Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên từ 01/01/2026
1078 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vạn Xuân là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH, đoạn Đường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (275 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 23. Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 15m Mục 23.5 | 2.450.000 |
| CÁC KHU DẦN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26. Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28m Mục 26.1 | 2.660.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m Mục 4 | 700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh Mục 6 | 910.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m Mục 5 | 630.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m Mục 3 | 770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m Mục 1 | 1.050.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m Mục 2 | 840.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) - Nhà bà Lơ (Thư) TRỤC CHÍNH Mục 17 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Ngã tư nhà Thơ - Hết nhà ông Hành, TRỤC CHÍNH Mục 18 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà bà Hằng (Thăng) - |Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) TRỤC CHÍNH Mục 10 | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung TRỤC CHÍNH Mục 1 | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân - Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Đất ông Bá Văn Dũng - |Đất ông Sáng TRỤC PHŲ Mục 3 | 1.050.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Việt tổ |dân phố Nam qua nhà ông Minh - Hết nhà ông Tiến tổ dân phố Bắc Nam TRỤC CHÍNH Mục 12 | 1.120.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt - Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa TRỤC CHÍNH Mục 23 | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình - Hết đất Đồng Tiến TRỤC CHÍNH Mục 27 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa - Nhà ông Xuân, tổ |dân phố Giữa TRỤC CHÍNH Mục 22 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Đất nhà ông Quý - |Đất ông Đoàn TRỤC PHŲ Mục 1 | 1.050.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà bà Sử, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể - Hết đất nhà ông My TRỤC CHÍNH Mục 29 | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ - Ngã ba nhà ông Hạnh TRỤC CHÍNH Mục 19 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung - |Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC CHÍNH Mục 25 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Thoan, tổ |dân phố Thanh Trung - Ngã ba trạm điện Thanh Xuân TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui - Tái định cư Thanh Xuân TRỤC CHÍNH Mục 26 | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu - Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam TRỤC CHÍNH Mục 13 | 1.050.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Ngã ba nhà ông Tân - Nhà ông Liêm TRỤC CHÍNH Mục 16 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) - Hết địa phận phường Đồng Tiến TRỤC CHÍNH Mục 5 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà ông Tiến (Mười) tổ dân phố Đại Ga - Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong) TRỤC CHÍNH Mục 7 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân - Ngã tư nhà ông Thơ (Sách) TRỤC CHÍNH Mục 15 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật - Đường vào Z131 TRỤC CHÍNH Mục 8 | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga - |Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đai Ga TRỤC CHÍNH Mục 6 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà ông Chiến (Chat) - Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình TRỤC CHÍNH Mục 14 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Ngã ba nhà ông Hanh - Chân Cầu Máng TRỤC CHÍNH Mục 20 | 1.820.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Uyên, tổ |dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái - Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình TRỤC CHÍNH Mục 28 | 1.540.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phổ Bắc Nam - Nhà bà Hằng (Thăng) TRỤC CHÍNH Mục 9 | 2.520.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403) - Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1 TRỤC CHÍNH Mục 30 | 1.680.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Đất nhà ông Phương - Đất ông Sáng TRỤC PHŲ Mục 2 | 1.050.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa - Hết tái định cư Chiến Thắng TRỤC CHÍNH Mục 21 | 1.820.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Thuần, tổ dân phố Thanh Trung - Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung TRỤC CHÍNH Mục 24 | 2.030.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | |Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành - Nhà bà Hằng (Thăng) TRỤC CHÍNH Mục 11 | 1.610.000 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ) | Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Trung, - Tái định cư Tân Hoa TRỤC CHÍNH Mục 4 | 1.540.000 |
| PHÓ 21/8 | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 1.750.000 |
| PHÓ LÊ LAI | Toàn tuyến |TRỤC CHÍNH | 2.800.000 |
