Bảng giá đất Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
668 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Lặc là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị | 6.521.000 |
| 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 350.000 |
| Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | 435.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao với đường Trung tâm Đô thị | 348.000 |
| Từ giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 917, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ông Chức (thửa đất số 1000 và 999, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 652.000 |
| Giáp đất ông Phong (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đi xã Ngọc Sơn cũ, xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 226, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã | 500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất ông Phong (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 600.000 |
| Từ cống hồ Đằm Săm (thửa đất số và 346, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất xã Ngọc Lặc (thửa đất số và 310, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 250.000 |
| Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 130.000 |
| bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 1.087.000 |
| Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số đến hết xã Ngọc Khê cũ | 130.000 |
| và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 815.000 |
| Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 217.000 |
| 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số và 75, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc | 652.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) lên đường Hồ Chí Minh (Cây xăng - ông Đức) | 652.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Nhị (thửa đất số 41, 67, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trạm Thủy văn (thửa đất số 34, 54, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 380.000 |
| Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 130.000 |
| chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ông Phát - Thái Cúc đến đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn | 489.000 |
| địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ | 130.000 |
| đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ra sông (hết thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (Sau Cúc Trí - | 489.000 |
| Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 130.000 |
| Đoạn từ Trạm Thủy văn (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến đến nhà ông Khải (thửa đất số 19, 20, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 326.000 |
| đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc | 571.000 |
| Từ đường 15A (thửa đất số 62, 70, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (nhà bà Nhung) đến Nhà nghỉ Hải Anh (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 408.000 |
| số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến MBQH (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 516.000 |
| Ngõ ngang từ đường 15A (các thửa đất số 116, 126, 132, 131, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 272.000 |
| Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 424.000 |
| Đoạn từ sau nhà bà Sen (thửa đất số 62, 46, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Nhị (thửa đất số 52, 55, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 462.000 |
| số 35, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (ông Được - ông Đức) đến bờ sông (thửa đất số và 59, tờ bản đồ số 35, bản đồ địa chính | 408.000 |
| 36, và thửa 430, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất (thửa đất số 441, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị | 516.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Hồng (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 314, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dương (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 761.000 |
| đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Bảo Ngần (thửa đất số và 390, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị | 353.000 |
| số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số và 183, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc | 625.000 |
| địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 598.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Long (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số và 204, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 652.000 |
| đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Quyên + bà Huế (thửa đất số và 363, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa | 516.000 |
| Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 516.000 |
| 201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 598.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cay (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Hồng (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 706.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thái Lân (thửa đất số và 246, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc | 326.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 815.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 432, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 299.000 |
| Đoạn từ sau ông Sơn (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Lan (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 543.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số và 69, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa | 408.000 |
| Đoạn từ hết Trường Mầm non (thửa đất số 329, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 761.000 |
| Đoạn sau đất Quốc lộTT đến ông Lâm (thửa đất số đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 500.000 |
| Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.576.000 |
| đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số và 128, tờ bản đồ số 33, bản đồ | 761.000 |
| bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 361, 366, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị | 800.000 |
| thửa tờ bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 352, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn | 598.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Trường + ông Cường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc | 408.000 |
| địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản | 1.087.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc | 1.630.000 |
| Đoạn từ sau ông Hùng Đức (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Sơn (thửa đất số và 08, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 978.000 |
