Bảng giá đất Xã Tây Đô, Thanh Hóa từ 01/01/2026
717 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Đô là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Hà Văn Bái(Tỉnh lộ 523c) (thửa 854/, tờ bản đồ 7) đi đất ở ông Hà Văn Thành(thửa 440/, tờ bản đồ 11) | 800.000 |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn | 1.000.000 |
| Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 220.000 |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m 1500 | 2.000.000 |
| Đồi Thợi: từ bà Phạm Thị Tâm(Nho) (Tỉnh lộ 523c) đi bà Lê Thị Thanh (thửa 851, tờ 07) | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 600.000 |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (206 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ thửa 1353, 1439, tờ bản đồ số xã Tây Đô; Đến thửa 1498, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) | 2.717.000 |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, (trước đây là, tờ bản đồ số 3, xã Vĩnh Yên cũ) | 1.076.000 |
| Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số | 1.141.000 |
| đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Yên cũ) | 1.196.000 |
| khách Vĩnh Lộc | 3.261.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, (trước đây là, tờ bản đồ số 01, xã Vĩnh Yên cũ) | 1.076.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 1.739.000 |
| Đoạn từ thửa số 686, tờ bản đồ số xã Tây Đô đến đất ở bà Vũ Minh Phượng (Đông Môn) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 1.630.000 |
| Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 1.630.000 |
| Đoạn từ thửa 1109, tờ bản đồ số xã Tây Đô (Nha khoa Quỳnh Anh) đến cây xăng đất ở ông Hùng (điểm giao Quốc lộ 45+217) (trước đây là xã Vĩnh Long) | 1.739.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến (cũ) ; Đến thửa số 44, 139, tờ bản đồ số xã Tây Đô (đất ở ông Mạnh Hà) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 1.467.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số (trước đây là tờ số xã Vĩnh Quang cũ) | 652.000 |
| giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Yên cũ) | 1.076.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Điệp Huệ (thửa 1091, 1084, tờ bản đồ số 22) đến Đến thửa 1389,1542, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến cũ) | 2.282.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ) | 1.174.000 |
| Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ | 1.060.000 |
| Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất xã Thạch Bình đến điểm giao giữa đường Quốc lộ với đê Vĩnh Long | 380.000 |
| Ven đường Tỉnh lộ từ đất ở ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453, tờ bản đồ số 10) đến Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi xã Tây Đô | 380.000 |
| bản đồ số xã Tây Đô, (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến cũ) | 2.446.000 |
| (thửa số 1061a, tờ bản đồ số 16) đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534, tờ bản đồ số 10) xã Tây Đô | 543.000 |
| Ven đường Tỉnh lộ từ Nhà văn hóa thôn Đồi Thợi (thửa 658, tờ bản đồ số 7) đến hết ranh giới xã Tây Đô, giáp xã Thạch Long (thửa số 06, tờ bản đồ số xã Tây Đô | 380.000 |
| Đoạn đường từ thửa 764, 1372, tờ bản đồ số xã Tây Đô đến điểm giao giữa Quốc lộ và (cây xăng Vĩnh Long và đến thửa 1088) (trước đây là xã Vĩnh Long) | 1.250.000 |
| Đoạn từ thửa 481, (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Tây Đô); Đến thửa 742, 1116, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Long) | 1.087.000 |
| Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ đến đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến cũ) | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN LỘ Quốc lộ đến trung tâm xã (trừ đường Thống Nhất) | 258.000 |
| Từ điểm giao giữa đường Quốc lộ với đê Vĩnh Long đến Quốc lộ đoạn rẽ vào Đại La (thửa tờ xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 815.000 |
| (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) đến hết ranh giới xã Tây Đô giáp xã Vĩnh Lộc | 3.804.000 |
| Đoạn từ thửa 274, tờ bản đồ số 70; Đến thửa 321, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) | 2.717.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai (giáp đất đất ở ông Đắc) giáp thửa số 382,25 đi đường tránh Thành Nhà Hồ đến giáp ranh giới đất (Vĩnh Tiến cũ) thửa số 594, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Yên cũ) | 299.000 |
| Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ xã Tây Đô (trước đây là xã Vĩnh Tiến) B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 598.000 |
| Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ đến cửa Nam Thành Nhà Hồ xã Tây Đô | 326.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở Đảng uỷ và MTTQ xã Tây Đô (thửa đất 876, 877, tờ bản đồ số 66) đến đền Tam Tổng (thửa số 14, tờ bản đồ số xã Tây Đô) (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến cũ) | 1.848.000 |
| Từ Quốc lộ đoạn rẽ vào Đại La (thửa 802, tờ 18) đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã Tây Đô) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ) | 924.000 |
| Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 353.000 |
| Đoạn đường Đê Sông Mã từ nhà bà Tuyến Bốn (thửa đất số 930, tờ bản đồ số 66) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) chạy dài đến giáp xã Vĩnh Yên (cũ) | 353.000 |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Diện Hoàn (thửa đất số 164, tờ bản số 33) đến đất ở ông Tuân Quyên (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng đến đất ở ông Lục Oanh (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Toàn Thắng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Dương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 120.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Long Tần (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Lạc Hằng (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ thửa đất số 318, 279, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Phiếu Tư (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Các tuyến đường khu vực Mổ Chùa thôn Cẩm Hoàng (thuộc các MBQH số: 1552, 1553, 963, 809) | 179.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Thoa Vui (thửa đất 915, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Thu Xoan (thửa đất 153, tờ bản đồ số 36) | 108.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Lai (thửa 99, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Đằng Lan (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 120.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ nhà bà Hà Khanh (thừa đất số 107, tờ bản đồ số 36) đến đất ở ông Thịnh Lý (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Lê Sơn (thửa đất số 217, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô Quốc lộ | 120.000 |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Lai Tu (thửa đất số 471, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hoè Trực (thửa đất số 303, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Tuyến đường từ đất ở ông Bình Oanh (thửa 755, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Phàu Thanh (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36) | 120.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 1: Tuyến đường từ điểm giao Đê Sông Mã đến nhà văn hoá thôn Cẩm Hoàng (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Eo Lê: Từ đất ở ông Biền (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Oai Cúc (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) thôn Cẩm Hoàng đến nhà bà Cành Dưỡng (thửa đất số 880, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Thôn Lê Sơn: Tuyến đường từ Nhà văn hoá thôn Lê Sơn đến đất ở ông Viện Xuân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 37), (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 179.000 |
| Thôn Lê Sơn: Từ đất ở ông Chỉnh Tuyết (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Đạt Thảo (thửa đất số 301, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Trung Hoa (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà ông Sỹ Hoa (thửa đất số 676, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Hương Thảo (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Minh Cài (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Hùng Bàn (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Ứng Tú (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| (thửa đất số 55) đến đất ở ông Khoa Sinh (thửa đất số 14) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 60.000 |
| đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 60.000 |