| PHÓ NGUYÈN CHÍ THANH | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 7.000.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN | Tổ dân phố Cầu Son - Bờ kênh Núi Cốc Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 1.960.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN | Bờ kênh Núi Cốc - Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.360.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN | Đường sắt - Giáp đất phường Trung Thành Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 1.400.000 |
| PHỎ CHU VĂN AN | Nhà ông Dũng tổ |dân phố Trại - Đường sắt Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung - Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC PHỤ Mục 1 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương - Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương TRỤC PHỤ Mục 2 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | |Nhà ông My, tổ |dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải - Đường Gom TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3) | Đầu ngõ - Nhà ông Can Hiện tổ dân phố Quang Trung Ngõ 36 TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3) | Giáp đất phường Trung Thành - Đường Phạm Tu Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3) | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng chính K602 TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3) | Đầu ngõ - Nhà ông Thiệp Đô Ngo 40 TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG EA HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3) | Đầu ngõ - Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên Ngo 35 TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Tư thửa đất 1184. tờ 24(03) - Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03) TRỤC PHŲ Mục 6 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Đường Vành Đai V (thửa 940, tờ bản đồ: 24(03) - Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03) TRỤC PHŲ Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh - Nhà Văn hóa TDP Đồi TRỤC PHŲ Mục 3 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương - Đường liên kết vùng TRỤC PHŲ Mục 1 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Đường liên kết vùng - Đất Trung Thành TRỤC PHŲ Mục 5 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Đường rẽ vào Cầu bến vạn - Đường liên kết vùng TRỤC PHŲ Mục 4 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LIỄN KẾT VÙNG | Đường liên kết vùng nhà bà Chức - Nhà văn hóa TDP Đồi TRỤC PHŲ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đê Hà Châu - Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong Đoạn 6 TRỤC CHÍNH Mục 6 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu - |Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1 TRỤC PHỤ Mục 76 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba cây Đa Yên Trung 2 - Đê Hà Châu TRỤC PHỤ Mục 79 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã 5 chợ Cầu Gô - Hồ Đầm Miếu Đoạn 8 TRỤC CHÍNH Mục 8 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Ngô Văn Quý - Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp tổ |dân phố Hòa Bình TRỤC PHỤ Mục 40 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã 3 giao đường đi tổ dân phố Tân Long - Đường đi tổ dân phố Duyên Bắc TRỤC PHỤ Mục 28 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông - |Ngã ba nhà ông |Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các |hướng TRỤC PHỤ Mục 72 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã năm Giã Thủ (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4 TRỤC PHỤ Mục 47 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực - |Ngã ba nhà ông Hà |Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1 TRỤC PHỤ Mục 62 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng tổ dân phố Giã Thù 4 TRỤC PHỤ Mục 46 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2 - Nhà ông Trần Văn Hiếu TRỤC PHỤ Mục 26 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) - Đê Hà Châu Đoạn 5 TRỤC CHÍNH Mục 5 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường đi Tiên Phong (ngã ba |nhà ông Đào Văn Tiến) - Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2 TRỤC PHỤ Mục 59.1 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng - Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4 TRỤC PHỤ Mục 73 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn - |Giếng làng Yên Trung TRỤC PHỤ Mục 21 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã năm Cầu Gô - Đình Xuân Trù TRỤC PHỤ Mục 50 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba Trường Mẩm non Tiên Phong 2 - Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Kế tổ dân phố Hoàng Thanh - Ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh TRỤC PHỤ Mục 15.1 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba đường rẽ vào chùa Hương Áp (nhà ông Dương Văn Điệp tổ dân phố Định Thành) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba tổ |dân phố Cổ Pháp 1 TRỤC PHỤ Mục 36 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Ngô Đình Thưởng qua ngã tư Giã Thù - Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3 TRỤC PHỤ Mục 66 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Ngô Văn Tuệ TDP Yên Trung 1 - Đê Hà Châu TRỤC PHỤ Mục 81 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba bà Minh Thanh - Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1 TRỤC PHỤ Mục 68 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Ngã ba Nhà ông - Ao ông Kế TRỤC PHỤ Mục 82 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Tuyến đê Hà Châu: đường rẽ đi UBND phường Tiên Phong - |Ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2 TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã tư Nguyễn Hâu + 100m - Đình làng Nguyễn Hậu TRỤC PHỤ Mục 60 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Giáp tái định cư Đông Kết - Ngã tư nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2 TRỤC PHỤ Mục 22 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Giáp đường Vạn Xuân - TDP Kết Hợp TRỤC PHỤ Mục 83 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Giáo đường Vạn Xuân - Ngã ba TDP Quyết Tiến TRỤC PHỤ Mục 84 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong - Ngã 5 chợ Cầu Gô Đoạn 7 TRỤC CHÍNH Mục 7 | 4.550.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên - Đường Vành Đai 5 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 6.300.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Nhà ông Nguyễn Văn Giáp tổ dân phố Định Thành - Nhà ông Nguyễn Văn Tường tổ dân phố Trung Quân TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã tư ông Tạ Văn Chung - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hưng TDP CỔ Pháp 2 TRỤC PHỤ Mục 77 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Chợ Cầu Gô - Ao ông Bắc TRỤC PHỤ Mục 88 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao - Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh tổ dân phố Quyết Tiến TRỤC PHỤ Mục 38 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã 3 đất ông Song - Đê Chã TRỤC PHỤ Mục 35 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Lê Văn Đản tổ dân phố Giã Trung 2 - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Giã Trung 2 TRỤC PHỤ Mục 58 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba C203+ 100m - Đập tràn An Bình TRỤC PHỤ Mục 18.2 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đoạn đất ở của ông Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao - |Nhà ông Trần Văn Dũng TDP Thái Cao TRỤC PHỤ Mục 39 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Hoàng Công Lộc - |Nhà ông Nguyễn Huy Nam tổ dân phố Hòa Bình TRỤC PHỤ Mục 43 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã 3 Nhà bà Thuỷ TDP Tân Thinh - Nga 3 Nghĩa địa TDP TRỤC PHỤ Mục 27 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba Đồng Cửa Ngáng - Ngã từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1 TRỤC PHỤ Mục 70 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hoàng Hồng Văn tổ dân phố Đại Tân - |Nhà ông Tạ Văn Sửu tổ dân phố Trung Quân TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quân) - |Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn tổ dân phố Giã Thù 3) TRỤC PHỤ Mục 44.1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Qua Trường Tiểu |học Tiên Phong 2 - Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái) TRỤC PHỤ Mục 59.2 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hà Văn Toàn tổ dân phố Giã Thù 3 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng tổ dân phố Giã Thù 4 TRỤC PHỤ Mục 45 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên) - Chân cầu vượt đường cao tốc Hà |Nội - Thái Nguyên Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 9.800.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường liên kết vùng - Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Cây xăng tổ dân phố Hòa Bình - Giáp đất Phú Bình TRỤC PHỤ Mục 41 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hà Văn Biên - Nhà ông Hà Văn Thoan tổ dân phố Đại Tân TRỤC PHỤ Mục 37 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu tổ dân phố Giã Trung 1 - Nhà ông Dương Văn Tụ tổ dân phố Giã Trung TRỤC PHỤ Mục 56 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Huynh tổ dân phố Hòa Bình TRỤC PHỤ Mục 42 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Nhà ông Hoàng Trọng Hòa tổ dân phố Trung Lâm - Đê Hà Châu giáp |nhà ông Hoàng Văn Tình tổ dân phố Đông Lâm TRỤC PHỤ Mục 54 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới - |Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Nhà ông Hà Văn Linh tổ dân phố - Nghĩa trang chùa Hương Áp TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba Đền Hảo Son - Đồi Nghĩa trang Hào sơn TRỤC PHỤ Mục 78 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu - Đê Hà Châu TRỤC PHỤ Mục 63 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2 - Hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2 TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Ngã năm nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ - Nhà bà Minh Thạnh tổ dân phố TRỤC PHỤ Mục 44.2 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã năm Giã Thù (nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2) - Nhà ông Hoàng Minh Tấn tổ dân phố Giã Thù 1 TRỤC PHỤ Mục 48 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã tư chùa Thù Lâm - Đê Hà Châu TRỤC PHỤ Mục 53 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Tuyến đê Hà Châu: đường rẽ tổ dân phố Đông Đoài - Ngã tư nhà ông Hà Văn Bắc, tổ dân phố Đông Đoài TRỤC PHỤ Mục 52 