Bảng giá đất Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026
661 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trúc Lâm là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đường Nguyễn Trãi: Từ giáp phường Đào Duy Từ đến giáp đường Bà triệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Đoạn tiếp theo từ giáp trường Cao đẳng Licogi đến Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.350.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Viết Khang (thửa 279, tờ 46) đi nhà bà Lê Thị Vấn (thửa 14, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.12 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.7 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ UBND xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp đường NS-BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.1 | 1.035.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.2 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Bùi Thị Quýt (thửa 88, tờ 53) đến nhà ông Đậu Xuân Sinh (thửa 78, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.17 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Viết Vinh (thửa 92, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Thị Tình (thửa 7, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.20 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Vũ Thị Chính (thửa 257, tờ 60) đến nhà ông Đỗ Viết Khôi (thửa 470, tờ 60) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.25 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Ngọc đến giáp ông Rạng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.4 | 945.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Hoàng Thị Tính (thửa 97, tờ 49) đến nhà Hồ Văn Báo (thửa 49, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.19 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.3 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đoạn từ Giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.24 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hoan (thửa 271, tờ 45) đến nhà ông Đậu Văn Đông (thửa 295, tờ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.22 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vũ Văn Quế (thửa 584, tờ 56) đến nhà văn hóa Bắc Sơn (thửa 59, tờ 52) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.15 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Huy Tuân (thửa 349, tờ 56) đến nhà ông Đào Ngọc Lệ (thửa 366, tờ 52) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.14 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vi Văn Thành (thửa 222, tờ 46) đi nhà ông Hoàng Văn Hòa (thửa 140, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.11 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ đập Nam Sơn (thửa 428, tờ 58) đến nhà bà Nguyễn Thị Nhự (thửa 384, tờ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.27 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Khôn (thửa 230, tờ 46) đi nhà ông Nguyễn Hữu Duy (thửa 88,tờ bản đồ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.10 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ sân bóng Bắc Sơn (thửa 18, tờ 48) đến nhà ông Vũ Xuân Hùng (thửa 79, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.21 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.8 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.6 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.5 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ hồ Nam Sơn (thửa 354, tờ 58) đi nhà ông Nguyễn Văn Oanh (thửa 148, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.26 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.1 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Hoàng Đức Bản (thửa 88, tờ 55) đi nhà bà Lê Thị Hê (thửa 173, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.13 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.9 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Huy đến giáp ông Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.3 | 945.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Hải đến giáp ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.2 | 945.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Thắm (thửa 50, tờ 45) đến nhà ông Vi Văn Tỵ (thửa 115, tờ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.23 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.4 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Trịnh Xuân Dân (thửa 126, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Đình Phong (thửa 123, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.18 | 360.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà Ngô Thị Hậu (thửa 98, tờ 52) đến nhà ông Lê Quang Long (thửa 140, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.16 | 360.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ tiếp giáp nhà ông Như đến giáp đường NS- BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.3 | 1.035.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.1 | 1.590.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.170.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên đến hộ ông Lê Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 9 | 978.000 | |
| Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 10 | 435.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 3 | 495.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 9 | 528.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 8 | 528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (218 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục giao thông chính | Từ ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng đến giáp đường Nghi Sơn Bãi Trành (bên đất nhà ông Ba Tổ dân phố Thanh Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 1.1 | 1.141.000 |
