Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026

1065 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vạn Xuân15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH, đoạn máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (262 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Hà Văn Toàn tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 41.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Cổng làng Giã Trung - Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung1.330.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu tổ dân phố Giã Trung 1 - Nhà ông Dương Văn Tụ tổ dân phố Giã Trung1.190.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
|Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) Đường đi Tiên Phong (ngã ba |nhà ông Đào Văn - (cống Bò Đái) Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 21.680.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Tiến) Qua Trường Tiểu |học Tiên Phong 2 - Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)1.540.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng tổ dân phố Giã Thù 41.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
|Nhà ông Hoàng Trọng Hòa tổ dân phố Trung Lâm - Đê Hà Châu giáp |nhà ông Hoàng Văn Tình tổ dân1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã năm Giã Thủ (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 41.190.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Đình Giã Trung - Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung1.190.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã bà nhà ông Dương Văn Hùng - Nhà ông Hoàng văn Nguyên TDP Giã Thù 11.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba bà Minh Thanh - Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 11.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba Đồng Cửa Ngáng - Ngã từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 11.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Ngô Đình Thưởng qua ngã tư Giã Thù - Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 31.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba Đền Hảo Son - Đồi Nghĩa trang Hào sơn1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Trường Tiểu học Tiên Phong 2 - Trạm điện Hảo Sơn1.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực - |Ngã ba nhà ông Hà |Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 11.050.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã tư ông Tạ Văn Chung - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hưng TDP CỔ Pháp 21.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu - |Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 11.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Ngô Văn Tuệ TDP - Đê Hà Châu1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông - |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các |hướng1.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba cây Đa Yên Trung 2 - Đê Hà Châu1.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu - Đê Hà Châu1.050.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã bà NVH Yên Trung 2 - Hết đất nhà ông Ngô Văn Đoàn1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm - |Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 21.050.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Yên Trung 1 |Ngã ba Nhà ông - Ao ông Kế1.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Từ đê Hà Châu - Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 21.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Từ ngã năm Giã Thù - Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các |hướng1.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long Trung - Ngã bà nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 11.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 - Ngã tư ông Hoàng văn Tài TDP Giã Thù 21.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng - Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 41.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã tư Nguyễn Hâu + 100m - Đình làng Nguyễn Hậu1.190.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
TDP Giã 2 Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng - Đê Hà Châu1.400.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân - Giáp suối Rẽo1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Hoà Bình Chợ Cầu Gô - Ao ông Bắc1.540.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP - Đồng Con Sà1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Giáo đường Vạn Xuân - Ngã ba TDP Quyết Tiến1.120.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Khau1.260.000
ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE
TRỤC PHỤ
TDP Kết Hợp Giáp đường Vạn Xuân - TDP Kết Hợp1.120.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Từ ngã ba nhà Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà |ông Nguyễn Văn - Đến hết đất phường Van Xuân1.330.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Ngã tư đất Bà Hoa - Đất gia đình bà Lương Thị Nha1.050.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Long Cảnh1.400.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
|Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Đại Tân - Đường Vạn Xuân1.050.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân ông - |Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân1.540.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC CHÍNH
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đê Hà Châu
Đoạn 2
4.200.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC CHÍNH
Ngã tư đê Hà Châu - Giáp đất xã Phú Bình
Đoạn 3
3.850.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
|Đường Vạn Xuân - Khu di tích Lý Nam Đế2.940.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp - Đường đi chùa Hương Ấp1.540.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lâm1.750.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Ngã tư đất Bà Hoa - |Đường LK Vùng1.120.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Nhà ông Lâm Văn Sáu1.400.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
đường Vạn Xuân) Mương Núi Cốc - đến ngã đất bà Hoa1.050.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Phong Đường Vạn Xuân - Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao1.330.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
|Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đập tràn Bình Tiến1.680.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC CHÍNH
Giáp đất phường Phổ Yên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn 1
5.390.000
