáp đường bê tông phường đi Kim Phú 5qua Tổ dân phố Kim Phú 5 - Cổng trường tiểu học1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hết nhà ô Miên1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4Ông Lâm Văn Hoan - Hết Cổng Đình1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4tông qua nhà Ông Miên - Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 231.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7Giáp đường bê tông phường - Nhà ông Đỗ Duy1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7Giáp đường bê tông phường - Nhà thờ1.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường (nhà ông Kim Phú 7, 9Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 - Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 91.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổĐường rẽ hộ nhà ông Đức - Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16Nhà bà Hoà - Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 91.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) - Đường rẽ nhà văn hoá tổ dân phố Trung Môn 171.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Đường rẽ nhà văn hoá Trung Môn 17 - Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Nhà ông Vũ Thế Thành - Hết nhà ông Đoàn1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) - Đường rẽ hộ nhà ông Đức1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền - Hết nhà ông Ngữ1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) - Hết nhà ông Chính1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba Hồ số 5 - Hết nhà bà Tạ Thị Huyền1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5Nhà ông Lê Văn Đông - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5Nhà bà Nguyễn Thị Tám - Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9Nhà ông Lương Thân - Cổng trường nội trú1.800.0001.080.000720.000360.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia Trung Môn 5, 6chiến thắng) - Ngã ba (nhà ông Dĩu)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân pố Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Trung Môn 5Lãng - Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt)1.500.000900.000600.000300.000
Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường đi Kim Phú 7, 9trường quân sự - Ngã ba nhà ông Hoà đi sang Tổ dân phố Kim Phú 91.200.000720.000480.000240.000
Đường trục tổ dân phố Đất ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường Kim Phú 21, 23nội bộ quy hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 101.200.000720.000480.000240.000
Trung Môn 9Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) - Hết cống Kiểm Lâm1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp)Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14Giáp nhà ông Tài - Ngã ba cầu Trung Quốc1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14Ngã ba cầu Trung Quốc - Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2Cầu Chăn nuôi - Ngã ba (nhà ông Sơn)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17Đường rẽ nhà ông Tìu - Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần)1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1Giáp đất nhà ông Ngữ - Hết đập Ngòi Là1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6Ngã ba (ông Dĩu) - Hết nhà ông Trọng1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6Nhà văn hoá Trung Môn 8 - Hết nhà ông Lộc1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7Giáp đất nhà bà Dần - Ngã ba nhà văn hoá tổ dân phố 71.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Đường gom (nhà ông Sơn) - Nhà ông Khuyến Mùi1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Cống Kiếm Lâm - Hết nhà ông Tài1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Nhà ông Cường - Hết đất nhà ông Đông1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 8Ngã ba QL2 - Trạm xá1.500.000900.000600.000300.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 85 (ông Đông) - Hết nhà ông An1.500.000900.000600.000300.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ1.500.000900.000600.000300.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất450.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNhâm + Khu ông Lạng + Khu ông Công1.500.000900.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
23.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Thanh LaNgã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Quốc Lộ 2Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân2.400.0001.440.000960.000480.000
Quốc Lộ 2Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường 17/8Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang)18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Bình ThuậnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 124.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Chiến Thắng sông LôNgã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Minh Thanh - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Minh Thanh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Quang TrungNgã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Trường ChinhNgã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 - Hết cầu Đen18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Trường ChinhGiáp cầu Đen - Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Hồng TháiNgã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường Phan Thiết18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Phan Bội ChâuNgã ba giao với đường Nguyễn Ngã ba giao với đường Chiến Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Thắng Sông Lô18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Xã TắcNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Xã TắcNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê DuẩnNút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Lê DuẩnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê LợiNgã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê LợiNgã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 818.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Phan ThiếtNgã tư giao với đường Quang Trung - Hết khu dân cư Phan Thiết II12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Phan ThiếtNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Quang Trung18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba giao với đường 17/8 qua Ngã ba giao với phố Hai Bà cổng UBND tỉnh - Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Tân TràoNgã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) - Đầu cầu Nông Tiến24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao Ngã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường 17/8 với Đường 17/818.