| Các đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa Bình Sơn đi ông Hoàng Văn Phúc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.13 | 685.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ ông Hồ Sỹ Ngoan đi đến ông Nguyễn Văn Lập (Nam Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.10 | 723.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ ông Trần Lê Ty (Trung Sơn) đi đến nhà ông Nguyễn Văn Thành (Đông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.9 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ Lèn Đá Bắc Sơn đi Nhà thờ Bình Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.8 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ chợ Phú Sơn (cũ) đi Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.2 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ dốc Bồ Đá đi Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.4 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ ông Vi Văn Huy đi khe Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.12 | 723.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ chợ Phú Sơn (cũ) đi Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.5 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ ông Nguyễn Văn Cối đi khe Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.11 | 723.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ dốc Bồ Đá đi Nhà văn hoá Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.3 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ nghĩa địa Đông Sơn đi Lèn Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.7 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường từ Trường học đi khe Đá Sạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.6 | 706.000 |
| Các đường chính trong xã | Đường Nhà văn hoá Trung Sơn đi hồ Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 1.1 | 706.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đoạn từ Lô LK4 - 12 đến Lô LK6 - 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.1 | 3.261.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đoạn từ Lô LK6 - 17 đến Lô LK2 - 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.2 | 3.261.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đoạn từ Lô LK12 - 16 đến Lô LK8 - 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.4 | 2.935.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.6 | 2.609.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đoạn từ Lô LK13 - 8 đến Lô LK12 - 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.3 | 3.261.000 |
| Khu TĐC Trúc Lâm (cũ) mở rộng | Đoạn từ Lô LK1 - 4 đến Lô LK2 - 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 8.5 | 2.400.000 |
| Khu TĐC giai đoạn 1 7. Khu Tái định cư phường Trúc Lâm cũ | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 7.1.2 | 2.280.000 |
| Khu TĐC giai đoạn 1 7. Khu Tái định cư phường Trúc Lâm cũ | Từ nhà ông Đỗ Văn Khuyến đến nhà bà Nguyễn Thị Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 7.1.1 | 3.130.000 |
| MBQH khu TĐC phường Trúc Lâm phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đoạn từ lô LK01:04 đến LK01:06, từ lô LK02:08 đến lô LK02:14, từ lô LK03:07 đến lô LK03:12, từ lô LK04:07 đến lô LK04:12, đoạn từ lô LK05:01 đến lô LK05:09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 13.2 | 2.160.000 |
| MBQH khu TĐC phường Trúc Lâm phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đoạn từ lô LK05:10 đến lô LK05:19. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 13.3 | 1.920.000 |
| MBQH khu TĐC phường Trúc Lâm phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đoạn từ lô LK04:06 đến lô LK04:01, từ lô LK03:06 đến lô LK03:01, từ lô LK02:07 đến lô LK02:01, từ lô LK01:03 đến LK01:01. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 13.1 | 2.400.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-06:12 đến lô số LK-07:08, từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:03 (tuyến số 2); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 11.1 | 1.600.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:11, từ lô số LK-10:13 đến lô số LK-11:10 (tuyến số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 11.3 | 1.280.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-12:04 đến lô số LK-11:09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 11.4 | 1.440.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-11:08, từ lô số LK-14:04 đến lô số LK-12:04 (tuyến số 3); Đoạn từ lô số LK-02:01 đến lô số LK- 03:07, từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:16, từ lô số LK- 10:01 đến lô số LK-11:05, từ LK-09:10 đến lô số LK-08:01, từ lô số LK-05:09 đến lô số LK- 05:01, từ lô số LK-01:12 đến lô số LK-01:22 (tuyến số 6); Đoạn từ lô số LK-02:07 đến lô số LK- 03:06 (tuyến số 7); Đoạn từ lô số LK-05:18 đến lô số LK-05:10, từ lô số LK-08:18 đến lô LK- 09:11, từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-06:01 (tuyến số 5); Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK- 01:11 (tuyến số 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 11.2 | 1.440.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án Điện Mặt Trời | Đường Đông Tây 1 kéo dài đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK- 01:03, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-06:06, từ lô số LK-08:01 đến lô số LK-08:06, từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 12.1 | 1.600.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án Điện Mặt Trời | Đoạn từ lô số LK-04:08 đến lô số LK-04:16, từ lô số LK-05:01 đến lô số LK-05:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 12.3 | 1.280.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án Điện Mặt Trời | Đoạn từ lô số LK-01:04 đến lô số LK-03:05, từ lô số LK-04:07 đến lô số LK-04:01; Đoạn từ LK-06:22 đến lô số LK-07:09, từ lô số LK- 05:07 đến LK-05:12; Đoạn từ lô số LK-06:07 đến lô số LK-07:10, từ lô số LK-09:06 đến lô đến lô số LK-08:16; Đoạn từ lô số LK-08:07 đến lô số LK-09:07, từ LK-10:04 đến lô số LK-10:08; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 12.2 | 1.440.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án đường cao tốc Bắc Nam | Đoạn đường từ lô DC2-01 đến lô DC1-03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 10.1 | 1.120.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án đường cao tốc Bắc Nam | Các tuyến đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 10.2 | 1.040.000 |
| MBQH khu TĐC xã Phú Sơn phục vụ dự án đường cao tốc Bắc Nam | Đoạn từ lô số DC-01 đến lô số DC-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 4.1 | 1.120.000 |
| MBQH khu TĐC xã Tùng Lâm (cũ) phục vụ dự án KCN Đồng Vàng | Đoạn từ lô số TĐC-E12 đến lô số TĐC-E01, từ lô số TĐC-B12 đến lô số TĐC-B01; từ lô số TĐC-A40 đến lô số TĐC-A.01; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 9.1 | 1.120.000 |
