Bảng giá đất Xã Yên Thọ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
557 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thọ là 3.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. | 98.000 |
| Đoạn Từ Nhà bà Viên Thị Lý đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Đình Văn | 140.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Từ đi về phía Nam đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. | 98.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hiếu đi về phía Tây đến nhà bà Bùi Thị Minh | 196.000 |
| Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây đến nhà ông Quách Văn Lý | 98.000 |
| Từ Cống số Ao Sen đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên | 117.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây đến nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn. | 98.000 |
| Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Võ Duy Phương thôn Đồng Yên | 130.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. | 196.000 |
| Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây đến nhà ông Viên Đình Tiến | 98.000 |
| Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn. | 98.000 |
| Từ nhà bà Viên Thị Sức đi về phía Đông đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn. | 98.000 |
| Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa | 293.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông đến nhà bà Từ Long thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | 180.000 |
| Từ nhà bà Xuân đi về phía Đông đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn. | 98.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Võ Duy Phương đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. | 196.000 |
| Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn | 98.000 |
| Ông Lường Văn Hóa đi về phía Tây đến nhà ông Cao Đình Thành | 163.000 |
| Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn | 98.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc đến đập Ao Lác | 196.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thoả đi về phía Bắc đến nhà ông Phạm Công Thuận | 140.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Văn | 98.000 |
| Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Hùng | 98.000 |
| Đoạn từ nhà bà Mã Thị Lợi đi về phía Bắc đến nhà bà Hoàng Thị Dương | 140.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh | 130.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam đến nhà ông Lê Viết Luân | 98.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Hạnh Hoạt đi về phía Đông đến nhà ông Lê Duy Khánh | 140.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Lê Duy Tuyển đi về phía Tây Bắc đến nhà ông Phạm Công Cảnh | 140.000 |
| Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Trung | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Viên Đình Nam đi về phía Bắc đến nhà ông Lê Đình Lân | 140.000 |
| Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam đến nhà ông Lê Xuân Quân | 130.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây đến cống Tràn ông Cao Ngọc Dũng | 98.000 |
| Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên) | 130.000 |
| Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân | 130.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn | 160.000 |
| Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | 98.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông đến nhà bà Lường Thị Sen | 261.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Đình Thú đi về phí Đông Bắc đến nhà bà Cao thị Bình (Thiết) | 140.000 |
| Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Lê Minh Khá | 196.000 |
| Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông đến nhà ông Lê Vạn Các | 98.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn | 98.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc đến nhà bà Nguyễn Thị Niện | 130.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam đến nhà Lê Văn Thơm | 130.000 |
| Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam đến Trường Mầm non Tân Long | 196.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương) Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến | 98.000 |
