Bảng giá đất Xã Tây Đô, Thanh Hóa từ 01/01/2026
625 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Đô là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 + 45 (đoạn trùng nhau), Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 24 | 205.000 |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 1 | 338.000 |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 25 | 205.000 |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 38 | 147.000 |
| Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 42 | 147.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 12 | 161.000 |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 8 | 161.000 |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 37 | 54.000 |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 8 | 205.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 10 | 315.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 15 | 360.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Mỹ Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 20 | 600.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 15 | 108.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 16 | 315.000 |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 17 | 205.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 28 | 86.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (207 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc) | Các tuyến đường số 1,4,5: rộng 7,5m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 47.1 | 800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc) | Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 47.2 | 680.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc) | Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 47.3 | 750.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Eo Lê, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hoá (trước đây là xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc) | Các tuyến đường còn lại mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 41.2 | 720.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Eo Lê, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hoá (trước đây là xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc) | Tuyến đường huyện VL 02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè mỗi bên 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 41.1 | 800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu giáp trang trại ông Lân) thửa số 282, 414, 444, tờ bản đồ số 3, 4. Đo vẽ năm 2001 | Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 23.2 | 680.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu giáp trang trại ông Lân) thửa số 282, 414, 444, tờ bản đồ số 3, 4. Đo vẽ năm 2001 | Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 23.1 | 800.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu đầu làng ông Đạt) thửa số 483 .Tờ bản đồ số 3. Đo vẽ năm 2001 | Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 24.2 | 560.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu đầu làng ông Đạt) thửa số 483 .Tờ bản đồ số 3. Đo vẽ năm 2001 | Tuyến đường có mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 24.1 | 600.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Yên Tôn Thượng (Đồng ngõ), xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc) | Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 22.2 | 680.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Yên Tôn Thượng (Đồng ngõ), xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc) | Tuyến đường VL02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè rộng 10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 22.1 | 800.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ đến đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) đến đền Tam Tổng (thửa số 14, tờ bản đồ số 70 xã Tây Đô) (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 1.848.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ vị trí đất đền Tam Tổng (thửa 14 bản đồ số 70); Đến thửa 274 bản đồ số 70 xã Tây Đô, (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 2.446.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Tuyến đường nối với đường Quốc lộ 217 sau ranh giới thửa vị trí 01 Quốc lộ 217 đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 258.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ đến cửa Nam Thành Nhà Hồ xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 326.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai (giáp đất đất ở ông Đắc) giáp thửa số 382,25 đi đường tránh Thành Nhà Hồ đến giáp ranh giới đất (Vĩnh Tiến cũ) thửa số 594, tờ bản đồ số 50 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 xã Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 299.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.8 | 598.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ thửa 274, tờ bản đồ số 70; Đến thửa 321, tờ bản đồ số 70 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.7 | 2.717.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 1.739.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả 2 bên đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.196.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 33 (trước đây là tờ số 06 xã Vĩnh Quang cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 652.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821 đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 xã Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số 21 (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.060.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.174.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp đất ở ông Vinh Nhất thửa số 291 bên giáp đường Thống Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số 382 (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.141.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, 67 đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 01, 03 xã Vĩnh Yên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến (cũ) ; Đến thửa số 44, 139, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô (đất ở ông Mạnh Hà) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thửa số 686, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến đất ở bà Vũ Minh Phượng (Đông Môn) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số 21 (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ thửa 1109, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (Nha khoa Quỳnh Anh) đến cây xăng đất ở ông Hùng (điểm giao Quốc lộ 45+217) (trước đây là xã Vĩnh Long) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 1.739.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 + 45 (đoạn trùng nhau) | Đoạn từ đất ở ông Điệp Huệ (thửa 1091, 1084, tờ bản đồ số 22) đến Đến thửa 1389,1542, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 + 45 (đoạn trùng nhau) | Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 3.804.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 + 45 (đoạn trùng nhau) | Đoạn từ thửa 1353, 1439, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; Đến thửa 1498, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.717.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 + 45 (đoạn trùng nhau) | Đoạn từ thửa 1438, tờ bản đồ số 66 xã Tây Đô; đến vị trí giáp bến xe khách Vĩnh Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.087.