Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1363 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũTừ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 1.2
8.608.000
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũĐoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 1.3
8.608.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Bình đến ông Lưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.7
861.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông thông đến bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.10
704.000
Đường thôn Bái ĐaTiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.5
861.000
Đường thôn Bái ĐaTừ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.6
2.035.000
Đường thôn Bái ĐaÔng Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.13
704.000
Đường thôn Bái ĐaTừ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.8
1.800.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Lưu đến ông Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.4
2.035.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.11
704.000
Đường thôn Bái ĐaÔng An đến ông Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.12
704.000
Đường thôn Bái ĐaTừ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.1
3.443.000
Đường thôn Bái ĐaTừ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.2
1.409.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Lợi đến bà Khương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.9
704.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Vâm đến ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.3
2.739.000
Đường thôn Bái ĐaĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.14
704.000
Đường thôn Bắc GiangTừ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.1
2.739.000
Đường thôn Bắc GiangTừ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.3
2.739.000
Đường thôn Bắc GiangĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Bắc Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.8
704.000
Đường thôn Bắc GiangTừ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.5
2.739.000
Đường thôn Bắc GiangTừ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.7
704.000
Đường thôn Bắc GiangTừ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.2
2.739.000
Đường thôn Bắc GiangTừ ông Lượng đến ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.6
704.000
Đường thôn Bắc GiangĐoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.4
2.035.000
Đường thôn Nam GiangĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.16
704.000
Đường thôn Nam GiangÔng Vinh đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.9
704.000
Đường thôn Nam GiangTừ ông Huệ đến giáp Quốc lộ 45 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.2
2.739.000
Đường thôn Nam GiangĐường 18 tháng 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.3
3.443.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hợp đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.11
704.000
Đường thôn Nam GiangÔng Đề đến bà Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.14
704.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hoan đến ông Phương thửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.13
704.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hợi đến giáp bờ sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.15
704.000
Đường thôn Nam GiangTừ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.1
3.443.000
Đường thôn Nam GiangĐường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.5
5.400.000
Đường thôn Nam GiangTừ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.10
704.000
Đường thôn Nam GiangĐường Đông Tây Nam thị trấn 5 (trước Trường Mầm non Hoa Mai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.4
6.261.000
Đường thôn Nam GiangÔng Trường đến giáp bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.8
704.000
Đường thôn Nam GiangÔng Dũng đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.7
704.000
Đường thôn Nam GiangBà Thiện đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.12
704.000
Đường thôn Nam GiangTiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.6
4.148.000
Đường thôn Nam GiangĐường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối (cũ) đến cầu Chuối mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.17
3.000.000
Đường thôn Nam TiếnTừ giáp Quốc lộ 45 đến ông Văn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.1
2.739.000
Đường thôn Nam TiếnĐoạn đường đê thoát lũ vùng 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.15
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.10
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.3
2.035.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Dương đến ông Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.9
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Phúc đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.13
704.000
Đường thôn Nam TiếnĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.16
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Thành đến ông Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.14
704.000
Đường thôn Nam TiếnTiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.2
1.409.000
Đường thôn Nam TiếnÔng Thú đến bà Sói
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.7
1.096.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Dương đến ông Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.11
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Vũ đến ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.5
1.174.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.6
1.174.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Hiệu đến ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.8
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Mai đến ông Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.4
704.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Hoan đến ông Kế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.12
704.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Dân đến bà Mơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.11
861.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Đào đến ông Giới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.7
704.000
Đường thôn Đông HoàĐoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.9
2.035.000
Đường thôn Đông HoàBà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.22
548.000
Đường thôn Đông HoàTừ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.2
2.035.000
Đường thôn Đông HoàTừ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.1
2.739.000
Đường thôn Đông HoàÔng Minh đến bà Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.26
548.000
Đường thôn Đông HoàTừ ông Sắc đến sông khe Ngang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.16
704.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Bình đến bà Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.5
704.000
Đường thôn Đông HoàÔng Bồi đến bà Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.19
548.000
Đường thôn Đông HoàĐoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.10
1.409.000
Đường thôn Đông HoàÔng Sơn đến ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.23
548.000
Đường thôn Đông HoàTừ ông Giáp đến ông Sắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.15
861.000
Đường thôn Đông HoàTừ giáp Quốc lộ 45 đến ông Dân (phố Xuân Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.8
2.739.000
Đường thôn Đông HoàTừ ông Tý đến ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.18
548.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Trường đến ông Hảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.4
861.000
Đường thôn Đông HoàÔng Lưu đến Nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.21
548.000
Đường thôn Đông HoàÔng Thanh đến ông Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.24
548.000
Đường thôn Đông HoàÔng Hợi đến ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.25
