Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1065 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vạn Xuân là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH, đoạn máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (262 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hà Văn Toàn tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Cổng làng Giã Trung - Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu tổ dân phố Giã Trung 1 - Nhà ông Dương Văn Tụ tổ dân phố Giã Trung | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | |Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) Đường đi Tiên Phong (ngã ba |nhà ông Đào Văn - (cống Bò Đái) Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Tiến) Qua Trường Tiểu |học Tiên Phong 2 - Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái) | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng tổ dân phố Giã Thù 4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | |Nhà ông Hoàng Trọng Hòa tổ dân phố Trung Lâm - Đê Hà Châu giáp |nhà ông Hoàng Văn Tình tổ dân | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã năm Giã Thủ (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Đình Giã Trung - Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã bà nhà ông Dương Văn Hùng - Nhà ông Hoàng văn Nguyên TDP Giã Thù 1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba bà Minh Thanh - Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba Đồng Cửa Ngáng - Ngã từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Ngô Đình Thưởng qua ngã tư Giã Thù - Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba Đền Hảo Son - Đồi Nghĩa trang Hào sơn | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Trường Tiểu học Tiên Phong 2 - Trạm điện Hảo Sơn | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực - |Ngã ba nhà ông Hà |Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã tư ông Tạ Văn Chung - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hưng TDP CỔ Pháp 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu - |Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Ngô Văn Tuệ TDP - Đê Hà Châu | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông - |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các |hướng | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba cây Đa Yên Trung 2 - Đê Hà Châu | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu - Đê Hà Châu | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã bà NVH Yên Trung 2 - Hết đất nhà ông Ngô Văn Đoàn | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm - |Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Yên Trung 1 |Ngã ba Nhà ông - Ao ông Kế | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Từ đê Hà Châu - Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Từ ngã năm Giã Thù - Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các |hướng | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long Trung - Ngã bà nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 - Ngã tư ông Hoàng văn Tài TDP Giã Thù 2 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng - Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã tư Nguyễn Hâu + 100m - Đình làng Nguyễn Hậu | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | TDP Giã 2 Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng - Đê Hà Châu | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân - Giáp suối Rẽo | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Hoà Bình Chợ Cầu Gô - Ao ông Bắc | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP - Đồng Con Sà | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Giáo đường Vạn Xuân - Ngã ba TDP Quyết Tiến | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Khau | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE TRỤC PHỤ | TDP Kết Hợp Giáp đường Vạn Xuân - TDP Kết Hợp | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Từ ngã ba nhà Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà |ông Nguyễn Văn - Đến hết đất phường Van Xuân | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư đất Bà Hoa - Đất gia đình bà Lương Thị Nha | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Long Cảnh | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | |Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Đại Tân - Đường Vạn Xuân | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân ông - |Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC CHÍNH | Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đê Hà Châu Đoạn 2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC CHÍNH | Ngã tư đê Hà Châu - Giáp đất xã Phú Bình Đoạn 3 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | |Đường Vạn Xuân - Khu di tích Lý Nam Đế | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp - Đường đi chùa Hương Ấp | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lâm | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Ngã tư đất Bà Hoa - |Đường LK Vùng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Nhà ông Lâm Văn Sáu | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | đường Vạn Xuân) Mương Núi Cốc - đến ngã đất bà Hoa | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Phong Đường Vạn Xuân - Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | |Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đập tràn Bình Tiến | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC CHÍNH | Giáp đất phường Phổ Yên - Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn 1 | 5.390.000 |
