Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

432 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vũng Tàu149.480.000 đồng/m² (vị trí 1, THUỲ VÂN, đoạn TRỌN ĐƯỜNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯNG NHỊTRỌN ĐƯỜNG47.394.000
TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG20.958.000
TRẦNTRỌN ĐƯỜNG26.778.000
TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNG56.460.000
TRẦN QUÝ CÁPTRỌN ĐƯỜNG43.980.000
TRẦN QUỐC TOẢNTRỌN ĐƯỜNG16.374.000
TRẦN XUÂN ĐỘTRỌN ĐƯỜNG16.374.000
TRẦN ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG26.778.000
TÔ HIẾN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG29.292.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI KHU NHÀ Ở CAO CẤP Á CHÂU PHƯỜNG 2 CŨ ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNGTRỌN ĐƯỜNG22.380.000
HOÀNG SÂMPHAN HUY CHÚ - VĂN CAO22.380.000
HOÀNG TRỌNG MẬUTHÁI VĂN LUNG - PHAN CHU TRINH22.380.000
KIỀU THANH QUẾPHAN HUY CHÚ - VĂN CAO22.380.000
THI SÁCHTRỌN ĐƯỜNG39.222.000
TRƯƠNG VĨNH KÝTRỌN ĐƯỜNG39.390.000
TÚ XƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG29.292.000
VI BANGÃ 3 VI BA - HẺM 105 LÊ LỢI20.958.000
VI BAĐOẠN CÒN LẠI16.374.000
VI BALÊ LỢI - NGÃ 3 VI BA20.958.000
VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG35.574.000
VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG20.958.000
VĂN CAOHOÀNG HOA THÁM - LẠC LONG QUÂN22.380.000
VĂN CAO (P.2 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG16.374.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHTRỌN ĐƯỜNG26.778.000
YÊN BÁITRỌN ĐƯỜNG20.958.000
YÊN ĐỖTRỌN ĐƯỜNG16.374.000
ĐƯỜNG 30/4NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC - LÊ VĂN LỘC39.390.000
HOÀNG CÔNG CHẤTPHAN HUY ÍCH - PHAN HUY CHÚ22.380.000
HOÀNG CẦMKIỀU THANH QUẾ - PHAN CHU TRINH22.380.000
HOÀNG HỮU NAMPHAN CHU TRINH - KIỀU THANH QUẾ22.380.000
HOÀNG VĂN HÒEHOÀNG HỮU NAM - PHAN HUY CHÚ22.380.000
ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ27.504.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.