| MBQH khu TĐC xã Tùng Lâm (cũ) phục vụ dự án KCN Đồng Vàng | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 9.2 | 1.040.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thánh Tông: Giáp đường Trần Quang Khải 4 đến cầu Vằng A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.913.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Nguyễn Trãi: Từ giáp phường Đào Duy Từ đến giáp đường Bà triệu A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.100.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thánh Tông: Từ cầu Vằng đến giáp xã Trường Lâm A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.913.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Nguyễn Trãi: từ đường Bà Triệu đến giáp đường Trần Quang Khải A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 4.800.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ đường Bà Triệu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng Tín B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.1 | 1.643.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ hộ ông Phạm Xuân Hóa đến hộ bà Nguyễn Thị Gương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.12 | 920.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.2 | 1.643.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.3 | 1.461.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ hộ ông Nguyễn Văn Đông đến giáp đường đi Tổ dân phố Lan Trà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.5 | 1.040.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.6 | 1.369.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ Đường Bà Triệu đến hộ ông Phạm Xuân Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.11 | 1.040.000 |
| TDP Giảng Tín | Đường xóm Án Đình (từ ngã ba ao Đinh đế nhà ông Hoàng Bá Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.8 | 1.278.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ đường Bà Triệu đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.9 | 1.369.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Hà Hữu Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.4 | 1.369.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ hộ ông Nguyễn Đình Công đến hộ ông Lê Văn Ong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.7 | 1.369.000 |
| TDP Giảng Tín | Từ hộ ông Đới Xuân Thủy đến đường Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 4.10 | 2.700.000 |
| TDP Hữu Lộc | Từ ngã ba hộ ông Lê Quang Sáng đến đập khe Sanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 3.3 | 1.560.000 |
| TDP Hữu Lộc | Từ hộ ông Trương Bá Toản đến hộ bà Nguyễn Thị Lệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 3.1 | 1.380.000 |
| TDP Hữu Lộc | Từ hộ ông Lê Văn Tân đến hộ bà Hoàng Thị Mạu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 3.5 | 1.560.000 |
| TDP Hữu Lộc | Từ hộ ông Lê Đình Hải đến hộ ông Lê Văn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 3.4 | 1.560.000 |
| TDP Hữu Lộc | Từ hộ ông Nguyễn Văn Năm đến hộ ông Lê Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 3.2 | 1.380.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông Đỗ Văn Tăng đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.13 | 920.000 |
| TDP Lan Trà | Từ đê Tả Sông Bạng đến hộ ông Lê Văn Truyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.12 | 1.278.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông Nguyễn Hữu Tuấn đến hộ bà Lê Thị Tơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.9 | 1.369.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông Trần Văn Đồng đến hộ ông Nguyễn Văn Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.11 | 1.369.000 |
| TDP Lan Trà | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà đến hộ bà Nguyễn Thị Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.2 | 1.040.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông bà Hoàng Thị Cảnh đến hộ ông Lê Văn Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.5 | 1.380.000 |
| TDP Lan Trà | Từ Quốc lộ 1A đến hộ bà Lê Thị Niềm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.10 | 1.643.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ bà Bùi Thị Tợi đến hộ ông Phạm Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.6 | 1.380.000 |
| TDP Lan Trà | Các hộ giáp bờ đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.3 | 1.380.000 |
| TDP Lan Trà | Từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Lê Văn Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.7 | 1.369.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông Lê Văn Bảy đến hộ ông Phạm Văn Chức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.8 | 1.369.000 |
| TDP Lan Trà | Từ hộ ông Nguyễn Đình Nhuần đến hộ ông Nguyễn Đình Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.4 | 1.380.000 |
| TDP Lan Trà | Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 5.1 | 1.643.000 |
| TDP Sơn Trà | Từ hộ ông Lê Văn Rõ đến đập khe Sanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 6.2 | 1.461.000 |
| TDP Sơn Trà | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Lê Văn Rõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 6.1 | 1.643.000 |
| TDP Sơn Trà | Từ hộ ông Lê Xuân Việt đến hộ bà Nguyễn Thị Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 6.3 | 1.260.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Dong) đến giáp nhà ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.2 | 913.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Hoàng Thuỷ) đến giáp đất nhà ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.5 | 913.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (ông Niên) đến giáp nhà ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.4 | 913.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) đến giáp đất nhà ông Đo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.1 | 913.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp nhà ông Thạo (thửa 459, tờ bản đồ 25) đến giáp đất nhà ông Tú (thửa 222, tờ bản đồ 26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.6 | 800.000 |
| Tỏ dân Phố Đại Đồng | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Niên) đến đi bãi sa ma B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 2.3 | 913.000 |
| Tỏ dân phố Trường Sơn | Giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn đến thửa số 56, tờ bản đồ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 3.4 | 800.000 |
| Tỏ dân phố Trường Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm Phú Sơn (cũ) bên cây xăng Ngọc Hoàng - giáp đất anh Dũng Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 3.3 | 913.000 |
| Tỏ dân phố Trường Sơn | Từ giáp đường thôn Xuân Lâm Phú Sơn (cũ) bên cạnh nhà anh Tiến giáp nhà anh Sương thôn Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 3.2 | 913.000 |
| Tỏ dân phố Trường Sơn | Từ giáp nhà ông Tình (thửa 143, tờ bản đồ 32) đến giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn (khe Khổng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 3.1 | 913.000 |