| khoáng sản Từ nhà ông Trần Công Sơn đến nhà ông Trần Công Quân | 98.000 |
| Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông Đến nhà ông Lê Viết Thuận | 130.000 |
| Đường vào Bãi đá Công ty TNHH Anh Việt Hương, đoạn từ đất bà Quế đến đất bà Trương Thị Chung Các trục đường chính trong thôn Nước Trong | 400.000 |
| Dọc bên đường Tuyến từ đất ông Nguyễn Minh Quang thôn Phúc Minh đến nhà ông Lê Văn Danh thôn Nam Sơn | 130.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Thoa đến giáp xã Thăng Bình Dọc theo bên các tuyến đường liên thôn | 196.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn Đồng Xã đến nhà ông Quách Đức Ái | 98.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B.3 XÃ XUÂN PHÚC CŨ | 98.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Trần Thanh Xuân thôn Bái Thất đến đập Khe Dài | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Cảm đến nhà bà Bùi Thị Bông, Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Lê Văn Hùng, đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý đến nhà ông Lương Văn Hải, đoạn từ nhà bà Trần Thị Sâm đến nhà ông Lê Đăng Khương. | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thỏi đến đất đồi ông Mai Văn Sử thôn Nước trong | 98.000 |
| Các trục đường chính trong thôn Trại Quan Đoạn từ giáp đất bà Lương Thị Toàn đến đất ông Lê Văn Long; Đoạn từ đầu đập thôn Trại Quan đến hết hộ ông Quách Văn Thủy, | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dũng đến ông Dung | 140.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Lý (đập Đồng Quốc), đến nhà ông Bùi Văn Toản | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Bái Con đến đỉnh dốc Eo Điếm Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Hoa (giáp ngã ba vào thôn Bái Con) đến hết nhà ông Quách Văn Quy Các trục đường chính của thôn Rộc Răm | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Ngọc đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp thôn Xuân Mới B.4 XÃ PHÚC ĐƯỜNG CŨ | 98.000 |
| khoáng sản Đoạn từ nhà ông Cao Văn Thể đến ngã tư nhà ông Đại | 140.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thượng đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng; đoạn từ nhà ông Lê Văn Hợp đến nhà ông Vũ Văn Lý Các trục đường chính trong thôn Đồng Quốc | 98.000 |
| Quốc; Đoạn từ nhà ông Hà Văn Thân đến đất ông Hà Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Qách Văn Hòa đến đất ông Lê Duy Giám; Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Nem đến đất ông Bùi Văn Hùng; Đoạn từ nhà ông | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Chuân đến Trường bắn xã Xuân Phúc Các trục đường chính trong thôn Đồng Quạ | 98.000 |
| nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông | 98.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu đến đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn; Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang. | 98.000 |
| Lục Văn Thương đến đất ông Lê Văn Lực Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hiệu thôn Rộc Răm đến hết đất ông Ngân Văn Chung thôn Bái Con nối với tuyến đường EU đầu tư. Các trục đường chính trong thôn Bái Con | 98.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Bái Con đến ngã ba nhà ông Lưu Thái Tú | 98.000 |
| Các trục đường chính trong thôn Đồng Xã Đoạn từ nhà ông Nhữ Văn Tình đến nhà ông Hà Văn Minh | 98.000 |
| Dọc bên Tuyến giáp từ nhà Lê Văn Danh thôn Nam Sơn đến nhà ông Lê Xuân Thảo | 98.000 |
| Từ nhà ông Trần Thanh Nuôi đến nhà ông Lê Văn Lực | 98.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Lê Như Giáp (thửa 236, tờ bản đồ 17) | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Trần Quốc Khánh thôn Nam Sơn đến nhà ông Nguyễn Xuân Lam thôn Nam Sơn | 130.000 |
| Tuyến nhà Vũ Trọng Hùng (Huế) thôn Phúc Minh đến nhà ông Nguyễn Hữu Tập thôn Phúc Minh | 98.000 |
| Giáp Tỉnh lộ đến hết khu tái đinh cư Bái Giềng (thửa 264, tờ bản đồ 17) | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Quách Văn Lực thôn Bái Thất đến nhà ông Nguyễn Thế Lộc thôn Hồng Sơn | 130.000 |
