Bảng giá đất Khu Công nghệ cao, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

70 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất thương mại, dịch vụ cao nhất tại Khu Công nghệ cao26.208.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
LÃ XUÂN OAI12.180.000
ĐƯỜNG D115.120.000
ĐƯỜNG D1012.180.000
ĐƯỜNG D10B12.180.000
ĐƯỜNG D11B12.180.000
ĐƯỜNG D1212.180.000
ĐƯỜNG D1412.180.000
ĐƯỜNG D14A12.180.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 112.180.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 212.180.000
ĐƯỜNG D1612.180.000
ĐƯỜNG D1712.180.000
ĐƯỜNG D1812.180.000
ĐƯỜNG D1912.180.000
ĐƯỜNG D215.120.000
ĐƯỜNG D2012.180.000
ĐƯỜNG D2B12.180.000
ĐƯỜNG D312.180.000
ĐƯỜNG D412.180.000
ĐƯỜNG D512.180.000
ĐƯỜNG D612.180.000
ĐƯỜNG D712.180.000
ĐƯỜNG D812.180.000
ĐƯỜNG D912.180.000
ĐƯỜNG N112.180.000
ĐƯỜNG N1012.180.000
ĐƯỜNG N212.180.000
ĐƯỜNG N312.180.000
ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI12.180.000
ĐƯỜNG N612.180.000
ĐƯỜNG N712.180.000
ĐƯỜNG N912.180.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH12.180.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO12.180.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO12.180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
LÃ XUÂN OAI21.112.000
ĐƯỜNG D126.208.000
ĐƯỜNG D1021.112.000
ĐƯỜNG D10B21.112.000
ĐƯỜNG D11B21.112.000
ĐƯỜNG D1221.112.000
ĐƯỜNG D1421.112.000
ĐƯỜNG D14A21.112.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 121.112.000
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 221.112.000
ĐƯỜNG D1621.112.000
ĐƯỜNG D1721.112.000
ĐƯỜNG D1821.112.000
ĐƯỜNG D1921.112.000
ĐƯỜNG D226.208.000
ĐƯỜNG D2021.112.000
ĐƯỜNG D2B21.112.000
ĐƯỜNG D321.112.000
ĐƯỜNG D421.112.000
ĐƯỜNG D521.112.000
ĐƯỜNG D621.112.000
ĐƯỜNG D721.112.000
ĐƯỜNG D821.112.000
ĐƯỜNG D921.112.000
ĐƯỜNG N121.112.000
ĐƯỜNG N1021.112.000
ĐƯỜNG N221.112.000
ĐƯỜNG N321.112.000
ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI21.112.000
ĐƯỜNG N621.112.000
ĐƯỜNG N721.112.000
ĐƯỜNG N921.112.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH21.112.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO21.112.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO21.112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.