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất xã Thạch Bình đến điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 380.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ điểm giao giữa đường Quốc lộ 45 với đê Vĩnh Long đến Quốc lộ 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18 xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 815.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn đường từ thửa 764, 1372, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô đến điểm giao giữa Quốc lộ 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và đến thửa 1088) (trước đây là xã Vĩnh Long) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.250.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ Quốc lộ 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 802, tờ 18) đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 924.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Ven đường Tỉnh lộ 523 từ Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi (thửa 658, tờ bản đồ số 7) đến hết ranh giới xã Tây Đô, giáp xã Thạch Long (thửa số 06, tờ bản đồ số 08 xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 380.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Ven đường Tỉnh lộ 523 từ đất ở ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453, tờ bản đồ số 10) đến Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 380.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C | Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ 217 (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 543.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 37 | 190.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ nhà bà Hải Hà (thửa 541, tờ bản đồ số 33) đến nhà đến đất ở ông Thuật Kim (thửa đất số 367, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 24 | 108.000 | |
| Đường quy hoạch khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 33 | 425.000 | |
| Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 532,533 điểm cuối đất ở ông Thọ Chược thửa số 318,307), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 16 | 163.000 | |
| Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 28 | 228.000 | |
| Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô 2 Quốc lộ 217 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 18 | 120.000 | |
| Thôn Tây Giai: từ Cửa Tây Thành Nhà Hồ đất ở ông Cấp thửa 299, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến giáp Kênh Nam, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 28 | 500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 30 | 228.000 | |
| Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu giáp khu đất mới ông Đạt thửa số 533,484 điểm cuối giáp MBQH đất ở đất ở ông Đương thửa số 412,448,4), tờ bản đồ số 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 17 | 163.000 | |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 44,45 (trước đây là, tờ bản đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số 43 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa 02 bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 19 | 71.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Hồng thửa 324, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 18 | 350.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Hương Thảo (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Minh Cài (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 31 | 96.000 | |
| Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 45 và Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 10 | 228.000 | |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Lam (Tỉnh lộ 523C, thửa 982/ tờ 15) đi đất ở ông Lai (thửa 936/ tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 5 | 245.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 38 | 140.000 | |
| Đoạn đường Đê Sông Mã từ nhà bà Tuyến Bốn (thửa đất số 930, tờ bản đồ số 66) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) chạy dài đến giáp xã Vĩnh Yên (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 2 | 353.000 | |
| Thôn Xuân Giai: Từ trụ sở công Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô đến giáp đường Quốc lộ 45 vào Thành Nhà Hồ, đất ở ông Triệu Văn Đạt (thửa 1365, tờ bản đồ 66) (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 21 | 1.000.000 | |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Toàn Thắng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Dương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) (trước đây là tờ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 17 | 120.000 | |
| Đông Môn: Các tuyến đường giao thông đấu nối với quốc lộ 217 (có khoảng cách dưới 200 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 19 | 228.000 | |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 45 | 163.000 | |
| Tuyến đường từ trường cấp 2 Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 4 | 600.000 | |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 13 | 163.000 | |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 từ đất ở ông Dũng Hà (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 38 | 60.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Duy Lan (thửa đất số 542, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Từng Hằng (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 23 | 108.000 | |
| Thôn Thọ Đồn: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu đất ở ông Oanh thửa số 696,648 điểm cuối giáp ranh đất ở ông Khanh thửa số 764,765), tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 15 | 163.000 | |
| Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 1 | 353.000 | |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Hà Văn Bái(Tỉnh lộ 523c) (thửa 854/, tờ bản đồ 7) đi đất ở ông Hà Văn Thành(thửa 440/, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 40 | 163.000 | |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 39 | 60.000 | |
| Từ Quốc lộ 217 đến Chợ Đông Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 1 | 245.000 | |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 29 | 82.000 | |
| Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 39 | 80.000 | |
| Thôn Xuân Giai: từ giáp nhà ông Long thửa 332, tờ bản đồ số 65 đến nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số 66 và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 27 | 350.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 48 | 163.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Lương thửa 900, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quang thửa 939, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) giáp Kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 5 | 500.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Ký Quyên (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Du Hương (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 32 | 96.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ nhà bà Hà Khanh (thừa đất số 107, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Thịnh Lý (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 20 | 108.000 | |
| Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 7 | 228.000 | |
| Đồi Thợi: từ bà Phạm Thị Tâm(Nho) (Tỉnh lộ 523c) đi bà Lê Thị Thanh (thửa 851, tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 46 | 125.000 | |
| Thôn Tây Giai: từ giáp nhà ông Thư thửa 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 31 | 350.000 | |
| Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 33 | 92.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 34 | 96.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 44 | 108.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 42 | 179.000 | |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ 45 có khoảng cách dưới 150m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 14 | 600.000 | |
| Thôn Mỹ Sơn: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 18 | 163.000 | |
| Đông Môn: Từ bà Tiết Thị Kim (thửa 246/ tờ 20) đi ông Vũ Đình Nhật (thửa 68/ tờ 25) (Đường ven chân Thành Nhà Hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 20 | 228.000 | |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Hồng Nhàn thửa số 768 điểm cuối đất ở ông Nam thửa số 565,534), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 9 | 163.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 29 | 96.000 | |
| Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4- 7m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 34 | 425.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 3 | 179.000 | |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình Khuya B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 21 | 228.000 | |
| Đồi Mỏ: từ bà Lê Thị Thúy (thửa 451/, tờ bản đồ 10) đi ông Hà Văn Thành (thửa 440/, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 39 | 163.000 | |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Tá thửa 509, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 24 | 350.000 | |
| Thành Phong: từ đất ở ông Lữ Trọng Hán (thửa 159, tờ 09) đi ông Bạch Mai Hoàn(thửa 201, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 37 | 125.000 | |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 32 | 92.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 49 | 125.000 | |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Mạnh thửa 1635, tờ bản đồ số 66 đến nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 23 | 350.000 | |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 18 | 228.000 | |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Tăng thửa số 602,603,648 điểm cuối nhà chị Ngọc chợ thửa số 767,789 và điểm nối ra cổng làng thửa số 727,744,758,775), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 12 | 163.000 | |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 14 | 179.000 | |
| Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ 217 có khoảng cách dưới 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 6 | 228.000 | |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 13 | 179.000 | |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 26 | 228.000 | |
| Tuyến đường từ đất ở ông Duân Yến (thửa đất số 659, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng 1 đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số 36) thôn Cẩm Hoàng 2 (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 5 | 179.000 | |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 9 | 245.000 | |
| Thành phong: từ Nhà văn hóa đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 34 | 163.000 | |
| Đoạn 02 bên đường thống nhất đến điểm cuối mương kênh Nam thửa số 297,288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số 49 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 43 | 120.000 | |
| Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 2 | 245.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Cẩn Thuỳ (thửa 80, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thu Quyết (thửa 18, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 33 | 96.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Bảo Vân (thửa đất số 02, tờ 37) đến nhà bà Hiếu Lẫy (thửa 46, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 36 | 96.000 | |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 8 | 163.000 | |
| Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 12 | 228.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non Vĩnh Yên đến ngã tư Trường Tiểu học Vĩnh Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 29 | 228.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVượng thửa 424, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 9 | 350.000 | |
| Tuyến đường dọc kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 40 | 800.000 | |
| Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số 1 tờ 58 (trước đây là, tờ bản đồ số 1 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 2 | 750.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 12 | 350.000 | |
| Thôn Xuân Giai: Từ đường phụ cận Thành Nhà Hồ đoạn từ nhà ông Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 22 | 350.000 | |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 41 | 163.000 | |
| Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Mạc, thửa số 628,627 điểm cuối nhà Chị Đảm Chiều thửa số 768,769), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 11 | 163.000 | |
| Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 11 | 228.000 | |
| Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 40 | 65.000 | |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Đốc thửa 516, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 26 | 350.000 | |
| Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số 54 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số 10,31,47, tờ bản đồ số 57 (trước đây là, tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 5 | 239.000 | |
| Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông B Năm thửa số 544,623 điểm cuối đất ở ông Thới tình 780,781), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 10 | 163.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 31 | 143.000 | |
| Thành Phong: từ đất ở ông Hoàng Văn Tâm (thửa 182, tờ 09) đi ông Vũ Văn Dũng (thửa 215, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 36 | 125.000 | |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu ngã tư trường cấp 1 thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 4 | 299.000 | |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Trình thửa 1092, tờ bản đồ số 66 đến nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số 66 (trước đây là, tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 25 | 350.000 | |
| Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 6 | 179.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Lai (thửa 99, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Đằng Lan (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 16 | 120.000 | |
| Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 16 | 228.000 | |
| Thôn Tây Giai: từ đường nối đường phụ cận Thành Nhà Hồ đất ở ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 29 | 350.000 | |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 3 | 299.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Bốn Du (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 36) đến nhà bà Nương Định (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 21 | 108.000 | |
| Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 22 | 228.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 25 | 163.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 35 | 299.000 | |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hiệp thửa 740, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Duy thửa 796, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ 4 - 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 26 | 800.000 | |
