Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1447 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông | 478.000 |
| Từ Quốc lộ cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh | 837.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng) | 418.000 |
| Từ Quốc lộ Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông) | 837.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban) | 1.000.000 |
| thửa đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức) | 658.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | 478.000 |
| Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn) | 978.000 |
| Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi) | 978.000 |
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | 978.000 |
| Thửa 1033/12 (ông Bình) đến 1050/12 (cây đa) | 978.000 |
| Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh) | 978.000 |
| Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ) | 978.000 |
| Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ | 209.000 |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường) | 978.000 |
| Thửa 541/15 (ông Như) đến 604/15 (ông Lương) | 978.000 |
| Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam) | 978.000 |
| Thửa 693/12 (ông Bình) đến 976/12 (ông Chương) | 978.000 |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | 978.000 |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn) | 978.000 |
| Thửa 697/15 (bà Toản) đến 1120/15 (ông Huấn) | 978.000 |
| Thửa 535/15 (Nhà văn hóa) đến 806/15 (ông Dẻo) | 978.000 |
| Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại) | 978.000 |
| Thửa 542/11 (bà Huê) đến 670/15 (ông Toán) | 978.000 |
| Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa) | 978.000 |
| Thửa 678/15 (ông Công) đến 724/15 (ông Tuyến) | 978.000 |
| Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích) | 978.000 |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | 1.304.000 |
| Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo) | 978.000 |
| Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị) | 978.000 |
| Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Đồng Thọ | 209.000 |
| Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên) | 978.000 |
| Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng) | 978.000 |
| đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết | 209.000 |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | 978.000 |
| Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân) | 978.000 |
| Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật) | 978.000 |
| Thửa 602/15 (ông Khoát) đến 676/15 (bà Dẻo) | 978.000 |
| Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén) | 1.956.000 |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | 1.956.000 |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | 978.000 |
| Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành) | 978.000 |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | 978.000 |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) | 1.304.000 |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | 978.000 |
| Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ (ông thông) đến thửa 47, tờ bản đồ (ông Quang) thôn Vạn Trạch (cũ) tuyến trục chính (tuyến bổ sung) | 209.000 |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | 978.000 |
| Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền) | 978.000 |
| Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn) | 978.000 |
| Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên) | 978.000 |
| Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa) | 978.000 |
| Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương) | 978.000 |
| Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng) | 978.000 |
| Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa) | 978.000 |
| Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu) | 978.000 |
| Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng) | 978.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật) | 2.880.000 |
| Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật) | 3.040.000 |
| Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế) | 978.000 |
| Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng) | 978.000 |
| Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | 2.282.000 |
| Từ Lô số LK1: Đến LK1: | 1.600.000 |
| Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng) | 978.000 |
| Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai) | 978.000 |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 652.000 |
| Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu) | 978.000 |
| Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến) | 978.000 |
| Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân) | 978.000 |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 3.200.000 |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 652.000 |
| Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu) | 978.000 |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số (Liên Minh) | 456.000 |
| Thửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất) | 978.000 |
| Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị) | 978.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số | 2.600.000 |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | 978.000 |
| Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch) | 978.000 |
| tại xã Vạn Thắng cũ | 163.000 |
| Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương) | 978.000 |
| Từ lô sốLK2: Đến LK2: | 1.280.000 |
| Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi) | 978.000 |
| Từ lô số LK3: Đến LK3: | 1.280.000 |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) | 4.800.000 |
| Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8 | 978.000 |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | 978.000 |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | 652.000 |
| Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn) | 978.000 |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số (Cộng Hoà) | 978.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số | 3.600.000 |
| Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu) | 978.000 |
| Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba) | 978.000 |
| Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 978.000 |
| Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa) | 978.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số | 228.000 |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh | 1.900.000 |
| Khu tái định cư thôn Làng Mật | 3.750.000 |
| hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa | 1.650.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số | 228.000 |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số | 978.000 |
| xã Vạn Thiện cũ | 228.000 |
| Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3) | 1.400.000 |
| bản đồ số đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số | 228.000 |
| số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi | 228.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành | 1.250.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số | 522.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số | 587.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (139 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ | 505.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (Làng Mật) | 7.000 |
| Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ cũ | 45.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số | 5.000 |
| Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (Làng Mật) | 6.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) đến cổng chào Tập Cát | 1.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06; Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số | 860.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06. | 153.000 |
| Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát đến dốc đê (ông Thảo) | 1.000 |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà | 1.000 |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba Làng Trù | 6.000 |
| 1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | 309.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Thái Hòa cũ | 1.000 |
| Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà cũ) | 1.000 |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát đến ông Dũng (Tập Cát 1) | 2.000 |
| Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc bên kênh N8) | 2.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát | 1.000 |
| Từ Quốc lộ đến ông Cống (Thái Hoà cũ) | 2.000 |
| Các tuyến thôn Tập Cát | 1.000 |
| Từ ông Át đến Quốc lộ cũ | 45.000 |
| Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ 45) | 45.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ | 310.000 |
| Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà cũ) | 1.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ | 311.000 |
| Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá | 2.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ (Đỗ Bí) ngõ | 525.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá | 1.000 |
| Từ Tỉnh lộ từ sau ông Biên thửa đến ông Luận | 268.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ | 312.000 |
| Từ sau ông Quyền thửa đến ông Thắng thửa tờ bản đồ số | 59.000 |
| Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa đến thửa 596, tờ bản đồ số | 383.000 |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng | 3.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ | 313.000 |
| Đường quy hoạch các lô (CA đến CA 8; CB3) | 6.000 |
| A22; Đoạn đầu đường Bắc Nam đến đường Đ.ĐTNTT5 (khu R, F, | 7.000 |
| Từ thửa đến thửa số 97, Tờ bản đồ số ; | 14.000 |
| Từ thửa đến thửa số 708, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Đường ĐT. NTT (khu G; CC; CB); Đường ĐT. NTT (khu D); | 2.000 |
| Từ thửa đến thửa số 140, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa số 147, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ thửa đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 634.000 |
| Từ thửa đến thửa tiếp đến thửa tờ bản đồ số | 486.000 |
| Từ thửa đến thửa 907, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa đến thửa số 697, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa 531, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số | 50.000 |
| Từ thửa đến thửa 692, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa đến thửa 195, Tờ bản đồ số | 2.000 |
| B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ | 314.000 |
| Từ thửa đến thửa số 206, Tờ bản đồ số | 15.000 |
| Từ thửa đến thửa 48, Tờ bản đồ số | 16.000 |
| Từ thửa đến thửa 88, Tờ bản đồ số | 14.000 |
| Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số tiếp đến thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ thửa đến thửa 621, Tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ thửa đến thửa 461, Tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ thửa đến thửa 483, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 52, tờ bản đồ số | 47.000 |
| Từ thửa đến thửa 897, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa 284, Tờ bản đồ số 08; Từ thửa đến thửa 71, Tờ bản đồ số 12; | 1.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ có bề rộng mặt đường trên 3,0m | 525.000 |
| Từ thửa đến thửa số (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản | 716.000 |
| Từ thửa đến thửa 709, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa đến thửa số 638, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa số 146, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 37.000 |
| Từ thửa đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số | 50.000 |
| Từ thửa đến thửa số ; Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa 94, Tờ bản đồ số ; Từ thửa đến thửa 82, tờ bản đồ số | 14.000 |
| Từ thửa đến thửa 484, Tờ bản đồ số | 14.000 |
| Từ thửa đến thửa số 918, Tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 164.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ thửa đến thửa 704, tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Ngoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Phượng) | 454.000 |
| Từ thửa đến thửa 139, Tờ bản đồ số | 6.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lâm) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tảo) | 20.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Vỹ) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Chiến) | 49.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hồng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Thăng) | 3.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Đông) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Hoa) | 587.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hùng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Át) | 135.000 |
| B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ | 315.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Miên) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Lành) | 148.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tân) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đường) | 69.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lành) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thuận) | 161.000 |
| Từ thửa đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số | 53.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chí) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thiệu) | 733.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hải) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tròn) | 8.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (từ đường sắt) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Anh) | 395.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Mến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tấn) | 739.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Anh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Quý) | 571.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Nết) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đức) | 654.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chiến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Oanh) | 268.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (Bà Vịnh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Khẩn) | 705.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tiến) | 68.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hương) đến hết thửa tờ bản đồ (đến đường sắt) | 719.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tham) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tâm) | 466.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng) | 25.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (Bà Tăng) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Trung) | 621.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban) | 21.000 |
| B.2 XÃ MINH NGHĨA CŨ | 316.000 |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa (ông Nông) đến | 318.000 |
| 169, tờ bản đồ đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ | 27.000 |
| thửa đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức) | 25.000 |
| Từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô | 69.000 |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ (bà Miên) đến thửa tờ bản đồ (ông Phố) | 25.000 |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ | 26.000 |
| Từ Quốc lộ Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông) | 28.000 |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ (ông Ngữ) | 25.000 |
| đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông | 23.000 |
| Từ Quốc lộ đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ (ông Lợi) | 28.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Hoa) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Giảng) | 649.000 |
| Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung) | 28.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ đến thửa 74- 37, tờ bản đồ | 25.000 |
| (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ đến thửa 33, tờ bản đồ (ông Thắng) | 25.000 |
| Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Đồng Thọ | 12.000 |
| B.4 XÃ VẠN HÒA CŨ | 317.000 |
| đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết | 27.000 |
| Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ (ông Tập) giáp thôn | 28.000 |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường) | 3.000 |
| Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật) | 6.000 |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 6.000 |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 2.000 |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | 7.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật) | 7.000 |
| Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 1.000 |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số (Cộng Hoà) | 10.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số | 6.000 |
| B.5 XÃ VẠN THẮNG CŨ | 318.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số | 13.000 |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 10.000 |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số (Liên Minh) | 7.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số | 2.000 |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số | 10.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số | 2.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số | 12.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số | 2.000 |
| tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số | 7.000 |
| B.6 XÃ VẠN THIỆN CŨ | 319.000 |
| số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi | 3.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.