| Thôn Cẩm Hoàng 2: Từ đất ở ông Bốn Du (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 36) đến nhà bà Nương Định (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 36) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Các tuyến đường khu Đống Rễnh thôn Tiến Ích | 108.000 |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 60.000 |
| Tuyến đường dọc kênh Tây | 800.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Duy Lan (thửa đất số 542, tờ bản đồ số 33) đến đất ở ông Từng Hằng (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Sơn Len (thửa đất số 317, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Hồng Thường (thửa đất số 488, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ đất ở ông Ký Quyên (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Du Hương (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Bảo Vân (thửa đất số 02, tờ 37) đến nhà bà Hiếu Lẫy (thửa 46, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Nghiêm Hương (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 33) đến nhà bà Nhung Đàn (thửa 340, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ nhà bà Hải Hà (thửa 541, tờ bản đồ số 33) đến nhà đến đất ở ông Thuật Kim (thửa đất số 367, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 108.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà bà Mơi Thành (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Cúc Chính (thửa đất số 578, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Hải Tích (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thuý Sự (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Cẩn Thuỳ (thửa 80, tờ bản đồ số 37) đến nhà bà Thu Quyết (thửa 18, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 96.000 |
| thửa số 769, tờ bản đồ số điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 299.000 |
| nhà bà Khuông thửa số 543,622 điểm cuối đất ở ông Nam, thửa số 565,493), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 163.000 |
| là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), điểm cuối ngã tư | 299.000 |
| số 297,288, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số (trước đây là, | 326.000 |
| các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 150.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 179.000 |
| thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ | 299.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ - 4m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 108.000 |
| đất ở ông Hồng Nhàn thửa số điểm cuối đất ở ông Nam thửa số 565,534), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 163.000 |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ - 5m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 120.000 |
| nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản | 163.000 |
| Tuyến đường huyện VL mặt đường rộng 9m, vỉa hè mỗi bên 10m | 800.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 96.000 |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non Vĩnh Yên đến ngã tư Trường Tiểu học Vĩnh Yên | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m. | 720.000 |
| chính xã Vĩnh Yên) đến điểm cuối hết thôn Thọ Đồn thửa số | 239.000 |
| điện, thửa số 395,379 điểm cuối từ nhà chị Phương Quyết thửa số 129,130 nối đi ra đường Thống Nhất thửa số 28,905), tờ bản đồ số | 163.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư thôn Mỹ Sơn | 800.000 |
| đất ở ông Tăng thửa số 602,603,648 điểm cuối nhà chị Ngọc chợ thửa số 767,789 và điểm nối ra cổng làng thửa số 727,744,758,775), tờ | 163.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu dân cư Mã Nền cây trôi Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Yên Tôn | 600.000 |
| anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, bản đồ | 163.000 |
| mới ông Đạt thửa số 533,484 điểm cuối giáp MBQH đất ở đất ở ông Đương thửa số 412,448,4), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ | 163.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 4m Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên | 680.000 |
| thửa số 696,648 điểm cuối giáp ranh đất ở ông Khanh thửa số 764,765), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 163.000 |
| ở ông B Năm thửa số 544,623 điểm cuối đất ở ông Thới tình 780,781), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 163.000 |
| ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã | 163.000 |
| ở ông Mạc, thửa số 628,627 điểm cuối nhà Chị Đảm Chiều thửa số 768,769), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 163.000 |
| Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc) Tuyến đường VL02 mặt đường rộng 9m, vỉa hè rộng 10m | 800.000 |
| địa chính xã Vĩnh Yên). (các thửa số 9,11,12…..203,215,227). Trừ các thửa bên đường (Điểm đầu từ nhà anh Dũng Chiều thửa số | 71.000 |
| khu đất mới ông Đạt thửa số điểm cuối đất ở ông Thọ Chược thửa số 318,307), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số 3, | 163.000 |
| Các tuyến còn lại có chiều rộng từ - 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | 800.000 |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 5,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 2m | 680.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hiệp thửa 740, tờ bản đồ số đến nhà ông Duy thửa 796, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 500.000 |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | 600.000 |
| Tuyến đường từ trường cấp Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 600.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số đến nhà ôngVượng thửa 424, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số tờ (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 750.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2-3 m còn lại tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | 98.000 |
| Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m | 560.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hùng Dung thửa 925, tờ bản đồ số đến nhà bà Nguyệt Vĩnh thửa 423, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 500.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Minh thửa 755, tờ bản đồ số đến nhà ông Quân thửa 1746 và nhà ông Nam thửa 1761, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 500.000 |
| khoáng sản Tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3,5m | 800.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Lương thửa 900, tờ bản đồ số đến nhà ông Quang thửa 939, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) giáp Kênh Nam | 500.000 |
| các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | 680.000 |
| B.3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH TIẾN CŨ Các tuyến đường trục chính nối với Quốc lộ 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường Quốc lộ < mét, chiều rộng > 5m | 375.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng > 5m tại các thôn Mỹ Sơn, Mỹ Xuyên, Yên Tôn Thượng, Yên Tôn Hạ, Phù Lưu, Thọ Đồn | 163.000 |
| Tuyến đường từ đền Tam Tổng đến đến nhà ông Hiền giáp đường đê Sông Mã (thửa 571, tờ bản đồ số 69) (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 1.000.000 |
| số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà bà Hoa thửa 96, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số | 400.000 |
| giáp đường Quốc lộ vào Thành Nhà Hồ, đất ở ông Triệu Văn Đạt (thửa 1365, tờ bản đồ 66) (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 1.000.000 |
| nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản | 350.000 |
| ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà văn hoá thôn Phú Lĩnh thửa 146, tờ bản đồ số đến đường phụ cận Thành Nhà Hồ) (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 400.000 |
| ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 400.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Phạm thửa 467, tờ bản đồ số đến giáp đường phụ cận Thành Nhà Hồ giáp thửa 699, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản | 350.000 |
| nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH LONG | 65.000 |
| ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản | 350.000 |
| ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 350.000 |
| Từ UBND xã Tây Đô đi Nhà thi đấu đa năng xã Tây Đô | 245.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 3-4 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | 190.000 |
| Đường nối từ trường cấp đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4- 7m) | 425.000 |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Liệu (ĐT.523C, thửa 453/ tờ số 10) đi đất ở ông Hà Văn Thành (thửa 440/ tờ số 11) | 245.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 4-5 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | 245.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng 2-3 mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | 140.000 |
