Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026
904 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lâm là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Tài đến ông Sỹ Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.6 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Lân đến ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.14 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.16 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ đường trục đến ông Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.5 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Luyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.22 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà ông Bá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.29 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Trúc đến nhà ông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.1 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.28 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.32 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.42 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.37 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.35 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ông Dụ đến nhà bà Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.15 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.40 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Nhương đến bà Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.2 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Lài đến bà Vênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.4 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.27 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Sơn 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.10.38 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.13 | 837.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.12 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.8 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.3 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.2 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.6 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.7 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.5 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.10 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.14 | 837.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.11 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.9 | 1.120.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.4 | 1.200.000 |
| Thôn Trường Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.12.1 | 1.200.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba bảng tin đến nhà anh Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.6 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Thanh Kiên đến nhà ông Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.3 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà bà Nở đến nhà bà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.2 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.4 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Niêm đến nhà ông Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.1 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Lập 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà Thờ đến nhà anh Thiết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.3.5 | 1.160.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.1 | 1.100.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.3 | 1.050.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.8 | 900.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.10 | 910.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.9 | 900.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.12 | 1.450.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.13 | 1.400.000 |
| Thôn Tân Phúc | Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.11 | 900.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.7 | 900.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.6 | 900.000 |
| Thôn Tân Phúc | Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.14.5 | 1.120.000 |
| Thôn Tân Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba anh Nguyên đến giáp nhà anh Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.14.4 | 1.120.000 |
| Thôn Tân Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba anh Hán đến giáp cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.14.3 | 1.120.000 |
| Thôn Tân Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ ngã ba nhà anh Tuân vào xóm 14 (cũ) đến nhà ông Đốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.14.1 | 1.120.000 |
| Thôn Tân Thanh 2. Đường trục chính liên xóm | Đoạn từ nhà ông Hiệp đến nhà Sơn Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 2.14.2 | 1.120.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.4 | 1.350.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.8 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.7 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.11 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.6 | 1.600.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.3 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.5 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.10 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.12 | 1.350.000 |
| Thôn thông Bái | Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.2 | 900.000 |
| Thôn thông Bái | Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.13 | 1.350.000 |
| Thôn thông Bái | Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 6.9 | 900.000 |
| Đoạn ngã ba đường 2B đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.8.2 | 822.000 |
| Đoạn ngã ba đường 2B đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.8.1 | 822.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Minh Châu đến thôn Tân Thanh 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.7.1 | 837.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Minh Châu đến thôn Tân Thanh 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.7.2 | 837.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.625.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến đường vào Mỏ Sét A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.750.000 |
| Đường Anh Trỗi | Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 1.217.000 |
| Đường Anh Trỗi | Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 1.217.000 |
| Đường Anh Trỗi | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Bê) đến đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 1.750.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 1.217.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 1.027.000 |
| Đường Nghi Sơn-Bãi Trành | Đường Nguyễn Trinh Thụ: Đoạn từ giáp vòng xuyến đường Cao Tốc đến giáp xã Tùng Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.956.000 |
| Đường Nghi Sơn-Bãi Trành | Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.282.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.913.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đường Quốc lộ 1A cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.522.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi vào mỏ Đá thôn Tân Lập 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.5.1 | 1.506.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi vào mỏ Đá thôn Tân Lập 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.5.2 | 1.141.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.1.1 | 1.750.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.1.3 | 1.369.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.1.4 | 1.065.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Đê Nhòi 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ đập tràn Thạch Luyện đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.1.2 | 1.446.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.4.4 | 989.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp đường sắt đến đường 2B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.4.3 | 1.141.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.4.2 | 1.369.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ Sét Xi măng Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Thượng Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.4.1 | 1.750.000 |
| Đường vào Nhà máy rác thải 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.11.1 | 1.625.000 |
| Đường vào Nhà máy rác thải 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.11.2 | 1.272.000 |
| Đường Đông Tây 4 - Khu Kinh tế Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.10.2 | 1.272.000 |
| Đường Đông Tây 4 - Khu Kinh tế Nghi Sơn 1. Các đường trục chính liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 1.10.1 | 1.625.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 15 | 587.000 | |
| Đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương: Từ giáp Đường Lê Lai (hộ ông Sang) đến cổng Nhà máy Xi măng Đại Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRƯỜNG LÂM CŨ Mục 3 | 587.000 | |
| Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TÂN TRƯỜNG CŨ Mục 14 | 391.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 21 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 21 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.