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ 217 và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 24 | 228.000 | |
| Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < 200 mét, chiều rộng > 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 1 | 375.000 | |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 25 | 228.000 | |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 38 | 163.000 | |
| Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 42 | 163.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 12 | 179.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 16 | 350.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 28 | 96.000 | |
| Thôn Tây Giai: từ nhà ông Tuấn thửa 291, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số 65 (trước đây là, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 30 | 350.000 | |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Lê Sơn (thửa đất số 217, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 7 | 179.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Nghiêm Hương (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 33) đến nhà bà Nhung Đàn (thửa 340, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số 6 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 25 | 108.000 | |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 45 | 96.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ 3 - 4m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 27 | 680.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng 1 đến đất ở ông Lục Oanh (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 4 | 179.000 | |
| Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây Đô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 28 | 98.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà bà Hoa thửa 96, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 20 | 400.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 52 | 60.000 | |
| Tuyến đường từ đền Tam Tổng đến đến nhà ông Hiền giáp đường đê Sông Mã (thửa 571, tờ bản đồ số 69) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Khuông thửa số 543,622 điểm cuối đất ở ông Nam, thửa số 565,493), tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 7 | 163.000 | |
| Tuyến đường trong khu dân cư 02 bên (Điểm đầu nhà bà Đảm chiều thửa số 769, tờ bản đồ số 52 điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số 52 (trước đây là, tờ bản đồ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 2 | 299.000 | |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 15 | 228.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Hùng Bàn (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Ứng Tú (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 30 | 96.000 | |
| Thành Phong: Từ đất ở ông Chu Hải Thanh(thửa 547, tờ 9) đi đất ở ông Nguyễn Công Vinh (thửa 508, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 35 | 163.000 | |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 23 | 228.000 | |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 44 | 163.000 | |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 51 | 71.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 27 | 96.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Thụ thửa 273, tờ bản đồ số 69 đến nhà ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản đồ số 68 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 19 | 350.000 | |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 11 | 179.000 | |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư (Điểm đầu từ trạm điện, thửa số 395,379 điểm cuối từ nhà chị Phương Quyết thửa số 129,130 nối đi ra đường Thống Nhất thửa số 28,905), tờ bản đồ số 53 (trước đây là, tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 14 | 163.000 | |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hùng Dung thửa 925, tờ bản đồ số 70 đến nhà bà Nguyệt Vĩnh thửa 423, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Các khu vực đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 46 | 150.000 | |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 43 | 163.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Thoa Vui (thửa đất 915, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Thu Xoan (thửa đất 153, tờ bản đồ số 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 19 | 108.000 | |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 27 | 228.000 | |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số 29 (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 35 | 96.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số 9 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 10 | 179.000 | |
| Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 13 | 228.000 | |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 9 | 179.000 | |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Minh thửa 755, tờ bản đồ số 70 đến nhà ông Quân thửa 1746 và nhà ông Nam thửa 1761, tờ bản đồ số 70 (trước đây là, tờ bản đồ số 13 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 36 | 245.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số 64 (trước đây là, tờ bản đồ số 7 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 17 | 400.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 50 | 87.000 | |
| Từ nhà thi đấu đa năng tới đất ở bà Láng (Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 4 | 245.000 | |
| Đường quy hoạch mới vị trí khu gốc xoan thôn Phương Giai sau bến xe xã Vĩnh Tiến nối với đường Quốc lộ 45 và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 32 | 800.000 | |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Chỉnh Tuyết (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Đạt Thảo (thửa đất số 301, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 22 | 108.000 | |
| Các tuyến đường khu Đống Rễnh thôn Tiến Ích 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 26 | 108.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số 69 đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 14 | 350.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số 69 đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 13 | 350.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số 69 đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 11 | 350.000 | |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số 69 đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 15 | 400.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Mỹ Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN CŨ Mục 20 | 800.000 | |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 15 | 120.000 | |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 17 | 228.000 | |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số 10 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 8 | 179.000 | |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số 29 điểm giao Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số 2 bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH QUANG CŨ Mục 37 | 60.000 | |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG CŨ Mục 8 | 228.000 | |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số 69 đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số 69 (trước đây là, tờ bản đồ số 12 bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Mục 10 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 90 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 90 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.