548.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Nghĩa đến ông Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.6
704.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Đấu đến ông Thêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.12
861.000
Đường thôn Đông HoàTừ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.17
1.409.000
Đường thôn Đông HoàĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.27
548.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Chính đến ông Quý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.13
861.000
Đường thôn Đông HoàÔng Xuyên đến ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.20
548.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Lợi đến ông Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.3
861.000
Đường thôn Đông HoàNgõ ông Sơn đến ông Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 12.14
704.000
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 6
2.600.000
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 1
1.956.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 16
587.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (làng Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 5
2.880.000
Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi 3 trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 5
978.000
Từ Quốc lộ 45 cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 2
837.000
Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 3
326.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 13
418.000
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 14
2.282.000
Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 10
652.000
Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 17
329.000
Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ 34 (ông thông) đến thửa 47, tờ bản đồ 34 (ông Quang) thôn Vạn Trạch (cũ) tuyến trục chính (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 28
209.000
Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 9
293.000
Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 1
913.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 2
3.600.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Khôi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 11
500.000
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số 12 đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 18
228.000
Từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số 69 tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 3
837.000
Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa 383 đến thửa 596, tờ bản đồ số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 3
913.000
Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 2
913.000
Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 6
717.000
Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 11
652.000
Đường còn lại thôn Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 23
209.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 15
522.000
Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 01 đến lô 12 thôn Đồng Thọ (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 26
209.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 19
658.000
Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 29
209.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ 25 đến thửa 74- 37, tờ bản đồ 21
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 14
1.000.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 21
228.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 1
4.800.000
Khu tái định cư thôn Làng Mật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 27
3.750.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 10
478.000
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; Từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 5
658.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 3
3.200.000
Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 4
837.000
Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 6
978.000
Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa 318 (ông Nông) đến thửa 297 đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ 25 (bà Đức)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 8
658.000
Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 16
538.000
Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 5
456.000
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 9
652.000
Từ thửa 167 đến thửa số 351, tờ bản đồ số 13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 4
913.000
Từ thửa 692 đến thửa số 708, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 7
293.000
Đường còn lại thôn Ngọc Bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 22
209.000
Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 2
1.304.000
Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 3
1.304.000
Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ 21 (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ 21 (ông Ban)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 13
456.000
Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ 28 (ông Tập) giáp thôn đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ 27 (ông Hải) giáp thôn Quyết Thắng xã Vạn Thắng (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 27
209.000
Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 12
900.000
Khu tái định cư thôn Liên Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 26
1.900.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 20
478.000
Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 7
538.000
Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (làng Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 4
3.040.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 21
329.000
Khu tái định cư thôn Xuân Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 25
1.250.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 15
228.000
Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 19
228.000
Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 22
1.650.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thắng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 18
163.000
Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số 01 đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 (Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 8
978.000
Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 8
978.000
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 1
913.000
Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 1
837.000
Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 13 đến lô 28 thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 25
209.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 18
329.000
Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số 3 đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 23
1.400.000
Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 9
658.000
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 6
837.000
Từ thửa 44 đến thửa số 97, Tờ bản đồ số 14 ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 2
913.000
Phía Tây kênh N8 từ ông Phạm Bá Trường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số 3 đi tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 20
228.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thiện cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 24
228.000
Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 7
978.000
Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 11
900.000
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 17
978.000
Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 4
1.956.000
Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 8
293.000
Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số 11 (Cộng Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 7
978.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 53
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 53
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.