| 246, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trường Tiểu học (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính | 1.033.000 |
| địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính đến Ngã ba Trường Mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (thửa đất số | 543.000 |
| số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn | 1.359.000 |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.359.000 |
| Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng (MBQH số 4551/QĐ-UBND ngày | 1.902.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết MBQH 110, giáp sau Ngân Hàng (thửa đất số và 76, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.196.000 |
| Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.467.000 |
| Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông | 2.400.000 |
| giáp MBQH (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.576.000 |
| Ngõ từ nhà ông Dìn (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Hạnh, bà Hương (thửa đất số và 40, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 924.000 |
| 245, 251, tờ bản đồ địa chính số và đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số đến nhà bà Trang (thửa đất số 134, tờ bản đồ địa chính số 32) | 2.800.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH (nhà Hồng Hải) (thửa đất số và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa | 2.174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30) | 3.200.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông | 2.800.000 |
| Các đoạn còn lại của MBQH khu dân cư Cầu Trắng Cầu Tầng | 2.800.000 |
| bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn các thửa đất còn lại MBQH lô Lê Thánh Tông MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh | 3.200.000 |
| Ngõ ngang từ bà Ngát (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Giang (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.087.000 |
| Từ nhà anh Trường (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 326.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 22) | 1.902.000 |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào Huyện ủy mới (thửa đất số và 64, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 1.196.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 89) | 1.304.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô (từ lô đến lô 28) | 1.902.000 |
| qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ | 7.200.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số 72) | 1.304.000 |
| 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (thửa đất số và 162, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc | 800.000 |
| đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện) | 6.400.000 |
| Các lô thuộc trục đường (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh | 2.011.000 |
| Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập (thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào hết thị trấn (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 543.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa | 1.600.000 |
| đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 287, 288, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang | 565.000 |
| Ngõ ngang từ ông Tiến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Dung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 353.000 |
| địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư sau ông Cải (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 761.000 |
| Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 462.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 435.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (Trần Phú, Lê Hoàn, Lê Duẩn, Lê Thánh Tông, Lê Lai, Lê Lợi, Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Lê Đình Chinh, Cao Thượng, Ngọc Minh, | 299.000 |
| bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Bình, thôn Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 380.000 |
| 381, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 142, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | 180.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 139, 289, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến hết đất hội trường của làng Quang Hưng (thửa đất số và 354, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | 240.000 |
| Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà Vinh - Lệ (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi đến hồ Đầm Thi thôn Ngọc Minh (thửa đất số 709, 727, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính | 272.000 |
| Khu dân cư còn lại của các thôn Cao Thượng, Hạ sơn, Ngọc Minh, Hưng Sơn | 163.000 |
| số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 143, 176, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | 522.000 |
| 1169 và 1172, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 946, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 380.000 |
| Từ giáp đất lô (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn xã Quang Trung cũ | 391.000 |
| tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 326.000 |
| Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê | 1.359.000 |
| bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi Nhà văn hóa thôn Ngọc Minh (thửa đất số và 257, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 272.000 |
| số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 163.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại của phố | 130.000 |
| Các ngõ ngách còn lại làng Quang Hưng Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số | 109.000 |
| Ngõ thôn Ngọc Khê còn lại và dân cư khu phố Ngọc Minh phía tây Đường Hồ Chí Minh | 217.000 |
| Ngõ dân cư Phía đông đường Hồ Chí Minh của thôn Hưng Sơn, Hạ Sơn | 326.000 |
| số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Quang Bảy (thửa đất số và 184, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy | 217.000 |
| Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ | 130.000 |
| Từ bà Nam (thửa tờ 18) đến ông Nhượng (thửa tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran) | 320.000 |
| Tư ông Huyền (thửa tờ 31) theo đường quy hoạch đến ngã ba ông Tỵ (thửa đất số và 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 152.000 |
| 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất anh Hùng Inh (thửa đất số 210, tờ bản đồ số và 395, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính | 348.000 |
| Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 435.000 |
| Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số đến thửa 290, tờ bản đồ số (thôn Tran) | 600.000 |
| bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến trại chăn nuôi (cũ) (thửa đất số 608, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 217.000 |
| bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi nhà bà Ca (thửa đất số 247, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 348.000 |
| số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến suối Ngù (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 217.000 |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Xuân Sơn | 130.000 |
| và 903, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Vũ (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy | 652.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn | 75.000 |
| Từ đường 15A vào thôn Tân Thành đến hết sân vận động thôn Tân Thành (thửa đất số và 106, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 175.000 |
| đất số 152, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất ông Huyền (thửa đất số và 122, tờ bản đồ số 31, bản đồ | 348.000 |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn | 130.000 |
| 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 75, 91, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 174.000 |
| Lô B20 đến lô B26 MBQH Ngọc Lan | 1.200.000 |
| đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Bình Tuệ (thửa đất số và 51, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lộc Nam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số và 342, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 239.000 |
| bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Sơn Đào (thửa đất số và 250, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Nhàng (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Vân Sơn (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 160.000 |
| đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Nhà ông Lượng làng Nhàng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 400.000 |
| Từ thửa đến thửa 608, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| Cổng làng Tran thượng đến Nhà văn hóa Cao Yên đến ông Lưỡng thửa 823, tờ bản đồ số (thôn Tran) | 280.000 |
| Đường từ cầu suối Ngù (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Hồng Sơn (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 160.000 |
| Từ thửa đến thửa 550, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 100.000 |
| 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Hợp Phượng (thửa đất số và 543, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 522.000 |
| Từ thửa 749, tờ bản đồ số đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| Từ thửa đến thửa 381, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 280.000 |
| bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 217.000 |
| chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Lương Sơn, Thanh Bình (thửa đất số và 728, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy | 174.000 |
| Từ thửa đến thửa 228, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 200.000 |
| Từ thửa 626, tờ bản đồ số đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính | 522.000 |
| Sau nhà ông Giang (thửa tờ đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến đến giáp đất xã Thạch Lập (thửa đất số và 15, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn | 348.000 |
| Tử thửa 579, tờ bản đồ số đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| Từ thửa đến thửa 584, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mống (nhà ông Cân – thửa số 1227, tờ bản đồ số 07) đi Nhà văn hóa thôn đến cổng chào thôn (thửa đất số 977, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 200.000 |
| Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 87.000 |
| Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 87.000 |
| Đường từ cầu Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Trung Sơn, ngã ba Tam Đồng (thửa đất số và 552, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thi Mốc (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến hết MBQH khu dân cư Làng Thi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 160.000 |
| xã Mỹ Tân (cũ) đến hết MBQH khu dân cư mới thôn Mống (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 200.000 |
| Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 120.000 |
| bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 130.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã không bao gồm thị trấn Ngọc Lặc (cũ) và thôn Giang Sơn xã Thúy Sơn cũ | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 87.000 |
| số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa tờ số bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 160.000 |
| Đoạn từ ngã ba Làng Hồ (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý, thôn Chả Thượng đến ngã ba Chả Thượng (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số | 546.000 |
| Đoạn từ đường vào thiền viện Trúc Lâm Bàn Bù (thửa đất số và | 91.000 |
| 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số | 209.000 |
| Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số đến thửa và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ | 18.000 |
| và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 67.000 |
| bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 155.000 |
| trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số và 188, | 178.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số và 45, | 35.000 |
| Từ nút giao đường (thửa đất số và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 1.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số và thửa | 45.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 569.000 |
| Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường | 519.000 |
| khoáng sản Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số tờ và tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào | 18.000 |
| tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số tờ và tờ 33, tờ | 18.000 |
| Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 31.000 |
| tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn | 2.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 519.000 |
| Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến | 313.000 |
| khoáng sản Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học (thửa đất số | 1.000 |
| bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 860.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Đoạn từ ngã ba Quốc lộ (thửa đất số và 610, tờ bản đồ số 18, | 547.000 |
| Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số đến hết xã Ngọc Khê cũ | 313.000 |
| Ngọc Khê cũ) Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số và 227, tờ bản đồ số | 226.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 570.000 |
| cũ) Đoạn sau nhà bà Nhật ông Anh (thửa đất số và 55, tờ bản đồ số | 51.000 |
| cũ) Ngõ ngang từ đường 15A (từ thửa đất số và 65, tờ bản đồ số 36, | 41.000 |