| Xuân Áng: Từ nhà bà Hà Thị Luyện (thửa 940, tờ bản đồ 16) đi đất ở bà Nguyễn Thị Tha (thửa 1659, tờ 16) | 228.000 |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Hà Thanh Long (thửa 1069, tờ 15) đi ông Lê Văn Hiệu (thửa 1103, tờ 16) | 228.000 |
| xe xã Vĩnh Tiến nối với đường Quốc lộ và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) | 800.000 |
| Từ Chợ Đông Môn đến Cửa đông Thành Nhà Hồ | 245.000 |
| CŨ Từ Quốc lộ đến Chợ Đông Môn | 245.000 |
| tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến giáp Kênh Nam, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản | 500.000 |
| đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số | 350.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) | 425.000 |
| nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã | 350.000 |
| Xuân Áng: từ đất ở ông Lam (Tỉnh lộ 523C, thửa 982/ tờ 15) đi đất ở ông Lai (thửa 936/ tờ 15) | 245.000 |
| Từ nhà thi đấu đa năng tới đất ở bà Láng (Quốc lộ 45) | 245.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | 299.000 |
| Xuân Áng: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với Tỉnh lộ 523C, Quốc lộ có khoảng cách dưới 200m | 228.000 |
| Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) | 80.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | 143.000 |
| Đồi Mỏ: từ Nhà văn hóa đi ông Vũ Xuân Hưng (thửa 452/, tờ bản đồ 10) | 163.000 |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ 20) đi đất ở ông Hoàng Văn Hào (thửa 1011/, tờ bản đồ 15) | 228.000 |
| Thành Phong: từ đất ở ông Lữ Trọng Hán (thửa 159, tờ 09) đi ông Bạch Mai Hoàn(thửa 201, tờ 09) | 125.000 |
| Cẩm Bào: từ đất ở ông Vũ Đình Liên (thửa 1169a, tờ 15) đi ông Phạm Văn Huy(thửa 1197, tờ 15) | 228.000 |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Hồ Ngọc Đính (thửa 11, tờ 23) đi đất ở ông Đinh Trọng Nguyên (thửa 72, tờ 23) | 228.000 |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Đình Thành (1443, tờ 22) đến thửa đất ở ông Vũ Đình Khuya | 228.000 |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Huyên (Thủy) (thửa 1028/, tờ bản đồ 15) đi đất ở ông Nguyễn Văn Khang (thửa 1140/, tờ bản đồ 15) | 228.000 |
| Thành Phong: Từ đất ở ông Chu Hải Thanh(thửa 547, tờ 9) đi đất ở ông Nguyễn Công Vinh (thửa 508, tờ 9) | 163.000 |
| Thôn Bèo: từ nha ông Hoàng Văn Thường (thửa 455, tờ 22) đi ông Trần Văn Minh (thửa 33, tờ 23) | 228.000 |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ có khoảng cách dưới 150m | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | 228.000 |
| Thành phong: từ Nhà văn hóa đến Trường Tiểu học | 163.000 |
| Cầu Mư: từ đất ở ông Thung (thửa 469/, tờ bản đồ 26) đến bà Thúy (thửa 539/, tờ bản đồ 20) | 228.000 |
| Đông Môn: Từ bà Tiết Thị Kim (thửa 246/ tờ 20) đi ông Vũ Đình Nhật (thửa 68/ tờ 25) (Đường ven chân Thành Nhà Hồ) | 228.000 |
| Đông Môn: Từ đất ở ông Trần Trung (thửa 1456, tờ 22) đến thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Viên (Thắm) | 228.000 |
| Thành Phong: từ đất ở ông Hoàng Văn Tâm (thửa 182, tờ 09) đi ông Vũ Văn Dũng (thửa 215, tờ 09) | 125.000 |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Lê Văn Nghi (thửa 817, tờ 18) đi đất ở bà Lê Thị Phiên (thửa 28, tờ 23) | 228.000 |
| Thôn Bèo: từ đất ở ông Trần Tiến Quân (thửa 748/ tờ 18) đi ông Đinh Trọng Côn(thửa 58/ tờ 23) | 228.000 |
| Cầu Mư: Từ đất ở ông trịnh Xuân Nghiệm (thửa 263/ tờ 26) đi đất ở ông Trịnh Văn Cương(thửa 447/ tờ 26) | 228.000 |
| Đông Môn: từ đất ở ông Vũ Cao Bí(thửa 862/ tờ 21) đi ông Vũ Đình Thiện(Thủy) (thửa 736/, tờ bản đồ 21) | 228.000 |
| Cầu Mư: Các đoạn đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ và Quốc lộ có khoảng cách dưới 200m | 228.000 |
| Cẩm Bào: Các tuyến đường giao thông nông thôn đấu nối với quốc lộ và Tỉnh lộ 523C có khoảng cách dưới 200m | 228.000 |
| Đông Môn: Các tuyến đường giao thông đấu nối với quốc lộ (có khoảng cách dưới m) | 228.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | 92.000 |
| Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | 92.000 |
| Cẩm Bào: Từ đất ở ông Phạm Văn Hưng (thửa 105/, tờ bản đồ số 20) đi đất ở ông Phạm Văn Nghĩa (thửa 1182/, tờ bản đồ 15) | 228.000 |
| Cầu Mư: Từ đất ở bà Trịnh Thị Huệ (thửa 1395/, tờ bản đồ 22) đến đất ở ông Trịnh Văn Chinh (thửa 1060, tờ 22) | 228.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Câu Mư, Bèo, Đông Môn, Xuân Áng, Cẩm Bào | 228.000 |
