Bảng giá đất Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

668 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Lặc22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (163 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị6.521.000
20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)350.000
Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.500.000
Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)435.000
Đoạn từ đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao với đường Trung tâm Đô thị348.000
Từ giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 917, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ông Chức (thửa đất số 1000 và 999, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)652.000
Giáp đất ông Phong (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đi xã Ngọc Sơn cũ, xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 226, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã500.000
Từ ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất ông Phong (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)600.000
Từ cống hồ Đằm Săm (thửa đất số và 346, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất xã Ngọc Lặc (thửa đất số và 310, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)250.000
Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)1.600.000
Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)130.000
bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)1.087.000
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số đến hết xã Ngọc Khê cũ130.000
và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)815.000
Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)217.000
37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số và 75, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc652.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) lên đường Hồ Chí Minh (Cây xăng - ông Đức)652.000
Đoạn từ hết nhà ông Nhị (thửa đất số 41, 67, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trạm Thủy văn (thửa đất số 34, 54, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)380.000
Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)130.000
chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ông Phát - Thái Cúc đến đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn489.000
địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ130.000
đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ra sông (hết thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (Sau Cúc Trí -489.000
Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)130.000
Đoạn từ Trạm Thủy văn (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến đến nhà ông Khải (thửa đất số 19, 20, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)326.000
đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc571.000
Từ đường 15A (thửa đất số 62, 70, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (nhà bà Nhung) đến Nhà nghỉ Hải Anh (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)408.000
số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến MBQH (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)516.000
Ngõ ngang từ đường 15A (các thửa đất số 116, 126, 132, 131, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)272.000
Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)424.000
Đoạn từ sau nhà bà Sen (thửa đất số 62, 46, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Nhị (thửa đất số 52, 55, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)462.000
số 35, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (ông Được - ông Đức) đến bờ sông (thửa đất số và 59, tờ bản đồ số 35, bản đồ địa chính408.000
36, và thửa 430, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất (thửa đất số 441, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị516.000
Đoạn từ sau nhà ông Hồng (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 314, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)652.000
Đoạn từ nhà ông Dương (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)761.000
đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Bảo Ngần (thửa đất số và 390, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị353.000
số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số và 183, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc625.000
địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)598.000
Đoạn từ sau nhà ông Long (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số và 204, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)652.000
đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Quyên + bà Huế (thửa đất số và 363, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa516.000
Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)516.000
201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)598.000
Đoạn từ nhà ông Cay (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Hồng (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)706.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thái Lân (thửa đất số và 246, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc326.000
Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)815.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 432, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)299.000
Đoạn từ sau ông Sơn (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Lan (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)543.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số và 69, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa408.000
Đoạn từ hết Trường Mầm non (thửa đất số 329, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)761.000
Đoạn sau đất Quốc lộTT đến ông Lâm (thửa đất số đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)500.000
Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.576.000
đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số và 128, tờ bản đồ số 33, bản đồ761.000
bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 361, 366, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị800.000
thửa tờ bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 352, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn598.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Trường + ông Cường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc408.000
địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản1.087.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc1.630.000
Đoạn từ sau ông Hùng Đức (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Sơn (thửa đất số và 08, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)978.000
246, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trường Tiểu học (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính1.033.000
địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính đến Ngã ba Trường Mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (thửa đất số543.000
số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn1.359.000
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.359.000
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng (MBQH số 4551/QĐ-UBND ngày1.902.000
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.087.000
Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết MBQH 110, giáp sau Ngân Hàng (thửa đất số và 76, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.196.000
Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.467.000
Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông2.400.000
giáp MBQH (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.576.000
Ngõ từ nhà ông Dìn (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Hạnh, bà Hương (thửa đất số và 40, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)924.000
245, 251, tờ bản đồ địa chính số và đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số đến nhà bà Trang (thửa đất số 134, tờ bản đồ địa chính số 32)2.800.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH (nhà Hồng Hải) (thửa đất số và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa2.174.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30)3.200.000
Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông2.800.000
Các đoạn còn lại của MBQH khu dân cư Cầu Trắng Cầu Tầng2.800.000
bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.087.000
Đoạn các thửa đất còn lại MBQH lô Lê Thánh Tông MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông2.400.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh3.200.000
Ngõ ngang từ bà Ngát (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Giang (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.087.000
Từ nhà anh Trường (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)326.000
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 22)1.902.000
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào Huyện ủy mới (thửa đất số và 64, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)1.196.000
MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 89)1.304.000
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô (từ lô đến lô 28)1.902.000
qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ7.200.000
MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số 72)1.304.000
20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (thửa đất số và 162, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc800.000
đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện)6.400.000
Các lô thuộc trục đường (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh2.011.000
Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập (thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào hết thị trấn (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)543.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa1.600.000
đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 287, 288, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang565.000
Ngõ ngang từ ông Tiến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Dung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)353.000
địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư sau ông Cải (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)761.000
Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)462.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)435.000
Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (Trần Phú, Lê Hoàn, Lê Duẩn, Lê Thánh Tông, Lê Lai, Lê Lợi, Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Lê Đình Chinh, Cao Thượng, Ngọc Minh,299.000
bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Bình, thôn Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)380.000
381, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 142, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)180.000
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 139, 289, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến hết đất hội trường của làng Quang Hưng (thửa đất số và 354, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)240.000
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà Vinh - Lệ (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi đến hồ Đầm Thi thôn Ngọc Minh (thửa đất số 709, 727, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính272.000
Khu dân cư còn lại của các thôn Cao Thượng, Hạ sơn, Ngọc Minh, Hưng Sơn163.000
số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 143, 176, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)522.000
1169 và 1172, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 946, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)380.000
Từ giáp đất lô (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn xã Quang Trung cũ391.000
tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)326.000
Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê1.359.000
bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi Nhà văn hóa thôn Ngọc Minh (thửa đất số và 257, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)272.000
số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)163.000
Các ngõ, ngách còn lại của phố130.000
Các ngõ ngách còn lại làng Quang Hưng Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số109.000
Ngõ thôn Ngọc Khê còn lại và dân cư khu phố Ngọc Minh phía tây Đường Hồ Chí Minh217.000
Ngõ dân cư Phía đông đường Hồ Chí Minh của thôn Hưng Sơn, Hạ Sơn326.000
số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Quang Bảy (thửa đất số và 184, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy217.000
Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ130.000
Từ bà Nam (thửa tờ 18) đến ông Nhượng (thửa tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran)320.000
Tư ông Huyền (thửa tờ 31) theo đường quy hoạch đến ngã ba ông Tỵ (thửa đất số và 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)152.000
31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất anh Hùng Inh (thửa đất số 210, tờ bản đồ số và 395, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính348.000
Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)435.000
Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số đến thửa 290, tờ bản đồ số (thôn Tran)600.000
bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến trại chăn nuôi (cũ) (thửa đất số 608, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)217.000
bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi nhà bà Ca (thửa đất số 247, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)348.000
số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến suối Ngù (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)217.000
Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Xuân Sơn130.000
và 903, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Vũ (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy652.000
Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn75.000
Từ đường 15A vào thôn Tân Thành đến hết sân vận động thôn Tân Thành (thửa đất số và 106, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)175.000
đất số 152, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất ông Huyền (thửa đất số và 122, tờ bản đồ số 31, bản đồ348.000
Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn130.000
30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 75, 91, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)174.000
Lô B20 đến lô B26 MBQH Ngọc Lan1.200.000
đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Bình Tuệ (thửa đất số và 51, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)304.000
Đoạn từ ngã ba bà Lộc Nam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số và 342, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)239.000
bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Sơn Đào (thửa đất số và 250, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)261.000
Đoạn từ ngã ba làng Nhàng (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Vân Sơn (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)160.000
đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Nhà ông Lượng làng Nhàng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)400.000
Từ thửa đến thửa 608, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
Cổng làng Tran thượng đến Nhà văn hóa Cao Yên đến ông Lưỡng thửa 823, tờ bản đồ số (thôn Tran)280.000
Đường từ cầu suối Ngù (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Hồng Sơn (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)160.000
Từ thửa đến thửa 550, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)100.000
27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Hợp Phượng (thửa đất số và 543, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)522.000
Từ thửa 749, tờ bản đồ số đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
Từ thửa đến thửa 381, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)280.000
bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)217.000
chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Lương Sơn, Thanh Bình (thửa đất số và 728, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy174.000
Từ thửa đến thửa 228, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)200.000
Từ thửa 626, tờ bản đồ số đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính522.000
Sau nhà ông Giang (thửa tờ đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số (thôn Vân Hòa)400.000
bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến đến giáp đất xã Thạch Lập (thửa đất số và 15, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn348.000
Tử thửa 579, tờ bản đồ số đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
Từ thửa đến thửa 584, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)400.000
Đoạn từ ngã ba thôn Mống (nhà ông Cân – thửa số 1227, tờ bản đồ số 07) đi Nhà văn hóa thôn đến cổng chào thôn (thửa đất số 977, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)200.000
Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)87.000
Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)87.000
Đường từ cầu Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Trung Sơn, ngã ba Tam Đồng (thửa đất số và 552, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)130.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thi Mốc (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến hết MBQH khu dân cư Làng Thi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)160.000
xã Mỹ Tân (cũ) đến hết MBQH khu dân cư mới thôn Mống (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)200.000
Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)120.000
bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)130.000
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã không bao gồm thị trấn Ngọc Lặc (cũ) và thôn Giang Sơn xã Thúy Sơn cũ65.000
Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)87.000
số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa tờ số bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)160.000
Đoạn từ ngã ba Làng Hồ (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý, thôn Chả Thượng đến ngã ba Chả Thượng (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số546.000
Đoạn từ đường vào thiền viện Trúc Lâm Bàn Bù (thửa đất số và91.000
18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số209.000
Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số đến thửa và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ18.000
và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)67.000
bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)155.000
trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số và 188,178.000
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số và 45,35.000
Từ nút giao đường (thửa đất số và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)1.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM ĐÔ THỊ Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số và thửa45.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH569.000
Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường519.000
khoáng sản Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số tờ và tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào18.000
tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số tờ và tờ 33, tờ18.000
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)31.000
tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn2.000
Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)519.000
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến313.000
khoáng sản Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học (thửa đất số1.000
bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)860.000
Đường từ Quốc lộ 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Đoạn từ ngã ba Quốc lộ (thửa đất số và 610, tờ bản đồ số 18,547.000
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số và 328, tờ bản đồ số đến hết xã Ngọc Khê cũ313.000
