Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026

916 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lâm9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản1.160.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phú Quang đến nhà bà Lế1.120.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Phương đến nhà ông Chiến1.160.000
Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn1.160.000
Đoạn từ nhà ông Miêng đến nhà ông Đạo1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tao đến bà Hiền1.200.000
Đoạn từ đường trục đến ông Thích1.200.000
Đoạn từ nhà ông Loan đến ông Tài1.200.000
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong1.200.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Duẩn đến nhà ông Minh1.160.000
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần1.280.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh1.280.000
Đoạn từ nhà bà Tươi đến nhà ông Huy1.200.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà cô Toan đến nhà anh Chung1.280.000
Đoạn từ nhà ông Sự đến ông Môn1.200.000
Đoạn từ nhà anh Thắng Oanh đến đi lò gạch cũ1.200.000
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp1.160.000
Đoạn từ nhà bà Tình đến nhà ông Lực1.200.000
Đoạn từ nhà ông Khuyến đến nhà bà Vệ1.200.000
Đoạn từ nhà anh Toản Thùy đến nhà ông Tri giáp hầm đường cao tốc1.160.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Thân đến nhà bà Tuyết Luân1.200.000
Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang1.160.000
Đoạn từ nhà bà Đoài đến nhà ông Công Kỳ1.200.000
Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên1.160.000
Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm837.000
Đoạn từ nhà ông Tài đến ông Sỹ Hương1.200.000
Đoạn từ nhà chị Tình đến Lèn Bà1.200.000
Đoạn từ nhà ông Nhương đến bà Từ1.200.000
Tuyến số giáp đường 2B nhà ông Đăng Khoa đến nhà ông Duy1.160.000
Đoạn từ nhà ông Tằm đến nhà bà Tùng1.200.000
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết1.120.000
Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh1.120.000
Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà1.200.000
Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến1.120.000
Đoạn từ nhà anh Hanh đến nhà ông Nhân1.200.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà ông Bá1.200.000
Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ1.120.000
Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ1.160.000
Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm (cũ) đến nhà ông Đốc1.120.000
Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh1.120.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến1.200.000
Đoạn từ nhà anh Tình đến nhà ông Trung1.200.000
Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên1.200.000
Đoạn từ nhà ông Kỳ đến nhà ông Linh1.200.000
Đoạn từ đường Trục đến nhà bà Hoa1.200.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Tiến1.200.000
Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh1.120.000
Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa1.200.000
Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai1.120.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ1.200.000
Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo1.200.000
Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú1.120.000
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà bà Văn1.200.000
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên1.200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tấn đến nhà anh Điển1.200.000
Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý1.200.000
Đoạn từ ngã ba anh Nguyên đến giáp nhà anh Dự1.120.000
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh837.000
Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy1.200.000
Đoạn từ nhà ông Hiệp đến nhà Sơn Hà1.120.000
Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba1.120.000
Đoạn từ nhà ông Hợp đến nhà ông Đại1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tân đến nhà anh Quý1.200.000
Đoạn từ ông Trường đến nhà ông Quân1.120.000
Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc1.120.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại1.200.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm1.200.000
Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám1.120.000
Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư1.200.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận1.200.000
Đoạn từ bà Dục đến nhà ông Bình1.120.000
Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng1.120.000
Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực1.120.000
Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ1.200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên1.200.000
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới1.200.000
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý837.000
Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh1.160.000
Đoạn từ ông Doanh đến nhà bà Kính1.120.000
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn837.000
Đoạn từ ngã ba anh Hán đến giáp cao tốc1.120.000
Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn1.200.000
Đoạn từ ông Giáp đến nhà ông Dân1.120.000
Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-051.144.000
TĐC tại thôn Trường Sơn phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao) Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03 Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến2.250.000
lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK-2.000.000
DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô1.080.000
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-031.200.000
Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-101.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn đến nhà anh Minh Của3.000
3 ĐƯỜNG 2B184.000
Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn cũ)10.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn (ũ)12.000
B.1 XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ185.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn cũ)12.000
Từ giáp nhà ông Quang (thôn cũ) đến nhà ông Quý (thôn cũ)9.000
MBQH số 9914/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 (khu TĐC tại thôn7.000
Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn cũ) đến ông Kiệm (thôn cũ)10.000
Từ giáp hộ anh Điệp (thôn cũ) đến hộ bà Thể (thôn cũ)10.000
B.1 XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ186.000
Ngõ ông Hoàng Lộc đến Nhà văn hóa khối10.000
B.2 XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ187.000
Đoạn từ ngã ba xóm đến ngã ba xóm xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy3.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh4.000
B.2 XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ188.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà cô Toan đến nhà anh Chung4.000
Đoạn giáp đường Đông Tây nhà ông Nam đến nhà bà Hòe4.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Luyện4.000
B.2 XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ189.000
Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm (cũ) đến nhà ông Đốc14.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà ông Bá4.000
Đoạn từ đường Đông Tây đến nhà bà Tiến4.000
B.2 XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.