| Đồi Mỏ: từ bà Lê Thị Thúy (thửa 451/, tờ bản đồ 10) đi ông Hà Văn Thành (thửa 440/, tờ bản đồ 11) | 163.000 |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m | 680.000 |
| Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 60.000 |
| Lộc) Các tuyến đường số 1,4,5: rộng 7,5m, vỉa hè 5m | 800.000 |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Vũ Nguyên Thục (Tỉnh lộ 523c) đi ông Nguyễn Ngọc Dũng | 163.000 |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Ngà(Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Lê Văn Huấn | 163.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 163.000 |
| Đồi Thợi: từ bà Phạm Thị Tâm(Nho) (Tỉnh lộ 523c) đi bà Lê Thị Thanh (thửa 851, tờ 07) | 125.000 |
| Tân Lập: Từ đất ở bà Cầm (thửa 538, tờ 06) đi ông Quách Văn Tặng (thửa 57, tờ 06) | 163.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 87.000 |
| Đồi Mỏ: từ đất ở ông Hà Văn Bái(Tỉnh lộ 523c) (thửa 854/, tờ bản đồ 7) đi đất ở ông Hà Văn Thành(thửa 440/, tờ bản đồ 11) | 163.000 |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Phạm Hồng Kỳ (Tỉnh lộ 523c) (thửa 175, tờ 7) đi đất ở bà Trần Thị Trường (thửa 415, tờ 7) | 163.000 |
| Đồi Thợi: từ đất ở ông Nguyễn Văn Tường (Tỉnh lộ 523c) đi đất ở ông Hoàng Văn Lơi (thửa 327, tờ số 07) | 163.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 125.000 |
| Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m | 750.000 |
| Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ | 71.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số | 46.000 |
| Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ | 7.000 |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, (trước đây là, tờ bản đồ số 3, xã Vĩnh Yên cũ) | 46.000 |
| Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, đến | 150.149 |
| Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Quang cũ) | 34.000 |
| Đoạn từ thửa 1353, 1439, tờ bản đồ số xã Tây Đô; Đến thửa 1498, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) | 9.000 |
| Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả bên | 2.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 523C Ven đường Tỉnh lộ 523c đoạn từ điểm đấu nối đường Quốc lộ | 217.000 |
| bản đồ số xã Tây Đô, (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến cũ) | 13.000 |
| Đoạn đường từ điểm giao Quốc lộ thôn Eo Lê đến nhà bà Hoàn Tùng (thửa đất 115, tờ bản đồ số 33) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 6.000 |
| Đoạn từ thửa 274, tờ bản đồ số 70; Đến thửa 321, tờ bản đồ số xã Tây Đô (trước đây là, tờ bản đồ số xã Vĩnh Tiến) | 70.000 |
| khoáng sản Đoạn từ bến xe khách Vĩnh Lộc Đến và thửa 334, tờ bản đồ số | 70.000 |
| 36) thôn Cẩm Hoàng (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 9.000 |
| QUANG CŨ | 509.000 |
| Thôn Tiến Ích 1: Từ nhà Trường An (thửa 159, tờ bản đồ số 37) đến đất ở ông Dũng (thửa 72, tờ bản đồ số 37) (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 10.000 |
| Thôn Eo Lê: Các thửa đất thuộc Lô Quốc lộ | 217.000 |
| Thôn Tiến Ích 2: Từ đất ở ông Minh Hội (thửa đất số 25) đến nhà bà Phương Đương (thửa đất số 51), tờ bản đồ số (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 29.000 |
| đến nhà văn hoá thôn Quan Nhân. (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 2.000 |
| Các thửa đất ở còn lại thuộc, tờ bản đồ số (trước đây là tờ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Quang cũ) | 29.000 |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số điểm giao Quốc lộ | 29.000 |
| QUANG CŨ | 510.000 |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số từ đất ở ông Dũng Hà | 29.000 |
| Các tuyến đường khu Đống Rễnh thôn Tiến Ích | 2.000 |
| QUANG CŨ | 511.000 |
| đất ở ông Hồng Nhàn thửa số điểm cuối đất ở ông Nam thửa số 565,534), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 10.000 |
| Đoạn đường chính chạy dọc gần sông mã từ làng thượng thửa số 696,726, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 12.000 |
| nhà bà Khuông, thửa số 543,544 điểm cuối đất ở ông Tình chung, thửa số 174,175), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản | 10.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ - 4m tại các thôn Eo Lê, Tiến Ích 1, 2; Cẩm Hoàng 1, 2; Lê Sơn | 3.000 |