| Chinh (QL3) | 7.000.000 | |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC PHỤ | máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung - Đường Võ Nguyên Giáp | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC PHỤ | |Nhà ông My, tổ |dân phố Vinh Xương qua nhà ông - Đường Gom | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH TRỤC PHỤ | Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương - Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỤC CHÍNH | Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - Đường Lý Nam Đế Đoạn 3 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỤC CHÍNH | Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - |Cổng chính nhà máy Z131 Đoạn 2 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỤC CHÍNH | Cổng chính nhà máy Z131 - Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 4 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỤC CHÍNH | Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) Đoạn 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Hoàng Vân |Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | (Hưng), ngã tư tổ |dân phố Hoàng |Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố - Đường Vạn Xuân | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | phố Tân Thành Nhà bà Khoa - Đập tràn Bình Tiến | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Đường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân - Đường Võ Nguyên Giáp | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân - |Nhà ông Dụng (Du) | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Hết đất nhà ông Thu Uớc | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Văn Nguyên Hết đất ông Lâm Văn Dương | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân - Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | 1.750.000 |
| Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Son - Hết đất nhà Trần Quỳnh | 1.260.000 | |
| 4.900.000 | ||
| phường Phổ Yên | 5.390.000 | |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương - Đường liên kết vùng | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Đường Vành Đai V (thửa 940, tờ bản đồ: 24(03) - Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03) | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Đường liên kết vùng nhà bà Chức - Nhà văn hóa TDP Đồi | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh - Nhà Văn hóa TDP Đồi | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Đường rẽ vào Cầu bến vạn - Đường liên kết vùng | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Đường liên kết vùng - Đất Trung Thành | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG CHÍNH TRỤC TRỤC PHŲ | Tư thửa đất 1184. tờ 24(03) - Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03) | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC CHÍNH | Trường Tiểu học Nam Tiến I - Đường sắt Hà Thái Đoạn 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Thủy |Nhà Hải Anh - Đường sắt | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC CHÍNH | Đường Liên kết vùng - Ngã ba đường rẽ vào tổ dân phổ Hộ Sơn Đoạn 2 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Dương Đình Xuân - |Hết đất ông Dương Đức Hải | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đường Trần |Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng - Đường Liên kết vùng | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Dương Đình Xuân - Đất nhà ông Trần Văn Khanh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Bộ - Hết thửa đất số 380 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Đường liên kết vùng | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | bờ mương Đường Trần |Nguyễn Hãn - Hết đất nhà ông Trần Văn Ngọc | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đường Trần Nguyên Hãn hai bên - Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC CHÍNH | Đường Trường Chinh (QL3) - Trường Tiều học Nam Tiến I Đoạn 3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Nhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành - Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân - Đường Võ Nguyên Giáp | 2.030.000 |
| Đường Trường Chinh (QL3) - Đường Liên kết vùng Đoạn 1 | 4.200.000 | |
| Vành đai 5 Toàn tuyến - phường Vạn Xuân | 4.200.000 | |
| PHÓ LÊ LAI | Phạm Tu phố Lê Lai - Duyên Bắc) | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | dân Đầu ngõ - Nhà ông Thiệp Ngõ 4 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Thái tổ dân phố Cầu Tiến - Nhà bà Út tổ dân phố Trường Thọ | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | |Đầu ngõ - Hết ao cá Bác Hồ Ngõ 10 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân - Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | UBND phường - Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Đầu ngõ - Nhà bà Hoa Hải Ngo 3 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Hương Đình Đầu ngõ Ngã ba giao với - cũ |Nhà ông Sinh Ngã ba đường đi Ngõ 15 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Trạm Y tế phường - học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC CHÍNH | Đường sắt - UBND phường Tân |Hương cũ Đoạn 2 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Mương xây | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Phúc - Giáp đường Cao Tốc | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC CHÍNH | UBND phường Tân Hương Cũ - Ngã ba phố Lê Lai Đoạn 3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Nhà văn hóa - Nhà văn hóa Hương Thịnh | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | Long 3 Khu TĐC Tân Hương - Đường LK Vùng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC CHÍNH | Đường Trường Chinh (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU TRỤC PHỤ | |Nhà ông Vịnh tổ phố Cầu Tiến - Hết ao cá Bác Hồ | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Nhà ông Mười - Trại) Hết đất nhà Hải Anh | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đất bà Hồi - Đất nhà ông Nghị Tuyến | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Đất hết đất ông Hiền - Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN TRỤC PHỤ | Nhà Hải Ánh - Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng | 1.050.000 |
| Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền - Tho |Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến | 1.050.000 | |