| Ngọc Lặc cũ) Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số và 97, tờ bản đồ số 38, bản | 82.000 |
| 6 ĐƯỜNG QUỐC PHÒNG | 571.000 |
| Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang (thửa đất số và 86, tờ bản đồ | 65.000 |
| Đoạn sau nhà ông Phương (thửa đất số và 60, tờ bản đồ số 37, bản | 34.000 |
| chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn sau bà Mai, nhà ông Lương (thửa đất số và 191, tờ bản đồ | 178.000 |
| Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 310.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình (thửa đất số và 03, tờ bản đồ số 34, bản đồ | 1.000 |
| 201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 310.000 |
| Đoạn hết nhà ông Thái Lân (thửa đất số và 427, tờ bản đồ số 34, | 410.000 |
| Đoạn sau ông Khoa + ông Thắng (từ thửa đất số và 477, tờ bản | 324.000 |
| thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn hết nhà Hoa Dũng + bà Thủy (thửa đất số và 339, tờ bản | 328.000 |
| Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan (thửa đất số và | 200.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 572.000 |
| trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ ngang từ đường 15A đi ra sông (thửa đất số và 71, tờ bản đồ | 62.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số và 161, tờ bản đồ số 32, | 119.000 |
| Đoạn sau đất Quốc lộTT đến ông Lâm (thửa đất số đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 138.000 |
| địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số tờ và | 340.000 |
| Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau ông Sơn Thuý (thửa đất số và 68, tờ bản đồ số 33, | 58.000 |
| khoáng sản Đoạn từ sau Công an xã Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số và 177, tờ | 161.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 573.000 |
| Lặc cũ) Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số và 233, tờ bản đồ | 218.000 |
| 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên (thửa đất số và 130, tờ bản | 122.000 |
| Đoạn từ đường (cũ) (thửa đất số và 304, tờ bản đồ số 27, | 341.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 574.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông | 32.000 |
| chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô và lô đến | 2.000 |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | 54.000 |
| ngày 25/11/2021 của UBND huyện) Đoạn từ thửa đất số 60, 69, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số | 32.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân (thửa đất số và 58, tờ | 56.000 |
| Khê cũ) Đường Lê Niệm từ đường (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 25, bản | 519.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô (từ lô đến lô 28) | 23.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số 72) | 47.000 |
| Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số và 51, tờ bản đồ số 26, | 106.000 |
| Ngõ ngang đường (thửa đất số và 30, tờ bản đồ số 26, bản đồ | 29.000 |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 22) | 4.000 |
| chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ MBQH khu dân cư Lê Duẩn | 29.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 575.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ MBQH khu dân cư Lê Duẩn | 29.000 |
| Các lô thuộc trục đường (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh | 519.000 |
| xã Ngọc Khê cũ) Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Tỉnh Việt) (thửa đất số và 125, | 115.000 |
| số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | 8.000 |
| 381, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 142, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | 118.000 |
| Hưng Sơn, Hạ Sơn, thôn Quang Trung, thôn Ngọc Khê) | 1.000 |
| Từ ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số và 9, tờ bản đồ số 14, | 7.000 |
| Đoạn từ đường nhà ông Toàn Vân (thửa đất số và 137, tờ | 122.000 |
| khoáng sản Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số và 19, tờ bản đồ | 14.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 576.000 |
| Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 608.000 |
| Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số đến thửa 290, tờ bản đồ số (thôn Tran) | 18.000 |
| Đường ngang từ đường (Hải Tâm) (thửa đất số và 522, tờ | 511.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Nam (thửa đất số và 211, tờ bản đồ | 210.000 |
| Từ giáp đất ông Huyền (thửa đất số và 119, tờ bản đồ số 31, bản | 100.000 |
| Từ giáp đất anh Hùng Inh (thửa đất số và 396, tờ bản đồ số 30, | 650.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Hùng Inh (thửa đất số tờ 30, thửa tờ 31, | 650.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số và 341, tờ bản đồ | 261.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 577.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy (thửa đất số và 170, tờ bản đồ số | 120.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng (thửa đất số và 228, tờ bản đồ số | 214.000 |
| Từ bà Nam (thửa tờ 18) đến ông Nhượng (thửa tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran) | 362.000 |
| Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ | 30.000 |
| Từ nhà anh Chung Bình (thửa đất số và 479, tờ bản đồ số 27, bản | 422.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà Lợi Hồng (thửa đất số và 714, tờ bản đồ số | 681.000 |
| Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ | 119.000 |
| Tử thửa 579, tờ bản đồ số đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 12.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi K822 (thửa đất số và 58, tờ bản đồ số 21, | 57.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ | 578.000 |
| Từ thửa 749, tờ bản đồ số đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 12.000 |
| Đường ngang từ đường (Thịnh Tăng) đi suối Ngù (xã Thuý Sơn) | 519.000 |
| Sau nhà ông Giang (thửa tờ đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số (thôn Vân Hòa) | 12.000 |
| Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số và 420, tờ bản đồ số 20, | 376.000 |
| Đường Quốc phòng từ ngã ba dốc Khế đi Thạch Lập Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số và 286, tờ bản | 150.000 |
| Từ thửa 626, tờ bản đồ số đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | 12.000 |
| khoáng sản Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số và 537, tờ bản đồ số 19, | 505.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | 55.000 |
| số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa tờ số bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | 18.000 |
| B.2 XÃ THÚY SƠN CŨ | 579.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ15A (thửa 166, tờ bản đồ số bản đồ địa chính | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.