| số 297,288, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên), đến thửa 766,805, tờ bản đồ số (trước đây là, | 49.000 |
| thửa số: 448,561.632, tờ bản đồ số 53; điểm cuối đất ở ông Lộc, Nụ, bà Phương) thửa số 807,811, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ | 53.000 |
| 10,31,47, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | 15.000 |
| Thôn Yên Tôn Hạ: Tuyến đường trong khu dân cư bên (Điểm đầu | 2.000 |
| trường cấp 1, thửa số 668,490, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | 53.000 |
| thửa số 769, tờ bản đồ số điểm cuối đất ở ông Tiến từ thửa số 1293, 1321, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 10.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư bên (Điểm đầu đất ở ông Đặng, bà Bình, bà xuân thửa số 796,792,793,794, tờ bản đồ số (trước đây | 52.000 |
| nhà bà Khuông thửa số 543,622 điểm cuối đất ở ông Nam, thửa số 565,493), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 10.000 |
| ở ông Mạc, thửa số 628,627 điểm cuối nhà Chị Đảm Chiều thửa số 768,769), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 10.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 512.000 |
| anh Dũng Chiều thửa số 21,15 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,50, tờ bản đồ số 45,46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, bản đồ | 4.000 |
| mới ông Đạt thửa số 533,484 điểm cuối giáp MBQH đất ở đất ở ông Đương thửa số 412,448,4), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ | 45.000 |
| chính xã Vĩnh Yên) Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư bên (Điểm đầu đất | 2.000 |
| 15,21 điểm cuối hết nhà bà Tàu Nghinh thửa số 31,51,52 giáp ranh đất Vĩnh Long cũ), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số 3, bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên). | 45.460 |
| khu đất mới ông Đạt thửa số điểm cuối đất ở ông Thọ Chược thửa số 318,307), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số 3, | 532.533 |
| bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) | 11.000 |
| ở ông B Năm thửa số 544,623 điểm cuối đất ở ông Thới tình 780,781), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 10.000 |
| thửa số 696,648 điểm cuối giáp ranh đất ở ông Khanh thửa số 764,765), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 12.000 |
| số bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) Thôn Mỹ Sơn: Tuyến đường khu dân cư bên (Điểm đầu từ nhà | 2.000 |
| ngã ba Đình thửa số 656,702 điểm cuối trạm điện thửa số 395,403), tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã | 11.000 |
| Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư bên (Điểm đầu | 2.000 |
| đồ số 2,3 bản đồ địa chính xã Vĩnh Yên) các thửa giáp đất lâm nghiệp khu Đồi voi tại, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ | 1.000 |
| chính xã Vĩnh Yên) Thôn Yên Tôn Thượng: Tuyến đường khu dân cư bên (Điểm đầu | 2.000 |
| khoáng sản Thôn Phù Lưu: Tuyến đường trong khu dân cư bên (Điểm đầu đất | 2.000 |
| Đất ở nông thôn các thửa tại, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản | 44.450 |
| chính xã Vĩnh Yên). Thôn Mỹ Xuyên: Tuyến đường khu dân cư bên (Điểm đầu giáp | 2.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư còn lại có chiều rộng từ - 4m tại | 3.000 |
| Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã từ thửa 689, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) (giáp ranh khu phố Thành Nhân xã Vĩnh Lộc) đến thửa số tờ (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 1.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Triều thửa 522, tờ bản đồ số đến nhà ôngVụ thửa 490, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 69.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hùng Dung thửa 925, tờ bản đồ số đến nhà bà Nguyệt Vĩnh thửa 423, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 70.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 513.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Minh thửa 755, tờ bản đồ số đến nhà ông Quân thửa 1746 và nhà ông Nam thửa 1761, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 13.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Hiệp thửa 740, tờ bản đồ số đến nhà ông Duy thửa 796, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 70.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà thờ họ Trịnh thửa 787, tờ bản đồ số đến nhà ôngVượng thửa 424, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 69.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu đầu làng ông Đạt) thửa số .Tờ bản đồ số 3. Đo vẽ năm 2001 | 483.000 |