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Hoa LưNgã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Hà TuyênNgã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) Trung - Ngã ba giao với đường Quang9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Hà TuyênNgã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phố Mạc Đĩnh ChiNgã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Phùng Khắc KhoanNgã ba giao với đường 17/8 hội Sân vận động trường THCS Lê đồng nhân dân - Quý Đôn9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Song HàoNgã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Tam CờNgã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Tôn Thất TùngNgã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/812.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Hà Huy TậpNgã ba giao với đường Tân Trào Trung tâm thể dục thể hình12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao với đường 17/812.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lý Thái TổCầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường Lý Thái TổNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lý Thái TổNgã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 giao với đường Lê Duẩn Ngã ba giao với đường Tân Hà6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Hoàng Quốc ViệtNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Lý Nam ĐếNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Nguyễn DuNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Lương BằngNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Phan Chu TrinhNgã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Trần Nhân Tông (cạnh Sở Xây dựng) qua khuNgã ba giao với đường 17/8 dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Trần Đại NghĩaNgã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 1512.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/812.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Văn CaoNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ)9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Đức NghĩaĐường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Trần PhúNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Xuân HòaNgã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) - Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Bà TriệuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Bình ThanNgã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Hoàng Thế CaoNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Lê Quý ĐônNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Nam CaoNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmNgã tư giao với phố Đức Nghĩa Ngã ba giao với đường Đinh Tiên và phố Xã Tắc - Hoàng6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã ba giáp đường Ngô Quyền Nhà Thờ xứ Tuyên Quang6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Vũ MùiNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Hai Bà TrưngNgã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Hai Bà TrưngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Minh ThanhNgã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Hữu ThọNút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Tân HàNgã ba giao với đường Lê Hồng Hết địa phận phường Minh Xuân Phong - (Giáp ranh xã Yên Sơn)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Đinh Tiên HoàngNgã ba giao với đường Tân Trào - Ngã tư giao với đường Quang Trung12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Khu dân cư thương mạiĐất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom12.000.000
Khu dân cư thương mạiĐất ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI)12.000.000
Phố Hoàng Hoa ThámNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Lê LaiNgã ba giao với đường Lê Lợi - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 96.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phố Phan Đình PhùngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
ThanhNgã ba giao với đường Tiên Lũng - Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Kim QuanVòng xuyến tỉnh đội - Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Nguyễn ChíUBND phường Minh Xuân - Ngã ba giao với đường Tiên Lũng9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Ngô QuyềnNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Tân Hà6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Thanh NiênGiáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) - Hết địa phận phường Minh Xuân1.500.000900.000600.000300.000
Đường Thanh NiênGiáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số huy quân sự tỉnh) - 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Tiên LũngNgã ba giao với đường Trường Ngã ba giao với đường Nguyễn Chinh - Chí Thanh6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Trịnh Văn QuânUBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ)720.000432.000288.000144.000
Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phốĐường gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ)4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường nội bộ quy hoạchKhu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ dân phố Phan Thiết12.000.000
Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm - Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 96.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Khu dân cưCác lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 53.000.000
Khu dân cưCác lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 93.000.000
Khu đô thị Kim PhúĐường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú12.000.000
Đường nội bộ khu dân cưĐường nội bộ Khu dân cư Tân Phát9.000.000
Đường nội bộ khu dân cưĐường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận9.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưĐường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 96.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưQuy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ)9.000.000
Đường nội bộ khu tái định cưĐường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực6.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ)12.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ15.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị12.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 412.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ)6.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ)6.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ)6.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II12.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ)4.800.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn6.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà15.000.000