Ngọc Khê cũ) Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số và 227, tờ bản đồ số226.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH570.000
cũ) Đoạn sau nhà bà Nhật ông Anh (thửa đất số và 55, tờ bản đồ số51.000
cũ) Ngõ ngang từ đường 15A (từ thửa đất số và 65, tờ bản đồ số 36,41.000
Ngọc Lặc cũ) Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số và 97, tờ bản đồ số 38, bản82.000
6 ĐƯỜNG QUỐC PHÒNG571.000
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang (thửa đất số và 86, tờ bản đồ65.000
Đoạn sau nhà ông Phương (thửa đất số và 60, tờ bản đồ số 37, bản34.000
chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn sau bà Mai, nhà ông Lương (thửa đất số và 191, tờ bản đồ178.000
Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)310.000
Đoạn từ nhà ông Bình (thửa đất số và 03, tờ bản đồ số 34, bản đồ1.000
201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)310.000
Đoạn hết nhà ông Thái Lân (thửa đất số và 427, tờ bản đồ số 34,410.000
Đoạn sau ông Khoa + ông Thắng (từ thửa đất số và 477, tờ bản324.000
thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn hết nhà Hoa Dũng + bà Thủy (thửa đất số và 339, tờ bản328.000
Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan (thửa đất số và200.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ572.000
trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ ngang từ đường 15A đi ra sông (thửa đất số và 71, tờ bản đồ62.000
Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số và 161, tờ bản đồ số 32,119.000
Đoạn sau đất Quốc lộTT đến ông Lâm (thửa đất số đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)138.000
địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số tờ và340.000
Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau ông Sơn Thuý (thửa đất số và 68, tờ bản đồ số 33,58.000
khoáng sản Đoạn từ sau Công an xã Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số và 177, tờ161.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ573.000
Lặc cũ) Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số và 233, tờ bản đồ218.000
344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên (thửa đất số và 130, tờ bản122.000
Đoạn từ đường (cũ) (thửa đất số và 304, tờ bản đồ số 27,341.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ574.000
Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông32.000
chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô và lô đến2.000
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)54.000
ngày 25/11/2021 của UBND huyện) Đoạn từ thửa đất số 60, 69, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số32.000
Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân (thửa đất số và 58, tờ56.000
Khê cũ) Đường Lê Niệm từ đường (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 25, bản519.000
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô (từ lô đến lô 28)23.000
MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số và từ lô số đến lô số 72)47.000
Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số và 51, tờ bản đồ số 26,106.000
Ngõ ngang đường (thửa đất số và 30, tờ bản đồ số 26, bản đồ29.000
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số đến lô số 22)4.000
chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ MBQH khu dân cư Lê Duẩn29.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ575.000
Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ MBQH khu dân cư Lê Duẩn29.000
Các lô thuộc trục đường (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh519.000
xã Ngọc Khê cũ) Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Tỉnh Việt) (thửa đất số và 125,115.000
số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)8.000
381, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số và 142, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)118.000
Hưng Sơn, Hạ Sơn, thôn Quang Trung, thôn Ngọc Khê)1.000
Từ ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số và 9, tờ bản đồ số 14,7.000
Đoạn từ đường nhà ông Toàn Vân (thửa đất số và 137, tờ122.000
khoáng sản Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số và 19, tờ bản đồ14.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ576.000
Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)608.000
Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số đến thửa 290, tờ bản đồ số (thôn Tran)18.000
Đường ngang từ đường (Hải Tâm) (thửa đất số và 522, tờ511.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Nam (thửa đất số và 211, tờ bản đồ210.000
Từ giáp đất ông Huyền (thửa đất số và 119, tờ bản đồ số 31, bản100.000
Từ giáp đất anh Hùng Inh (thửa đất số và 396, tờ bản đồ số 30,650.000
Đoạn từ ngã ba anh Hùng Inh (thửa đất số tờ 30, thửa tờ 31,650.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số và 341, tờ bản đồ261.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ577.000
Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy (thửa đất số và 170, tờ bản đồ số120.000
Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng (thửa đất số và 228, tờ bản đồ số214.000
Từ bà Nam (thửa tờ 18) đến ông Nhượng (thửa tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran)362.000
Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ30.000
Từ nhà anh Chung Bình (thửa đất số và 479, tờ bản đồ số 27, bản422.000
Đoạn từ hết đất nhà Lợi Hồng (thửa đất số và 714, tờ bản đồ số681.000
Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ119.000
Tử thửa 579, tờ bản đồ số đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)12.000
Đoạn từ ngã ba rẽ đi K822 (thửa đất số và 58, tờ bản đồ số 21,57.000
B.1 THỊ TRẤN NGỌC LẶC CŨ578.000
Từ thửa 749, tờ bản đồ số đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)12.000
Đường ngang từ đường (Thịnh Tăng) đi suối Ngù (xã Thuý Sơn)519.000
Sau nhà ông Giang (thửa tờ đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số (thôn Vân Hòa)12.000
Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số và 420, tờ bản đồ số 20,376.000
Đường Quốc phòng từ ngã ba dốc Khế đi Thạch Lập Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số và 286, tờ bản150.000
Từ thửa 626, tờ bản đồ số đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)12.000
khoáng sản Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số và 537, tờ bản đồ số 19,505.000
Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)55.000
số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa tờ số bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)18.000
B.2 XÃ THÚY SƠN CŨ579.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ15A (thửa 166, tờ bản đồ số bản đồ địa chính8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.