| Dọc bên Tuyến nối từ đuờng Tỉnh lộ đến nhà ông Đỗ Quang Lức thôn Tiên Thắng | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Phạm Văn Tý thôn Hồng Sơn đến nhà ông Lê Bá Tư thôn Hồng Sơn | 117.000 |
| Dọc bên Từ dốc Cây đa phòng không đến hết nhà bà Bùi Thị Lý thôn Phúc Minh | 98.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Thu (Viễn) thôn Phúc Minh đến hết đường đi Chợ Đập | 98.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm đến nhà ông Lê Văn Vinh | 98.000 |
| Tuyến đường nội thôn sau Trường THCS xã vào nhà bà Dương Thịn Cần | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Lê Thị Bình (Thuyết) đên nhà ông Nguyễn Xuân Trình thôn Tiên Thắng | 98.000 |
| Dọc bên Từ giáp UBND xã (cũ) đến nhà ông Lê Văn Thượng thôn Nam Sơn | 163.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Hà Văn Huynh thôn Tiên Thắng đến nhà ông Lê Văn Vinh Vinh thôn Tiên Thắng | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà ông Lê Xuân Lĩnh thôn Phúc Minh đến nhà ông Đinh Hữu Lâm thôn Nam Sơn | 98.000 |
| Dọc bên Từ dốc Cây đa phòng không đến nhà ông Lưu Doãn Kiệm thôn Phúc Minh | 98.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Lương thôn Phúc Minh (thửa 136, tờ bản đồ 07) đến nhà ông Hoàng Văn Thuỷ thôn Phúc Minh (thửa 06, tờ bản đồ 11) | 98.000 |
| Tại thôn Phúc Minh: Từ nhà ông Lương Bá Ngọc đến nhà ông Dương Đình Thanh. | 98.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Châu thôn Tiên Thắng (thửa 269, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Hoàng Văn Chính thôn Tiên Thắng (thửa 291, tờ bản đồ 17) | 98.000 |
| Tại thôn Nam Sơn: Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Văn Loan (đấu giá năm 2014) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. | 98.000 |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Phạm Văn Hùng Tại thôn Phúc Minh: Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thủy đến nhà | 98.000 |
| Dọc bên Từ nhà Đỗ Công Phương thôn Nam Sơn đến tràn thôn Nam Sơn | 98.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tâm Vinh (thửa 158, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Vũ Viết Quang (thửa 25, tờ 10) | 98.000 |
| Tại thôn Bái Thất: Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Dương Văn Hưng | 98.000 |
| Tại thôn Tiên Thắng: Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến nhà Phạm Văn Tuấn | 98.000 |
| Tuyến từ nhà ông Dương Đình Đồng thôn Nam Sơn đến nhà ông Lương Trọng Bảo thôn Nam Sơn | 98.000 |
| Tại thôn Phúc Minh: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Sơn đến nhà ông Dương Đình Như | 98.000 |
| Đường (cũ), Xuân Phúc (cũ) | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 613.000 |
| hướng nam đến giáp thôn Xuân Mới tại thửa tờ | 9.000 |
| B.1 XÃ YÊN THỌ CŨ Tuyến đường huyện (Từ điểm giao quốc lộ đến điểm giao Tỉnh lộ 505B tại thôn Xuân Mới) | 45.000 |
| (thửa tờ 06) đi về hướng nam qua đất bà Khanh thửa tờ rẽ | 75.000 |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Xuân thửa tờ đến sông Nông | 6.000 |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Sáng thửa tờ đi về hướng đông | 9.000 |
| Giang; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa tờ đi về phía đông đến ngã tư, rẽ hướng bắc đến đất ông Võ Duy Hùng | 332.000 |
| Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Lượng thửa tờ đến sông Nông Giang. | 192.000 |
| tại thửa tờ 09; Từ đất ở ông Lê Xuân Phúc thửa tờ đi về | 390.000 |
| tờ 06); từ bờ đập tại thửa đất ông Đông (thửa tờ 05) đi về hướng tây đến hết thửa tờ của ông Lê Khắc Xây; Từ ngã ba | 3.000 |
| hướng đông đến điểm giao cắt với đường huyện tại thửa tờ 09; | 126.000 |
| Giang thửa tờ đi về hướng nam đến ngã ba bà Viên Thị Cảnh thửa tờ 09; Từ ngã bà ông Trịnh Cao Sơn thửa tờ đi về hướng nam đến ngã ba ông Trịnh Văn Chiến (thửa tờ 09); Từ | 716.000 |
| Từ ngã ba ông Nga Yên đoan tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng Đông đến hết khu dân cư tại thửa 833, tờ | 876.000 |