| Tổ dâ phố Thịnh Hùng: | Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (trước nhà ông Dậu) đến giáp đất nhà ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 8.1 | 913.000 |
| Tổ dâ phố Thịnh Hùng: | Từ giáp trạm y tế xã đến giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 8.2 | 800.000 |
| Tổ dâ phố Thịnh Hùng: | Giáp nhà ông Vũ Bá Chương đến nhà ông Phạm Văn Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 8.3 | 800.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (bên nhà ông Thịnh Lý), đến giáp Đường 2B (ngã ba đường vào nhà Thầy Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.2 | 913.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (nhà bà Lan Tiến) đến giáp nhà ông Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.3 | 913.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Hùng đến nhà ông Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.6 | 800.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (trước nhà ông Chuyên), đến giáp đất nhà ông Tú Tuyết - ông Khôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.1 | 913.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ nhà ông Thảo đến nhà ông Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.5 | 652.000 |
| Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ ngã ba đất nhà ông Thắng đến đất ông nhà ông Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 6.4 | 913.000 |
| Tổ dân phố Khoa Trường: | Từ giáp bà Vũ đến giáp bà Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 3.1 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố Khoa Trường: | Thôn Trường Sơn 2: Từ giáp ông Hùng (Quyển) đến giáp ông Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 3.3 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố Khoa Trường: | Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây ( KKT Nghi Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 3.4 | 1.250.000 |
| Tổ dân phố Khoa Trường: | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ông Quang Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 3.2 | 1.150.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp đường NS-BT đến giáp ông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.6 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp ông Văn đến giáp ông Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.4 | 850.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp ông Năm đến giáp ông Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.1 | 850.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp ông Lợi đến giáp ông Miền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.5 | 950.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp ông Lợi đến giáp bà Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.2 | 850.000 |
| Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp bà Muôn đến giáp ông thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 7.3 | 850.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Từ giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn (cạnh nhà ông Long) đến đất nhà ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.4 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (thửa 760 tờ bản đồ 25) đến giáp đất nhà bà Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.10 | 800.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) đến giáp đất nhà ông Tình Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.6 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Kỳ) đến giáp đất nhà ông Hùng Màu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.7 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Từ giáp đường Xuân Lâm -Phú Sơn (cũ) (bên nhà anh Hoàn Thúy) đến giáp đất nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.2 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Từ giáp đường Xuân Lâm -Phú Sơn (cũ) (bên trường học) đến giáp đất nhà ông Thử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.1 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (nhà văn hóa thôn Phú Thịnh) đến giáp đất nhà bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.9 | 800.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà anh Sáu) đến giáp đất nhà ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.3 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Suất) đến giáp đất nhà Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.8 | 913.000 |
| Tổ dân phố Phú Thịnh | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (giáp nhà anh Tăng) đến giáp hồ Khe Đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 4.5 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên nhà ông Dặn giáp đất ông Thạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.2 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến đất nhà ông Phong Hiền, giáp đất nhà bà Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.6 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (trước nhà ông Lễ) đến giáp đường 2B (trước nhà ông Ánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.4 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Đường từ giáp đường 2B (dốc bù Đá) đến giáp xã Tùng Lâm cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.9 | 800.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Nhà máy điện năng lượng Mặt Trời 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.8 | 720.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Thận giáp đất ông Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.1 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên đất nhà bà Soạn, giáp đất nhà anh Tuấn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.5 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành bên nhà ông Huấn đến giáp đất nhà bà Hiễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.3 | 913.000 |