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã 3 đất ông Thảo - Đường liên kết vùng TRỤC PHỤ Mục 34 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Từ đê Hà Châu - Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2 TRỤC PHỤ Mục 65 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã năm Cầu Gô - Cổng làng Giã Trung TRỤC PHỤ Mục 49.1 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 1 - Ngã năm Cầu Gô TRỤC PHỤ Mục 44.4 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đọan đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2 - Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung TRỤC PHỤ Mục 25 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đọan đường Vành Đai V - Hết đất ở nhà ông Hà Văn Chung TDP Cổ Pháp 2 TRỤC PHỤ Mục 24 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Từ ngã năm Giã Thù - Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các |hướng TRỤC PHỤ Mục 71 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã bà nhà ông Dương Văn Hùng - Nhà ông Hoàng văn Nguyên TDP Giã Thù 1 TRỤC PHỤ Mục 69 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Hướng tổ dân phố Hoàng Thanh - Nhà ông Ngọ (Lan) tổ dân phố Hoàng Thanh TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Tuyến đê Hà Châu: |ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2 - Giáp đất xã Phú Bình TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Hồ Giã Trung - Ngã ba tổ dân phố Đồng Thượng TRỤC PHỤ Mục 55 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba C203 - Vào 100m TRỤC PHỤ Mục 18.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) - Nhà ông Năng, tổ |dân phố Tân Long TRỤC PHỤ Mục 19 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường Vành Đai 5 - Đường liên kết vùng Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 4.900.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Trường Tiểu học Tiên Phong 2 - Trạm điện Hảo Sơn TRỤC PHỤ Mục 64 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Nguyễn Văn Lý - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp tổ dân phố Định Thành TRỤC PHỤ Mục 30 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Qua đình Xuân Trù - Đình Thù Lâm TRỤC PHỤ Mục 51 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Khau TRỤC PHỤ Mục 86 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng - Đê Hà Châu TRỤC PHỤ Mục 75 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân - Giáp suối Rẽo TRỤC PHỤ Mục 85 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Cường tổ dân phố Hoàng Thanh - Nghĩa địa Đồng Sênh TRỤC PHỤ Mục 15.2 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đình Giã Trung - Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung TRỤC PHỤ Mục 57 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường đi Tiên |Phong (ngã ba Cao Vương) - Km0 đê Chã TRỤC PHỤ Mục 20 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm - |Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 2 TRỤC PHỤ Mục 61 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Mương Núi Cốc - Đất ông Lâm TRỤC PHỤ Mục 29 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba chợ Cầu Gô - |Nhà ông Hà Văn Thắm tổ dân phố Đồng Xuân TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đất ông Hoàng Văn Quý - Đê Chã TRỤC PHỤ Mục 33 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường Đê Chã( Đất ông Tưởng) - Đất bà Liên TRỤC PHỤ Mục 32 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà ông Tạ Văn Sửu tổ dân phố Trung Quân - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thủ Lâm) - Vào 200m TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải - Nhà ông Hà Văn Quảng tổ dân phố Đồng Xuân TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Cổng làng Giã Trung - Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2 TRỤC PHỤ Mục 49.2 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đê Chã( Canh trường THPT Lý Nam Để) - Hết đất bà Nguyễn Thị Oanh TRỤC PHỤ Mục 31 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hoà Bình - Đồng Con Sà TRỤC PHỤ Mục 87 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã bà NVH Yên Trung 2 - Hết đất nhà ông Ngô Văn Đoàn TRỤC PHỤ Mục 80 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 - Ngã tư ông Hoàng văn Tài TDP Giã Thù 2 TRỤC PHỤ Mục 67 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long TDP Giã Trung 2 - Ngã bà nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1 TRỤC PHỤ Mục 74 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Hồ Đầm Miếu - Bến đò Thù Lâm Đoạn 9 TRỤC CHÍNH Mục 9 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Nhà bà Minh Thạnh tổ dân phố Giã Thù 2 - Trường Tiểu học |Tiên Phong TRỤC PHỤ Mục 44.3 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | Đường đi Tiên Phong, nhà ông |Cường Chanh - Trường Tiểu học Đồng Tiến TRỤC PHỤ Mục 1 | 4.060.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Đoạn ruộng nhà |ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1 - Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân TRỤC PHỤ Mục 23 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG LÝ NAM ĐE | |Nhà ông Lễ tổ dân phố Hoàng Thanh - |Nhà ông Ba (Đương) tổ dân phố Hoàng Thanh TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Cổng chính nhà máy Z131 - Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - Đường Lý Nam Đế Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) - |Cổng chính nhà máy Z131 Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 4.270.