| PHỎ CHU VĂN AN TRỤC CHÍNH | Tổ dân phố Cầu Son - Bờ kênh Núi Cốc Đoạn 1 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt - Nhà ông Chu Văn Bảo | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC CHÍNH | Đường Liên kết vùng - Cầu Bến Vạn Đoạn 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Du - Cổng Trạm Bến áp TDP Lò | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái - |Nhà ông Lê Quốc Toån | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Ngã 3 nhà ông Bảo - Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Nguyễn Đức Thuật Ngã 3 Chợ Vạn - Nguyên Đường Vạn Xuân | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC CHÍNH | Đường Hoàng Quốc Việt (QL3) - Đường liên kết vùng Đoan 1 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đặng Đức Khánh thůa 23/376 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi - Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đất nông nghiệp bà Quyến - |Nhà ông Nguyễn Quang Sâm | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | |Nhà ông Lê Đình Cúc - Nhà ông Hoàng Văn Nhật | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ - Đường liên kết vùng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Du 23/498 ruộng |ông Bình (Khanh) - Đường liên kết |vùng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyễn - Đường liên kết |vùng | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | |Nguyễn Thị Nghĩa Đất thổ cư bà |Nguyễn Thị Xuân thửa 348 - |Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, - Khu TĐC TDP Hạ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Ngã 3 đất thổ cư |ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 - Ngã 3 đất NN bà Xuân | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đào Văn Tiến | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ TRỤC PHỤ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông - Đường liên kết vùng nhà ông | 1.120.000 |
| Đường Trần Khánh Du - Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường | 1.120.000 | |
| 1.750.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà ông Tiến (Mười) tổ dân phố Đại Ga - Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Thanh Xuân Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Trung, - Tái định cư Tân Hoa | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành - Nhà bà Hằng (Thăng) | 1.610.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện - Đường Võ Nguyên Giáp | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | nhà Thơ (Sách) Ngã tư nhà Thơ - Hết nhà ông Hành, | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua - Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam | 1.050.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực - Đường vào Z131 | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | vật Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phổ Bắc Nam - Nhà bà Hằng (Thăng) | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Việt tổ |dân phố Nam qua nhà ông Minh - Hết nhà ông Tiến tổ dân phố Bắc Nam | 1.120.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hằng (Thăng) - |Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Ngã ba nhà ông Tân - Nhà ông Liêm | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | nhà ông Hiếu |Nhà ông Chiến (Chat) - Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư - Nhà bà Lơ (Thư) | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Thoan, tổ |dân phố Thanh Trung - Ngã ba trạm điện Thanh Xuân | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân - Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | |Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga - |Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đai Ga | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) - Hết địa phận phường Đồng Tiến | 2.030.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN TRỤC CHÍNH | Đường sắt - Giáp đất phường Trung Thành Đoạn 4 | 1.400.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN TRỤC CHÍNH | Nhà ông Dũng tổ |dân phố Trại - Đường sắt Đoạn 3 | 2.240.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN TRỤC CHÍNH | Bờ kênh Núi Cốc - Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung Đoạn 2 | 3.360.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | rộng 7,5m) Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đình (đường rộng 7,5m) | 2.100.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 (đường | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |(đường rộng 7,5m) Khu Tái định cư Chiến Thăng (đường | 2.240.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 7,5m) Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) | 3.080.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 7,5m) Khu Tái định cư | 4.130.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phổ Thái Bình(đường rộng | 4.130.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Thuần, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung - |Đường Võ Nguyên Giáp | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa - Hết tái định cư Chiến Thắng | 1.820.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa - Nhà ông Xuân, tổ |dân phố Giữa | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng - Ngã ba nhà ông Hạnh | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt - Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ - Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1 | 1.680.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | qua nhà ông Bộ Ngã ba nhà ông Hanh - Chân Cầu Máng | 1.820.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông - Tái định cư Thanh Xuân | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà ông Uyên, tổ |dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái - Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Vui Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình - Hết đất Đồng Tiến | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) TRỤC CHÍNH | Nhà bà Sử, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể - Hết đất nhà ông My | 1.540.000 |
| TRỤC PHŲ | Đất nhà ông Phương - Đất ông Sáng | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đất nhà ông Quý - |Đất ông Đoàn | 1.050.000 |