| Tổ dân phố Thanh Tân | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Khu công nghiệp Đồng Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 7.7 | 720.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Vận đến giáp bà Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.4 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Hoàn đến giáp ông Đệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.1 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Oanh đến giáp ông Xu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.5 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Phượng đến giáp ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.3 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Nguyên đến giáp ông thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.7 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp bà Tân đến giáp ông Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.6 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thế Vinh: | Từ giáp ông Long (Lạc) đến giáp ông Nho B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 6.2 | 850.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Thanh đến giáp ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 4.3 | 950.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Bầy đến giáp ông Sánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 4.4 | 850.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Thảo đến giáp ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 5.2 | 850.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Hùng (ca) đến giáp ông Thăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 5.1 | 950.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Quỳnh đến giáp bà Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 4.1 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố Trường Sơn | Từ giáp ông Quế đến giáp ông Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 4.2 | 850.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) trước nhà anh Thanh Nhung, giáp đất nhà ông Viễn Thanh. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.5 | 913.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà chị Hoa Duẫn) đến giáp đất nhà ông Thoại Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.1 | 913.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm - Phú Sơn (cũ) trước nhà anh Thứ đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Lượt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.6 | 800.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà ông Thanh Nhung) đến giáp đất nhà ông Khoản Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.2 | 913.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (bên nhà anh Nguyên Quyên) đến giáp Kho Đạn (đất QP) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.4 | 913.000 |
| Tổ dân phố Văn Sơn | Từ giáp đường Xuân Lâm-Phú Sơn (cũ) (trước nhà anh Hưng) đến giáp đất nhà ông Hiểu Thống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 5.3 | 913.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Lê Văn Bình đến hộ bà Vũ Thị Yến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.7 | 1.260.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến Sân vận động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.14 | 840.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Nguyễn Quốc Tịch đến hộ ông Phạm Đình Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.2 | 1.380.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến hộ ông Lê Xuân Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.5 | 1.380.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Mai Văn Do đến hộ ông Lê Xuân Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.8 | 1.260.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàng (Biểu) đến hộ ông Lê Hữu Do B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.12 | 1.260.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Hoàng Bá Thành đến hộ ông Nguyễn Văn Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.13 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ bà Nguyễn Thị Hới đến hộ bà Hoàng Thị Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Lê Quang Tải đến hộ ông Lê Xuân Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.11 | 1.260.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ đường Phạm Ngũ Lão đến hộ ông Nguyễn Đức Huấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.16 | 840.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Nguyễn Văn Nam đến hộ ông Trần Văn Hiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.1 | 1.380.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ đường Phạm Ngũ Lão đến hộ ông Phạm Hữu Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.15 | 920.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Lê Hữu Được đến hộ ông Lê Lường Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.6 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Trần Văn Hiếu đến hộ ông Lê Quang Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.9 | 1.369.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Phạm Trung Đại đến hộ ông Lê Văn Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.4 | 1.380.000 |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Lê Văn Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 2.10 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường đông tây 1 kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp phường Trúc Lâm (cũ) - giáp đường 2B (nhà ông Tăng) A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.201.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Từ giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà ông Tăng - Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.174.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Đào Duy Từ đến hộ ông Lê Văn Ái A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.461.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Từ Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng - Giáp xã Phú Sơn (cũ) bên vòng xuyến A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.109.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường đông tây 1 kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp đường 2B (nhà ông Tăng) giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui Tổ dân phố Thanh Tân A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.315.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 | Trần Quang Khải A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Từ giáp xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp xã Phú Sơn cũ A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Từ giáp xã Trường Lâm đến giáp xã Phú Lâm cũ A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đường Nguyễn Văn Giảng: Từ giáp xã Phú Lâm (cũ) đến đường Hồ Tùng Mậu A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đoạn từ giáp Km20+00 đến Km 20+560 A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.902.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đường Nguyễn Trinh Thụ: Từ đường Hồ Mậu đến giáp xã Trường Lâm A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đoạn từ Km19+260 đến Km 20+00 A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.554.