Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tây Ninh từ 01/01/2026

575 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hưng10.030.000 đồng/m² (Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6), Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường Láng Sen
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
178.000
Đường Lãnh Binh Tiến
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.14
178.000
Đường Lê Lai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
178.000
Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
178.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
178.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
178.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
178.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
178.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
178.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3 - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
178.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
178.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
178.000
Đường Lương Chánh Tồn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.6
178.000
Đường Nguyễn Du
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.2
178.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
178.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
178.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
178.000
Đường Nguyễn Thông
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
178.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
151.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
178.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
178.000
Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
178.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
178.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
178.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
178.000
Đường Ngô Sĩ Liên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.11
178.000
Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.4
178.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
178.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
178.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
178.000
Đường Phan Đình Giót
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
178.000
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
178.000
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
178.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
178.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
178.000
Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.3
178.000
Đường Thiên Hộ Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.5
178.000
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
178.000
Đường Thủ Khoa Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
178.000
Đường Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
178.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
178.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
178.000
Đường Trần Quốc Toản
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
178.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.10
178.000
Đường Trần Văn Ơn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.7
178.000
Đường Tô Vĩnh Diện
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.13
178.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
178.000
Đường Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
178.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
178.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
75.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
78.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
75.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
76.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
76.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
101.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
178.000
Đường tỉnh 831 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
178.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
103.000
Đường tỉnh 831E
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
103.000
Đường Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
178.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (115 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
125.000
Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
196.000
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường hai dãy phố đối diện chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
196.000
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
196.000
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
196.000
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
196.000
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Cặp đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
196.000
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
196.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường D18
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Khu dân cư Gò Thuyền
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường bên trong
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
196.000
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
196.000
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường số 5
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
196.000
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
196.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
82.000
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
196.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Các đường còn lại phía trong
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
196.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường cặp kênh 79
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
196.000
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Thị trấn - Lâm Trường
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
196.000
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
196.000
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường T1
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
196.000
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường song hành
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
196.000
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường D3, D5, D7
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
196.000
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
196.000
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường số 2 và số 3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
196.000
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
Mục 2
83.000
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
Mục 3
83.000
Ven sông Vàm Cỏ Tây
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
Mục 1
83.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
196.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 10
196.000
Đường 3/2 (Đường số 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đoạn từ Đường Hai Bà Trưng đến Đường tỉnh 831
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Đường 3/2 (Đường số 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
ĐT 831 - Đường Lê Lai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Đường 3/2 (Đường số 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Đường 3/2 (Đường số 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Đường 30/4 (Đường số 3)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Đường 30/4 (Đường số 3)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Đường 30/4 (Đường số 3)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Đường 30/4 (Đường số 3)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Đường 30/4 (Đường số 3)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 5
196.000
Đường Bùi Thị Xuân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 41
166.000
Đường Bạch Đằng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường 30/4 - Huyện Đội
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.1
196.000
Đường CM tháng 8
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 25
196.000
Đường D 18
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.15
196.000
Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.12
196.000
Đường Gò Gòn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 23
196.000
Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 29
196.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 8
196.000
Đường Hoàng Văn Thụ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 31
196.000
Đường Huyện Thanh Quan
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.8
196.000
Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.9
196.000
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 12
196.000
Đường Hồng Sến
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 19
196.000
Đường Láng Sen
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 39
196.000
Đường Lãnh Binh Tiến
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.14
196.000
Đường Lê Lai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 37
196.000
Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 26
196.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
196.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
196.000
Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 16
196.000
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 43
196.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 18
196.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3 - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 15
196.000
Đường Lương Chánh Tồn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.6
196.000
Đường Nguyễn Du
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.2
196.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 28
196.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
196.000
Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 38
196.000
Đường Nguyễn Thông
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 40
196.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 42
166.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 24
196.000
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 7
196.000
Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 30
196.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 35
196.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 9
196.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 14
196.000
Đường Ngô Sĩ Liên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.11
196.000
Đường Phan Bội Châu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.4
196.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
196.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
196.000
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
196.000
Đường Phan Đình Giót
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 21
196.000
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 6
196.000
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường 24/3
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 13
196.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
196.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 33
196.000
Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.3
196.000
Đường Thiên Hộ Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.5
196.000
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11
196.000
Đường Thủ Khoa Huân
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 36
196.000
Đường Trương Định
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 34
196.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
196.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
196.000
Đường Trần Quốc Toản
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 32
196.000
Đường Trần Văn Trà
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.10
196.000
Đường Trần Văn Ơn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.7
196.000
Đường Tô Vĩnh Diện
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › C. CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 11.13
196.000
Đường Tôn Đức Thắng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 22
196.000
Đường Võ Thị Sáu
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 17
196.000
Đường Võ Văn Tần
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 27
196.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục V
83.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục IV
85.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VII
83.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục VI
84.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục III
84.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục II
111.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 2
196.000
Đường tỉnh 831 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 1
196.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 3
114.000
Đường tỉnh 831E
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › A. ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 4
114.000
Đường Đốc Binh Kiều
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG › B. CÁC ĐƯỜNG KHÁC › I. Các đường có tên
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục 20
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tây Ninh.