Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
528 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Củ Chi là 29.900.000 đồng/m² (vị trí 1, TAM TÂN, đoạn TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI đến NGÃ BA TỈNH LỘ 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 89 | TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA | TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 63 | ĐƯỜNG GIỒNG CÁT - HẾT TUYẾN | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 64 | ĐƯỜNG GIỒNG CÁT - NGUYỄN THỊ BI | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 65 | ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG - HẾT TUYẾN | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 69 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 67 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 70 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - TỈNH LỘ 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - TỈNH LỘ 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 95 | ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC - ĐƯỜNG SỐ 93 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ) | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG SỐ 97 | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM | TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG SỐ 65 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA | ĐƯỜNG SỐ 67 - ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG GIỒNG CÁT | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - HẾT TUYẾN | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | ĐƯỜNG SỐ 85 - HẺM SỐ 178, QL22 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51 | ĐƯỜNG SỐ 54 - KÊNH N46 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 51 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55 | ĐƯỜNG SỐ 54 - HẾT TUYẾN | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 56 | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 51 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57 | ĐƯỜNG SỐ 53 - HẾT TUYẾN | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 58 | ĐƯỜNG SỐ 53 - HẾT TUYẾN | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 61 | ĐƯỜNG SỐ 60 - ĐƯỜNG GIỒNG CÁT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - HẾT TUYẾN | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 72 | ĐƯỜNG SỐ 85 - ĐƯỜNG SỐ 78 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A | ĐƯỜNG SỐ 84 - ĐƯỜNG SỐ 77 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A | ĐƯỜNG SỐ 84 - ĐƯỜNG SỐ 75 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 76 | ĐƯỜNG SỐ 83 - ĐƯỜNG SỐ 78 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 88 | ĐƯỜNG SỐ 89 - ĐƯỜNG SỐ 87 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 97 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - HẾT TUYẾN | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - HẾT TUYẾN | 3.700.000 |
| BÀU GIÃ | NGUYỄN THỊ LẮNG - TỈNH LỘ 2 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG 405 | ĐƯỜNG 406 - BÀU GIẢ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 407 | VÕ THỊ LỢI - ĐƯỜNG 405 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 419 | TỈNH LỘ 8 - HẾT TUYẾN | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 426 | KÊNH ĐỊA PHẬN - TỈNH LỘ 8 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 427 | VÕ THỊ TRÁI - ĐƯỜNG 429 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 430 | NGUYỄN THỊ LẮNG - CÁNH ĐỒNG | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG - HẾT TUYẾN | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - HẾT TUYẾN | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - SÔNG RẠCH TRA | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - TỈNH LỘ 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 81 | ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI - ĐƯỜNG SỐ 76 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 82 | TỈNH LỘ 2 - ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU) | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - TỈNH LỘ 2 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 91 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 99 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - KÊNH N46 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI | NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG 430 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI | NGUYỄN THỊ LẮNG - KÊNH ĐỊA PHẬN | 2.200.000 |
| HUỲNH THỊ | TRẦN VĂN - LIÊU BÌNH | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 406 | TỈNH LỘ 2 - NHÀ SỐ 39 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 411 | TRẦN VĂN CHẨM - TỈNH LỘ 2 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 412 | TRẦN VĂN CHẨM - TỈNH LỘ 2 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 413 | TỈNH LỘ 2 - KÊNH N31A | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 414 | TỈNH LỘ 2 - NHÀ SỐ 35 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 415 | ĐƯỜNG 414 - KÊNH N31A | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 416 | TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG 417 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 417 | TỈNH LỘ 8 - ĐƯỜNG CÂY BÀI | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 418 | TỈNH LỘ 8 - KÊNH N31A-17 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 420 | TỈNH LỘ 8 - KÊNH N31A-17 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 421 | NGUYỄN THỊ LẮNG - ĐƯỜNG 420 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 422 | ĐƯỜNG CÂY BÀI - TỈNH LỘ 8 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 423 | ĐƯỜNG CÂY BÀI - ĐƠN VỊ K75 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG 425 | CÂY BÀI - NHÀ SỐ 49 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ | TỈNH LỘ 2 - TRẦN VĂN CHẨM | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | ĐƯỜNG SỐ 28 - HẺM SỐ 64 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | ĐƯỜNG SỐ 6 - TỈNH LỘ 2 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35 | LIÊU BÌNH HƯƠNG - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - TỈNH LỘ 2 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | HẺM 171 - ĐƯỜNG SUỐI LỘI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | LIÊU BÌNH HƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 22 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN | ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM - LIÊU BÌNH HƯƠNG | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG | ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT - KÊNH N46 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | TRẦN VĂN CHẨM - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 | TRẦN VĂN CHẨM - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 A | ĐƯỜNG SỐ 17 - LIÊU BÌNH HƯƠNG | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 B | ĐƯỜNG SỐ 17 - LIÊU BÌNH HƯƠNG | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 | ĐƯỜNG SỐ 21 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 | ĐƯỜNG SỐ 17 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 | ĐƯỜNG SỐ 34 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25 | ĐƯỜNG SỐ 38 - HUỲNH VĂN CỌ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 27 | ĐƯỜNG SỐ 34 - HUỲNH VĂN CỌ | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 | ĐƯỜNG SỐ 34 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31 | ĐƯỜNG SỐ 34 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 | ĐƯỜNG SỐ 40 - GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 A | ĐƯỜNG SỐ 42 - ĐƯỜNG SỐ 37 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38 | ĐƯỜNG SỐ 19 - ĐƯỜNG SỐ 9 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 41 | ĐƯỜNG SỐ 43 - ĐƯỜNG SỐ 45 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43 | ĐƯỜNG SỐ 45 - ĐƯỜNG SỐ 45 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 45 | LIÊU BÌNH HƯƠNG - LIÊU BÌNH HƯƠNG | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 | LÊ THỊ SIÊNG - LÊ THỊ SIÊNG | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49 | ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) - GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51 | ĐƯỜNG SỐ 54 - HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - SUỐI LỘI | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE - HẾT TUYẾN | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯƠNG SỐ 16 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 47 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 44 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - XÃ TÂN PHÚ TRUNG | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55 | ĐƯỜNG SỐ 26 - ĐƯỜNG SỐ 32 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 32 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ THỊ SIÊNG | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ DU | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH | LÊ MINH NHỰT - ĐƯƠNG SỐ 54 | 2.300.000 |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) | TRỌN ĐƯỜNG | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI | LÊ MINH NHỰT - ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 7 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 1 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - ĐƯỜNG SỐ 9 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34 | ĐƯỜNG SỐ 19 - ĐƯỜNG SỐ 31 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36 | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) - LÊ MINH NHỰT | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40 | ĐƯỜNG SỐ 35 - ĐƯỜNG SỐ 45 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42 | ĐƯỜNG SỐ 15 - LIÊU BÌNH HƯƠNG | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | ĐƯỜNG SỐ 18 - TỈNH LỘ 2 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54 | LÊ MINH NHỰT - ĐƯỜNG SỐ 51 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 A | ĐƯỜNG SỐ 28 - TRẦN VĂN CHẨM | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.