Bảng giá đất Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026

666 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trúc Lâm8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi: Từ giáp phường Đào Duy Từ đến giáp đường Bà triệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (30 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như3.600.000
Từ giáp ông Thảo đến giáp ông Ngọc2.200.000
Từ giáp ông Quỳnh đến giáp bà Bằng2.600.000
Trành2.800.000
Từ giáp ông Nguyên đến giáp ông Thông2.200.000
Từ giáp ông Lợi đến giáp ông Miền2.400.000
Từ giáp ông Năm đến giáp ông Tân2.200.000
Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc.2.500.000
Từ giáp ông Phượng đến giáp ông Toàn2.200.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ông Quang Dần2.800.000
Từ giáp ông Thanh đến giáp ông Hải2.400.000
đường Nghi Sơn - Bãi Trành3.500.000
Từ giáp ông Vận đến giáp bà Chiến2.200.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến giáp ông Tân2.600.000
Bích2.600.000
Đoạn từ Lô LK1 - đến Lô LK2 -6.000.000
Từ giáp ông Huy đến giáp ông Đại2.600.000
Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây (KKT Nghi Sơn)3.000.000
Từ giáp ông Lợi đến giáp bà Đa2.200.000
Từ giáp bà Vũ đến giáp bà Hương2.600.000
Từ giáp ông Hùng (ca) đến giáp ông Thăng2.400.000
Từ giáp ông Oanh đến giáp ông Xu2.200.000
Từ giáp ông Hoàn đến giáp ông Đệ2.200.000
Từ giáp ông Long (Lạc) đến giáp ông Nho2.200.000
Từ giáp bà Muôn đến giáp ông Thông2.200.000
B12 đến lô số TĐC-B01; từ lô số TĐC-A40 đến lô số TĐC-2.800.000
Các lô đất giáp đường Đông Tây4.000.000
Các lô đất ở lô thứ3.600.000
Các lô đất còn lại3.200.000
A.01; Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng Khu tái định cư thôn Trường Sơn2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (213 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp Km20+00 đến Km 20+5601.902.000
Đường đông tây kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp phường Trúc Lâm (cũ) - giáp đường 2B (nhà ông Tăng)1.201.000
Đoạn từ Km19+260 đến Km 20+001.554.000
Đường Nguyễn Văn Giảng: Từ giáp xã Phú Lâm (cũ) đến đường Hồ Tùng Mậu1.630.000
Đường Nguyễn Trãi: từ đường Bà Triệu đến giáp đường Trần Quang Khải4.800.000
Đường Nguyễn Trinh Thụ: Từ đường Hồ Mậu đến giáp xã Trường Lâm1.630.000
Đoạn từ giáp Km21+00 đến giáp xã Thanh Kỳ ĐƯỜNG 2B1.141.000
Đoạn từ giáp Km20+560 đến Km 21+001.554.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH Từ giáp xã Trường Lâm đến giáp xã Phú Lâm cũ1.630.000
Đường Nguyễn Trãi: Từ giáp phường Đào Duy Từ đến giáp đường Bà triệu5.100.000
Đường Lê Thánh Tông: Từ cầu Vằng đến giáp xã Trường Lâm3.913.000
Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Đào Duy Từ đến hộ ông Lê Văn Ái1.461.000
Đường Lê Thánh Tông: Giáp đường Trần Quang Khải đến cầu Vằng3.913.000
Từ giáp xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp xã Phú Sơn cũ1.630.000
Từ giáp nhà ông Tình (thửa 143, tờ bản đồ 32) đến giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn (khe Khổng)913.000
Từ giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn (cạnh nhà ông Long) đến đất nhà ông Đức913.000
Đường Bà Triệu: Từ Ban quản lý KKT Nghi Sơn đến cầu Đò Dừa ĐƯỜNG BẮC NAM3.522.000
Từ giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà ông Tăng - Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng1.174.000
Từ giáp đường Xuân Lâm Phú Sơn (cũ) bên cây xăng Ngọc Hoàng - giáp đất anh Dũng Tổ dân phố Trường Sơn913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà anh Sáu) đến giáp đất nhà ông Hải913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (giáp nhà anh Tăng) đến giáp hồ Khe Đôi913.000
Đường Bà Triệu: Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Ban quản lý KKT Nghi Sơn3.913.000
Từ Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng - Giáp xã Phú Sơn (cũ) bên vòng xuyến1.109.000
Giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn đến thửa số 56, tờ bản đồ800.000
Từ ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng đến giáp đường Nghi Sơn Bãi Trành (bên đất nhà ông Ba Tổ dân phố Thanh Tân)1.141.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Dong) đến giáp nhà ông Hoà913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Hoàng Thuỷ) đến giáp đất nhà ông Nam913.000
Trần Quang Khải B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG2.935.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ giáp phường Đào Duy Từ đến phía đông đường Sắt2.282.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Từ hộ ông Lê Văn Phương đến giáp xã Phú Lâm cũ1.552.000
Tỏ dân Phố Đại Đồng Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) đến giáp đất nhà ông Đo913.000
Từ giáp đường thôn Xuân Lâm Phú Sơn (cũ) bên cạnh nhà anh Tiến giáp nhà anh Sương thôn Trường Sơn913.000
Đường đông tây kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp đường 2B (nhà ông Tăng) giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui Tổ dân phố Thanh Tân1.315.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ phía tây đường sắt đến giáp đường Phạm Ngũ Lão (hộ ông Lê Văn Phương)1.826.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Niên) đến đi bãi sa ma913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Niên) đến giáp nhà ông Nam913.000
Từ giáp nhà ông Thạo (thửa 459, tờ bản đồ 25) đến giáp đất nhà ông Tú (thửa 222, tờ bản đồ 26)800.000
Từ giáp đường Xuân Lâm -Phú Sơn (cũ) (bên trường học) đến giáp đất nhà ông Thử913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm -Phú Sơn (cũ) (bên nhà anh Hoàn Thúy) đến giáp đất nhà ông Trung913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến đất nhà ông Phong Hiền, giáp đất nhà bà Hoan913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà chị Hoa Duẫn) đến giáp đất nhà ông Thoại Mùi913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (nhà bà Lan Tiến) đến giáp nhà ông Hiên913.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Nhà máy điện năng lượng Mặt Trời720.000
Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (trước nhà ông Dậu) đến giáp đất nhà ông Dũng913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) trước nhà anh Thứ đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Lượt800.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (nhà văn hóa thôn Phú Thịnh) đến giáp đất nhà bà Thanh800.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Kỳ) đến giáp đất nhà ông Hùng Màu913.000
Giáp nhà ông Vũ Bá Chương đến nhà ông Phạm Văn Thanh800.000
Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) trước nhà anh Thanh Nhung, giáp đất nhà ông Viễn Thanh.913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (trước nhà ông Chuyên), đến giáp đất nhà ông Tú Tuyết - ông Khôi913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên nhà ông Huấn đến giáp đất nhà bà Hiễu913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà anh Hưng) đến giáp đất nhà ông Hiểu Thống913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên đất nhà bà Soạn, giáp đất nhà anh Tuấn.913.000
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn800.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (bên nhà ông Thịnh Lý), đến giáp Đường 2B (ngã ba đường vào nhà Thầy Thanh)913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (trước nhà ông Lễ) đến giáp đường 2B (trước nhà ông Ánh)913.000
Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Hùng đến nhà ông Kiên Tổ dân phố Thanh Tân800.000
Đường từ giáp đường 2B (dốc bù Đá) đến giáp xã Tùng Lâm cũ Tổ dâ phố Thịnh Hùng:800.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Suất) đến giáp đất nhà Trình913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên nhà ông Dặn giáp đất ông Thạnh913.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) đến giáp đất nhà ông Tình Lanh913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà anh Nguyên Quyên) đến giáp Kho Đạn (đất QP)913.000
Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Thận giáp đất ông Khang913.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (thửa tờ bản đồ 25) đến giáp đất nhà bà Tuấn800.000
Từ nhà ông Thảo đến nhà ông Lịch652.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Khu công nghiệp Đồng Vàng720.000
Từ ngã ba đất nhà ông Thắng đến đất ông nhà ông Thích913.000
Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Thanh Nhung) đến giáp đất nhà ông Khoản Chinh913.000
Đường từ ông Nguyễn Văn Cối đi khe Đá723.000
Đường từ ông Trần Lê Ty (Trung Sơn) đi đến nhà ông Nguyễn Văn Thành (Đông Sơn)706.000
Từ Nhà văn hóa Bình Sơn đi ông Hoàng Văn Phúc.685.000
Đoạn từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:11, từ lô số LK-10:13 đến lô số LK-11:10 (tuyến số 13)1.280.000
từ lô LK03:07 đến lô LK03:12, từ lô LK04:07 đến lô LK04:12, đoạn2.160.000
Đường từ Lèn Đá Bắc Sơn đi Nhà thờ Bình Sơn706.000
Đường từ ông Vi Văn Huy đi khe Đá723.000
Đường từ nghĩa địa Đông Sơn đi Lèn Đá706.000
Đường từ chợ Phú Sơn (cũ) đi Đông Sơn706.000
05:07 đến LK-05:12; Đoạn từ lô số LK-06:07 đến lô số LK-07:10, từ1.440.000
Đường từ ông Hồ Sỹ Ngoan đi đến ông Nguyễn Văn Lập (Nam Sơn)723.000
Các tuyến đường còn lại trong MBQH1.040.000
đến lô số LK- 05:01, từ lô số LK-01:12 đến lô số LK-01:22 (tuyến số1.440.000
Đường từ chợ Phú Sơn (cũ) đi Nam Sơn706.000
Đoạn đường từ lô DC2-01 đến lô DC1-031.120.000
Đường từ dốc Bồ Đá đi Nhà văn hoá Nam Sơn706.000
Đường Nhà văn hoá Trung Sơn đi hồ Nam Sơn706.000
Đoạn từ lô số LK-06:12 đến lô số LK-07:08, từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:03 (tuyến số 2);1.600.000
Đoạn từ lô số LK-04:08 đến lô số LK-04:16, từ lô số LK-05:01 đến lô số LK-05:061.280.000
Đoạn từ lô LK04:06 đến lô LK04:01, từ lô LK03:06 đến lô LK03:01, từ lô LK02:07 đến lô LK02:01, từ lô LK01:03 đến LK01:01.2.400.000
Đoạn từ lô LK05:10 đến lô LK05:19.1.920.000
Đường từ Trường học đi khe Đá Sạn706.000
01:03, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-06:06, từ lô số LK-08:01 đến1.600.000
Đường từ dốc Bồ Đá đi Đông Sơn706.000
Đoạn từ lô số LK-12:04 đến lô số LK-11:09.1.440.000
Đường từ nhà bà Bùi Thị Quýt (thửa 88, tờ 53) đến nhà ông Đậu Xuân Sinh (thửa 78, tờ 49)480.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58)480.000
Đoạn từ Giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi480.000
Đường từ đập Nam Sơn (thửa 428, tờ 58) đến nhà bà Nguyễn Thị Nhự (thửa 384, tờ 58)480.000
Đường từ sân bóng Bắc Sơn (thửa 18, tờ 48) đến nhà ông Vũ Xuân Hùng (thửa 79, tờ 48)480.000
Đường từ nhà ông Lê Huy Tuân (thửa 349, tờ 56) đến nhà ông Đào Ngọc Lệ (thửa 366, tờ 52)480.000
Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55)480.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51)480.000
Đường từ nhà ông Trịnh Xuân Dân (thửa 126, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Đình Phong (thửa 123, tờ 48)480.000
Đường từ nhà ông Vũ Văn Quế (thửa 584, tờ 56) đến nhà văn hóa Bắc Sơn (thửa 59, tờ 52)480.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Thắm (thửa 50, tờ 45) đến nhà ông Vi Văn Tỵ (thửa 115, tờ 45)480.000
Đường từ nhà bà Lê Thị Khôn (thửa 230, tờ 46) đi nhà ông Nguyễn Hữu Duy (thửa 88,tờ bản đồ 46)480.000
Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55)480.000
Đường từ nhà ông Đỗ Viết Khang (thửa 279, tờ 46) đi nhà bà Lê Thị Vấn (thửa 14, tờ 47)480.000
Đường từ nhà bà Vũ Thị Chính (thửa 257, tờ 60) đến nhà ông Đỗ Viết Khôi (thửa 470, tờ 60)480.000
Đường từ nhà Ngô Thị Hậu (thửa 98, tờ 52) đến nhà ông Lê Quang Long (thửa 140, tờ 48)480.000
Đoạn từ lô số DC-01 đến lô số DC-171.120.000
Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63)480.000
Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51)480.000