Đường nội bộ quy hoạchĐường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh9.000.000
Đường liên phườngGiáp UBND xã Kim Phú cũ - Giao với đường Thanh Niên900.000540.000360.000180.000
Đường liên phườngNgã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh - Hết UBND xã Kim Phú cũ1.200.000720.000480.000240.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10Giáp đất nhà ông Cát - Giáp mương Kim Thắng720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10Niên - Nhà văn hoá tổ dân phố Kim Phú 21720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9Nhà ông Trường (Rào) - Nhà ông Tống Đình Đá720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hồ Chùa720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 Đường liên tổ dân phố Ngã ba nhà ông đỗ Hoà đi vào Kim Phú 9tổ dân phố Kim Phú 9 - Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2Nhà ông Bùi Văn Nhâm - Mương Kim Thắng720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba giao với đường Thanh Kim Phú 21 Đường trục tổ dân phố Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Kim Phú 23 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 Đường trục tổ dân phố Nhà bà Thuần theo đường bê Kim Phú 2Vương) - Ngã ba giao với đường thanh Niên720.000432.000288.000144.000
Đường trục phườngUBND xã Trung Môn cũ - Hết địa phận phường Minh Xuân2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường trục phườngBia Chiến Thắng - Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường trục tổ dân phố Giáp đường bê tông phường đi Kim Phú 5qua Tổ dân phố Kim Phú 5 - Cổng trường tiểu học720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4Nhà ông Lâm Văn Hoan - Hết nhà ô Miên720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4Ông Lâm Văn Hoan - Hết Cổng Đình720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4tông qua nhà Ông Miên - Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7Giáp đường bê tông phường - Nhà ông Đỗ Duy720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7Giáp đường bê tông phường - Nhà thờ720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường (nhà ông Kim Phú 7, 9Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 - Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9720.000432.000288.000144.000
Đường liên tổĐường rẽ hộ nhà ông Đức - Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16Nhà bà Hoà - Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 91.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Đường rẽ nhà văn hoá Trung Môn 17 - Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) - Đường rẽ nhà văn hoá tổ dân phố Trung Môn 171.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17Nhà ông Vũ Thế Thành - Hết nhà ông Đoàn1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền - Hết nhà ông Ngữ900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba Hồ số 5 - Hết nhà bà Tạ Thị Huyền1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) - Đường rẽ hộ nhà ông Đức1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) - Hết nhà ông Chính1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5Nhà ông Lê Văn Đông - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5Nhà bà Nguyễn Thị Tám - Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9Nhà ông Lương Thân - Cổng trường nội trú1.080.000648.000432.000216.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia Trung Môn 5, 6chiến thắng) - Ngã ba (nhà ông Dĩu)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân pố Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Trung Môn 5Lãng - Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt)900.000540.000360.000180.000
Đường trục tổ dân phố Đường bê tông phường đi Kim Phú 7, 9trường quân sự - Ngã ba nhà ông Hoà đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9720.000432.000288.000144.000
Đường trục tổ dân phố Đất ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường Kim Phú 21, 23nội bộ quy hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 10720.000432.000288.000144.000
Trung Môn 9Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) - Hết cống Kiểm Lâm900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp)Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14Giáp nhà ông Tài - Ngã ba cầu Trung Quốc900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14Ngã ba cầu Trung Quốc - Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2Cầu Chăn nuôi - Ngã ba (nhà ông Sơn)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17Đường rẽ nhà ông Tìu - Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần)900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1Giáp đất nhà ông Ngữ - Hết đập Ngòi Là900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6Nhà văn hoá Trung Môn 8 - Hết nhà ông Lộc900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6Ngã ba (ông Dĩu) - Hết nhà ông Trọng900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7Giáp đất nhà bà Dần - Ngã ba nhà văn hoá tổ dân phố 7900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Đường gom (nhà ông Sơn) - Nhà ông Khuyến Mùi900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Nhà ông Cường - Hết đất nhà ông Đông900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 Đường trục tổ dân phố Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thuỷ Bộ + khu Bà Trung Môn 16Cống Kiếm Lâm - Hết nhà ông Tài900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 85 (ông Đông) - Hết nhà ông An900.000540.000360.000180.000
Đường liên tổ dân phố Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn Trung Môn 8Ngã ba QL2 - Trạm xá900.000540.000360.000180.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ900.000540.000360.000180.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNhâm + Khu ông Lạng + Khu ông Công900.000540.000360.000180.000
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Thanh LaNgã ba đường Bình Thuận - Giao với đường Nguyễn Trãi16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Quốc Lộ 2Vòng xuyến Tỉnh đội - Trường Đại học Tân Trào4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Quốc Lộ 2Trường đại học Tân Trào - Hết địa phận phường Minh Xuân3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường 17/8Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang)24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Bình ThuậnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 - Cống Chả 132.000.00019.200.00012.800.0006.400.000
Đường Chiến Thắng sông LôNgã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) - Cầu Chả cũ24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ - Cầu Chả mới24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Minh Thanh24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Quang TrungNgã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh32.000.00019.200.00012.800.0006.400.000