Chinh (QL3)7.000.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
TRỤC PHỤ
máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung - Đường Võ Nguyên Giáp10.500.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
TRỤC PHỤ
|Nhà ông My, tổ |dân phố Vinh Xương qua nhà ông - Đường Gom2.030.000
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH
TRỤC PHỤ
Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương - Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương2.030.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỤC CHÍNH
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - Đường Lý Nam Đế
Đoạn 3
4.270.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỤC CHÍNH
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - |Cổng chính nhà máy Z131
Đoạn 2
4.270.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỤC CHÍNH
Cổng chính nhà máy Z131 - Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đoạn 4
2.800.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỤC CHÍNH
Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)
Đoạn 1
7.000.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Hoàng Vân |Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân1.120.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
(Hưng), ngã tư tổ |dân phố Hoàng |Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố - Đường Vạn Xuân1.120.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
phố Tân Thành Nhà bà Khoa - Đập tràn Bình Tiến2.030.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Đường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân2.520.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân - Đường Võ Nguyên Giáp2.030.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân - |Nhà ông Dụng (Du)1.050.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Hết đất nhà ông Thu Uớc1.400.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Văn Nguyên Hết đất ông Lâm Văn Dương1.400.000
ĐƯỜNG VẠN XUÂN
TRỤC PHỤ
Đường Vạn Xuân - Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên1.750.000
Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Son - Hết đất nhà Trần Quỳnh1.260.000
4.900.000
phường Phổ Yên5.390.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲTĐC Nam Thái dọc 2 bên mương - Đường liên kết vùng1.680.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲĐường Vành Đai V (thửa 940, tờ bản đồ: 24(03) - Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03)1.120.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲĐường liên kết vùng nhà bà Chức - Nhà văn hóa TDP Đồi1.120.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲĐường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh - Nhà Văn hóa TDP Đồi1.120.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲĐường rẽ vào Cầu bến vạn - Đường liên kết vùng1.400.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲĐường liên kết vùng - Đất Trung Thành1.400.000
ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲTư thửa đất 1184. tờ 24(03) - Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03)1.120.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC CHÍNH
Trường Tiểu học Nam Tiến I - Đường sắt Hà Thái
Đoạn 4
2.100.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Thủy |Nhà Hải Anh - Đường sắt1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC CHÍNH
Đường Liên kết vùng - Ngã ba đường rẽ vào tổ dân phổ Hộ Sơn
Đoạn 2
3.850.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Ngã 3 nhà ông Dương Đình Xuân - |Hết đất ông Dương Đức Hải1.190.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đường Trần |Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng - Đường Liên kết vùng1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đất nhà ông Dương Đình Xuân - Đất nhà ông Trần Văn Khanh1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Ngã 3 nhà ông Bộ - Hết thửa đất số 3801.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Đường liên kết vùng1.400.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
bờ mương Đường Trần |Nguyễn Hãn - Hết đất nhà ông Trần Văn Ngọc1.190.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đường Trần Nguyên Hãn hai bên - Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang1.400.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC CHÍNH
Đường Trường Chinh (QL3) - Trường Tiều học Nam Tiến I
Đoạn 3
2.800.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Nhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành - Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân1.540.000
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
TRỤC PHỤ
Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân - Đường Võ Nguyên Giáp2.030.000
Đường Trường Chinh (QL3) - Đường Liên kết vùng
Đoạn 1
4.200.000
Vành đai 5 Toàn tuyến - phường Vạn Xuân4.200.000
PHÓ LÊ LAIPhạm Tu phố Lê Lai - Duyên Bắc)2.800.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
dân Đầu ngõ - Nhà ông Thiệp
Ngõ 4
1.470.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
|Nhà ông Thái tổ dân phố Cầu Tiến - Nhà bà Út tổ dân phố Trường Thọ1.330.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
|Đầu ngõ - Hết ao cá Bác Hồ
Ngõ 10
1.470.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân - Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc1.540.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
UBND phường - Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung1.120.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Đầu ngõ - Nhà bà Hoa Hải
Ngo 3
1.470.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Hương Đình Đầu ngõ Ngã ba giao với - cũ |Nhà ông Sinh Ngã ba đường đi
Ngõ 15
1.470.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Trạm Y tế phường - học và Trung học cơ sở phường Tân Hương2.030.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC CHÍNH
Đường sắt - UBND phường Tân |Hương cũ
Đoạn 2
3.500.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Mương xây1.120.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Đất nhà ông Phúc - Giáp đường Cao Tốc1.120.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC CHÍNH
UBND phường Tân Hương Cũ - Ngã ba phố Lê Lai
Đoạn 3
2.800.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Nhà văn hóa - Nhà văn hóa Hương Thịnh1.470.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
Long 3 Khu TĐC Tân Hương - Đường LK Vùng1.120.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC CHÍNH
Đường Trường Chinh (QL3) - Đường sắt
Đoạn 1
4.200.000
ĐƯỜNG PHẠM TU
TRỤC PHỤ