Đường từ nhà ông Vi Văn Thành (thửa 222, tờ 46) đi nhà ông Hoàng Văn Hòa (thửa 140, tờ 46)480.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hoan (thửa 271, tờ 45) đến nhà ông Đậu Văn Đông (thửa 295, tờ 45)480.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62)480.000
Đường từ nhà ông Đỗ Viết Vinh (thửa 92, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Thị Tình (thửa 7, tờ 49)480.000
Đường từ hồ Nam Sơn (thửa 354, tờ 58) đi nhà ông Nguyễn Văn Oanh (thửa 148, tờ 62)480.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51)480.000
Đường từ nhà ông Hoàng Đức Bản (thửa 88, tờ 55) đi nhà bà Lê Thị Hê (thửa 173, tờ 51)480.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59)480.000
Đường từ nhà bà Hoàng Thị Tính (thửa 97, tờ 49) đến nhà Hồ Văn Báo (thửa 49, tờ 49)480.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Nam đến hộ ông Trần Văn Hiếu1.380.000
Từ Đường Bà Triệu đến hộ ông Phạm Xuân Hóa1.040.000
Từ hộ ông Nguyễn Quốc Tịch đến hộ ông Phạm Đình Đạt1.380.000
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến hộ ông Nguyễn Đức Huấn840.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình đến hộ bà Vũ Thị Yến1.260.000
Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Hà Hữu Trinh1.369.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Lê Văn Khanh1.369.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến Sân vận động840.000
Từ hộ ông Đới Xuân Thủy đến đường Bà Triệu2.700.000
Từ hộ ông Trần Văn Đồng đến hộ ông Nguyễn Văn Giới1.369.000
Từ hộ ông Lê Đình Hải đến hộ ông Lê Văn Ngọc1.560.000
Từ hộ ông Lê Văn Tân đến hộ bà Hoàng Thị Mạu1.560.000
Từ hộ ông Hoàng Bá Thành đến hộ ông Nguyễn Văn Biểu1.560.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Công đến hộ ông Lê Văn Ong1.369.000
Từ hộ ông Mai Văn Do đến hộ ông Lê Xuân Lạc1.260.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà1.643.000
Từ hộ ông Trần Văn Hiếu đến hộ ông Lê Quang Thân1.369.000
Từ hộ bà Bùi Thị Tợi đến hộ ông Phạm Văn Bảo1.380.000
Từ hộ ông Trương Bá Toản đến hộ bà Nguyễn Thị Lệ1.380.000
Đoạn tiếp theo từ giáp trường Cao đẳng Licogi đến Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ1.800.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàng (Biểu) đến hộ ông Lê Hữu Do1.260.000
Từ đê Tả Sông Bạng đến hộ ông Lê Văn Truyền1.278.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Năm đến hộ ông Lê Xuân Sơn1.380.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Đông)1.643.000
Từ hộ ông Phạm Trung Đại đến hộ ông Lê Văn Thọ1.380.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà đến hộ bà Nguyễn Thị Phúc1.040.000
Từ ngã ba hộ ông Lê Quang Sáng đến đập khe Sanh1.560.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến hết trường Cao đẳng Licogi2.600.000
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến hộ ông Phạm Hữu Đồng920.000
Từ hộ ông bà Hoàng Thị Cảnh đến hộ ông Lê Văn Hòa1.380.000
Từ hộ ông Lê Hữu Được đến hộ ông Lê Lường Công1.560.000
Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn1.369.000
Đường xóm Án Đình (từ ngã ba ao Đinh đế nhà ông Hoàng Bá Thọ)1.278.000
Từ Quốc lộ 1A đến hộ bà Lê Thị Niềm1.643.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Tây)1.461.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hới đến hộ bà Hoàng Thị Lanh1.560.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Nhuần đến hộ ông Nguyễn Đình Bình1.380.000
Từ hộ ông Lê Văn Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Biên1.260.000
Từ hộ ông Lê Quang Tải đến hộ ông Lê Xuân Sáu1.260.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Đông đến giáp đường đi Tổ dân phố Lan Trà1.040.000
Từ hộ ông Nguyễn Hữu Tuấn đến hộ bà Lê Thị Tơ1.369.000
Từ đường Bà Triệu đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn1.369.000
Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến hộ ông Lê Xuân Sáu1.380.000
Từ đường Bà Triệu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng Tín1.643.000