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Trạm Y tế phường - Hết Trường Tiều học và Trung học cơ sở phường Tân Hương TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Nhà văn hóa Hương Đình - Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đường Trường Chinh (QL3) - Đường sắt Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đầu ngõ - Nhà bà Hoa Hải Ngo 3 TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đất nhà ông Phúc - Giáp đường Cao Tốc TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đầu ngõ - Nhà ông Thiệp Ngõ 4 TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đường sắt - UBND phường Tân |Hương cũ Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | UBND phường Tân Hương Cũ - Ngã ba phố Lê Lai Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | |Nhà ông Vịnh tổ dân phố Cầu Tiến - Hết ao cá Bác Hồ TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Mương xây TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | |Đầu ngõ - Hết ao cá Bác Hồ Ngõ 10 TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đầu ngõ - |Nhà ông Sinh Ngõ 15 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.470.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân Long 3 - Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | |Nhà ông Thái tổ dân phố Cầu Tiến - Nhà bà Út tổ dân phố Trường Thọ TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | Khu TĐC Tân Hương - Đường LK Vùng TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG PHẠM TU | UBND phường - Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đất nông nghiệp bà Quyến - |Nhà ông Nguyễn Quang Sâm TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái - |Nhà ông Lê Quốc Toån TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyễn - Đường liên kết |vùng TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt - Nhà ông Chu Văn Bảo TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | |Nhà ông Lê Đình Cúc - Nhà ông Hoàng Văn Nhật TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Liên kết vùng - Cầu Bến Vạn Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Ngã 3 Chợ Vạn - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Hoàng Quốc Việt (QL3) - Đường liên kết vùng Đoan 1 TRỤC CHÍNH | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Du - Cổng Trạm Bến áp TDP Lò TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đào Văn Tiến TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đất thổ cư bà |Nguyễn Thị Xuân thửa 348 - |Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Du - Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Du 23/498 ruộng |ông Bình (Khanh) - Đường liên kết |vùng TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật - Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Du - Nhà ông Đặng Đức Khánh thůa 23/376 TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi - Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ - Đường liên kết vùng TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, |Nguyễn Thị Nghĩa - Khu TĐC TDP Hạ TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Ngã 3 đất thổ cư |ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 - Ngã 3 đất NN bà Xuân TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRÀN KHÁNH DƯ | Ngã 3 nhà ông Bảo - Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Hết đất đông Thỏa thửa 227 - Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Mương Núi Cốc Vào - |Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | |Đường trường | chinh nhà Lâm Đức Son - Hết thửa 159 đất nhà ông Thao TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đất phường Phổ Yên - Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường) TRỤC PHỤ Mục 18 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chinh - |Đất ông Trường TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân - Giáp đất phường Phổ Yên Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 8.400.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường Trường Chinh - Nhà ông Luận bà Cứ TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chính nhà ông Lê Quốc Toản - TĐC Nam Thái TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường Phạm Tu (ngã ba Tân Hương) - Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 7.350.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường Trường Chinh - Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chinh vào - Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường mới - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đất ông Tình thửa 212 - Hết thửa 407 đất |ông Phong TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đất nhà ông Lợi thửa 301 - Hết thửa đất 261 đất ông Phương TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Hết đất nhà Trương Thái Nguyên - Hết đất nhà ông Đoàn Manh Hải TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Ngã 3 đất Ao ông Hùng - Hết đất thổ cư ông Thao TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chinh - Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.960.