|Nhà ông Vịnh tổ phố Cầu Tiến - Hết ao cá Bác Hồ1.470.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Nhà ông Mười - Trại) Hết đất nhà Hải Anh1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đất bà Hồi - Đất nhà ông Nghị Tuyến1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Đất hết đất ông Hiền - Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường1.050.000
ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỤC PHỤ
Nhà Hải Ánh - Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng1.050.000
Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền - Tho |Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến1.050.000
PHỎ CHU VĂN AN
TRỤC CHÍNH
Tổ dân phố Cầu Son - Bờ kênh Núi Cốc
Đoạn 1
1.960.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt - Nhà ông Chu Văn Bảo1.050.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC CHÍNH
Đường Liên kết vùng - Cầu Bến Vạn
Đoạn 2
1.750.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Du - Cổng Trạm Bến áp TDP Lò1.400.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái - |Nhà ông Lê Quốc Toån1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Ngã 3 nhà ông Bảo - Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ1.540.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Nguyễn Đức Thuật Ngã 3 Chợ Vạn - Nguyên Đường Vạn Xuân1.400.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC CHÍNH
Đường Hoàng Quốc Việt (QL3) - Đường liên kết vùng
Đoan 1
2.520.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đặng Đức Khánh thůa 23/3761.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi - Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đất nông nghiệp bà Quyến - |Nhà ông Nguyễn Quang Sâm1.050.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
|Nhà ông Lê Đình Cúc - Nhà ông Hoàng Văn Nhật1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ - Đường liên kết vùng1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Du 23/498 ruộng |ông Bình (Khanh) - Đường liên kết |vùng1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyễn - Đường liên kết |vùng1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
|Nguyễn Thị Nghĩa Đất thổ cư bà |Nguyễn Thị Xuân thửa 348 - |Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, - Khu TĐC TDP Hạ1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Ngã 3 đất thổ cư |ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 - Ngã 3 đất NN bà Xuân1.120.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đào Văn Tiến1.050.000
ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ
TRỤC PHỤ
Đường Trần Khánh Dư nhà ông - Đường liên kết vùng nhà ông1.120.000
Đường Trần Khánh Du - Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường1.120.000
1.750.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà ông Tiến (Mười) tổ dân phố Đại Ga - Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong)2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Thanh Xuân Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Trung, - Tái định cư Tân Hoa1.540.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành - Nhà bà Hằng (Thăng)1.610.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện - Đường Võ Nguyên Giáp2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
nhà Thơ (Sách) Ngã tư nhà Thơ - Hết nhà ông Hành,2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua - Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam1.050.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực - Đường vào Z1312.520.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
vật Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phổ Bắc Nam - Nhà bà Hằng (Thăng)2.520.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Việt tổ |dân phố Nam qua nhà ông Minh - Hết nhà ông Tiến tổ dân phố Bắc Nam1.120.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà bà Hằng (Thăng) - |Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương)2.520.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Ngã ba nhà ông Tân - Nhà ông Liêm2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
nhà ông Hiếu |Nhà ông Chiến (Chat) - Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư - Nhà bà Lơ (Thư)2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Thoan, tổ |dân phố Thanh Trung - Ngã ba trạm điện Thanh Xuân1.540.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân - Ngã tư nhà ông Thơ (Sách)2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung1.540.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
|Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga - |Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đai Ga2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) - Hết địa phận phường Đồng Tiến2.030.000
PHỎ CHU VĂN AN
TRỤC CHÍNH
Đường sắt - Giáp đất phường Trung Thành
Đoạn 4
1.400.000
PHỎ CHU VĂN AN
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Dũng tổ |dân phố Trại - Đường sắt
Đoạn 3
2.240.000
PHỎ CHU VĂN AN
TRỤC CHÍNH
Bờ kênh Núi Cốc - Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung
Đoạn 2
3.360.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯrộng 7,5m) Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đình (đường rộng 7,5m)2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 (đường1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|(đường rộng 7,5m) Khu Tái định cư Chiến Thăng (đường2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ7,5m) Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ)3.080.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ7,5m) Khu Tái định cư4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phổ Thái Bình(đường rộng4.130.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Thuần, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung - |Đường Võ Nguyên Giáp2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa - Hết tái định cư Chiến Thắng1.820.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa - Nhà ông Xuân, tổ |dân phố Giữa2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng - Ngã ba nhà ông Hạnh2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt - Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa2.520.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ - Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 11.680.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
qua nhà ông Bộ Ngã ba nhà ông Hanh - Chân Cầu Máng1.820.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông - Tái định cư Thanh Xuân1.540.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà ông Uyên, tổ |dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái - Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình1.540.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Vui Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình - Hết đất Đồng Tiến2.030.000
MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)
TRỤC CHÍNH
Nhà bà Sử, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể - Hết đất nhà ông My1.540.000
TRỤC PHŲĐất nhà ông Phương - Đất ông Sáng1.050.000
TRỤC PHŲĐất nhà ông Quý - |Đất ông Đoàn1.050.000
TRỤC PHŲĐất ông Bá Văn Dũng - |Đất ông Sáng1.050.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|rộng 20m Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong1.470.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch 15,5m Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương1.470.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch 27,0m2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ(Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) Đường quy hoạch |rộng 36m3.360.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư xóm2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Tân Hương (Khu số 1) Đường quy hoạch rộng 15,5m1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯHoàng Thanh (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 19,5m3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư xóm2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯHa Đường quy hoạch 30,0m3.080.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu dân cư Tân Đại Việt (đường rộng3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯThành Nam Duyên Bắc Đường quy hoạch rộng 22,0m3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch1.890.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ7,5m) Khu dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m) Khu tái định cư4.340.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 13,5m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Nam Tiến 2 Đường quy hoạch rộng 24m3.430.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 16,5m3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 30 m3.850.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 15m2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 20,5m3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị City Home Đường quy hoạch rộng 24m3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 27 m3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯm |Đường quy hoạch rộng 15,5 m2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ(mở rộng) Đường quy hoạch rộng 24,0m4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 16m Đất tái định cư trong2.730.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15m |Đất tái định cư trong2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ(phần diện tích 19,45 ha) Đường quy hoạch rộng 42 m4.900.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Vạn Xuân 3 Đường quy hoạch rộng 24,5m3.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ(phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha) Đường quy hoạch rộng 30m3.500.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 243.150.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Đường quy hoạch rộng 16,5m1.610.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 22,5m2.940.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Tân Thịnh Đường quy hoạch rộng 13,5m1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15m2.450.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Đường quy hoạch rộng 14,5m Đất tái định cư trong1.540.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 13m Đất tái định cư trong2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|rộng 13m Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ|Đồng Tiến Đường quy hoạch rộng 21m3.430.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Tân Hương (Khu số 6) Đường quy hoạch rộng 28m2.660.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 14,5m |Đất tái định cư trong1.400.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 14m2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯkhu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 19,75m2.520.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 17,5m1.750.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 16m2.940.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 20m3.290.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 16,5m2.660.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) Đường quy hoạch |rộng 16,5m2.660.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 18,5m2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 12m Đất tái định cư trong1.960.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15,5m2.520.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯđường Lý Nam Đế) Đường quy hoạch rộng 47m5.250.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 26m4.200.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 16,5m2.100.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 15m2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 19,5m3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯThắng Đường quy hoạch |rộng 19,5m2.520.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯgom QL3) Đường quy hoạch rộng 20,5m3.780.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 16m2.940.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯKhu đô thi Yên Bình Đường quy hoạch rộng 69m (Đoạn6.300.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 7m Khu dân cư Trường2.800.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯThọ Đường quy hoạch rộng 26m3.640.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 21m (Đường4.130.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 22,5m4.060.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 17m2.240.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch rộng 13m1.960.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 15m3.220.000
CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯĐường quy hoạch |rộng 15m Khu dân cư Đại2.800.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến700.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m770.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m840.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI<3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m630.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠICác đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh910.000
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
83.00080.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00077.00074.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
90.00087.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.