Từ hộ ông Phạm Xuân Hóa đến hộ bà Nguyễn Thị Gương920.000
Các hộ giáp bờ đê1.380.000
Từ hộ ông Đỗ Văn Tăng đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng920.000
Từ hộ ông Lê Văn Bảy đến hộ ông Phạm Văn Chức1.369.000
Từ giáp ông Lợi đến giáp ông Miền950.000
Từ giáp bà Tân đến giáp ông Phượng850.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Khuyến đến nhà bà Nguyễn Thị Hà3.130.000
Từ giáp ông Lợi đến giáp bà Đa850.000
Thôn Trường Sơn 2: Từ giáp ông Hùng (Quyển) đến giáp ông Bích1.050.000
Từ giáp bà Muôn đến giáp ông thông850.000
Từ giáp ông Bầy đến giáp ông Sánh850.000
Từ giáp ông Văn đến giáp ông Khánh850.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên đến hộ ông Lê Văn Ái1.174.000
Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như1.300.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Lê Văn Rõ1.643.000
Đường Hồ Tùng Mậu: Từ tiếp giáp nhà ông Như đến giáp đường NS- BT1.150.000
Từ giáp ông Hải đến giáp ông Toàn1.050.000
Từ giáp đường NS-BT đến giáp ông Tân1.050.000
Từ giáp ông Ngọc đến giáp ông Rạng1.050.000
Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây ( KKT Nghi Sơn)1.250.000
Từ giáp ông Nguyên đến giáp ông thông850.000
Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc.522.000
Từ giáp ông Hoàn đến giáp ông Đệ850.000
Từ giáp ông Huy đến giáp ông Đại1.050.000
Đường Hồ Tùng Mậu: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Sắt1.766.000
Từ giáp ông Quỳnh đến giáp bà Bằng1.050.000
Từ giáp bà Vũ đến giáp bà Hương1.050.000
Từ giáp ông Long (Lạc) đến giáp ông Nho850.000
Từ hộ ông Lê Xuân Việt đến hộ bà Nguyễn Thị Đa1.260.000
Từ giáp ông Vận đến giáp bà Chiến850.000
Đoạn từ Lô LK4 - đến Lô LK6 -3.261.000
Đoạn từ Lô LK13 - đến Lô LK12 -3.261.000
Từ giáp ông Thảo đến giáp ông Ngọc850.000
Từ giáp ông Thanh đến giáp ông Hải950.000
Từ giáp ông Quế đến giáp ông Quy850.000
Các tuyến đường còn lại2.280.000
Từ giáp ông Oanh đến giáp ông Xu850.000
Đoạn từ Lô LK12 - đến Lô LK8 -2.935.000
Đoạn từ Lô LK6 - đến Lô LK2 -3.261.000
Từ hộ ông Lê Văn Rõ đến đập khe Sanh1.461.000
Đoạn từ Lô LK1 - đến Lô LK2 -2.400.000
Từ giáp ông Phượng đến giáp ông Toàn850.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ông Quang Dần1.150.000
Từ giáp ông Năm đến giáp ông Tân850.000
Từ UBND xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp đường NS-BT1.150.000
Từ giáp ông Hùng (ca) đến giáp ông Thăng950.000
Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng1.040.000
Đoạn từ lô số TĐC-E12 đến lô số TĐC-E01, từ lô số TĐC-B12 đến lô số TĐC-B01; từ lô số TĐC-A40 đến lô số TĐC-A.01;1.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thánh Tông: Giáp đường Trần Quang Khải đến cầu Vằng4.000
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY2.000
Giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn đến thửa số 56, tờ bản đồ1.000
1 QUỐC LỘ 1A152.000
Từ giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn (cạnh nhà ông Long) đến đất nhà ông Đức1.000
Từ giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà ông Tăng - Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng1.000
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY (thay Đường cũ)7.000
Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (thửa tờ bản đồ 25) đến giáp đất nhà bà Tuấn760.000
B.1 XÃ PHÚ LÂM CŨ153.000
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp đường Đông Tây kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn1.000
B.1 XÃ PHÚ LÂM CŨ154.000
B.2 XÃ PHÚ SƠN CŨ155.000
B.2 XÃ PHÚ SƠN CŨ156.000
Đoạn từ Lô LK4 - đến Lô LK6 -18.000
Đoạn từ Lô LK1 - đến Lô LK2 -20.000
B.3 PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ157.000
Đoạn từ Lô LK12 - đến Lô LK8 -16.000
Đoạn từ Lô LK6 - đến Lô LK2 -20.000
Đoạn từ Lô LK13 - đến Lô LK12 -2.000
B.4 XÃ TÙNG LÂM CŨ158.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.