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đoạn từ giáp Km20+560 đến Km 21+00 A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.554.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đoạn từ giáp Km21+00 đến giáp xã Thanh Kỳ A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.141.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Phạm Ngũ Lão: Từ hộ ông Lê Văn Phương đến giáp xã Phú Lâm cũ A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.552.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ giáp phường Đào Duy Từ đến phía đông đường Sắt A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ phía tây đường sắt đến giáp đường Phạm Ngũ Lão (hộ ông Lê Văn Phương) A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.826.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 2 | Đường Bà Triệu: Từ Ban quản lý KKT Nghi Sơn đến cầu Đò Dừa 2 A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 3.522.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 2 | Đường Bà Triệu: Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Ban quản lý KKT Nghi Sơn A. CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.913.000 |
| Đường Bà Triệu | Đoạn tiếp theo từ giáp trường Cao đẳng Licogi đến Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến hết trường Cao đẳng Licogi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 1.1 | 2.600.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ sân bóng Bắc Sơn (thửa 18, tờ 48) đến nhà ông Vũ Xuân Hùng (thửa 79, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.21 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Huy đến giáp ông Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.050.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Hoàng Thị Tính (thửa 97, tờ 49) đến nhà Hồ Văn Báo (thửa 49, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.19 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Trịnh Xuân Dân (thửa 126, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Đình Phong (thửa 123, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.18 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Viết Vinh (thửa 92, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Thị Tình (thửa 7, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.20 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hoan (thửa 271, tờ 45) đến nhà ông Đậu Văn Đông (thửa 295, tờ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.22 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Khôn (thửa 230, tờ 46) đi nhà ông Nguyễn Hữu Duy (thửa 88,tờ bản đồ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.10 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà Ngô Thị Hậu (thửa 98, tờ 52) đến nhà ông Lê Quang Long (thửa 140, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.16 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.8 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vũ Văn Quế (thửa 584, tờ 56) đến nhà văn hóa Bắc Sơn (thửa 59, tờ 52) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.15 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Bùi Thị Quýt (thửa 88, tờ 53) đến nhà ông Đậu Xuân Sinh (thửa 78, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.17 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ UBND xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp đường NS-BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.1 | 1.150.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.6 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Huy Tuân (thửa 349, tờ 56) đến nhà ông Đào Ngọc Lệ (thửa 366, tờ 52) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.14 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.5 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Hải đến giáp ông Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.2 | 1.050.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ hồ Nam Sơn (thửa 354, tờ 58) đi nhà ông Nguyễn Văn Oanh (thửa 148, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.26 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.7 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.1 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Hoàng Đức Bản (thửa 88, tờ 55) đi nhà bà Lê Thị Hê (thửa 173, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.13 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.9 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.2 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Vũ Thị Chính (thửa 257, tờ 60) đến nhà ông Đỗ Viết Khôi (thửa 470, tờ 60) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.25 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.4 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Thắm (thửa 50, tờ 45) đến nhà ông Vi Văn Tỵ (thửa 115, tờ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.23 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.3 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Ngọc đến giáp ông Rạng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 2.4 | 1.050.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đoạn từ Giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.24 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ đập Nam Sơn (thửa 428, tờ 58) đến nhà bà Nguyễn Thị Nhự (thửa 384, tờ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.27 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vi Văn Thành (thửa 222, tờ 46) đi nhà ông Hoàng Văn Hòa (thửa 140, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.11 | 480.000 |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Viết Khang (thửa 279, tờ 46) đi nhà bà Lê Thị Vấn (thửa 14, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 2.12 | 480.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.1 | 1.766.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ tiếp giáp nhà ông Như đến giáp đường NS- BT B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.3 | 1.150.000 |
| Đường liên xã | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. XÃ PHÚ LÂM CŨ Mục 9 | 587.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ TÙNG LÂM CŨ Mục 8 | 587.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên đến hộ ông Lê Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 9 | 1.174.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 11 | 1.080.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ PHÚ SƠN CŨ Mục 3 | 550.000 | |
| Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG TRÚC LÂM CŨ Mục 10 | 522.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.