Đường Quang TrungNgã tư giao với đường Minh Thanh - Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Trường ChinhGiáp cầu Đen - Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Trường ChinhNgã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 - Hết cầu Đen24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Hồng TháiNgã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường Phan Thiết24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Lương Sơn TuyếtNgã 4 giao với đường Bình Thuận - Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Phan Bội ChâuNgã ba giao với đường Nguyễn Ngã ba giao với đường Chiến Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) - Thắng Sông Lô24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Xã TắcNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô - Ngã tư giao với đường Bình Thuận24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Xã TắcNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Quang Trung16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê DuẩnNgã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh - Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê DuẩnNút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ - Ngã ba giao với đường Tân Hà12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê LợiNgã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) - Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê LợiNgã năm Chợ Tam Cờ - Ngã 824.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Phan ThiếtNgã tư giao với đường Quang Trung - Hết khu dân cư Phan Thiết II16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Phan ThiếtNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã tư giao với đường Quang Trung24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba giao với đường 17/8 qua Ngã ba giao với phố Hai Bà cổng UBND tỉnh - Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Tân TràoNgã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) - Đầu cầu Nông Tiến32.000.00019.200.00012.800.0006.400.000
Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao Ngã ba giao với phố Hồng Thái Ngã ba giao với đường 17/8 với Đường 17/824.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Phố Hoa LưNgã ba giao với đường Lê Duẩn - Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Hà TuyênNgã tư giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Hà TuyênNgã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) Trung - Ngã ba giao với đường Quang12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết - Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Phố Mạc Đĩnh ChiNgã ba giao với đường Quang Trung - Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Phùng Khắc KhoanNgã ba giao với đường 17/8 hội Sân vận động trường THCS Lê đồng nhân dân - Quý Đôn12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Song HàoNgã ba giao với đường Quang Trung - Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Tam CờNgã ba giao với phố Xã Tắc - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Tôn Thất TùngNgã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) - Ngã ba giao với đường 17/816.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Hà Huy TậpNgã ba giao với đường Tân Trào Trung tâm thể dục thể hình16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao với đường 17/816.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Lý Thái TổCầu Chả mới - Ngã tư giao với đường Bình Thuận24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000
Đường Lý Thái TổNgã ba giao với phố Hà Tuyên - Ngã ba giao với đường Trường Chinh20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đường Lý Thái TổNgã tư giao với đường Bình Thuận - Ngã tư giao với đường Lê Lợi16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 giao với đường Lê Duẩn Ngã ba giao với đường Tân Hà8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Hoàng Quốc ViệtNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Lý Nam ĐếNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) - Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Nguyễn DuNgã ba giao với đường 17/8 - Ngã ba giao với đường Tân Trào12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Nguyễn Lương BằngNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Ngô Gia KhảmNgã ba giao với phố Nguyễn Du - Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Phan Chu TrinhNgã ba giao với đường Lê Lợi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Trần Nhân Tông (cạnh Sở Xây dựng) qua khuNgã ba giao với đường 17/8 dân cư khu B - Ngã ba giao với phố Hồng Thái8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Trần Đại NghĩaNgã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh - Hết tổ dân phố Phan Thiết 1516.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường 17/8 đến nhà khách Kim Bình - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/816.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Văn CaoNgã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Đức NghĩaĐường Quang Trung - Ngã tư giao với phố Xã Tắc12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) - Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Trần PhúNgã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Xuân HòaNgã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) - Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Bà TriệuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Bình ThanNgã ba giao với đường Tân Trào - Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Phố Hoàng Thế CaoNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Lê Quý ĐônNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Lý Thánh TôngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Nam CaoNgã ba giao với đường Phan Thiết - Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmNgã tư giao với phố Đức Nghĩa Ngã ba giao với đường Đinh Tiên và phố Xã Tắc - Hoàng8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã ba giáp đường Ngô Quyền Nhà Thờ xứ Tuyên Quang8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Vũ MùiNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Hai Bà TrưngNgã ba giao với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Hai Bà TrưngNgã tư giao với đường Trần Hưng Đạo - Vườn Thánh8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Minh ThanhNgã ba giao với đường Tân Hà - Ngã ba giao với đường Trường Chinh16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyễn Hữu ThọNút giao vòng xuyến số 5 - Cầu Tân Hà16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.