Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1363 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (161 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 1.2 | 8.608.000 |
| Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũ | Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 1.3 | 8.608.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông Bình đến ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.7 | 861.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông thông đến bà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.10 | 704.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.5 | 861.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.6 | 2.035.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.13 | 704.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.8 | 1.800.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông Lưu đến ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.4 | 2.035.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.11 | 704.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Ông An đến ông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.12 | 704.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.1 | 3.443.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.2 | 1.409.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông Lợi đến bà Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.9 | 704.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Từ ông Vâm đến ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.3 | 2.739.000 |
| Đường thôn Bái Đa | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 14.14 | 704.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.1 | 2.739.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.3 | 2.739.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Bắc Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.8 | 704.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.5 | 2.739.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.7 | 704.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.2 | 2.739.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Từ ông Lượng đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.6 | 704.000 |
| Đường thôn Bắc Giang | Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 10.4 | 2.035.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.16 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.9 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Từ ông Huệ đến giáp Quốc lộ 45 mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.2 | 2.739.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Đường 18 tháng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.3 | 3.443.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.11 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Đề đến bà Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.14 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Hoan đến ông Phương thửa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.13 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Hợi đến giáp bờ sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.15 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.1 | 3.443.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Đường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.5 | 5.400.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.10 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Đường Đông Tây Nam thị trấn 5 (trước Trường Mầm non Hoa Mai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.4 | 6.261.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Trường đến giáp bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.8 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.7 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.12 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.6 | 4.148.000 |
| Đường thôn Nam Giang | Đường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối (cũ) đến cầu Chuối mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 11.17 | 3.000.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.1 | 2.739.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.15 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.10 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.3 | 2.035.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Dương đến ông Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.9 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Phúc đến ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.13 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.16 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Thành đến ông Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.14 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.2 | 1.409.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Ông Thú đến bà Sói B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.7 | 1.096.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Dương đến ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.11 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Vũ đến ông Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.5 | 1.174.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.6 | 1.174.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Hiệu đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.8 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Mai đến ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.4 | 704.000 |
| Đường thôn Nam Tiến | Từ ông Hoan đến ông Kế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 13.12 | 704.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Dân đến bà Mơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.11 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Đào đến ông Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.7 | 704.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.9 | 2.035.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.22 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.2 | 2.035.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.1 | 2.739.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Minh đến bà Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.26 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ ông Sắc đến sông khe Ngang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.16 | 704.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Bình đến bà Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.5 | 704.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Bồi đến bà Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.19 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.10 | 1.409.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Sơn đến ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.23 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ ông Giáp đến ông Sắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.15 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ giáp Quốc lộ 45 đến ông Dân (phố Xuân Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.8 | 2.739.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ ông Tý đến ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.18 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Trường đến ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.4 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Lưu đến Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.21 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Thanh đến ông Sánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.24 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Hợi đến ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.25 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.6 | 704.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Đấu đến ông Thêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.12 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.17 | 1.409.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.27 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Chính đến ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.13 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ông Xuyên đến ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.20 | 548.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Lợi đến ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.3 | 861.000 |
| Đường thôn Đông Hoà | Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ Mục 12.14 | 704.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 6 | 2.600.000 | |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 1 | 1.956.000 | |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 16 | 587.000 | |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (làng Mật) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 5 | 2.880.000 | |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi 3 trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 2 | 837.000 | |
| Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ Mục 3 | 326.000 | |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 13 | 418.000 | |
| Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 14 | 2.282.000 | |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 10 | 652.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 17 | 329.000 | |
| Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ 34 (ông thông) đến thửa 47, tờ bản đồ 34 (ông Quang) thôn Vạn Trạch (cũ) tuyến trục chính (tuyến bổ sung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 28 | 209.000 | |
| Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 1 | 913.000 | |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 2 | 3.600.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số 12 đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 18 | 228.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số 69 tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 3 | 837.000 | |
| Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa 383 đến thửa 596, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 3 | 913.000 | |
| Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ Mục 2 | 913.000 | |
| Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 6 | 717.000 | |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 11 | 652.000 | |
| Đường còn lại thôn Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 23 | 209.000 | |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 15 | 522.000 | |
| Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 01 đến lô 12 thôn Đồng Thọ (tuyến bổ sung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 26 | 209.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 19 | 658.000 | |
| Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 29 | 209.000 | |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ 25 đến thửa 74- 37, tờ bản đồ 21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số 02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 21 | 228.000 | |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 1 | 4.800.000 | |
| Khu tái định cư thôn Làng Mật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 27 | 3.750.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 10 | 478.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; Từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 5 | 658.000 | |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 3 | 3.200.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 4 | 837.000 | |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa 318 (ông Nông) đến thửa 297 đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ 25 (bà Đức) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 8 | 658.000 | |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 16 | 538.000 | |
| Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 5 | 456.000 | |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 9 | 652.000 | |
| Từ thửa 167 đến thửa số 351, tờ bản đồ số 13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 4 | 913.000 | |
| Từ thửa 692 đến thửa số 708, Tờ bản đồ số 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Đường còn lại thôn Ngọc Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 22 | 209.000 | |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 2 | 1.304.000 | |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 3 | 1.304.000 | |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ 21 (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ 21 (ông Ban) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 13 | 456.000 | |
| Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ 28 (ông Tập) giáp thôn đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ 27 (ông Hải) giáp thôn Quyết Thắng xã Vạn Thắng (tuyến bổ sung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 27 | 209.000 | |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 12 | 900.000 | |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 26 | 1.900.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 20 | 478.000 | |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 7 | 538.000 | |
| Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (làng Mật) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 4 | 3.040.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 21 | 329.000 | |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 25 | 1.250.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 15 | 228.000 | |
| Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 19 | 228.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 22 | 1.650.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thắng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 18 | 163.000 | |
| Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số 01 đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 (Cao Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ Mục 1 | 913.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 1 | 837.000 | |
| Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 13 đến lô 28 thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 25 | 209.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 18 | 329.000 | |
| Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số 3 đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 23 | 1.400.000 | |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 9 | 658.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 6 | 837.000 | |
| Từ thửa 44 đến thửa số 97, Tờ bản đồ số 14 ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 2 | 913.000 | |
| Phía Tây kênh N8 từ ông Phạm Bá Trường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số 3 đi tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 20 | 228.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thiện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 24 | 228.000 | |
| Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 7 | 978.000 | |
| Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 17 | 978.000 | |
| Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ Mục 4 | 1.956.000 | |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số 11 (Cộng Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ Mục 7 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.