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường Trường Chinh đất ông |Trọng - Đất bà Sinh TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chinh Vào - Mương Níu cốc Trương Thị Khanh TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3) | Đường trường Chinh hết đất ông Quang - Hết đất ông Thị TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.610.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trần |Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy - Đường Liên kết vùng TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | |Nhà Hải Anh - Đường sắt TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Trường Tiểu học Nam Tiến I - Đường sắt Hà Thái Đoạn 4 TRỤC CHÍNH Mục 4 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đất nhà ông Dương Đình Xuân - Đất nhà ông Trần Văn Khanh TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Ngã 3 nhà ông Dương Đình Xuân - |Hết đất ông Dương Đức Hải TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trần |Nguyễn Hãn - Hết đất nhà ông Trần Văn Ngọc TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Ngã 3 nhà ông Bộ - Hết thửa đất số 380 TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đất hết đất ông Hiền - Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Tho TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Nhà ông Mười - Hết đất nhà Hải Anh TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trường Chinh (QL3) - Đường Liên kết vùng Đoạn 1 TRỤC CHÍNH | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đất bà Hồi - Đất nhà ông Nghị Tuyến TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương - Đường liên kết vùng TRỤC PHỤ Mục 1 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Nhà Hải Ánh - Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Liên kết vùng - Ngã ba đường rẽ vào tổ dân phổ Hộ Sơn Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Đường Trường Chinh (QL3) - Trường Tiều học Nam Tiến I Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền - |Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân - |Nhà ông Dụng (Du) TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành - Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC PHỤ Mục 4 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Nhà bà Khoa - Đập tràn Bình Tiến TRỤC PHỤ Mục 5 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Nhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành - Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ |dân phố Hoàng |Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Đường Võ Nguyên Giáp - |Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân TRỤC PHỤ Mục 3 | 2.520.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Toàn tuyến TRỤC CHÍNH | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành - Đường Võ Nguyên Giáp TRỤC PHỤ Mục 8 | 2.030.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Ngã tư đất Bà Hoa - |Đường LK Vùng TRỤC PHỤ Mục 9 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Lâm TRỤC PHỤ Mục 13 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đê Hà Châu Đoạn 2 TRỤC CHÍNH Mục 2 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | |Đường Vạn Xuân - Khu di tích Lý Nam Đế TRỤC PHỤ Mục 1 | 2.940.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Ngã tư đất Bà Hoa - Đất gia đình bà Lương Thị Nha TRỤC PHỤ Mục 10 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Mương Núi Cốc - đến ngã đất bà Hoa TRỤC PHỤ Mục 8 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên TRỤC PHỤ Mục 16 | 1.750.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | |Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đập tràn Bình Tiến TRỤC PHỤ Mục 3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân) - Đường đi chùa Hương Ấp TRỤC PHỤ Mục 7 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | |Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Đại Tân - Đường Vạn Xuân TRỤC PHỤ Mục 2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Son - Hết đất nhà Trần Quỳnh TRỤC PHỤ Mục 17 | 1.260.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Hết đất ông Lâm Văn Dương TRỤC PHỤ Mục 14 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao TRỤC PHỤ Mục 6 | 1.330.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Hết đất nhà ông Thu Uớc TRỤC PHỤ Mục 15 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Nhà ông Lâm Văn Sáu TRỤC PHỤ Mục 11 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Ngã tư đê Hà Châu - Giáp đất xã Phú Bình Đoạn 3 TRỤC CHÍNH Mục 3 | 3.850.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - Đất nhà ông Long Cảnh TRỤC PHỤ Mục 12 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Giáp đất phường Phổ Yên - Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn 1 TRỤC CHÍNH Mục 1 | 5.390.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Đường Vạn Xuân - |Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân TRỤC PHỤ Mục 4 | 1.540.000 |
| ĐƯỜNG VẠN XUÂN | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà |ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết đất phường Van Xuân TRỤC PHỤ Mục 5 | 1.330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 83.000 | 80.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 80.000 | 77.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thái Nguyên.