| Tuyến đường từ đền Tam Tổng đến đến nhà ông Hiền giáp đường đê Sông Mã (thửa 571, tờ bản đồ số 69) (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 12.000 |
| Thôn Phương Giai: Tuyến đường từ nhà ông Lương thửa 900, tờ bản đồ số đến nhà ông Quang thửa 939, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) giáp Kênh Nam | 70.000 |
| Tuyến đường từ trường cấp Vĩnh Tiến đến nhà ông Toản thửa đất số 938, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 13.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số đến nhà bà Phương thửa 366, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 69.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 514.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Thụ thửa 273, tờ bản đồ số đến nhà | 69.000 |
| nhà ông Long thửa đất số 322, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 66.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Thạo thửa 355, tờ bản đồ số đến giáp nhà ông Phán thửa 208, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 69.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ Sân bóng thôn Phú Lĩnh đến nhà ông Toàn thửa 768, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 7.000 |
| giáp đường Quốc lộ vào Thành Nhà Hồ, đất ở ông Triệu Văn Đạt (thửa 1365, tờ bản đồ 66) (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa | 9.000 |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Mạnh thửa 1635, tờ bản đồ số đến | 66.000 |
| Thôn Thổ Phụ: Tuyến đường từ nhà ông Biên thửa 422, tờ bản đồ số đến nhà ông Thành thửa 290, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 69.000 |
| ông Bôi thửa đất số 1603, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 66.000 |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Đốc thửa 516, tờ bản đồ số đến nhà | 66.000 |
| nhà bà Lan thửa đất số 1474, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 66.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Đàm thửa 116, tờ bản đồ số đến nhà | 69.000 |
| ông Bạ thửa 400, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) và qua đoạn nhà ông Hiếu thửa 73, tờ bản | 12.000 |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Tá thửa 509, tờ bản đồ số đến nhà | 66.000 |
| ông Linh thửa 326, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 12.000 |
| ông Nghiêm thửa đất số 1077, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 66.000 |
| Tuyến thửa 1796, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Kiêu thửa đất số 613, tờ bản | 8.000 |
| Thôn Xuân Giai: từ nhà ông Trình thửa 1092, tờ bản đồ số đến | 66.000 |
| ông Trưởng thửa 405, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 12.000 |
| Thôn Phú Lĩnh: Từ nhà ông Hồng thửa 324, tờ bản đồ số đến nhà | 69.000 |
| ông Mạnh thửa đất số 297, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 65.000 |
| Thôn Tây Giai: từ nhà ông Tuấn thửa 291, tờ bản đồ số đến nhà | 65.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 515.000 |
| nhà bà Lý thửa đất số 847, tờ bản đồ số và nhà ông Hay thửa 928, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã | 66.000 |
| xe xã Vĩnh Tiến nối với đường Quốc lộ và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) | 45.000 |
| tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến giáp Kênh Nam, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản | 8.000 |
| đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) | 7.000 |
| ông Cảnh thửa 176, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Thư thửa đất số 327, tờ bản | 65.000 |
| đây là, tờ bản đồ số bản đồ địa chính xã Vĩnh Tiến) đến nhà ông Chữ thửa đất số 972, tờ bản đồ số (trước đây là, tờ bản đồ số | 65.000 |
| Đường nối từ trường cấp đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4- 7m) | 2.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > mét tại các thôn Xuân Giai, Phương Giai, Phú Lĩnh, Thổ Phụ, Phố Mới, Tây Giai | 5.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 516.000 |
| Thôn Bèo: Các tuyến đường nối Quốc lộ có khoảng cách dưới 150m | 45.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ XÃ VĨNH YÊN | 517.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.