Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1447 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông478.000
Từ Quốc lộ cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh837.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng)418.000
Từ Quốc lộ Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông)837.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban)1.000.000
thửa đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức)658.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh478.000
Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn)978.000
Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi)978.000
Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm)978.000
Thửa 1033/12 (ông Bình) đến 1050/12 (cây đa)978.000
Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh)978.000
Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ)978.000
Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ209.000
Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường)978.000
Thửa 541/15 (ông Như) đến 604/15 (ông Lương)978.000
Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam)978.000
Thửa 693/12 (ông Bình) đến 976/12 (ông Chương)978.000
Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh)978.000
Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn)978.000
Thửa 697/15 (bà Toản) đến 1120/15 (ông Huấn)978.000
Thửa 535/15 (Nhà văn hóa) đến 806/15 (ông Dẻo)978.000
Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại)978.000
Thửa 542/11 (bà Huê) đến 670/15 (ông Toán)978.000
Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa)978.000
Thửa 678/15 (ông Công) đến 724/15 (ông Tuyến)978.000
Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích)978.000
Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ)1.304.000
Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo)978.000
Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị)978.000
Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Đồng Thọ209.000
Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên)978.000
Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng)978.000
đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết209.000
Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại)978.000
Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân)978.000
Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật)978.000
Thửa 602/15 (ông Khoát) đến 676/15 (bà Dẻo)978.000
Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén)1.956.000
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)1.956.000
Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45)978.000
Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành)978.000
Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực)978.000
Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn)1.304.000
Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước)978.000
Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ (ông thông) đến thửa 47, tờ bản đồ (ông Quang) thôn Vạn Trạch (cũ) tuyến trục chính (tuyến bổ sung)209.000
Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp)978.000
Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền)978.000
Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn)978.000
Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên)978.000
Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa)978.000
Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương)978.000
Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)978.000
Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa)978.000
Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu)978.000
Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng)978.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật)2.880.000
Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật)3.040.000
Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế)978.000
Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng)978.000
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)2.282.000
Từ Lô số LK1: Đến LK1:1.600.000
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)978.000
Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)978.000
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)652.000
Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu)978.000
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)978.000
Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)978.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)3.200.000
Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)652.000
Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu)978.000
Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số (Liên Minh)456.000
Thửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất)978.000
Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị)978.000
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số2.600.000
Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa)978.000
Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch)978.000
tại xã Vạn Thắng cũ163.000
Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương)978.000
Từ lô sốLK2: Đến LK2:1.280.000
Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi)978.000
Từ lô số LK3: Đến LK3:1.280.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận)4.800.000
Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8978.000
Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh)978.000
Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000652.000
Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn)978.000
Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số (Cộng Hoà)978.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số3.600.000
Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu)978.000
Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)978.000
Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)978.000
Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa)978.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số228.000
Khu tái định cư thôn Liên Minh1.900.000
Khu tái định cư thôn Làng Mật3.750.000
hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa1.650.000
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số228.000
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số978.000
xã Vạn Thiện cũ228.000
Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3)1.400.000
bản đồ số đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số228.000
số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi228.000
Khu tái định cư thôn Xuân Thành1.250.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số522.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số587.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (139 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ505.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (Làng Mật)7.000
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ cũ45.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số5.000
Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (Làng Mật)6.000
Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) đến cổng chào Tập Cát1.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06; Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số860.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06.153.000
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát đến dốc đê (ông Thảo)1.000
Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà1.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba Làng Trù6.000
1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45309.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Thái Hòa cũ1.000
Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà cũ)1.000
Đường đê từ Cổng chào Tập Cát đến ông Dũng (Tập Cát 1)2.000
Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc bên kênh N8)2.000
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát1.000
Từ Quốc lộ đến ông Cống (Thái Hoà cũ)2.000
Các tuyến thôn Tập Cát1.000
Từ ông Át đến Quốc lộ cũ45.000
Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ 45)45.000
B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ310.000
Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà cũ)1.000
B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ311.000
Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá2.000
Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ (Đỗ Bí) ngõ525.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá1.000
Từ Tỉnh lộ từ sau ông Biên thửa đến ông Luận268.000
B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ312.000
Từ sau ông Quyền thửa đến ông Thắng thửa tờ bản đồ số59.000
Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa đến thửa 596, tờ bản đồ số383.000
Đoạn đường đê thoát lũ vùng3.000
B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ313.000
Đường quy hoạch các lô (CA đến CA 8; CB3)6.000
A22; Đoạn đầu đường Bắc Nam đến đường Đ.ĐTNTT5 (khu R, F,7.000
Từ thửa đến thửa số 97, Tờ bản đồ số ;14.000
Từ thửa đến thửa số 708, Tờ bản đồ số9.000
Đường ĐT. NTT (khu G; CC; CB); Đường ĐT. NTT (khu D);2.000
Từ thửa đến thửa số 140, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa số 147, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số12.000
Từ thửa đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số634.000
Từ thửa đến thửa tiếp đến thửa tờ bản đồ số486.000
Từ thửa đến thửa 907, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa đến thửa số 697, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa 531, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số50.000
Từ thửa đến thửa 692, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa đến thửa 195, Tờ bản đồ số2.000
B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ314.000
Từ thửa đến thửa số 206, Tờ bản đồ số15.000
Từ thửa đến thửa 48, Tờ bản đồ số16.000
Từ thửa đến thửa 88, Tờ bản đồ số14.000
Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số tiếp đến thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số12.000
Từ thửa đến thửa 621, Tờ bản đồ số12.000
Từ thửa đến thửa 461, Tờ bản đồ số12.000
Từ thửa đến thửa 483, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 52, tờ bản đồ số47.000
Từ thửa đến thửa 897, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa 284, Tờ bản đồ số 08; Từ thửa đến thửa 71, Tờ bản đồ số 12;1.000
Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ có bề rộng mặt đường trên 3,0m525.000
Từ thửa đến thửa số (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản716.000
Từ thửa đến thửa 709, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa đến thửa số 638, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa số 146, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số37.000
Từ thửa đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số50.000
Từ thửa đến thửa số ; Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa 94, Tờ bản đồ số ; Từ thửa đến thửa 82, tờ bản đồ số14.000
Từ thửa đến thửa 484, Tờ bản đồ số14.000
Từ thửa đến thửa số 918, Tờ bản đồ số9.000
Từ thửa đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số164.000
Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số12.000
Từ thửa đến thửa 704, tờ bản đồ số6.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Ngoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Phượng)454.000
Từ thửa đến thửa 139, Tờ bản đồ số6.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Lâm) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tảo)20.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Vỹ) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Chiến)49.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hồng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Thăng)3.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Đông) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Hoa)587.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hùng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Át)135.000
B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ315.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Miên) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Lành)148.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Tân) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đường)69.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Lành) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thuận)161.000
Từ thửa đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số53.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Chí) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thiệu)733.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hải) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tròn)8.000
Từ thửa tờ bản đồ (từ đường sắt) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Anh)395.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Mến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tấn)739.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Anh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Quý)571.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Nết) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đức)654.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Chiến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Oanh)268.000
Từ thửa tờ bản đồ (Bà Vịnh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Khẩn)705.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tiến)68.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hương) đến hết thửa tờ bản đồ (đến đường sắt)719.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Tham) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tâm)466.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng)25.000
Từ thửa tờ bản đồ (Bà Tăng) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Trung)621.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban)21.000
B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ316.000
Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa (ông Nông) đến318.000
169, tờ bản đồ đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ27.000
thửa đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức)25.000
Từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô69.000
Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ (bà Miên) đến thửa tờ bản đồ (ông Phố)25.000
Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ26.000
Từ Quốc lộ Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông)28.000
Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ (ông Ngữ)25.000
đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông23.000
Từ Quốc lộ đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ (ông Lợi)28.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Hoa) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Giảng)649.000
Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung)28.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ đến thửa 74- 37, tờ bản đồ25.000
(ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ đến thửa 33, tờ bản đồ (ông Thắng)25.000
Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Đồng Thọ12.000
B.4 XÃ VẠN HÒA CŨ317.000
đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết27.000
Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ (ông Tập) giáp thôn28.000
Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường)3.000
Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật)6.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)6.000
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)2.000
Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 20007.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật)7.000
Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)1.000
Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số (Cộng Hoà)10.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số6.000
B.5 XÃ VẠN THẮNG CŨ318.000
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số13.000
Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)10.000
Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số (Liên Minh)7.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số2.000
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số10.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số2.000
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số12.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số2.000
tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số7.000
B.6 XÃ VẠN THIỆN CŨ319.000
số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi3.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.