| TRỤC PHŲ | Đất ông Bá Văn Dũng - |Đất ông Sáng | 1.050.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |rộng 20m Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong | 1.470.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch 15,5m Đât tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương | 1.470.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch 27,0m | 2.240.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) Đường quy hoạch |rộng 36m | 3.360.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m) | 4.130.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư xóm | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Tân Hương (Khu số 1) Đường quy hoạch rộng 15,5m | 1.540.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Hoàng Thanh (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m) | 4.130.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Khu tái định cư xóm | 2.100.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Ha Đường quy hoạch 30,0m | 3.080.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu dân cư Tân Đại Việt (đường rộng | 3.640.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Thành Nam Duyên Bắc Đường quy hoạch rộng 22,0m | 3.640.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch | 1.890.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | 7,5m) Khu dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m) Khu tái định cư | 4.340.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 13,5m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt |băng thực hiện dự án |khu đô thị Nam Thái | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m) | 4.200.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Nam Tiến 2 Đường quy hoạch rộng 24m | 3.430.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 16,5m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 30 m | 3.850.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị City Home Đường quy hoạch rộng 24m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 27 m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | m |Đường quy hoạch rộng 15,5 m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (mở rộng) Đường quy hoạch rộng 24,0m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16m Đất tái định cư trong | 2.730.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m |Đất tái định cư trong | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (phần diện tích 19,45 ha) Đường quy hoạch rộng 42 m | 4.900.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Vạn Xuân 3 Đường quy hoạch rộng 24,5m | 3.150.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái | 2.800.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 7m Đất tái định cư trong | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | (phần diện tích 49,4 |ha và phần diện tích 24,68ha) Đường quy hoạch rộng 30m | 3.500.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 24 | 3.150.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất tái định cư trong | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch rộng 16,5m | 1.610.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 22,5m | 2.940.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Tân Thịnh Đường quy hoạch rộng 13,5m | 1.540.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đường quy hoạch rộng 14,5m Đất tái định cư trong | 1.540.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m Đất tái định cư trong | 2.100.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |rộng 13m Đường quy hoạch |rộng 15,5m Khu tái định cư | 2.100.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |Đồng Tiến Đường quy hoạch rộng 21m | 3.430.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) Đường quy hoạch rộng 28m | 2.660.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 14,5m |Đất tái định cư trong | 1.400.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 14m | 2.240.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) Đường quy hoạch rộng 19,75m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 17,5m | 1.750.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m | 2.940.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 20m | 3.290.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 2.660.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) Đường quy hoạch |rộng 16,5m | 2.660.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 18,5m | 2.240.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 12m Đất tái định cư trong | 1.960.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | đường Lý Nam Đế) Đường quy hoạch rộng 47m | 5.250.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 26m | 4.200.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | 2.100.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 15m | 2.800.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | 3.640.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Thắng Đường quy hoạch |rộng 19,5m | 2.520.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | gom QL3) Đường quy hoạch rộng 20,5m | 3.780.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 16m | 2.940.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu đô thi Yên Bình Đường quy hoạch rộng 69m (Đoạn | 6.300.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 7m Khu dân cư Trường | 2.800.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Thọ Đường quy hoạch rộng 26m | 3.640.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 21m (Đường | 4.130.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | 4.060.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 17m | 2.240.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch rộng 13m | 1.960.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m | 3.220.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Đường quy hoạch |rộng 15m Khu dân cư Đại | 2.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | 770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | 840.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | <3m Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh | 910.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.