| tờ đi về hướng Nam đến ngã ba ông Cần, rẽ hướng đông đến hết đất ông Trịnh Thanh Mạnh tại thửa tờ 16. Thôn Hợp Thịnh (Sáp nhập thôn Xuân Thịnh vào): | 249.000 |
| đường huyện đoạn ngã tư ông Mạnh thửa số tờ đi về hướng tây đến ngã ba ông Thường rẽ về hướng nam đến giáp xã Xuân Phúc | 12.000 |
| 1148 tờ 09, rẽ hướng bắc đến ngã ba ông Lê Duy Cần thửa 1125 tờ 09; Từ thửa đất ở bà Trần Thị Hanh (1128 tờ đi về hướng đông đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hẹn (thửa 1146 tờ 09) | 9.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 614.000 |
| giáp thôn Hợp Thịnh tại thửa tờ trái tuyến – thửa tờ phải tuyến | 445.000 |
| cắt đường huyện đoạn ngã ba ông ông Hà Thức tại thửa 1015 tờ đi về hướng tây qua nga ba ông Hoàng Sỹ Hùng rẽ hướng bắc đến giáp thôn Tân Thọ tại ngã ba ông Tập thửa tờ 09; Từ điểm giao cắt | 768.000 |
| ngã ba ông Bùi Văn Tập (thửa tờ đi về hướng tây đến hết thửa đất ông Lê Xuân Thắng (thửa tờ 08) | 9.000 |
| Văn Cấu (thửa tờ 12) đi về hướng tây đến điểm giao cắt đường Vạn Thiện - Bến En; Từ ngã ba bà Hòa (thửa tờ 13) đi về hướng | 388.000 |
| Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa tờ trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa tờ phải tuyến | 245.000 |
| Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa tờ đi về | 18.000 |
| ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa tờ 23, trái tuyến thửa tờ đi về hướng nam đến hết thửa đất ở | 14.000 |
| đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa tờ | 21.000 |
| Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ đi về | 20.000 |
| Thống Nhất đi về hướng Nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tư thôn Chẩm Khê thửa tờ trái tuyến, hết đất ông Thiện thửa tờ phải tuyến; Từ ngã ba ông Tuấn Hoài đi về hướng tây đến ngã ba | 896.000 |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng | 23.000 |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng đông đến ngã ba ông Nhâm; Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn | 484.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 615.000 |
| đất ông Thảo thửa tờ 16; Từ ngã ba ông Lê Văn Bốn tại thửa tờ đi về hướng nam qua đất ông Nhiệm Yên Xuân đến ngã ba ông | 596.000 |
| đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa tờ phải | 393.000 |
| tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa tờ 16; Từ ngã ba ông | 848.000 |
| tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng tây đến hết | 16.000 |
| rẽ hướng Đông đến đất ông Lê Bá Thành tại thửa tờ 21; Đoạn từ | 169.000 |
| nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa tờ đi về hướng Đông đến ngã bà ông Lường Khắc Tâm; Từ ông Lường Khắc Đồng thửa tờ đi về hướng Đông đến nghĩa địa | 926.000 |
| hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ | 274.000 |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ đi về hướng | 17.000 |
| hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa tờ 18; Đất ở dọc sông Nông Giang | 663.000 |
| Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng | 20.000 |
| tuyến – thửa tờ trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ đi về hướng nam | 16.000 |
| tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa tờ phải tuyến- đến hết thửa tờ | 20.000 |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa tờ | 279.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 616.000 |
| Đường giao thông tại MBQH khu dân cư tái định cư Cự Thịnh Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía nam đến hết lô LKC | 1.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 617.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 618.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 619.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 620.000 |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Phạm Văn Hùng Tại thôn Phúc Minh: Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thủy đến nhà | 520.000 |
| Dọc bên Tuyến nối từ đuờng Tỉnh lộ đến nhà ông Đỗ Quang Lức thôn Tiên Thắng | 520.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 621.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.